Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp số 3: đoạn từ Km21+0 đến Km30+342 và đảm bảo giao thông thủy trong quá trình thi công đoạn từ Km9+800 đến cuối tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728510-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp số 3: đoạn từ Km21+0 đến Km30+342 và đảm bảo giao thông thủy trong quá trình thi công đoạn từ Km9+800 đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220712174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:16:00 đến ngày 2022-08-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 362,427,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 181 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 181 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu dạng dầm BTCT DƯL có chiều dài nhịp >=33m) và hạng mục đảm bảo giao thông thủy trong quá trình thi công.+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 181 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần điều tiết giao thông thủy thic yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 181.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 3 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Xe lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Xe lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
13-Sà lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy phát điện ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tàu kéo, đẩy
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
22-Ca nô >= 40CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp số 3: đoạn từ Km21+0 đến Km30+342 và đảm bảo giao thông thủy trong quá trình thi công đoạn từ Km9+800 đến cuối tuyến
Đường tỉnh 926B, tỉnh Hậu Giang kết nối tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp, tỉnh Sóc Trăng
40 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) tối thiểu là hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu, đường ≥05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên đối với công việc do mình đảm nhận. Riêng trường hợp nếu thành viên liên danh đảm nhận phần điều tiết giao thông thuỷ trong quá trình thi công thì không yêu cầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức như yêu cầu nêu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. + Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V585,4735100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V242,6423100m³
3Đắp cát K95 (đã trừ cống chiếm chỗ và đắp bù lún cát dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V900,1046100m³
4Đắp cát K95 (tận dụng từ cát dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0001100m³
5Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V368,4778100m³
6Đắp cát nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9443100m³
7Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V394,104100m³
8Lắp đặt đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V105.436tấm
9Bê tông đá vỉa đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V632,628
10Ván khuôn đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V126,5232100m²
11Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V324,9079100m³
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V324,9079100m³
13Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.634,7031100m²
14Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V948,2867100m²
15Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,1684100m2
16Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6721100m³
17Vải địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V360,2972100m²
C XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,5002100m³
2Đắp cát bù lún độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V547,6016100m³
3Bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V602,8611m3
4Dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V47,5002100m³
5Bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3.501,1473100m
6Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V72bàn
7Cọc quan trắcMô tả kỹ thuật theo chương V144cọc
D RÃNH CÁP NGẦM
E Tuyến và nút giao
1Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp (D=63mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8668100m
2Nylon bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.386,6772m
3Gạch tàu bảo vệ cáp (30x30x3)cm (1m/3viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.078viên
4Cát mương cáp k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0328100m³
F MẶT ĐƯỜNG
G Kết cấu mặt đường làm mới (Eyc=100Mpa)
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (đã trừ cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V704,9081100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm (đã trừ cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V704,7863100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2 (đã trừ cống chiếm chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,9886100m³
H GIA CỐ TA LUY NÚT QUẢN LỘ - PHỤNG HIỆP
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V214,0828
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8721
3Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4914
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25,8367100m²
5Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9142tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20.185tấm
I Chân khay
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V196,7142
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V24,988
3Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V25,8367100m
4Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1977100m³
5Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V6,9647100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5365100m³
J NÚT GIAO
K NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V69,3455100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V183,4068100m³
3Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V410,4479100m³
4Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V54,232100m³
5Đắp cát nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9147100m³
6Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V48,5669100m³
7Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V129,9832100m³
8Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V69,3455100m³
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V176,3184100m²
10Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4536100m²
11Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V166,7827100m2
12Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6981100m³
13Vải địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V194,027100m²
L MẶT ĐƯỜNG
M Mặt đường nút giao ĐT928
N Kết cấu mặt đường làm mới
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,245100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,245100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7735100m³
O Mặt đường nút giao QL-PH, nút giao QL61
1Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,3461100m²
2Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3461100m²
3Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6692100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8365100m³
P ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
Q NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V62,293100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9601100m³
3Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,982100m³
4Đắp cát nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V176,4011100m³
5Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V66,5529100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,0449100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V247,8471100m²
8Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,0102100m²
9Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V204,7375100m2
R MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.810,3181m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V100,5732100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0917100m³
S HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
T Cống thoát nước ngang đường
U Cống tròn D1,0m
V Thân cống
1Cống tròn D1000 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35đoạn
2Cống tròn D1000 (L=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
3Cống tròn D1000 (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
4Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V705,62
5Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
9Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V209,4313100m
W Mối nối ống cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
X Móng cống
1Bê tông móng cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,964
2Bê tông móng cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6266
3Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m²
5Ván khuôn móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5052100m²
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
7Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,3343100m³
8Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8159
Y Đầu cống D1,00m
Z Thượng lưu
1Bê tông tường C15Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9222
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4676
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1357100m²
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0982100m²
5Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V69,731
6Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,052
7Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1942100m³
8Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V117,925100m
AA Cốt thép
1Cốt thép F ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106tấn
2Cốt thép F > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
3Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6819tấn
4Lắp đặt Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6819tấn
5Gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V905tấm
6Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V11,222
7Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353
8Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8055
9Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0715100m²
10Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V905tấm
AB Chân khay
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1215
2Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8973
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8745
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5249100m²
AC Đào đắp
1Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V8,9699100m³
2Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1235100m³
AD Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6766100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V42,744100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,343100m
4Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86kg
5Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6766100m³
6Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V42,744100m
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3532100m²
8Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1235100m³
AE Cống tròn D1,5m
AF Thân cống
1Cống tròn D1500 (L=3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn
2Cống tròn D1500 (L=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
3Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V156
4Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D = 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D = 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
7Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V36,091100m
AG Mối nối ống cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
AH Móng cống
1Bê tông móng cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84
2Bê tông móng cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8496
3Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m²
5Ván khuôn móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m²
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m³
8Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8873
AI Đầu cống D1,50m
AJ Thượng lưu
1Bê tông tường C15Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3569
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2284
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,159100m²
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4483100m²
5Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2005
6Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02
7Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m³
8Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V57,025100m
AK Cốt thép
1Cốt thép F ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
2Cốt thép F > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
3Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
4Lắp đặt Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
5Gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V344tấm
6Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2656
7Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342
8Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0664
9Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4073100m²
10Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V344tấm
12Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976
13Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8348
14Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m²
AL Đào đắp
1Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,0265100m³
2Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7377100m³
AM Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3033100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V15,552100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m
4Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1kg
5Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3033100m³
6Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V15,552100m
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6065100m²
8Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7377100m³
AN Cống hộp 3.5x3.5
AO Thân cống
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
2Bê tông bản nắp cống hộp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,312
3Bê tông tường C30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,52
4Bê tông móng C30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,34
5Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
6Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V8,1476tấn
7Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
8Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4595tấn
9Cốt thép tường D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2362tấn
10Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
11Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2918tấn
12Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0992100m²
13Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4709100m²
14Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4132100m²
15Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1
16Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V398,42
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,65
18Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V575,95100m
AP Cửa cống
AQ Tường đầu, gờ chắn
1Bê tông tường C20Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3472
2Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
3Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,093tấn
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5156100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0016
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,26
AR Gờ đầu cống
1Bê tông gờ đầu cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78
2Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2585tấn
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m²
AS Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V70,48
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,961tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7632100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,71
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
AT Sân cống
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V30,86
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9905tấn
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4906100m²
4Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1
5Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6123tấn
6Lắp đặt thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6123tấn
AU Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V86,52
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m²
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7
4Gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.223
5Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1652
6Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7913
8Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m²
9Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3583tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.223tấm
AV Chân khay
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V20,93
2Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,67
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6534100m²
AW Đào, đắp đất
1Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V16,3142100m³
3Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V4,008100m³
4Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,008100m³
AX Cọc BT DUL D400
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V36,08100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V328mối nối
AY Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6,0075100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V42,9100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V6,0075100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V46,42100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2613100m²
9Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,75100m³
AZ Cống hộp 5x5
BA Thân cống
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V27,55m3
2Bê tông bản nắp cống hộp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,53
3Bê tông tường C30Mô tả kỹ thuật theo chương V149,54
4Bê tông móng C30Mô tả kỹ thuật theo chương V102
5Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
6Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V13,9178tấn
7Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848tấn
8Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,093tấn
9Cốt thép tường D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
10Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
11Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4803tấn
12Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6933100m²
13Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8136100m²
14Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5346100m²
15Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2352
16Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V651,452
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8578
18Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V678,7100m
BB Cửa cống
BC Tường đầu, gờ chắn
1Bê tông tường C20Mô tả kỹ thuật theo chương V118,609
2Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
3Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9311tấn
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1874100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2964
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V29,84
BD Gờ đầu cống
1Bê tông gờ đầu cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3
2Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2323tấn
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2414100m²
BE Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V69,96
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3068tấn
4Cốt thép, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7074100m²
6Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75
7Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
BF Sân cống
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V54,209
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3762tấn
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5987100m²
4Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V28,556
5Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5651tấn
6Lắp đặt thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5651tấn
BG Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V52,062
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3471100m²
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V40,153
BH Gia cố mái taluy
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V14,012
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4407
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3379100m²
5Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3311tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.130tấm
BI Chân khay
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1412
2Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,733
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2719100m²
BJ Đào, đắp đất
1Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6548100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V8,3006100m³
3Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,108100m³
4Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,108100m³
BK Cọc BT DUL D400
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V38,72100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V352mối nối
BL Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2863100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V30,6100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V4,2863100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V33,32100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9463100m²
9Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6548100m³
BM Cống hộp 3x3
BN Thân cống
1Bê tông bản nắp cống hộp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66
2Bê tông tường C30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25
3Bê tông móng C30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84
4Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
5Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,857tấn
6Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
7Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5973tấn
8Cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
9Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2393tấn
10Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3302100m²
11Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m²
12Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3302100m²
13Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78
14Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V95,85
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67
16Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V93,35100m
BO Cửa cống
BP Tường đầu, gờ chắn
1Bê tông tường C20Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1336
2Cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
3Cốt thép tường D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5518tấn
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4153100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2952
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02
BQ Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V20,47
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3229tấn
4Cốt thép, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4245100m²
6Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62
7Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
BR Sân cống
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14
2Cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0937tấn
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m²
4Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24
5Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755tấn
6Lắp đặt thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755tấn
BS Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m²
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41
BT Đào, đắp đất
1Đào rãnh đường, mương đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8704100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,0032100m³
3Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736100m³
4Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736100m³
BU Cọc BT DUL D400
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,92100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V72mối nối
BV Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8438100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8438100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m²
9Vận chuyển đổ thải, đất C2, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8704100m³
BW TỔ CHỨC GIAO THÔNG
BX Biển báo tam giác
1Lắp đặt biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2+ Biển tam giác L=0,875mMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
BY Biển báo hình tròn
1Lắp đặt biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
2+ Biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
BZ Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,35*0,675Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2+ Biển CN BxH=1,35x0,675mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,7x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4+ Biển CN BxH=0,7x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
7Lắp đặt biển chữ nhật 0,43x0,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8+ Biển CN BxH=0,43x0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CA Cột biển
1+ H=2mMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
2+ H=3,44mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
CB Móng cột
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8
2Đào móng cột đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,424100m²
CC Tôn lượn sóng
1Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.684m
2Tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V2.222,88m
3Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V64tấm
4Cột thép D114x4.5x2150Mô tả kỹ thuật theo chương V844cái
5Lắp đặt trụ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V844cột
CD Hộ lan BTXM
1Bê tông hộ lan BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V61,48
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
3Vận chuyển hộ lan BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V13,525610tấn/km
4Lăp đặt hộ lan BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V116m
5Sơn hộ lan BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V35,96m2
CE Cục tôn di động
1Thép tấm, thép ống cục tônMô tả kỹ thuật theo chương V11,7486tấn
2Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V18,1425m2
3Sơn cục tôn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V332,76m2
CF Cọc tiêu BTCT
1Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.459cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78,786tấn
3Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,878610tấn/km
CG Cột Km
1Làm cột kmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,134tấn
3Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,113410tấn/km
CH Cọc H
1Làm cọc H bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,084tấn
3Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,608410tấn/km
CI Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.515,16m2
2Gờ giảm tốc 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,588m2
CJ CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.467cây/lần
CK ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG TRÊN TUYẾN
CL Khấu hao: 1.5%*1 tháng + 5%*7 lần tháo dỡ
1Biển báo tam giác: I.441a; I.441b; I.441c; W.203 - 227 - 245Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Cột gắn biểnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Tiêu chóp nónMô tả kỹ thuật theo chương V243Cái
5Dây nhựa PVC mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V726m
6Barie treo hệ biển và đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Nhân công đảm bảo giao thông ban ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V240công
8Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V19,8100m2
9Sản xuất trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,8702tấn
10Khấu hao trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7477tấn
11Đào móng cột đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,44
12Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V29,44
CM ĐÈN TÍN HIỆU
CN NÚT GIAO ĐT.928B
1Lắp dựng cột THGT cao 6m, vươn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M24x6x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đèn THGT đếm lùi 600x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đèn THGT chữ thập 1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đèn THGT đi bộ 1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp tủ điều khiển THGT 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp dựng cột lắp tủ Điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khung móng cột lắp tủ THGT M20x650mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc - 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
11Lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
13Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
16Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
17Bê tông lót móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
18Bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,803m3
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Măng sông ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa C25 trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V318m
24Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V318m
25Gạch thẻ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.090viên
26Đào hố móng cột, hố móng tủ ĐK trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
27Đào rãnh cáp trên đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
28Đào rãnh cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V89,04m3
29Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,7002m3
30Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V129,04m3
CO NÚT GIAO QL. QUẢN LỘ PHỤNG HIỆP
1Lắp dựng cột THGT cao 6m, vươn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M24x6x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đèn THGT đếm lùi 600x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đèn THGT chữ thập 1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đèn THGT đi bộ 1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp tủ điều khiển THGT 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp dựng cột lắp tủ Điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khung móng cột lắp tủ THGT M20x650mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc - 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
11Lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
13Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
16Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
17Bê tông lót móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
18Bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,803m3
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Măng sông ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa C25 trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V318m
24Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V318m
25Gạch thẻ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.090viên
26Đào hố móng cột, hố móng tủ ĐK trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
27Đào rãnh cáp trên đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
28Đào rãnh cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V89,04m3
29Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,7002m3
30Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V129,04m3
CP ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
CQ 1. TÁM NGÀN
CR Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (600 ngày)
CS Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
CT Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V60quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V40quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
CU Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (1 trạm, 79 ngày)
1Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động
số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca
Mô tả kỹ thuật theo chương V9,875ca
2Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,399ca
3Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,726ca
4Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,875ca
5Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5908ca
6Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,5342ca
CV Nhân công
1Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V118,5công
2Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V237công
CW Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CX 2. KÊNH GIỮA
CY Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (510 ngày)
CZ Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
DA Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V52quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V32quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V14biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V14biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DB Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (1 trạm, 75 ngày)
1Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động
số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca
Mô tả kỹ thuật theo chương V9,375ca
2Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0497ca
3Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,5753ca
4Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,375ca
5Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4469ca
6Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,1781ca
DC Nhân công
1Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V112,5công
2Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V225công
DD Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DE 3. TỔNG NĂNG
DF Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (570 ngày)
DG Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
DH Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V56quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V36quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
DI 4. CÂY MƯỚP
DJ Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (510 ngày)
DK Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
DL Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V52quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V32quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V14biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V14biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DM 5. THỢ TƯ
DN Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (510 ngày)
DO Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
DP Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V52quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V32quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V14biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V14biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DQ 6. NHÀ NƯỚC
DR Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (600 ngày)
DS Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
DT Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V60quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V40quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
DU Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (1 trạm, 75 ngày)
1Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động
số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca
Mô tả kỹ thuật theo chương V9,375ca
2Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0497ca
3Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,5753ca
4Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,375ca
5Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4469ca
6Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,1781ca
DV Nhân công
1Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V112,5công
2Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V225công
DW Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DX Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DY 7. LÁI HIẾU
DZ Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (720 ngày)
EA Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф1200 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
EB Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V72quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V48quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
EC Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (1 trạm, 91 ngày)
1Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động
số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca
Mô tả kỹ thuật theo chương V11,375ca
2Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4469ca
3Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,1781ca
4Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,375ca
5Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0223ca
6Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,6027ca
ED Nhân công
1Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V136,5công
2Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V273công
EE Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EF 8. ĐẦU NGÀN
EG Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (690 ngày)
EH Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
EI Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V68quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V44quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
EJ Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EK 9. ĐẦU TRÂU
EL Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (600 ngày)
EM Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
EN Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V60quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V40quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
EO 10. HẬU GIANG 3
EP Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (720 ngày)
EQ Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф1200 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
ER Duy trì báo hiệu
1Thả phao D1200 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V72quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V48quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
ES Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (1 trạm, 77 ngày)
1Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động
số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca
Mô tả kỹ thuật theo chương V9,625ca
2Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2243ca
3Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,1507ca
4Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,625ca
5Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0188ca
6Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,3562ca
ET Nhân công
1Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V115,5công
2Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V231công
EU Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EV 11. XẺO SU
1Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (720 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V720ngày
EW Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
EX Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V72quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V48quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
EY Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (1 trạm, 82 ngày)
1Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động
số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca
Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25ca
2Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,161ca
3Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,589ca
4Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,25ca
5Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4486ca
6Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,3014ca
EZ Nhân công
1Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V123công
2Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V246công
FA Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FB 12. KÊNH MỚI
FC Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (600 ngày)
FD Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
FE Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V60quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V40quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
FF 13. NĂM THƯỚC
FG Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (600 ngày)
FH Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
FI Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V60quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V40quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
FJ 14. QUẢN LỘ PHỤNG HIỆP
FK Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu (720 ngày)
FL Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
1Sản xuất phao Ф1200 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
4Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
5Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
6Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt phao tiêu Φ1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
9Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Thu hồi phao báo hiệu D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
FM Duy trì báo hiệu
1Thả phao D1200 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cau)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
2Trục phao (2 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V16quả
3Điều chỉnh phao (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V72quả
4Chống bồi rùa (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V48quả
5Sơn mầu giữa kỳ phao (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
6Sơn mầu cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
7Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
8Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột * 8 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * 14 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V28biển
10Bảo dưỡng phao báo hiệu (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
FN Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (2 trạm, 195 ngày)
1Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động
số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca
Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75ca
2Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,0582ca
3Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V892,1918ca
4Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75ca
5Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,524ca
6Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,726ca
FO Nhân công
1Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V292,5công
2Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V585công
FP Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FQ PHẦN CẦU
FR 1. ĐẦU TRÂU
FS KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1
FT Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3212tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
FU Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8475tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12,667510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
FV Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V32,18
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02411 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V5,56791 tấn
5Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67
6Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m²
7Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,22751 tấn
FW Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V144,8m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m²
FX Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6627tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8201tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8201tấn
6Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6
7Khe co giãn chèn AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
FY Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
FZ Lắp đặt gối chậu
1Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
3Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
5Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V1,07m2
GA Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
GB Tấm che gờ lan can
1Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
GC Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02321 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m
GD Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
GE KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
GF Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V471,62
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,4952100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3814tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4852tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V149
GG Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,56
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0157tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9851tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,26
GH Đóng cọc ống BTCT
GI Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V7,64100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V84mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,323tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
7Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8062100m
8Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,11tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,11tấn
GJ Thép hình
1Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8062100m
GK Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7248tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
GL Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2787100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V4,965100m³
3Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8172100m³
4Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,5526100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,6100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,6100m
8Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V225,84
9Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,16tấn
10Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7172tấn
11Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
12Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
GM * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,7248tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4656tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
GN TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4239100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,654100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7974100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2382100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1222100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m²
GO Ốp mái taluy bằng viên ốp lục giác
1Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V37,392
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V10
3Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3742tấn
4Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5,5621100m²
5Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,97
6Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4.674tấm
7Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V93,48tấn
8Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,34810tấn/km
9Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,245100m2
GP Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2178100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,9938100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,71
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2614100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,21
6Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V77,64100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7599100m²
10Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m²
11Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1948100m²
12Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m³
13Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5344100m³
14Đất cần đắpMô tả kỹ thuật theo chương V661,1727m3
15Đất tận dụng từ tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6117100m³
GQ Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m³
4Đệm cát hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V0,4624100m³
GR TỔ CHỨC THI CÔNG
GS Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5186100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2174tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,88
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,88
GT Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2025100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7215100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5392100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2,2607100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2607100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2525100m³
GU MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 2 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
GV TỔ CHỨC GIAO THÔNG
GW Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
GX XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
GY Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,2
2Bê tông C10Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02361 tấn
5Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V2,03881 tấn
6Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,781 tấn
GZ Cọc BTCT DUL
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V20,8100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V104mối nối
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,52
HA Neo đầu cọc
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
3Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
4Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56
HB 2. HẬU GIANG 3
HC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V25dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V25dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V25dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V25dầm
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1,2
HD Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0522tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0953tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,428100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12
11Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V34,105
12Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3184tấn
13Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9029tấn
14Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,1483100m²
15Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V460cấu kiện
16Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V85,262510tấn/km
17Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V460cái
HE Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V219,74
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,8724100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,15551 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V38,08251 tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V6,40241 tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V44,81m²
7Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,75
8Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,0895100m²
9Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V7,47721 tấn
HF Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V978,664m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7866100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7866100m²
HG Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V284cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6754tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9959tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6713tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,6713tấn
HH Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V17,626m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,626m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,40861 tấn
HI Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
4Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
6Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m2
HJ Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,46m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5026100m
3Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,2186tấn
4Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,2186tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2186tấn
6Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
7Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
HK Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,13891 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3953100m
HL Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4974tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,7818tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V52,487tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V52,487tấn
HM KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
HN Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V562,74
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,0876100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1039tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,5066tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V264,04
HO Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V42,86
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1186100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1757tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2118tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,08
HP Đóng cọc ống BTCT
HQ Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V12,59100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V21,93100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V240mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,4944tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V180
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
7Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1472100m
8Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
HR Thép hình
1Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1472100m
HS Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,928tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5371tấn
HT Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7284100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V14,0257100m³
3Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,3964100m
4Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,94100m
5Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
6Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,94100m
7Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V108,58
8Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,98tấn
9Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3376tấn
10Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
HU * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,5878tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9674tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V15,1756tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V15,1756tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
HV * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,986tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,1657tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V33,972tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V33,972tấn
HW TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3535100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8323100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8408100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0117100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6953100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5736100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V43,496
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5985tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6,47100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5.437tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108,74tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V10,87410tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V5,0171100m2
HX Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,0261100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,88
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3018100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,42
6Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V80,16100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2401100m²
10Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2875100m²
11Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8252100m²
12Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m³
13Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5344100m³
14Đất cần đắpMô tả kỹ thuật theo chương V826,4845m3
15Đất tận dụng từ tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8,2648100m³
HY Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6016100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6016100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2642100m³
HZ TỔ CHỨC THI CÔNG
IA Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,5
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7025100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,825100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V6,7025100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7025100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9819100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3965tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0763tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,52
IB Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,808100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,593100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248100m³
IC MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 2 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
4Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
5Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
6Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
7Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
8Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
9Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
11Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
12Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
ID TỔ CHỨC GIAO THÔNG
IE Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
IF 3. XẺO SU
IG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
3Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
4Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 28≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
5Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm/10m
6Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
7Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
8Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
9Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V3,2
IH Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4871tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4436tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3999tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4368100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12
11Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V16,381
12Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
13Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,181tấn
14Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5896100m²
15Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V240cấu kiện
16Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V40,952510tấn/km
17Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
II Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V107,13
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0136100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02261 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V6,09841 tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,20121 tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V29,241m²
7Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1
8Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,0707100m²
9Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V3,68511 tấn
10Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V29,241m²
IJ Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V487,52m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8752100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8752100m²
IK Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3731tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,864tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,237tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,237tấn
IL Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V21,49m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,49m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51551 tấn
5Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149100m²
IM Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
5Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
7Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
IN Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
4Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5095tấn
6Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
7Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
IO Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09261 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7801100m
IP Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,497tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,732tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V27,917tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V27,917tấn
IQ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
IR Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V435,62
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,96
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,1386100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4942tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,8701tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V359,42
IS Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V52,78
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5114tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0607tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,26
IT Đóng cọc ống BTCT
IU Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V15,6100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V168mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6461tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
7Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3098100m
IV Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm
1Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,18tấn
2Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,18tấn
IW Thép hình
1Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3098100m
IX Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4496tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
IY Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5491100m³
2Đào khuôn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8667100m³
3Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0794100m³
4Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,3695100m³
5Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,7094100m³
6Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,2883100m
7Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,1931100m
8Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2869100m
9Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,1931100m
10Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V116,78
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,0136tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6585tấn
13Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m
14Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m
IZ * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,7172tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0896tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,4344tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,4344tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
JA * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,95tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,9tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,9tấn
JB TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4946100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8843100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8342100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7488100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6658100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V55,64
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0448tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V8,2765100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6.955tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V139,1tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V13,9110tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V5,6712100m2
JC Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3792100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8
6Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V85100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7665100m²
10Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1726100m²
11Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4727100m²
12Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m³
13Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5344100m³
14Đất cần đắpMô tả kỹ thuật theo chương V764,8615m3
15Đất tận dụng từ tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7,6486100m³
JD Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6051100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6851100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2648100m³
4Đệm cát hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V1,2451100m³
JE TỔ CHỨC THI CÔNG
JF Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,825100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2258100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4973tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,92
JG Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4325100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8595100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8336100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V2,6931100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6931100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m³
JH MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 2 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7715tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
JI TỔ CHỨC GIAO THÔNG
JJ Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
JK 4. KÊNH MỚI
JL KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1,2
JM Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6191tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4856100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12
JN Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,821
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5806tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V17,052510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
JO Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V44,01
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4892100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03111 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V7,65361 tấn
5Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,76
6Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7368100m²
7Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,49551 tấn
JP Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V192,32m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9232100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9232100m²
JQ Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6241tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8734tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8734tấn
JR Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V17,586m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,586m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638
JS Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
4Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
6Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m2
JT Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476tấn
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
JU Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02321 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4984100m
JV Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4974tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6823tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4974tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,4974tấn
JW KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
JX Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V462,58
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5222100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0924tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,266tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V153,58
JY Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,56
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0157tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9851tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,26
JZ Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V8,04100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,5604tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,5
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
7Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5334100m
8Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
KA Thép hình
1Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5334100m
KB Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2245tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
KC Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0437100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,9227100m³
3Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8287100m³
4Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24,64100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,64100m
8Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V227,3
9Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5tấn
10Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4088tấn
11Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
12Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
KD Hệ đà giao thi công mố, trụ
KE * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,1116tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,514tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V24,2232tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V24,2232tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
KF TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0958100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6528100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8539100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6074100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4978100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6117100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V49,368
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8143tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V7,3435100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V19,75
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6.171tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V123,42tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12,34210tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V5,1973100m2
KG Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5859100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,1032100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V39,64
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3982100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,89
6Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V86,19100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,288100m²
10Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2501100m²
11Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3616100m²
12Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5188100m³
13Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4404100m³
14Đất cần đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.227,3545m3
15Đất tận dụng từ tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V12,2735100m³
KH Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,624100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2676100m³
4Đệm cát hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V2,0307100m³
KI TỔ CHỨC THI CÔNG
KJ Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
KK Đắp đất bao K=0,90
1Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m³
2Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m³
3Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6862100m2
4Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2831tấn
5Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
6Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,12
7Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,12
KL Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7158100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0295100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4364100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V3,4658100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4658100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3603100m³
KM MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 2 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
KN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
KO Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
KP XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
KQ Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,62
2Bê tông C10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,81
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,01181 tấn
5Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,05681 tấn
6Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,65461 tấn
KR Cọc BTCT DUL
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V108mối nối
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,04
KS Neo đầu cọc
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
3Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
4Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66
KT 5. NĂM THƯỚC
KU KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
5Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1
KV Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1483tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3212tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m²
6Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032
7Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
10Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
KW Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8475tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12,667510tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
KX Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V32,18
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02411 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V5,56791 tấn
5Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67
6Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m²
7Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,12751 tấn
KY Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V144,8m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m²
KZ Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6627tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8201tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8201tấn
LA Khe co giãn
1Khe co giãn chèn AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
LB Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
4Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
6Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V1,07m2
LC Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
LD Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02321 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m
LE Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,24tấn
LF KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
LG Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V460,62
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,4952100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,59tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4852tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V149
LH Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,56
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0157tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9851tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,26
LI Đóng cọc ống BTCT
LJ Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V8,44100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V84mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V15,1569tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,3
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
7Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
8Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
LK Thép hình
1Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
LL Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095tấn
LM Cốt thép neo đầu cọc, D
1Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7248tấn
2Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
LN Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0454100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V7,3123100m³
3Vận chuyển dọc đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m³
4Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,5054100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m
8Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V225,84
9Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,16tấn
10Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7172tấn
11Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
12Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
LO Hệ đà giao thi công mố, trụ
LP * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,7248tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,4656tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
LQ TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6937100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4344100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6596100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,254100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V38,408
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4115tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V5,7132100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,37
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V4.801tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V96,02tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,60210tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V4,5082100m2
LR Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4726100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,0244100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,82
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2997100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,41
6Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V80,03100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0299100m²
10Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m²
11Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9354100m²
12Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4094100m³
13Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1565100m³
14Đất cần đắpMô tả kỹ thuật theo chương V724,4202m3
15Đất tận dụng từ tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2442100m³
LS Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m³
4Đệm cát hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m³
LT TỔ CHỨC THI CÔNG
LU Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V46
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,95100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,09100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,09100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,1065100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4434tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,76
LV Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7775100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6665100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5552100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V5,2217100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2217100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5833100m³
LW MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 2 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
LX TỔ CHỨC GIAO THÔNG
LY Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
LZ XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
MA Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,2
2Bê tông C10Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02361 tấn
5Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V2,03881 tấn
6Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,781 tấn
MB Cọc BTCT DUL
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,36100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V104mối nối
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,384tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,52
MC Neo đầu cọc
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
3Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
4Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56
MD 6. QUẢN LỘ PHỤNG HIỆP
ME KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm SuperT 38,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20dầm
2Cung cấp dầm SuperT 31,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 28≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
4Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 35≤LMô tả kỹ thuật theo chương V20dầm
5Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
6Di chuyển dầm cầu, dài 33Mô tả kỹ thuật theo chương V20dầm/10m
7Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
8Lắp dựng dầm cầu Super-T, trên cạn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20dầm
MF Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,434tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0539100m²
6Nút bịt cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1,261m²
7Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,05
8Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
9Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
10Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
11Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22
MG Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V31,46
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3849tấn
3Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2177100m²
4Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.109cấu kiện
5Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V78,6510tấn/km
6Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.109cái
MH Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V554,79
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9359100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,951 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V91,31351 tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3131 tấn
6Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V70,41m²
7Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V163,33
8Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,1238100m²
9Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V31,88411 tấn
10Tấm đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo chương V27,931m²
MI Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.871,995m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72100m²
MJ Lan can thép
1Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V568cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3348tấn
3Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V13,7225tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0573tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,0573tấn
MK Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3841 tấn
5Khe co giãn chèn AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V10,28m
ML Gối cầu
1Lắp đặt gối chậuMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
2Cung cấp gối chậu loại A 340x500x103mmMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
3Cung cấp gối chậu loại B 340x500x112mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Sản xuất thép đệm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2044tấn
5Lắp đặt tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2044tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2044tấn
7Quét epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V7,87m2
MM Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,44m
2Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5706100m
3Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,9123tấn
4Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2,9123tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9123tấn
6Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V224bộ
7Bu lông M16 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
MN Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,16211 tấn
4Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Thép ống, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
6Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
7Vữa đệm C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018
8Hộp cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
9Ống nhựa xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7591100m
MO Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
5Di chuyển xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V233,739tấn/lần di chuyển tiếp theo
6Bê tông khối đối trọng xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V2,16
7Ván khuôn khối bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m²
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
MP KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
MQ Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V739,21
2Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,3943100m²
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,7762tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,3362tấn
6Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V166,65
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V41,21
8Vữa XM C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
9Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93
MR Dưới nước
1Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V467,3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V183,35
3Ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,3669100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4519tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,5907tấn
MS Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V151,78
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,7137100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,11
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,062tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9445tấn
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V4,73
MT Đóng cọc ống BTCT
MU Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V39,5100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V31,3100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V580mối nối
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V22,9448tấn
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V435
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
7Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0745100m
8Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,07tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,07tấn
MV Thép hình
1Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,0745100m
MW Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,95
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0848tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,932tấn
4Sản xuất thép hình neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9735tấn
MX Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5927100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V20,599100m³
3Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,5298100m
4Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,5064100m
5Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1937100m
6Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,5064100m
7Bê tông bịt đáy dưới nước, C15Mô tả kỹ thuật theo chương V199,41
8Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,72tấn
9Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4358tấn
10Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
MY Hệ đà giao thi công mố, trụ
MZ * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,6559tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,082tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,3117tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,3117tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
NA * Phụ trợ trụ
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,425tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4767tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V38,85tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V38,85tấn
NB TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8401100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7516100m³
3Đắp cát K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m³
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6643100m³
5Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9887100m³
6Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1607100m³
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m²
8Bê tông viên ốp lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V62,608
9Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61
10Cốt thép viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V2,3008tấn
11Ván khuôn viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V9,3129100m²
12Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1
13Lắp đặt viên ốpMô tả kỹ thuật theo chương V7.826tấm
14Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V156,52tấn
15Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V15,65210tấn/km
16Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,3109100m2
NC Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4407100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,0042100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V37,54
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,26
6Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V61,828100m
ND Đóng cọc cừ tràm, L=5m
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63
2Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
3Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7786100m²
4Vải địa kỹ thuật cường độ 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,124100m²
NE Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2
1Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2414100m²
2Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3271100m³
3Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6282100m³
4Đất cần đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.765,0548m3
5Đất tận dụng từ tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V27,6505100m³
NF Mặt đường
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m²
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m³
4Đệm cát hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V0,3971100m³
NG TỔ CHỨC THI CÔNG
NH Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V190
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,985100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m³
5Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V26,985100m³
6Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,985100m³
7Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0494100m2
8Sản xuất thép trụ hàng rào và khung thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3965tấn
9Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1626tấn
10Đào móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,6
11Bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,6
NI Đường công vụ ngang+đường ĐBGT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V5,9815100m³
2Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5889100m³
3Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,6563100m³
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V11,2452100m³
5Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2452100m³
6Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2561100m³
NJ MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 2 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m²
4Cọc ván thép (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7666100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
7Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,19100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
11Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7tấn
12Khấu hao VLC thép I300 (1,17%*số tháng +3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
13Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
NK TỔ CHỨC GIAO THÔNG
NL Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
NM XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
NN Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V476,6
2Bê tông C10Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7588100m2
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681 tấn
5Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V12,21331 tấn
6Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,35541 tấn
NO Cọc BTCT DUL
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V95,06100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V582mối nối
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,1322tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V221,16
NP Neo đầu cọc
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78tấn
3Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
4Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 181 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 181 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu dạng dầm BTCT DƯL có chiều dài nhịp >=33m) và hạng mục đảm bảo giao thông thủy trong quá trình thi công.+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 181 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần điều tiết giao thông thủy thic yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 181.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 4 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 4 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
4 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
5 Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
7 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
8 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
9 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
10 Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
11 Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 3 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥ 4,5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
2 Cần cẩu ≥ 80T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
3 Cần trục bánh xích ≥ 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Ô tô tưới nhựa ≥ 5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy rải ≥ 110CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
7 Xe lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
8 Xe lu rung ≥ 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
9 Xe lu bánh lốp ≥ 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
10 Máy ủi ≥ 110Cv Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
11 Máy san ≥ 108CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
13 Sà lan ≥ 400T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
14 Máy đào ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
16 Máy hàn ≥ 23 Kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
17 Máy phát điện ≥ 50 KVA Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
18 Máy thủy bình Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
19 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
21 Tàu kéo, đẩy Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
22 Ca nô >= 40CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->