Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập của các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở trên địa bàn huyện Cai Lậy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705592-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập của các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở trên địa bàn huyện Cai Lậy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 của huyện Cai Lậy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 12:39:00 đến ngày 2022-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,995,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4937E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9874E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong phụ lục hợp đồng đó phải có các hàng hoá: máy vi tính để bàn, tivi, máy photocopy, màn hình tương tác, âm thanh, bàn ghế gỗ Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì chỉ tính giá trị của các hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Kèm theo bản scan hợp đồng tương tự các tài liệu như sau (Nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính): + Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý và Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.291.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại các tỉnh Miền Tây hoặc TP Hồ Chí Minh (kèm tài liệu chứng minh) để nhằm có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng tối đa 8 giờ.'+Nhà thầu tham dự thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý hoặc nhà phân phối) đối với tối thiểu các hàng hóa: máy vi tính để bàn, tivi, máy photocopy, màn hình tương tác, âm thanh, bàn ghế gỗ … về các nội dung sau:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng liên kết với Trung tâm bảo hành và dịch vụ được uỷ quyền của Hãng sản xuất đặt tại tỉnh Tiền Giang hoặc các tỉnh Miền Tây hoặc TP Hồ Chí Minh (kèm tài liệu chứng minh).- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự đảm nhiệm quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế .Đã thực hiện công việc quản lý chung ít nhất 03 năm.Đã từng tham gia quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,097 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã từng tham gia quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,097 tỷ VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) ít nhất 03 năm, đã từng tham gia phụ trách ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,097 tỷ VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập của các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở trên địa bàn huyện Cai Lậy năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập của các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở trên địa bàn huyện Cai Lậy năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 của huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp kèm tài liệu tương ứng với nội dung kê khai trên hệ thống web form (tham khảo chi tiết tại Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải mới 100%, nguyên đai nguyên kiện. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue … của từng loại hàng hóa. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng, cung cấp chứng nhận xuất xứ (bản sao CO), chứng nhận chất lượng (bản chính hoặc bản sao CQ) - Hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất đối với hàng hóa chính hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác với các hãng hàng hóa cung cấp hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu này không phải là tiêu chí xét đạt/không đạt trong quá trình đánh giá. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các giấy tờ trên, phải xuất trình trước khi ký kết hợp đồng, để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá là có nguồn gốc xuất xứ hợp pháp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(1) Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cai Lậy (Theo Văn bản số 860/UBND-NC ngày 27/6/2022 của Uỷ ban nhân dân huyện Cai Lậy). Địa chỉ:Khu phố 4 đường Tứ Kiệt, Phường 2 thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại:0273 3826 424. Email:[email protected]
(2) Công ty TNHH Một thành viên Đồng Vy. Địa chỉ: 38/4, Nguyễn Công Bình, Phường 6, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0977656677 - 0918520720. Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3826.418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một Thành Viên Đồng Vy. Địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, Phường 6, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0977 65 66 77 – 0918 520 720 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cai Lậy. Địa chỉ: Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273.3826.418 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính dùng cho giáo viên (1) | FPT hoặc tương đương | 3 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 2 | Máy vi tính dùng cho giáo viên(2) | FPT hoặc tương đương | 15 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 3 | Máy vi tính dùng cho học sinh | FPT hoặc tương đương | 9 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 4 | Máy photocopy(1) | Konica hoặc tương đương | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 5 | Máy photocopy(2) | Konica hoặc tương đương | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 6 | Đàn organ | Yamaha hoặc tương đương | 3 | cây | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 7 | Đàn phím điện tử | Yamaha hoặc tương đương | 2 | cây | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 8 | Thiết bị âm thanh | âm thanh di động LAV hoặc tương đương | 3 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 9 | Màn hình tương tác thông minh 65 in | INFOCUS hoặc tương đương | 9 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 10 | Tivi thông dụng màn hình 65 inch | ARIRANG hoặc tương đương | 17 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | |
| 11 | Máy sấy chén | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | ||
| 12 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | ||
| 13 | Bộ bàn ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế đai) | 23 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | ||
| 14 | Bàn vi tính (01 bàn, 02 ghế rời) | 14 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | ||
| 15 | Tủ bảo quản sản phẩm đồ dùng, dụng cụ học tập...(bậc học mầm non) | 5 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | ||
| 16 | Tủ bảo quản sản phẩm đồ dùng, dụng cụ học tập,…(bậc tiểu học). | 11 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá | ||
| 17 | Tủ đựng dụng cụ (8 ngăn, 8 cửa): Tủ thiết bị, tủ hồ sơ (bậc THCS) | 13 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 của Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4937E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9874E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong phụ lục hợp đồng đó phải có các hàng hoá: máy vi tính để bàn, tivi, máy photocopy, màn hình tương tác, âm thanh, bàn ghế gỗ Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì chỉ tính giá trị của các hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Kèm theo bản scan hợp đồng tương tự các tài liệu như sau (Nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính): + Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý và Hóa đơn VAT; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.097.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.291.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện tại các tỉnh Miền Tây hoặc TP Hồ Chí Minh (kèm tài liệu chứng minh) để nhằm có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong vòng tối đa 8 giờ.'+Nhà thầu tham dự thầu phải có bản chính xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh tư cách đại lý hoặc nhà phân phối) đối với tối thiểu các hàng hóa: máy vi tính để bàn, tivi, máy photocopy, màn hình tương tác, âm thanh, bàn ghế gỗ … về các nội dung sau:- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng liên kết với Trung tâm bảo hành và dịch vụ được uỷ quyền của Hãng sản xuất đặt tại tỉnh Tiền Giang hoặc các tỉnh Miền Tây hoặc TP Hồ Chí Minh (kèm tài liệu chứng minh).- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự đảm nhiệm quản lý chung. | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế .Đã thực hiện công việc quản lý chung ít nhất 03 năm.Đã từng tham gia quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,097 tỷ VND. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.Đã thực hiện công việc quản lý thực hiện hợp đồng ít nhất 03 năm.- Đã từng tham gia quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,097 tỷ VND | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.Đã thực hiện công việc phụ trách kỹ thuật và kiểm soát chất lượng (KCS) ít nhất 03 năm, đã từng tham gia phụ trách ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị hợp đồng ≥ 2,097 tỷ VND. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi