Gói thầu: Mua test xét nghiệm nhanh thực phẩm, trang thiết bị phục vụ test nhanh, lấy mẫu thực phẩm; Mua thiết bị phục vụ thực hành cho lớp bồi dưỡng lấy mẫu, lưu mẫu, test nhanh trong kiểm tra và thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm ngành công thương.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719089-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Mua test xét nghiệm nhanh thực phẩm, trang thiết bị phục vụ test nhanh, lấy mẫu thực phẩm; Mua thiết bị phục vụ thực hành cho lớp bồi dưỡng lấy mẫu, lưu mẫu, test nhanh trong kiểm tra và thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm ngành công thương.
Số hiệu KHLCNT 20220514008
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bố trí dự toán đầu năm 2022 của Sở Công Thương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 12:03:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 634,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 444.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý phụ trách trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc hóa chất hoặc thực phẩm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Mua test xét nghiệm nhanh thực phẩm, trang thiết bị phục vụ test nhanh, lấy mẫu thực phẩm; Mua thiết bị phục vụ thực hành cho lớp bồi dưỡng lấy mẫu, lưu mẫu, test nhanh trong kiểm tra và thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩm ngành công thương.
Triển khai thực hiện công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm ngành công thương năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bố trí dự toán đầu năm 2022 của Sở Công Thương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3542677; Fax: 0254 3856344; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: Chủ đầu tư trực tiếp lập, Sở Tài chính thẩm tra, thẩm định dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư trực tiếp lập, Tổ thẩm định thành lập theo QĐ số 73/QĐ-SCT ngày 06/5/2022 của Giám đốc Sở Công Thương thẩm định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thành lập theo Quyết định số 20/QĐ-SCT ngày 01/3/2022).


- Bên mời thầu: Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Khu Trung tâm Hành chính Chính trị - số 01 Phạm Văn Đồng, phờng Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3542677; Fax: 0254 3856344; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại chương V
E-CDNT 12.2
giá được vận chuyển đến văn phòng Sở Công Thương và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng (trừ thuốc trừ sâu 11,5 tháng kể từ ngày giao hàng)
E-CDNT 15.2
cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã được trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3542677; Fax: 0254 3856344; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3851737; Fax: 0254 3852324;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3852401; Fax: 0254.3859080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở - Sở Công Thương tỉnh BR-VT, Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh, số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3856109, Faxx: 0254 3856344
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Test Hàn the192HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Chương V
2Test Foocmon147HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Chương V
3Test Methanol47HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Chương V
4Test Phẩm màu70HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Chương
5Test Ôi khét65HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Chương V
6Test huốc trừ sâu100HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Chương V
7Test Salicylic70HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Chương V
8Test Hypochlorid50HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Chương V
9Test Acid vô cơ trong giấm30HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
10Test Nitrit20HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
11Test Nitrat20HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
12Test Urea10HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
13Bộ kit kiểm tra nhanh9BộChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
14Găng tay cao su80HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
15Túi đựng mẫu có ziper loại 250ml6KgChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
16Túi đựng mẫu có ziper loại 500ml33KgChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
17Túi đựng mẫu có ziper loại 2 lít43KgChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
18Túi nhựa nhiều kích thước50KgChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
19Muỗng sử dụng 1 lần35VỉChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
20Chén sử dụng 1 lần30CâyChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
21Giấy vệ sinh60CâyChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
22Khăn vệ sinh52CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
23Nước cất bình 5 lít10BìnhChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
24Băng keo10CuộnChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
25Thùng xốp gửi mẫu10CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
26Kéo y tế10CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
27Pen y tế3CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
28Kẹp thu mẫu3CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
29Khẩu trang y tế130HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
30Nhãn dán ghi tên mẫu20BịchChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
31Kim tiêm hút dịch mẫu10HộpChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
32Cồn 70 độ bình 5 lít5BìnhChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
33Thớt nhựa6CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
34Cốc thủy tinh 10 ml12CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
35Cốc thủy tinh 50 ml13CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
36Cốc thủy tinh 100 ml13CáiChi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 444.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý phụ trách trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc hóa chất hoặc thực phẩm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->