Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730365-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220730355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 14:13:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,709,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.563696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.712739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập, có hạng mục kênh bê tông.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.391.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Sửa chữa, nâng cấp đập Sát, thôn Sát, xã Ban Công, huyện Bá Thước
10 Tháng
E-CDNT 3 Chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển Bắc Sông Mã; + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn Lê Anh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và quy hoạch Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý I năm 2022. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đập dâng kết hợp tràn xả lũ
1Đào cuội sỏi lòng suối bằng máy đào, chiều rộng móng >20mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,94100m3
2Vận chuyển cuội sỏi lòng suối bằng ô tô, phạm vi ≤1000mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,94100m3
3San đá cuội sỏi bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,94100m3
4Đắp đất mang đập bằng máy lu bánh thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,587100m3
5Đắp đê quai thi công bằng máy đầmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,868100m3
6Phá đê quai xanh, máy đào, đất C2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,868100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,934100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,934100m3
9Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,6878100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,6878100m3
11Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,6878100m3/1km
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt128,24m3
13Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt452,82m3
14Bê tông tràn, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt195,4m3
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,53m3
16Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt127,31m3
17Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt282,8m3
18Bê tông sân trước, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,59m3
19Bê tông gia cố mái TL, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,22m3
20Bê tông dầm đỉnh cốt +51.20, M250, đá 2x4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,24m3
21Ván khuôn trànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,09100m2
22Ván khuôn sân tiêu năngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,28100m2
23Ván khuôn sân trướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3116100m2
24Ván khuôn gia cố mái ta luy sân trướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0408100m2
25Ván khuôn móng tường sườnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m2
26Ván khuôn tường sườnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,1100m2
27Ván khuôn móng dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3048100m2
28Thép móng, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,737tấn
29Thép tường, ĐK Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,226tấn
30Thép tường, ĐK > 18 mm, cao Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,408tấn
31Thép móng sân trước, ĐK Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,574tấn
32Thép dầm đỉnh cốt +51.20, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1018tấn
33Thép mái taluy sân trước, ĐKTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,78tấn
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt145,99m2
35Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,822100m
36Rải vải địa kỹ thuậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7465100m2
37Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3973100m3
38Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53m
39Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt461 rọ
40Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,06m3
41Bê tông bể xả cát, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,26m3
42Bê tông máy đóng mở, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2715m3
43Ván khuôn móngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0966100m2
44Ván khuôn tường thẳngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3524100m2
45Ván khuôn cột, dầm máy đóng mởTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2004100m2
46Cốt thép móng bể, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,427tấn
47Cốt thép tường, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,396tấn
48Cốt thép giá máy đóng mởTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0802tấn
49Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,9m2
50Lắp đặt ống thép D 200mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,014100m
51Lắp đặt van xả cát D 200mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
52Hộp bảo vệ vanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
53Sản xuất lưới chắn rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0302tấn
54Lắp đặt lưới chắn rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0302m2
55Máy đóng mở V1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
56Lắp đặt máy vít quay tay máy có khối lượng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,618tấn
57Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể lắng đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,84m3
58Ván khuôn nắp đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,093100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3365tấn
60Lắp dựng cấu kiện BTĐS, lắp dựng tấm đan xả cátTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt281cấu kiện
61Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2988tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai.Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2988tấn
63Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,19m3
64Bê tông kênh, M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7m3
65Ván khuôn kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m2
66Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,69m3
67Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19100m2
68Thép tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt161cấu kiện
70Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40cây
71Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40gốc
72Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40bụi
73Đào xúc đất phóng hóa bằng máy đào - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0689100m3
74Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô, phạm vi 1km - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0689100m3
75Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,0813100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2685100m3
77Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,06m3
78Lắp đặt ống nhựa D50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,095100m
79Rải vải địa kỹ thuậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1634100m2
80Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0076100m3
B HẠNG MỤC: Kênh tưới bờ hữu
1Đào kênh mương bằng thủ công, cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt550,121m3
2Đắp đất mang kênh bằng đầm cóc, K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0926100m3
3Vận chuyển đất thừa về đắp mang đập bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt319,934m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo về đắp mang đậpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt319,934m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,46m3
6Bê tông kênh, M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,31m3
7Ván khuôn kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,19100m2
8Quét nhựa bi tum và bao tải 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,65m2
9Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,92m3
10Ván khuôn thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,172100m2
11Thép thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt641 cấu kiện
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,12m3
14Bê tông mương qua đường, M250, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,18m3
15Ván khuôn kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,146tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,257tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68m3
19Thép tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24tấn
20Ván khuôn nắp đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0912100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt161cấu kiện
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt62,86m3
23Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt62,86m3
24Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 9m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt62,86m3
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,2m3
26Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,2m3
27Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 9m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,2m3
28Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,86tấn
29Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,86tấn
30Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 9m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,86tấn
31Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,86tấn
32Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3715tấn
33Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3715tấn
34Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3715tấn
35Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3715tấn
C HẠNG MỤC: Kênh tưới bờ tả
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt796,191m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,6053100m3
3Rải lớp nylon tái sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1215100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,18m3
5Ván khuôn mốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,68100m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,24100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lưới chắn rác đầu ốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,86m3
10Bê tông kênh, M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,75m3
11Ván khuôn kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,95100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,85m2
13Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19m3
14Ván khuôn thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0349100m2
15Thép thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt131 cấu kiện
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8675m3
18Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8675m3
19Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 370m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8675m3
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,8465m3
21Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,8465m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 390m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,8465m3
23Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3835tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3835tấn
25Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 370m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3835tấn
26Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3835tấn
27Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1431tấn
28Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1431tấn
29Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1431tấn
30Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 370m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1431tấn
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.563696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.712739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập, có hạng mục kênh bê tông.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.391.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
7 Máy lu ≥ 8,5 T1
8 Máy ủi ≥ 110CV1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
10 Máy trộn vữa ≥ 80L2
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->