Gói thầu: Gói thầu 10: Xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp và cáp ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657009-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 10: Xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp và cáp ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210691251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 10:33:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 134,468,674,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 220kV trở lên (công trình cấp trạm biến áp cấp I).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 220kV trở lên; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV trở lên và thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ trạm biến áp 220kV trở lên.Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã từngthực hiện và hoàn thành các hạng mục công việc chủ chốt bao gồm như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 220kV trở lên (cấp I) hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên (cấp II) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 220kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 220kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥282.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên; và - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt cách điện khí GIS ≥ 220kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 220kV). Trong đó phải có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt cách điện khí GIS ≥ 220kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 220kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp sử dụng hệ thống điều khiển máy tính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Bành ra cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Dao tiện cách điện XLPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10: Xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp và cáp ngầm
Xây dựng mới trạm 220/110kV Thanh Xuân
360 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập Hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần cổ phần tư vấn xây dựng điện 1 (ĐKKD: 0100100953) – địa chỉ: Km 9+200 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VINTEG(ĐKKD: 0107160020)- địa chỉ: BT8-02 Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội- số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bịnhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 900X hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp, thí nghiệm tuyến cáp ngầm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/kiểm định phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự,các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp 110kV (đơn giá mua sắm)
1Cáp ngầm 110kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp (Loại Đơn pha, cách điện XPLE 123kV-1200mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.707,91m
2Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp (Loại Đơn pha, cách điện XPLE 123kV-1200mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.415,82m
3Hộp đầu cáp 110kV, ngoài trời (bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối, kèm kẹp nối dây,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
4Hộp đầu cáp 110kV, trong nhà (bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối, lắp đặt vào thiết bị GIS,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cái
5Hộp nối cáp ngầm 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
6Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
7Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối, chống sét van xuống đất (Loại: XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế280m
8Đầu cốt đồng (Tiết diện: 300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế76cái
9Đỡ cáp phi từ tính (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế102cái
10Băng báo hiệu tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.405,52m
11Mốc báo hiệu tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế457,656cái
12Cáp quang Non-Metallic (24 sợi quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8.820m
13Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hộp
14Cáp NMOC đấu nối vào phòng thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế900m
15Hộp nối ODF+TBMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
B Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (đơn giá thi công lắp đặt)
1Kéo rải và lắp đặt cáp 110kV trong ống bảo vệ, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,6973100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp 110kV trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,54100m
3Làm và lắp đặt đầu cáp 110kV 1 pha (TD>400mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế181 Đầu
4Làm và lắp đặt hộp nối cáp 110kV (TD>400mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 hộp nối
5Làm và lắp đặt hộp nối đất trực tiếp vỏ kim loại và hộp nối đất đảo pha vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
6Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 hộp nối
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2801 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,610 đầu cốt
9Đóng cọc tiếp địa hầm nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,610cọc
10Lắp đặt kẹp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1021 bộ
11Mốc báo hiệu tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế457,656cái
12Rải băng báo hiệu tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,912100m2
13Thu hồi cáp ngầm 110kV (về kho của EVNHANOI)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,5100m
C Hạng mục 3: Xây dựng hào cáp ngầm 110kV (phần ngoài trạm)
1Đào hào cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,1743100m³
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,47100m
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,48100m
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,781100m2
5Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,8959100m³
6Đắp cát đệm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3381100m³
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,102100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,759100m³
9Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,759100m³
10Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần đường bê tông hiện có)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,5m3
11Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế82,8m3
12Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,424100m2
13Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,1018tấn
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.978cái
15Bê tông đúc sẵn M200 gối đỡ cáp,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,42m3
16Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho gối đỡ cáp, fi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2708tấn
17Lắp đặt gối đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế524cái
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cọc cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16100m
19Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16100m
D Hạng mục 4: Xây dựng hầm nối cáp 110kV
1Đào hầm nối cáp chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7168100m³
2Bê tông (B7,5) M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,7
3Bê tông hầm cáp M250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,5
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,882100m²
5Gia công thép móng phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,112tấn
6Gia công thép móng phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,9651tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0681tấn
8Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4282tấn
9Lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4282tấn
10Bulong nở sắt M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,14kg
11Vít nở sắt M12x200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112cái
12Nắp gang hầm cáp (1200x1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Cái
13Lắp đặt nắp gang hầm cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4tấn
14Thuê cọc cừ larsen (20 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế528m
15Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,28100m
16Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,28100m
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp I (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7168100m³
E Hạng mục 5: Hoàn trả hạ tầng tuyến cáp ngầm 110kV
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,176100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,066100m3
3Tưới lớp bám dính mặt đường TC 2kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,44100m2
4Rải bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,44100m2
5Thi công lớp nhũ tương thấm bám mặt đường 1,6kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,44100m2
6Rải nhựa đường mịn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,44100m2
7Bê tông nền M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44m3
8Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,022100m3
9Lát gạch nền mặt hèMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44m2
F Hạng mục 6: Cung cấp và lắp đặt chống sét van 96kV và Thiết bị DTS theo dõi nhiệt độ cáp ngầm (đơn giá bao gồm cung cấp thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và lắp đặt Chống sét van LA 96kV-10kA (Đơn pha, ZnO)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
2Cung cấp và lắp đặt Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp ngầm DTSMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
G Hạng mục 7: Thí nghiệm hiệu chỉnh hạng mục tuyến cáp ngầm 110kV (phần tuyến cáp ngầm bên ngoài trạm biến áp)
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 110kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột (không bao gồm thí nghiệm AC tăng cao tần số công nghiệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12sợi cáp
3Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12sợi cáp
4Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (110kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 lần tổ hợp tháo dỡ
5Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
H Hạng mục 8: Cung cấp vật liệu điện trong trạm biến áp 220/110kV (đơn giá mua sắm vật tư)
1Dây dẫn AAC-630Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế280m
2Sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
3Cáp lực 110kV-Cu/XLPE-1x1600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500m
4Cáp lực 110kV-Cu/XLPE-1x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế340m
5Hộp đầu cáp ngoài trời (cho cáp Cu/XLPE/1600mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
6Hộp đầu cáp trong nhà (cho cáp Cu/XLPE/1600mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
7Hộp đầu cáp ngoài trời (cho cáp Cu/XLPE/400mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
8Hộp đầu cáp trong nhà (cho cáp Cu/XLPE/400mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
9Cáp lực 24kV-Cu/XLPE -1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế405m
10Hộp đầu cáp ngoài trời cho cáp 24kV (cho cáp Cu/XLPE -1x630mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
11Hộp đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV (cho cáp Cu/XLPE -1x630mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
12Cáp lực 24kV (đấu vào MBA tự dùng) (Loại cáp: Cu/XLPE -3x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25m
13Hộp đầu cáp trong nhà (đấu vào MBA tự dùng 22kV) (cho cáp Cu/XLPE -3x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
14Hộp nối đất 3 pha vỏ cáp lực protect link box kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL và đầu cốt đồng+dây đồng tiếp địa+bu lông, đai ốc, vòng đệm cho tiếp địa cáp (cho cáp 110kV-Cu/XLPE/1600mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
15Hộp nối đất 3 pha vỏ cáp lực protect link box kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL và đầu cốt đồng+dây đồng tiếp địa+bu lông, đai ốc, vòng đệm cho tiếp địa cáp (cho cáp 110kV-Cu/XLPE/400mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
16Sơn chống cháy cho cáp lực 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế498,6389kg
17Trụ thép Bushing, đỡ sứ, CSVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.756kg
18Kẹp cực bushing GIS 220kV (cho 1 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
19Kẹp cực máy cắt 110kV (cho 2 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
20Kẹp cực chống sét van 192kV (cho 1 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
21Kẹp cực chống sét van 96kV (cho 1 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
22Kẹp cực chống sét van 96kV (cho 2 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
23Kẹp cực chống sét van 72kV (cho 1 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
24Kẹp cực dao nối đất 72kV (cho 1 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
25Kẹp cực sứ đứng (cho 2 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
26Kẹp cực sứ đứng 220kV MBA (cho 1 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
27Kẹp cực sứ đứng 110kV MBA (cho 2 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
28Kẹp cực sứ đứng 110kV MBA (cho 1 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
29Kẹp cực đầu ra cáp ngầm (cho 1 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
30Kẹp cực đầu ra cáp ngầm (cho 2 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
31Kẹp cực đầu ra kháng 110kV (cho 2 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
32Kẹp cực đầu ra tụ 110kV (cho 2 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
33Kẹp giãn cách (cho 2 dây AAC-630)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
34Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) không có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.000m
35Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) không có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5.000m
36Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) không có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.500m
37Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.500m
38Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9.000m
39Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.500m
40Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.500m
41Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.000m
42Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.500m
43Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6.000m
44Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.500m
45Phụ kiện cấp kèm theo cáp điều khiển (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
46Dây nối đất Cu-120mm2 (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.800m
47Dây nối lên thiết bị Cu-120mm2 (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế800m
48Cọc nối đất (Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4m) (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế57cái
49Hàn giao chéo (nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế130mối
50Hàn chữ T (nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế220mối
51Hàn cọc - lưới (nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế57mối
52Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế350cái
53Bulông, đai ốc, vòng đệm M10x40 (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế350bộ
54Dây nối đất Cu-120mm2 (HT Nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.100m
55Thanh nối đất tầng 1 Cu-50x5, l=500mm (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế46bộ
56Kẹp cố định dây cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52cái
57Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế405cái
58Cách điện 0,4kV (h=50mm) (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế92bộ
59Bulông, đai ốc, vòng đệm M10x40 (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế405bộ
60Hàn chữ T (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế66mối
61Hàn giao chéo (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế132mối
62Cọc thép mạ đồng (Ф22, l=20m) (thuộc Hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
63Dây nối đất (Hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
64Hóa chất GEM (cho hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế891bao
65Dây nối đất Cu/PVC-120mm2 (HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế480m
66Hàn chữ T (HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14mối
67Kẹp cố định dây (HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96cái
68Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà GIS (loại thép f16, H=2m) (thuộc hệ thống chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17bộ
69Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà PP (loại thép f16, H=6m) (thuộc hệ thống chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
70Hộp điện chiếu sáng cho 13 áptômát (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hộp
71Áptômát 3pha - 40A (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
72Áptômát 1pha - 10A (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
73Đèn chiếu sáng sân phân phối (Led 150W) (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
74Đèn chiếu sáng cổng trạm 1 bóng (Led 12W) (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
75Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế586m
76Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
77Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế255m
78Ống nhựa luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f21 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế170m
79Ống gen luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f21 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế550m
80Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
81Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (cho HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55m
82Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (cho HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
83Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (cho HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35m
84Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (cho HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
85Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (cho HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
86Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (cho HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
87Giá đỡ ắc qui (20kg/bộ-4bộ) (thuộc HT ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80kg
88Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (cho HT ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70m
89Ống nhựa luồn cáp PVC f42 (cho HT ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
90Cút cho ống PVC f42 (cho HT ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
91Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở… (phụ kiện cho HT ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1
92Ống luồn cáp PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45m
93Cút 90o cho ống PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bộ
94Đai inox cho ống PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
95Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế110m
96Kẹp ép dây vào trụ (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100bộ
I Hạng mục 9: Lắp đặt vật liệu điện trong trạm biến áp 220/110kV (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 cái
2Lắp đặt Dây dẫn AAC-630Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2801 m
3Lắp đặt Cáp lực 123kV Cu/XLPE-1x1600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5100m
4Lắp đặt Cáp lực 123kV Cu/XLPE-1x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4100m
5Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời (đấu vào MBA và kháng) (cho cáp Cu/XLPE/1600mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 đầu cáp (1 pha)
6Lắp đặt Đầu cáp trong nhà (đấu vào TB GIS 110kV) (cho cáp Cu/XLPE/1600mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 đầu cáp (1 pha)
7Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời (cho cáp Cu/XLPE/400mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 đầu cáp (1 pha)
8Lắp đặt Đầu cáp trong nhà (cho cáp Cu/XLPE/400mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 đầu cáp (1 pha)
9Lắp đặt Cáp lực 24kV Cu/XLPE -1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,05100m
10Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời cho cáp 22kV (cho cáp Cu/XLPE -1x630mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 đầu cáp (3 pha)
11Lắp đặt Đầu cáp trong nhà cho cáp 22kV-Cu/XLPE-1x630mm2 (cho cáp tổng & cáp liên lạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế281 đầu cáp (3 pha)
12Lắp đặt Cáp lực 22kV (đấu vào MBA tự dùng) (Cu/XLPE -3x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,25100m
13Lắp đặt Đầu cáp trong nhà (đấu vào MBA tự dùng và tụ bù 22kV) (cho cáp Cu/XLPE -3x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 đầu cáp (3 pha)
14Lắp đặt phụ kiện đấu nối (Kẹp cực các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1101 bộ
15Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,756tấn
16Lắp đặt Cáp kiểm tra (cáp nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế420100m
17Làm Đầu cáp kiểm tra loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2201 đầu cáp
18Làm Đầu cáp kiểm tra loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1701 đầu cáp
19Làm Đầu cáp kiểm tra loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế401 đầu cáp
20Lắp đặt Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2100m
21Làm Đầu cáp kiểm tra loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101 đầu cáp
22Lắp đặt Dây nối đất Cu-120mm2 (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18010 m
23Lắp đặt Dây nối lên thiết bị Cu-120mm2 (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8010 m
24Lắp đặt Cọc nối đất (Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4m) (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,710 cọc
25Lắp đặt Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3510 đầu cốt
26Lắp đặt Dây nối đất Cu-120mm2 (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11010 m
27Lắp đặt Thanh nối đất tầng 1 Cu-50x5, l=500mm (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,610 m
28Lắp đặt Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40,510 đầu cốt
29Lắp đặt Cách điện 0,4kV (HT nối đất trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế92sứ
30Lắp đặt Cọc thép mạ đồng Ф22, l=20m (Hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,610 cọc
31Lắp đặt Dây nối đất Cu-120mm2 (Hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế610 m
32Hóa chất GEM (Hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6100m3
33Khoan hố tiếp địa sâu 60,8m, đường kính 15cm*16 hố (Hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế972,8m
34Đào đất cấp 2 (0,6*0,8*3535) (Hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,208m3
35Lấp đất (Hố tiếp địa bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1421100m3
36Lắp đặt Dây nối đất Cu/PVC-120mm2 (HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4810 m
37Lắp đặt Kẹp cố định dây (HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế961 bộ
38Lắp đặt Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà GIS thép f16, H=2m (HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cái
39Lắp đặt Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà PP thép f16, H=6m (HT chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
40Lắp đặt Hộp điện chiếu sáng cho 13 áptômát (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
41Lắp đặt Áptômát 3pha - 40A (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 cái
42Lắp đặt Áptômát 1pha - 10A (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121 cái
43Lắp đặt Đèn chiếu sáng sân phân phối Led 150W (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế181 bộ
44Lắp đặt Đèn chiếu sáng cổng trạm 1 bóng led 12W (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
45Lắp đặt cáp chiếu sáng (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,91100m
46Làm Đầu cáp kiểm tra loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101 đầu cáp
47Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f21 (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1710m
48Lắp đặt Ống gen luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f21 (HT chiếu sáng ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5510m
49Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,55100m
50Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2100m
51Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (HT tự dùng AC/DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,35100m
52Làm Đầu cáp loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101 đầu cáp
53Lắp đặt Giá đỡ ắc qui (20kg/bộ-4bộ) (Phòng ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08tấn
54Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (Phòng ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7100m
55Làm Đầu cáp loại Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101 đầu cáp
56Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp PVC f42 (Phòng ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế310m
57Lắp đặt Cút cho ống PVC f42 (Phòng ắc qui)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế161 bộ
58Lắp đặt Ống luồn cáp PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,510m
59Cút 90o cho ống PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101 bộ
60Đai inox cho ống PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51 bộ
61Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 (Phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1101 m
62Kẹp ép dây vào trụ (Phụ kiện phục vụ đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1001 bộ
J Hạng mục 10: San nền trạm biến áp
1Bóc rác, đất thực vật nền trạm dày 0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,5654100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp I (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,5654100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,7455100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, ôtô 12T, đất cấp II (Đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,534100m3
K Hạng mục 11: Xây dựng đường trong trạm, đường vào trạm
1Đào nền đường làm mới bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0787100m3
2Đá dăm cấp phối loại II dày 250, đầm chặt k>0,98 (hạng mục đường trong trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6969100m3
3Đá dăm cấp phối loại I dày 250, đầm chặt k>0,98 (hạng mục đường trong trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6969100m3
4Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2 (hạng mục đường trong trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,65100m2
5Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 70 (hạng mục đường trong trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,65100m2
6Tưới lớp nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 (hạng mục đường trong trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,65100m2
7Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 50 (hạng mục đường trong trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,65100m2
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 180x300x1000 cm (hạng mục đường trong trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế325m
9Đào nền đường làm mới bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2567100m3
10Đá dăm cấp phối loại II dày 250, đầm chặt k>0,98 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6419100m3
11Đá dăm cấp phối loại I dày 250, đầm chặt k>0,98 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6419100m3
12Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,34100m2
13Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 70 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,34100m2
14Tưới lớp nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,34100m2
15Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 50 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,34100m2
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 180x300x1000 cm (Hạng mục đấu nối đường vào trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế65m
17Lớp bê tông lót nền B7,5 dày 100mm (Hạng mục Lát gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35,5m3
18Lát gạch chống trơn (Hạng mục Lát gạch vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế355m2
19Rải tấm vải bạt dứa (Hạng mục Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,94100m2
20Sân bê tông , M200, đá 1x2 (Hạng mục Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,4m3
21Thi công ke co giãn (Hạng mục Sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế157,6m
22Rải đá nền trạm: Đá 1x2 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35m3
23Trồng cỏ (cây xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,15100m2
L Hạng mục 12: Xây dựng Cổng K-1, K-2, K-3
1Đào đất móng trụ cổng đất cấp 2 sâu1mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5268100m3
2Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,7784m3
3Đổ bê tông móng trụ cổng bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,6545m3
4Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7077100m2
5Thép móng cổng, móng biển trạm: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,5384tấn
6Xây gạch không nung, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,5598m3
7Trát trụ cổng bằng vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế93,3222m2
8Đổ bê tông lõi trụ cổng bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,16m3
9Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,232100m2
10Thép trụ cổng: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0368tấn
11Thép trụ cổng: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1965tấn
12Ốp đá granit biển trạmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,1919m2
13ốp đá 200x100x20 màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,5919m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,7683m3
15Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3095100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8607tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế59cấu kiện
18Gia công thép cánh cổng bằng thép hình inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1635tấn
19Vít thép 4x30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế588bộ
20Lắp đặt cánh cổng bằng thép hình inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1635tấn
21Sơn cánh cổng 3 lớp (1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế97,3m2
22Phun gai matic trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,9m2
23Quét sơn 2 nước trụ cổng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81,5384m2
24Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
25Đèn cầu D=250 (100W)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
26Đèn light up 150WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
27Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
28Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m))Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
29Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
30Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
31Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
32Lấp đất móng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2225100m3
M Hạng mục 13: Xây dựng Hàng rào HR RG-1
1Đào đất móng trụ, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,032100m3
2Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32,56m3
3Bê tông móng hàng rào bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế189,736m3
4Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,288100m2
5Thép móng tường rào: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,0368tấn
6Thép móng tường rào: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,8998tấn
7Bê tông trụ bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,7612m3
8Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1384100m2
9Thép trụ tường rào: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3086tấn
10Thép trụ tường rào: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,3919tấn
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51,7704m3
12Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế66,4224m3
13Đổ bê tông giằng tường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,512m3
14Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,592100m2
15Gia công thép giằng tường rào: F Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4584tấn
16Gia công thép hàn điện hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,0942tấn
17Lắp đặt thép hàn điện hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế66,6m2
18Sơn 3 nước sắt thép (1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế133,2m2
19Trát vữa XMM75 dày 1,5cm: TrụMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế360,612m2
20Trát vữa XMM75 dày 1,5cm: TườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.564,952m2
21Trát gờ chỉ vữa XM M575Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế858,4m
22Phun gai maticMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế142,08m2
23Quét sơn tường rào 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.925,564m2
24Làm logo EVNHANOI trên mảng tường rào (gồm cả sơn dầu logo)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37cái
25Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế170,6625kg
26Lắp đặt thép tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế277,5m
27Lấp đất móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,809100m3
N Hạng mục 14: Xây dựng Hàng rào nội bộ: KR-1, KR-2,KR-3,KR-4, CỔNG K-4
1Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,98m3
2Bê tông móng hàng rào bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,54m3
3Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,076100m2
4Gia công thép hàn điện hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0316tấn
5Lưới B40 cổng K-4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51,21m2
6Bu lông M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72cái
7Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70cái
8Lắp đặt thép hàn điện hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60,3521m2
9Sơn 3 nước sắt thép (1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120,7041m2
O Hạng mục 15: Xây dựng ngoài trời: Móng: MBA - 220: AT1, AT2, AT3, TNC -1, MĐS-110, MCS-110, MCS-220, MCS-110C
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1733100m3
2Đầm đáy móng bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1155100m3
3Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế66,66m3
4Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 2x4, bê tông móng MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế612,582m3
5Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 1x2, bê tông tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế151,06m3
6Ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,0185100m2
7Ván khuôn cho bêtông tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,8644100m2
8Gia công thép móng máy phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27,4084tấn
9Gia công thép tường chống cháy phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2588tấn
10Gia công thép tường chống cháy phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,7728tấn
11Gia công thép móng TB phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2588tấn
12Gia công thép móng TB phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,553tấn
13Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,98100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2181100m3
P Hạng mục 16: Xây dựng ngoài trời: Móng: MBA - 110: T1, T2, T3, TNC -2, MCL-72
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7457100m3
2Đầm đáy móng bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1638100m3
3Bê tông lót móng máy đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,16m3
4Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 2x4, bê tông móng MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế328,8057m3
5Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 1x2, bê tông tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế102,564m3
6Ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8133100m2
7Ván khuôn cho bêtông tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,0456100m2
8Gia công thép móng máy phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,6748tấn
9Gia công thép tường chống cháy phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,3079tấn
10Gia công thép móng TB phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0259tấn
11Gia công thép móng TB phi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0553tấn
12Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,72100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1487100m3
Q Hạng mục 17: Xây dựng ngoài trời: Móng: MMC-110, MCS-110A, MCS-110B, MĐT-110A, MĐT-110B
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2168100m3
2Đầm đáy móng bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3042100m3
3Đổ bê tông lót móng M100,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m3
4Đổ tại chỗ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M300,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,2631m3
5Đổ bê tông đợt 2 M300,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3169m3
6Lắp đặt ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,056100m2
7Gia công cốt thép cho trụ FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2339tấn
8Gia công cốt thép cho trụ FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0109tấn
9Bu lông neo BL-24Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế192kg
10Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,192tấn
11Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,918100m3
R Hạng mục 18: Xây dựng ngoài trời: Móng trụ đỡ kháng MKĐ-110
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1325100m3
2Đầm đáy móng bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1988100m3
3Đổ bê tông lót móng M100,đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,043m3
4Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 2x4, bê tông móng khángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,504m3
5Đổ bê tông đợt 2 M300,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2815m3
6Lắp đặt ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3978100m2
7Gia công cốt thép cho trụ FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,71tấn
8Bu lông neo BL-16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35,2kg
9Lắp đặt bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0352tấn
10Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0365100m3
S Hạng mục 19: Xây dựng ngoài trời: Hệ thống mương cáp
1Đào đất mương cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2464100m3
2Đổ bê tông lót móng mương cáp M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,2294m3
3Bê tông mương cáp bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế199,2207m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,4tấn
6Ván khuôn cho bê tông mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,651100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7893100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,457100m3
9Tấm đan mương cáp: Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,0458m3
10Tấm đan mương cáp: Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,9196100m2
11Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,8584tấn
12Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan: Thép góc LMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,422tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,422tấn
14Sơn thép L bao tấm đan bằng sơn chống rỉ, hai lớp sơn minium bên trong, một lớp sơn màu ghi sáng phủ ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế604,1616m2
15Lắp tấm đan bằng thủ công: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.426cấu kiện
16Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,0339tấn
17Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,5552tấn
18Gia công thép tiếp địa bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7913tấn
19Lắp đặt dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6310m
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.940bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bu lông M6x330Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế600bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bu lông M6x385Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bu lông M6x25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế720bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bu lông M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200bộ
T Hạng mục 20: Xây dựng ngoài trời: Gia công, lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm
1Gia công trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,6431tấn
2Lắp dựng trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,3488tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế598cái
4Gia công giá đỡ đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,2053tấn
5Lắp dựng giá đỡ đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,4535tấn
6Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (Gía đỡ cáp vào MBA: GĐC-1, GĐC-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0008tấn
7Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0008tấn
8Gia công tôn hoa dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7057tấn
9Lắp dựng tôn hoa dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,7057tấn
10Bu lông M8x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế226cái
11Bu lông M6x25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế226cái
U Hạng mục 21: Xây dựng ngoài trời: Cọc BTCT 300X300 toàn công trình
1Đổ bê tông cọc 300x300, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế804,306m3
2Ván khuôn cho bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52,8804100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cọc BTCT 300x300: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,2516tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cọc BTCT 300x300: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế75,0708tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cọc BTCT 300x300: F>18Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,426tấn
6Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,365tấn
7Lặp dựng thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,365tấn
8ép cọc bê tông cốt thép 300x300, L=11mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế94,72100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7401 mối nối
10Phá dỡ kết cấu đầu cọc bằng máy khoan, bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế53,28m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5328100m3
12Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế480tấn/lần
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế610 tấn/km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế610 tấn/km
17Cẩu trung chuyển bê tông đối trọng và hệ dầm giữa các cọc thí nghiệm (số lần trung chuyển là 8 lần cho 8 cọc TN)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
V Hạng mục 22: Xây dựng nhà GIS: Phần móng, nền, hè
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,5845100m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61,523m3
3Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế426,8026m3
4Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,328m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,0155100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn côt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6592100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,897tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,646tấn
9Xây tường Móng gạch đặc M75, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,238m3
10Bê tông giằng tường móng ,M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,248m3
11Ván khuôn cho bê tông giằng tường móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3818100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,086tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,353tấn
14Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4563100m3
15Đắp đât tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,629100m3
16Đổ bê tông lót nền nhà M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,4216m3
17Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (Giá đỡ cáp trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,8367tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép (Giá đỡ cáp trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,8367tấn
19Bu lông thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.312bộ
20Bu lông nở thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế732bộ
21Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế251,2kg
22Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m
23Gia công tấm đan ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,47tấn
24Lắp đặt tấm đan ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,47tấn
W Hạng mục 23: Xây dựng nhà GIS: Phần Thân nhà, mái
1Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế113,226m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế139,2554m3
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế254,8853m3
4Bê tông lanh tô,lanh tô , đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,224m3
5Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,9788100m2
6Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,2345100m2
7Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,4403100m2
8Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6452100m2
9Gia công cốt thép cột nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,906tấn
10Gia công cốt thép cột nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế49,654tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,479tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,403tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (Dầm, giằng tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55,387tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,454tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính> 10 mm (Sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,071tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,739tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm (Lanh tô, mái hắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,055tấn
18Gia công thép H150 tại sàn cos +3,4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,3tấn
19Lắp đặt thép H150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,3tấn
20Gia công thép liên kết dầm đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,666tấn
21Lắp đặt thép liên kết dầm đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,666tấn
22Sản xuất Bu lông neo BL-20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế167,96kg
23Lắp đặt bu lông BL-20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1747tấn
24Gia công thang bảo dưỡng dầm trụcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7461tấn
25Lắp đặt thang bảo dưỡng dầm trụcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7461tấn
26Bu lông nở BL12x120Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế106cái
27Bu lông M12x45Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88cái
28Bu lông BL 16x700Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
29Sơn chống gỉ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế214,5134m2
30Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế466,55m3
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,8256m3
32Xây gạch không nung, xây cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,3133m3
33Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.649,9303m2
34Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.125,5156m2
35Trát cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế258,118m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.444,0326m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.287,974m2
38Lớp handener tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.112,208m2
39Lăn sơn công nghiệp 2 lớp màu xanh thẫm sàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.112,208m2
40Lát gạch granit 600x600 nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế179,2424m2
41Dàn giáo thi công: Dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,1776100m2
42Dàn giáo thi công: Dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,3227100m2
43Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.649,9303m2
44Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.649,9303m2
45Bả bằng matít vào dầm, trần, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.990,1246m2
46Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.990,1246m2
47Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.648,4778m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.648,4778m2
49ốp đá granit màu xanh đen tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế477,0377m2
50Lớp phụ gia chống thấm mái (phần Mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế654,346m2
51Lớp vữa tạo dốc M100, dày trung bình 40 (phần Mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế654,346m2
52Lớp gạch rỗng chống nóng 220x220x110 (phần Mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế654,346m2
53Lát hai lớp gạch men hình chữ công (phần Mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.308,692m2
X Hạng mục 24: Xây dựng nhà GIS: phần Thang
1Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,9139m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,053tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,315tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,555100m2
5Xây bậc cầu thang bằng gạch M75, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8345m3
6Trát cầu thang dầy 1,5 cm vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55,5025m2
7Lát đá granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,5271m2
8Gia công, lắp đặt lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,2801m
Y Hạng mục 25: Nhà GIS: Phần cửa, thoát nước (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt)
1Cửa đi 2 cánh (cửa nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7m2
2Cửa đi 1 cánh (cửa nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,25m2
3Cửa sổ (cửa nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế53,97m2
4Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,2m2
5Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,5m2
6Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế244,5833m2
7Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45m2
8Bộ tời cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10ống PVC dy 90 (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,948100m
11ống nhựa PVC dy160 (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6100m
12Cút PVC dy 90 (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
13Tê thu PVC dy160x90 (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
14Cút PVC dy160 (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
15Côn thu PVC dy160x90 (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
16Phếu thu nước (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
17Lồng chắn rác (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
18Colie giữ ống dy90 (HT thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế152cái
Z Hạng mục 26: Nhà GIS: Phần điện chiếu sáng (đơn giá chào thầu bao gồm Cung cấp hàng hóa + Lắp đặt hoàn thiện)
1Điều hoà tủ đứng 1 chiều 48000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
2ống đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
3Đèn trần LED gắn trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
4Đèn trần LED gắn tường 12WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế43bộ
5Đèn pha LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
6Đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
7Quạt hút gió 3 pha 3500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
8Quạt hút gió 1 pha 1000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
9Công tắc 1 chiều 1 hạt cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
10Công tắc 2 chiều, 1 hạt cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
11Công tắc 2 chiều, 2 hạt cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
12Ổ cắm đôi 220V - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34cái
13Mặt Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
14Mặt Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
15Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế51cái
16Áp tô mát 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
17Áp tô mát 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
18Áp tô mát 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
19Áp tô mát 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
20Áp tô mát 3 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
21Áp tô mát 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
22Áp tô mát 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
23Áp tô mát 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
24Áp tô mát 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
25Áp tô mát 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
26Áp tô mát 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
27Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
28Bộ chuyển đổi DC/AC 5000WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
29Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế135m
30Cáp Cu/PVC 1kV -4x35+1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5m
31Cáp Cu/PVC 1kV -4x5,5+1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế215m
32Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế630m
33Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế455m
34Cáp Cu/PVC 1kV -2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế265m
35Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế350m
36Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.300m
37ống nhựa luồn Cáp dy20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế800m
38Tủ điện nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
39Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
40Hộp điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
41Áp tô mát 3 pha 400A (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
42Áp tô mát 3 pha 16A (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
43Áp tô mát 3 pha 10A (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
44Áp tô mát 1 pha 10A (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
45Cáp Cu/PVC 1kV -3x150+1x95 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế170m
46Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
47Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
48ống nhựa luồn Cáp dy20 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
49ống nhựa luồn Cáp dy100 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
50Tủ điện nguồn (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
AA Hạng mục 27: Nhà Điều khiển và phân phối: Xây dựng phần móng, nền, hè
1Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,7119100m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 (phần Móng nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,705m3
3Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế178,48m3
4Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, M300 (phần Móng nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,848m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (phần Móng nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,662100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột (phần Móng nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3248100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,817tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,9102tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (phần Móng nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,0297tấn
10Xây tường Móng gạch đặc M75, vữa XM M75 (phần Móng nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,406m3
11Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (phần Móng nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5775100m3
12Đắp đất tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1603100m3
13Đổ bê tông lót nền nhà M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế27,004m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2356100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6235m3
16Đổ bê tông tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6325m3
17Gia công ván khuôn cho bê tông tấm đan (hạng mục bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0855100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (phần bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1861tấn
19Lắp đặt tấm đan bằng thủ công (phần bể tự hoại): Nặng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cấu kiện
20Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,4575m3
21Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công (phần bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,18m2
22Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,945m2
23Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Lắp đặt tấm đan bằng thủ công (phần bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,945m2
24Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công (phần bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0925100m3
25Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (giá đỡ cáp trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,3603tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép (giá đỡ cáp trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,7347tấn
27Bu lông thép các loại (hạng mục giá đỡ cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.424bộ
28Bu lông U10x235 (hạng mục giá đỡ cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế108bộ
29Vít nở thép (hạng mục giá đỡ cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.072bộ
30Thép tiếp địa -40x4 bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế466,2272kg
31Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế356,2m
32Tấm cemrboard B-590Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,508m2
33Lắp đặt tấm cemboard B-590Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế53cái
34Lắp dựng tôn hoa dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,74100m2
AB Hạng mục 28: Nhà Điều khiển và phân phối: Xây dựng phần Thân nhà, mái nhà
1Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41,134m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84,0584m3
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế161,9798m3
4Bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,228m3
5Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,6248100m2
6Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,8718100m2
7Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,9461100m2
8Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7264100m2
9Gia công cốt thép nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8482tấn
10Gia công cốt thép nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,487tấn
11Gia công cốt thép nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính >18 mm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,4658tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,7952tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7382tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,9638tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2724tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,9247tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1022tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm (Lanh tô, mái hắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,561tấn
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế263,61m3
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,4719m3
21Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.571,8446m2
22Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.194,0015m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế994,6066m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế859,822m2
25Lớp handener tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế492,8258m2
26Lăn sơn công nghiệp 2 lớp màu xanh thẫm sàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế492,8258m2
27Lát gạch granit 600x600 nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế252,065m2
28Cung cấp và lắp đặt Tấm sàn nâng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế137,2314m2
29Dàn giáo thi công: Dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,0276100m2
30Dàn giáo thi công: Dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,8927100m2
31Trần Thạch Cao phòng điều khiển, thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế164,5378m2
32Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.571,8446m2
33Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.854,4286m2
34Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế752,1392m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.571,8446m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.854,4286m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế752,1392m2
38ốp đá granit màu xanh đen tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế441,8623m2
39Gia công song sắt tại phòng TN-1, TN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,9m2
40Lắp dựng song sắt tại phòng TN-1, TN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,9m2
41Lớp chống thấm WC (khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,5958m2
42ốp gạch 300x450 vào tường (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38,48m2
43Lát gạch chống trơn 400x400 (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31,5958m2
44Chậu rửa (lắp đặt trong khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
45Vòi nước (lắp đặt trong khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
46Gương soi (lắp đặt trong khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
47Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
48Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
49Phễu thu nước sàn INOX dy90 (lắp đặt trong khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
50Bình nóng lạnh 30lítMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
51Bể Inox 1,5 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bể
52Lớp phụ gia chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế283,9452m2
53Lớp vữa tạo dốc M75, dày trung bình 40 (phần mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế283,9452m2
54Lớp gạch rỗng chống nóng 220x220x110 (phần mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế283,9452m2
55Lát hai lớp gạch men hình chữ công (phần mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế567,8904m2
56Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M300 (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,711m3
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8086tấn
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9453100m2
59Xây bậc cầu thang bằng gạch M75, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,009m3
60Trát cầu thang dầy 1,5 cm vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế94,5263m2
61Lát đá granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55,4464m2
62Gia công, lắp đặt lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế113,16m
63Mua, lắp đặt cửa nhôm kính: Cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24m2
64Mua, lắp đặt cửa nhôm kính: Cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,27m2
65Mua, lắp đặt cửa nhôm kính: Cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77,265m2
66Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42,24m2
67Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,4m2
68Bộ tời cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
69Phụ kiện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
70Cửa thép, khung thép hộp panoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6m2
71Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế147,9535m2
AC Hạng mục 29: Nhà điều khiển phân phối: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nhà điều khiển (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1ống nhựa PVC dy110 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,19100m
2ống nhựa PVC dy75 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,16100m
3ống nhựa PVC dy42 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,36100m
4Côn thu Dy150x110 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
5Chếch nhựa PVC Dy110 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
6Chếch nhựa PVC Dy75 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
7Chếch nhựa PVC Dy42 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
8Y nhựa PVC Dy110 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
9Y nhựa PVC Dy75 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
10Cút PVC dy42 (phần thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
11ống nhựa HDPE dy32 (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7100m
12ống nhựa HDPE dy25 (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,012100m
13Cút HDFE dy32 (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17Cái
14Cút HDPE dy25 (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
15Tê đều HDFE dy32 (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
16Tê thu HDFE dy32x25 (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
17Côn thu HDFE dy32x25 (phần cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Cái
18Van 1 chiều Dy32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
19Van 2 chiều Dy32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Cái
20Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bơm nước 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
22Tê sành dy150 (phần bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
23ống PVC dy110 (phần bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,05100m
24Giá đỡ (phần bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
25ống thóat hơi dy42 (phần tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,089100m
26Colie giữ ống dy42 (phần tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
27Cút dy 42x42 (phần tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
28ống thoát PVC dy 150 (phần tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m
29Côn thu dy150x110 (phần tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
30Côn thu dy150x76 (phần tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
31ống PVC dy 90 (Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,88100m
32ống nhựa PVC dy32 (Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2975100m
33Chếch PVC dy 90 (Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36cái
34Cút PVC dy90 (Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
35Phếu thu nước (Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
36Lồng chắn rác (Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
37ống nhựa PVC dy75 (Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,11100m
38Colie giữ ống dy42 (Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế72cái
AD Hạng mục 30: Nhà điều khiển phân phối: Cung cấp và lắp đặt điện chiếu sáng nhà điều khiển (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp hàng hóa + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Điều hoà treo tường 1 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Điều hoà tủ đứng 1 chiều 48000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
3Ống đồng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
4Đèn tuyp led 1.2m -4*24WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21bộ
5Đèn tuyp led 1.2m -2*24WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
6Đèn LED gắn trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21bộ
7Đèn LED gắn tường 12W+40WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
8Đèn LED gắn trần chống nổ 12WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
9Đèn pha ngoài trời LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
10Đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14bộ
11Quạt hút gió 1 pha 3000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
12Quạt hút gió 1 pha 1000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
13Công tắc điện 1 chiều 1 hạt cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
14Công tắc điện 1 chiều 2 hạt cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
15Công tắc điện 2 chiều 1 hạt cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
16Công tắc điện 2 chiều 2 hạt cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
17Công tắc điện 2 chiều 3 hạt cực 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
18Ổ cắm 2 cực 220V - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42cái
19Mặt Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
20Mặt Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
21Mặt Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
22Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế71cái
23Áp tô mát 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
24Áp tô mát 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
25Áp tô mát 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
26Áp tô mát 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
27Áp tô mát 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
28Áp tô mát 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
29Áp tô mát 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
30Áp tô mát 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
31Áp tô mát 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
32Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
33Bộ chuyển đổi DC/AC 5000WMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
34Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
35Cáp Cu/PVC 1kV -4x5,5+1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m
36Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
37Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
38Cáp Cu/PVC 1kV -2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35m
39Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế180m
40Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.200m
41ống nhựa luồn Cáp dy20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế800m
42Tủ điện nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
43Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
44Hộp điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
AE Hạng mục 31: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Xây dựng Bể nước chữa cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,9528100m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,413m3
3Bê tông bể liền khối M300 đá 1x2 bằng bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế119,644m3
4Ván khuôn cho bê tông thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,7383100m2
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,8tấn
6Láng đáy bể vữa XM M75, dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52,8m2
7Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế229,59m2
8Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế164,22m2
9Gia công, lắp đặt nắp bể nước bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,043tấn
10Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,043tấn
11Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
12Móc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,6207100m3
14Lắp đặt ống uPVC dy200 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,05100m
15Lắp đặt ống uPVC dy250 PN4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,032100m
AF Hạng mục 32: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Xây dựng Bể dầu sự cố 55m3: BD-1
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5575100m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,106m3
3Bê tông bể liền khối M300 đá 1x2 bằng bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48,1466m3
4Ván khuôn cho bê tông thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5713100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,85tấn
6Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế130,8162m2
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế159,0125m2
8Gia công nắp cửa bể bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0502tấn
9Lắp dựng nắp cửa bể bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0502tấn
10Gia công thép thang bể T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08tấn
11Lắp dựng thép thang bể T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08tấn
12Lắp đặt ống uPVC dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m
13Lắp đặt ống uPVC dy200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,09100m
14Lắp đặt cút uPVC dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
15Lắp đặt tê uPVC dy200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
16Lắp đặt van phao D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5501100m3
AG Hạng mục 33: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Bể dầu sự cố 90m3: BD-2
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8744100m3
2Bê tông lót M100,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,1623m3
3Bê tông bể liền khối M300 đá 1x2 bằng bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế57,9472m3
4Ván khuôn cho bê tông thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,9606100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,075tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,1tấn
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế146,1025m2
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế209,4225m2
9Gia công nắp cửa bể bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0502tấn
10Lắp dựng nắp cửa bể bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0502tấn
11Gia công thép thang bể T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08tấn
12Lắp dựng thép thang bể T-1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,08tấn
13Lắp đặt ống uPVC dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m
14Lắp đặt ống uPVC dy200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,09100m
15Lắp đặt cút uPVC dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp đặt tê uPVC dy200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt van phao D100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5125100m3
AH Hạng mục 34: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Bể nước sạch 3m3
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1332100m3
2Đổ Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,565m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0096100m2
4Xây gạch không nung, thành bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6004m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,5m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,14m2
7Đổ bê tông nắp bể, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4734m3
8Ván khuôn bê tông nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0388m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,03tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0622100m3
AI Hạng mục 35: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Ga thoát nước
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4455100m3
2Đổ Bê tông lót móng bằng bê tông M100, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,156m3
3Đổ Bê tông đáy hố ga bằng bê tông thương phẩm, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,168m3
4Đổ Bê tông thành hố ga bằng bê tông thương phẩm, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,584m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,364100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5621tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6099tấn
8Bê tông đúc sẵn tấm đan M300,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2176m3
9Gia công cốt thép tấm đan: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1188tấn
10Gia công thép L120x10Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5213tấn
11Lắp dựng thép L120x10Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5213tấn
12Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22tấm
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2418100m3
AJ Hạng mục 36: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Ga thu nước ven đường
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2641100m3
2Đổ Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,4883m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0691100m2
4Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,4873m3
5Bê tông đúc sẵn tấm đan M300,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6048m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0302100m2
7Gia công cốt thép tấm đan: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0528tấn
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12tấm
9Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35,3388m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1377100m3
11Thép lưới L1 cửa thu nước (cửa thu nước CT-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,08m2
12Lắp đặt lưới L1 (cửa thu nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,08m2
13Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0467100m3
14Bê tông cửa thu nước M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,3185m3
15Ván khuôn cho bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1247100m2
16Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0317100m3
AK Hạng mục 37: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Đào, đắp đất đường ống
1Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1327100m3
2Lấp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9485100m3
AL Hạng mục 38: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Đường ống hệ thống cấp thoát nước (Đơn giá chào thầu bao gồm mua sắm vật tư hàng hóa + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Ống uPVC dy 315Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,31100m
2Ống uPVC dy 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,4100m
3Ống uPVC dy 400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,64100m
4Ống cấp nước HDPE dy32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,47100m
5Ống cấp nước HDPE dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6100m
6Vòi nước Dy20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
7Cút HDPE dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cái
8Tê HDPE d50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
9Côn thu HDPE dy50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
10Cút HDPE dy32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15cái
11Nối ren dy20Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
12Van 1 chiều dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
13Van 2 chiều dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
14Van 2 chiều dy32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
15Phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
16Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
17ống thép thoát dầu dy 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6100m
AM Hạng mục 39: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Đấu nối thoát nước
1Phá dỡ mặt đường asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,5m3
2Đào đất đường ống và hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8875100m3
3Bê tông lót hố ga M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,196m3
4Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4095m3
5Gia công cốt thép cho hố ga: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,045tấn
6Gia công cốt thép cho hố ga: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,056tấn
7Ván khuôn cho hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1296100m2
8Bê tông đúc sẵn tấm đan M250,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0864m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0043100m2
10Gia công cốt thép tấm đan: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0088tấn
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tấm
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8325m2
13Lặp đặt ống cống bê tông Dy400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32đoạn ống
14Đế cống Dy400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31cái
15Mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31mối nối
16Quét nhựa bitum chống thấm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,24m2
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7983100m3
18Đá dăm cấp phối loại I dày 500, đầm chặt k>0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,045100m3
19Lớp bê tông nhựa nóng, dày 80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,09100m2
AN Hạng mục 40: Cung cấp và lắp đặt dầm cầu trục (trong Nhà GIS)
1Cung cấp và lắp đặt dầm cầu trục (bao gồm cả ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
AO Hạng mục 41: Lắp đặt VTTB Trạm biến áp: Lắp đặt Thiết bị GIS 220KV và Chống sét van 220kV (Thiết bị chủ đầu tư cấp - nhà thầu thi công lắp đặt)
1Lắp đặt thiết bị GIS ngăn tổng 245kV-2000A-50kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
2Lắp đặt thiết bị GIS ngăn đường dây 245kV-2000A-50kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4ngăn
3Lắp đặt thiết bị GIS ngăn liên lạc 245kV-2000A-50kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
4Lắp đặt thiết bị GIS ngăn đo lường 245kV-2000A-50kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
5Chống sét van, 1 pha 192kV (bao gồm bộ đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ 1 pha
AP Hạng mục 42: Lắp đặt VTTB Trạm biến áp: Lắp đặt Thiết bị GIS 110KV và thiết bị nhất thứ 110kV (Thiết bị chủ đầu tư cấp - nhà thầu thi công lắp đặt)
1Lắp đặt thiết bị GIS ngăn tổng MBA 220kV-2000A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
2Lắp đặt thiết bị GIS ngăn tổng MBA 123kV-1250A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
3Lắp đặt thiết bị GIS ngăn đường dây 123kV-1250A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6ngăn
4Lắp đặt thiết bị GIS ngăn liên lạc 2 - 123kV-2500A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
5Lắp đặt thiết bị GIS ngăn liên lạc 1 - 123kV-2500A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
6Lắp đặt thiết bị GIS ngăn đo lường 123kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
7Lắp đặt Máy cắt kháng, 1 pha 123kV-2000A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 bộ
8Lắp đặt Kháng hạn dòng, kháng khô 110kV-2000A-48mHMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế31 bộ
9Lắp đặt Tụ TRV 123kV-2000A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 hệ thống
10Lắp đặt Chống sét van 1 pha ngoài trời -96kV (kèm bộ đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ 1 pha
11Lắp đặt Chống sét van trung tính 1 pha ngoài trời 72kV (kèm bộ đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ 1 pha
12Lắp đặt Dao nối đất trung tính 72kV, 1 pha (ES-72kV-400A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
AQ Hạng mục 43: Lắp đặt VTTB Trạm biến áp: Lắp đặt Thiết bị nhất thứ 24kV (Thiết bị chủ đầu tư cấp - nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy biến áp tự dùng sử dụng đầu elbow, trong nhà 23/0,4-250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 máy
2Tủ điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế261 tủ
3Chống sét van 22kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ 1 pha
4Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ 1 pha
AR Hạng mục 44: Lắp đặt VTTB Trạm biến áp: Lắp đặt Thiết bị nhị thứ, thiết bị điện tự dùng (Thiết bị chủ đầu tư cấp - nhà thầu thi công lắp đặt)
1Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho 04 ngăn đường dây 220kV đi Đại Mỗ và Tây Hà NộiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 tủ
2Lắp đặt Tủ điều khiển cho 02 ngăn MBA AT1 (AT2) và lộ tổng các phía 220kV, 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 tủ
3Lắp đặt Tủ bảo vệ cho 02 ngăn MBA AT1 (AT2) và lộ tổng các phía 220kV, 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 tủ
4Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn liên lạc và ngăn đo lường 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
5Lắp đặt Tủ FDL cho 04 đường dây 220kV đi TBA 500kV Tây Hà Nội (Đại Mỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
6Lắp đặt Tủ FR/PMUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
7Lắp đặt Tủ bảo vệ thanh cái 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
8Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho 02 ngăn đường dây 110kV Thanh Xuân tại TBA 220kV Thanh Xuân đi TBA 110kV Thanh Xuân và TBA 220kV Thành CôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 tủ
9Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho 04 ngăn đường dây 110kV gồm 01 ngăn đi Nghĩa Đô, 01 ngăn đi Thượng Đình, 02 ngăn đi Thành CôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 tủ
10Lắp đặt Tủ điều khiển cho 02 ngăn MBA T1(T2) và lộ tổng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 tủ
11Lắp đặt Tủ bảo vệ cho 02 ngăn MBA T1(T2) và lộ tổng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 tủ
12Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
13Lắp đặt Tủ bảo vệ thanh cái 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
14Lắp đặt Tủ công tơ đo đếm công tơ M1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
15Lắp đặt Tủ công tơ đo đếm công tơ M2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
16Lắp đặt Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 tủ
17Lắp đặt Hệ thống điện một chiều DC-220VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 tủ
18Lắp đặt Tủ chỉnh lưu nạp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 tủ
19Lắp đặt Ắc qui 220V-300AhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3610 bình
20Lắp đặt Nạp điện cho hệ thống ác quyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 hệ thống
21Lắp đặt Tủ nghịch lưu (2 inverter công suất 2x10kVA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
22Lắp đặt Bộ chuyển đổi Serial server (thuộc hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
23Lắp đặt Modern 3G (thuộc hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
AS Hạng mục 45: Cung cấp thiết bị hệ thống PCCC + Thi công lắp đặt (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp VTTB + thi công lắp đặt, cấu hình hoàn thiện)
1Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 23 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ắc qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
2Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối…Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1HT
3Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển...(lắp đặt tại nhà trạm bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
4Tủ Module điều khiển cho 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà trạm bơm) gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát điều khiển các bơm cứu hỏa như sau: (i) Vỏ tủ: 1 cái; (ii) Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 6 cái; (iii) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 2 cái; (iv) Module địa chỉ ISO cách ly: 1 cái; (v) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Tủ
5Tủ Moduler điều khiển từ xa hệ thống PCCC (van tràn…), kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà điều khiển và đủ vị trí lắp thiết bị cho 03 MBA). Trước mắt dùng cho 02 MBA bao gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát và điều khiển van tràn cứu hỏa cho 02 MBA như sau: (i) Vỏ tủ: 2 cái; (ii) Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 8 cái; (iii) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 16 cái; (iv) Module địa chỉ ISO cách ly: 2 cái; (v) Đèn báo màu 24VDC: 16 cái; (vi) Nút nhấn khởi động/dừng: 8 cái; (vii) Ổ khóa chuyển mạch 220VAC: 4 cái; (viii) Rơle trung gian cho điều khiển: 16 bộ; (ix) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
6Tủ Moduler điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp T1, T2, AT1, AT2) gồm tối thiểu các thiết bị chính bao gồm như sau: (i) Vỏ tủ: 4 cái; (ii) Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 12 cái; (iii) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 4 cái; (iii) Module địa chỉ ISO cách ly: 4 cái; (iv) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tủ
7Tủ Moduler điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp TN-1, TN-2) gồm tối thiểu các thiết bị chính như sau: (i) Vỏ tủ: 2 cái; Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 4 cái; (iii) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
8Tủ Moduler điều khiển PCCC  ngoài trời, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt  (lắp đặt tại khu vực gần MBA) gồm tối thiểu các thiết bị chính như sau: (i) Vỏ tủ: 4 cái; (ii) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 4 cái; (iii) Module địa chỉ ISO cách ly: 4 cái; (iv) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Tủ
9Tủ Moduler điều khiển PCCC trong nhà, IP51 lắp đặt tại tầng 1, 2, 3, 4 và tâng 1,2 nhà GISMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6Tủ
10Thiết bị lập trình địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
11Khai báo, kết nối, đưa các tín hiệu của hệ thống PCCC với hệ thống ĐKMT của trạm, trung tâm giám sát xaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
12Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính), bơm ly tâm trục ngang (Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2950v/ph)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
13Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng), bơm ly tâm trục ngang (Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2900v/ph)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
14Máy bơm điện (máy bơm bù áp) (Qyc = 5,4m3/h, Htư = 90m, n = 5kW, v = 2900v/ph)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
15Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt) (Qyc = 3,5m3/h, Htư = 18mH2O, n = 5kW, v = 2900v/ph)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
16Máy bơm giếng nước ngầm Q=4,0m3/h;H=50m; n=1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
17Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 12atMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
AT Hạng mục 46: Cung cấp vật tư vật liệu + thi công lắp đặt hệ thống PCCC (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cáp hạ áp PCCC: Loại 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
2Cáp hạ áp PCCC: Loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.500m
3Cáp hạ áp PCCC: Loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.500m
4Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) (bao gồm làm đầu cốt cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
5Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
6Ống thép D32 lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế250m
7Hộp nhựa nối dây nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1
8Rơle phao bể nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
9Phụ kiện lắp đặt cho tủ điện hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1
10Bình chữa cháy xe đẩy MFZ35 (đặt ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bình
11Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21cái
13Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
14Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
15Hộp nối dây (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hộp
16Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7bộ
17Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bộ
18Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
19Đầu báo cháy lửa (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
20Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
21Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
22Hộp nối dây (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hộp
23Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
24Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
25Đầu báo cháy khói quang học địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
26Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
27Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
28Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
29Trụ nước chữa cháy trong nhà D50 gồm lăng phun, vòi phun và van góc (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
30Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bình
31Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
32Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
33Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9bộ
34Đầu báo cháy khói quang học địa chỉ (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13cái
35Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
36Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
37Trụ nước chữa cháy trong nhà D50 gồm lăng phun, vòi phun và van góc (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
38Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bình
39Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
40Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
41Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9bộ
42Đầu báo cháy khói quang học địa chỉ (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
43Đầu báo nhiệt chống nổ thường (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
44Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
45Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
46Trụ nước chữa cháy trong nhà D50 gồm lăng phun, vòi phun và van góc (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
47Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bình
48Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
49Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5bộ
50Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9bộ
AU Hạng mục 47: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hỏa ngoài trời (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1ống thép tráng kẽm Dy150x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,28100m
2ống thép tráng kẽm Dy100x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,96100m
3ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,07100m
4ống thép tráng kẽm Dy65x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,67100m
5ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m
6Cút thép hàn Dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
7Chếch thép hàn Dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
8Cút thép hàn Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế70cái
9Cút thép hàn Dy65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế35cái
10Cút thép hàn Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
11Tê giảm Dy150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
12Tê giảm Dy150/65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
13Tê thép hàn Dy150/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
14Van 2 chiều (Van cổng) Dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
15Van 2 chiều (Van cổng) Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26cái
16Van 2 chiều (Van cổng) Dy65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
17Van 2 chiều (Van cổng) Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
18Van 1 chiều (Van cổng) Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
19Van xả khí dy25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
20Van tràn (van deluge)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
21Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7cái
22Trụ tiếp nước dy100, 2 họng vào dy65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
23Họng nước chữa cháy vách tường dy65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
24Cuộn vòi chữa cháy dy65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cuộn
25Lăng phun nước chữa cháy dy65 (kèm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
26Mặt bích Dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bích
27Mặt bích Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34bích
28Mặt bích Dy65Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bích
29Mặt bích Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bích
30Dây nối đất -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,84kg
31Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77bộ
AV Hạng mục 48: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hỏa trong nhà trạm bơm (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1ống thép tráng kẽm dy200x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,15100m
2ống thép tráng kẽm dy150x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,25100m
3ống thép tráng kẽm dy50x3,91Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,06100m
4ống thép tráng kẽm dy25x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,01100m
5Côn dy150/80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
6Côn dy200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
7Côn dy50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
8Cút thép hàn dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
9Cút thép hàn dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
10Van 2 chiều dy200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
11Van 2 chiều dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
12Van 2 chiều dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
13Van an toàn (van xả lưu lượng) dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
14Van 1 chiều dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
15Van 1 chiều dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
16Van bi dy25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
17Van tiết lưu dy25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
18Tê thép hàn dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
19Tê thép hàn dy150/50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
20Tê thép hàn dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
21Van lọc Y Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
22Van Luppe Dy200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
23Công tắc áp lực p=16atMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
24Đông hồ đo áp lực p=16atMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
25Sản xuất Gối đỡ ống G-1, G-2, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế132,95kg
26Lắp đặt Gối đỡ ống G-1, G-2, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1329tấn
27Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
28Vít nở thép phi 10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
29ống nối mềm dy=50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
30ống nối mềm dy=150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
31ống nối mềm dy=200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
32Mặt bích dy=200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bích
33Mặt bích dy=150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bích
34Mặt bích dy=50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10bích
35Gioăng cao su dy200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
36Gioăng cao su dy150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
37Gioăng cao su dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9cái
38Bu lông M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế280bộ
39Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
40Dây nối tắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25cái
41Dây nối đất -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,5kg
AW Hạng mục 49: Cung cấp và lắp đặt giàn phun chữa cháy MBA 220kV AT1 và AT2 (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1ống thép Dy100x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,16100m
2ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7100m
3ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3100m
4ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,42100m
5Tê giảm Dy100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
6Tê đều Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
7Tê đều Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
8Cút thép Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
9Cút thép Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
10Cút thép Dy25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế164cái
11Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế82cái
12Mặt bích thép Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bích
13Mặt bích thép Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bích
14Mặt bích thép Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bích
15Gioăng Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
16Gioăng Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
17Gioăng Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
18Bu lông M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế272bộ
19Đầu phun sương HV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44cái
20Đầu phun sương HV-14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38cái
21Côn thép Dy100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
22Côn thép Dy80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
23Van xả cặn dàn phun Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
24Dây nối đất -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,24kg
25Nút bịt dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
26Dây nối tắt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
AX Hạng mục 50: Cung cấp và lắp đặt giàn phun chữa cháy MBA 110kV T1 và T2 (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1ống thép Dy100x4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
2ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,14100m
3ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18100m
4ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,32100m
5Tê giảm Dy100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
6Tê đều Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
7Tê đều Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
8Cút thép Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
9Cút thép Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
10Cút thép Dy25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế124cái
11Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế82cái
12Mặt bích thép Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bích
13Mặt bích thép Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bích
14Mặt bích thép Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bích
15Gioăng Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
16Gioăng Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
17Gioăng Dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
18Bu lông M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế272bộ
19Đầu phun sương HV-17Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24cái
20Đầu phun sương HV-14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36cái
21Côn thép Dy100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
22Côn thép Dy80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
23Van xả cặn dàn phun Dy80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
24Dây nối đất -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,24kg
25Nút bịt dy50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
26Dây nối tắt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
AY Hạng mục 51: Cung cấp và lắp đặt Trụ nước chữa cháy, Trụ tiếp nước chữa cháy (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1ống thép đen Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m
2Cút thép Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
3Mặt bích Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bích
4Gioăng cao su Dy100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24cái
5Bu lông M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế128cái
AZ Hạng mục 52: Xây dựng hệ thống PCCC: Phần Gối đỡ ống
1Đào đất cấp 2 sâu 1mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,679100m3
2Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,6368m3
3Bê tông bệ đỡ M300,đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,7472m3
4Thép gối đỡ ống: dMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2156tấn
5Ván khuôn cho bê tông bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0746100m2
6Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6009100m3
7Sản xuất Colie C-1, C-2:Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế115,55kg
8Lắp đặt Colie C-1, C-2:Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1155tấn
9Bu lông nở M10x120Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế420bộ
BA Hạng mục 53: Xây dựng hệ thống PCCC: Xây dựng Trụ nước chữa cháy và Trụ đỡ giàn phun
1Đào đất cấp 2 sâu 1m (Phần Trụ nước chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0819100m3
2Bê tông móng trụ nước chữa cháy M200 đá 1x2 (Phần Trụ nước chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2m3
3Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ (Phần Trụ nước chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,128100m2
4Lấp đất hố móng (Phần Trụ nước chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0499100m³
5Bê tông móng M300 đá 1x2 (hạng mục Trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,888m3
6Bê tông đổ đợt 2 M300 đá 1x2 (hạng mục Trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,234m3
7Ván khuôn cho bê tông móng (hạng mục Trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5096100m2
8Gia công thép cho móng dàn phun (Phần Trụ đỡ giàn phun MBA): FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0272tấn
9Gia công thép cho móng dàn phun (Phần Trụ đỡ giàn phun MBA): FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1511tấn
10Sản xuất và lắp đặt thép mạ kẽm (phần trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.791,012kg
11Sơn trụ đỡ và các chi tiết bằng 2 lớp sơn mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế93,3082m2
12Sản xuất Bu lông neo BL16 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế164,32kg
13Lắp đặt Bu lông neo BL16 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1709tấn
14Nút bịt ống dy100 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế52cái
15Nút bịt ống dy80 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế116cái
16Nút bịt ống dy50 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
17Bu lông M10x478 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế116bộ
18Bu lông M10x401 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
19Bu lông nở M12x160 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80bộ
BB Hạng mục 54: Xây dựng hệ thống PCCC: Phần ống nước chữa cháy qua đường
1Đào đất cấp 2 sâu 1mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3406100m3
2Bê tông lót bệ M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,1904m3
3Bê tông mương M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,8567m3
4Ván khuôn cho bê tông mươngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1928100m2
5Gia công thép cho mương qua đường: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5307tấn
6Gia công thép cho mương qua đường: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3832tấn
7Lấp đất hố móng K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1415100m3
8Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1,Đ2, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,384m2
9Gia công cốt thép cho tấm đan: FMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3203tấn
10Gia công thép hình L100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6746tấn
11Lắp đặt thép L100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6746tấn
12Lắp đặt tấm đan Đ1,Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế126tấm
13Sản xuất giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế105,54kg
14Lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1055tấn
15Bu lông neo BL12x250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế42bộ
16Sơn phủ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế365,8257m2
BC Hạng mục 55: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần SCADA, Điều khiển máy tính (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) (Ghi chú: Đơn giá bao gồm mua sắm mới + thi công lắp đặt; đối với đơn giá phần mềm không tính thuế VAT theo quy định)
1Máy tính chủ kiêm Gateway, HMI, HIS để kết nối với các Trung tâm điều độ (2xCPU Intel® Xeon® Silver 4216 Processor 22M Cache, 2.10 GHz; RAM: 1xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; 1TB SSD; số cổng Serial V24/RS232: 02 cổng; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; 02 monitor 32 inch; Power: 2x220VAC, dạng module redundant; License OS Window bản gần nhất hoặc tương đương.)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Máy tính chủ kiêm Gateway, HMI để kết nối với các Trung tâm điều độ ( 2xCPU Intel® Xeon® Silver 4216 Processor 22M Cache, 2.10 GHz; RAM: 1xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; 1TB SSD; số cổng Serial V24/RS232: 02 cổng; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; 02 monitor 32 inch; Power: 2x220VAC, dạng module redundant; License OS Window bản gần nhất hoặc tương đương.)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Máy tính Engineering (với 2x CPU Intel® Xeon® Silver 4210 Processor 13.75M Cache 2.20 GHz; RAM: 2xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; 1TB SSD; số cổng Serial V24/RS232: 02 cổng, card rời; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; Power: 2x220VAC, dạng module redundant; License OS Window bản gần nhất hoặc tương đương. )Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Máy in laser in đen trắng khổ giấy A3/A4: 1 bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Trọn bộ phần mềm gồm 02 license cho máy tính Gateway. Có đầy đủ tính năng Server/ Gateway/HMI, chạy dự phòng 1+1 trong trường hợp 01 máy tính GTW bị sự cố. Phần mềm đáp ứng các yêu cầu vận hành, hoạt động tin cậy, hiệu quả, có bản quyền hợp pháp được chấp nhận, đáp ứng tối thiểu 10.000 data points; Hệ điều hành; Phần mềm ứng dụng văn phòng; Phần mềm quản trị CSDL; Phần mềm MMS/IEC61850; Phần mềm lưu dữ cơ sở dữ liệu HIS; Phần mềm lập báo cáo; Phần mềm thu thập và tự động đọc bản ghi sự cố rơle từ xa, phần mềm cấu hình15/19 chỉnh định rơle từ xa tương thích với hệ thống phần mềm điều khiển trạm và truy cập cấu hình rơle của Trung tâm Điều khiển; Phần mềm giao diện OPC, DDE , ODBC… và phần mềm SCADA Server/Gateway IEC 60870-5-104 đáp ứng yêu cầu vận hành cho toàn bộ hệ thống SCADA.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
6Bộ biến đổi 220VDC/220VAC có công suất 4000VA; tần số 50Hz(±1%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thiết bị đồng bộ thời gian (Anten, bộ tham chiếu thời gian, cáp và phụ kiện đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Switch mạng LAN IEC61850 (chuẩn công nghiệp, 24 ports quang và điện (cổng quang đã bao gồm module quang). Hỗ trợ IEEE 802.1w, cho phép nối các Switch thành mạch vòng kín (Ring), tăng cường độ tin cậy cũng như tính chịu lỗi; Config, Sercurity đến từng cổng )Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
9Cáp quang cho mạng LAN (Cáp quang Multi Mode50/125µm) kèm phụ kiện dùng cho đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.000m
10I/O cho tín hiệu chung toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự cố nguồn AC/DC, giá trị điện áp nguồn AC/DC, tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tín hiệu cảnh báo của hệ thống thông tin, tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC, hệ thống an ninh bảo vệ…) - lắp trong tủ AC/DC.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
11Trọn bộ bàn ghế máy tính cho vận hành:Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Vỏ tủ để đựng Case máy tính, Switch: 1 vỏ tủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
BD Hạng mục 56: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, điều khiển máy tính
1Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn máy biến áp 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
2Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn máy biến áp 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
3Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn máy biến áp 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
4Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn máy biến áp 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
5Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn đường dây 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
6Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn đường dây 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
7Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn lộ tổng 220kV MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
8Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn lộ tổng 220kV MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
9Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn lộ tổng 110kV MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
10Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn lộ tổng 110kV MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3ngăn
11Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn liên lạc 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
12Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
13Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5ngăn
14Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn liên lạc 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
15Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
16Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25ngăn
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế742tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.134tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế199tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế282tín hiệu
25Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
26Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế87tín hiệu
27Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
28Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế212tín hiệu
29Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
30Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế123tín hiệu
31Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
32Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế126tín hiệu
33Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
34Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế87tín hiệu
35Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
36Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế212tín hiệu
37Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
38Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế123tín hiệu
39Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
40Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế126tín hiệu
41Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
42Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế742tín hiệu
43Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
44Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.134tín hiệu
45Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
46Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế199tín hiệu
47Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
48Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế282tín hiệu
49Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
50Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế742tín hiệu
51Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
52Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.134tín hiệu
53Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
54Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế199tín hiệu
55Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
56Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế282tín hiệu
57Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
58Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế465tín hiệu
59Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
60Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế149tín hiệu
61Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
62Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế168tín hiệu
63Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
64Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5tín hiệu
65Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6)-Tín hiệu hệ thống PCCC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
66Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6)-Tín hiệu hệ thống PCCC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12tín hiệu
67Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6)-Tín hiệu hệ thống PCCC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
68Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6)-Tín hiệu hệ thống PCCC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế74tín hiệu
69Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
70Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
71Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
72Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
73Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
74Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
75Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
76Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
77Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
78Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
79Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
80Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
81Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
82Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
83Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
84Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
85Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
86Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
87Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
88Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
89Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
90Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
91Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
92Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
93Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
94Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
95Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
96Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
97Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
98Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
99Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
100Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
101Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
102Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
103Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
104Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
105Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
106Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
107Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
108Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
109Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
110Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
111Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
112Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
113Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
114Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
115Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
116Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
117Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
118Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
BE Hạng mục 57: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần Thông tin viễn thông (B cung cấp vật tư thiết bị hàng hóa + thi công lắp đặt hoàn thiện) (đơn giá bao gồm cung cấp VTTB + lắp đặt hoàn thiện)
1Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1
- Cấu hình: ADM
- Giao diện quang
+ STM-1/L-1.1 : ≥ 06 cổng
+ STM-1/I-1 : ≥ 02 cổng
- Giao diện điện
+ E1: ≥ 21 cổng
+ Fast Ethernet: ≥ 02 cổng
-Nguồn cấp: 02 card nguồn DC 48V
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Bộ chuyển nguồn AC220V/DC48V - 70AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Giàn ắc quy 48VDC-230Ah (Lắp ở phòng ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Bộ cắt lọc sét nguồn AC-220V/20AMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Máy điện thoại trực thông (hotline IP)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4chiếc
7Máy thông tin Teleprotection cho rơ le bảo vệ- Số lệnh truyền: ≥ 8- Cổng E1/2Mbps: ≥ 2- Cấp nguồn: 02 card nguồn DC 48VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4chiếc
8Thiết bị Switch quang layer 3 phục vụ WAN – Điều khiển xa- Hỗ trợ 12 cổng quang SFP 1G (không bao gồm module)- Hỗ trợ mở rộng thêm 4 cổng quang Gigabit SFP hoặc 2 cổng quang 10Gbps SFP (không bao gồm module)- Cung cấp ≥ 04 module quang SFP 1G -- Cung cấp ≥ 02 module quang SFP 10G 40km- Nguồn cấp: 02 card nguồn DC 48VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Thiết bị switch quang layer 3 phục vụ SCADA- Giao diện 100/1000Mbit/s SFP (chưa bao gồm port quang) ≥ 08 - Module quang SFP 1G≥ 02 - Giao diện 10/100BaseT (Fast Ethernet) ≥ 8 cổng- Nguồn cấp: 02 card nguồn DC 48VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Switch L3 24 cổng (tại Phòng máy 11 Cửa Bắc )- Giao diện 100/1000Mbit/s SFP: ≥ 08 - Module quang SFP 1G≥ 02 - Giao diện 10/100BaseT (Fast Ethernet) ≥ 24 cổng- Nguồn cấp: 02 card nguồn DC 48VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
11Thiết bị router phục vụ định vị sự cố FL- Tiêu chuẩn công nghiệp- Cổng Fast Ethernet (FE): ≥ 8 cổng 10/100Mbps, full duplex- Bộ nhớ RAM tối thiểu 1GB- Nguồn cung cấp: 02 card nguồn DC 48VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Thiết bị switch layer 2 phục vụ định vị sự cố FL- Tiêu chuẩn công nghiệp- Cổng Fast Ethernet (FE): ≥ 24 cổng - Nguồn cung cấp : 02 card nguồn DC48VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
13Module SFP bổ sung vào thiết bị Switch layer 3 (2 modul 110kV Thanh Xuân, 2 modul 110kV Mỗ Lao, 1 modun phòng máy Trần Nguyên Hãn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5chiếc
14Bộ giám sát nguồn thông tin 220VAC/220VDC/48VMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
15Module quang STM-1/L-1.1 bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang STM-1 (1 modul 110kV Thanh Xuân, 1 modul 110kV Mỗ Lao)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chiếc
16Suy hao quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
17Firewall cho SCADA- Cổng Fast Ethernet (FE): ≥ 5 cổng 10/100Mbps, full duplex- Nguồn cung cấp: 2 card nguồn DC-48V- Có khả năng mở rộng trong tương laiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
18Tủ rack thông tin 19" (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4tủ
19Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế200m
20Dây nhảy quang (Patchcord)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34sợi
21Loại UTP Cat 6E (cáp mạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế700m
22MCB 2P 50A (DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
23MCB 2P 32A (DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
24MCB 2P 20A (DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
25MCB 2P 16A (DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
26MCB 2P 6A (DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32cái
27MCB 2P 2A (DC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
28MCB 2P 32A (AC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
29MCB 2P 6A (AC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13cái
30Dây điện Cu/ PVC/PVC 7x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
31Dây tín hiệu Cu/ PVC/PVC 7x2x0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
32Dây tín hiệu Cu/ PVC/PVC 1x2x0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100cái
33Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
34Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
35Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
36Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160m
37Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50m
38Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
39Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80m
BF Hạng mục 58: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin viễn thông
1Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-1, trạm phối luồng đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 thiết bị
2Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm phối luồng đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 thiết bị
3Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế421 luồng
4Đo thử luồng tại trạm, loại luồng EthernetMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 luồng
5Đo thử luồng STM-1/155Mbit quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế161 luồng
6Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 thiết bị
7Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị switch layer 3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 thiết bị
8Kiểm tra, đo thử luồng quang SFP 1G 40kmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế141 luồng
9Kiểm tra, đo thử luồng quang SFP 10G 40kmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 luồng
10Kiểm tra, đo thử luồng Fast EthernetMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế211 luồng
11Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình thiết bị RouterMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
12Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình thiết bị Switch layer 2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
13TN, HC thiết bị TeleprotectionMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 thiết bị
14TN, HC thiết bị FirewallMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 thiết bị
15TN, HC điện thoại Hotline IPMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 thiết bị
16Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – Bắc Thành Công (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
17Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – 110kV Thanh Xuân (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
18Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – 110kV Đại Mỗ (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
19Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – 220kV Đại Mỗ (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
20Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – 500kv Tây Hà Nội (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 thiết bị
BG Hạng mục 59: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần CAMERA và chống đột nhập (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Camera cố định trong nhà , kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13Bộ
2Camera cố định ngoài trời , kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9Bộ
3Camera PTZ Dome ngoài trời, kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4Bộ
4Camera PTZ Dome trong nhà, kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7Bộ
5Màn hình 42”Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Cái
6Server ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Thiết bị cắt lọc sét nguồn tổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Bộ switch PoE 48 cổng (cho hệ thống camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Các bộ chuyển đổi từ nguồn AC-220V sang nguồn sử dụng cho thiết bị lắp trong tủ và camera, cáp cấp nguồn cho camera và thiết bị lắp trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
10Hộp đấu dây trung gian: mỗi hộp đấu dây trung gian bao gồm: 01 bộ media converter, 01 bộ nguồn/chuyển đổi nguồn cho camera, 01 bộ cắt lọc chống sét nguồn, MCB, cáp và phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13hộp
11Bộ thu-phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥100m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (Hệ thống chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Bộ thu-phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥50m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (Hệ thống chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Bộ thu-phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (Hệ thống chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
14Trung tâm báo động chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) (Hệ thống chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
15Dịch vụ lắp đặt, cài đặt cấu hình, TNHC tại trạm, các Trung tâm điều khiển, giám sát thuộc EVN HANOI đảm bảo việc giám sát vận hành của hệ thống camera và chống đột nhập, hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1gói
16Tủ camera 600x600x2200 (HT camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tủ
17Cáp UTP 4P CAT6 (HT camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.500m
18Aptomat cấp nguồn camera MCB 220VAC/2P-2A,6A (sw va svr) (HT camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26cái
19Cáp quang loại 4 sợi (HT camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.500m
20Cáp nguồn 2x2,5mm2 (HT camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.000m
21Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI 2m/sợi (HT camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1sợi
22Đầu cáp mạng RJ45 (HT camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50cái
23Ống luồn dây PVC D20 (HT camera giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.000m
24Nút nhấn lắp tại cửa (HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Open/exit
25Đầu đọc thẻ (HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
26Ổ khóa điện từ (HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
27Thẻ từ (HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40Bộ
28Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 4x1,5mm2 (HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500m
29Ống nhựa HDPE D40/30 (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp.) (HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế500m
30Ống kẽm Ø32mm (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từ chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại) (HT chống đột nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
BH Hạng mục 60: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Camera và chống đột nhập
1Kiểm tra hiệu chỉnh CameraMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26bộ
2Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Thí nghiệm và hiệu chỉnh hệ thống kiểm soát ra vàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1gói
BI Hạng mục 61: Thí nghiệm tín hiệu của hệ thống camera từ TBA 220kV Thanh Xuân gửi về Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội
1Tín hiệu hình ảnh tại các khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32Hình ảnh
2Tín hiệu âm thanh cảnh báo: Âm thanh cảnh báo cho hệ thông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88alarm
3Tín hiệu âm thanh cảnh báo: Âm thanh cảnh báo cho hệ thông hàng rào an ninhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8alarm
4Thông báo mở cửa tại các khu vực được lắp thiết kiểm soát ra vàoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5alarm/ report
5Tín hiệu điều khiển camera: PresetMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32control
6Tín hiệu điều khiển camera: TourMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32control
7Tín hiệu điều khiển camera: PTZMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11control
8Tín hiệu điều khiển camera: PlaybackMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33control
9Tín hiệu giải trừ cảnh báo: Cảnh báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88control
10Kiểm soát vào raMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5control
11Tín hiệu kiểm soát cửa vào raMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5control
12Tín hiệu cảnh báo hình ảnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33Tín hiệu
13Tín hiệu cảnh báo báo cháy hình ảnh camera trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33video
14Tín hiệu cảnh báo báo cháy hình ảnh khu vực trên bản đồMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33Hình ảnh
15Tín hiệu cảnh báo xâm nhập hàng rào hình ảnh camera trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8video
16Tín hiệu cảnh báo xâm nhập hàng rào hình ảnh khu vực trên bản đồMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8Hình ảnh
17Tín hiệu cảnh báo mở cửa tại khu vực lắp thiết bị kiểm soát vào ra tại khu vực trên bản đồMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5Hình ảnh
18Tín hiệu báo cháy gửi tin nhắn đến số điện thoại cài đặt cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2SMS
BJ Hạng mục 62: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Máy biến áp 220kV- 250MVA
1Thí nghiệm Máy biến áp tự ngẫu 225/115/23kV-250MVA (Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ; Đo tgd và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào; Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp; Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp; Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp; Thí nghiệm không tải máy biến áp; Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng; Thử điện áp tăng cao một chiều và đo dòng điện rò cách điện chính; Kiểm tra các biến dòng chân sứ; Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
2Thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
3Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
4Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
5Thí nghiệm tiếng ồnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
6Thí nghiệm phóng điện cục bộ PD MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
7Thí nghiệm các điện gông từ (nếu MBA có sứ đầu ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phần tử
8Thí nghiệm Điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
9Thí nghiệm Tg j của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
10Thí nghiệm Tính chất hoá học mẫu dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
11Thí nghiệm Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
12Thí nghiệm Kháng ô xy hoá dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
13Thí nghiệm Hàm lượng khí tan trong dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
14Thí nghiệm Động cơ quạt mát MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
15Thí nghiệm Động cơ quạt mát MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30máy
16Thí nghiệm Rơ le hơi của MBA AT1, AT2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm Rơ le áp lực an toàn cho MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
18Thí nghiệm Rơ le dòng dầu cho MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
19Thí nghiệm Rơ le áp suất dầu cho thùng dầu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
20Thí nghiệm Rơ le áp suất dầu cho OLTCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
21Thí nghiệm Rơ le chỉ mức dầu cho thùng dầu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
22Thí nghiệm Rơ le chỉ mức dầu bộ điều chỉnh OLTCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
23Thí nghiệm Rơ le chỉ lưu lượng dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
24Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
25Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
26Thí nghiệm Đồng hồ đo lường nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
27Thí nghiệm Đồng hồ đo lường nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
BK Hạng mục 63: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Máy biến áp 110kV-63MVA
1Thí nghiệm Máy biến áp lực 110kV-63MVA (Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ; Đo tgd và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào; Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp; Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp; Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp; Thí nghiệm không tải máy biến áp; Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng; Thử điện áp tăng cao một chiều và đo dòng điện rò cách điện chính; Kiểm tra các biến dòng chân sứ; Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
2Thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
3Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
4Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
5Thí nghiệm tiếng ồnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
6Thí nghiệm phóng điện cục bộ PD MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
7Thí nghiệm các điện gông từ (nếu MBA có sứ đầu ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phần tử
8Thí nghiệm Điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
9Thí nghiệm Tg j của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
10Thí nghiệm Tính chất hoá học mẫu dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
11Thí nghiệm Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
12Thí nghiệm Kháng ô xy hoá dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
13Thí nghiệm Hàm lượng khí tan trong dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2mẫu
14Thí nghiệm Động cơ quạt mát MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
15Thí nghiệm Động cơ quạt mát MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22máy
16Thí nghiệm Rơ le hơi của MBA T1, T2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm Rơ le áp lực an toàn cho MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
18Thí nghiệm Rơ le dòng dầu cho MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
19Thí nghiệm Rơ le áp suất dầu cho thùng dầu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
20Thí nghiệm Rơ le áp suất dầu cho OLTCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
21Thí nghiệm Rơ le chỉ mức dầu cho thùng dầu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
22Thí nghiệm Rơ le chỉ mức dầu bộ điều chỉnh OLTCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
23Thí nghiệm Rơ le chỉ lưu lượng dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
24Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
25Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
26Thí nghiệm Đồng hồ đo lường nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
27Thí nghiệm Đồng hồ đo lường nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
BL Hạng mục 64: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Thí nghiệm thiết bị GIS 220kV
1Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4phân đoạn
2Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Máy cắt 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
3Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Dao cách ly 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
4Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Dao nối đất 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
5Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Đầu sứ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6phần tử
6Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệmThanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8phân đoạn
8Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Máy cắt 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
9Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao cách ly 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36bộ
10Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao nối đất 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
11Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao nối đất tốc độ cao 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
12Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Biến điện áp 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12máy
13Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
14Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
15Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Máy cắt 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
16Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Dao cách ly 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
17Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Dao nối đất 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
18Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
19Thiết bị GIS 220kV ngăn đo lường: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
20Thiết bị GIS 220kV ngăn đo lường: Thí nghiệm Biến điện áp 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6máy
21Thiết bị GIS 220kV ngăn đo lường: Thí nghiệm Dao nối đất 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
22Thiết bị GIS 220kV ngăn đo lường: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
BM Hạng mục 65: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Thí nghiệm thiết bị GIS 110kV
1Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
2Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Máy cắt 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Dao cách ly 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
4Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Dao nối đất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
5Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Biến điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
6Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Biến điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
7Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4phân đoạn
9Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Máy cắt 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Dao cách ly 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
11Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Dao nối đất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Đầu ra cho cáp 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6phần tử
13Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
14Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12phân đoạn
15Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Máy cắt 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
16Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao cách ly 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
17Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao nối đất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
18Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao nối đất tốc độ cao 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
19Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Biến điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6máy
20Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Chống sét van 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
21Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
22Thiết bị GIS ngăn liên lạc 2: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
23Thiết bị GIS ngăn liên lạc 2: Thí nghiệm Dao cách ly 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
24Thiết bị GIS ngăn liên lạc 2: Thí nghiệm Dao nối đất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
25Thiết bị GIS ngăn liên lạc 2: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
26Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
27Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Máy cắt 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
28Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Dao cách ly 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
29Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Dao nối đất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
30Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
31Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Thanh cái 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
32Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Biến điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
33Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Biến điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1máy
34Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Dao nối đất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
35Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
BN Hạng mục 66: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Thí nghiệm thiết bị phân phối ngoài trời 220kV, 110kV, 22kV (ngoài thiết bị GIS)
1Chống sét van, 1 pha LA-192kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
2Bộ đếm sét đi kèm chống sét van LA-192kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
3Máy cắt kháng, 1 pha 123kV-2000A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Kháng hạn dòng, kháng khô 110kV-2000A-48mHMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
5Tụ TRV 123kV-2000A-40kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tụ
6Chống sét van 1 pha ngoài trời LA-96kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18bộ
7Chống sét van trung tính 1 pha ngoài trời LA-72kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Bộ đếm sét đi kèm chống sét van 96kV, 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20bộ
9Dao nối đất trung tính 72kV, 1 pha (ES-72kV-400A)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Máy biến áp tự dùng sử dụng đầu elbow, trong nhà 23/0,4-250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2máy
11Tủ điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26bộ
12Chống sét van 22kV, 1 pha LA-18kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
13Bộ đếm sét đi kèm chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
BO Hạng mục 67: Thí nghiệm vật liệu điện phần nhất thứ
1Sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6phần tử
2Hệ thống tiếp địa nhà GIS 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Hệ thống tiếp địa nhà GIS 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20sợi
5Ampe mét (Hệ thống xoay chiều, một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
6Vôn mét (Hệ thống xoay chiều, một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
7Công tơ đo đếm điện năng (Hệ thống xoay chiều, một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
8Bảo vệ chống chạm đất (Hệ thống xoay chiều, một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
9Bảo vệ điện áp thấp/cao (Hệ thống xoay chiều, một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
10Tủ nạp ắc qui (Hệ thống xoay chiều, một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
BP Hạng mục 68: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn MBA 220kV AT1, AT2
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống chạm đất bên trong MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
16Thí nghiệm Bộ tự động điều khiển điện áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20hệ thống
18Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60cái
19Thí nghiệm Rơ le thời gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
20Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
21Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
22Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
23Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
24Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
25Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
26Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển cho hệ thống cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
27Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
28Thí nghiệm Mạch điều khiển làm mát MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
29Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
30Thí nghiệm Mạch cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
31Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
BQ Hạng mục 69: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1, AT2
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
12Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50cái
14Thí nghiệm Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
15Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
16Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
17Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cái
18Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
21Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
22Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
23Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
24Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
25Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
26Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
27Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
BR Hạng mục 70: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 04 ngăn đường dây 220kV
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu dây đối diệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
16Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
17Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
18Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
19Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
20Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
21Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
22Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
23Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
24Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
25Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
26Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu dây đối diệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
27Thí nghiệm Hệ thống ghi sự cố FRMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
28Thí nghiệm Hệ thống định vị sự cố FDLMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
29Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24bộ
30Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
31Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56cái
32Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
33Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
34Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64cái
35Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
36Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
37Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
38Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
39Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
40Thí nghiệm Hệ thống mạch định vị điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
41Thí nghiệm Hệ thống mạch ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
42Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
43Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
44Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
45Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12hệ thống
46Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12hệ thống
47Thí nghiệm Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
48Thí nghiệm Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
49Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
50Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hệ thống
BS Hạng mục 71: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm ngăn liên lạc 220kV
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
15Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
16Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
18Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
19Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
20Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
21Thí nghiệm Ampe mét kèm chỉnh mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
22Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
23Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
24Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện nối tắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
25Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
26Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
27Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
28Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
29Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
30Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
31Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
32Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
BT Hạng mục 72: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn biến điện áp thanh cái 220kV
1Thí nghiệm Vôn mét kèm chỉnh mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
2Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
3Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
4Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
5Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
6Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
7Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
BU Hạng mục 73: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm bảo vệ thanh cái 220kV
1Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 220kV chức năng: Bảo vệ so lệchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 220kV chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 220kV chức năng: Giám sát mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
5Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
6Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
7Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
8Thí nghiệm Mạch bảo vệ hệ thống thanh cái 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
9Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
BV Hạng mục 74: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn MBA 110kV T1, T2
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống chạm đất bên trong MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Bộ tự động điều khiển điện áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
10Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10hệ thống
11Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60cái
12Thí nghiệm Rơ le thời gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
13Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
14Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
15Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
16Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
17Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện phía trung tính MBA đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện phía trung tính MBA nối tắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
21Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển cho hệ thống cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
22Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
23Thí nghiệm Mạch điều khiển làm mát MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
24Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
25Thí nghiệm Mạch cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
26Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
BW Hạng mục 75: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn lộ tổng 110kV MBA T1, T2
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32cái
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
16Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
17Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
18Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch dòng điện nối tắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
19Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
20Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
21Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
22Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
23Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
24Mạch điều khiển máy cắt 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
25Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
26Mạch điều khiển dao nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
27Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
28Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
29Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
BX Hạng mục 76: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn đường dây 110kV Thanh Xuân tại TBA 220kV Thanh Xuân đi TBA 110kV Thanh Xuân và TBA 220kV Thành Công)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu dây đối diệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
16Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
18Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
19Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
20Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
21Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
22Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
23Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
24Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
25Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
26Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
27Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
28Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL )Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
29Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu dây đối diệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
30Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
31Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
32Thí nghiệm Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mb/sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
33Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
34Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
35Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32cái
36Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
37Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
38Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22cái
39Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hệ thống
40Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
41Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
42Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
43Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
44Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
45Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
46Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
47Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
48Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
49Thí nghiệm Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
50Thí nghiệm Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
51Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
52Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
BY Hạng mục 77: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 04 ngăn đường dây 110kV (gồm 01 ngăn đi Nghĩa Đô, 01 ngăn đi Thượng Đình, 02 ngăn đi Thành Công)
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch (87L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đất(21N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố (SOTF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suất (68 [B/T])Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR,FL)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
15Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
16Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
17Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
18Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
19Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
20Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
21Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
22Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố ( FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
23Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
24Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
25Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
26Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
27Thí nghiệm Rơ le Trip/lockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
28Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64cái
29Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
30Thí nghiệm Áp tô mát 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
31Thí nghiệm Áp tô mát 2 cực một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44cái
32Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
33Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
34Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
35Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
36Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
37Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
38Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển cho ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
39Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
40Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12hệ thống
41Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đất 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12hệ thống
42Thí nghiệm Rơ le latching dùng cho mạch lựa chọn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
43Thí nghiệm Rơle kiểm tra mất điện áp đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất (VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
44Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC /DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
45Thí nghiệm Mạch sấy, chiếu sáng cho tủ điều khiển bảo vệ và Module GISMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hệ thống
BZ Hạng mục 78: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn lộ tổng MBA AT1, AT2
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32cái
14Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
15Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
16Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cái
17Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
21Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
22Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
23Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
24Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
25Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6hệ thống
26Thí nghiệm Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
27Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
28Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
CA Hạng mục 79: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh ngăn liên lạc 110kV
1Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cáchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
11Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
12Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
13Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
14Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
15Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
16Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
18Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
19Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
20Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cái
21Thí nghiệm Ampe mét kèm chỉnh mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
22Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
23Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện nối tắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
24Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
25Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
26Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
27Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
28Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
29Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
30Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
31Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
32Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
CB Hạng mục 80: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm bảo vệ thanh cái 110kV
1Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 110kV chức năng: Bảo vệ so lệchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 110kV chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 110kV chức năng: Giám sát mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
5Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
6Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11cái
7Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
8Thí nghiệm Mạch bảo vệ hệ thống thanh cái 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
9Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
CC Hạng mục 81: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn biến điện áp 3 pha thanh cái 110kV
1Thí nghiệm Vôn mét kèm chỉnh mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
2Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
3Thí nghiệm Rơ le sa thải phụ tải theo tần sốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha dùng để sấy tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
5Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
6Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
7Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
8Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
CD Hạng mục 82: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn lộ tổng 22kV MBA T1, T2
1Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp caoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
11Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
13Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
14Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
15Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
16Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
17Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
21Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
22Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
23Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
CE Hạng mục 83: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 16 ngăn lộ đi 22kV
1Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Rơ le sa thải phụ tải theo tần sốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
10Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32bộ
11Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32bộ
12Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32cái
13Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế32cái
14Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
15Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64cái
16Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
17Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
21Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
22Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
23Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
CF Hạng mục 84: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn lộ tụ bù 22kV
1Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá điện áp thứ tự khôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
4Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ dòng điện không cân bằngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ phát hiện dòng điện thấpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
11Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
12Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
13Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
14Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
15Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
16Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cái
17Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
19Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
20Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
21Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
22Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
23Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
24Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
CG Hạng mục 85: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn tự dùng 22kV
1Thí nghiệm Mạch sấy, chiếu sáng cho tủ hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
2Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
CH Hạng mục 86: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 01 ngăn liên lạc 22kV
1Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố (SOTF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
6Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
7Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
8Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm Rơ le Trip/LockoutMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
11Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
12Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cái
13Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
14Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
15Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
16Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
17Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
18Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngănMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
19Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
20Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
21Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
CI Hạng mục 87: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn biến điện áp 22kV
1Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Bảo vệ thấp tần số (81 U)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Bảo vệ quá tần sô (81O)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Bảo vệ theo tỷ lệ thay đổi tần số (81R)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Bảo vệ quá áp/ kém ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm Vôn mét kèm chỉnh mạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
7Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
8Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha dùng để sấy tủMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
9Thí nghiệm Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
10Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ hợp bộMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hệ thống
CJ Hạng mục 88: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm Hệ thống điều khiển
1Khối điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2HT mạch điều khiển tích hợp mức trạmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
3Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) chức năng: Điều khiển mức ngăn BCUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
4Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) chức năng: Đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16hệ thống
5Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
6Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) thu thập dữ liệu và điều khiển hệ thống làm mát của máy biến áp AT1, AT2, T1, T2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
7Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) cho các ngăn 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23hệ thống
8HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn MBAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
9HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7hệ thống
10HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11hệ thống
11HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21hệ thống
12HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cho các I/O lẻ (chung cho toàn trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
CK Hạng mục 89: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm Hệ thống đo đếm điện năng
1Công tơ 3 pha KTS lập trình (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
2Hệ thống mạch dòng điện (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hệ thống
3Lập trình, cài đặt công tơ (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
4Nghiệm thu mang tải điểm đo (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
5Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
6Công tơ 3 pha KTS lập trình (Đo đếm phía 220kV và phía 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
7Hệ thống mạch dòng điện (Đo đếm phía 220kV và phía 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5hệ thống
8Lập trình, cài đặt công tơ (Đo đếm phía 220kV và phía 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
9Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm (Đo đếm phía 220kV và phía 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
10Công tơ 3 pha KTS lập trình (Đo đếm phía 110kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
11Hệ thống mạch dòng điện (Đo đếm phía 110kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10hệ thống
12Lập trình, cài đặt công tơ (Đo đếm phía 110kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
13Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm (Đo đếm phía 110kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
14Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình (Đo đếm phía 22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
15Hệ thống mạch dòng (Đo đếm phía 22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5hệ thống
16Lập trình cài đặt công tơ (Đo đếm phía 22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
17Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm (Đo đếm phía 22kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
18Áp tô mát 3 pha xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
CL Hạng mục 90: Thí nghiệm AC, PD cho hệ thống GIS 220kV, 110kV
1Thử nghiệm AC cho hệ thống GIS 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 phân đoạn
2Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (220kV) (hệ thống GIS 220kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 lần tổ hợp tháo dỡ
3Thử nghiệm PD cho hệ thống GIS 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 phân đoạn
4Thí nghiệm đo điện trở tiếp xúc cho HT GIS 220kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1PĐoạn
5Thử nghiệm AC cho hệ thống GIS 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 phân đoạn
6Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (110kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 lần tổ hợp tháo dỡ
7Thử nghiệm PD cho hệ thống GIS 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 phân đoạn
8Thí nghiệm đo điện trở tiếp xúc cho HT GIS 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1PĐoạn
CM Hạng mục 91: Thí nghiệm AC, PD cho cáp ngầm 110kV trong TBA
1Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
2Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế171 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
3Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (110kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 lần tổ hợp tháo dỡ
4Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
5Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế171 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 220kV trở lên (công trình cấp trạm biến áp cấp I).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 220kV trở lên; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV trở lên và thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ trạm biến áp 220kV trở lên.Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã từngthực hiện và hoàn thành các hạng mục công việc chủ chốt bao gồm như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 220kV trở lên (cấp I) hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên (cấp II) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 220kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 220kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥282.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên; và - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt cách điện khí GIS ≥ 220kV.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 220kV). Trong đó phải có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt cách điện khí GIS ≥ 220kV.32
3 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 220kV trở lên).32
5 Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV 2 - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp sử dụng hệ thống điều khiển máy tính.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng.32
8 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 40 - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 25 tấn Sử dung tốt1
2 Xe cẩu ≥ 10 tấn Sử dung tốt1
3 Xe cẩu ≥ 5 tấn Sử dung tốt2
4 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dung tốt4
5 Xe ủi Sử dung tốt1
6 Máy xúc Sử dung tốt3
7 Máy trộn bê tông 250 l Sử dung tốt6
8 Máy Bơm nước Sử dung tốt4
9 Máy đầm bê tông Sử dung tốt4
10 Máy hàn điện Sử dung tốt2
11 Máy khoan Sử dung tốt4
12 Máy cắt sắt Sử dung tốt4
13 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dung tốt2
14 Pa lăng xích 5 tấn Sử dung tốt3
15 Tời 5 tấn Sử dung tốt3
16 Máy ép đầu cốt thủy lực Sử dung tốt2
17 Máy đẩy cáp Sử dung tốt2
18 Máy kéo cáp Sử dung tốt2
19 Máy thổi khí Sử dung tốt2
20 Bành ra cáp chuyên dụng Sử dung tốt2
21 Dao tiện cách điện XLPE Sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->