Gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ đại tu lò hơi số 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708935-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị phục vụ đại tu lò hơi số 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220511171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 10:53:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,379,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,751,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75699625E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1675995E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Số lượng tối thiểu là: 01 hợp đồng tương tự;- Tương tự về tính chất là: Hợp đồng cung cấp thiết bị lò hơi nhà máy nhiệt điện có công suất ≥300MW; trong đó có các hạng mục phần cơ nhiệt và đo lường điều khiển;- Tương tự về quy mô là: Hợp đồng có giá trị ≥29.189.987.500 VNĐ (Hai chín tỷ một trăm tám chính triệu chín trăm tám bảy nghìn năm trăm đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 29.189.987.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị phục vụ đại tu lò hơi số 6 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Các gói thầu Sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
100 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) bản gốc hoặc bản sao có công chứng. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). - Đối với hàng hoá Nhập khẩu: Nhà thầu phải Nộp tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu của đơn vị nhập khẩu. Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước nhà thầu phải cam kết cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ)
E-CDNT 12.2
Số TT E-HSDT và Số TT trong E-HSMT; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.751.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 343 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0965.383.466
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611)
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc cánh van cổ góp 344-316P/N: 344-316 Vật liệu: Hợp kim đồng4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
2Bạc chặn bánh động LHP 580- 88LHP 580- 88 Vật liệu: SUS3162CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
3Bạc côn lắp ổ bi máy nghiền xỉIH 22317 Vật liệu: SUS3168CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
4Bạc đỡ tết máy nghiền xỉVật liệu: SUS3164CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
5Bạc lót trục LHP 580- 88Vật liệu: SUS3162CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
6Bạc lót trục máy nghiền xỉP/N: 552-314-014CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
7Bạc ren van chặn giảm ôn phi 62x 124Phi 62x 1242CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
8Bạc tay biên van cổ góp 344-315 (bằng đồng)P/N: 344-3154CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
9Bảng mạch điều khiển rũ tro súng bắn khí cổ góp si lô PLC-RL1.JOB (PH-0212-538284)PLC-RL1.JOB (PH-0212-538284)2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
10Băng tải máy cấp than nguyên B- 15300- 292B- 15300- 2922CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
11Bánh răng chủ liền trục máy nghiền PN: CO2- 062752PN: CO2- 062752 Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100192.B1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
12Bánh răng lớn, hai nửa P/N: D05-033994; Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.BP/N: D05-033994; Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.B1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
13Bánh vít HGT phi 160x110KT phi 160x110 Vật liệu: Hợp kim đồng; Đồng bộ với trục vít hộp giảm tốc C21178-11CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
14Biến trở điều chỉnh các damper thủy lực Type: D45172/345/1 94-15 K.ôm (D46273/350/L/50/1/N)Type: D45172/345/1 94-15 K.ôm D46273/350/L/50/1/N)4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
15Biến trở LWG-360 (4.5k.ôm)LWG-360 (4.5k.ôm)6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
16Bình xi lanh khí đóng mở van cân bằng cổ góp si lô tro A-S-H Part 2137 (213715)A-S-H Part 2137 (213715)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
17Bộ bán khớp nối trục của bơm dầu quạt gió chính (1 bộ gồm 3 chi tiết dùng cho bơm dầu loại TFP100-4.3-D-C001) Type: ND5Bộ bán khớp nối trục dùng cho bơm dầu loại TFP100-4.3-D-C001) Type: ND51BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
18Bộ bu-lông lắp cánh phân ly than thô M20-2.5x110LG Class 8.8, P/N 04-121317M20-2.5x110LG Class 8.8, P/N 04-121317304BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
19Bộ bu-lông lắp ghép vành răng lớn và vỏ thùng nghiền M42-4.5x285LG ASTM: A193M-B7/A194-2H, P/N: 04-109115 (Chi tiết số 5, 6 và 9) Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100202.CM42-4.5x285LG ASTM: A193M-B7/A194-2H, P/N: 04-109115 (Chi tiết số 5, 6 và 9) Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100202.C36BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
20Bộ bu-lông lắp nắp phân ly than thô M36-4x140LG Class 8.8, P/N 04-121314M36-4x140LG Class 8.8, P/N 04-121314416BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
21Bộ bu-lông M30x30, Class 8.8M30x30, Class 8.8100BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
22Bộ chi tiết số 6, 7, 14, 20, 21 và 22 van cách ly giảm ôn cấp 1 (FIG: GA251.6014: Size: 4” )Chi tiết số 6, 7, 14, 20, 21 và 22 van cách ly giảm ôn cấp 1 (FIG: GA251.6014: Size: 4”)2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
23Bộ chia dầu thủy lực của Damper gió cấp 2 (DE6P-30-208-WA-120C)DE6P-30-208-WA-120C4BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
24Bộ chia khí (PN: 54290017+1900006M+35500042) 48VDCPN: 54290017+1900006M+35500042) 48VDC3CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
25Bộ chia khí của súng bắn khí Bunke (Kèm cuộn dòng) PN: 52A-14-BOC-DM-DJAJ-4KA9PN: 52A-14-BOC-DM-DJAJ-4KA920BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
26Bộ chia khí van điện từ các van cửa thuyền xỉ (Bộ chi khí PN: 54391023, Đế: 35500192)Bộ chi khí PN: 54391023, Đế: 355001922CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
27Bộ chia khí van điện từ P/N: SCG551A017 MSP/N: SCG551A017 MS20CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
28Bộ chia khí van đổ bi MN, PN: 73477VN2P00N0H222P3 (Có cả 2 cuộn dây)PN: 73477VN2P00N0H222P3 (Có cả 2 cuộn dây)2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
29Bộ chia khí van hơi P/N: 54191023P/N: 5419102330CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
30Bộ chia khí van hơi P/N: 54191027P/N: 5419102710BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
31Bộ chuyển đổi U/P, PN: 19290101NF-0-2,1-N và cuộn dâyPN: 19290101NF-0-2,1-N và cuộn dây28CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
32Bộ điều áp cho HT súng bắn khí bunke than nguyên PN: AR50-10, 0.05-0.85MpaPN: AR50-10, 0.05-0.85Mpa2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
33Bộ điều áp cho van khí 67CF (160 Bar) thay cho 67AF67CF (160 Bar) thay cho 67AF2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
34Bộ điều áp cho vòi đốt dầu-MH: 34203084MH: 342030848BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
35Bộ điều áp dầu bôi trơn máy nghiền (R30-08-000)R30-08-0003BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
36Bộ điều khiển khí van điện từ (gồm đế: 35500192, bộ chia khí 54191023, cuộn dây 19000006)Gồm đế: 35500382, bộ chia khí 54191023, cuộn dây 1900006M6BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
37Bộ điều khiển và bộ chia dầu cho cơ cấu Elram , Model: EX200/S/P/C/SS//AC/JB/6B/K85 + DE6P-30-208-WD24CLModel: EX200/S/P/C/SS//AC/JB/6B/K85 + DE6P-30-208-WD24CL2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
38Bộ giám sát ngọn lửa lò-MFD.SA.24V DC-22wMFD.SA.24V DC-22w2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
39Bộ giãn nở đường gió cấp 1MBW - EJ0019(2x1480x1480-310/150x190 (96 bu lông M12x40) + lưới Inox)Vỏ: dài 6220x270 có lưới inox (Type: 3); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 6220x150x190 + 96 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
40Bộ giãn nở đường gió cấp 1MBW - EJ0023 (Φ1360-310/150x190 (72 bu lông M12x40) + lưới Inox)Vỏ: dài 4600x335 có lưới inox (Type: 1); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 4600x150x190 + 72 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
41Bộ giãn nở đường khói MBC - EJ0001/EJ0002 [2x8656x3850-510/300x390 (376 bu lông M12x40)]Vỏ: dài 25100x560 (Type: 4); Ruột: bông Gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 25100x300x390 + 376 bộ bu lông M12x402BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
42Bộ giãn nở đường khói MBC - EJ0017/EJ0018 [2x4242x3124-250/200x130 (252 bu lông M12x40)]Vỏ dài 15100x335 (Type: 6); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 15100x200x130 + 252 bộ bu lông M12x402BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
43Bộ gioăng bộ chia khí các van hệ thống thải tro xỉ (23 chi tiết/bộ)Bộ gioăng bộ chia khí các van hệ thống thải tro xỉ (23 chi tiết/bộ) (Nhà thầu khảo sát thực tế)70BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
44Bộ gioăng nắp phễu đổ bi 0.38”DIA, P/N A04-110379 (chi tiết số 13 và 14). Bản vẽ PL2-SG-MBVE-A1-M-KT 0.38”DIA, P/N A04-110379 (chi tiết số 13 và 14). Bản vẽ PL2-SG-MBVE-A1-M-1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
45Bộ gioăng phớt xi lanh của van đầu hút quạt khói và gió cấp 1 SK/63/36/36/1005SK/63/36/36/10054BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
46Bộ gioăng phớt xi lanh của van đóng mở đường gió cấp 1, 2 và đường khói SK/50/36/36/1005SK/50/36/36/10054BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
47Bộ gu-dông lắp đường ống than bột M30x130 ASTM: A193M/A194-2HM30x130 ASTM: A193M/A194-2H258BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
48Bộ gu-dông lắp đường ống than bột M30x145LG ASTM-A193M-B7/A194-2HM30x145LG ASTM-A193M-B7/A194-2H18BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
49Bộ gu-dông lắp đường ống than bột M33x135LG ASTM: A193M-B7/A194-2HM33x135LG ASTM: A193M-B7/A194-2H198BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
50Bộ gu-dông lắp khít vành răng lớn máy nghiền M56-5.5x390LG ASTM: A193M-B7/A194-2H, P/N: A02-062753 (Chi tiết số 6, 7, 8, 9 và 10) Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.BM56-5.5x390LG; ASTM: A193M-B7/A194-2H, P/N: A02-062753 (Chi tiết số 6, 7, 8, 9 và 10) Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.B4BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
51Bộ gu-dông lắp vành răng lớn máy nghiền M48-5x400LG ASTM: A193M-B7/A194-2H, P/N: A02-062754 (Chi tiết số 3, 4 và 5) Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.BM48-5x400LG; ASTM: A193M-B7/A194-2H; P/N: A02-062754 (Chi tiết số 3, 4 và 5) Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.B4BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
52Bộ lọc thủy lực NEM14 (300065 01.E 30.10VG.HR.E.P) MB-90303-0014NEM14 (300065 01.E 30.10VG.HR.E.P) MB-90303-001424CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
53Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên P/N 1D31771, D31705-1,P/N 1D31771, D31705-11CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
54Bộ phận côn và cổ côn vòi đốt (Chi tiết số 8) bản vẽ PL2-SG-MB-A0-M-100403 (130kg/1 bộ)(Chi tiết số 8) bản vẽ PL2-SG-MB-A0-M-100403 (130kg/1 bộ); VL: XAR 500; Dày: 10 mm16BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
55Bộ ru lô đập xỉ (2 ru lô/bộ)Part Number: 552-0151BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
56Bộ tết chèn van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 (Model: UCH/B1-Size: 4”, CV= 43)Model: UCH/B1-Size: 4”, CV= 432BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
57Bộ tết chèn van điều chỉnh giảm ôn cấp 2 (Model: UCH - Size: 1”, CV)Model: UCH - Size: 1”, CV1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
58Bộ van cho vòi đốt dầu PVS374A090MS (chuyển đổi U/P, PN: 19290101NF-0-2,1-N (S374A091-S3YZLF-3.2-LBR) và cuộn dây)PVS374A090MS (chuyển đổi U/P, PN: 19290101NF-0-2,1-N (S374A091-S3YZLF-3.2-LBR) và cuộn dây)28BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
59Bộ vít đầu có lỗ, M12-1.75 FIG 12.9 P/N: 04-061287 (Chi tiết số 13 và 14)M12-1.75 FIG 12.9 P/N: 04-061287 (Chi tiết số 13 và 14)80BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
60Bơm chân không hệ thống hút tro bay Type: BS 115/VRBType: BS 115/VRB2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
61Bơm dầu của cơ cấu thủy lực đóng mở van gió nóng vào MN PN: HLPDG 0613D (XOP0513 ABBA) (XOP0902-ABBA)HLPDG 0613D2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
62Bơm dầu điều chỉnh cánh hướng quạt gió TFP100-4.3-D-C001TFP100-4.3-D-C0011CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
63Bơm nước tống xỉ dây chuyền 2: Áp lực đẩy: 9,5 Kg/cm2; Lưu lượng: 580 m3/h; Tốc độ bơm: 1480 v/ph; Đường kính đầu hút/đẩy: 200/200mm; Vật liệu vỏ bơm và bánh động: ASTM A743, GR.CF3M; Vật liệu trục: SS 316; Bạc lót, bạc chặn, vòng chèn và then bánh động bơm: SS 410; Loại bơm dùng tết chènÁp lực đẩy: 9,5 Kg/cm2; Lưu lượng: 580 m3/h; Tốc độ bơm: 1480 v/ph; Đường kính đầu hút/đẩy: 200/200mm; Vật liệu vỏ bơm và bánh động: ASTM A743, GR.CF3M; Vật liệu trục: SS 316; Bạc lót, bạc chặn, vòng chèn và then bánh động bơm: SS 410;1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
64Bu lông INOX 316L M10x85INOX 316L M10x85100BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
65Bu lông INOX 316L M10x90INOX 316L M10x90100BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
66Bu lông inox M12 x 120inox M12 x 120654BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
67Bu lông inox M12x150inox M12x15016BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
68Bu lông inox M12x50-SUS304inox M12x50-SUS304100BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
69Bu lông Inox M16 x 200Inox M16 x 20024BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
70Bu lông Inox M20 x 110Inox M20 x 11020BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
71Bu lông inox M22x120-SUS304inox M22x120-SUS304248BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
72Bu lông M10x35 MM (G17-09-017)M10x35 MM (G17-09-017)125CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
73Bu lông M12x35 MM (G17-09-018)M12x35 Class 8.8128CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
74Bu lông M12x60M12x60 Class 8.818BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
75Bu lông M12x60-70M12x60-7080BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
76Bu lông M16 x 75mm (G17-03-015)M16 x 75mm Class 8.8 G17-03-01560CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
77Bu lông M16x60M16x60 Class 8.81.046BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
78Bu lông M8x30M8x30 Class 8.824BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
79Bu lông M8x40M8x40 Class 8.83BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
80Bu lông SS M16x70SS M16x7040CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
81Bu lông thép có đai ốc M12x250M12x250160BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
82Bu lông thép có đai ốc M12x40M12x40 Class 8.823BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
83Bu lông thép có đai ốc M16x200 - C45M16x200 Class 8.88BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
84Bu lông thép có đai ốc M16x40M16x40 Class 8.8608BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
85Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45M16x50 Class 8.83.384BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
86Bu lông thép có đai ốc M20x200M20x200 Class 8.88BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
87Bu lông thường M27x220M27x220 Class 8.8160BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
88Bu lông+đai ốc+long đen inox M16x120-SUS304M16x120-SUS30416BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
89Bu lôngM16x60M16x6046CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
90Buồng trộn máy cấp xả ướtNhà thầu khảo sát theo mẫu thực tế1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
91Cần thiết bị đánh lửa 06000003 FW, L=1889mm06000003 FW, L=1889mm1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
92Cánh cửa ra xỉ thuyền lò 5& lò 6P/N: 542-0112CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
93Cánh phân ly than thô vật liệu XAR 500, P/N B02-061977 (Chi tiết số 5) Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100172.DVật liệu XAR 500, P/N B02-061977 Bản vẽ: PL2-SG-MBEV-A1-M-100172.D144CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
94Card điều khiển van Rotock (33734-02) PCB Modul 6JRotock (33734-02) PCB Modul 6J2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
95Card Rotok van rotok modul 6G (Rotork 42587-01) hoặc 6G (Rotock 43409-3), Rotock (51438-03)modul 6G (Rotork 42587-01) hoặc 6G (Rotock 43409-3), Rotock (51438-03)8CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
96Chuyển đổi điện khí TZID-C200-7959110 (C/động tròn)TZID-C200-7959110 (C/động tròn)3CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
97Chuyển đổi nhiệt độ MESO-H70MEH00001MESO-H70MEH000012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
98Cốc lọc dầu bôi trơn hệ thống máy nghiền (LRP-95.830) Bản vẽ số: 21212-Bock 11LRP-95.830 - Bản vẽ số: 21212-Bock 112CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
99Cốc lọc khí máy nghiền PN: NAF4000-N04PN: NAF4000-N041CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
100Côn (Ngắn) đầu đẩy ejecto xả troP/N:216-013; VL thép XAR 5002CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
101Côn đầu đẩy ejectơ thải xỉ (Côn ngắn), P/N:216-013P/N:216-013; VL thép XAR 5002CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
102Côn trong phễu phân ly than thô vật liệu thép XAR 400-500 (Đường kính miệng trên 2170mm, miệng dưới 255mm, chiều dài đường sinh 1930mm, chiều cao 1675mm, dầy 20mm) bao gồm cả tai treo trong, ngoài.Vật liệu: Thép XAR 500 Đường kính miệng trên 2170mm, miệng dưới 255mm, Chiều dài đường sinh 1930mm, Chiều cao 1675mm, Độ dày 20mm8CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
103Côn trung gian đầu đẩy Ejectơ xả troPart Number: 216-0124CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
104Công tắc áp suất GM 201 02 A7K 22GM 201 02 A7K 221CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
105Công tắc giới hạn bộ điều khiển tấm chèn bộ sấy KK (1HT1)1HT112CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
106Công tắc giới hạn của bộ đánh lửa (LSXA3E)LSXA3E20CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
107Công tắc giới hạn M2S6610 (4A-250V)M2S6610 (4A-250V)10CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
108Công tắc giới hạn SHLS 102SHLS 10220CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
109Cuộn dây điện từ (43004167-48VDC-2.5 W)43004167-48VDC-2.5 W5CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
110Cuộn dây điện từ 43004471-48V DC-3W43004471-48V DC-3W5CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
111Đai ốc hãm bánh răng máy nghiền xỉKM-14; VL SUS3042CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
112Đai ốc hãm vòng bi máy nghiền xỉKhảo sát thiết bị thực tế; Vật liệu: SUS3048CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
113Đầu phun nước rửa kính máy cấp than DC2, P/N: W2942-6P/N: W2942-616BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
114Đầu vòi tống xỉ lỗ phi 12Nhà thầu khảo sát theo mẫu thực tế10CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
115Đĩa lắp vòi phun Ejector thải xỉNhà thầu khảo sát theo mẫu thực tế3CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
116Đĩa xích chủ động& bị động máy nghiền xỉNhà thầu khảo sát theo mẫu thực tế2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
117Đồng hồ áp suất-1-0 kg/cm2. Model: SS3022Model: SS30222CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
118Ejector thải tro ướt: ASSY. 8" TANG INLET HYDROEJECTOR WITH 8" DISCHARGE.(Bao gồm 21 chi tiết trên bản vẽ PL2-BH-HDIL-A1-M-010054-2)ASSY. 8" TANG INLET YDROEJECTOR WITH 8" DISCHARGE; Bản vẽ: PL2-BH-HDIL-A1-M-010054-23CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
119Gạch xốp lọc khí của phễu tro (300x300)300x30020ViênDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
120Giắc cắm đầu nối van khí (PN: 881-22-404)PN: 881-22-40420CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
121Giảm chấn bơm dầu bôi trơn máy nghiền LOVEJOY INC USA L110 (Viking Pum)LOVEJOY INC L110; Viking Pump4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
122Giãn nở đường gió C2 MBA – EJ0015Vỏ dài 12800x485 (Type: 2); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 12800x150x240 + 200 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
123Giãn nở đường gió C3 MBA – EJ1011AVỏ dài 9300x370 (Type: 2); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 9300x150x180 + 148 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
124Giãn nở đường gió C3 MBA – EJ3012AVỏ dài 9300x370 (Type: 2); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 9300x150x180 + 148 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
125Giãn nở đường khói KH: MBC-EJ0007/0008 (Gồm: 01/khớp) , kiểu: EJ-05 chiều dài: 16400mm; chiều rộng: 310mmVỏ: dài 16400x310 (Type: 5); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 16400x150x140 + 272 bộ bu lông M12x402BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
126Giãn nở đường khói MBC - EJ0009Vỏ: dài 17400x335 (Type: 5); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 17400x300x190 + 252 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
127Giãn nở đường khói MBC - EJ0010Vỏ: dài 17400x335 (Type: 5); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 17400x300x190 + 252 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
128Giãn nở đường khói MBC - EJ0011Vỏ: dài 19800x335 (Type: 5); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 19800x300x190 + 252 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
129Giãn nở đường khói MBC - EJ0012Vỏ: dài 19800x335 (Type: 5); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 19800x300x190 + 252 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
130Giãn nở đường khói MBC-EJ0005Vỏ: dài 29700x350 (Type: 5); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 29700x300x270 + 252 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
131Giãn nở đường khói MBC-EJ0006Vỏ: dài 29700x350 (Type: 5); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 29700x300x270 + 252 bộ bu lông M12x401BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
132Giãn nở đường khói vào bộ sấy KK số 2-1MBC-EJ0004 (Chi tiết theo bản vẽ PL2-SG-MBAF-A1-M-100041-E) dài: 13mVỏ: dài 28700x440 (Type: 4); Ruột: bông gốm định hình có bọc vải chịu nhiệt dài 28700x300x270 + 252 bộ bu lông M12x401CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
133Gioăng bích nối ống 200NB200NB90BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
134Gioăng chắn dầu khớp nối thủy lực BSKK-80x105x12Kích thước: 80x105x12 mm; Vật liệu: BAUM2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
135Gioăng chèn kính thăm cho cửa ra máy nghền xỉ20CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
136Gioăng chịu dầu bộ điều khiển dầu thủy lực ( Viton phi 9.25x 1.78)Viton phi 9.25x 1.78352CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
137Gioăng chịu nhiệt van chặn cổ góp si lôP/N: 344-3184CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
138Gioăng cửa bộ sấy KK 75mm x 3mm x 30MTAPE LADDER GLW305 (30M COIL) 75MM X 3 MM8CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
139Gioăng cửa TAPE LADDER GLW305 (30M COIL) 75MM X 3 MMTAPE LADDER GLW305 (30M COIL) 75MM X 3 MM9CuộnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
140Gioăng kim loại, paranhit khoang dầu bình gia nhiệt dầu FO trong lò (OD:550; ID: 525)500NS4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
141Gioăng kim loại, paranhit khoang hơi bình gia nhiệt dầu FO trong lò (OD:550; ID: 525)500NS4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
142Gioăng mặt bích SILASTIC 732 RTV P/N: A04-067198SILASTIC 732 RTV P/N: A04-0671988TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
143Gioăng phin lọc dầu gối đỡ máy nghiền than (Bộ gioăng SC Moduflow)Chi tiết số 6 của Phin Parker 924793-201CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
144Gioăng pítông van tro bay 300x150 (Seal Kit for ZTSRM/940/G/100) ( Gioăng phớt xi lanh pitong đóng mở phễu tro CS1DN04-04)300x1505BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
145Gioăng thân van cao áp Dy80 Py 305.1bar, to 205, (MB-90212-0018)Dy80 Py 305.1bar, to 205oC2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
146Gối đỡ số 1 (Loại bơm LHP580-88)Gối đỡ số 1 dùng cho loại bơm LHP580-881BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
147Gối đỡ số 2 (Loại bơm LHP580-88)Gối đỡ số 2 dùng cho loại bơm LHP580-881BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
148Gối đỡ tết van cổ góp si lôNhà thầu khảo sát mẫu thực tế4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
149Gối đỡ+ổ bi van cỔ góp si lô NTN- UC215UC2152CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
150Gối ống thủy & giắc co hệ thống thủy lực đóng mở van khói gió MDWBMP bằng KLCó vỏ bảo vệ bằng kim loại2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
151Gối ống thủy lực& giắc co của van khói gió của hệ thủy lực đóng mở van MDWBMP (Bằng nhựa)Phi 10 mm; VL: Nhựa màu trong chịu dầu8CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
152Gu dông M20x200M20x20060BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
153Hợp bộ đo ôxy trong khói Model: WDG1200 (màn hình+đầu đo) PNo: 703.691 thay cho loại LAN1210200NB1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
154Hộp giảm tốc băng tải máy cấp than (C21178-1)C21178-11CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
155Hộp giảm tốc bánh răng trục 2 cấp của máy nghiền Type: H2SH, Size: 16 tốc độ trục vào: 992V/Ph, tốc độ trục ra: 197,3 v/ph, tỷ số truyền: 5,029, công suất động cơ máy nghiền P= 1300 KwType: H2SH, Size 16, tốc độ trục vào: 992V/Ph, tốc độ trục ra: 197,3 v/ph, tỷ số truyền: 5,029, công suất động cơ máy nghiền P= 1300 Kw1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
156Hộp giảm tốc quay xích vệ sinh máy cấp than nguyên PN: C21190- 1PN: C21190- 11CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
157Hộp nối trung gian có hàng kẹp 150x150x100150x150x10010CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
158Khớp nối 1 chiều HGT bộ sấy không khí kiểu quay PN: 4082229 kiểu: RMS-32PN: 4082229; kiểu: RMS-324CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
159Khớp nối thủy lực bộ sấy không khí Type: HFN31; Size: 320 HFNType: HFN31; Size: 320 HFN2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
160Kính kiểm tra cửa ra xỉ phi 180, d=18Phi 180, d=18; Kính cường lực, chịu nhiệt2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
161Load cell máy cấp than cho các máy nghiền CG1387-1 (AC19387-1)CG1387-1 (AC19387-1)8BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
162Màn hình hiển thị máy cấp than nguyên 1P00A436-1 Rev (tương đương M402SD07GS)1P00A436-1 Rev (tương đương M402SD07GS)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
163Mặt động van cách ly 200NB hệ thống thải tro (P.No.128-301)P.No.128-301; VL SUS3048CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
164Mặt động van đáy phễu tro 106-301P/N: 106-30110CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
165Máy nghiền xỉ: Type: Double roll; Tốc độ quay: 40 v/ph; Năng suất nghiền: 60 tấn/h; Kích cỡ sản phẩm sau nghiền: Type: Double roll; S/N: 2K552005 Tốc độ quay: 40 v/ph; Năng suất nghiền: 60 tấn/h; Kích cỡ sản phẩm sau nghiền: 2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
166Nắp chặn đáy phễu tro 106- 107106- 1075CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
167Ổ bi 22232CC/C3W3322232CC/C3W334CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
168Ổ bi 22317EK22317EK4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
169Ổ bi 27620/2769027620/276902CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
170Ổ bi 6003.2Z6003.2Z26CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
171Ổ bi 6004-2Z/C36004-2Z/C320CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
172Ổ bi 6202 ZZ6202 ZZ16CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
173Ổ bi 6203-2Z6203-2Z5CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
174Ổ bi 6203-2Z/C36203-2Z/C32CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
175Ổ bi 6204-2Z6204 - 2Z99CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
176Ổ bi 6205-2Z6205-2Z12CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
177Ổ bi 6206 - 2Z6206 - 2Z20CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
178Ổ bi 6207-2Z/C36207-2Z/C313CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
179Ổ bi 6208-2Z6208-2Z2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
180Ổ bi 6208-C3 (HD-12M-87A)6208-C34CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
181Ổ bi 6302-2Z6302-2Z1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
182Ổ bi 6307 ZZ6307 ZZ1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
183Ổ bi 6307-2Z/C36307-2Z/C32CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
184Ổ bi 63086308.02CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
185Ổ bi 6308-2Z2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
186Ổ bi 6308-2Z/C36308-2Z/C312CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
187Ổ bi 6309 - 2RS16309 - 2RS18CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
188Ổ bi 6309-2Z/C36309-2Z/C32CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
189Ổ bi 6310 - 2SR16310 - 2SR14CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
190Ổ bi 6312-2Z/C36312-2Z/C31CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
191Ổ bi 6314 - 2Z/C36314 - 2Z/C34CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
192Ổ bi 6314 ZZ6314 ZZ4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
193Ổ bi 6314C36314C32CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
194Ổ bi 6318C36318C33CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
195Ổ bi 63226322.01CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
196Ổ bi 6324/C3 (MB-90047-0018)6324/C34CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
197Ổ bi 63266326.02CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
198Ổ bi 6330 M/C36330 M/C38CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
199Ổ bi cầu 6313 2RS1 (HD-0033M-10-76313 2RS12CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
200Ổ bi LM 48548/10LM 48548/102CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
201Ổ bi M 12649/10M 12649/102CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
202Ổ bi N205 ECPN205 ECP1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
203Ổ bi NTA 3648 +2 bạc chặnNTA 3648 +2 bạc chặn4BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
204Ổ bi NU 234MNU 234M2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
205Ổ bi NU 318ECP/C3NU 318ECP/C32CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
206Ổ bi NU 319 ECM/C3NU 319 ECM/C32CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
207Ổ bi UCF210D1UCF210D1; Có vòng cách kim loại Bao gồm gối F210+ ổ bi YAR 210-2FW/VA228 chịu nhiệt độ cao 350 độ C28CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
208Ổ bi UCF212D1UCF212D1; Có vòng cách kim loại Bao gồm gối F212+ ổ bi YAR 212-2FW/VA228 chịu nhiệt độ cao 350 độ C72CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
209Ổ bi UCF214D1UCF214D1; Có vòng cách kim loại Bao gồm gối F214+ ổ bi YAR 214-2FW/VA228 chịu nhiệt độ cao 350 độ C4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
210Ổ bi YAR 213- 208YAR 213- 2084CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
211Ổ bi YAR 215-2FYAR 215-2F4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
212Ổ bi YET 209-112YET 209-1128CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
213Ổ bi YET 210-115YET 210-11516CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
214Ống cao su 0.75 IDx 25 LG (PN: 04-108989)0.75 IDx 25 LG (PN: 04-108989)8BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
215Ống cao su 0.75 IDx 28 LG (PN: 04-097329)0.75 IDx 28 LG (PN: 04-097329)8BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
216Ống chia (chạc) cho hệ thống than bột mịn MB-90243-0027Các thông số kỹ thuật theo bản vẽ 100393-00C6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
217Ống dẫn mỡ (ống+ rắc co+ vú mỡ) của gối trục ru lô đầu vào máy cấp thanBản vẽ: D34404 STOCK4BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
218Ống dẫn mỡ vành chèn than, dầu, P/N D05-034731P/N D05-03473116BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
219Ống đường khí nén vào rotosi máy nghiền KT: 1-1/2' (Bao gồm hai đầu nối và phụ kiện nối ống 1-1/2')KT: 1-1/2'2ỐngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
220Ống mềm dẫn dầu đốt lò OD 30x 2200AL (gồm ống, đầu nối)OD 30x 2200AL40BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
221Ống thải tro (ống thải xỉ) f235x18Phi 235x18120MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
222Ống thủy hiển thị mức dẫn hệ thống điều khiển cánh hướng gió cấp 1 FSA 127-11-12 (Mỹ) (Kính thăm dầu bình tấm chắn)FSA 127-11-1212CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
223Phần tử đàn hồi khớp nối Rupex RW 500 (cao su nối trục bán khớp HGT máy nghiền)Rupex RW 5001BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
224Phích cắm cuộn điện từ (B12) 88122602 - (Giắc cắm cuộn dây điện từ 48v3w)20CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
225Phin lọc dầu bôi trơn máy nghiền 92479320 CRM (PN: 924793)PN: 924793205CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
226Phin lọc dầu quạt gió chính 0110D005 BN3HC0110D005 BN3HC3CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
227Phớt chặn dầu 30x18.930x18.926CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
228Phớt chặn dầu 40 x 60 x 10mm (40/60/8- 2C)Phớt chặn dầu 40 x 60 x 10mm (40/60/8- 2C)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
229Phớt chắn dầu HGT máy nghiền 155-180-15/14 BAUM155-180-15/14 BAUM1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
230Phớt chắn dầu WDR 260x300x20 BAUMWDR 260x300x20 BAUM2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
231Quạt sục si lô tro 1AHF-BLW3BLoại quạt: RBS 65/F-UNI/ANSI1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
232Rắc co nối ống mềm vòi dầu B4-HP26+B4-KP26B4-HP26+B4-KP2640CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
233Rotosi 145461 x 1 1/2 RH kit (khớp nối ly hợp của máy nghiền)145461 x 1 1/2 RH kit4BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
234Săm của bộ ly hợp máy nghiền (1 bộ/2săm)Tube dùng cho ly hợp kép kiểu 38VC12002BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
235Sensor đo độ dẫn PN: 3422A1A-990446PN: 3422A1A-9904462CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
236Sensor đo Hydrazine (PN: H3010-165 + H3500-315A)PN: H3010-165 + H3500-315A1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
237Sensor đo nhiệt độ kiểu TC (phi 3, l=20 m, type:E).phi 3, l=20 m, type:E12CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
238Sensor đo ôxy hòa tan Model: 9060 (Tương đương K3010-200+P2000-052)Model: 9060 (Tương đương K3010-200+P2000-052)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
239Tấm chèn chu vi răng của đầu lạnh và đầu nóng bộ sấy không khí cùng mã 53504430)Vật liệu: ASTM A-3610CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
240Tấm chèn dọc trục loại 5 lỗVật liệu: ASTM A-3672TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
241Tấm chèn dọc trục loại 6 lỗVật liệu ASTM A-3672TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
242Tấm chèn động bên hộp chèn. KT: 4400x205x12; SNCM490Kích thước: 4400x205x12; SNCM4902CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
243Tấm chèn gốc kiểu chữ L (cho máng chèn thuyền xỉ)Nhà thầu khảo sát mẫu thực tế; Vật liệu: SCH214CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
244Tấm chèn hướng tâm đầu nóng bộ sấy (Loại 2 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt)Vật liệu: ASTM A-3672TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
245Tấm chèn hướng tâm đầu nóng bộ sấy (Loại 4 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt)Vật liệu: ASTM A-3672TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
246Tấm chèn hướng tâm đầu nóng bộ sấy (Loại 6 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt)Vật liệu: ASTM A-36144TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
247Tấm chèn thẳng máng chèn thuyền xỉ (tấm chắn nhiệt thuyền xỉ)Nhà thầu khảo sát theo mẫu thực tế; Vật liệu: SCH215TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
248Tấm chèn tĩnh bên hộp chèn. KT: 4400x220x10; VL: SNCM490.Kích thước: 4400x220x10; Vật liệu: SNCM490.2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
249Thân van tro bay 300x150NB300x150NB5CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
250Thanh men ống sinh hơi DC2 2500x25x6 thép CT 202500x25x6 thép CT 20240CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
251Then lắp bánh động bơm LHP 580-88Then lắp bánh động dùng cho bơm loại LHP 580-88; SUS3161CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
252Thiết bị chỉ thị lưu lượng P/N FI 300P/N FI 30010CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
253Thiết bị đánh lửa P/N 05000001P/N 0500000120CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
254Thiết bị đo độ dẫn PNo: C33A1NN, gồm: khối nguồn, Modul, màn hình, PNo: 3422-A-1-A (Sensor)PNo: C33A1NN, gồm: khối nguồn, Modul, màn hình, PNo: 3422-A-1-A (Sensor)2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
255Thiết bị tạo cao áp P/N 07600102xP/N 07600102x4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
256Trục bơm LHP 580-88Trục dùng cho bơm loại LHP 580-88; SUS3161CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
257Trục con lăn đỡ băng phía đầu vào máy cấp than, P/N: D32355-2P/N: D32355-22CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
258Trục con lăn đỡ băng tải máy cấp than quay về, P/N: D34271-1P/N: D34271-12CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
259Trục con lăn đỡ băng tải trước con lăn cân băng tải máy cấp, P/N: D32355-2P/N: D32355-22CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
260Trục con lăn giám sát chuyển động băng tải máy cấp than, P/N: D32376-4P/N: D32376-42CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
261Trục con lăn trọng lượng băng tải máy cấp than, P/N: C20642-1P/N: C20642-12CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
262Trục van cổ góp si lôKhảo sát thực tế; SUS3161CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
263Trục vít căng băng tải (B15517-1)B15517-12CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
264Trục vít hộp giảm tốc máy cấp than nguyênTrục vít dùng cho hộp giảm tốc (mã hộp giảm tốc C21178-1) của máy cấp than nguyên, Đồng bộ với bánh vít HGT phi 160x1101CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
265Tủ đấu nối trung gian 500x500x200 (Cao x Rộng x Sâu - mm)Rupex RW 5002CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
266Túi lọc khí quạt gió chèn m/nghiền CP5-24L-6CP5-24L-66CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
267Tuy ô chịu nhiệt, chịu áp suất (200bar; 0.75m-bọc INOX200bar; 0.75m-bọc INOX10CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
268Ty ô ly hợp máy nghiền thanP/N: 412250-20 (Bản vẽ 38VC1200), size: ½’’, đầu nối: ½’’-NPT16CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
269Ty van hơi thổi muội 1MBS-V0151 3"-25001MBS-V0151 3"-25002CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
270Van 1 chiều 2" đường hút tro bayKích thước: 2" (50,8 mm); Vật liệu: Hợp kim đồng4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
271Van 1 chiều đầu đẩy bơm tống xỉ1/2-300NB300NB2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
272Van 1 chiều đầu đẩy của các bơm hố đọng 100 NB- class 150 H44H-150Lb (China)100NB; class 150; H44H-150Lb2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
273Van 1 chiều xả đáy phễu tro bay 2 1/2' (ĐK 65mm)2 1/2' (ĐK 65mm)4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
274Van 20ns 1500# SW-NRV20ns 1500# SW-NRV2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
275Van 20ns ASTM-A105N Class 1500 SW-BLV (Bao gồm cả bộ dẫn động)20ns ASTM-A105N Class 1500 SW-BLV13CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
276Van bẫy hơi mù dầu BPC32-3/4"BPC32-3/4"2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
277Van bổ sung nước thuyền xỉ 100NB 150# ASA100NB 150# ASA4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
278Van bướm đầu đẩy quạt sục phễu tro 50NB, class: 150#ASA50NB, class: 150#ASA2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
279Van cách ly và xả hơi tự dùng DN 20 WGV; Class 1500DN 20 WGV; Class 15005CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
280Van cân bằng cổ góp si lô (không bao gồm xi lanh khí dẫn động)Van A-S-H2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
281Van cao áp kiểu cầu Dy20, Py250 model 25W304 (A105-3/4") Class: 2500Dy20, Py250; Model: 25W304; Vật liệu vỏ A105 Vật liệu đĩa van A479 Tp410+ST.6; Cỡ 3/4"; Class 25004CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
282Van chặn của hệ thống van bơm thải xỉ Wey Knife Gate Valve; size 300 NB ( không bao gồm bộ dẫn động)300NB Chịu mài mòn2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
283Van đầu đẩy (Bướm) quạt sục silo (không có bộ dẫn động) Size: 125NB Class: 150ASA2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
284Van đầu đẩy bơm nước chèn OAHB-OAV1A-65NB, 150 # ASA (van bướm gồm cả cơ cấu dẫn động)Size: 125NB Class: 150ASA5CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
285Van đầu đẩy bơm nước xả tràn phễu xỉ (Thuyền xỉ) Type: MF-C, DN-100, PN 1065NB, 150 # ASA1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
286Van đầu đẩy các Ejector thải xỉ (Bao gồm cả xilanh đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife Gate; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Slurry.Type: MF-C, DN-100, PN 102CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
287Van đầu đẩy các Ejector thải xỉ (Không bao gồm xilanh đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife Gate; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Slurry.Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife Gate; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Slurry2BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
288Van đầu đẩy của bơm tống xỉ 300 NB van bướm300 NB2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
289Van điện từ HT Phun mỡ máy nghiền PN: 7131BKN2LV00PN: 7131BKN2LV002BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
290Van điện từ HT Phun mỡ máy nghiền PN: 73218BN4UN00PN: 73218BN4UN002BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
291Van đường than loãng (DN 500)DN 5004CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
292Van Gate 300NB (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife Gate; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Slurry;Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife Gate; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.:Flanged; Phase: Slurry;1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
293Van inox hthống lấy mẫu 4A-U6LR-T-SS4A-U6LR-T-SS6CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
294Van một chiều 100NB100NB class 1501CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
295Van nước rửa kính thuyền xỉ 15NB, class: 150#ASA15NB, class: 150#ASA8CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
296Van nước tống vào đầu Ejector dưới máy đập xỉ (van bướm) 150NB150NB class 1504CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
297Van nước vào máy cấp xả ướt 200NB-150# ASA (van bướm máy hút chân không HT thải tro)200NB class 1504CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
298Van quá tải phễu tro lọc bụi10CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
299Van tay chặn đáy các phễu tro lọc bụi và bộ sấy: Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife-Gate Manual; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Manual; Valve conn.: Flanged; Phase: Fly Ash.Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife-Gate Manual; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Manual; Valve conn.:Flanged; Phase: Fly Ash.4CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
300Van tay đầu đẩy quạt sục silo (1&2AHF HOV3A1 ,3A2) dy125 (HD-0033M-5-26)dy125 (HD-0033M-5-26)1CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
301Van tay đường khí sục silo Size: 40NB Class: 150ASA40NB Class: 150ASA5CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
302Van Xung ASCO WPXE35344, 17134 48VDC (ORI 255mm)WPXE35344, 17134 48VDC (ORI 255mm)22CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
303Vành chèn cơ khí kí hiệu: PN:2-475-010-999-0002/04 của bơm Model HL 495 VIking PumpPN:2-475-010-999-0002/04 của bơm Model HL 495 VIking Pump4BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
304Vành chèn đầu hút 2 phía LHP 580-88Nhà thầu khảo sát thực tế2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
305Vành chèn than cao su (vành chèn gió+than+dầu hai đầu MN than)125’’/3175LG, P/N: 02-063091 (Nhà thầu khảo sát theo mẫu thực tế)32BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
306Vành chống bám bụi, cung 90 độ P/N: C05-033996 (8 cái 1 bộ); Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.BCung 90 độ P/N: C05-033996 (8 cái 1 bộ); Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.B1BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
307Viên xốp lọc khí silô tro 300x150x25300x150x25300ViênDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
308Vòi phun buồng trộn máy cấp xả ướt hệ thống thải tro (P.No. EJ44 Series)Nhà thầu khảo sát theo mẫu thực tế48CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
309Vòi phun Ejector thoát xỉ hệ thống thải tro (216-301/1.75')216-301/1.75'2CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
310Vòng bi 6319 / C36319 / C32VòngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
311Vòng bi YET 204YET 20432CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
312Vòng chèn dầu 45x60x745x60x71CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
313Vòng phớt chèn 50x65x8 BAUM4SLX7-SW-M019-12-3-750x65x8 BAUM4SLX7-SW-M019-12-3-712CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
314Vòng phớt CR 33665CR 3366512CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
315Vòng phớt trục ra HGT máy cấp than nguyên 476470 (Thay 32395 )476470.08CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
316Xi lanh đóng mở van đáy phễu tro CS1DN04-04CS1DN04-042CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
317Ống bộ hâm chịu áp lực có cánh phi 38.1x 3.6x 8800mm VL: SA210C VL cánh tản nhiệt: EN 10111 DD11 hoặc BS 1449 HR4Phi 38.1x 3.6x 8800mm VL: SA210C VL cánh tản nhiệt: EN 10111 DD11 hoặc BS 1449 HR4; Ống cặp dài 8,8 mét2CặpDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
318Ống chịu áp lực-Mỹ phi 48.3x4.3 A213 T91Phi 48,3x4,3 A213 T91; Ống (cây) dài 9,8 mét500KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
319Ống quá nhiệt cấp 1 phi 51 x 5,8mm, vật liệu A213T12 (MB-90236-0010)Phi 51 x 5,8mm, vật liệu A213T12 ; Ống (cây) dài 9,8 mét6CâyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
320Ống quá nhiệt cấp 2 phi 38 x 6,5mm, vật liệu A213T22 (MB-90236-0012)Phi 38 x 6,5mm, vật liệu A213T22; Ống (cây) dài 9,8 mét5CâyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
321Ống quá nhiệt trung gian 63.5x4.3 MB-90236-0016 A209-T1APhi 63,5x4,3; vật liệu A209-T1A; Ống (cây) dài 9,8 mét24CâyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
322Ống quá nhiệt trung gian phi 60,3 x 4,3mm, vật liệu A213T12 (MB-90236-0017)Phi 60,3 x 4,3mm, vật liệu A213T12; Ống (cây) dài 9,8 mét24CâyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
323Bu lông M27x120M27x120; Class 8.8360BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
324Bu lông thép có đai ốc M12x50M12x50; Class 8.86.980BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
325Tấm lượn sóng đầu hồi vòng ngoài D03-511900 (160kg/tấm)D03-511900 ; KL 160kg/tấm72TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
326Tấm lượn sóng đầu hồi vòng trong D03-511800 (135kg/tấm)D03-511800 ;KL 135kg/tấm144TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
327Tấm đệm cho tấm lượn sóng thùng nghiền PN: 01-105881PN: 01-105881137TấmDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75699625E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1675995E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: - Số lượng tối thiểu là: 01 hợp đồng tương tự;- Tương tự về tính chất là: Hợp đồng cung cấp thiết bị lò hơi nhà máy nhiệt điện có công suất ≥300MW; trong đó có các hạng mục phần cơ nhiệt và đo lường điều khiển;- Tương tự về quy mô là: Hợp đồng có giá trị ≥29.189.987.500 VNĐ (Hai chín tỷ một trăm tám chính triệu chín trăm tám bảy nghìn năm trăm đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 29.189.987.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->