Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729509-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220727059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 07:58:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,782,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị).Hoặc 02 hợp đồng độc lập gồm: 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét + 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước+ Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Xây dựng, mở rộng trạm y tế xã Tiến Xuân
300 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất . Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITICO + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần kinh doanh đầu tư xây dựng và thương mại Đại Nam + Thẩm định hồ sơ , dự toán thiết kế: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại: + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Điện thoại:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất . Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 bộ gốc + 03 bộ chụp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất . Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt1,18100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt1,18100m3
3Mua đất san nềnTheo HSBCKTKT được duyệt938,288m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt10,27100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt108,007m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,249100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,831100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt9,5m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,138100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt73,625m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt60,924m3
8Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSBCKTKT được duyệt14,066m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt4,13m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,206100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,165tấn
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSBCKTKT được duyệt0,002100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSBCKTKT được duyệt0,005100m3
14Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngượcTheo HSBCKTKT được duyệt0,293100m2
15Ống thoát nước PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt0,097100m
16Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt55,776m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,29100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,268100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,763m3
20Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,308100m2
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,241m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,281tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt10,26m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt14,085m3
C TƯỜNG RÀO
1Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,276100m2
2Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,701m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,204tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSBCKTKT được duyệt841 lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,036tấn
6Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanTheo HSBCKTKT được duyệt84lỗ
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt16,699m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt17,665m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt13,839m3
10Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt541,864m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt151,054m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt692,918m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt1,592tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo HSBCKTKT được duyệt95,407m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt135,249m2
16Râu thép chờTheo HSBCKTKT được duyệt170,6cái
17Nắp chụpTheo HSBCKTKT được duyệt64cái
18Bu lông nở M6Theo HSBCKTKT được duyệt106,6cái
D BỒN HOA
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt7,308m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,014100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,059100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,045m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,19100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt6,491m3
7Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt27,122m2
8Công tác ốp gạch thẻTheo HSBCKTKT được duyệt27,122m2
E ĐƯỜNG DẠO
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,655m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,31m3
F SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,329100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt3,915m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt44,177m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSBCKTKT được duyệt32,8610m
5Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt657,2m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo HSBCKTKT được duyệt631,1m2
G CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt9,22m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,057100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,035100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,67m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,093100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,006100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,425m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,046tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,047tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt0,161m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,665m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,556m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,101100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,027tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,144tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,979m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,963m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt25,267m2
19Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt8,041m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSBCKTKT được duyệt3,927m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt29,381m2
H CÁNH CỔNG
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt0,038tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt0,038tấn
3Cổng xếp inox tự độngTheo HSBCKTKT được duyệt4,5m
4Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động. Một mô tơ trong đầu máyTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
5Gia công cổng inoxTheo HSBCKTKT được duyệt0,065tấn
6Lắp dựng cửa cổng inoxTheo HSBCKTKT được duyệt3,91m2
7Bản lề cối xoayTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
8Khóa cổngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
9Chốt inox D18Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
10Bộ khung tên Inox màu đồng "TRẠM Y TẾ XÃ TIẾN XUÂN"Theo HSBCKTKT được duyệt1trọn bộ
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt64,333m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,25100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,393100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt6,002m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,178100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,017100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,2100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt3,52m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,396tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt93cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,44m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,567m3
13Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt72,733m2
J THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất đặt dường ống, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt29,531m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,153100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,141100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,154100m3
5Gạch không nungTheo HSBCKTKT được duyệt500viên
6Ống nhựa U.PVC D160Theo HSBCKTKT được duyệt2,05100m
7Măng sông nhựa D160Theo HSBCKTKT được duyệt60cái
8Chếch nhựa D160Theo HSBCKTKT được duyệt26cái
9Y nhựa D160Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
K CẤP ĐIỆN
1Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt12m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt0,45100m
3Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt15m
4Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2Theo HSBCKTKT được duyệt15m
5Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
6Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
7Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt15m
9Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSBCKTKT được duyệt70m
10Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt60m
11Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt40m
12Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt100m
13Sứ báo cápTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
14Băng cảnh báo cáp ngầmTheo HSBCKTKT được duyệt60m
15Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo HSBCKTKT được duyệt0,6100m
16Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt50m
17Đèn pha LED 100WTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
18Bu lông + nở sắt M12x100Theo HSBCKTKT được duyệt4m
19Móc treo dâyTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
20Kẹp xiết cápTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
L CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đặt dường ống, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt5,063m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,013100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,038100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,013100m3
5Gạch không nungTheo HSBCKTKT được duyệt200viên
6Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điệnTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
7Rọ hút bằng nhựa D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
8Cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
9Tê nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
10Van cổng kiểu vô lăng D25Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
11Van khoá 1 chiều lắp ren D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
12Khớp nối mềm D25Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
13Rắc co hàn nhiệt ren trong D25Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
14Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
15Y lọc D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
16Ống PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
17Măng sông PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
18Ống PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt0,45100m
19Cút nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
20Van phao D40Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
21Nút bịt nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
22Măng sông PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
M NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt329,53m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt38,52m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt2,652100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,03100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt22,846m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,264100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,441100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSBCKTKT được duyệt88,427m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt1,533100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt2,289100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,619tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,514tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt5,004tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt29,452m3
15Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt11,336m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,038100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,075100m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,611m3
19Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,01100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,05tấn
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,619m3
22Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,019100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,146m3
24Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,014100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,013tấn
26Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,51m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,029tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,021100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt4cấu kiện
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,663m3
31Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt16,452m2
32Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt16,452m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,067m2
34Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4.3m3, xi măng 5kg/m3)Theo HSBCKTKT được duyệt1công
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSBCKTKT được duyệt19,519m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt1,715100m3
37Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt33,11m3
38Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt331,123m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt2,297100m2
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt16,02m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,769tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt3,034tấn
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSBCKTKT được duyệt9251 lỗ khoan
44Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt39,511m3
45Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt3,504100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt2,026tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,908tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt4,736tấn
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt8,086100m2
50Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt90,859m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt11,159tấn
52Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,173100m2
53Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt2,179m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,396tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,088100m2
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt0,702m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,03tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,096tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,804m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt27,863m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt24,805m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt27,863m2
63Gia công lan can inoxTheo HSBCKTKT được duyệt0,096tấn
64Lắp dựng lan can inoxTheo HSBCKTKT được duyệt9,837m2
65Bu lông nở M10Theo HSBCKTKT được duyệt15,58cái
66Mũ chụp InoxTheo HSBCKTKT được duyệt47cái
67Thép đặc liên kết tườngTheo HSBCKTKT được duyệt49cái
68Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt8,229m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSBCKTKT được duyệt1,342100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,621tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,361tấn
72Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,423tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt1,423tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo HSBCKTKT được duyệt4,102100m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt183,372m2
76Tôn úp nócTheo HSBCKTKT được duyệt56,32md
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt151,485m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt32,735m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt27,471m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,296m3
81Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt517,72m2
82Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt449,175m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt276,682m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt775,291m2
85Thi công trần bằng tấm nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt33,309m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt114,13m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt181,181m2
88Mua lưới thép gia cố tường chống nứtTheo HSBCKTKT được duyệt303,838m2
89Căng lưới thép gia cố tường chống nứtTheo HSBCKTKT được duyệt303,838m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt107,922m2
91Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt183,09m
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt698,901m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1.723,2m2
94Quét dung dịch chống thấm Sika 3 lớpTheo HSBCKTKT được duyệt193,905m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt72,184m2
96Khơi chỉ lõmTheo HSBCKTKT được duyệt28,8m
97Chữ ốp Mica màu đồng Font VNAVANTH'' TRẠM Y TẾ XÃ TIẾN XUÂN"Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
98Mảng phù hiệu ốp mica 2 mặt hình chữ thậpTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
99Gia công thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,035tấn
100Lắp dựng thang sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,035tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2,449m2
102Sơn tĩnh đệnTheo HSBCKTKT được duyệt35kg
103Bu lông M12Theo HSBCKTKT được duyệt8bộ
104Bu lông M14Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
105Đinh tán D14Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt785,016m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt15,442m2
108Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt40,28m2
109Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt669,964m2
110Gia công lan can inoxTheo HSBCKTKT được duyệt0,11tấn
111Lắp dựng lan can inoxTheo HSBCKTKT được duyệt11,201m2
112Nắp chụp inoxTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
113Thép râu chờ liên kếtTheo HSBCKTKT được duyệt20cái
114Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo HSBCKTKT được duyệt10bộ
115Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo HSBCKTKT được duyệt24,894m2
116Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo HSBCKTKT được duyệt24,894m2
117Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,854m2
118Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt42,864m2
119Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt21,432m2
120Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt76,728m2
121Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt14,151m2
122Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo HSBCKTKT được duyệt103,501m2
123Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt155,175m2
124Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSBCKTKT được duyệt103,501m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,64tấn
126Lắp dựng hoa sắt cửa inoxTheo HSBCKTKT được duyệt101,88m2
127Bản lềTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
128Chốt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
129Nắp ô thăm mái bằng inox 304Theo HSBCKTKT được duyệt0,836m2
130Khóa nắp ô thăm máiTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
131Cửa thu hồi cửa sắt huỳnh tônTheo HSBCKTKT được duyệt1,08m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt1,08m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt8,978100m2
134Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,239m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,043100m2
136Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt7,191m3
137Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt2,055m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt7,087m3
139Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt34,587m2
140Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,882m3
141Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,193m3
142Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,232m3
143Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,011100m2
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,659m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,208m3
146Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt1,215m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1,215m2
148Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt1,304m3
149Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt0,745m3
150Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,452m2
151Gia công lan can InoxTheo HSBCKTKT được duyệt0,077tấn
152Nắp chụp inoxTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
153Thép râu chờ D10 hàn liên kếtTheo HSBCKTKT được duyệt24cái
154Lắp dựng lan can InoxTheo HSBCKTKT được duyệt9,99m2
N NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo HSBCKTKT được duyệt15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo HSBCKTKT được duyệt4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo HSBCKTKT được duyệt9m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
8Aptomat MCCB 3C-100A-30KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
9Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
10Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
11Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
12Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
13Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
14Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
15Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
16Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
18Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
19Bảng điện phòng chứa 4-8 modulTheo HSBCKTKT được duyệt16hộp
20Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
21Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt14cái
22Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
23Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt34cái
24Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo HSBCKTKT được duyệt16cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo HSBCKTKT được duyệt20bộ
27Đèn ốp trần vệ sinh 12WTheo HSBCKTKT được duyệt11bộ
28Bộ đèn tuýp đôi Led 1,2m/18wx2Theo HSBCKTKT được duyệt46bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo HSBCKTKT được duyệt77cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt26cái
31Móc treo quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt26cái
32Thép D14 treo quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt31,2kg
33Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
34Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
35Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSBCKTKT được duyệt10cái
36Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
38Công tắc bình nước nóng A20 - 2 cực kèm đèn báoTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
39Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt8m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt8m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo HSBCKTKT được duyệt8m
42Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSBCKTKT được duyệt260m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo HSBCKTKT được duyệt260m
44Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt675m
45Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt240m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo HSBCKTKT được duyệt120m
47Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt1.400m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt700m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt480m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt240m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt100m
52Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt1.700m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt1.960m
54Đào kênh mương, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,22100m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,22100m3
56Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
57Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
58Quả cầu sứTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
59Dây dẫn trên mái D10Theo HSBCKTKT được duyệt80m
60Ống nhựa PVC D25Theo HSBCKTKT được duyệt6m
61Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo HSBCKTKT được duyệt55m
62Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo HSBCKTKT được duyệt5cọc
63Kẹp kiểm tra điện trởTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
64Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngTheo HSBCKTKT được duyệt2hộp
65Gía đỡ tủ Rack 6UTheo HSBCKTKT được duyệt2m
66SWITCH 16 cổngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
67Cáp mạng máy tínhTheo HSBCKTKT được duyệt420m
68Ổ cắm mạng máy tính loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Theo HSBCKTKT được duyệt18bộ
69Đầu bấm dây mạngTheo HSBCKTKT được duyệt40cái
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt420m
O NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSBCKTKT được duyệt2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt7bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
4Dây cấp nước xí bệtTheo HSBCKTKT được duyệt7bộ
5Móc giấyTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
6Chậu tiểu namTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo HSBCKTKT được duyệt4bộ
8Xi phông thoát tiểuTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
9Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
10Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt5cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
12Chậu rửa loại 1 vòi chân đứngTheo HSBCKTKT được duyệt14bộ
13Lắp đặt gương soiTheo HSBCKTKT được duyệt14cái
14Xi phông lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt19bộ
15Vòi rửa 1 vòiTheo HSBCKTKT được duyệt19bộ
16Dây cấp nước lavaboTheo HSBCKTKT được duyệt19bộ
17Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
18Bình nóng lạnh 30LTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
19Máy bơm tăng áp Q = 5m3/H, H = 30MTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
20Lắp đặt chậu rửa bằng inoxTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
21Lắp đặt vòi rửaTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
22Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
23Ống nhựa PPR xả cặn D32Theo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
24Cút nhựa xả cặn PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
25Van phao điệnTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
26Ống PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
27Cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
28Van khóa nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
29Tê nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
30Măng sông PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
31Ống PPR D50 PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,5100m
32Ống PPR D40 PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,15100m
33Ống PPR D32 PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,1100m
34Ống PPR D25 PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,7100m
35Ống PPR D20 PN10Theo HSBCKTKT được duyệt0,95100m
36Ống PPR D20 PN20Theo HSBCKTKT được duyệt0,3100m
37Tê nhựa PPR D50Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
38Tê nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
39Tê nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
40Tê nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
41Tê thu nhựa PPR D50/25Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
42Tê thu nhựa PPR D40/25Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
43Tê thu nhựa PPR D32/25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
44Tê thu nhựa PPR D25/20Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
45Cút nhựa PPR D50Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
46Cút nhựa PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
47Cút nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
48Cút nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt45cái
49Côn thu nhựa PPR D50/40Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
50Côn thu nhựa PPR D50/25Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
51Côn thu nhựa PPR D40/20Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
52Côn thu nhựa PPR D40/32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
53Côn thu nhựa PPR D25/20Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
54Van khóa nhựa PPR D50Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
55Van khóa nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
56Van khóa nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt7cái
57Nút bịt nhựa PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
58Nút bịt nhựa PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
59Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
60Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
61Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo HSBCKTKT được duyệt50cái
62Măng sông PPR D50Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
63Măng sông PPR D40Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
64Măng sông PPR D32Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
65Măng sông PPR D25Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
66Măng sông PPR D20Theo HSBCKTKT được duyệt24cái
67Ống PVC D110Theo HSBCKTKT được duyệt0,85100m
68Ống PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,15100m
69Ống PVC D75Theo HSBCKTKT được duyệt0,7100m
70Ống PVC D60Theo HSBCKTKT được duyệt1,2100m
71Ống PVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt0,45100m
72Y nhựa D110Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
73Y nhựa D75Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
74Y nhựa D60Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
75Y nhựa D42Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
76Y thu nhựa D110/42Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
77Y thu nhựa D90/75Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
78Y thu nhựa D60/42Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
79Y kiểm tra D110Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
80Y kiểm tra D90Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
81Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo HSBCKTKT được duyệt15cái
82Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
83Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo HSBCKTKT được duyệt40cái
84Cút nhựa chếch 45 độ D60Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
85Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
86Cút nhựa 90 độ D75Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
87Cút nhựa 90 độ D60Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
88Cút nhựa 90 độ D42Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
89Côn thu D110/75Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
90Côn thu D90/75Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
91Nối nhựa ren trong D42Theo HSBCKTKT được duyệt28cái
92Nối nhựa ren trong D110Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
93Nối nhựa ren trong D75Theo HSBCKTKT được duyệt13cái
94Măng sông D110Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
95Măng sông D90Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
96Măng sông D75Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
97Măng sông D60Theo HSBCKTKT được duyệt20cái
98Măng sông D42Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
99Thông tắc D110Theo HSBCKTKT được duyệt5cái
100Thông tắc D75Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
101Xi phông nhựa D75Theo HSBCKTKT được duyệt14cái
102Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo HSBCKTKT được duyệt170cái
103Đai ôm ống thép không gỉTheo HSBCKTKT được duyệt24cái
104Rọ chắn rác inox D120Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
105Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
106Cút nhựa D90Theo HSBCKTKT được duyệt8cái
107Cút chếch D90Theo HSBCKTKT được duyệt24cái
108Ống PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,9100m
109Măng sông D90Theo HSBCKTKT được duyệt16cái
110Cô lê sắtTheo HSBCKTKT được duyệt30cái
P NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt1,333m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,006100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,25m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,54m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,092100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt0,151tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSBCKTKT được duyệt0,151tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,308tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt0,308tấn
10Bu lông M16x500Theo HSBCKTKT được duyệt40cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt0,298tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt0,298tấn
13Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,336tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,336tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt87,337m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt0,843100m2
17Máng tôn thu nướcTheo HSBCKTKT được duyệt26,59m
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt3,736m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt7,754m3
20Ống uPVC D76Theo HSBCKTKT được duyệt0,09100m
21Lắp đặt phễu thuTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
22Rọ chắn rác D90Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
23Cút nhựa D76Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
24Cút chêch D76Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
25Cô lê sắtTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
Q NHÀ THU GOM RÁC THẢI
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt8,445m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,03100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,054100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,072m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,352m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,064100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,026tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt2,411m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,923m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,402m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,037100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,018tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,178m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,003tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,014tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,147tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,147tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt15,444m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt0,009tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSBCKTKT được duyệt0,009tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt0,467m2
24Bu lông M16Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt8,766m3
26Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt48,086m2
27Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt39,734m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,75m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt48,086m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt45,484m2
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,168m3
32Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,004100m2
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,027100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,009100m3
35Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt1,617m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,805m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt0,257100m2
38Cửa xếp sắt có lá tônTheo HSBCKTKT được duyệt5,588m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSBCKTKT được duyệt5,588m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,094tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m2
43Chớp kính mờTheo HSBCKTKT được duyệt5,4m2
44Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
45Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6ATheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
46Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo HSBCKTKT được duyệt15m
47Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo HSBCKTKT được duyệt15m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSBCKTKT được duyệt15m
R BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt8,34m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,058100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,657m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,011100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,665m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,012100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,08tấn
9Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,073100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,808m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,063tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,149tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,046100m2
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,549m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,099tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,149m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,007100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,011tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt3cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt5,687m3
21Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt36,97m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt9,499m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt20,762m2
24Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt19,636m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt10,868m2
26Làm tầng lọc cát vàngTheo HSBCKTKT được duyệt0,225m3
27Làm tầng lọc cát thạch anhTheo HSBCKTKT được duyệt0,338m3
28Than hoạt tínhTheo HSBCKTKT được duyệt0,225m3
29Làm tầng lọc sỏiTheo HSBCKTKT được duyệt0,225m3
30Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcTheo HSBCKTKT được duyệt4,506m2
S GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,687m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt0,229m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,13m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,005100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt0,552m3
6Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3,729m2
7Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,055m2
8Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
9Bu lôngTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
10Lắp bích thép rỗngTheo HSBCKTKT được duyệt1cặp bích
11Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m)Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
12Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-IIITheo HSBCKTKT được duyệt70m
13Ống nhựa PVC D150Theo HSBCKTKT được duyệt0,63100m
14Ống lọc PVC D100Theo HSBCKTKT được duyệt0,05100m
15Ống nhựa PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,02100m
16Ống nhựa PVC D48Theo HSBCKTKT được duyệt0,66100m
17Ống nhựa PVC D42Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
18Van 2 chiều D48Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
19Van 1 chiều D48Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
20Rắc co nhựa PVC D48Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
21Cút nhựa PVC D48Theo HSBCKTKT được duyệt4cái
22Côn thu nhựa PVC D48/D42Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
23Nối thẳng PVC D60/D48Theo HSBCKTKT được duyệt12cái
24Nối thằng PVC D150Theo HSBCKTKT được duyệt11cái
25Colie giữ ốngTheo HSBCKTKT được duyệt1Cái
26Măng sông D21Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
27Nút bịt D21Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
28Bu lôngTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
29EECE M20Theo HSBCKTKT được duyệt120.0
30Van xả khí D15Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
T BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt44,555m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,194100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,252100m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSBCKTKT được duyệt0,017100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,236m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo HSBCKTKT được duyệt10,286m3
7Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSBCKTKT được duyệt37,735m2
8Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo HSBCKTKT được duyệt50,086m2
9Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo HSBCKTKT được duyệt50,086m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt7,084m2
11Quét sika chống thấm 3 lớpTheo HSBCKTKT được duyệt7,084m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,02100m2
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,54m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSBCKTKT được duyệt0,057tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt3cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt6cái
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,135m3
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,074100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,129tấn
20Cung cấp, lắp dựng tâm visinh polimeTheo HSBCKTKT được duyệt4,95m3
U NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt7,608m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,029100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt0,048100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,438m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,034100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2,697m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt3,489m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt5,287m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt1,429m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt1,191m3
11Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt0,032100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,123100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,061tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,111tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt2,938m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,281100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,178tấn
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt0,138m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,023100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,012tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt8,972m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,955m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt0,844m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,009m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt0,27m2
27Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt92,818m2
28Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt34,824m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt6,4m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt28,1m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt4,225m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,68m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt21,68m
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt9,232m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt14,486m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt92,818m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt73,549m2
38Gia công xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,083tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,083tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSBCKTKT được duyệt0,207100m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt8,58m2
42Tôn úp nócTheo HSBCKTKT được duyệt12,24m2
43SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mmTheo HSBCKTKT được duyệt2,16m2
44SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSBCKTKT được duyệt2,832m2
45SX vách kính, cửa nhôm hệ ( kính 2 lớp dày 6,38mm)Theo HSBCKTKT được duyệt1,008m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSBCKTKT được duyệt4,992m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSBCKTKT được duyệt0,082tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt4,32m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt4,32m2
50Rọ chắn rácTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
51Ống nhựa PVC D90Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
52Phễu nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
53Cô lê sắt D100Theo HSBCKTKT được duyệt10cái
54Cút nối nhựa D90Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
55Ống nhựa PVC D27Theo HSBCKTKT được duyệt0,06100m
56Aptomat MCB-2C-250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
57Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2MTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
58Đèn Led ốp trần 220V/9WTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
60Công tắc 2 PHÍM 250V/6ATheo HSBCKTKT được duyệt1cái
61Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/10ATheo HSBCKTKT được duyệt2cái
62Hộp điện tôn 200x150x100Theo HSBCKTKT được duyệt1hộp
63Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
64Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt15m
V PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt98,234m2
2Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt27,5m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,448100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,179100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,085100m3
6Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo HSBCKTKT được duyệt5công
7Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt5công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt72,344m3
9Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt72,344m3
10Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt39,119m2
11Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt7,92m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,168100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,076100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,174100m3
15Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo HSBCKTKT được duyệt5công
16Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt5công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt42,135m3
18Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt42,135m3
19Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt3,6m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,07100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,025100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,012100m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt10,844m3
24Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt10,844m3
25Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt5,28m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,138100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,019100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,012100m3
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt17,044m3
31Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt17,044m3
32Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt164,603m2
33Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt62,68m2
34Phá dỡ lan can gỗTheo HSBCKTKT được duyệt8,478m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt3,188100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,777100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,727100m3
38Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo HSBCKTKT được duyệt5công
39Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngTheo HSBCKTKT được duyệt5công
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt471,781m3
41Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt471,781m3
42Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt13,34m2
43Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt0,624100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt0,004100m3
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt63,334m3
47Vận chuyển phế thảiTheo HSBCKTKT được duyệt63,334m3
W THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Lưới lọc rácTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
2Máy bơm chìm nước thảiTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
3Màng Lọc MBRTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
4Bơm hút màng MBRTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
5Đồng hồ áp âmTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
6Khung giá đỡ màngTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
7Đĩa thổi khíTheo chỉ dẫn chương V2Chiếc
8Máy thổi khíTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
9Khối bể hợp khốiTheo chỉ dẫn chương V1Bộ
10Hệ thống đường ốngTheo chỉ dẫn chương V1HT
11Hệ thống khử trùngTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
12Tủ điều khiểnTheo chỉ dẫn chương V1HT
13Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thốngTheo chỉ dẫn chương V1 Toàn bộ
14Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hànhTheo chỉ dẫn chương V1 Toàn bộ
X THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Điều hòa 1 chiềuTheo chỉ dẫn chương V3Chiếc
2Bàn làm việcTheo chỉ dẫn chương V15Chiếc
3Ghế xoayTheo chỉ dẫn chương V6Chiếc
4Ghế gấpTheo chỉ dẫn chương V100Bộ
5Tủ đựng tài liệuTheo chỉ dẫn chương V15Chiếc
6Ti viTheo chỉ dẫn chương V2Chiếc
7Bàn họp truyền thốngTheo chỉ dẫn chương V10Chiếc
8Ghế gỗ phòng họpTheo chỉ dẫn chương V40Chiếc
9Bàn ghế (Phòng trạm trưởng)Theo chỉ dẫn chương V1 Bộ
10Bình nóng lạnh loại dung tích 30lTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
11Ổn áp 3phaTheo chỉ dẫn chương V1Chiếc
12Bảng biển phòngTheo chỉ dẫn chương V20Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị).Hoặc 02 hợp đồng độc lập gồm: 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét + 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách thi công 1 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước+ Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký) ≥ 0,4 m31
2 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) ≥ 250l2
3 Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) ≥ 150l2
4 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) ≥ 70kg2
5 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) ≥ 1 kw2
6 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) ≥ 1,5 kw2
7 Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) ≥ 5 kw2
8 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) ≥ 23 kw2
9 Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) ≥ 5 tấn2
10 Máy lu rung (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 tấn1
11 Máy ủi (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110 Cv1
12 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) ≥ 5,5 kw1
13 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) Còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) ≥ 1,7 kw1
15 Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) ≥ 1,5 kw2
16 Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->