Gói thầu: Gói thầu 10: Xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp và cáp ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp và cáp ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 10:33:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,468,674,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 220kV trở lên (công trình cấp trạm biến áp cấp I).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 220kV trở lên; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV trở lên và thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ trạm biến áp 220kV trở lên.Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã từngthực hiện và hoàn thành các hạng mục công việc chủ chốt bao gồm như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 220kV trở lên (cấp I) hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên (cấp II) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 220kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 220kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥282.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên; và - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt cách điện khí GIS ≥ 220kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 220kV). Trong đó phải có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt cách điện khí GIS ≥ 220kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 220kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp sử dụng hệ thống điều khiển máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Dao tiện cách điện XLPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10: Xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp và cáp ngầm Xây dựng mới trạm 220/110kV Thanh Xuân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. - Bản cam kết kỹ thuật vật tư thiết bịhàng hóa đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu của chương V của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm chứng minh vật tư thiết bịnhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT. - Bảng kê khai nguồn gốc xuất xứ của VTTB sử dụng cho gói thầu (ghi rõ tên VTTB, nhà sản xuất/nước sản xuất) - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hóa hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT - Có Chứng chỉ ISO 900X hoặc tương đương của nhà sản xuất vật tư thiết bị đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. - Type Tests của vật tư thiết bị chính đề xuất cho gói thầu theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Có giấy chứng nhận của người sử dụng cuối cùng/chủ đầu tư dự án cho VTTB đề xuất theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. Đối với công tác thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị trạm biến áp, thí nghiệm tuyến cáp ngầm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/kiểm định phù hợp với phạm vi thực hiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; Phòng thí nghiệm điện đạt chứng chỉ ISO/IEC17025; có nhân sự,các thiết bị thí nghiệm được hiệu chuẩn bởi cơ quan kiểm định đo lường phù hợp với phạm vi thực hiện, các hợp đồng thí nghiệm hạng mục tương tự với gói thầu này đã thực hiện…). Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp 110kV (đơn giá mua sắm) | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp (Loại Đơn pha, cách điện XPLE 123kV-1200mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.707,91 | m |
| 2 | Cáp ngầm 110kV không có sợi quang đo nhiệt độ bên trong vỏ cáp (Loại Đơn pha, cách điện XPLE 123kV-1200mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.415,82 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 110kV, ngoài trời (bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối, kèm kẹp nối dây,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Hộp đầu cáp 110kV, trong nhà (bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối, lắp đặt vào thiết bị GIS,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Dây đồng từ đầu cáp, hộp nối, chống sét van xuống đất (Loại: XLPE/PVC 0,6/1kV-300mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng (Tiết diện: 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 9 | Đỡ cáp phi từ tính (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 102 | cái |
| 10 | Băng báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.405,52 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 457,656 | cái |
| 12 | Cáp quang Non-Metallic (24 sợi quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8.820 | m |
| 13 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 14 | Cáp NMOC đấu nối vào phòng thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 15 | Hộp nối ODF+TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (đơn giá thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp 110kV trong ống bảo vệ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,6973 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp 110kV trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp 110kV 1 pha (TD>400mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | 1 Đầu |
| 4 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp 110kV (TD>400mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 hộp nối |
| 5 | Làm và lắp đặt hộp nối đất trực tiếp vỏ kim loại và hộp nối đất đảo pha vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 hộp nối |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 280 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa hầm nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10cọc |
| 10 | Lắp đặt kẹp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 102 | 1 bộ |
| 11 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 457,656 | cái |
| 12 | Rải băng báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,912 | 100m2 |
| 13 | Thu hồi cáp ngầm 110kV (về kho của EVNHANOI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,5 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng hào cáp ngầm 110kV (phần ngoài trạm) | |||
| 1 | Đào hào cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,1743 | 100m³ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp lực HDPE/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,47 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn cáp quang HDPE/D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,48 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,781 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,8959 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát đệm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3381 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,102 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,759 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,759 | 100m³ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần đường bê tông hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,5 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 82,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,424 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,1018 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.978 | cái |
| 15 | Bê tông đúc sẵn M200 gối đỡ cáp,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,42 | m3 |
| 16 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho gối đỡ cáp, fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2708 | tấn |
| 17 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 524 | cái |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (bao gồm cả chi phí thuê cọc cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng hầm nối cáp 110kV | |||
| 1 | Đào hầm nối cáp chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7168 | 100m³ |
| 2 | Bê tông (B7,5) M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7 | m³ |
| 3 | Bê tông hầm cáp M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,5 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,882 | 100m² |
| 5 | Gia công thép móng phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 6 | Gia công thép móng phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,9651 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0681 | tấn |
| 8 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4282 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4282 | tấn |
| 10 | Bulong nở sắt M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,14 | kg |
| 11 | Vít nở sắt M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 12 | Nắp gang hầm cáp (1200x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nắp gang hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 14 | Thuê cọc cừ larsen (20 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 528 | m |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,28 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,28 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp I (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7168 | 100m³ |
| E | Hạng mục 5: Hoàn trả hạ tầng tuyến cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp bám dính mặt đường TC 2kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp nhũ tương thấm bám mặt đường 1,6kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Rải nhựa đường mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | m3 |
| 8 | Đắp cát ổn định nhiệt bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch nền mặt hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cung cấp và lắp đặt chống sét van 96kV và Thiết bị DTS theo dõi nhiệt độ cáp ngầm (đơn giá bao gồm cung cấp thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van LA 96kV-10kA (Đơn pha, ZnO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị theo dõi nhiệt độ cáp ngầm DTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Thí nghiệm hiệu chỉnh hạng mục tuyến cáp ngầm 110kV (phần tuyến cáp ngầm bên ngoài trạm biến áp) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 110kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột (không bao gồm thí nghiệm AC tăng cao tần số công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | sợi cáp |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | sợi cáp |
| 4 | Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (110kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 lần tổ hợp tháo dỡ |
| 5 | Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| H | Hạng mục 8: Cung cấp vật liệu điện trong trạm biến áp 220/110kV (đơn giá mua sắm vật tư) | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Cáp lực 110kV-Cu/XLPE-1x1600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 4 | Cáp lực 110kV-Cu/XLPE-1x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp ngoài trời (cho cáp Cu/XLPE/1600mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp trong nhà (cho cáp Cu/XLPE/1600mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp ngoài trời (cho cáp Cu/XLPE/400mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp trong nhà (cho cáp Cu/XLPE/400mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE -1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 405 | m |
| 10 | Hộp đầu cáp ngoài trời cho cáp 24kV (cho cáp Cu/XLPE -1x630mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV (cho cáp Cu/XLPE -1x630mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Cáp lực 24kV (đấu vào MBA tự dùng) (Loại cáp: Cu/XLPE -3x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 13 | Hộp đầu cáp trong nhà (đấu vào MBA tự dùng 22kV) (cho cáp Cu/XLPE -3x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Hộp nối đất 3 pha vỏ cáp lực protect link box kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL và đầu cốt đồng+dây đồng tiếp địa+bu lông, đai ốc, vòng đệm cho tiếp địa cáp (cho cáp 110kV-Cu/XLPE/1600mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Hộp nối đất 3 pha vỏ cáp lực protect link box kèm thiết bị giới hạn điện áp SVL và đầu cốt đồng+dây đồng tiếp địa+bu lông, đai ốc, vòng đệm cho tiếp địa cáp (cho cáp 110kV-Cu/XLPE/400mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Sơn chống cháy cho cáp lực 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 498,6389 | kg |
| 17 | Trụ thép Bushing, đỡ sứ, CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.756 | kg |
| 18 | Kẹp cực bushing GIS 220kV (cho 1 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Kẹp cực máy cắt 110kV (cho 2 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Kẹp cực chống sét van 192kV (cho 1 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Kẹp cực chống sét van 96kV (cho 1 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Kẹp cực chống sét van 96kV (cho 2 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Kẹp cực chống sét van 72kV (cho 1 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Kẹp cực dao nối đất 72kV (cho 1 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Kẹp cực sứ đứng (cho 2 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Kẹp cực sứ đứng 220kV MBA (cho 1 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Kẹp cực sứ đứng 110kV MBA (cho 2 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Kẹp cực sứ đứng 110kV MBA (cho 1 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Kẹp cực đầu ra cáp ngầm (cho 1 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Kẹp cực đầu ra cáp ngầm (cho 2 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Kẹp cực đầu ra kháng 110kV (cho 2 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Kẹp cực đầu ra tụ 110kV (cho 2 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Kẹp giãn cách (cho 2 dây AAC-630) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 34 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) không có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 35 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) không có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5.000 | m |
| 36 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) không có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 37 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 38 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9.000 | m |
| 39 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.500 | m |
| 40 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.500 | m |
| 41 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 42 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.500 | m |
| 43 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6.000 | m |
| 44 | Cáp điều khiển - 0,6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) có màn chắn chống nhiễu: Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.500 | m |
| 45 | Phụ kiện cấp kèm theo cáp điều khiển (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 46 | Dây nối đất Cu-120mm2 (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.800 | m |
| 47 | Dây nối lên thiết bị Cu-120mm2 (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 48 | Cọc nối đất (Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4m) (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 49 | Hàn giao chéo (nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130 | mối |
| 50 | Hàn chữ T (nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 220 | mối |
| 51 | Hàn cọc - lưới (nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57 | mối |
| 52 | Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 350 | cái |
| 53 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M10x40 (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 350 | bộ |
| 54 | Dây nối đất Cu-120mm2 (HT Nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.100 | m |
| 55 | Thanh nối đất tầng 1 Cu-50x5, l=500mm (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 56 | Kẹp cố định dây cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 57 | Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 405 | cái |
| 58 | Cách điện 0,4kV (h=50mm) (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 92 | bộ |
| 59 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M10x40 (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 405 | bộ |
| 60 | Hàn chữ T (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66 | mối |
| 61 | Hàn giao chéo (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132 | mối |
| 62 | Cọc thép mạ đồng (Ф22, l=20m) (thuộc Hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Dây nối đất (Hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 64 | Hóa chất GEM (cho hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 891 | bao |
| 65 | Dây nối đất Cu/PVC-120mm2 (HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 66 | Hàn chữ T (HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | mối |
| 67 | Kẹp cố định dây (HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 68 | Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà GIS (loại thép f16, H=2m) (thuộc hệ thống chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 69 | Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà PP (loại thép f16, H=6m) (thuộc hệ thống chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 70 | Hộp điện chiếu sáng cho 13 áptômát (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 71 | Áptômát 3pha - 40A (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Áptômát 1pha - 10A (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Đèn chiếu sáng sân phân phối (Led 150W) (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 74 | Đèn chiếu sáng cổng trạm 1 bóng (Led 12W) (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 586 | m |
| 76 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 77 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 255 | m |
| 78 | Ống nhựa luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f21 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 79 | Ống gen luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f21 (thuộc HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| 80 | Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 81 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (cho HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 82 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (cho HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 83 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (cho HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 84 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (cho HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (cho HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Đầu cáp 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (cho HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Giá đỡ ắc qui (20kg/bộ-4bộ) (thuộc HT ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | kg |
| 88 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (cho HT ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 89 | Ống nhựa luồn cáp PVC f42 (cho HT ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 90 | Cút cho ống PVC f42 (cho HT ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 91 | Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở… (phụ kiện cho HT ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 92 | Ống luồn cáp PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 93 | Cút 90o cho ống PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 94 | Đai inox cho ống PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 95 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 96 | Kẹp ép dây vào trụ (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Lắp đặt vật liệu điện trong trạm biến áp 220/110kV (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn AAC-630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 280 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt Cáp lực 123kV Cu/XLPE-1x1600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cáp lực 123kV Cu/XLPE-1x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời (đấu vào MBA và kháng) (cho cáp Cu/XLPE/1600mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp trong nhà (đấu vào TB GIS 110kV) (cho cáp Cu/XLPE/1600mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời (cho cáp Cu/XLPE/400mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 8 | Lắp đặt Đầu cáp trong nhà (cho cáp Cu/XLPE/400mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 9 | Lắp đặt Cáp lực 24kV Cu/XLPE -1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời cho cáp 22kV (cho cáp Cu/XLPE -1x630mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp trong nhà cho cáp 22kV-Cu/XLPE-1x630mm2 (cho cáp tổng & cáp liên lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt Cáp lực 22kV (đấu vào MBA tự dùng) (Cu/XLPE -3x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Đầu cáp trong nhà (đấu vào MBA tự dùng và tụ bù 22kV) (cho cáp Cu/XLPE -3x95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện đấu nối (Kẹp cực các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,756 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Cáp kiểm tra (cáp nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 420 | 100m |
| 17 | Làm Đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 220 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm Đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 170 | 1 đầu cáp |
| 19 | Làm Đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 21 | Làm Đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp đặt Dây nối đất Cu-120mm2 (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 180 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt Dây nối lên thiết bị Cu-120mm2 (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt Cọc nối đất (Cọc thép mạ đồng Ф22, l=2,4m) (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,7 | 10 cọc |
| 25 | Lắp đặt Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt Dây nối đất Cu-120mm2 (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110 | 10 m |
| 27 | Lắp đặt Thanh nối đất tầng 1 Cu-50x5, l=500mm (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6 | 10 m |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt cho dây Cu-120mm2 (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40,5 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp đặt Cách điện 0,4kV (HT nối đất trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 92 | sứ |
| 30 | Lắp đặt Cọc thép mạ đồng Ф22, l=20m (Hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 31 | Lắp đặt Dây nối đất Cu-120mm2 (Hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 10 m |
| 32 | Hóa chất GEM (Hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 33 | Khoan hố tiếp địa sâu 60,8m, đường kính 15cm*16 hố (Hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 972,8 | m |
| 34 | Đào đất cấp 2 (0,6*0,8*3535) (Hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,208 | m3 |
| 35 | Lấp đất (Hố tiếp địa bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1421 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt Dây nối đất Cu/PVC-120mm2 (HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | 10 m |
| 37 | Lắp đặt Kẹp cố định dây (HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà GIS thép f16, H=2m (HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kim thu sét+giá đỡ thép - Nhà PP thép f16, H=6m (HT chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Hộp điện chiếu sáng cho 13 áptômát (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt Áptômát 3pha - 40A (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 42 | Lắp đặt Áptômát 1pha - 10A (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sân phân phối Led 150W (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng cổng trạm 1 bóng led 12W (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp chiếu sáng (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,91 | 100m |
| 46 | Làm Đầu cáp kiểm tra loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f21 (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | 10m |
| 48 | Lắp đặt Ống gen luồn cáp (kèm cút góc, ống nối…) PVC f21 (HT chiếu sáng ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55 | 10m |
| 49 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (HT tự dùng AC/DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 52 | Làm Đầu cáp loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 53 | Lắp đặt Giá đỡ ắc qui (20kg/bộ-4bộ) (Phòng ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 54 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (Phòng ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 55 | Làm Đầu cáp loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp PVC f42 (Phòng ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 10m |
| 57 | Lắp đặt Cút cho ống PVC f42 (Phòng ắc qui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt Ống luồn cáp PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5 | 10m |
| 59 | Cút 90o cho ống PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 60 | Đai inox cho ống PVC f60 (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 61 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 (Phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 110 | 1 m |
| 62 | Kẹp ép dây vào trụ (Phụ kiện phục vụ đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | 1 bộ |
| J | Hạng mục 10: San nền trạm biến áp | |||
| 1 | Bóc rác, đất thực vật nền trạm dày 0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,5654 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp I (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,5654 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,7455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, ôtô 12T, đất cấp II (Đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,534 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Xây dựng đường trong trạm, đường vào trạm | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0787 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cấp phối loại II dày 250, đầm chặt k>0,98 (hạng mục đường trong trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6969 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm cấp phối loại I dày 250, đầm chặt k>0,98 (hạng mục đường trong trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6969 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2 (hạng mục đường trong trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,65 | 100m2 |
| 5 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 70 (hạng mục đường trong trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,65 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 (hạng mục đường trong trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,65 | 100m2 |
| 7 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 50 (hạng mục đường trong trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,65 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 180x300x1000 cm (hạng mục đường trong trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 325 | m |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2567 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm cấp phối loại II dày 250, đầm chặt k>0,98 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6419 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm cấp phối loại I dày 250, đầm chặt k>0,98 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6419 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 13 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 70 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 15 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt min dày 50 (Hạng mục đấu nối đường vào trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,34 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 180x300x1000 cm (Hạng mục đấu nối đường vào trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 17 | Lớp bê tông lót nền B7,5 dày 100mm (Hạng mục Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,5 | m3 |
| 18 | Lát gạch chống trơn (Hạng mục Lát gạch vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 355 | m2 |
| 19 | Rải tấm vải bạt dứa (Hạng mục Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,94 | 100m2 |
| 20 | Sân bê tông , M200, đá 1x2 (Hạng mục Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,4 | m3 |
| 21 | Thi công ke co giãn (Hạng mục Sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 157,6 | m |
| 22 | Rải đá nền trạm: Đá 1x2 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ (cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| L | Hạng mục 12: Xây dựng Cổng K-1, K-2, K-3 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ cổng đất cấp 2 sâu1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5268 | 100m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,7784 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ cổng bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,6545 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7077 | 100m2 |
| 5 | Thép móng cổng, móng biển trạm: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5384 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5598 | m3 |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 93,3222 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lõi trụ cổng bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Thép trụ cổng: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 11 | Thép trụ cổng: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1965 | tấn |
| 12 | Ốp đá granit biển trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,1919 | m2 |
| 13 | ốp đá 200x100x20 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5919 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,7683 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3095 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8607 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 59 | cấu kiện |
| 18 | Gia công thép cánh cổng bằng thép hình inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1635 | tấn |
| 19 | Vít thép 4x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 588 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cánh cổng bằng thép hình inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1635 | tấn |
| 21 | Sơn cánh cổng 3 lớp (1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 97,3 | m2 |
| 22 | Phun gai matic trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,9 | m2 |
| 23 | Quét sơn 2 nước trụ cổng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 81,5384 | m2 |
| 24 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Đèn cầu D=250 (100W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 26 | Đèn light up 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Lấp đất móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2225 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Xây dựng Hàng rào HR RG-1 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,032 | 100m3 |
| 2 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hàng rào bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 189,736 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,288 | 100m2 |
| 5 | Thép móng tường rào: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,0368 | tấn |
| 6 | Thép móng tường rào: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,8998 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,7612 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1384 | 100m2 |
| 9 | Thép trụ tường rào: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3086 | tấn |
| 10 | Thép trụ tường rào: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3919 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 51,7704 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66,4224 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng tường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,592 | 100m2 |
| 15 | Gia công thép giằng tường rào: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4584 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,0942 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66,6 | m2 |
| 18 | Sơn 3 nước sắt thép (1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 133,2 | m2 |
| 19 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm: Trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 360,612 | m2 |
| 20 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm: Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.564,952 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM M575 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 858,4 | m |
| 22 | Phun gai matic | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 142,08 | m2 |
| 23 | Quét sơn tường rào 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.925,564 | m2 |
| 24 | Làm logo EVNHANOI trên mảng tường rào (gồm cả sơn dầu logo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 25 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 170,6625 | kg |
| 26 | Lắp đặt thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 277,5 | m |
| 27 | Lấp đất móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,809 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Xây dựng Hàng rào nội bộ: KR-1, KR-2,KR-3,KR-4, CỔNG K-4 | |||
| 1 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hàng rào bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0316 | tấn |
| 5 | Lưới B40 cổng K-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 51,21 | m2 |
| 6 | Bu lông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 7 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60,3521 | m2 |
| 9 | Sơn 3 nước sắt thép (1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120,7041 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Xây dựng ngoài trời: Móng: MBA - 220: AT1, AT2, AT3, TNC -1, MĐS-110, MCS-110, MCS-220, MCS-110C | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1733 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy móng bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1155 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66,66 | m3 |
| 4 | Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 2x4, bê tông móng MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 612,582 | m3 |
| 5 | Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 1x2, bê tông tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 151,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,0185 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bêtông tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8644 | 100m2 |
| 8 | Gia công thép móng máy phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27,4084 | tấn |
| 9 | Gia công thép tường chống cháy phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2588 | tấn |
| 10 | Gia công thép tường chống cháy phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,7728 | tấn |
| 11 | Gia công thép móng TB phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2588 | tấn |
| 12 | Gia công thép móng TB phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 13 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2181 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Xây dựng ngoài trời: Móng: MBA - 110: T1, T2, T3, TNC -2, MCL-72 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7457 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy móng bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1638 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng máy đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,16 | m3 |
| 4 | Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 2x4, bê tông móng MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 328,8057 | m3 |
| 5 | Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 1x2, bê tông tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 102,564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8133 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bêtông tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,0456 | 100m2 |
| 8 | Gia công thép móng máy phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,6748 | tấn |
| 9 | Gia công thép tường chống cháy phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,3079 | tấn |
| 10 | Gia công thép móng TB phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 11 | Gia công thép móng TB phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0553 | tấn |
| 12 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1487 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Xây dựng ngoài trời: Móng: MMC-110, MCS-110A, MCS-110B, MĐT-110A, MĐT-110B | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2168 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy móng bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3042 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M100,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 4 | Đổ tại chỗ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm M300,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,2631 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đợt 2 M300,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3169 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,056 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2339 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0109 | tấn |
| 9 | Bu lông neo BL-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 192 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Xây dựng ngoài trời: Móng trụ đỡ kháng MKĐ-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1325 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy móng bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1988 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng M100,đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,043 | m3 |
| 4 | Đổ tại chỗ bằng bê tông thương phẩm M300,đá 2x4, bê tông móng kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đợt 2 M300,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2815 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3978 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép cho trụ F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,71 | tấn |
| 8 | Bu lông neo BL-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,2 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0352 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0365 | 100m3 |
| S | Hạng mục 19: Xây dựng ngoài trời: Hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2464 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng mương cáp M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,2294 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp bằng bê tông thương phẩm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 199,2207 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,4 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,651 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7893 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 12T, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,457 | 100m3 |
| 9 | Tấm đan mương cáp: Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,0458 | m3 |
| 10 | Tấm đan mương cáp: Ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9196 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,8584 | tấn |
| 12 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan: Thép góc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,422 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,422 | tấn |
| 14 | Sơn thép L bao tấm đan bằng sơn chống rỉ, hai lớp sơn minium bên trong, một lớp sơn màu ghi sáng phủ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 604,1616 | m2 |
| 15 | Lắp tấm đan bằng thủ công: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.426 | cấu kiện |
| 16 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,0339 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,5552 | tấn |
| 18 | Gia công thép tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7913 | tấn |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63 | 10m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.940 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M6x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 600 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M6x385 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M6x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 720 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| T | Hạng mục 20: Xây dựng ngoài trời: Gia công, lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,6431 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,3488 | tấn |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 598 | cái |
| 4 | Gia công giá đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,2053 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giá đỡ đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,4535 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (Gía đỡ cáp vào MBA: GĐC-1, GĐC-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0008 | tấn |
| 7 | Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0008 | tấn |
| 8 | Gia công tôn hoa dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7057 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tôn hoa dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,7057 | tấn |
| 10 | Bu lông M8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 226 | cái |
| 11 | Bu lông M6x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 226 | cái |
| U | Hạng mục 21: Xây dựng ngoài trời: Cọc BTCT 300X300 toàn công trình | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc 300x300, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 804,306 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52,8804 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc BTCT 300x300: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,2516 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc BTCT 300x300: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 75,0708 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc BTCT 300x300: F>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,426 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,365 | tấn |
| 7 | Lặp dựng thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,365 | tấn |
| 8 | ép cọc bê tông cốt thép 300x300, L=11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 94,72 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 740 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu đầu cọc bằng máy khoan, bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5328 | 100m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 480 | tấn/lần |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 10 tấn/km |
| 17 | Cẩu trung chuyển bê tông đối trọng và hệ dầm giữa các cọc thí nghiệm (số lần trung chuyển là 8 lần cho 8 cọc TN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| V | Hạng mục 22: Xây dựng nhà GIS: Phần móng, nền, hè | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,5845 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 61,523 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 426,8026 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,0155 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn côt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6592 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,897 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,646 | tấn |
| 9 | Xây tường Móng gạch đặc M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,238 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường móng ,M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,248 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông giằng tường móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3818 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 14 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4563 | 100m3 |
| 15 | Đắp đât tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,629 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót nền nhà M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,4216 | m3 |
| 17 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (Giá đỡ cáp trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,8367 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép (Giá đỡ cáp trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,8367 | tấn |
| 19 | Bu lông thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.312 | bộ |
| 20 | Bu lông nở thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 732 | bộ |
| 21 | Dây tiếp địa -40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 251,2 | kg |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 23 | Gia công tấm đan ĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan ĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,47 | tấn |
| W | Hạng mục 23: Xây dựng nhà GIS: Phần Thân nhà, mái | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 113,226 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 139,2554 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 254,8853 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô , đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,224 | m3 |
| 5 | Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9788 | 100m2 |
| 6 | Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,2345 | 100m2 |
| 7 | Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4403 | 100m2 |
| 8 | Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6452 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cột nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,906 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49,654 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,479 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,403 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (Dầm, giằng tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55,387 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,454 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính> 10 mm (Sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,071 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,739 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm (Lanh tô, mái hắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,055 | tấn |
| 18 | Gia công thép H150 tại sàn cos +3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,3 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép H150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,3 | tấn |
| 20 | Gia công thép liên kết dầm đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,666 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép liên kết dầm đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,666 | tấn |
| 22 | Sản xuất Bu lông neo BL-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 167,96 | kg |
| 23 | Lắp đặt bu lông BL-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1747 | tấn |
| 24 | Gia công thang bảo dưỡng dầm trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7461 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thang bảo dưỡng dầm trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7461 | tấn |
| 26 | Bu lông nở BL12x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 106 | cái |
| 27 | Bu lông M12x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 28 | Bu lông BL 16x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Sơn chống gỉ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 214,5134 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 466,55 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,8256 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,3133 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.649,9303 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.125,5156 | m2 |
| 35 | Trát cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 258,118 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.444,0326 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.287,974 | m2 |
| 38 | Lớp handener tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.112,208 | m2 |
| 39 | Lăn sơn công nghiệp 2 lớp màu xanh thẫm sàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.112,208 | m2 |
| 40 | Lát gạch granit 600x600 nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 179,2424 | m2 |
| 41 | Dàn giáo thi công: Dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,1776 | 100m2 |
| 42 | Dàn giáo thi công: Dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,3227 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.649,9303 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.649,9303 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào dầm, trần, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.990,1246 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.990,1246 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.648,4778 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.648,4778 | m2 |
| 49 | ốp đá granit màu xanh đen tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 477,0377 | m2 |
| 50 | Lớp phụ gia chống thấm mái (phần Mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 654,346 | m2 |
| 51 | Lớp vữa tạo dốc M100, dày trung bình 40 (phần Mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 654,346 | m2 |
| 52 | Lớp gạch rỗng chống nóng 220x220x110 (phần Mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 654,346 | m2 |
| 53 | Lát hai lớp gạch men hình chữ công (phần Mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.308,692 | m2 |
| X | Hạng mục 24: Xây dựng nhà GIS: phần Thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9139 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,315 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,555 | 100m2 |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch M75, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8345 | m3 |
| 6 | Trát cầu thang dầy 1,5 cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55,5025 | m2 |
| 7 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,5271 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,2801 | m |
| Y | Hạng mục 25: Nhà GIS: Phần cửa, thoát nước (đơn giá bao gồm cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh (cửa nhôm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh (cửa nhôm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 3 | Cửa sổ (cửa nhôm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53,97 | m2 |
| 4 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 5 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,5 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 244,5833 | m2 |
| 7 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45 | m2 |
| 8 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | ống PVC dy 90 (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,948 | 100m |
| 11 | ống nhựa PVC dy160 (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 12 | Cút PVC dy 90 (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Tê thu PVC dy160x90 (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Cút PVC dy160 (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PVC dy160x90 (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 16 | Phếu thu nước (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lồng chắn rác (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Colie giữ ống dy90 (HT thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 152 | cái |
| Z | Hạng mục 26: Nhà GIS: Phần điện chiếu sáng (đơn giá chào thầu bao gồm Cung cấp hàng hóa + Lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 48000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | ống đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Đèn trần LED gắn trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Đèn trần LED gắn tường 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 5 | Đèn pha LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Quạt hút gió 3 pha 3500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Quạt hút gió 1 pha 1000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều 1 hạt cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều, 1 hạt cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều, 2 hạt cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 220V - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 13 | Mặt Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Mặt Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 16 | Áp tô mát 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Áp tô mát 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Áp tô mát 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Áp tô mát 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Áp tô mát 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Áp tô mát 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Áp tô mát 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Áp tô mát 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Áp tô mát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Áp tô mát 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Bộ chuyển đổi DC/AC 5000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x35+1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 31 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x5,5+1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 215 | m |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 455 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 265 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.300 | m |
| 37 | ống nhựa luồn Cáp dy20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 38 | Tủ điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Hộp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Áp tô mát 3 pha 400A (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Áp tô mát 3 pha 16A (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Áp tô mát 3 pha 10A (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Áp tô mát 1 pha 10A (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x150+1x95 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 170 | m |
| 46 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 47 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 48 | ống nhựa luồn Cáp dy20 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 49 | ống nhựa luồn Cáp dy100 (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 50 | Tủ điện nguồn (phần điện chiếu sáng phòng trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AA | Hạng mục 27: Nhà Điều khiển và phân phối: Xây dựng phần móng, nền, hè | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7119 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 (phần Móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,705 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 178,48 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, M300 (phần Móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (phần Móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,662 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột (phần Móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3248 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,817 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,9102 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (phần Móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,0297 | tấn |
| 10 | Xây tường Móng gạch đặc M75, vữa XM M75 (phần Móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,406 | m3 |
| 11 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (phần Móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5775 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1603 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót nền nhà M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 27,004 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2356 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6235 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6325 | m3 |
| 17 | Gia công ván khuôn cho bê tông tấm đan (hạng mục bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0855 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (phần bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1861 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công (phần bể tự hoại): Nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 20 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,4575 | m3 |
| 21 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công (phần bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,18 | m2 |
| 22 | Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,945 | m2 |
| 23 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Lắp đặt tấm đan bằng thủ công (phần bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,945 | m2 |
| 24 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công (phần bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0925 | 100m3 |
| 25 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm (giá đỡ cáp trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,3603 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép (giá đỡ cáp trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,7347 | tấn |
| 27 | Bu lông thép các loại (hạng mục giá đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.424 | bộ |
| 28 | Bu lông U10x235 (hạng mục giá đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 108 | bộ |
| 29 | Vít nở thép (hạng mục giá đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.072 | bộ |
| 30 | Thép tiếp địa -40x4 bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 466,2272 | kg |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 356,2 | m |
| 32 | Tấm cemrboard B-590 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,508 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm cemboard B-590 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 34 | Lắp dựng tôn hoa dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| AB | Hạng mục 28: Nhà Điều khiển và phân phối: Xây dựng phần Thân nhà, mái nhà | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 41,134 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84,0584 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 161,9798 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,228 | m3 |
| 5 | Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6248 | 100m2 |
| 6 | Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,8718 | 100m2 |
| 7 | Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9461 | 100m2 |
| 8 | Gia công ván khuôn thép: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7264 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8482 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,487 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép nhà: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính >18 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,4658 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7952 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7382 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,9638 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2724 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,9247 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1022 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm (Lanh tô, mái hắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 263,61 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,4719 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.571,8446 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.194,0015 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 994,6066 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 859,822 | m2 |
| 25 | Lớp handener tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 492,8258 | m2 |
| 26 | Lăn sơn công nghiệp 2 lớp màu xanh thẫm sàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 492,8258 | m2 |
| 27 | Lát gạch granit 600x600 nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 252,065 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tấm sàn nâng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 137,2314 | m2 |
| 29 | Dàn giáo thi công: Dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,0276 | 100m2 |
| 30 | Dàn giáo thi công: Dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8927 | 100m2 |
| 31 | Trần Thạch Cao phòng điều khiển, thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 164,5378 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.571,8446 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.854,4286 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 752,1392 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.571,8446 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.854,4286 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 752,1392 | m2 |
| 38 | ốp đá granit màu xanh đen tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 441,8623 | m2 |
| 39 | Gia công song sắt tại phòng TN-1, TN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 40 | Lắp dựng song sắt tại phòng TN-1, TN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 41 | Lớp chống thấm WC (khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,5958 | m2 |
| 42 | ốp gạch 300x450 vào tường (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống trơn 400x400 (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,5958 | m2 |
| 44 | Chậu rửa (lắp đặt trong khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Vòi nước (lắp đặt trong khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Gương soi (lắp đặt trong khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 (lắp đặt trong khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Bình nóng lạnh 30lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Bể Inox 1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 52 | Lớp phụ gia chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 283,9452 | m2 |
| 53 | Lớp vữa tạo dốc M75, dày trung bình 40 (phần mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 283,9452 | m2 |
| 54 | Lớp gạch rỗng chống nóng 220x220x110 (phần mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 283,9452 | m2 |
| 55 | Lát hai lớp gạch men hình chữ công (phần mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 567,8904 | m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M300 (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,711 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8086 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9453 | 100m2 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch M75, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,009 | m3 |
| 60 | Trát cầu thang dầy 1,5 cm vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 94,5263 | m2 |
| 61 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55,4464 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 113,16 | m |
| 63 | Mua, lắp đặt cửa nhôm kính: Cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 64 | Mua, lắp đặt cửa nhôm kính: Cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,27 | m2 |
| 65 | Mua, lắp đặt cửa nhôm kính: Cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77,265 | m2 |
| 66 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42,24 | m2 |
| 67 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 68 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 70 | Cửa thép, khung thép hộp pano | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 147,9535 | m2 |
| AC | Hạng mục 29: Nhà điều khiển phân phối: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp thoát nước nhà điều khiển (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | ống nhựa PVC dy110 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC dy75 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC dy42 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 4 | Côn thu Dy150x110 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PVC Dy110 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC Dy75 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC Dy42 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Y nhựa PVC Dy110 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Y nhựa PVC Dy75 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cút PVC dy42 (phần thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | ống nhựa HDPE dy32 (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 12 | ống nhựa HDPE dy25 (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 13 | Cút HDFE dy32 (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 14 | Cút HDPE dy25 (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Tê đều HDFE dy32 (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Tê thu HDFE dy32x25 (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Côn thu HDFE dy32x25 (phần cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Van 1 chiều Dy32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Van 2 chiều Dy32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bơm nước 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Tê sành dy150 (phần bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | ống PVC dy110 (phần bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 24 | Giá đỡ (phần bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | ống thóat hơi dy42 (phần tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,089 | 100m |
| 26 | Colie giữ ống dy42 (phần tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 27 | Cút dy 42x42 (phần tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | ống thoát PVC dy 150 (phần tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 29 | Côn thu dy150x110 (phần tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Côn thu dy150x76 (phần tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | ống PVC dy 90 (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 32 | ống nhựa PVC dy32 (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2975 | 100m |
| 33 | Chếch PVC dy 90 (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 34 | Cút PVC dy90 (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 35 | Phếu thu nước (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Lồng chắn rác (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | ống nhựa PVC dy75 (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 38 | Colie giữ ống dy42 (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| AD | Hạng mục 30: Nhà điều khiển phân phối: Cung cấp và lắp đặt điện chiếu sáng nhà điều khiển (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp hàng hóa + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Điều hoà treo tường 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 48000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Ống đồng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Đèn tuyp led 1.2m -4*24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 5 | Đèn tuyp led 1.2m -2*24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Đèn LED gắn trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 7 | Đèn LED gắn tường 12W+40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 8 | Đèn LED gắn trần chống nổ 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Đèn pha ngoài trời LED 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Quạt hút gió 1 pha 3000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Quạt hút gió 1 pha 1000m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Công tắc điện 1 chiều 1 hạt cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Công tắc điện 1 chiều 2 hạt cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Công tắc điện 2 chiều 1 hạt cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Công tắc điện 2 chiều 2 hạt cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Công tắc điện 2 chiều 3 hạt cực 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Ổ cắm 2 cực 220V - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 19 | Mặt Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Mặt Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Mặt Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71 | cái |
| 23 | Áp tô mát 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Áp tô mát 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Áp tô mát 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Áp tô mát 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Áp tô mát 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Áp tô mát 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Áp tô mát 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Áp tô mát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Áp tô mát 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Bộ chuyển đổi DC/AC 5000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x5,5+1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 37 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 40 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.200 | m |
| 41 | ống nhựa luồn Cáp dy20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 42 | Tủ điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện chiếu sáng làm việc, sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Hộp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| AE | Hạng mục 31: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Xây dựng Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,9528 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,413 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối M300 đá 1x2 bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 119,644 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,7383 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,8 | tấn |
| 6 | Láng đáy bể vữa XM M75, dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 229,59 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 164,22 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt nắp bể nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 10 | Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 11 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6207 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC dy200 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC dy250 PN4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m |
| AF | Hạng mục 32: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Xây dựng Bể dầu sự cố 55m3: BD-1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,106 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối M300 đá 1x2 bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48,1466 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5713 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,85 | tấn |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 130,8162 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 159,0125 | m2 |
| 8 | Gia công nắp cửa bể bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 9 | Lắp dựng nắp cửa bể bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 10 | Gia công thép thang bể T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép thang bể T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC dy200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC dy200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5501 | 100m3 |
| AG | Hạng mục 33: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Bể dầu sự cố 90m3: BD-2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8744 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,1623 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối M300 đá 1x2 bằng bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 57,9472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9606 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể dầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,1 | tấn |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 146,1025 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 209,4225 | m2 |
| 9 | Gia công nắp cửa bể bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 10 | Lắp dựng nắp cửa bể bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 11 | Gia công thép thang bể T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép thang bể T-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC dy200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC dy200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5125 | 100m3 |
| AH | Hạng mục 34: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Bể nước sạch 3m3 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1332 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,565 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung, thành bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6004 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0388 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0622 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 35: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Ga thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4455 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót móng bằng bê tông M100, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 3 | Đổ Bê tông đáy hố ga bằng bê tông thương phẩm, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 4 | Đổ Bê tông thành hố ga bằng bê tông thương phẩm, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,364 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5621 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6099 | tấn |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M300,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2176 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1188 | tấn |
| 10 | Gia công thép L120x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5213 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép L120x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5213 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | tấm |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2418 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục 36: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Ga thu nước ven đường | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2641 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4883 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0691 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,4873 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M300,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0302 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0528 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | tấm |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,3388 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1377 | 100m3 |
| 11 | Thép lưới L1 cửa thu nước (cửa thu nước CT-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 12 | Lắp đặt lưới L1 (cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0467 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cửa thu nước M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,3185 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1247 | 100m2 |
| 16 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| AK | Hạng mục 37: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Đào, đắp đất đường ống | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1327 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9485 | 100m3 |
| AL | Hạng mục 38: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Đường ống hệ thống cấp thoát nước (Đơn giá chào thầu bao gồm mua sắm vật tư hàng hóa + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Ống uPVC dy 315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 2 | Ống uPVC dy 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC dy 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước HDPE dy32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước HDPE dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 6 | Vòi nước Dy20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cút HDPE dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Tê HDPE d50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Côn thu HDPE dy50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Cút HDPE dy32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Nối ren dy20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Van 1 chiều dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Van 2 chiều dy32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | ống thép thoát dầu dy 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m |
| AM | Hạng mục 39: Xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài trời: Đấu nối thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống và hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8875 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót hố ga M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4095 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho hố ga: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cho hố ga: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0043 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tấm |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8325 | m2 |
| 13 | Lặp đặt ống cống bê tông Dy400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | đoạn ống |
| 14 | Đế cống Dy400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 15 | Mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum chống thấm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,24 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7983 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm cấp phối loại I dày 500, đầm chặt k>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 19 | Lớp bê tông nhựa nóng, dày 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| AN | Hạng mục 40: Cung cấp và lắp đặt dầm cầu trục (trong Nhà GIS) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dầm cầu trục (bao gồm cả ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AO | Hạng mục 41: Lắp đặt VTTB Trạm biến áp: Lắp đặt Thiết bị GIS 220KV và Chống sét van 220kV (Thiết bị chủ đầu tư cấp - nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn tổng 245kV-2000A-50kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn đường dây 245kV-2000A-50kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | ngăn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn liên lạc 245kV-2000A-50kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn đo lường 245kV-2000A-50kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 5 | Chống sét van, 1 pha 192kV (bao gồm bộ đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ 1 pha |
| AP | Hạng mục 42: Lắp đặt VTTB Trạm biến áp: Lắp đặt Thiết bị GIS 110KV và thiết bị nhất thứ 110kV (Thiết bị chủ đầu tư cấp - nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn tổng MBA 220kV-2000A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn tổng MBA 123kV-1250A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn đường dây 123kV-1250A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | ngăn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn liên lạc 2 - 123kV-2500A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn liên lạc 1 - 123kV-2500A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 6 | Lắp đặt thiết bị GIS ngăn đo lường 123kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 7 | Lắp đặt Máy cắt kháng, 1 pha 123kV-2000A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Kháng hạn dòng, kháng khô 110kV-2000A-48mH | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Tụ TRV 123kV-2000A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha ngoài trời -96kV (kèm bộ đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ 1 pha |
| 11 | Lắp đặt Chống sét van trung tính 1 pha ngoài trời 72kV (kèm bộ đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ 1 pha |
| 12 | Lắp đặt Dao nối đất trung tính 72kV, 1 pha (ES-72kV-400A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| AQ | Hạng mục 43: Lắp đặt VTTB Trạm biến áp: Lắp đặt Thiết bị nhất thứ 24kV (Thiết bị chủ đầu tư cấp - nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng sử dụng đầu elbow, trong nhà 23/0,4-250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | 1 tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ 1 pha |
| 4 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ 1 pha |
| AR | Hạng mục 44: Lắp đặt VTTB Trạm biến áp: Lắp đặt Thiết bị nhị thứ, thiết bị điện tự dùng (Thiết bị chủ đầu tư cấp - nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho 04 ngăn đường dây 220kV đi Đại Mỗ và Tây Hà Nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển cho 02 ngăn MBA AT1 (AT2) và lộ tổng các phía 220kV, 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ bảo vệ cho 02 ngăn MBA AT1 (AT2) và lộ tổng các phía 220kV, 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn liên lạc và ngăn đo lường 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ FDL cho 04 đường dây 220kV đi TBA 500kV Tây Hà Nội (Đại Mỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ FR/PMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ bảo vệ thanh cái 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho 02 ngăn đường dây 110kV Thanh Xuân tại TBA 220kV Thanh Xuân đi TBA 110kV Thanh Xuân và TBA 220kV Thành Công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho 04 ngăn đường dây 110kV gồm 01 ngăn đi Nghĩa Đô, 01 ngăn đi Thượng Đình, 02 ngăn đi Thành Công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điều khiển cho 02 ngăn MBA T1(T2) và lộ tổng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ bảo vệ cho 02 ngăn MBA T1(T2) và lộ tổng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt Tủ bảo vệ thanh cái 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ công tơ đo đếm công tơ M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ công tơ đo đếm công tơ M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt Hệ thống điện một chiều DC-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt Tủ chỉnh lưu nạp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt Ắc qui 220V-300Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | 10 bình |
| 20 | Lắp đặt Nạp điện cho hệ thống ác quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 21 | Lắp đặt Tủ nghịch lưu (2 inverter công suất 2x10kVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi Serial server (thuộc hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Modern 3G (thuộc hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| AS | Hạng mục 45: Cung cấp thiết bị hệ thống PCCC + Thi công lắp đặt (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp VTTB + thi công lắp đặt, cấu hình hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 2 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 23 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ắc qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối… | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển...(lắp đặt tại nhà trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ Module điều khiển cho 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà trạm bơm) gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát điều khiển các bơm cứu hỏa như sau: (i) Vỏ tủ: 1 cái; (ii) Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 6 cái; (iii) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 2 cái; (iv) Module địa chỉ ISO cách ly: 1 cái; (v) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ Moduler điều khiển từ xa hệ thống PCCC (van tràn…), kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà điều khiển và đủ vị trí lắp thiết bị cho 03 MBA). Trước mắt dùng cho 02 MBA bao gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát và điều khiển van tràn cứu hỏa cho 02 MBA như sau: (i) Vỏ tủ: 2 cái; (ii) Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 8 cái; (iii) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 16 cái; (iv) Module địa chỉ ISO cách ly: 2 cái; (v) Đèn báo màu 24VDC: 16 cái; (vi) Nút nhấn khởi động/dừng: 8 cái; (vii) Ổ khóa chuyển mạch 220VAC: 4 cái; (viii) Rơle trung gian cho điều khiển: 16 bộ; (ix) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ Moduler điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp T1, T2, AT1, AT2) gồm tối thiểu các thiết bị chính bao gồm như sau: (i) Vỏ tủ: 4 cái; (ii) Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 12 cái; (iii) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 4 cái; (iii) Module địa chỉ ISO cách ly: 4 cái; (iv) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 7 | Tủ Moduler điều khiển PCCC máy biến áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại máy biến áp TN-1, TN-2) gồm tối thiểu các thiết bị chính như sau: (i) Vỏ tủ: 2 cái; Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): 4 cái; (iii) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ Moduler điều khiển PCCC ngoài trời, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại khu vực gần MBA) gồm tối thiểu các thiết bị chính như sau: (i) Vỏ tủ: 4 cái; (ii) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): 4 cái; (iii) Module địa chỉ ISO cách ly: 4 cái; (iv) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Tủ |
| 9 | Tủ Moduler điều khiển PCCC trong nhà, IP51 lắp đặt tại tầng 1, 2, 3, 4 và tâng 1,2 nhà GIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | Tủ |
| 10 | Thiết bị lập trình địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 11 | Khai báo, kết nối, đưa các tín hiệu của hệ thống PCCC với hệ thống ĐKMT của trạm, trung tâm giám sát xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 12 | Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính), bơm ly tâm trục ngang (Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2950v/ph) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng), bơm ly tâm trục ngang (Qyc = 180m3/h, Htư >= 76m, v = 2900v/ph) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm điện (máy bơm bù áp) (Qyc = 5,4m3/h, Htư = 90m, n = 5kW, v = 2900v/ph) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt) (Qyc = 3,5m3/h, Htư = 18mH2O, n = 5kW, v = 2900v/ph) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Máy bơm giếng nước ngầm Q=4,0m3/h;H=50m; n=1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 12at | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AT | Hạng mục 46: Cung cấp vật tư vật liệu + thi công lắp đặt hệ thống PCCC (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp hạ áp PCCC: Loại 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Cáp hạ áp PCCC: Loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.500 | m |
| 3 | Cáp hạ áp PCCC: Loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 4 | Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) (bao gồm làm đầu cốt cáp hạ áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 5 | Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 6 | Ống thép D32 lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 7 | Hộp nhựa nối dây nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 8 | Rơle phao bể nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt cho tủ điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 10 | Bình chữa cháy xe đẩy MFZ35 (đặt ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 11 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 13 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Hộp nối dây (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 0,00 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Đầu báo cháy lửa (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 20 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Hộp nối dây (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 3,4 nhà GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Đầu báo cháy khói quang học địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Trụ nước chữa cháy trong nhà D50 gồm lăng phun, vòi phun và van góc (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 31 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 33 | Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 0,00 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 34 | Đầu báo cháy khói quang học địa chỉ (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 35 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Trụ nước chữa cháy trong nhà D50 gồm lăng phun, vòi phun và van góc (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 39 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 41 | Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 3,4 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 42 | Đầu báo cháy khói quang học địa chỉ (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Đầu báo nhiệt chống nổ thường (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Còi đèn báo cháy kết hợp (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Trụ nước chữa cháy trong nhà D50 gồm lăng phun, vòi phun và van góc (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bình |
| 48 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 50 | Đèn chiếu sáng sự cố (thuộc Cốt 7,425 nhà phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| AU | Hạng mục 47: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hỏa ngoài trời (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm Dy150x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,28 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy100x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,96 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy65x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 5 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 6 | Cút thép hàn Dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 7 | Chếch thép hàn Dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cút thép hàn Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 9 | Cút thép hàn Dy65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 10 | Cút thép hàn Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Tê giảm Dy150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Tê giảm Dy150/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Tê thép hàn Dy150/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 16 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Van 1 chiều (Van cổng) Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Van xả khí dy25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Van tràn (van deluge) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Trụ tiếp nước dy100, 2 họng vào dy65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Họng nước chữa cháy vách tường dy65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy dy65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cuộn |
| 25 | Lăng phun nước chữa cháy dy65 (kèm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Mặt bích Dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bích |
| 27 | Mặt bích Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34 | bích |
| 28 | Mặt bích Dy65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bích |
| 29 | Mặt bích Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bích |
| 30 | Dây nối đất -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,84 | kg |
| 31 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| AV | Hạng mục 48: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cấp nước cứu hỏa trong nhà trạm bơm (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm dy200x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm dy150x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm dy50x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm dy25x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 5 | Côn dy150/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Côn dy200/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Côn dy50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cút thép hàn dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Cút thép hàn dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều dy200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Van 2 chiều dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Van an toàn (van xả lưu lượng) dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van bi dy25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Van tiết lưu dy25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Tê thép hàn dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Tê thép hàn dy150/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Tê thép hàn dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Van lọc Y Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Van Luppe Dy200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Công tắc áp lực p=16at | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Đông hồ đo áp lực p=16at | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất Gối đỡ ống G-1, G-2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 132,95 | kg |
| 26 | Lắp đặt Gối đỡ ống G-1, G-2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1329 | tấn |
| 27 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 28 | Vít nở thép phi 10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 29 | ống nối mềm dy=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | ống nối mềm dy=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | ống nối mềm dy=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Mặt bích dy=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bích |
| 33 | Mặt bích dy=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bích |
| 34 | Mặt bích dy=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | bích |
| 35 | Gioăng cao su dy200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Gioăng cao su dy150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Gioăng cao su dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 280 | bộ |
| 39 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 40 | Dây nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 41 | Dây nối đất -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,5 | kg |
| AW | Hạng mục 49: Cung cấp và lắp đặt giàn phun chữa cháy MBA 220kV AT1 và AT2 (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | ống thép Dy100x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 5 | Tê giảm Dy100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tê đều Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Tê đều Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cút thép Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút thép Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Cút thép Dy25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 164 | cái |
| 11 | Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 12 | Mặt bích thép Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bích |
| 13 | Mặt bích thép Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bích |
| 14 | Mặt bích thép Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bích |
| 15 | Gioăng Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Gioăng Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Gioăng Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 272 | bộ |
| 19 | Đầu phun sương HV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 20 | Đầu phun sương HV-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 21 | Côn thép Dy100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Côn thép Dy80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Van xả cặn dàn phun Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Dây nối đất -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,24 | kg |
| 25 | Nút bịt dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Dây nối tắt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| AX | Hạng mục 50: Cung cấp và lắp đặt giàn phun chữa cháy MBA 110kV T1 và T2 (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | ống thép Dy100x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 5 | Tê giảm Dy100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tê đều Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Tê đều Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cút thép Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cút thép Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Cút thép Dy25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 124 | cái |
| 11 | Đầu nối vòi phun vào giàn Dy25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 12 | Mặt bích thép Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bích |
| 13 | Mặt bích thép Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bích |
| 14 | Mặt bích thép Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bích |
| 15 | Gioăng Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Gioăng Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Gioăng Dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 272 | bộ |
| 19 | Đầu phun sương HV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Đầu phun sương HV-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 21 | Côn thép Dy100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Côn thép Dy80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Van xả cặn dàn phun Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Dây nối đất -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,24 | kg |
| 25 | Nút bịt dy50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Dây nối tắt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| AY | Hạng mục 51: Cung cấp và lắp đặt Trụ nước chữa cháy, Trụ tiếp nước chữa cháy (Đơn giá chào thầu bao gồm cung cấp vật tư + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | ống thép đen Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Cút thép Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Mặt bích Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bích |
| 4 | Gioăng cao su Dy100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 128 | cái |
| AZ | Hạng mục 52: Xây dựng hệ thống PCCC: Phần Gối đỡ ống | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,679 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6368 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M300,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,7472 | m3 |
| 4 | Thép gối đỡ ống: d | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2156 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0746 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6009 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất Colie C-1, C-2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 115,55 | kg |
| 8 | Lắp đặt Colie C-1, C-2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1155 | tấn |
| 9 | Bu lông nở M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 420 | bộ |
| BA | Hạng mục 53: Xây dựng hệ thống PCCC: Xây dựng Trụ nước chữa cháy và Trụ đỡ giàn phun | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 sâu 1m (Phần Trụ nước chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ nước chữa cháy M200 đá 1x2 (Phần Trụ nước chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông bệ đỡ (Phần Trụ nước chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Lấp đất hố móng (Phần Trụ nước chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0499 | 100m³ |
| 5 | Bê tông móng M300 đá 1x2 (hạng mục Trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,888 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ đợt 2 M300 đá 1x2 (hạng mục Trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng (hạng mục Trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5096 | 100m2 |
| 8 | Gia công thép cho móng dàn phun (Phần Trụ đỡ giàn phun MBA): F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 9 | Gia công thép cho móng dàn phun (Phần Trụ đỡ giàn phun MBA): F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1511 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt thép mạ kẽm (phần trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.791,012 | kg |
| 11 | Sơn trụ đỡ và các chi tiết bằng 2 lớp sơn mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 93,3082 | m2 |
| 12 | Sản xuất Bu lông neo BL16 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 164,32 | kg |
| 13 | Lắp đặt Bu lông neo BL16 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1709 | tấn |
| 14 | Nút bịt ống dy100 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 15 | Nút bịt ống dy80 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 116 | cái |
| 16 | Nút bịt ống dy50 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Bu lông M10x478 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 116 | bộ |
| 18 | Bu lông M10x401 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Bu lông nở M12x160 (hạng mục trụ đỡ giàn phun MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| BB | Hạng mục 54: Xây dựng hệ thống PCCC: Phần ống nước chữa cháy qua đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3406 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,1904 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,8567 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1928 | 100m2 |
| 5 | Gia công thép cho mương qua đường: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5307 | tấn |
| 6 | Gia công thép cho mương qua đường: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3832 | tấn |
| 7 | Lấp đất hố móng K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1415 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan Đ1,Đ2, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,384 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cho tấm đan: F | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3203 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6746 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6746 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan Đ1,Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126 | tấm |
| 13 | Sản xuất giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 105,54 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1055 | tấn |
| 15 | Bu lông neo BL12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 16 | Sơn phủ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 365,8257 | m2 |
| BC | Hạng mục 55: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần SCADA, Điều khiển máy tính (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) (Ghi chú: Đơn giá bao gồm mua sắm mới + thi công lắp đặt; đối với đơn giá phần mềm không tính thuế VAT theo quy định) | |||
| 1 | Máy tính chủ kiêm Gateway, HMI, HIS để kết nối với các Trung tâm điều độ (2xCPU Intel® Xeon® Silver 4216 Processor 22M Cache, 2.10 GHz; RAM: 1xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; 1TB SSD; số cổng Serial V24/RS232: 02 cổng; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; 02 monitor 32 inch; Power: 2x220VAC, dạng module redundant; License OS Window bản gần nhất hoặc tương đương.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính chủ kiêm Gateway, HMI để kết nối với các Trung tâm điều độ ( 2xCPU Intel® Xeon® Silver 4216 Processor 22M Cache, 2.10 GHz; RAM: 1xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; 1TB SSD; số cổng Serial V24/RS232: 02 cổng; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; 02 monitor 32 inch; Power: 2x220VAC, dạng module redundant; License OS Window bản gần nhất hoặc tương đương.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy tính Engineering (với 2x CPU Intel® Xeon® Silver 4210 Processor 13.75M Cache 2.20 GHz; RAM: 2xDDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs; 1TB SSD; số cổng Serial V24/RS232: 02 cổng, card rời; số cổng Ethernet RJ45(IEC60870-5-104): 06 cổng; Power: 2x220VAC, dạng module redundant; License OS Window bản gần nhất hoặc tương đương. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Máy in laser in đen trắng khổ giấy A3/A4: 1 bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Trọn bộ phần mềm gồm 02 license cho máy tính Gateway. Có đầy đủ tính năng Server/ Gateway/HMI, chạy dự phòng 1+1 trong trường hợp 01 máy tính GTW bị sự cố. Phần mềm đáp ứng các yêu cầu vận hành, hoạt động tin cậy, hiệu quả, có bản quyền hợp pháp được chấp nhận, đáp ứng tối thiểu 10.000 data points; Hệ điều hành; Phần mềm ứng dụng văn phòng; Phần mềm quản trị CSDL; Phần mềm MMS/IEC61850; Phần mềm lưu dữ cơ sở dữ liệu HIS; Phần mềm lập báo cáo; Phần mềm thu thập và tự động đọc bản ghi sự cố rơle từ xa, phần mềm cấu hình15/19 chỉnh định rơle từ xa tương thích với hệ thống phần mềm điều khiển trạm và truy cập cấu hình rơle của Trung tâm Điều khiển; Phần mềm giao diện OPC, DDE , ODBC… và phần mềm SCADA Server/Gateway IEC 60870-5-104 đáp ứng yêu cầu vận hành cho toàn bộ hệ thống SCADA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Bộ biến đổi 220VDC/220VAC có công suất 4000VA; tần số 50Hz(±1%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị đồng bộ thời gian (Anten, bộ tham chiếu thời gian, cáp và phụ kiện đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Switch mạng LAN IEC61850 (chuẩn công nghiệp, 24 ports quang và điện (cổng quang đã bao gồm module quang). Hỗ trợ IEEE 802.1w, cho phép nối các Switch thành mạch vòng kín (Ring), tăng cường độ tin cậy cũng như tính chịu lỗi; Config, Sercurity đến từng cổng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Cáp quang cho mạng LAN (Cáp quang Multi Mode50/125µm) kèm phụ kiện dùng cho đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.000 | m |
| 10 | I/O cho tín hiệu chung toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự cố nguồn AC/DC, giá trị điện áp nguồn AC/DC, tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tín hiệu cảnh báo của hệ thống thông tin, tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC, hệ thống an ninh bảo vệ…) - lắp trong tủ AC/DC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Trọn bộ bàn ghế máy tính cho vận hành: | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ để đựng Case máy tính, Switch: 1 vỏ tủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BD | Hạng mục 56: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada, điều khiển máy tính | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn máy biến áp 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn máy biến áp 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 3 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn máy biến áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 4 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn máy biến áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 5 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn đường dây 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 6 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn đường dây 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 7 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn lộ tổng 220kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 8 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn lộ tổng 220kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 9 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn lộ tổng 110kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 10 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn lộ tổng 110kV MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | ngăn |
| 11 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn liên lạc 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 12 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 13 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | ngăn |
| 14 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn liên lạc 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 15 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 16 | Khai báo cấu hình, xây dựng CSDL và màn hình hiển thị tại B1, A1 gồm: Ngăn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | ngăn |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 742 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.134 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 199 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 282 | tín hiệu |
| 25 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 26 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 87 | tín hiệu |
| 27 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 28 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 212 | tín hiệu |
| 29 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 30 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 123 | tín hiệu |
| 31 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 32 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 18 Trần Nguyên Hãn: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126 | tín hiệu |
| 33 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 34 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 87 | tín hiệu |
| 35 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 36 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 212 | tín hiệu |
| 37 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 38 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 123 | tín hiệu |
| 39 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 40 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 - Tại 11 Cửa Bắc: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126 | tín hiệu |
| 41 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 42 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 742 | tín hiệu |
| 43 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 44 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.134 | tín hiệu |
| 45 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 199 | tín hiệu |
| 47 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 48 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 101: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 282 | tín hiệu |
| 49 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 50 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 742 | tín hiệu |
| 51 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 52 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.134 | tín hiệu |
| 53 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 54 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 199 | tín hiệu |
| 55 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 56 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ Hà Nội B1 - Backup Theo kênh 104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 282 | tín hiệu |
| 57 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 58 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 465 | tín hiệu |
| 59 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 60 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 149 | tín hiệu |
| 61 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 62 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 168 | tín hiệu |
| 63 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 64 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6) - Tín hiệu AC/DC và Ắc quy online: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | tín hiệu |
| 65 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6)-Tín hiệu hệ thống PCCC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 66 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6)-Tín hiệu hệ thống PCCC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | tín hiệu |
| 67 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6)-Tín hiệu hệ thống PCCC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 68 | Thử nghiệm ghép nối tới Trung tâm giám sát và vận hành Công ty lưới điện cao thế Hà Nội (X6)-Tín hiệu hệ thống PCCC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 74 | tín hiệu |
| 69 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 70 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 71 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 72 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 73 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 74 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 75 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 76 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 77 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 78 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 79 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 80 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 81 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 82 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 83 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 84 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 85 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 86 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 87 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 88 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 89 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 90 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 91 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 92 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 93 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 94 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 95 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 96 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 97 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 98 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 99 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 100 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 101 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 102 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 103 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 104 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 105 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 106 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 107 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 108 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 109 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 110 | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 111 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 112 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 113 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 114 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 115 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 116 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 117 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 118 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| BE | Hạng mục 57: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần Thông tin viễn thông (B cung cấp vật tư thiết bị hàng hóa + thi công lắp đặt hoàn thiện) (đơn giá bao gồm cung cấp VTTB + lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1 - Cấu hình: ADM - Giao diện quang + STM-1/L-1.1 : ≥ 06 cổng + STM-1/I-1 : ≥ 02 cổng - Giao diện điện + E1: ≥ 21 cổng + Fast Ethernet: ≥ 02 cổng -Nguồn cấp: 02 card nguồn DC 48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển nguồn AC220V/DC48V - 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Giàn ắc quy 48VDC-230Ah (Lắp ở phòng ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bộ cắt lọc sét nguồn AC-220V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Máy điện thoại trực thông (hotline IP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 7 | Máy thông tin Teleprotection cho rơ le bảo vệ- Số lệnh truyền: ≥ 8- Cổng E1/2Mbps: ≥ 2- Cấp nguồn: 02 card nguồn DC 48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chiếc |
| 8 | Thiết bị Switch quang layer 3 phục vụ WAN – Điều khiển xa- Hỗ trợ 12 cổng quang SFP 1G (không bao gồm module)- Hỗ trợ mở rộng thêm 4 cổng quang Gigabit SFP hoặc 2 cổng quang 10Gbps SFP (không bao gồm module)- Cung cấp ≥ 04 module quang SFP 1G -- Cung cấp ≥ 02 module quang SFP 10G 40km- Nguồn cấp: 02 card nguồn DC 48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị switch quang layer 3 phục vụ SCADA- Giao diện 100/1000Mbit/s SFP (chưa bao gồm port quang) ≥ 08 - Module quang SFP 1G≥ 02 - Giao diện 10/100BaseT (Fast Ethernet) ≥ 8 cổng- Nguồn cấp: 02 card nguồn DC 48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Switch L3 24 cổng (tại Phòng máy 11 Cửa Bắc )- Giao diện 100/1000Mbit/s SFP: ≥ 08 - Module quang SFP 1G≥ 02 - Giao diện 10/100BaseT (Fast Ethernet) ≥ 24 cổng- Nguồn cấp: 02 card nguồn DC 48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị router phục vụ định vị sự cố FL- Tiêu chuẩn công nghiệp- Cổng Fast Ethernet (FE): ≥ 8 cổng 10/100Mbps, full duplex- Bộ nhớ RAM tối thiểu 1GB- Nguồn cung cấp: 02 card nguồn DC 48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị switch layer 2 phục vụ định vị sự cố FL- Tiêu chuẩn công nghiệp- Cổng Fast Ethernet (FE): ≥ 24 cổng - Nguồn cung cấp : 02 card nguồn DC48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Module SFP bổ sung vào thiết bị Switch layer 3 (2 modul 110kV Thanh Xuân, 2 modul 110kV Mỗ Lao, 1 modun phòng máy Trần Nguyên Hãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | chiếc |
| 14 | Bộ giám sát nguồn thông tin 220VAC/220VDC/48V | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Module quang STM-1/L-1.1 bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang STM-1 (1 modul 110kV Thanh Xuân, 1 modul 110kV Mỗ Lao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 16 | Suy hao quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Firewall cho SCADA- Cổng Fast Ethernet (FE): ≥ 5 cổng 10/100Mbps, full duplex- Nguồn cung cấp: 2 card nguồn DC-48V- Có khả năng mở rộng trong tương lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Tủ rack thông tin 19" (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 19 | Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 20 | Dây nhảy quang (Patchcord) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34 | sợi |
| 21 | Loại UTP Cat 6E (cáp mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 700 | m |
| 22 | MCB 2P 50A (DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | MCB 2P 32A (DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | MCB 2P 20A (DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | MCB 2P 16A (DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | MCB 2P 6A (DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 27 | MCB 2P 2A (DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | MCB 2P 32A (AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | MCB 2P 6A (AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 30 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 7x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 31 | Dây tín hiệu Cu/ PVC/PVC 7x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 32 | Dây tín hiệu Cu/ PVC/PVC 1x2x0,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 33 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 34 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 35 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 37 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 38 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 39 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| BF | Hạng mục 58: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin viễn thông | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-1, trạm phối luồng đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm phối luồng đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42 | 1 luồng |
| 4 | Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 luồng |
| 5 | Đo thử luồng STM-1/155Mbit quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | 1 luồng |
| 6 | Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị switch layer 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 8 | Kiểm tra, đo thử luồng quang SFP 1G 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | 1 luồng |
| 9 | Kiểm tra, đo thử luồng quang SFP 10G 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 luồng |
| 10 | Kiểm tra, đo thử luồng Fast Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | 1 luồng |
| 11 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình thiết bị Switch layer 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | TN, HC thiết bị Teleprotection | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 14 | TN, HC thiết bị Firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 15 | TN, HC điện thoại Hotline IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 16 | Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – Bắc Thành Công (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – 110kV Thanh Xuân (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – 110kV Đại Mỗ (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – 220kV Đại Mỗ (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Thông tuyến cáp quang 220kV Thanh Xuân – 500kv Tây Hà Nội (Kiểm tra, đo thử, xác định địa chỉ sợi quang và thông tuyến các tuyến cáp quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| BG | Hạng mục 59: Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị phần CAMERA và chống đột nhập (B cung cấp vật tư thiết bị + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Camera cố định trong nhà , kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 2 | Camera cố định ngoài trời , kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 3 | Camera PTZ Dome ngoài trời, kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Camera PTZ Dome trong nhà, kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | Màn hình 42” | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Server ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ switch PoE 48 cổng (cho hệ thống camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Các bộ chuyển đổi từ nguồn AC-220V sang nguồn sử dụng cho thiết bị lắp trong tủ và camera, cáp cấp nguồn cho camera và thiết bị lắp trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Hộp đấu dây trung gian: mỗi hộp đấu dây trung gian bao gồm: 01 bộ media converter, 01 bộ nguồn/chuyển đổi nguồn cho camera, 01 bộ cắt lọc chống sét nguồn, MCB, cáp và phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | hộp |
| 11 | Bộ thu-phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥100m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (Hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Bộ thu-phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥50m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (Hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Bộ thu-phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) (Hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Trung tâm báo động chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) (Hệ thống chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Dịch vụ lắp đặt, cài đặt cấu hình, TNHC tại trạm, các Trung tâm điều khiển, giám sát thuộc EVN HANOI đảm bảo việc giám sát vận hành của hệ thống camera và chống đột nhập, hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| 16 | Tủ camera 600x600x2200 (HT camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Cáp UTP 4P CAT6 (HT camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 18 | Aptomat cấp nguồn camera MCB 220VAC/2P-2A,6A (sw va svr) (HT camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 19 | Cáp quang loại 4 sợi (HT camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.500 | m |
| 20 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 (HT camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.000 | m |
| 21 | Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI 2m/sợi (HT camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 22 | Đầu cáp mạng RJ45 (HT camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 23 | Ống luồn dây PVC D20 (HT camera giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.000 | m |
| 24 | Nút nhấn lắp tại cửa (HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Open/exit |
| 25 | Đầu đọc thẻ (HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 26 | Ổ khóa điện từ (HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Thẻ từ (HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 28 | Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 4x1,5mm2 (HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE D40/30 (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp.) (HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 30 | Ống kẽm Ø32mm (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từ chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại) (HT chống đột nhập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| BH | Hạng mục 60: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Camera và chống đột nhập | |||
| 1 | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị ghi và phân chia hình ảnh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm và hiệu chỉnh hệ thống kiểm soát ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | gói |
| BI | Hạng mục 61: Thí nghiệm tín hiệu của hệ thống camera từ TBA 220kV Thanh Xuân gửi về Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội | |||
| 1 | Tín hiệu hình ảnh tại các khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | Hình ảnh |
| 2 | Tín hiệu âm thanh cảnh báo: Âm thanh cảnh báo cho hệ thông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88 | alarm |
| 3 | Tín hiệu âm thanh cảnh báo: Âm thanh cảnh báo cho hệ thông hàng rào an ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | alarm |
| 4 | Thông báo mở cửa tại các khu vực được lắp thiết kiểm soát ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | alarm/ report |
| 5 | Tín hiệu điều khiển camera: Preset | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | control |
| 6 | Tín hiệu điều khiển camera: Tour | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | control |
| 7 | Tín hiệu điều khiển camera: PTZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | control |
| 8 | Tín hiệu điều khiển camera: Playback | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | control |
| 9 | Tín hiệu giải trừ cảnh báo: Cảnh báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88 | control |
| 10 | Kiểm soát vào ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | control |
| 11 | Tín hiệu kiểm soát cửa vào ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | control |
| 12 | Tín hiệu cảnh báo hình ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | Tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu cảnh báo báo cháy hình ảnh camera trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | video |
| 14 | Tín hiệu cảnh báo báo cháy hình ảnh khu vực trên bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33 | Hình ảnh |
| 15 | Tín hiệu cảnh báo xâm nhập hàng rào hình ảnh camera trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | video |
| 16 | Tín hiệu cảnh báo xâm nhập hàng rào hình ảnh khu vực trên bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | Hình ảnh |
| 17 | Tín hiệu cảnh báo mở cửa tại khu vực lắp thiết bị kiểm soát vào ra tại khu vực trên bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | Hình ảnh |
| 18 | Tín hiệu báo cháy gửi tin nhắn đến số điện thoại cài đặt cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | SMS |
| BJ | Hạng mục 62: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Máy biến áp 220kV- 250MVA | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp tự ngẫu 225/115/23kV-250MVA (Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ; Đo tgd và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào; Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp; Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp; Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp; Thí nghiệm không tải máy biến áp; Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng; Thử điện áp tăng cao một chiều và đo dòng điện rò cách điện chính; Kiểm tra các biến dòng chân sứ; Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm tiếng ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ PD MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 7 | Thí nghiệm các điện gông từ (nếu MBA có sứ đầu ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phần tử |
| 8 | Thí nghiệm Điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm Tg j của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm Tính chất hoá học mẫu dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm Kháng ô xy hoá dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm Hàm lượng khí tan trong dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm Động cơ quạt mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 15 | Thí nghiệm Động cơ quạt mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | máy |
| 16 | Thí nghiệm Rơ le hơi của MBA AT1, AT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơ le áp lực an toàn cho MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Rơ le dòng dầu cho MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Rơ le áp suất dầu cho thùng dầu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Rơ le áp suất dầu cho OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Rơ le chỉ mức dầu cho thùng dầu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Rơ le chỉ mức dầu bộ điều chỉnh OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Rơ le chỉ lưu lượng dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| BK | Hạng mục 63: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Máy biến áp 110kV-63MVA | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 110kV-63MVA (Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ; Đo tgd và điện dung các cuộn dây máy biến áp, sứ đầu vào; Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp; Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp; Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp; Thí nghiệm không tải máy biến áp; Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, đồ thị vòng; Thử điện áp tăng cao một chiều và đo dòng điện rò cách điện chính; Kiểm tra các biến dòng chân sứ; Kiểm tra tổng hợp máy biến điện áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tổn thất ngắn mạch và điện áp ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm độ ẩm cách điện cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm điện môi bằng điện áp tăng cao tần số công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm tiếng ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ PD MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 7 | Thí nghiệm các điện gông từ (nếu MBA có sứ đầu ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phần tử |
| 8 | Thí nghiệm Điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm Tg j của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm Tính chất hoá học mẫu dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm Hàm vi lượng ẩm trong dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm Kháng ô xy hoá dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm Hàm lượng khí tan trong dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm Động cơ quạt mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 15 | Thí nghiệm Động cơ quạt mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | máy |
| 16 | Thí nghiệm Rơ le hơi của MBA T1, T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơ le áp lực an toàn cho MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Rơ le dòng dầu cho MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Rơ le áp suất dầu cho thùng dầu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Rơ le áp suất dầu cho OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Rơ le chỉ mức dầu cho thùng dầu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm Rơ le chỉ mức dầu bộ điều chỉnh OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Rơ le chỉ lưu lượng dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Bộ biến đổi đo lường + rơle nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường nhiệt độ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Đồng hồ đo lường nhiệt độ cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| BL | Hạng mục 64: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Thí nghiệm thiết bị GIS 220kV | |||
| 1 | Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | phân đoạn |
| 2 | Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Máy cắt 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Dao cách ly 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Dao nối đất 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Đầu sứ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | phần tử |
| 6 | Thiết bị GIS 220kV ngăn lộ tổng: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệmThanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | phân đoạn |
| 8 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Máy cắt 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao cách ly 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 10 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao nối đất 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 11 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao nối đất tốc độ cao 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Biến điện áp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | máy |
| 13 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 15 | Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Máy cắt 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Dao cách ly 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Dao nối đất 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Thiết bị GIS 220kV ngăn liên lạc: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đo lường: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 20 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đo lường: Thí nghiệm Biến điện áp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 21 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đo lường: Thí nghiệm Dao nối đất 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Thiết bị GIS 220kV ngăn đo lường: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BM | Hạng mục 65: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Thí nghiệm thiết bị GIS 110kV | |||
| 1 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 2 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Máy cắt 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Dao nối đất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Biến điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 6 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Biến điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng của MBA 220kV: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | phân đoạn |
| 9 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Máy cắt 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Dao nối đất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Đầu ra cho cáp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | phần tử |
| 13 | Thiết bị GIS 110kV ngăn tổng MBA 110kV: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | phân đoạn |
| 15 | Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Máy cắt 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 17 | Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao nối đất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Dao nối đất tốc độ cao 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Biến điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 20 | Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Chống sét van 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Thiết bị GIS 110kV ngăn đường dây: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 2: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 23 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 2: Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 2: Thí nghiệm Dao nối đất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 2: Thí nghiệm Tủ điều khiển tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 27 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Máy cắt 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Dao nối đất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Thiết bị GIS ngăn liên lạc 1: Thí nghiệm Tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Thanh cái 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 32 | Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Biến điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 33 | Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Biến điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 34 | Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Dao nối đất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Thiết bị GIS ngăn đo lường: Thí nghiệm Tủ điều khiển, bảo vệ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BN | Hạng mục 66: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ: Thí nghiệm thiết bị phân phối ngoài trời 220kV, 110kV, 22kV (ngoài thiết bị GIS) | |||
| 1 | Chống sét van, 1 pha LA-192kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van LA-192kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Máy cắt kháng, 1 pha 123kV-2000A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Kháng hạn dòng, kháng khô 110kV-2000A-48mH | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Tụ TRV 123kV-2000A-40kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tụ |
| 6 | Chống sét van 1 pha ngoài trời LA-96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 7 | Chống sét van trung tính 1 pha ngoài trời LA-72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van 96kV, 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Dao nối đất trung tính 72kV, 1 pha (ES-72kV-400A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Máy biến áp tự dùng sử dụng đầu elbow, trong nhà 23/0,4-250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 11 | Tủ điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 12 | Chống sét van 22kV, 1 pha LA-18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| BO | Hạng mục 67: Thí nghiệm vật liệu điện phần nhất thứ | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | phần tử |
| 2 | Hệ thống tiếp địa nhà GIS 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống tiếp địa nhà GIS 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | sợi |
| 5 | Ampe mét (Hệ thống xoay chiều, một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Vôn mét (Hệ thống xoay chiều, một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Công tơ đo đếm điện năng (Hệ thống xoay chiều, một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bảo vệ chống chạm đất (Hệ thống xoay chiều, một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Bảo vệ điện áp thấp/cao (Hệ thống xoay chiều, một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Tủ nạp ắc qui (Hệ thống xoay chiều, một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BP | Hạng mục 68: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn MBA 220kV AT1, AT2 | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống chạm đất bên trong MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Bộ tự động điều khiển điện áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Rơ le thời gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển cho hệ thống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm Mạch điều khiển làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 30 | Thí nghiệm Mạch cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 31 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| BQ | Hạng mục 69: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1, AT2 | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| BR | Hạng mục 70: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 04 ngăn đường dây 220kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu dây đối diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu dây đối diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Hệ thống ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm Hệ thống định vị sự cố FDL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 32 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 35 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 36 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 37 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 38 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 39 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 40 | Thí nghiệm Hệ thống mạch định vị điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm Hệ thống mạch ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 43 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 44 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 45 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | hệ thống |
| 46 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | hệ thống |
| 47 | Thí nghiệm Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 50 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hệ thống |
| BS | Hạng mục 71: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm ngăn liên lạc 220kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Ampe mét kèm chỉnh mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 30 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 31 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 32 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| BT | Hạng mục 72: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn biến điện áp thanh cái 220kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Vôn mét kèm chỉnh mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| BU | Hạng mục 73: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm bảo vệ thanh cái 220kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 220kV chức năng: Bảo vệ so lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 220kV chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 220kV chức năng: Giám sát mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Mạch bảo vệ hệ thống thanh cái 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| BV | Hạng mục 74: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn MBA 110kV T1, T2 | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Chống chạm đất bên trong MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Bộ tự động điều khiển điện áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơ le thời gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện phía trung tính MBA đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện phía trung tính MBA nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển cho hệ thống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Mạch điều khiển làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm Mạch cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| BW | Hạng mục 75: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn lộ tổng 110kV MBA T1, T2 | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch dòng điện nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 24 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 25 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 26 | Mạch điều khiển dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 27 | Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 29 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| BX | Hạng mục 76: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn đường dây 110kV Thanh Xuân tại TBA 220kV Thanh Xuân đi TBA 110kV Thanh Xuân và TBA 220kV Thành Công) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu dây đối diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR, FL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu dây đối diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm Bộ chuyển đổi quang điện O/E 2Mb/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 36 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 39 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hệ thống |
| 40 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 41 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 42 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 43 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 44 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 45 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 46 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 47 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 48 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 49 | Thí nghiệm Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm Rơ le kiểm tra điện áp trên đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 52 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| BY | Hạng mục 77: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 04 ngăn đường dây 110kV (gồm 01 ngăn đi Nghĩa Đô, 01 ngăn đi Thượng Đình, 02 ngăn đi Thành Công) | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch (87L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đất(21N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố (SOTF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suất (68 [B/T]) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố ( FR,FL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao (59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố ( FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Rơ le Trip/lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Thí nghiệm Áp tô mát 2 cực một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 32 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 33 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 34 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 35 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 36 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 37 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 38 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển cho ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 39 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 40 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | hệ thống |
| 41 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đất 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | hệ thống |
| 42 | Thí nghiệm Rơ le latching dùng cho mạch lựa chọn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm Rơle kiểm tra mất điện áp đường dây dùng cho mạch khoá thao tác dao nối đất (VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC /DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 45 | Thí nghiệm Mạch sấy, chiếu sáng cho tủ điều khiển bảo vệ và Module GIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hệ thống |
| BZ | Hạng mục 78: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn lộ tổng MBA AT1, AT2 | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm Rơ le latching cho lựa chọn mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| CA | Hạng mục 79: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh ngăn liên lạc 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách pha đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống dao động công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố và xác định điểm sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Ampe mét kèm chỉnh mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện nối tắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 26 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 27 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 30 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 31 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 32 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| CB | Hạng mục 80: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm bảo vệ thanh cái 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 110kV chức năng: Bảo vệ so lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 110kV chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ bảo vệ thanh cái 110kV chức năng: Giám sát mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Mạch bảo vệ hệ thống thanh cái 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Mạch sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| CC | Hạng mục 81: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn biến điện áp 3 pha thanh cái 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Vôn mét kèm chỉnh mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Rơ le sa thải phụ tải theo tần số | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha dùng để sấy tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm Mạch điều khiển dao nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| CD | Hạng mục 82: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn lộ tổng 22kV MBA T1, T2 | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| CE | Hạng mục 83: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 16 ngăn lộ đi 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Rơ le sa thải phụ tải theo tần số | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| CF | Hạng mục 84: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm hiệu chỉnh 02 ngăn lộ tụ bù 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá điện áp thứ tự không | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ dòng điện không cân bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ phát hiện dòng điện thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 23 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 24 | Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| CG | Hạng mục 85: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn tự dùng 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Mạch sấy, chiếu sáng cho tủ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| CH | Hạng mục 86: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 01 ngăn liên lạc 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống đóng vào điểm sự cố (SOTF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Đo lường điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơ le Trip/Lockout | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơ le trung gian kiểu điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Áp tô mát một chiều 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện 3 pha đến rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm Hệ thống mạch logic điều khiển ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Mạch cung cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ đấu dây biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| CI | Hạng mục 87: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm 02 ngăn biến điện áp 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Bảo vệ thấp tần số (81 U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Bảo vệ quá tần sô (81O) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Bảo vệ theo tỷ lệ thay đổi tần số (81R) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Hợp bộ rơle sa thải phụ tải theo tần số chức năng: Bảo vệ quá áp/ kém áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Vôn mét kèm chỉnh mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Áp tô mát 1 pha dùng để sấy tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm Mạch sấy cho tủ hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hệ thống |
| CJ | Hạng mục 88: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm Hệ thống điều khiển | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) chức năng: Điều khiển mức ngăn BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 4 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) chức năng: Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | hệ thống |
| 5 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) thu thập dữ liệu và điều khiển hệ thống làm mát của máy biến áp AT1, AT2, T1, T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 7 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) cho các ngăn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23 | hệ thống |
| 8 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 9 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | hệ thống |
| 10 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | hệ thống |
| 11 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn phía 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | hệ thống |
| 12 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn cho các I/O lẻ (chung cho toàn trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| CK | Hạng mục 89: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ: Thí nghiệm Hệ thống đo đếm điện năng | |||
| 1 | Công tơ 3 pha KTS lập trình (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Hệ thống mạch dòng điện (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| 3 | Lập trình, cài đặt công tơ (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Nghiệm thu mang tải điểm đo (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm (Điểm đo phục vụ đo đếm điện năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Công tơ 3 pha KTS lập trình (Đo đếm phía 220kV và phía 0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Hệ thống mạch dòng điện (Đo đếm phía 220kV và phía 0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | hệ thống |
| 8 | Lập trình, cài đặt công tơ (Đo đếm phía 220kV và phía 0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm (Đo đếm phía 220kV và phía 0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Công tơ 3 pha KTS lập trình (Đo đếm phía 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Hệ thống mạch dòng điện (Đo đếm phía 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | hệ thống |
| 12 | Lập trình, cài đặt công tơ (Đo đếm phía 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm (Đo đếm phía 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình (Đo đếm phía 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Hệ thống mạch dòng (Đo đếm phía 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | hệ thống |
| 16 | Lập trình cài đặt công tơ (Đo đếm phía 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Nghiệm thu kết nối thu thập dữ liệu đo đếm (Đo đếm phía 22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Áp tô mát 3 pha xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| CL | Hạng mục 90: Thí nghiệm AC, PD cho hệ thống GIS 220kV, 110kV | |||
| 1 | Thử nghiệm AC cho hệ thống GIS 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 phân đoạn |
| 2 | Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (220kV) (hệ thống GIS 220kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 lần tổ hợp tháo dỡ |
| 3 | Thử nghiệm PD cho hệ thống GIS 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp xúc cho HT GIS 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | PĐoạn |
| 5 | Thử nghiệm AC cho hệ thống GIS 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 phân đoạn |
| 6 | Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (110kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 lần tổ hợp tháo dỡ |
| 7 | Thử nghiệm PD cho hệ thống GIS 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 phân đoạn |
| 8 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp xúc cho HT GIS 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | PĐoạn |
| CM | Hạng mục 91: Thí nghiệm AC, PD cho cáp ngầm 110kV trong TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 3 | Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi (110kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 lần tổ hợp tháo dỡ |
| 4 | Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| 5 | Kiểm tra PD test (thử nghiệm phóng điện cục bộ (PD test) áp dụng theo tiêu chuẩn IEC60885-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.017E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình trạm biến áp 220kV trở lên (công trình cấp trạm biến áp cấp I).Trong số các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục chính như sau: (i) Xây dựng nhà điều khiển phân phối và xây dựng ngoài trời trạm biến áp 220kV trở lên; (ii) Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV trở lên và thiết bị nhị thứ, điều khiển bảo vệ trạm biến áp; (iii) Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị nhất thứ, nhị thứ trạm biến áp 220kV trở lên.Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp/đệ trình các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã từngthực hiện và hoàn thành các hạng mục công việc chủ chốt bao gồm như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 220kV trở lên (cấp I) hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị GIS 110kV trở lên (cấp II) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị, thi công lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin SCADA cho trạm biến áp 220kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho trạm biến áp 220kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 94.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥282.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên; và - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt cách điện khí GIS ≥ 220kV. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 220kV). Trong đó phải có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) lắp đặt thiết bị đóng cắt cách điện khí GIS ≥ 220kV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cáp ngầm 110kV; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tối thiểu hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng trạm biến áp 220kV trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV | 2 | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, lắp đặt đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin Scada | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện/điện tử/công nghệ thông tin;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông tin scada; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần thông tin scada của tối thiểu 02 công trình trạm biến áp sử dụng hệ thống điều khiển máy tính. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt (hoặc giám sát thi công) phần PCCC của ít nhất 02 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 40 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 25 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Sử dung tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dung tốt | 4 |
| 5 | Xe ủi | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc | Sử dung tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dung tốt | 6 |
| 8 | Máy Bơm nước | Sử dung tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Sử dung tốt | 4 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Sử dung tốt | 4 |
| 12 | Máy cắt sắt | Sử dung tốt | 4 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dung tốt | 2 |
| 14 | Pa lăng xích 5 tấn | Sử dung tốt | 3 |
| 15 | Tời 5 tấn | Sử dung tốt | 3 |
| 16 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Sử dung tốt | 2 |
| 17 | Máy đẩy cáp | Sử dung tốt | 2 |
| 18 | Máy kéo cáp | Sử dung tốt | 2 |
| 19 | Máy thổi khí | Sử dung tốt | 2 |
| 20 | Bành ra cáp chuyên dụng | Sử dung tốt | 2 |
| 21 | Dao tiện cách điện XLPE | Sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi