Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 08:30:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,665,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.199E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 Hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép, có cửa van đóng mở) có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 7.466.000.000 VND. (Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Nông nghiệp và PTNT (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép), cấp IV trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép), cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công nghiệp, cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần cơ khí) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Vị trí phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng)Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình: nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc Trung cấp)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các nhân sự này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm nước 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị Sửa chữa, nâng cấp đập dâng Cầu Điều, xã Cát Thành, huyện Phù Cát 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Nông nghiệp &PTNT, hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý I, năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê (Đối với Máy đào, máy ủi, ô tô tự đổ…, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ kèm theo và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công. - Có văn bản cấp phép hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp mỏ đất, mỏ cát, thiết bị cơ khí cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phù Cát;
Địa chỉ: 141 Quang Trung, TT.Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
Số điện thoại: 0256 385 0214.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát;
Địa chỉ: 46 Trần Quốc Toản, TT.Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
Số điện thoại: (0256) 3750588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. + Địa chỉ: 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. + Số điện thoại (0256) 3850214. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định (Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư). + Địa chỉ: 35 Lê Lợi - TP.Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | ĐẬP DÂNG | |||
| C | Phần đất đập dâng | |||
| D | Phá dỡ đập cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đá khan mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200,99 | m3 |
| E | Phần gia cố sau sân sau hạ lưu và san lấp hố xói: | |||
| 1 | Thả đá rời, bê tông, gạch vỡ phá dỡ công trình (tận dụng đá phá dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông, đá đến đổ rối sân sau hạ lưu, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m3 |
| F | Phần đất: | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,079 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,495 | 10m³/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,039 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 323,07 | 10m³/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,17 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, K=0.95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,211 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3, K=0.95 (Đắp đất khai thác) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất khai thác) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,383 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,783 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,438 | 100m3 |
| 13 | Đất mua (cự ly vận chuyển 3km) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.343,82 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,195 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 153,195 | 10m³/1km |
| G | Cừ vây hố móng: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 3 | Vật liệu cừ lazen U(400x170x15.5)mm; | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | 100m |
| H | Cừ chống thấm: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,144 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m |
| 3 | Cừ lazen U(400x170x15.5mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | 100m |
| I | Phần xây lắp đập: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250-W6, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 532,13 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250-W6, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 317,83 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | m3 |
| 4 | Bê tông CT sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,73 | m3 |
| 5 | Bê tông CT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 6 | Bê tông CT móng bản quá độ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 132,37 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,97 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,332 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,874 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,347 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,78 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (Tận dụng đá phá dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,92 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (Tận dụng đá phá dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,9 | m3 |
| 22 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,17 | m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,06 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2, đáy bể tiêu năng và sân sau bể tiêu năng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc cát đáy bể tiêu năng và sân sau bể tiêu năng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, dày 2.1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,303 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Ni lông trắng lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | 100m2 |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái đê, đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,776 | 100m2 |
| 30 | Khớp nối sika O32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,25 | m |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 203,1 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174,99 | 100m |
| 33 | Xếp đá hộc ngưỡng đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 34 | Ốp gạch men trắng đỏ làm cột thủy chí, kích thước gạch 200x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chữa số inox và phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | chữ |
| 36 | Sắt tráng kẽm khe thi công, thép tấm dày 2mm. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,52 | m2 |
| J | Phần an toàn giao thông: | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| K | Lan can tường bên sân trước, ngưỡng tràn, bể tiêu năng: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D88.9mm, dày 3.96mm; 8.29kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D60.3mm, dày 3.91mm; 5.44kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 3 | Gia công lan can, thép tấm tráng kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu lan can và các loại kết cấu khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | tấn |
| 5 | Bu lông M20x120mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,93 | 1m2 |
| L | Dàn cầu công tác: | |||
| 1 | Bê tông CT cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | m3 |
| 2 | Bê tông CT xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 3 | Bê tông CT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,341 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,962 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột, trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,809 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,723 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 221,23 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 221,23 | m2 |
| M | Cửa ra vào lan can giàn van: | |||
| 1 | Gia công cửa lan can, thép tấm tráng kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 2 | Gia công cửa lan can, thép hình tráng kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép lan can và các loại kết cấu khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 1m2 |
| 5 | Bản lề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Ổ khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| N | Lan can giàn van: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D114.3mm, dày 4.78mm; 12.91kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D88.9mm, dày 3.96mm; 8.29kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D60.3mm, dày 3.91mm; 5.44kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 4 | Gia công lan can, thép tấm tráng kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 5 | Gia công lan can, thép hình tráng kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,238 | tấn |
| 7 | Bu lông M20x120mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,96 | 1m2 |
| O | Cầu giao thông: | |||
| 1 | Bê tông CT sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,47 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,199 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,328 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 49mm, dày 2.5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| P | Lan can cầu giao thông: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D101.6mm, dày 4.78mm; 11.41kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D88.9mm, dày 3.96mm; 8.29kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can ống thép tráng kẽm D60.3mm, dày 3.91mm; 5.44kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 4 | Gia công lan can, thép tấm tráng kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép lan can và các loại kết cấu khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | 1m2 |
| 7 | Bu lông M20x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| Q | Gia cố mái kè thượng lưu đập: | |||
| R | Phần đất: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,151 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,524 | 10m³/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,586 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,653 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, K=0.95 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,594 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,351 | 10m³/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,726 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái đê, đập, trồng liền mặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (cỏ dày 7cm, 1m2 cỏ tương đương 0.07m3) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| S | Phần xây lát: | |||
| 1 | Bê tông CT móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (dầm đỉnh và dầm chân) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,32 | m3 |
| 2 | Bê tông CT sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,57 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,279 | 100m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,46 | m3 |
| 10 | Thả đá rời chân kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,77 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,272 | 100m2 |
| 12 | Ni lông trắng lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,384 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,56 | m2 |
| T | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| U | Cống bờ tả: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 8 | Ni lông trắng lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (tận dụng ống tháo dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (tận dụng ống tháo dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| V | Dàn van + cửa van: | |||
| 1 | Gia công thép cửa van thép SS400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công khung dàn van thép SS400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dàn van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | 1m2 |
| 6 | Gioăng cao su tấm củ tỏi P=30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 7 | Bulon M8x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Máy đóng mở V3 (ty gai D42, L=4m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 1 tấn |
| W | Lưới chắn rác: | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác, thép tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Gia công lưới chắn rác, thép hình SS400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| X | Cống bờ hữu: | |||
| 1 | Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 10 | Ni lông trắng lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tận dụng ống tháo dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (tận dụng ống tháo dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm (tận dụng ống tháo dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mm (tận dụng ống tháo dỡ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,301 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,893 | 100m3 |
| Y | Dàn van + cửa van: | |||
| 1 | Gia công thép cửa van thép SS400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công khung dàn van thép SS400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dàn van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | 1m2 |
| 6 | Gioăng cao su tấm củ tỏi P=30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 7 | Bulon M8x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Máy đóng mở V3 (ty gai D42, L=4m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 1 tấn |
| Z | Lưới chắn rác: | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác, thép tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Gia công lưới chắn rác, thép hình SS400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| AA | PHẦN CƠ KHÍ CỬA VAN, KHE VAN | |||
| AB | CỬA VAN: | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (thép SS400) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,539 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,539 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 248,47 | 1 m2 |
| 4 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 80 Mcr (sơn lót 1 lớp sơn epoxy giàu kẽm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 248,47 | 1m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 130 Mcr (sơn phủ, sơn hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 248,47 | 1m2 |
| 6 | Bốc xếp cửa van bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cửa van phẳng bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cụm bánh xe lăn D450mm, SUS304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất cụm bánh xe lăn D240mm, đồng 9.4 (16 cụm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 1 tấn |
| 13 | Vít đầu chìm M10x30mm, SUS 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 14 | Vú mỡ M12, SUS 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Bu lông - Êcu M12x25mm, SUS 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Gioăng cao su củ tỏi P40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m |
| 17 | Cao su tấm dày 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 18 | Bu lông M16x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 404 | cái |
| AC | KHE VAN: | |||
| 1 | Sản xuất thép hèm phai, (thép hình, SS400) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,903 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hèm phai, thép tấm inox SUS 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | 1 tấn |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,16 | 1 m2 |
| 5 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 80 Mcr (sơn lót 1 lớp sơn epoxy giàu kẽm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,16 | 1m2 |
| 6 | Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước, chiều dày lớp sơn 130 Mcr (sơn phủ, sơn hoàn thiện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,16 | 1m2 |
| 7 | Bốc xếp khe van bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp khe van bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,385 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 1 tấn |
| AD | CHẶN CỬA VÀ GIỮ CỬA: | |||
| 1 | Gia công chặn cửa và giữ cửa, thép tấm SS400, dày 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 2 | Lắp đặt chặn cửa và giữ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 3 | Bu lông M18x500 (SUS 304) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Bu lông M18x600 (SUS 304) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Bu lông M20x400 (SUS 304) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | 1m2 |
| AE | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| AF | Cung cấp và lắp đặt cổ dề neo dây | |||
| 1 | Xà thép mạ thành phẩm lắp trên cột ly tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Bu lông mạ M16x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| AG | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 Cadivi hoặc tương đương (552m x 1,025 + 10m xuống tủ điện = 575,8m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 575,8 | m |
| 2 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | km |
| 3 | Khóa đỡ dây dẫn 70mm + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Khóa hãm dây dẫn 70mm + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Bulong móc BQC-M16-350 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Kẹp răng hạ thế TTĐ loại 2 bulong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Xà Rack + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Kéo dây vượt đường giao thông >10m, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 9 | Aptomat 3 pha 200A (Lắp tại TBA hiện có) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây đồng bọc CV-70mm đấu từ thanh cái tủ điện đến ATM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng 70mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bịt đầu cốt 70mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Sơn biển báo, đánh số cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | vị trí |
| 16 | Bịt đầu cáp 70mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AH | CẤP ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (15m kéo điện đến cột điện +35m từ cột lên sàn công tác) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Cáp tròn D6 căng đỡ dây nguồn (đối với dây trên không 30m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | kg |
| 4 | Kẹp răng đấu nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tăng đơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ dây L50x5x0,6m + Gujông M12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Dây rút 300x10 (Cột dây chính vào cáp thép D6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 9 | Băng keo điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60.3mm dày 3.91mm, trọng lượng 5.44kg/m (đối với dây trên sàn công tác: 20m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60.3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Kẹp ống D60.3 bằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đồng trần ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Dây thu sét D8 bằng đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 18 | Kẹp dây và cọc tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (nối từ động cơ đến dây tiếp địa) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Bulong nở M20x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 21 | Bulong M16x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 22 | Thép tấm 300x300x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tấm |
| 23 | Thép tấm 8x1/2(119x150) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 24 | Cung cấp kim thu sét PDC3.3 bán kính bảo vệ 75m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét (không tính kim thu sét) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đế sứ cách điện kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Đai ốc M12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 33.4mm, dày 3.38mm, trọng lượng 2.5kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 48.3mm, dày 3.68mm, trọng lượng 4.05kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 60.3mm, dày 3.91, trọng lượng 5.44kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 31 | Kẹp thép tròn D8: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 32 | Cóc xiết cáp điện: | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 33 | Thép tròn D14 neo cáp cột thu lôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 34 | Cổ giề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Cóc xiết cáp neo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Bu lông M10x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 37 | Tăng đơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Cáp neo cột thu lôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AI | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| AJ | Phần đất: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn cống |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - đất màu trong phạm vi kênh dẫn dòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,679 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,73 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, k=0.9 (đất tận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,084 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3, k=0.9 (đất khai thác) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,522 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Bao lác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 260 | cái |
| 10 | Nhồi đất bao lác bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nhồi bao lác bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,524 | 100m3 |
| 13 | Đất mua (cự ly 3 km) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.352,35 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 154,168 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 154,168 | 10m³/1km |
| AK | Phần xây lát: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Ni lông trắng lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Vải bạt xanh lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Ống D1000: ống 2m= 1.727 tấn/ đoạn ống; ống 3m= 2.591 tấn/ đoạn ống; ống 4m= 3.454 tấn/ đoạn ống; ống D1500- 3m = 4,578/ đoạn ống và ống D1500-đoạn 4m =6.104 tấn/ đoạn ống): | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,958 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,958 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 34km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,958 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm (Tận dụng cống cũ.) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn cống |
| 25 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| AL | SAN TRẢ MẶT BẰNG: | |||
| AM | Phần đất: | |||
| 1 | Đào san đất màu trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất lấp hố xói trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,977 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,619 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, K=0.95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,771 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lấp kênh dẫn dòng bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,107 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,382 | 10m³/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 11 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1500mm. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| AN | Phần xây lát: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 5 | Ni lông trắng lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đoạn cống |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 9 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62 | ca |
| AO | Mặt bằng kho bãi lán trại: | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng kho bãi lán trại trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III (đất đồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp khu kho bãi lán trại bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 3 | Đất mua (cự ly vận chuyển 3km) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | 10m³/1km |
| AP | Dọn trả đất ruộng: | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ thải bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | 10m³/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở cửa van kiểu vít: 10VĐ-2 (Quay tay - chạy điện);- Sức nâng: 10 tấn;- Trục vít: 02 - Thép C45, F70; L=6m, Lr=5,8m. Động cơ điện 3 pha: 2,2kw/380v; n=1450 vòng /phút;- Tốc độ nâng bằng tay: 5m/h;- Tốc độ nâng bằng điện: 9 m/h (Bao gồm tủ điện điều khiển, công tắc vận hành, bệ đặt thiết bị) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.199E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 Hợp đồng thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép, có cửa van đóng mở) có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 7.466.000.000 VND. (Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.466.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình: Nông nghiệp và PTNT (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép), cấp IV trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần xây dựng) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có kết cấu dạng đập dâng nước kết hợp giao thông bằng bê tông cốt thép), cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần điện) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công nghiệp, cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường (phần cơ khí) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công cơ khí 01 dự án có tính chất tương tự gói thầu.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 5 | Vị trí phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng)Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 6 | Vị trí quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật thi công) | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, nhân sự này này đã tham gia quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình: nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.(số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc Trung cấp)Từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các nhân sự này đã tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 25T | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê, nếu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc và có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy bơm nước 10CV | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình; | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi