Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 07:58:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,782,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị).Hoặc 02 hợp đồng độc lập gồm: 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét + 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước+ Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Xây dựng, mở rộng trạm y tế xã Tiến Xuân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 bộ gốc + 03 bộ chụp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất .
Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 938,288 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,27 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 108,007 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,831 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,625 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,924 | m3 |
| 8 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,066 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,165 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngược | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 15 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,097 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,776 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,268 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,763 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,241 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,281 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,26 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,085 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,701 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,204 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,036 | tấn |
| 6 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84 | lỗ |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,699 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,665 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,839 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 541,864 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 151,054 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 692,918 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,592 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95,407 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 135,249 | m2 |
| 16 | Râu thép chờ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 170,6 | cái |
| 17 | Nắp chụp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64 | cái |
| 18 | Bu lông nở M6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 106,6 | cái |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,308 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,045 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,491 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,122 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,122 | m2 |
| E | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,655 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,31 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,915 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,177 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,86 | 10m |
| 5 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 657,2 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 631,1 | m2 |
| G | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,425 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,047 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,161 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,665 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,556 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,144 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,979 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,963 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,267 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,041 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,927 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,381 | m2 |
| H | CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | tấn |
| 3 | Cổng xếp inox tự động | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5 | m |
| 4 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động. Một mô tơ trong đầu máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Gia công cổng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,065 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,91 | m2 |
| 7 | Bản lề cối xoay | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Khóa cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Chốt inox D18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bộ khung tên Inox màu đồng "TRẠM Y TẾ XÃ TIẾN XUÂN" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | trọn bộ |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,333 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,52 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,396 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,44 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,567 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,733 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,531 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Gạch không nung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 500 | viên |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D160 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,05 | 100m |
| 7 | Măng sông nhựa D160 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | cái |
| 8 | Chếch nhựa D160 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cái |
| 9 | Y nhựa D160 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 5 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 9 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 11 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 13 | Sứ báo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 16 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 17 | Đèn pha LED 100W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bu lông + nở sắt M12x100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | m |
| 19 | Móc treo dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Kẹp xiết cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| L | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,063 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Gạch không nung | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | viên |
| 6 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Van cổng kiểu vô lăng D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Van khoá 1 chiều lắp ren D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Y lọc D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Ống PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Măng sông PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Ống PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Van phao D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| M | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 329,53 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,03 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,846 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 88,427 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,533 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,289 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,619 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,514 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,004 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,452 | m3 |
| 15 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,336 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,611 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,619 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,146 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,51 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,029 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,663 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,452 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,452 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,067 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4.3m3, xi măng 5kg/m3) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,519 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,715 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,11 | m3 |
| 38 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 331,123 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,297 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,02 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,769 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,034 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 925 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,511 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,504 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,026 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,908 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,736 | tấn |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,086 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90,859 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,159 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,179 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,396 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,702 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,804 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,863 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,805 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,863 | m2 |
| 63 | Gia công lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,837 | m2 |
| 65 | Bu lông nở M10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,58 | cái |
| 66 | Mũ chụp Inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47 | cái |
| 67 | Thép đặc liên kết tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49 | cái |
| 68 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,229 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,342 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,621 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,361 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,423 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,423 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,102 | 100m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 183,372 | m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,32 | md |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 151,485 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,735 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,471 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,296 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 517,72 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 449,175 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 276,682 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 775,291 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,309 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 114,13 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 181,181 | m2 |
| 88 | Mua lưới thép gia cố tường chống nứt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 303,838 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 303,838 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 107,922 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 183,09 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 698,901 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.723,2 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm Sika 3 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 193,905 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,184 | m2 |
| 96 | Khơi chỉ lõm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,8 | m |
| 97 | Chữ ốp Mica màu đồng Font VNAVANTH'' TRẠM Y TẾ XÃ TIẾN XUÂN" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Mảng phù hiệu ốp mica 2 mặt hình chữ thập | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Gia công thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,035 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,449 | m2 |
| 102 | Sơn tĩnh đện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35 | kg |
| 103 | Bu lông M12 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 104 | Bu lông M14 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Đinh tán D14 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 785,016 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x150, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,442 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,28 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 669,964 | m2 |
| 110 | Gia công lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,11 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,201 | m2 |
| 112 | Nắp chụp inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 113 | Thép râu chờ liên kết | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 114 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 115 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,894 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,894 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,854 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,864 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,432 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,728 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,151 | m2 |
| 122 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,501 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 155,175 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,501 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,64 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 101,88 | m2 |
| 127 | Bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 128 | Chốt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,836 | m2 |
| 130 | Khóa nắp ô thăm mái | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Cửa thu hồi cửa sắt huỳnh tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,08 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,08 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,978 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,239 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 136 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,191 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,055 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,087 | m3 |
| 139 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,587 | m2 |
| 140 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,882 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,193 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,232 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,659 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,208 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,215 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,215 | m2 |
| 148 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,304 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,745 | m3 |
| 150 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,452 | m2 |
| 151 | Gia công lan can Inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,077 | tấn |
| 152 | Nắp chụp inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 154 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,99 | m2 |
| N | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34 | cái |
| 24 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA-30MA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | bộ |
| 27 | Đèn ốp trần vệ sinh 12W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | bộ |
| 28 | Bộ đèn tuýp đôi Led 1,2m/18wx2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 46 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cái |
| 31 | Móc treo quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26 | cái |
| 32 | Thép D14 treo quạt trần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,2 | kg |
| 33 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Công tắc bình nước nóng A20 - 2 cực kèm đèn báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 260 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 260 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 675 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 240 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 120 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.400 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 700 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 480 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 240 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.700 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.960 | m |
| 54 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 56 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Quả cầu sứ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 60 | Ống nhựa PVC D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55 | m |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cọc |
| 63 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hộp |
| 65 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | m |
| 66 | SWITCH 16 cổng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Cáp mạng máy tính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 420 | m |
| 68 | Ổ cắm mạng máy tính loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 69 | Đầu bấm dây mạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 420 | m |
| O | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Móc giấy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Chậu rửa loại 1 vòi chân đứng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Xi phông lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | bộ |
| 15 | Vòi rửa 1 vòi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | bộ |
| 16 | Dây cấp nước lavabo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Máy bơm tăng áp Q = 5m3/H, H = 30M | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa bằng inox | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 24 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Van phao điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Ống PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 32 | Ống PPR D40 PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 33 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7 | 100m |
| 35 | Ống PPR D20 PN10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,95 | 100m |
| 36 | Ống PPR D20 PN20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 37 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 41 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Van khóa nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 57 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 61 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D40 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D32 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Măng sông PPR D25 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 66 | Măng sông PPR D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Ống PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,85 | 100m |
| 68 | Ống PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 69 | Ống PVC D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7 | 100m |
| 70 | Ống PVC D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | 100m |
| 71 | Ống PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 72 | Y nhựa D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Y nhựa D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Y nhựa D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Y nhựa D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Y thu nhựa D110/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Y thu nhựa D90/75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Y thu nhựa D60/42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 79 | Y kiểm tra D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Y kiểm tra D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 82 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| 84 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 85 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 86 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Côn thu D110/75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Côn thu D90/75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 92 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 93 | Nối nhựa ren trong D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13 | cái |
| 94 | Măng sông D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Măng sông D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Măng sông D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Măng sông D60 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 98 | Măng sông D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 99 | Thông tắc D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Thông tắc D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Xi phông nhựa D75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 102 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 170 | cái |
| 103 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 104 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Cút nhựa D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 107 | Cút chếch D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 108 | Ống PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9 | 100m |
| 109 | Măng sông D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 110 | Cô lê sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| P | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,333 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,151 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,151 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,308 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x500 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,298 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,298 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,336 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,336 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 87,337 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,59 | m |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,736 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,754 | m3 |
| 20 | Ống uPVC D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Cút nhựa D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Cút chêch D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Cô lê sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| Q | NHÀ THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,445 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,072 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,026 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,411 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,923 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,402 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,018 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,178 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,014 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,147 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,147 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,444 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,009 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,467 | m2 |
| 24 | Bu lông M16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,766 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,086 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,734 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,75 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,086 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,484 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,168 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,617 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,805 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 38 | Cửa xếp sắt có lá tôn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,588 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,588 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m2 |
| 43 | Chớp kính mờ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m2 |
| 44 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| R | BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,657 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,665 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,808 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,063 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,149 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,549 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,099 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,149 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,011 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,687 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,97 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,499 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,762 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,636 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,868 | m2 |
| 26 | Làm tầng lọc cát vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,225 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,338 | m3 |
| 28 | Than hoạt tính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,225 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc sỏi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,225 | m3 |
| 30 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,506 | m2 |
| S | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,687 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,229 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,552 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,729 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,055 | m2 |
| 8 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bu lông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp bích thép rỗng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cặp bích |
| 11 | Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,63 | 100m |
| 14 | Ống lọc PVC D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D48 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,66 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 18 | Van 2 chiều D48 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D48 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PVC D48 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D48 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PVC D48/D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Nối thẳng PVC D60/D48 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Nối thằng PVC D150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 25 | Colie giữ ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Măng sông D21 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Nút bịt D21 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Bu lông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 29 | EECE M20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | 0.0 |
| 30 | Van xả khí D15 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| T | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,555 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,236 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,286 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,735 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,086 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,086 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,084 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,084 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,54 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,057 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,135 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,129 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng tâm visinh polime | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,95 | m3 |
| U | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,438 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,697 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,489 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,287 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,429 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,191 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,111 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,178 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,008 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,972 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,955 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,844 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,009 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,27 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,818 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,824 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,1 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,225 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,68 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,68 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,232 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,486 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,818 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,549 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,083 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,083 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,58 | m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,24 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,16 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,832 | m2 |
| 45 | SX vách kính, cửa nhôm hệ ( kính 2 lớp dày 6,38mm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,008 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,992 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,082 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | m2 |
| 50 | Rọ chắn rác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 52 | Phễu nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Cô lê sắt D100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Cút nối nhựa D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D27 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m |
| 56 | Aptomat MCB-2C-250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Công tắc 2 PHÍM 250V/6A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn 250V/10A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m |
| V | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,234 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,344 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72,344 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,119 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,92 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 16 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,135 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,135 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,844 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,844 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,28 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,044 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,044 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 164,603 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,68 | m2 |
| 34 | Phá dỡ lan can gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,478 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,188 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,777 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 39 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | công |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 471,781 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 471,781 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,34 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,334 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63,334 | m3 |
| W | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lưới lọc rác | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Màng Lọc MBR | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm hút màng MBR | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Đồng hồ áp âm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Khung giá đỡ màng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Đĩa thổi khí | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Máy thổi khí | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Khối bể hợp khối | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống khử trùng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | HT |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Toàn bộ |
| X | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | Chiếc |
| 3 | Ghế xoay | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | Chiếc |
| 4 | Ghế gấp | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | Chiếc |
| 6 | Ti vi | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Bàn họp truyền thống | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | Chiếc |
| 8 | Ghế gỗ phòng họp | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | Chiếc |
| 9 | Bàn ghế (Phòng trạm trưởng) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bình nóng lạnh loại dung tích 30l | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Ổn áp 3pha | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Bảng biển phòng | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị).Hoặc 02 hợp đồng độc lập gồm: 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có đủ các hạng mục tương tự gói thầu đang xét + 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị được tính là 01 hợp đồng tương tự.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước+ Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 150l | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 1 kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 5 kw | 2 |
| 8 | Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 23 kw | 2 |
| 9 | Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 10 | Máy lu rung (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110 Cv | 1 |
| 12 | Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 5,5 kw | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi