Gói thầu: Tổ chức Tuần hàng tư vấn, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2022 trên địa bàn thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức Tuần hàng tư vấn, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2022 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727346 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022: 3.836.600.000 đồng; Nguồn đóng góp của các đơn vị tham gia: 1.000.000.000 đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 08:52:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,836,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.836.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.450.980.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư cơ khí, kiến trúc sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Tuần hàng tư vấn, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2022 trên địa bàn thành phố Hà Nội Tổ chức Tuần hàng tư vấn, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2022 trên địa bàn thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022: 3.836.600.000 đồng; Nguồn đóng góp của các đơn vị tham gia: 1.000.000.000 đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương được công chứng có hiệu lực trong vòng 6 tháng trở lại đây, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, bản scan các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ sau khi nghiệm thu – thanh lý gói thầu. Cam kết tổ chức, cung cấp dịch vụ tại các địa điểm mà chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: (024) 63255102; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí gian hàng (05 tuần hàng x 50 gian hàng/tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê dàn dựng nhà tiền chế và lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3mx3m) cao 2,5m.Diện tích 01 gian hàng tiêu chuẩn trong nhà tiền chế là 9m2 (3mx3m) cao 2,5m gồm: vách ngăn Cadivi, mái che, thảm trải sàn, bóng điện, 01 ổ cắm điện đôi, biển tên gian hàng, sọt rác; Ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% kinh phí thuê gian hàng, hỗ trợ tối đa không quá 02 gian hàng/đơn vị; nhà thầu tự thu 50% chi phí gian hàng từ các đơn vị tham gia. | Gian | 250 | |
| 2 | Thuê thi công và dàn dựng cổng chính và cổng phụ (theo thiết kế) (02 cổng/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê thi công dàn dựng cổng chính và cổng phụ (theo thiết kế): Kích thước 01 cổng: ngang 11m x cao 7m x dày 1m; 2 mặt. Theo market được duyệt. Chất liệu: In bạt Hiflex đậm màu, dày 0,33mm, độ phân giải 1.200 DPI; In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh, căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông. Đèn LED vuông to chiếu sáng chạy quanh cổng, Atomat, dây tải 8 bóng 100W; Hệ thống dây LED chạy xung quanh cổng | Chiếc | 10 | |
| 3 | Thuê Logo Hà Nội, chữ gắn trước cổng chính và cổng phụ (02 bộ/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê Logo Hà Nội, chữ gắn trước cổng chính và cổng phụ: Kích thước đường kính 1m, dày 0,5 m, 2 mặt, cắt CNC in bồi đề can PP 2 mặt, mặt bên dùng fomex 8mm uốn tròn có bóng điện chiếu sáng bên trong logo và dây LED chạy xung quanh logo | Bộ | 10 | |
| 4 | Pano tuyên truyền tuần hàng (4 chiếc/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: 04 chiếc Pano tuyên truyền tuần hàng (KT: 4m x 6m x 04 chiếc = 96m2/tuần hàng). Chất liệu: In bạt Hiflex, In UV kỹ thuật số; căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông; | m2 | 480 | |
| 5 | Chi phí thuê an ninh, bảo vệ toàn bộ tuần hàng (7 ngày/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Chi phí thuê an ninh, bảo vệ toàn bộ tuần hàng (mặc đồng phục bảo vệ, thiết bị bộ đàm, dùi cui...) (07 ngày gồm 5 ngày tuần hàng, 1 ngày trước và 1 ngày sau tuần hàng): Chi phí bảo vệ: 01 ngày (gồm 18 người, chia 3 ca): Ca 1: 6 người từ 8h00 - 16h. Ca 2: 6 người từ 16h -24h. Ca 3: 6 người từ 00h - 8h00 ngày hôm sau. | Ngày | 35 | |
| 6 | Chi phí thuê vệ sinh khu tổ chức tuần hàng, thuê nhà vệ sinh (5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê 03 nhà vệ sinh lưu động trong 6 ngày gồm: Dịch vụ vệ sinh hàng ngày và hút nhà vệ sinh 01 lần/ngày. Thuê người dọn vệ sinh tuần hàng: 06 ngày (3 người/ngày) | Trọn gói | 5 | |
| 7 | Thuê khoán tiền điện phục vụ tuần hàng (5 ngày/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê khoán tiền điện phục vụ tuần hàng (điện tiêu thụ điện 3 pha, điện kinh doanh đảm bảo trong 5 ngày diễn ra Tuần hàng) | Ngày | 25 | |
| 8 | Thuê tủ điện tổng (2 tủ điện/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê tủ điện tổng: Thi công lắp đặt, tháo dỡ, trực kỹ thuật (Tủ chống giật có tiếp đất, Attomart tổng 300A, Thanh cài) | Tủ điện | 10 | |
| 9 | Thuê dây cáp điện nguồn (5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê dây cáp điện nguồn lõi đồng 4mmx6mm và 3mmx4mm kéo từ nguồn điện tổng ra các nhánh khu vực tổ chức và gian hàng (Bao gồm thi công, lắp đặt, trực kỹ thuật, ống gen cab nâng, tăng đơ, xiết, máng chạy dưới sàn) | Trọn gói | 5 | |
| 10 | Chi phí tiền nước, thuê máy bơm, thuê bể chứa, thuê trực vận hành (6 ngày/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Chi phí tiền nước, thuê máy bơm, thuê bể chứa, thuê trực vận hành trong 06 ngày gồm: Mua nước đổ bể nhà vệ sinh, nước rửa tay (vận chuyển đến khu tổ chức Hội chợ dự kiến 15-20m3 nước/ngày); Thuê máy bơm nước, bể chứa: 02 máy bơm nước và 02 bề chứa; Thuê Trực vận hành, theo dõi không để thiếu nước: 01 người/ngày. | Trọn gói | 5 | |
| 11 | Thuê phun khử khuẩn trước khi diễn ra tuần hàng và phun hàng ngày trong những ngày tổ chức (6 ngày/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê phun khử khuẩn trước khi diễn ra tuần hàng và phun hàng ngày trong những ngày tổ chức trưng bày cho 06 ngày gồm: Thuê bình và người phun khử khuẩn mỗi ngày phun 1 lần; Mua thuốc phun khử khuẩn. | Ngày | 30 | |
| 12 | Thuê bình phòng cháy, chữa cháy (10 bình/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê bình phòng cháy, chữa cháy: 10 bình/tuần hàng | Bình | 50 | |
| 13 | Thuê thi công khu Ban tổ chức và thông tin tuần hàng (01 gian/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê thi công khu Ban tổ chức và thông tin tuần hàng (có mái che, Diện tích 01 gian 9m2 (3mx3m) cao 2,5m gồm vách ngăn Cadivi, 01 bảng tên, 02 bàn, 05 ghế, 02 bóng đèn leon 1,2m, 01 ổ cắm 220V, thảm trải sàn, sọt đựng rác) | Gian | 5 | |
| 14 | Thuê dàn dựng nhà tiền chế khai mạc (240m2/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê dàn dựng nhà tiền chế khai mạc: Kích thước: 12mx20m = 240m2/tuần hàng | M2 | 1.200 | |
| 15 | Thuê thi công sân khấu khai mạc (5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê thi công sân khấu khai mạc (thảm trải sàn sân khấu hệ thống khung thép mặt gỗ, bục phát biểu): Kích thước sân khấu 10m x 7m = 70m2. Kết cấu khung thép, mặt ván gỗ MDF 18mm, trải thảm trên mặt sân khấu; 02 bục tam cấp lên sân khấu và sườn sân khấu; 01 Bục phát biểu. | Trọn gói | 5 | |
| 16 | Thuê giàn không gian quanh 3 mặt sân khấu để treo đèn và các trang trí khác (5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê giàn không gian quanh 3 mặt sân khấu để treo đèn và các trang trí khác: Kết cấu khung nhôm dạng trụ 40cm x 40cm x 40cm. | Trọn gói | 5 | |
| 17 | Thuê hệ thống chiếu sáng toàn bộ khu vực tổ chức tuần hàng (5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê hệ thống chiếu sáng toàn bộ khu vực tổ chức tuần hàng gồm 30 đèn pha LED vuông công suất 250w dùng để chiếu sáng (Bao gồm dây điện, Atomat) | Trọn gói | 5 | |
| 18 | Thuê thảm trải sản khu khai mạc và thảm trải sàn lối đi (450 m2/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê thảm trải sản khu khai mạc và thảm trải sàn lối đi: Thảm còn mới, diện tích 450 m2/tuần hàng | M2 | 2.250 | |
| 19 | Thuê màn hình LED khai mạc (24m2/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê màn hình LED khai mạc (độ phân giải cao chính giữa sân khấu KT: 4 x 6m = 24m2, thuê trong 01 ngày): Màn hình mới, đẹp, không bị lỗi điểm ảnh. Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và trực chương trình. Cáp tín hiệu dòng cáp quang cao cấp. Bàn trộn hình. Laptop điều khiển và thiết bị chuyên dụng đi kèm | M2 | 120 | |
| 20 | Trang trí, bo viền màn hình Led (05 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Trang trí, bo viền màn hình Led: Chất liệu fomex 8mm bồi decal in PP cán bóng, khung xương sắt hộp mạ kẽm 2mm x 2mm. KT: 3,5m x 4m x 2 cái; | Trọn gói | 5 | |
| 21 | Thuê âm thanh, ánh sáng phục vụ khai mạc tuần hàng (05 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê âm thanh, ánh sáng phục vụ khai mạc tuần hàng (01 ngày): Gồm 16 loa treo + 04 loa Sup (Loa Full 1200w/loa Sub1000w, loa monitor 800w/Amply 2400w; Mixer bộ lọc chuẩn, Player Pioner DVD, midi dis, Micro không dây 05 + chân mic). | Trọn gói | 5 | |
| 22 | Thuê chương trình văn nghệ khai mạc (05 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê chương trình văn nghệ khai mạc (05 tiết mục): 1 tiết mục múa: 6 người; 2 đơn ca, 2 song ca: 6 người. | Trọn gói | 5 | |
| 23 | Thuê bàn, ghế phục vụ khai mạc (05 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê ghế Xuân Hòa hoặc tương đương có áo ghế phục vụ khai mạc tuần hàng: 200 ghế; Thuê bàn Xuân Hòa hoặc tương đương có khăn trải và riềm quây xung quanh phục vụ khai mạc tuần hàng: 10 bàn. | Trọn gói | 5 | |
| 24 | Chi phí mua pháo điện, thuê bộ cắt băng phục vụ khai mạc (05 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Mua pháo điện: 10 quả; Thuê bộ cắt băng khai mạc: 01 bộ. | Trọn gói | 5 | |
| 25 | Thuê PG, MC phục vụ khai mạc (05 tuần hang) | 01 Tuần hàng: Thuê PG cắt băng khai mạc: 9 người; Thuê MC dẫn chương trình: 01 người | Trọn gói | 5 | |
| 26 | In tờ rơi tuyên truyền Tuần hàng (2000 tờ/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: In tờ rơi tuyên truyền Tuần hàng (in ấn, phát tờ rơi tại các khu dân cư, chung cư, văn phòng… khổ A5, giấy couche C150 in 4 màu 2 mặt): số lượng 2.000 tờ. | Tờ | 10.000 | |
| 27 | In và thi công phướn dọc quảng bá tuần hàng (55 chiếc/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: In và thi công phướn dọc quảng bá tuần hàng treo trên các đường phố chính của Hà Nội kích cỡ 0,8mx 2m (thi công, căng treo, tháo dỡ): 55 chiếc | Chiếc | 275 | |
| 28 | Thuê bộ loa, mic phát thanh tuyên truyền (05 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê 01 bộ loa, mic phát thanh tuyên truyền. | Bộ | 5 | |
| 29 | Thuê xe tuyên truyền, phát thanh về tuần hàng (05 ngày/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Thuê xe tuyên truyền, phát thanh về tuần hàng đi quanh khu vực tổ chức tuần hàng và các vùng lân cận (loa phát, pano tuyên truyền…) 5 ngày | Trọn gói | 5 | |
| 30 | Băng zôn tuyên truyền (06 chiếc/tuần hàng x 5 tuần hàng) | 01 Tuần hàng: Băng zôn trên các tuyến đường trên địa bàn diễn ra chương trình và quanh khu vực tổ chức chương trình (Kích thước 1mx10m): 06 chiếc | Chiếc | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8366E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.450.980.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.836.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.450.980.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Là kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư cơ khí, kiến trúc sư có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tương ứng của 02 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi