Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng cầu Cọ, cầu Ông Dân trên tuyến đường từ xã Mỹ châu đi thị trấn Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728721-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng cầu Cọ, cầu Ông Dân trên tuyến đường từ xã Mỹ châu đi thị trấn Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20220682622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 15:18:00 đến ngày 2022-07-21 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,697,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp công trình giao thông (Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng cầu đường trở lên. (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng cầu Cọ, cầu Ông Dân trên tuyến đường từ xã Mỹ châu đi thị trấn Bình Dương
Nâng cấp, mở rộng cầu Cọ, cầu Ông Dân trên tuyến đường từ xã Mỹ châu đi thị trấn Bình Dương
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Bình Định + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 file excel giá dự thầu chi tiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B CẦU CỌ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can tay vịn, hệ dầm mặt cầu bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V35,03m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mũ mố, tường ngực bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V10,26m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá thân mố, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V56,69m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V1,0198100m3
5Vận chuyển đổ đi tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V1,0198100m3
6Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V1,0198100m3
C MỐ CẦU:
D CỌC:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V1,7595tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V0,4345tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V7,0673tấn
4Gia công thép bản dày 10mmChương V1,1929tấn
5Gia công thép gócChương V0,4979tấn
6Ván khuôn đổ BT cọc (VK thép)Chương V2,403100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,116100m2
8Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V45,36m3
9Gia công thép tấm+thép hình cọc dẫn (vật liệu thép tính =1,17%*3+3,5%)Chương V1,5393tấn
10Tách cọc bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện Chương V22dầm
11Di chuyển cọc phạm vi 100mChương V22cấu kiện
12Đóng cọc thử, đóng xiên (NC, Mx1,22)Chương V0,31100m
13Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất IIChương V1,24100m
14Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II (NC, Mx1,22)Chương V1,55100m
15Đóng cọc dẫn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V0,9100m
16Nhổ cọc dẫn bằng cần cẩu 25TChương V0,9100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V1,87m3
E MỐ CẦU:
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V12,3458100m3
2Hút nước hố móng máy bơm 10cvChương V30ca
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V12,01m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F >18 mmChương V3,5049tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F Chương V13,1729tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F Chương V0,3892tấn
7Ván khuôn đổ BT bệ mố, thân mố (vk thép)Chương V2,2508100m2
8Ván khuôn thép, tường cánh, tường taiChương V1,4667100m2
9Ván khuôn bản vượt và gối kêChương V0,1654100m2
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V1,7498100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V1,7498100m3
12Bê tông bệ mố, thân mố, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 2x4, PCB40Chương V143,86m3
13Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Chương V30,69m3
14Bê tông đá kê gối, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Chương V0,43m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V16,6667m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V13,23m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V21,37m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,8268100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào)Chương V9,519100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V2,1868100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V2,1868100m3
22Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V2,1868100m3
F BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ:
1Đắp đất vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Chương V0,64100m3
2Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V0,64100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,64100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,64100m3
5Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V0,64100m3
6Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đệm( VL luân chuyển 8 lần)Chương V0,621m3
7Sản xuất thanh giằng (hao phí vật liệu chính tính = (1,5%x1+5%) giá trị vật liệu)Chương V0,684tấn
8Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,684tấn
9Cung cấp khung Bailey, vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5%Chương V8,48tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V8,48tấn
11Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu + gỗ ván lát mặt sànChương V21m3
12Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván ( Vl l/chuyển 15 lần )Chương V115cái
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V2,62m3
14Tháo dỡ giằng thép (tính = 60% giá lắp dựng)Chương V0,684tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V8,48tấn
G LAN CAN TAY VỊN TRÊN TƯỜNG CÁNH CẦU:
1Thép tấm mạ kẽmChương V0,3512tấn
2Ống thép tráng kẽmChương V0,4122tấn
3Bulông f 22Chương V24bộ
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V0,7634tấn
5Lắp dựng lan canChương V0,7634tấn
H HỆ DẦM MẶT CẦU:
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V6,9541tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V7,8528tấn
3Gia công bằng thép tấmChương V0,0804tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IChương V309,08m2
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V0,408100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V0,408100m3
7Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc vữa BTTP, dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, t), đá 1x2, M350Chương V40,8m3
8Ván khuôn thép, VK dầm ngangChương V0,4685100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, mối nối , bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V6,48m3
10Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V41 dầm
11Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V41 dầm/100m
12Lắp dựng dầm bản cầu (18mChương V41 dầm
I Gia công, lắp đặt ụ neo dầm:
1Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm, ĐK Chương V0,0889tấn
2Lắp dựng cốt thép chốt neo dầm, ĐK >18mmChương V0,047tấn
3Thép ống dày 3mmChương V0,005tấn
4Gia công bằng thép tấmChương V0,0011tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo, hốc chốtChương V0,047100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V0,56m3
7Rải giấy dầuChương V0,02100m2
J Gối cầu:
1Lắp đặt gối cầu cao suChương V8cái
2Gia công lắp đặt thép neo gối cầuChương V0,6029tấn
3Gia công lắp đặt thép F16 đệm gối cầuChương V0,035tấn
4Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmChương V1,1651tấn
5Ván khuôn thép, VK gờ chắn bánhChương V0,4774100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V8,46m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V0,5194tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V9,36m3
K Khe co giãn (toàn cầu):
1Gia công, lắp đặt khe co giãn thép - dạng rayChương V131m
2Lắp dựng cốt thép , ĐK Chương V0,3087tấn
3Bê tông có phụ gia không co ngót , M350, đá 0.5x1, PCB40Chương V1,18m3
L ống thoát nước bằng thép:
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V0,143100m
2Gia công bằng thép tấm ( hộp thép + lưới chắn rác + thép bản liên kết )Chương V0,1303tấn
3Bu lôngChương V101bộ
4Sơn gờ chắn bánh bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V65,021m2
M LAN CAN TAY VỊN:
1- Thép hình mạ kẽmChương V0,5769tấn
2- Ống thép tráng kẽmChương V0,8119tấn
3Bulông f 22Chương V40bộ
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V1,3888tấn
5Lắp dựng lan canChương V1,3888tấn
N Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu ( biển chữ nhật I.439):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,761m3
2Ván khuôn móng cộtChương V0,064100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V0,8m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,4mChương V4cột
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT 70x100cmChương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt bu longChương V81bộ
7Gia công bằng thép tấmChương V0,003tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,96m3
9Cọc tiêuChương V24cọc
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V7,7761m3
11Ván khuôn móng cộtChương V0,192100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V2,184m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V0,09100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V0,0332tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc,ĐK ≤18mmChương V0,0895tấn
16Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,6m3
17Sơn dày 2mmChương V12,624m2
18Cung cấp tôn mạ kẽm dày 1,2mmChương V0,36kg
19Màng phản quang màu trắngChương V0,36m2
20Vít M10Chương V96chiếc
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn( cọc tiêu)Chương V241cấu kiện
O BIỆN PHÁP THI CÔNG:
P BÃI ĐÚC DẦM, LÁM TRẠI, KHO BÃI:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V9,196100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V9,196100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V9,196100m3
4Vận chuyển đất 1.55 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V9,196100m3
5Đắp đất bãi đúc dầm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V8,36100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V38,49m3
7Bê tông bãi đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V38,49m3
Q Tháo dở hoàn trả mặt bằng:
1Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V8,36100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V8,36100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V8,36100m3
4Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V8,36100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V38,49m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V38,49m3
7Vận chuyển đá , xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V0,7698100m3
8Vận chuyển đá, xà bần đổ đi tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,7698100m3
9Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V0,7698100m3
R ĐƯỜNG TRÁNH:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V14,464100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V14,464100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V14,464100m3
4Vận chuyển đất 1.55 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V14,464100m3
5Đắp đất đường tránh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V12,8100m3
6Cung cấp cống tạm 2 D150cm H30 L=3m ( VL thu hồi 50%)Chương V101 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mmChương V101 đoạn ống
8Tháo dở ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mm ( 60% công lắp đặt)Chương V101 đoạn ống
9Đào xúc đất tháo dở bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V12,8100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V12,8100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V12,8100m3
12Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V12,8100m3
S BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG CÁNH MỐ:
1Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đệm( VL luân chuyển 8 lần)Chương V0,671m3
2Sản xuất thanh giằng (hao phí vật liệu chính tính = (1,5%x1+5%) giá trị vật liệu)Chương V1,116tấn
3Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V1,116tấn
4Cung cấp khung Bailey, vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5%Chương V8,48tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn( vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5%)Chương V8,48tấn
6Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu + gỗ ván lát mặt sàn ( VL luân chuyển 8 lần)Chương V2,071m3
7Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván ( Vl l/chuyển 15 lần )Chương V115cái
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V2,74m3
9Tháo dỡ giằng thép (tính = 60% giá lắp dựng)Chương V1,116tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V8,48tấn
T GIA CỐ MÁI TA LUY , TỨ NÓN:
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,7488100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V10,22m3
3Ván khuôn móng chân khay, tứ nónChương V1,196100m2
4Bê tông móng chân khay mái ta luy, tứ nón SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V28,4m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,4485100m2
6Ván khuôn mái ta luy, tứ nónChương V0,1828100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy + tứ nón, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V41m3
8Ván khuôn khóa gia cốChương V0,1224100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khóa gia cố, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V1,46m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V0,168100m
11Bịt đầu ống thoát nước bằng vải địa kỹ thuậtChương V0,0224100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố lề, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V1,68m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,4992100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V1,2496100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V1,2496100m3
16Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V1,2496100m3
U NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V1,4194100m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V2,8048100m3
3Đánh cấp- Cấp đất IIChương V39,751m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V2,4973100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V2,4973100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V2,4973100m3
7Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V2,4973100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất v/c từ mỏ)Chương V2,21100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng)Chương V1,4182100m3
10Lu lèn lớp sát mặt, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V2,3123100m3
11Bạt nhựa tái sinhChương V7,7078100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V0,6164100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V154,16m3
14Khe co KT 0.5x6cmChương V184,93m
15Khe dọc KT 0.5x4cmChương V102,74m
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,3975100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,3975100m3
18Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V0,3975100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V2,8048100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V2,8048100m3
21Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V2,8048100m3
V CẦU ÔNG DÂN:
W CẦU CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can tay vịn, hệ dầm mặt cầu bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,59m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mũ mố, tường ngực bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá thân mố, tường cánh bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V16,48m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V0,2107100m3
5Vận chuyển đổ đi tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,2107100m3
6Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V0,2107100m3
X MỐ CẦU:
Y CỌC:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V1,0426tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V0,2414tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V4,282tấn
4Gia công thép bản dày 10mmChương V0,9393tấn
5Ván khuôn đổ BT cọc (VK thép)Chương V1,455100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,68100m2
7Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V27,6m3
8Tách cọc bằng cần cẩu, trọng lượng cấu kiện Chương V10cấu kiện
9Di chuyển cọc phạm vi 100mChương V10cấu kiện
10Đóng cọc thử, đóng thẳngChương V0,34100m
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất IIChương V1,36100m
12Đóng cọc dẫn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V0,5100m
13Nhổ cọc dẫn bằng cần cẩu 25TChương V0,5100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V0,66m3
Z MỐ CẦU:
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V5,8934100m3
2Hút nước hố móng máy bơm 10cvChương V30ca
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V7,56m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F >18 mmChương V0,6584tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F Chương V8,0517tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, bản quá độ, đá kê gối F Chương V0,0463tấn
7Ván khuôn đổ BT đệm đáy mố, mố, đá kê gối, bản vượt, dầm kê (vk thép)Chương V1,0479100m2
8Ván khuôn thép, tường cánh, tường taiChương V0,3504100m2
9Ván khuôn bản vượt và gối kêChương V0,1383100m2
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V0,5519100m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V0,5519100m3
12Bê tông bệ mố, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB40Chương V47,88m3
13Bê tông tường cánh, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Chương V7,04m3
14Bê tông đá kê gối, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Chương V0,27m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V12,3333m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V8,14m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, dầm kê bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V13,15m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,9035100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào)Chương V3,9898100m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,2433100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,2433100m3
22Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V0,2433100m3
AA BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ:
1Đắp đất vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( đất tận dụng)Chương V1,6603100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V1,6603100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V1,6603100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V1,6603100m3
5Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V1,6603100m3
6Cung cấp cọc ván thép SP3( hao phí vật liệu tính bằng 1,17%*1 + 3,5% giá trị vật liệu)Chương V26,4tấn
7Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V4,18100m
8Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021), cọc không ngập đất( NC; MX0.75)Chương V0,22100m
9Nhổ cọc ván thépChương V4,18100m
10Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đệm( VL luân chuyển 8 lần)Chương V0,621m3
11Sản xuất thanh giằng (hao phí vật liệu chính tính = (1,5%x1+5%) giá trị vật liệu)Chương V0,684tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,684tấn
13Cung cấp khung Bailey, vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5%Chương V8,48tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V8,48tấn
15Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu + gỗ ván lát mặt sànChương V21m3
16Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván ( Vl l/chuyển 15 lần )Chương V115cái
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V2,62m3
18Tháo dỡ giằng thép (tính = 60% giá lắp dựng)Chương V0,684tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V8,48tấn
AB GIA CỐ TƯỜNG CHẮN :
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,283100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V7,63m3
3Ván khuôn thép, tườngChương V1,5059100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,5409tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,2785tấn
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V64,39m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,4234100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,8596100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,8596100m3
10Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V0,8596100m3
AC HỆ DẦM MẶT CẦU:
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V2,4399tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V2,0237tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IChương V66,04m2
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V0,122100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V0,122100m3
6Sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc vữa BTTP, dầm cầu đổ bằng cần cẩu, dầm đặc (chữ I, t), đá 1x2, M350Chương V12,2m3
7Ván khuôn thép, VK dầm ngangChương V0,1406100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, mối nối, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V1,85m3
9Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V31 dầm
10Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V31 dầm/100m
11Lắp dựng dầm bản cầu (18mChương V31 dầm
AD Gối cầu:
1Lắp đặt gối cầu cao suChương V6cái
2Gia công lắp đặt thép neo gối cầuChương V0,1696tấn
3Gia công lắp đặt thép F16 đệm gối cầuChương V0,0244tấn
4Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK ≤18mmChương V0,8261tấn
5Ván khuôn thép, VK gờ chắn bánhChương V0,2694100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V4,7m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V0,4199tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,244tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V7,2m3
AE Khe co giãn (toàn cầu):
1Gia công, lắp đặt khe co giãn thép - dạng rayChương V161m
2Lắp dựng cốt thép , ĐK Chương V0,405tấn
3Bê tông có phụ gia không co ngót , M350, đá 0.5x1, PCB40Chương V1,46m3
AF ống thoát nước bằng thép:
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmChương V0,015100m
2Gia công bằng thép tấm ( hộp thép + lưới chắn rác + thép bản liên kết )Chương V0,0257tấn
3Bu lôngChương V21bộ
4Sơn gờ chắn bánh bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V36,541m2
AG LAN CAN TAY VỊN:
1- Thép hình mạ kẽmChương V0,3476tấn
2- Ống thép tráng kẽmChương V0,4498tấn
3Bulông f 22Chương V24bộ
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V0,7974tấn
5Lắp dựng lan canChương V0,7974tấn
AH Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu ( biển chữ nhật I.439):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,761m3
2Ván khuôn móng cộtChương V0,064100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V0,8m3
4Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,4mChương V4cột
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 70x100cmChương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt bu longChương V81bộ
7Gia công bằng thép tấmChương V0,0028tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,96m3
9Cọc tiêuChương V5cọc
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,621m3
11Ván khuôn móng cộtChương V0,04100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V0,455m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V0,0188100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,0069tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,0187tấn
16Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,125m3
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V2,63m2
18Cung cấp tôn mạ kẽm dày 1,2mmChương V0,075kg
19Màng phản quang màu trắngChương V0,075m2
20Vít M10Chương V20chiếc
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn( cọc tiêu)Chương V51cấu kiện
AI BIỆN PHÁP THI CÔNG:
AJ BÃI ĐÚC DẦM, LÁM TRẠI, KHO BÃI:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V0,825100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V0,825100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,825100m3
4Vận chuyển đất 1.55 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V0,825100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V0,75100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V7,5m3
7Bê tông bãi đúc dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V7,5m3
AK Tháo dở hoàn trả mặt bằng:
1Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V0,75100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V0,75100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,75100m3
4Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V0,75100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,5m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,5m3
7Vận chuyển đá , xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V0,15100m3
8Vận chuyển đá, xà bần đổ đi tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V0,15100m3
9Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V0,15100m3
AL BIỆN PHÁP THI CÔNG TƯỜNG CÁNH MỐ:
1Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đệm( VL luân chuyển 8 lần)Chương V0,341m3
2Sản xuất thanh giằng (hao phí vật liệu chính tính = (1,5%x1+5%) giá trị vật liệu)Chương V0,558tấn
3Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,558tấn
4Cung cấp khung Bailey, vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5%Chương V4,24tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn( vật liệu luân chuyển tinh 1,5%+5%)Chương V4,24tấn
6Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu + gỗ ván lát mặt sàn ( VL luân chuyển 8 lần)Chương V1,031m3
7Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván ( Vl l/chuyển 15 lần )Chương V57cái
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V1,37m3
9Tháo dỡ giằng thép (tính = 60% giá lắp dựng)Chương V0,558tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V4,24tấn
AM GIA CỐ MÁI TA LUY :
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,1134100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V0,63m3
3Ván khuôn móng chân khay, tứ nónChương V0,08100m2
4Bê tông móng chân khay mái ta luy, tứ nón SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V1,75m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,1356100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy + tứ nón, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V2,03m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V0,006100m
8Bịt đầu ống thoát nước bằng vải địa kỹ thuậtChương V0,0008100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0756100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V0,0378100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V0,0378100m3
12Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V0,0378100m3
AN NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V0,7798100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V2,5272100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V2,5272100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V2,5272100m3
5Vận chuyển đất 1.55km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V2,5272100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95( đất v/c từ mỏ)Chương V2,2365100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đất tận dụng đào khuôn)Chương V0,7671100m3
8Lu lèn lớp sát mặt, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V0,918100m3
9Bạt nhựa tái chếChương V3,06100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V0,1842100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V67,32m3
12Khe co KT 0.5x6cmChương V55,26m
13Khe dọc KT 0.5x4cmChương V30,7m
AO ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre D100Chương V33,75m
2Cuộn băng rào cản tạm cho công trìnhChương V120m
3Ván khuôn đổ bê tông đế rào chắnChương V4,5m2
4Bê tông M200 đá 2x4Chương V0,34m3
5Sơn 2 lớpChương V0,98m2
6Biển tam giácChương V6cái
7Biền báo chữ nhật 0,3m2Chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu longChương V16cái
9Thép L50x50x5mmChương V63,64kg
10Đèn tín hiệu màu vàng dạng cắm SAT 2.0Chương V4cái
11Lắp đặt hệ khung biển báo 2 khungChương V1lần
AP CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng phát sinhChương V1Khoản
2Dự phòng cho yếu tố trượt giáChương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp công trình giao thông (Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)22
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp xây dựng cầu đường trở lên. (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu Tải trọng ≥10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
2 Xe ủi Công suất ≥110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)3
4 Máy đào 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)2
5 Cần cẩu Tải trọng ≥16 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)2
6 Máy trộn bê tông 250l2
7 Máy đầm bàn 1kw2
8 Máy đầm dùi 1,5 kw2
9 Máy hàn 23Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->