Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728115-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220658571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 08:30:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,665,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 Hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép, có cửa van đóng mở) có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 7.466.000.000 VND. (Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Nông nghiệp và PTNT (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép), cấp IV trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép), cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công nghiệp, cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần cơ khí)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng)Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình: nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc Trung cấp)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các nhân sự này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm nước 10CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình;
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Sửa chữa, nâng cấp đập dâng Cầu Điều, xã Cát Thành, huyện Phù Cát
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát; Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT.Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 385 0214. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát; Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256) 3750588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Đào tạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung, (Địa chỉ: Lô 25 khu đô thị Simona, đường Hoàng Văn Thụ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở NN&PTNT tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty TNHH TVXD Toàn Thắng, (Địa chỉ: Khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định). + Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Toàn Thắng, (Địa chỉ: Khu vực Hòa Cư, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Phù Cát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát; Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT.Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 385 0214. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát; Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256) 3750588.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp &PTNT, hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý I, năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê (Đối với Máy đào, máy ủi, ô tô tự đổ…, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ kèm theo và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công. - Có văn bản cấp phép hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp mỏ đất, mỏ cát, thiết bị cơ khí cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát; Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT.Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 385 0214. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát; Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256) 3750588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3850214.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định (Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư). + Địa chỉ: 35 Lê Lợi - TP.Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B ĐẬP DÂNG
C Phần đất đập dâng
D Phá dỡ đập cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật190m3
2Tháo dỡ đá khan mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật200,99m3
E Phần gia cố sau sân sau hạ lưu và san lấp hố xói:
1Thả đá rời, bê tông, gạch vỡ phá dỡ công trình (tận dụng đá phá dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật178m3
2Vận chuyển bê tông, đá đến đổ rối sân sau hạ lưu, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,78100m3
F Phần đất:
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,079100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km,Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,49510m³/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,039100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,41m3
5Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,079100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật323,0710m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,17100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, K=0.95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,211100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3, K=0.95 (Đắp đất khai thác)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,06100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất khai thác)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,383100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,783100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,438100m3
13Đất mua (cự ly vận chuyển 3km)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.343,82m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật153,19510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật153,19510m³/1km
G Cừ vây hố móng:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,66100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
3Vật liệu cừ lazen U(400x170x15.5)mm;Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,2100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,2100m
H Cừ chống thấm:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,144100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,296100m
3Cừ lazen U(400x170x15.5mm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,44100m
I Phần xây lắp đập:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250-W6, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật532,13m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250-W6, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật317,83m3
3Bê tông CT móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,65m3
4Bê tông CT sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,73m3
5Bê tông CT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,49m3
6Bê tông CT móng bản quá độ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,32m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật132,37m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,97m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật125,36m3
11Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,332100m2
12Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,874100m2
13Ván khuôn thép, sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,301100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,543tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,347tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,78tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,155tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,462tấn
20Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (Tận dụng đá phá dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,92m3
21Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (Tận dụng đá phá dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,9m3
22Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,17m3
23Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏiChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,06m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 1x2, đáy bể tiêu năng và sân sau bể tiêu năngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,262100m3
25Thi công tầng lọc cát đáy bể tiêu năng và sân sau bể tiêu năngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,262100m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, dày 2.1mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,303100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Ni lông trắng lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,22100m2
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,776100m2
30Khớp nối sika O32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,25m
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật203,1m2
32Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật174,99100m
33Xếp đá hộc ngưỡng đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,75m3
34Ốp gạch men trắng đỏ làm cột thủy chí, kích thước gạch 200x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
35Lắp đặt chữa số inox và phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật84chữ
36Sắt tráng kẽm khe thi công, thép tấm dày 2mm.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,52m2
J Phần an toàn giao thông:
1Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật161 cấu kiện
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,03m2
K Lan can tường bên sân trước, ngưỡng tràn, bể tiêu năng:
1Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D88.9mm, dày 3.96mm; 8.29kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,319tấn
2Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D60.3mm, dày 3.91mm; 5.44kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,444tấn
3Gia công lan can, thép tấm tráng kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,121tấn
4Lắp đặt kết cấu lan can và các loại kết cấu khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,884tấn
5Bu lông M20x120mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật140bộ
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,931m2
L Dàn cầu công tác:
1Bê tông CT cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,28m3
2Bê tông CT xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,13m3
3Bê tông CT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,36m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,183tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,341tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,267tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,523tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,783tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,962tấn
10Ván khuôn cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,809100m2
11Ván khuôn thép, dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,723100m2
12Ván khuôn thép, sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,68100m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật221,23m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật221,23m2
M Cửa ra vào lan can giàn van:
1Gia công cửa lan can, thép tấm tráng kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
2Gia công cửa lan can, thép hình tráng kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
3Lắp đặt kết cấu thép lan can và các loại kết cấu khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,241m2
5Bản lềChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Ổ khóaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
N Lan can giàn van:
1Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D114.3mm, dày 4.78mm; 12.91kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
2Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D88.9mm, dày 3.96mm; 8.29kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,281tấn
3Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D60.3mm, dày 3.91mm; 5.44kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,593tấn
4Gia công lan can, thép tấm tráng kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,601tấn
5Gia công lan can, thép hình tráng kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,732tấn
6Lắp đặt kết cấu thép cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,238tấn
7Bu lông M20x120mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật136bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,961m2
O Cầu giao thông:
1Bê tông CT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,47m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,199tấn
3Ván khuôn thép, sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,328100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 49mm, dày 2.5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,084100m
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,08m2
P Lan can cầu giao thông:
1Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D101.6mm, dày 4.78mm; 11.41kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
2Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D88.9mm, dày 3.96mm; 8.29kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,368tấn
3Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D60.3mm, dày 3.91mm; 5.44kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,242tấn
4Gia công lan can, thép tấm tráng kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,099tấn
5Lắp đặt kết cấu thép lan can và các loại kết cấu khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,996tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,361m2
7Bu lông M20x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật112cái
Q Gia cố mái kè thượng lưu đập:
R Phần đất:
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,151100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,52410m³/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,076100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,586100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,21m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,653100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, K=0.95 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,594100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,35110m³/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,726100m3
10Trồng vầng cỏ mái đê, đập, trồng liền mặtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,852100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,852100m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (cỏ dày 7cm, 1m2 cỏ tương đương 0.07m3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
S Phần xây lát:
1Bê tông CT móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (dầm đỉnh và dầm chân)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,32m3
2Bê tông CT sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,59m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,57m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,368tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,323tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,279100m2
8Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V- Yêu cầu kỹ thuật68,4m3
9Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật34,46m3
10Thả đá rời chân kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,77m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,272100m2
12Ni lông trắng lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,384100m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,56m2
T An toàn giao thông:
1Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
3Bê tông đế cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
U Cống bờ tả:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,283m3
2Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,06m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
6Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
7Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
8Ni lông trắng lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,272100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (tận dụng ống tháo dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (tận dụng ống tháo dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1mối nối
12Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,621100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,432100m3
V Dàn van + cửa van:
1Gia công thép cửa van thép SS400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
2Lắp đặt cửa van bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
3Gia công khung dàn van thép SS400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
4Lắp đặt dàn vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,521m2
6Gioăng cao su tấm củ tỏi P=30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
7Bulon M8x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
8Máy đóng mở V3 (ty gai D42, L=4m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2731 tấn
W Lưới chắn rác:
1Gia công lưới chắn rác, thép tròn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
2Gia công lưới chắn rác, thép hình SS400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
X Cống bờ hữu:
1Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
2Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,185tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,93m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,47m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,83m3
8Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,315100m2
9Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,116100m2
10Ni lông trắng lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,393100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,61m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tận dụng ống tháo dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (tận dụng ống tháo dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm (tận dụng ống tháo dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mm (tận dụng ống tháo dỡ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
18Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,301100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,893100m3
Y Dàn van + cửa van:
1Gia công thép cửa van thép SS400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
2Lắp đặt cửa van bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
3Gia công khung dàn van thép SS400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
4Lắp đặt dàn vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,521m2
6Gioăng cao su tấm củ tỏi P=30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m
7Bulon M8x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34cái
8Máy đóng mở V3 (ty gai D42, L=4m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2731 tấn
Z Lưới chắn rác:
1Gia công lưới chắn rác, thép tròn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
2Gia công lưới chắn rác, thép hình SS400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
AA PHẦN CƠ KHÍ CỬA VAN, KHE VAN
AB CỬA VAN:
1Sản xuất cửa van phẳng (thép SS400)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5391 tấn
2Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,539tấn
3Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaChương V- Yêu cầu kỹ thuật248,471 m2
4Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 80 Mcr (sơn lót 1 lớp sơn epoxy giàu kẽm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật248,471m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 130 Mcr (sơn phủ, sơn hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật248,471m2
6Bốc xếp cửa van bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V- Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,05410 tấn/1km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,05410 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,05410 tấn/1km
10Bốc xếp cửa van phẳng bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
11Sản xuất cụm bánh xe lăn D450mm, SUS304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6931 tấn
12Sản xuất cụm bánh xe lăn D240mm, đồng 9.4 (16 cụm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0061 tấn
13Vít đầu chìm M10x30mm, SUS 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96cái
14Vú mỡ M12, SUS 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
15Bu lông - Êcu M12x25mm, SUS 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
16Gioăng cao su củ tỏi P40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,4m
17Cao su tấm dày 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,6m
18Bu lông M16x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật404cái
AC KHE VAN:
1Sản xuất thép hèm phai, (thép hình, SS400)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9031 tấn
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
3Sản xuất thép hèm phai, thép tấm inox SUS 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3931 tấn
4Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaChương V- Yêu cầu kỹ thuật47,161 m2
5Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 80 Mcr (sơn lót 1 lớp sơn epoxy giàu kẽm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,161m2
6Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 130 Mcr (sơn phủ, sơn hoàn thiện)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,161m2
7Bốc xếp khe van bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V- Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4910 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4910 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4910 tấn/1km
11Bốc xếp khe van bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
12Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3851 tấn
13Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,61 tấn
AD CHẶN CỬA VÀ GIỮ CỬA:
1Gia công chặn cửa và giữ cửa, thép tấm SS400, dày 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
2Lắp đặt chặn cửa và giữ cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
3Bu lông M18x500 (SUS 304)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Bu lông M18x600 (SUS 304)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Bu lông M20x400 (SUS 304)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,821m2
AE ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AF Cung cấp và lắp đặt cổ dề neo dây
1Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
2Bu lông mạ M16x300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
AG Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 Cadivi hoặc tương đương (552m x 1,025 + 10m xuống tủ điện = 575,8m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật575,8m
2Kéo rãi, căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576km
3Khóa đỡ dây dẫn 70mm + phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
4Khóa hãm dây dẫn 70mm + phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
5Bulong móc BQC-M16-350Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
6Kẹp răng hạ thế TTĐ loại 2 bulongChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Xà Rack + phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Kéo dây vượt đường giao thông >10m, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
9Aptomat 3 pha 200A (Lắp tại TBA hiện có)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt aptomat Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Dây đồng bọc CV-70mm đấu từ thanh cái tủ điện đến ATMChương V- Yêu cầu kỹ thuật3m
12Đầu cốt đồng 70mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Đầu cốt đồng nhôm 70mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Bịt đầu cốt 70mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Sơn biển báo, đánh số cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật13vị trí
16Bịt đầu cáp 70mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
AH CẤP ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (15m kéo điện đến cột điện +35m từ cột lên sàn công tác)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
3Cáp tròn D6 căng đỡ dây nguồn (đối với dây trên không 30m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,66kg
4Kẹp răng đấu nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Tăng đơChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Xà đỡ dây L50x5x0,6m + Gujông M12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
7Sứ cách điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Dây rút 300x10 (Cột dây chính vào cáp thép D6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Cuộn
9Băng keo điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật10Cuộn
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60.3mm dày 3.91mm, trọng lượng 5.44kg/m (đối với dây trên sàn công tác: 20m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60.3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Kẹp ống D60.3 bằng thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
13Lắp đặt dây đồng trần ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
14Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
15Dây thu sét D8 bằng đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
17Gia công, đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cọc
18Kẹp dây và cọc tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (nối từ động cơ đến dây tiếp địa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
20Bulong nở M20x200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
21Bulong M16x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
22Thép tấm 300x300x10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Tấm
23Thép tấm 8x1/2(119x150)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Tấm
24Cung cấp kim thu sét PDC3.3 bán kính bảo vệ 75mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt kim thu sét (không tính kim thu sét)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Đế sứ cách điện kim thu sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Đai ốc M12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25bộ
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 33.4mm, dày 3.38mm, trọng lượng 2.5kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 48.3mm, dày 3.68mm, trọng lượng 4.05kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,013100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 60.3mm, dày 3.91, trọng lượng 5.44kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
31Kẹp thép tròn D8:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40bộ
32Cóc xiết cáp điện:Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20bộ
33Thép tròn D14 neo cáp cột thu lôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5m
34Cổ giềChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Cóc xiết cáp neoChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
36Bu lông M10x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
37Tăng đơChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
38Cáp neo cột thu lôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
39Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
AI CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
AJ Phần đất:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
2Tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật111 đoạn cống
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - đất màu trong phạm vi kênh dẫn dòngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,679100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,731m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, k=0.9 (đất tận dụng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,084100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3, k=0.9 (đất khai thác)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,522100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
9Bao lácChương V- Yêu cầu kỹ thuật260cái
10Nhồi đất bao lác bằng thủ công - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,351m3
11Đắp đất nhồi bao lác bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,35m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,524100m3
13Đất mua (cự ly 3 km)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.352,35m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154,16810m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật154,16810m³/1km
AK Phần xây lát:
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1m3
4Gia công, lắp đặt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
6Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
7Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,502100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
9Ni lông trắng lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
10Vải bạt xanh lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,55100m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật10100m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Ống D1000: ống 2m= 1.727 tấn/ đoạn ống; ống 3m= 2.591 tấn/ đoạn ống; ống 4m= 3.454 tấn/ đoạn ống; ống D1500- 3m = 4,578/ đoạn ống và ống D1500-đoạn 4m =6.104 tấn/ đoạn ống):Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,95810 tấn/1km
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,95810 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 34km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,95810 tấn/1km
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
24Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm (Tận dụng cống cũ.)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn cống
25Nối cống hộp bằng phương pháp xảmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
AL SAN TRẢ MẶT BẰNG:
AM Phần đất:
1Đào san đất màu trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
2Đào san đất lấp hố xói trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,977100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,619100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,181m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, K=0.95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,771100m3
6Đắp đất lấp kênh dẫn dòng bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,107100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,043100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,38210m³/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,35100m3
10Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
11Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 đoạn ống
12Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 đoạn ống
13Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mm.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn ống
AN Phần xây lát:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,81m3
3Ván khuôn móng dàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
4Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,71100m2
5Ni lông trắng lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,177100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,33m2
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 đoạn cống
8Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
9Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62ca
AO Mặt bằng kho bãi lán trại:
1Đào san đất tạo mặt bằng kho bãi lán trại trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III (đất đồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m3
2Đào xúc đất để đắp khu kho bãi lán trại bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m3
3Đất mua (cự ly vận chuyển 3km)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,210m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,210m³/1km
AP Dọn trả đất ruộng:
1Đào xúc đất đổ thải bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,210m³/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5100m3
AQ PHẦN THIẾT BỊ
1Máy đóng mở cửa van kiểu vít: 10VĐ-2 (Quay tay - chạy điện);- Sức nâng: 10 tấn;- Trục vít: 02 - Thép C45, F70; L=6m, Lr=5,8m. Động cơ điện 3 pha: 2,2kw/380v; n=1450 vòng /phút;- Tốc độ nâng bằng tay: 5m/h;- Tốc độ nâng bằng điện: 9 m/h (Bao gồm tủ điện điều khiển, công tắc vận hành, bệ đặt thiết bị)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 Hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép, có cửa van đóng mở) có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 7.466.000.000 VND. (Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Nông nghiệp và PTNT (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép), cấp IV trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần xây dựng) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép), cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần điện) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công nghiệp, cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
4 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần cơ khí) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
5 Vị trí phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng)Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
6 Vị trí quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình: nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
7 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc Trung cấp)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các nhân sự này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy ủi 110CV Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực3
4 Cần cẩu bánh xích 25T Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi bê tông Còn hoạt động tốt4
8 Máy đầm bàn bê tông Còn hoạt động tốt3
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt4
10 Máy bơm nước 10CV Còn hoạt động tốt4
11 Búa căn khí nén 3m3/ph Còn hoạt động tốt1
12 Máy nén khí diezel 360m3/h Còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình; Còn hoạt động tốt1
14 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->