Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 13:27:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư giao thông.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp tự hành – trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường Trần Bình Trọng, phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6774 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4619 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2226 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 44,01 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 42,9584 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1173 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1173 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,3669 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5015 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 1,228 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 1,842 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4768 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6774 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2077 | 100m3 |
| 15 | Bê tông vỉa hè, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 56,14 | m3 |
| 16 | Đệm cát | Theo yêu cầu tại chương V | 56,14 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4401 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 57,2 | m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 50,81 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1962 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V | 7,143 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu tại chương V | 843 | m |
| 23 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo yêu cầu tại chương V | 129 | m |
| 24 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 235,49 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,827 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3414 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2481 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,08 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,75 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 74,43 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,18 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1645 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 83 | 1cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4126 | 100m2 |
| C | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8327 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1227 | 100m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 6 | Song chắn rác bằng composite | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,02 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,53 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,39 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,38 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 69,34 | m2 |
| 13 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,71 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,65 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2917 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu, dầm gác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5864 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3493 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7137 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3538 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7899 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 69 | 1cấu kiện |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,29 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiêu D = 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 170 | m |
| 4 | Dây cảnh báo | Theo yêu cầu tại chương V | 500 | m |
| 5 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | công |
| 6 | Biển báo công trường | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo về đêm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.465.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư giao thông.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (yêu cầu tối thiểu) | 2 | + Kỹ sư giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 8T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp tự hành – trọng lượng ≥16T | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi