Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công rà phá bom mìn, vật nổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công rà phá bom mìn, vật nổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249225 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 11:31:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 886.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 886.000.000 VNĐ ≥ 1.772.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.772.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được huấn luyện cơ bản tại trường Sĩ quan Công binh hoặc các lớp huấn luyện chuyên môn kỹ thuật DTXLBMVN do Binh chủng Công binh hoặc đơn vị được Binh chủng Công binh ủy quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | :- Được huấn luyện cơ bản tại trường Sĩ quan Công binh hoặc các lớp huấn luyện chuyên môn kỹ thuật DTXLBMVN do Binh chủng Công binh hoặc đơn vị được Binh chủng Công binh ủy quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên dò tìm, xử lý, cảnh giới, quân y |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân viên chuyên môn kỹ thuật làm nhiệm vụ dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ: đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định hiện hành của Bộ Quốc phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công rà phá bom mìn, vật nổ Đường dây 220 kV Pắc Ma - Mường Tè 48 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT - Nhà thầu có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Chứng chỉ năng lực, Hoạt động tư vấn điều tra, khảo sát, giám sát thi công và thi công rà phá bom mìn vật nổ và các giấy tờ liên quan khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu (độc lập) hoặc thành viên liên danh + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, nhà thầu có giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đóng điện đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm (2019 ÷ 2021), bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị thi công. Phương án kỹ thuật thi công rà phá bom mìn, vật nổ. Danh sách các án bộ tham gia thực hiện gói thầu Bảng tiến độ chi tiết thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ, số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội.
- Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Số ĐT: 024/22204444; Fax: 024/22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát dọn mặt bằng bằng thủ công tương đương rừng loại 1 chiếm 60% diện tích | Mục II, Phần 2, Chương V | ha | 18,23 | |
| 2 | Dò tìm bom mìn, vật nổ bằng máy dò mìn đến độ sâu 0,3m. Mật độ loại 1 | Mục II, Phần 2, Chương V | ha | 30,38 | |
| 3 | Đào kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,3m (65Th/ha). Đất cấp 1 | Mục II, Phần 2, Chương V | tín hiệu | 1.975 | |
| 4 | Dò tìm bom mìn, vật nổ bằng máy dò bom ở độ sâu từ 0,3m đến 5m | Mục II, Phần 2, Chương V | ha | 1,21 | |
| 5 | Đào đất, kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 3m (2Th/ha). Đất cấp 2 | Mục II, Phần 2, Chương V | m3 | 5,72 | |
| 6 | Đào đất, kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 5m (0,2Th/ha). Đất cấp 2 | Mục II, Phần 2, Chương V | m3 | 14,67 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 886.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 886.000.000 VNĐ ≥ 1.772.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.772.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Được huấn luyện cơ bản tại trường Sĩ quan Công binh hoặc các lớp huấn luyện chuyên môn kỹ thuật DTXLBMVN do Binh chủng Công binh hoặc đơn vị được Binh chủng Công binh ủy quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | :- Được huấn luyện cơ bản tại trường Sĩ quan Công binh hoặc các lớp huấn luyện chuyên môn kỹ thuật DTXLBMVN do Binh chủng Công binh hoặc đơn vị được Binh chủng Công binh ủy quyền. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên dò tìm, xử lý, cảnh giới, quân y | 8 | - Nhân viên chuyên môn kỹ thuật làm nhiệm vụ dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ: đáp ứng các tiêu chuẩn theo quy định hiện hành của Bộ Quốc phòng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi