Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 21:26:00 đến ngày 2022-07-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,578,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36773E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm từ năm 2019, đến thời điểm đóng thầu:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.490.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.980.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn BT ≥ 1.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn BT ≥ 1.0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông ≥ 7.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng bến phà Giồng Lân, xã An Hiệp, huyện Ba Tri 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp phát và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG BẾN TÀU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,78 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,141 | tấn |
| 5 | Gia công thép bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 73,315 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 337,55 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,105 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,049 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 4,46 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,496 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,945 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm ngang Ø20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,425 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,628 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 19 | Cốt thép dầm dọc Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm dọc Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm dọc Ø20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,881 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm dọc đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,442 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép dầm dọc | mô tả kỹ thuật chương V | 44,489 | m2 |
| 24 | Cốt thép mặt bến Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,164 | tấn |
| 25 | Bê tông mặt bến, đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,844 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt bến | mô tả kỹ thuật chương V | 0,521 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,526 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,978 | tấn |
| 31 | Gia công thép bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 61,38 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 282,6 | kg |
| 34 | Lắp đặt thép bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | tấn |
| 35 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,804 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2,614 | 100m2 |
| 37 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,823 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,425 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 40 | Cốt thép dầm ngang Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm ngang Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm ngang Ø20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,364 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,395 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 7,68 | m2 |
| 45 | Cốt thép dầm dọc Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm dọc Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm dọc Ø20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,743 | tấn |
| 48 | Bê tông dầm dọc đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,737 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép dầm dọc | mô tả kỹ thuật chương V | 37,389 | m2 |
| 50 | Cốt thép mặt bến Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,983 | tấn |
| 51 | Bê tông mặt bến, đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,966 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép mặt bến | mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | 100m2 |
| 53 | SX cấu kiện thép vòng neo Ø20mm đặt sẳn trong BT | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | SX cấu kiện thép tấm vòng neo đặt sẳn trong BT | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thép tấm vòng neo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 56 | Khấu hao cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 190,839 | kg |
| 57 | Khấu hao khung thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 314,468 | kg |
| 58 | Gia công thép hình khung định vị | mô tả kỹ thuật chương V | 2,925 | tấn |
| 59 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 11,701 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 11,701 | tấn |
| 63 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | 100m |
| 64 | Khấu hao cọc ván thép (Larsen) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.386,99 | kg |
| 65 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,218 | 100m |
| 66 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,733 | 100m |
| 67 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | mô tả kỹ thuật chương V | 3,218 | 100m |
| B | PHẦN ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào đất thi công đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,32 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,32 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,32 | 100m2 |
| 6 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9 | m |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x45cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Đào mái + móng kè | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm xử lý nền | mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn chân khay | mô tả kỹ thuật chương V | 1,94 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép chân khay, ĐK =12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,929 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép chân khay, ĐK =14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Bê tông chân khay đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện chân khay | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cấu kiện |
| 8 | Đắp bao tải cát chân kè | mô tả kỹ thuật chương V | 54,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát mái kè K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật R>=21,5kN/m mái kè | mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | 100m2 |
| 11 | May túi vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 612 | túi |
| 12 | Cung cấp đá mi | mô tả kỹ thuật chương V | 21,11 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá lót đá 1x2 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,08 | m3 |
| 14 | Bê tông viên mái kè đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,61 | m3 |
| 15 | Cốt thép viên mái kè Ø18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Ván khuôn viên mái kè | mô tả kỹ thuật chương V | 2,75 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên mái kè | mô tả kỹ thuật chương V | 632 | cái |
| 18 | Bê tông đan đỉnh kè đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,74 | m3 |
| 19 | Cốt thép đan đỉnh kè Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | tấn |
| 20 | Cốt thép đan đỉnh kè Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đan đỉnh kè | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 28,05 | m3 |
| 24 | Gia công thép hình trụ tường phòng vệ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | tấn |
| 25 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tấm |
| 26 | Cung cấp tấm giữa tôn lượn sóng 3,32m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 27 | Cung cấp bu lông M.20x380 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 28 | Cung cấp bu lông M.16x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 29 | Cung cấp tiêu phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương V | 29,36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36773E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm từ năm 2019, đến thời điểm đóng thầu:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.490.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.980.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | 2 |
| 6 | Đầm bàn BT ≥ 1.0kw | Đầm bàn BT ≥ 1.0kw | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông ≥ 7.5kW | Máy cắt bê tông ≥ 7.5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi