Gói thầu: Gói thầu 13TC.SCL2022: Thi công các công trình sửa chữa đường dây 220kV do TTĐ Đông Bắc 2 quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13TC.SCL2022: Thi công các công trình sửa chữa đường dây 220kV do TTĐ Đông Bắc 2 quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 09:50:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,226,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,800,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 940.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 13TC.SCL2022: Thi công các công trình sửa chữa đường dây 220kV do TTĐ Đông Bắc 2 quản lý Thi công đợt 3 cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải Điện 1 (PTC1)
Số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 (PTC1) Số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Xử lý khoảng cách pha-đất khoảng cột 39-40 thuộc khoảng néo 36-40 đường dây 220kV 271 Vật Cách (E2.9) - 271 Đồng Hòa (E2.1) & 272 Vật Cách (E2.9) - 272 Đồng Hòa (E2.1) | |||
| 1 | Bu lông neo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7054 | Tấn |
| 2 | Bê tông móng M200, đá dăm 1×2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | Tấn |
| 6 | Đoạn Thanh cột, bu lông, bản đế bổ sung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2734 | Tấn |
| 7 | Đào đất móng, đất cấp 2 (20% đào thủ công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,95 | m3 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp 2 (80% đào cơ giới), máy đào 0,8 m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0382 | 100m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng và đắp block móng bằng cơ giới, hệ số đầm chặt K≥0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt theo bằng búa căn, khí nén 3m3/phút | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 11 | Làm sạch bề mặt móng cũ, đục nhám (sờm) bề mặt đài móng cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 12 | Quét sikadur 731 kết dính giữa bê tông cũ và mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 13 | Khoan lỗ khoan D16 sâu 120 (keo Ramset Epcon G5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | lỗ |
| 14 | Khoan lỗ khoan D28 sâu 220 (keo Ramset Epcon G5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 15 | Đổ bê tông gia cố móng, đá 1×2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,3 | m3 |
| 16 | Gia công cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bu lông móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7054 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép, thi công thủ công kết hợp cần cẩu (80 tấn), chiều cao 39,5 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4036 | Tấn |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi cột thép cũ (Đ222-2-35) cao 35 m bằng cẩu 80 tấn (1 ca) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | Tấn |
| 23 | Thu hồi bu lông neo cũ (BL48-350) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| B | Công trình: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 42-43 thuộc khoảng néo 42-50 đường dây 220 kV Phả Lại - Hải Dương 2 | |||
| 1 | Đoạn thân T6 bổ sung, dài 6 m bao gồm cả bản đế, bu lông bổ sung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,862 | Tấn |
| 2 | Lắp đoạn thân T6 bổ sung dài 6m (bao gồm cả bản đế, bu lông bổ sung), thi công thủ công kết hợp cơ giới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,862 | Tấn |
| 3 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn ACSR 410/53, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 30m, điều kiện địa hình bùn nước trung bình ≤0,3 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2731 | m |
| 4 | Tháo hạ, căng lại dây chống sét TK70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 40m, điều kiện địa hình bùn nước trung bình ≤0,3 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7577 | m |
| 5 | Tháo hạ, căng lại dây cáp quang OPGW-90, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 40m, điều kiện địa hình bùn nước trung bình ≤0,3 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7577 | m |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn (15 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (13 bát) thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 25m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét TK70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 45m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-90, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 45m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây chống sét TK70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây cáp quang OPGW-90, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chuỗi |
| 12 | Tháo hạ, lắp lại cột thép cũ hiện hữu loại Đ220-12-41 chiều cao 41 m, thi công thủ công kết hợp cơ giới. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1156 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 940.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi