Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng cầu Cọ, cầu Ông Dân trên tuyến đường từ xã Mỹ châu đi thị trấn Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng cầu Cọ, cầu Ông Dân trên tuyến đường từ xã Mỹ châu đi thị trấn Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:18:00 đến ngày 2022-07-21 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,697,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng xây lắp công trình giao thông (Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp xây dựng cầu đường trở lên. (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng cầu Cọ, cầu Ông Dân trên tuyến đường từ xã Mỹ châu đi thị trấn Bình Dương Nâng cấp, mở rộng cầu Cọ, cầu Ông Dân trên tuyến đường từ xã Mỹ châu đi thị trấn Bình Dương 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 file excel giá dự thầu chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | CẦU CỌ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can tay vịn, hệ dầm mặt cầu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 35,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mũ mố, tường ngực bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,26 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá thân mố, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 56,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 1,0198 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 1,0198 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 1,0198 | 100m3 |
| C | MỐ CẦU: | |||
| D | CỌC: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,7595 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,4345 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V | 7,0673 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản dày 10mm | Chương V | 1,1929 | tấn |
| 5 | Gia công thép góc | Chương V | 0,4979 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ BT cọc (VK thép) | Chương V | 2,403 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 45,36 | m3 |
| 9 | Gia công thép tấm+thép hình cọc dẫn (vật liệu thép tính =1,17%*3+3,5%) | Chương V | 1,5393 | tấn |
| 10 | Tách cọc bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 22 | dầm |
| 11 | Di chuyển cọc phạm vi 100m | Chương V | 22 | cấu kiện |
| 12 | Đóng cọc thử, đóng xiên (NC, Mx1,22) | Chương V | 0,31 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Chương V | 1,24 | 100m |
| 14 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II (NC, Mx1,22) | Chương V | 1,55 | 100m |
| 15 | Đóng cọc dẫn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc dẫn bằng cần cẩu 25T | Chương V | 0,9 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V | 1,87 | m3 |
| E | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 12,3458 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng máy bơm 10cv | Chương V | 30 | ca |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 12,01 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F >18 mm | Chương V | 3,5049 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F | Chương V | 13,1729 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F | Chương V | 0,3892 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ BT bệ mố, thân mố (vk thép) | Chương V | 2,2508 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường cánh, tường tai | Chương V | 1,4667 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bản vượt và gối kê | Chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V | 1,7498 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V | 1,7498 | 100m3 |
| 12 | Bê tông bệ mố, thân mố, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 143,86 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 30,69 | m3 |
| 14 | Bê tông đá kê gối, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,43 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 16,6667 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 13,23 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 21,37 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,8268 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) | Chương V | 9,519 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 2,1868 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 2,1868 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 2,1868 | 100m3 |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ: | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đệm( VL luân chuyển 8 lần) | Chương V | 0,62 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất thanh giằng (hao phí vật liệu chính tính = (1,5%x1+5%) giá trị vật liệu) | Chương V | 0,684 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,684 | tấn |
| 9 | Cung cấp khung Bailey, vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5% | Chương V | 8,48 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 8,48 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu + gỗ ván lát mặt sàn | Chương V | 2 | 1m3 |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván ( Vl l/chuyển 15 lần ) | Chương V | 115 | cái |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,62 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ giằng thép (tính = 60% giá lắp dựng) | Chương V | 0,684 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 8,48 | tấn |
| G | LAN CAN TAY VỊN TRÊN TƯỜNG CÁNH CẦU: | |||
| 1 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V | 0,3512 | tấn |
| 2 | Ống thép tráng kẽm | Chương V | 0,4122 | tấn |
| 3 | Bulông f 22 | Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 0,7634 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Chương V | 0,7634 | tấn |
| H | HỆ DẦM MẶT CẦU: | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 6,9541 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 7,8528 | tấn |
| 3 | Gia công bằng thép tấm | Chương V | 0,0804 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Chương V | 309,08 | m2 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc vữa BTTP, dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, t), đá 1x2, M350 | Chương V | 40,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, VK dầm ngang | Chương V | 0,4685 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, mối nối , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,48 | m3 |
| 10 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V | 4 | 1 dầm |
| 11 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V | 4 | 1 dầm/100m |
| 12 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Chương V | 4 | 1 dầm | |
| I | Gia công, lắp đặt ụ neo dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm, ĐK | Chương V | 0,0889 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm, ĐK >18mm | Chương V | 0,047 | tấn |
| 3 | Thép ống dày 3mm | Chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Gia công bằng thép tấm | Chương V | 0,0011 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo, hốc chốt | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| J | Gối cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Gia công lắp đặt thép neo gối cầu | Chương V | 0,6029 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép F16 đệm gối cầu | Chương V | 0,035 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,1651 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, VK gờ chắn bánh | Chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,46 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 0,5194 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 9,36 | m3 |
| K | Khe co giãn (toàn cầu): | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép - dạng ray | Chương V | 13 | 1m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép , ĐK | Chương V | 0,3087 | tấn |
| 3 | Bê tông có phụ gia không co ngót , M350, đá 0.5x1, PCB40 | Chương V | 1,18 | m3 |
| L | ống thoát nước bằng thép: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V | 0,143 | 100m |
| 2 | Gia công bằng thép tấm ( hộp thép + lưới chắn rác + thép bản liên kết ) | Chương V | 0,1303 | tấn |
| 3 | Bu lông | Chương V | 10 | 1bộ |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 65,02 | 1m2 |
| M | LAN CAN TAY VỊN: | |||
| 1 | - Thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,5769 | tấn |
| 2 | - Ống thép tráng kẽm | Chương V | 0,8119 | tấn |
| 3 | Bulông f 22 | Chương V | 40 | bộ |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 1,3888 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Chương V | 1,3888 | tấn |
| N | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu ( biển chữ nhật I.439): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,76 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,4m | Chương V | 4 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT 70x100cm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V | 8 | 1bộ |
| 7 | Gia công bằng thép tấm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,96 | m3 |
| 9 | Cọc tiêu | Chương V | 24 | cọc |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 7,776 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 2,184 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc,ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0895 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Sơn dày 2mm | Chương V | 12,624 | m2 |
| 18 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 1,2mm | Chương V | 0,36 | kg |
| 19 | Màng phản quang màu trắng | Chương V | 0,36 | m2 |
| 20 | Vít M10 | Chương V | 96 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn( cọc tiêu) | Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| O | BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| P | BÃI ĐÚC DẦM, LÁM TRẠI, KHO BÃI: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 9,196 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 9,196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 9,196 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1.55 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 9,196 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 8,36 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 38,49 | m3 |
| 7 | Bê tông bãi đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 38,49 | m3 |
| Q | Tháo dở hoàn trả mặt bằng: | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 8,36 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 8,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 8,36 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 8,36 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 38,49 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 38,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá , xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 0,7698 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá, xà bần đổ đi tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,7698 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,7698 | 100m3 |
| R | ĐƯỜNG TRÁNH: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 14,464 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 14,464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 14,464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1.55 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 14,464 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường tránh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 12,8 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cống tạm 2 D150cm H30 L=3m ( VL thu hồi 50%) | Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mm | Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Tháo dở ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mm ( 60% công lắp đặt) | Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đào xúc đất tháo dở bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 12,8 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 12,8 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 12,8 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 12,8 | 100m3 |
| S | BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG CÁNH MỐ: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đệm( VL luân chuyển 8 lần) | Chương V | 0,67 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất thanh giằng (hao phí vật liệu chính tính = (1,5%x1+5%) giá trị vật liệu) | Chương V | 1,116 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 1,116 | tấn |
| 4 | Cung cấp khung Bailey, vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5% | Chương V | 8,48 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn( vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5%) | Chương V | 8,48 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu + gỗ ván lát mặt sàn ( VL luân chuyển 8 lần) | Chương V | 2,07 | 1m3 |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván ( Vl l/chuyển 15 lần ) | Chương V | 115 | cái |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,74 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ giằng thép (tính = 60% giá lắp dựng) | Chương V | 1,116 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 8,48 | tấn |
| T | GIA CỐ MÁI TA LUY , TỨ NÓN: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 3,7488 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 10,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng chân khay, tứ nón | Chương V | 1,196 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chân khay mái ta luy, tứ nón SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 28,4 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 2,4485 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mái ta luy, tứ nón | Chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy + tứ nón, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khóa gia cố | Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khóa gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,46 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V | 0,168 | 100m |
| 11 | Bịt đầu ống thoát nước bằng vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,4992 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 1,2496 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 1,2496 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 1,2496 | 100m3 |
| U | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 1,4194 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V | 2,8048 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp- Cấp đất II | Chương V | 39,75 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 2,4973 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 2,4973 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 2,4973 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 2,4973 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất v/c từ mỏ) | Chương V | 2,21 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng) | Chương V | 1,4182 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lớp sát mặt, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 2,3123 | 100m3 |
| 11 | Bạt nhựa tái sinh | Chương V | 7,7078 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,6164 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 154,16 | m3 |
| 14 | Khe co KT 0.5x6cm | Chương V | 184,93 | m |
| 15 | Khe dọc KT 0.5x4cm | Chương V | 102,74 | m |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,3975 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,3975 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 0,3975 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V | 2,8048 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V | 2,8048 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V | 2,8048 | 100m3 |
| V | CẦU ÔNG DÂN: | |||
| W | CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can tay vịn, hệ dầm mặt cầu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mũ mố, tường ngực bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá thân mố, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 16,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 0,2107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,2107 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,2107 | 100m3 |
| X | MỐ CẦU: | |||
| Y | CỌC: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,0426 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2414 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V | 4,282 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản dày 10mm | Chương V | 0,9393 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ BT cọc (VK thép) | Chương V | 1,455 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 27,6 | m3 |
| 8 | Tách cọc bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 9 | Di chuyển cọc phạm vi 100m | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 10 | Đóng cọc thử, đóng thẳng | Chương V | 0,34 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Chương V | 1,36 | 100m |
| 12 | Đóng cọc dẫn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc dẫn bằng cần cẩu 25T | Chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V | 0,66 | m3 |
| Z | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 5,8934 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng máy bơm 10cv | Chương V | 30 | ca |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F >18 mm | Chương V | 0,6584 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F | Chương V | 8,0517 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F | Chương V | 0,0463 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ BT đệm đáy mố, mố, đá kê gối, bản vượt, dầm kê (vk thép) | Chương V | 1,0479 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, tường cánh, tường tai | Chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bản vượt và gối kê | Chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V | 0,5519 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V | 0,5519 | 100m3 |
| 12 | Bê tông bệ mố, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 47,88 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,04 | m3 |
| 14 | Bê tông đá kê gối, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,27 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 12,3333 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 8,14 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, dầm kê bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 13,15 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,9035 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) | Chương V | 3,9898 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 0,2433 | 100m3 |
| AA | BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ: | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng) | Chương V | 1,6603 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V | 1,6603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 1,6603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 1,6603 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 1,6603 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cọc ván thép SP3( hao phí vật liệu tính bằng 1,17%*1 + 3,5% giá trị vật liệu) | Chương V | 26,4 | tấn |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V | 4,18 | 100m |
| 8 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021), cọc không ngập đất( NC; MX0.75) | Chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc ván thép | Chương V | 4,18 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đệm( VL luân chuyển 8 lần) | Chương V | 0,62 | 1m3 |
| 11 | Sản xuất thanh giằng (hao phí vật liệu chính tính = (1,5%x1+5%) giá trị vật liệu) | Chương V | 0,684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,684 | tấn |
| 13 | Cung cấp khung Bailey, vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5% | Chương V | 8,48 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 8,48 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu + gỗ ván lát mặt sàn | Chương V | 2 | 1m3 |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván ( Vl l/chuyển 15 lần ) | Chương V | 115 | cái |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,62 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ giằng thép (tính = 60% giá lắp dựng) | Chương V | 0,684 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 8,48 | tấn |
| AB | GIA CỐ TƯỜNG CHẮN : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,283 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 7,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, tường | Chương V | 1,5059 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5409 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,2785 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 64,39 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,4234 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,8596 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,8596 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 0,8596 | 100m3 |
| AC | HỆ DẦM MẶT CẦU: | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 2,4399 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 2,0237 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Chương V | 66,04 | m2 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc vữa BTTP, dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, t), đá 1x2, M350 | Chương V | 12,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, VK dầm ngang | Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, mối nối, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,85 | m3 |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V | 3 | 1 dầm |
| 10 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V | 3 | 1 dầm/100m |
| 11 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Chương V | 3 | 1 dầm | |
| AD | Gối cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công lắp đặt thép neo gối cầu | Chương V | 0,1696 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép F16 đệm gối cầu | Chương V | 0,0244 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,8261 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, VK gờ chắn bánh | Chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 4,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 0,4199 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,244 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 7,2 | m3 |
| AE | Khe co giãn (toàn cầu): | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép - dạng ray | Chương V | 16 | 1m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép , ĐK | Chương V | 0,405 | tấn |
| 3 | Bê tông có phụ gia không co ngót , M350, đá 0.5x1, PCB40 | Chương V | 1,46 | m3 |
| AF | ống thoát nước bằng thép: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 2 | Gia công bằng thép tấm ( hộp thép + lưới chắn rác + thép bản liên kết ) | Chương V | 0,0257 | tấn |
| 3 | Bu lông | Chương V | 2 | 1bộ |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 36,54 | 1m2 |
| AG | LAN CAN TAY VỊN: | |||
| 1 | - Thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,3476 | tấn |
| 2 | - Ống thép tráng kẽm | Chương V | 0,4498 | tấn |
| 3 | Bulông f 22 | Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 0,7974 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Chương V | 0,7974 | tấn |
| AH | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu ( biển chữ nhật I.439): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,76 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,4m | Chương V | 4 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 70x100cm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V | 8 | 1bộ |
| 7 | Gia công bằng thép tấm | Chương V | 0,0028 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,96 | m3 |
| 9 | Cọc tiêu | Chương V | 5 | cọc |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,62 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0069 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0187 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,125 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 2,63 | m2 |
| 18 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 1,2mm | Chương V | 0,075 | kg |
| 19 | Màng phản quang màu trắng | Chương V | 0,075 | m2 |
| 20 | Vít M10 | Chương V | 20 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn( cọc tiêu) | Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| AI | BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| AJ | BÃI ĐÚC DẦM, LÁM TRẠI, KHO BÃI: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1.55 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 7,5 | m3 |
| 7 | Bê tông bãi đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 7,5 | m3 |
| AK | Tháo dở hoàn trả mặt bằng: | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá , xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá, xà bần đổ đi tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| AL | BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG CÁNH MỐ: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đệm( VL luân chuyển 8 lần) | Chương V | 0,34 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất thanh giằng (hao phí vật liệu chính tính = (1,5%x1+5%) giá trị vật liệu) | Chương V | 0,558 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,558 | tấn |
| 4 | Cung cấp khung Bailey, vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5% | Chương V | 4,24 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn( vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5%) | Chương V | 4,24 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu + gỗ ván lát mặt sàn ( VL luân chuyển 8 lần) | Chương V | 1,03 | 1m3 |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván ( Vl l/chuyển 15 lần ) | Chương V | 57 | cái |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ giằng thép (tính = 60% giá lắp dựng) | Chương V | 0,558 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 4,24 | tấn |
| AM | GIA CỐ MÁI TA LUY : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng chân khay, tứ nón | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chân khay mái ta luy, tứ nón SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy + tứ nón, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 2,03 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V | 0,006 | 100m |
| 8 | Bịt đầu ống thoát nước bằng vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| AN | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,7798 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 2,5272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 2,5272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 2,5272 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V | 2,5272 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95( đất v/c từ mỏ) | Chương V | 2,2365 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng đào khuôn) | Chương V | 0,7671 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lớp sát mặt, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 9 | Bạt nhựa tái chế | Chương V | 3,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 67,32 | m3 |
| 12 | Khe co KT 0.5x6cm | Chương V | 55,26 | m |
| 13 | Khe dọc KT 0.5x4cm | Chương V | 30,7 | m |
| AO | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre D100 | Chương V | 33,75 | m |
| 2 | Cuộn băng rào cản tạm cho công trình | Chương V | 120 | m |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông đế rào chắn | Chương V | 4,5 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 | Chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Chương V | 0,98 | m2 |
| 6 | Biển tam giác | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Biền báo chữ nhật 0,3m2 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Thép L50x50x5mm | Chương V | 63,64 | kg |
| 10 | Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hệ khung biển báo 2 khung | Chương V | 1 | lần |
| AP | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Dự phòng cho yếu tố trượt giá | Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng xây lắp công trình giao thông (Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp xây dựng cầu đường trở lên. (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Tải trọng ≥10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đào | 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Tải trọng ≥16 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5 kw | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi