Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721843-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211272845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 14:08:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,861,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Các Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng trường THCS Cát Quế A
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Nội – HNVIEW và Công ty Cổ phần thiết bị PCCC Việt Nam; + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phía Tây – WESTERN. Địa chỉ: Xóm Chùa, Thôn Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải Scan đính kèm E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các nội dung yêu cầu về kỹ thuật đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các nội dung kê khai trên Webform hệ thống khi tham dự thầu. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoài Đức. UBND huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG - Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT238,16m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- E-HSMT0,708tấn
3Tháo tấm lợp tônChương V- E-HSMT3,869100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT115,682m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT37,058m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT163,603m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT18,178m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT111,085m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT12,343m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V- E-HSMT4,95100m3
11PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG - Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT8,665m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT0,963m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT37,466m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V- E-HSMT4,163m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V- E-HSMT0,513100m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN + SÂN + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO
1SAN NỀN - Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IChương V- E-HSMT4,188100m3
2Đào bùn, đất cấp IChương V- E-HSMT1,181100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V- E-HSMT5,369100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT60,846100m3
5LÁT SÂN - Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT333m3
6Lát gạch sân terazzo, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3.330m2
7KÈ ĐÁ - Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,176100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,075100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT18,864m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT119,786m3
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- E-HSMT16,295m2
12Làm rọ đá và lắp đặt lưới thép Inox D=1mm và ô 10x10mmChương V- E-HSMT34cái
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,027100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,004100m3
15Thi công tầng lọc bằng cátChương V- E-HSMT0,008100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- E-HSMT0,315100m
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,126100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,14tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT2,515m3
21HÀNG RÀO - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,816m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,275100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,318tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,404tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT5,504m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT18,632m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT2,259100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,244tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,653tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT4,436m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,308100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,359tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT32,163m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT357,124m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT140,69m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT566,08m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT497,814m2
38Gia công hàng rào hoa sắtChương V- E-HSMT6,084tấn
39Bu lôngChương V- E-HSMT550cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT146,342m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT146,342m2
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,193100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT1,598m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,159100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,117100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,15tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,565tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT5,076m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,728m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT0,858m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,452100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,134tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,417tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT3,36m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,103100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,089tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,203tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT1,909m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,458100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,39tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,958tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT10,698m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,016100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,008tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,164m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT8,666m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V- E-HSMT5,152m3
27Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT32,24m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT66,83m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT30,34m2
30Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,748m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,62m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT35,826m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT66,83m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT74,534m2
35Lát nền bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT8,32m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT27m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT8,58m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT10,94m2
39Cung cấp và lắp đặt cửa cổng xếp tự động inox 304Chương V- E-HSMT5,55m
40Motor cổng và tủ điện điều khiển cổngChương V- E-HSMT1bộ
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,042tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT5,07m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT5,07m2
44Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT1,76m2
45Cung cấp và lắp đặt vách kính, hệ nhôm, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT1,17m2
46Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT3,9m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT6,83m2
48BỘ CHỮ INOX DÀY 10MM GẮN CỔNG"Chương V- E-HSMT1bộ
49Gia công cổng thépChương V- E-HSMT0,033tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2,482m2
51Lắp đặt cổng thépChương V- E-HSMT2,9tấn
52Khóa cổng chống cắtChương V- E-HSMT1bộ
53Bản lề, goong cửaChương V- E-HSMT2bộ
54Đèn huỳnh quang đơn 1,2m (220V-1x18W)Chương V- E-HSMT2bộ
55Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V)Chương V- E-HSMT4cái
56Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trầnChương V- E-HSMT1cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- E-HSMT1cái
58Tủ điện chứa 4MCBChương V- E-HSMT1hộp
59Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 25A/220V-6KAChương V- E-HSMT1cái
60Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A/220V-6KAChương V- E-HSMT1cái
61Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A/220V-6KAChương V- E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V- E-HSMT1cái
63Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Chương V- E-HSMT50m
64Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Chương V- E-HSMT50m
65Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Chương V- E-HSMT80m
66Ống PVC D20-SPChương V- E-HSMT40m
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10Chương V- E-HSMT1,8100m
2Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10Chương V- E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10Chương V- E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt cút HDPE d=63mmChương V- E-HSMT5cái
5Lắp đặt cút HDPE d=50mmChương V- E-HSMT5cái
6Lắp đặt tê HDPE d=63/32mmChương V- E-HSMT2cái
7Lắp đặt van phao cơ DN40Chương V- E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/50Chương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt van khóa DN40Chương V- E-HSMT1cái
10Khâu nối ren ngoài D50Chương V- E-HSMT2cái
11Rọ hút bơm DN65Chương V- E-HSMT2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo nước DN40Chương V- E-HSMT1cái
13Nắp đậy gang 895x895Chương V- E-HSMT1cái
14Nối thẳng nhựa HPDE D63Chương V- E-HSMT45cái
15Nối thẳng nhựa HPDE D50Chương V- E-HSMT7cái
16Nối thẳng nhựa HPDE D32Chương V- E-HSMT10cái
17Bích thép tráng kẽm DN65Chương V- E-HSMT12cái
18Bích thép tráng kẽm DN40Chương V- E-HSMT8cái
19Ống lồng thép D100Chương V- E-HSMT0,03100m
20Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN40Chương V- E-HSMT2cái
21Lắp đặt Van cổng DN40Chương V- E-HSMT1cái
22Van 1 chiều DN40Chương V- E-HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR d=50mmChương V- E-HSMT8cái
24Ống nhựa HDPE D200-PN8Chương V- E-HSMT0,9100m
25Lắp đặt măng xông HDPE nối ống D200Chương V- E-HSMT23cái
26Bơm nước sinh hoạtChương V- E-HSMT2bộ
27Tủ điện điều khiển bơmChương V- E-HSMT1bộ
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Chương V- E-HSMT0,15100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V- E-HSMT0,06100m
30Ống nước lạnh HPDE PN-10 D63Chương V- E-HSMT0,1100m
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50Chương V- E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65Chương V- E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65Chương V- E-HSMT14cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Chương V- E-HSMT8cái
35Cút HPDE D63Chương V- E-HSMT1cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng đỉnh BB DN65/50Chương V- E-HSMT2cái
37Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN50/40Chương V- E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN65/50Chương V- E-HSMT2cái
39Lắp đặt van cổng BB - Gang - PN10 DN65Chương V- E-HSMT2cái
40Lắp đặt van cổng BB - Gang - PN10 DN50Chương V- E-HSMT2cái
41Lắp đặt van 1 chiều BB - Gang - PN10 D50Chương V- E-HSMT2cái
42Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN65-PN10Chương V- E-HSMT2cái
43Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65Chương V- E-HSMT2cái
44Bích thép rỗng DN65Chương V- E-HSMT6cái
45Bích thép rỗng DN50Chương V- E-HSMT4cái
46Đầu nối bích HPDE + Bích lồng DN65Chương V- E-HSMT12cái
47Rơ le phao điệnChương V- E-HSMT1cái
48Áp kếChương V- E-HSMT1cái
49Chân không kếChương V- E-HSMT1cái
E HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT6,871100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 dày 100mmChương V- E-HSMT8,1m3
3Cống BTCT D400 L=2.5mChương V- E-HSMT30m
4Đế cống BTCT D400Chương V- E-HSMT48cái
5Cống HPDE D200Chương V- E-HSMT90m
6Lắp đặt đế cống D400Chương V- E-HSMT48cái
7Lắp đặt cống D400Chương V- E-HSMT12đoạn ống
8Lắp đặt ống cống HPDE D200Chương V- E-HSMT90đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- E-HSMT11mối nối
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT2,284100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT4,568100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT33,671m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT39,419m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn ga, rãnhChương V- E-HSMT3,952100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT60,08m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT7,37tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT2,198m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng ga, rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT20,99m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT389,352m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT1,046100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT2,76tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT13,124m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT6501 cấu kiện
24Lắp đặt tấm ghi ga thu nước 430x860 + KHUNGChương V- E-HSMT30cái
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT3,766100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT13,797m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,129100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- E-HSMT3,397100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT1,082100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,109100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,908tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT6,268tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT0,332tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT92,019m3
11Nắp bể bằng tôn dày 5mmChương V- E-HSMT1cái
12Băng cản nước rộng 200mmChương V- E-HSMT98,4md
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT3,767100m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT102,6m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V- E-HSMT385,264m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V- E-HSMT385,264m2
17Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT218,97m2
G HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,073m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,036100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,126100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,089tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,317tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,721m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,03100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,511m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,828m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,109100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,6m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,268100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,297tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT2,695m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,238100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,417tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT2,38m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,049100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,036tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,339m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT8,355m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,708m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,452m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,438m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,8m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,174m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT80,819m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT80,819m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT90,864m2
31Lát nền bằng gạch granite chống trơn 600X600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,106m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT34,116m2
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Chương V- E-HSMT2,962m3
34Lát nền, sàn bằng gạch màu đỏ dày 20mm 400x400mmChương V- E-HSMT25,286m2
35Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tônChương V- E-HSMT9,6m2
36Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thépChương V- E-HSMT9,6m2
37Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tônChương V- E-HSMT3,44m2
38Đèn huỳnh quang đơn 1,2m (220V-1x18W)Chương V- E-HSMT2bộ
39Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V)Chương V- E-HSMT3cái
40Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trầnChương V- E-HSMT1cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- E-HSMT1cái
42Tủ điện chứa 2MCBChương V- E-HSMT1hộp
43Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KAChương V- E-HSMT1cái
44Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V- E-HSMT1cái
45Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Chương V- E-HSMT70m
46Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Chương V- E-HSMT50m
47Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Chương V- E-HSMT80m
48Ống PVC D20-SPChương V- E-HSMT40m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V- E-HSMT0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V- E-HSMT0,15100m
51Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmChương V- E-HSMT4cái
52Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mmChương V- E-HSMT15cái
53Đai neo ống D60Chương V- E-HSMT20cái
54Lắp đặt phễu thu 60*60Chương V- E-HSMT2cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 400A/380V-36KAChương V- E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 300A/380V-15KAChương V- E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A/380V-15KAChương V- E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 40A/380V-15KAChương V- E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 32A/380V-15KAChương V- E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 16A/380V-15KAChương V- E-HSMT1cái
7Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6WChương V- E-HSMT6cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VChương V- E-HSMT1cái
9Ampe kế có thang đo 0-500AChương V- E-HSMT3cái
10Cầu chì 2AChương V- E-HSMT6cái
11Bộ T.I 300/5AChương V- E-HSMT3cái
12Lắp đặt chuyển mạch vôn kếChương V- E-HSMT1cái
13Thanh đồng 500x50x5; L=800Chương V- E-HSMT20kg
14Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600Chương V- E-HSMT1tủ
15Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x150)MM2Chương V- E-HSMT140m
16Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x120)MM2Chương V- E-HSMT70m
17Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Chương V- E-HSMT15m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V- E-HSMT2,1100m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,784100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT1,12100m3
21Gạch không nung M75Chương V- E-HSMT5.333,333viên
22Băng báo hiệu cáp rộng 0.5mChương V- E-HSMT560m
23Cọc bê tông báo hiệu cápChương V- E-HSMT112cọc
24Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1200x8Chương V- E-HSMT6bộ
25Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 16x385x385x500mmChương V- E-HSMT6bộ
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT6,78m3
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE D65/50Chương V- E-HSMT0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE D40/30Chương V- E-HSMT0,06100m
29Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mmChương V- E-HSMT6cái
30Cột đèn trang tríChương V- E-HSMT6cái
31Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- E-HSMT12cột
32Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT12bảng
33Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V- E-HSMT12bộ
34Lắp đặt đèn chiếu sáng + đèn trang tríChương V- E-HSMT12bộ
35Đèn chiếu sáng Led 100WChương V- E-HSMT6chiếc
36Cung cấp lắp đặt bóng đèn Led 20W (đèn trang trí)Chương V- E-HSMT24bóng
37Lắp đặt đèn nấm cây thôngChương V- E-HSMT7cột
38Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mmChương V- E-HSMT1hộp
39Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kWChương V- E-HSMT1cái
40Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A/220V-6kaChương V- E-HSMT3cái
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300VChương V- E-HSMT1cái
42Lắp đặt chuyển mạch vôn kếChương V- E-HSMT1cái
43Cầu chì 2AChương V- E-HSMT3cái
44Đèn báo pha (6W-220V)Chương V- E-HSMT3bộ
45Kéo rải dây đồng bọc PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT350m
46Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mmChương V- E-HSMT350m
47Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2Chương V- E-HSMT100m
48Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2Chương V- E-HSMT100m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V- E-HSMT3,5100m
I HẠNG MỤC: SẢNH, BỒN HOA, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT23,1m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT68,002m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,061100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,067tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT11,688m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,141100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT4,58m3
8Lát nên khu vực sảnh bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,18m2
9Lát đường dốc bằng gạch granito KT400x400, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14m2
10Gia công lan canChương V- E-HSMT0,026tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT8,113m2
12Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT8,113m2
13Lát bậc tam cấp, bồn hoa bằng đá granite màu đen Huế, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT351,564m2
14Đổ đất trồng câyChương V- E-HSMT375,828m3
15Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhậtChương V- E-HSMT906m2
16Trồng, chăm sóc cây bàng đài loan cao 3.5-4m, đường kính gốc 10-12cmChương V- E-HSMT23cây
17Trồng, chăm sóc cỏ tóc tiênChương V- E-HSMT150m2
18Cây ngâu cắt tỉaChương V- E-HSMT15cây
J HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,588m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT8,735m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,076100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,832m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT1,483100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT29,234m3
7Lát sân khấu, đường dốc bằng gạch granito KT400x400, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT300,66m2
8Gia công lan canChương V- E-HSMT0,09tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT23,563m2
10Sơn tĩnh điện lan canChương V- E-HSMT23,563m2
11Lát bậc tam cấp, bồn hoa bằng đá granite màu đen Huế, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT35,236m2
K HẠNG MỤC: CỪ THÉP LARSEN
1Hao phí cọc cừ Larsen để thi công. Chiều dài cừ 4m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV(Thời gian thi công dự kiến 01 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Chương V- E-HSMT1.151,454kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (chìm)Chương V- E-HSMT2,835100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (nổi)Chương V- E-HSMT0,405100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V- E-HSMT2,835100m
5Hao phí thép hình chống cừ H250x250 (01 tháng)Chương V- E-HSMT135,243kg
6Lắp dựng kết cấu thépChương V- E-HSMT2,896tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- E-HSMT2,896tấn
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1PHẦN CỌC - Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmChương V- E-HSMT34,58100m
2Sản xuất cọc dẫn (sử dụng 1 đoạn cọc bê tông 8m làm cọc dẫn)Chương V- E-HSMT1cái
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mmChương V- E-HSMT324mối nối
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,648m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,119tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,534tấn
7Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V- E-HSMT0,385tấn
8Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChương V- E-HSMT0,385tấn
9Cắt cọc bê tông ly tâm bằng máy cắt chuyên dụngChương V- E-HSMT108đầu cọc
10Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT0,037100m3
11PHẦN MÓNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT21,873m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,796100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT2,553100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT3,763100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,507tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT5,641tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT10,09tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT115,84m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT3,015m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT35,134m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,418m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,841100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,56tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,247tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,256m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,284m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,763m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,012100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,011tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,132m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT2,016100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT57,866m3
33BỂ PHỐT - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,05100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,67m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V- E-HSMT0,038100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,186tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,058tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,332m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Chương V- E-HSMT3,241m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,024100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,008tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,041tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,23m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,033100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,087tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,564m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT81 cấu kiện
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,6m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V- E-HSMT20,416m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V- E-HSMT20,416m2
51PHẦN THÂN - Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT11,799100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT3,556tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT9,175tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT11,729tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT107,331m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT15,179100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT5,444tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT12,784tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT12,618tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT125,747m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT11,141100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT12,114100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT35,04tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT268,258m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT2,013100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,448tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,078tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT13,961m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT2,449100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT4,472tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,166tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT32,878m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đỉnh mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,15100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,126tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh mái, chiều cao Chương V- E-HSMT1,646m3
76HOÀN THIỆN - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT568,554m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V- E-HSMT41,09m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT3.269,008m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT524,281m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng 4, tầng tum)Chương V- E-HSMT903,111m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Chương V- E-HSMT148,54m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng 4)Chương V- E-HSMT170,588m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT638,187m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng 4, tầng tum)Chương V- E-HSMT716,786m2
85Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT979,092m2
86Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng 4, tầng tum)Chương V- E-HSMT1.087,692m2
87Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT99,618m2
88Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng 4, tầng tum)Chương V- E-HSMT102,524m2
89Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT127,999m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tầng 3,4, tum)Chương V- E-HSMT127,999m2
91Thép râu neo tường D10a500Chương V- E-HSMT770,016kg
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT1.427,392m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT7.468,033m2
94Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT1.946,673m2
95Lát đá bậu cửa bằng đá granite màu đen, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT15,268m2
96Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT121,71m2
97HOÀN THIỆN THANG - Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT9,635m3
98Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT226,803m2
99Gia công lan can thang(inox 304)Chương V- E-HSMT1,381tấn
100Bu lông M16x40Chương V- E-HSMT316cái
101Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT98,355m2
102Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V- E-HSMT98,355m2
103HOÀN THIỆN LAN CAN - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT7,591m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,51m2
105Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Chương V- E-HSMT43,198m2
106Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng 4, tầng mái)Chương V- E-HSMT67,235m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT110,433m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT34,51m2
109Gia công lan canChương V- E-HSMT10,608tấn
110Gia công, lắp dựng lan can inoxChương V- E-HSMT0,664tấn
111Bu lông M16x40Chương V- E-HSMT1.211cái
112Tắc ke đạn M16x30.5x65Chương V- E-HSMT1.211cái
113Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT431,834m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT431,834m2
115HOÀN THIỆN WC - Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT274,8m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT278,464m2
117Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT183,932m2
118Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT90,5m2
119Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V- E-HSMT903,66m2
120Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Chương V- E-HSMT0,465tấn
121Bu lông M16x40Chương V- E-HSMT176cái
122Tắc ke đạn M16x30.5x65Chương V- E-HSMT176cái
123Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V- E-HSMT0,465tấn
124Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn LavaboChương V- E-HSMT36,88m2
125Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đươngChương V- E-HSMT172,482m2
126Hệ trần nhôm thả Lay-In T-Black kích thước 600x600mmChương V- E-HSMT270,016m2
127HOÀN THIỆN MÁI - Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Chương V- E-HSMT716,056m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT551,82m2
129Lớp xốp cách nhiệt XPS dày 50mm (Mật độ 28 - 65kg/m3, Nhiệt độ -20 đến 75 độ C)Chương V- E-HSMT493,13m2
130Lưới thép D4, a200mmChương V- E-HSMT493,13m2
131Đổ bê tông nhẹ tạo dốc trên máiChương V- E-HSMT27,591m3
132Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mmChương V- E-HSMT595,656m2
133Lát gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT493,13m2
134Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT1,094tấn
135Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT122,85m2
136Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sốChương V- E-HSMT122,85m2
137Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, hệ nhôm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT138,6m2
138Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT28,16m2
139Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT203,515m2
140Cung cấp cửa sổ cánh hất, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT9,6m2
141Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT56,784m2
142Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 10ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- E-HSMT38,425m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT475,084m2
144MÁI KÍNH CƯỜNG LỰC - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT0,897tấn
145Bu lông neo M20Chương V- E-HSMT30cái
146Bu lông neo M16Chương V- E-HSMT16cái
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT27,713m2
148Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT0,897tấn
149Cung cấp và lắp đặt kính dán 2 lớp 10ly (phụ kiện đồng bộ)Chương V- E-HSMT30,96m2
150Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tôngChương V- E-HSMT111,194kg
151Joint cao su rộng 30mm dày 10mmChương V- E-HSMT81,76m
152Vữa bitum đổ nóngChương V- E-HSMT81,76m
153Nẹp đồng T50Chương V- E-HSMT81,76m
154CHI TIẾT BỤC GIẢNG - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT7,248m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT11,203m3
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,096100m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bục giảngChương V- E-HSMT0,122100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bục giảng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,29tấn
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT11,203m3
160Công tác ốp gạch vào chân bục giảng bằng gạch GraniteChương V- E-HSMT11,73m2
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT24,828100m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cát các loại, than xỉChương V- E-HSMT174,75m3
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V- E-HSMT1,581tấn
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - gạch ốp, lát các loạiChương V- E-HSMT210,05510m2
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - đá ốp, lát các loạiChương V- E-HSMT0,81810m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - xi măngChương V- E-HSMT53,027tấn
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cửa các loạiChương V- E-HSMT21,99710m2
168PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1 - Tủ điện kim loại KT (800*600*250*2)mm, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
169Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V- E-HSMT3cái
170Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WChương V- E-HSMT3cái
171Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300AChương V- E-HSMT3cái
172Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 300/5AChương V- E-HSMT3bộ
173Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V- E-HSMT1cái
174Chuyển mạch Vol kếChương V- E-HSMT1cái
175Lắp đặt aptomat MCCB-3P-300A-15kAChương V- E-HSMT1cái
176Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kAChương V- E-HSMT4cái
177Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAChương V- E-HSMT5cái
178Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAChương V- E-HSMT1cái
179Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
180Thanh đồng 50x5, L=800mmChương V- E-HSMT11kg
181TỦ ĐIỆN BĐ1 - Tủ điện chứa 9MCBChương V- E-HSMT5hộp
182Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kAChương V- E-HSMT5cái
183Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V- E-HSMT10cái
184Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V- E-HSMT5cái
185Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT5cái
186TỦ ĐIỆN BĐ2 - Tủ điện chứa 6MCBChương V- E-HSMT1hộp
187Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kAChương V- E-HSMT1cái
188Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V- E-HSMT1cái
189Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V- E-HSMT2cái
190TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ2 - Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
191Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V- E-HSMT3cái
192Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WChương V- E-HSMT3cái
193Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kAChương V- E-HSMT3cái
194Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAChương V- E-HSMT5cái
195Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAChương V- E-HSMT1cái
196Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
197Thanh đồng 50x5, L=800mmChương V- E-HSMT6kg
198TỦ ĐIỆN BĐ1 - Tủ điện chứa 9MCBChương V- E-HSMT5hộp
199Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kAChương V- E-HSMT5cái
200Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V- E-HSMT10cái
201Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V- E-HSMT5cái
202Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT5cái
203TỦ ĐIỆN BĐ2 - Tủ điện chứa 6MCBChương V- E-HSMT1hộp
204Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kAChương V- E-HSMT1cái
205Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V- E-HSMT1cái
206Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V- E-HSMT2cái
207TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ3 - Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
208Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V- E-HSMT3cái
209Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WChương V- E-HSMT3cái
210Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kAChương V- E-HSMT3cái
211Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAChương V- E-HSMT5cái
212Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAChương V- E-HSMT1cái
213Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
214Thanh đồng 50x5, L=800mmChương V- E-HSMT6kg
215TỦ ĐIỆN BĐ1 - Tủ điện chứa 9MCBChương V- E-HSMT5hộp
216Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kAChương V- E-HSMT5cái
217Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V- E-HSMT10cái
218Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V- E-HSMT5cái
219Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT5cái
220TỦ ĐIỆN BĐ2 - Tủ điện chứa 6MCBChương V- E-HSMT1hộp
221Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kAChương V- E-HSMT1cái
222Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V- E-HSMT1cái
223Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V- E-HSMT2cái
224TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ4 - Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
225Lắp đặt cầu chì ống 2AChương V- E-HSMT3cái
226Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WChương V- E-HSMT3cái
227Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kAChương V- E-HSMT3cái
228Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAChương V- E-HSMT1cái
229Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAChương V- E-HSMT4cái
230Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAChương V- E-HSMT1cái
231Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
232Thanh đồng 50x5, L=800mmChương V- E-HSMT6kg
233TỦ ĐIỆN BĐ1 - Tủ điện chứa 9MCBChương V- E-HSMT4hộp
234Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kAChương V- E-HSMT4cái
235Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V- E-HSMT8cái
236Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V- E-HSMT4cái
237Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT4cái
238TỦ ĐIỆN BĐ2 - Tủ điện chứa 6MCBChương V- E-HSMT1hộp
239Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kAChương V- E-HSMT1cái
240Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAChương V- E-HSMT3cái
241Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAChương V- E-HSMT3cái
242Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
243Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), gắn trầnChương V- E-HSMT183bộ
244Lắp đặt Đèn rọi bảng 1.2m bóng Led 18WChương V- E-HSMT38bộ
245Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12WChương V- E-HSMT98bộ
246Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trầnChương V- E-HSMT76bộ
247Lắp đặt Đèn tuýp LED 1,2mChương V- E-HSMT2bộ
248Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- E-HSMT57cái
249Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp sốChương V- E-HSMT82cái
250Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trầnChương V- E-HSMT32cái
251Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Chương V- E-HSMT8cái
252Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Chương V- E-HSMT38cái
253Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Chương V- E-HSMT23cái
254Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10AChương V- E-HSMT14cái
255Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10AChương V- E-HSMT8cái
256Lắp đặt Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10AChương V- E-HSMT2cái
257Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tườngChương V- E-HSMT106cái
258Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm sànChương V- E-HSMT6cái
259Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2Chương V- E-HSMT50m
260Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Chương V- E-HSMT10.640m
261Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2Chương V- E-HSMT5.040m
262Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2Chương V- E-HSMT2.100m
263Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhChương V- E-HSMT5.320m
264Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanhChương V- E-HSMT2.520m
265Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanhChương V- E-HSMT1.050m
266Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x95) mm2 - E vàng xanhChương V- E-HSMT15m
267Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanhChương V- E-HSMT1.050m
268Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V- E-HSMT1.342,5m
269Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V- E-HSMT1.342,5m
270Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V- E-HSMT180m
271Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V- E-HSMT180m
272Lắp đặt Ống ruột gà D20Chương V- E-HSMT150m
273Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SPChương V- E-HSMT30hộp
274Lắp đặt ty treo đènChương V- E-HSMT366thanh
275CHỐNG SÉT - Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- E-HSMT19cái
276Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- E-HSMT19cái
277Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT110m
278Cọc thép D16 dài 2,5mChương V- E-HSMT24cọc
279Bản thép 50x5Chương V- E-HSMT50kg
280Que hànChương V- E-HSMT15kg
281Cọc cố định dây thu sétChương V- E-HSMT50cái
282Hóa chất giảm điện trởChương V- E-HSMT4bao
283Hộp kiểm tra tiếp địaChương V- E-HSMT2hộp
284PHẦN NƯỚC - THIẾT BỊ - Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnhChương V- E-HSMT56bộ
285Lắp đặt Chậu rửa lavaboChương V- E-HSMT56bộ
286Xi phông lavaboChương V- E-HSMT56bộ
287Lắp đặt gương KT 2300x1000Chương V- E-HSMT16cái
288Lắp đặt gương KT 1500x1000Chương V- E-HSMT8bộ
289Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT48bộ
290Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT48cái
291Lắp đặt hộp giấyChương V- E-HSMT48cái
292Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT24bộ
293Van xả nhấn tiểu namChương V- E-HSMT24bộ
294Xi phong tiểu namChương V- E-HSMT24bộ
295Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Chương V- E-HSMT16cái
296Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3Chương V- E-HSMT4bể
297CẤP NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V- E-HSMT0,29100m
298Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V- E-HSMT0,19100m
299Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,5100m
300Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT2,16100m
301Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V- E-HSMT0,67100m
302Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT0,77100m
303Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V- E-HSMT7cái
304Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V- E-HSMT5cái
305Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V- E-HSMT13cái
306Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT54cái
307Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V- E-HSMT17cái
308Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT19cái
309Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmChương V- E-HSMT4cái
310Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mmChương V- E-HSMT2cái
311Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmChương V- E-HSMT16cái
312Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmChương V- E-HSMT24cái
313Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmChương V- E-HSMT80cái
314Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mmChương V- E-HSMT48cái
315Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V- E-HSMT5cái
316Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V- E-HSMT10cái
317Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT86cái
318Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V- E-HSMT19cái
319Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT96cái
320Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 63mmChương V- E-HSMT2cái
321Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmChương V- E-HSMT184cái
322Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmChương V- E-HSMT2cái
323Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmChương V- E-HSMT2cái
324Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmChương V- E-HSMT8cái
325Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmChương V- E-HSMT32cái
326Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmChương V- E-HSMT8cái
327Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmChương V- E-HSMT4cái
328Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmChương V- E-HSMT10cái
329Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmChương V- E-HSMT24cái
330Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmChương V- E-HSMT8cái
331Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- E-HSMT160cái
332Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 32/20mm, chiều dày 2,3mmChương V- E-HSMT8cái
333Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mmChương V- E-HSMT16cái
334Lắp đặt van phao cơ DN25Chương V- E-HSMT2cái
335Lắp đặt van phao điện DN25Chương V- E-HSMT4cái
336Đai neo ống D63Chương V- E-HSMT14cái
337Đai neo ống D50Chương V- E-HSMT4cái
338Đai neo ống D40Chương V- E-HSMT2cái
339Đai neo ống D32Chương V- E-HSMT6cái
340Đai neo ống D25Chương V- E-HSMT27cái
341THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmChương V- E-HSMT1,49100m
342Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V- E-HSMT3,07100m
343Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmChương V- E-HSMT0,28100m
344Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmChương V- E-HSMT1,22100m
345Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmChương V- E-HSMT0,41100m
346Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmChương V- E-HSMT0,86100m
347Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmChương V- E-HSMT37cái
348Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmChương V- E-HSMT77cái
349Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmChương V- E-HSMT31cái
350Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmChương V- E-HSMT70cái
351Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmChương V- E-HSMT24cái
352Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmChương V- E-HSMT106cái
353Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mmChương V- E-HSMT16cái
354Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmChương V- E-HSMT24cái
355Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mmChương V- E-HSMT16cái
356Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmChương V- E-HSMT6cái
357Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmChương V- E-HSMT24cái
358Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmChương V- E-HSMT2cái
359Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmChương V- E-HSMT38cái
360Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmChương V- E-HSMT42cái
361Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V- E-HSMT252cái
362Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V- E-HSMT346cái
363Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương V- E-HSMT38cái
364Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V- E-HSMT101cái
365Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V- E-HSMT192cái
366Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V- E-HSMT2cái
367Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V- E-HSMT90cái
368Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V- E-HSMT24cái
369Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V- E-HSMT56cái
370Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmChương V- E-HSMT2cái
371Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmChương V- E-HSMT2cái
372Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mmChương V- E-HSMT16cái
373Lắp đặt nút bịt U.PVC D110Chương V- E-HSMT48cái
374Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Chương V- E-HSMT72cái
375Lắp đặt nút bịt U.PVC D48Chương V- E-HSMT24cái
376Lắp đặt nút bịt U.PVC D42Chương V- E-HSMT56cái
377Lắp đặt phễu thu sàn D90mmChương V- E-HSMT72cái
378Nút thông tắc sàn D110 inox 304Chương V- E-HSMT6cái
379Nút thông tắc sàn D90 inox 304Chương V- E-HSMT4cái
380Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mmChương V- E-HSMT2cái
381Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mmChương V- E-HSMT2cái
382Đai neo ống D110Chương V- E-HSMT74cái
383Đai neo ống D90Chương V- E-HSMT154cái
384Đai neo ống D75Chương V- E-HSMT14cái
385Đai neo ống D60Chương V- E-HSMT61cái
386Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 110mmChương V- E-HSMT18cái
387Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 90mmChương V- E-HSMT24cái
388THOÁT NƯỚC MƯA - Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmChương V- E-HSMT1,98100m
389Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmChương V- E-HSMT50cái
390Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V- E-HSMT67cái
391Đai neo, móc treo ống D90Chương V- E-HSMT99cái
392Cầu thu nước mưa mái D120Chương V- E-HSMT8cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Chương V- E-HSMT1.600m
2Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D32Chương V- E-HSMT200m
3Cút nhựa PVC D20Chương V- E-HSMT800cái
4Tê nhựa PVC D20Chương V- E-HSMT600cái
5Kẹp nhựa PVC D20Chương V- E-HSMT800cái
6Hộp chia 3 ngảChương V- E-HSMT200hộp
7Măng xông nhựa PVC D20Chương V- E-HSMT600cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống cháyChương V- E-HSMT1.100m
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyChương V- E-HSMT500m
10Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmChương V- E-HSMT200m
11Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Chương V- E-HSMT6hộp
12Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT25 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT25 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V- E-HSMT25 nút
15Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT1,25 đèn
16Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT7,85 đèn
17Đèn báo phòngChương V- E-HSMT4,65 đèn
18Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT10bộ
19Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V- E-HSMT0,610 đầu
20Lắp đặt đầu báo cháy khói quang kèm đếChương V- E-HSMT5,510 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V- E-HSMT1cái
22Lắp đặt Atomat 15AChương V- E-HSMT6cái
23Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V- E-HSMT21m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2m2
25PHẦN CHỮA CHÁY - Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm,Chương V- E-HSMT1,5100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmChương V- E-HSMT0,6100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmChương V- E-HSMT0,3100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mmChương V- E-HSMT0,3100m
29Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmChương V- E-HSMT20cái
30Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mmChương V- E-HSMT10cái
31Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mmChương V- E-HSMT10cái
32Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmChương V- E-HSMT10cái
33Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V- E-HSMT10cái
34Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V- E-HSMT10cái
35Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V- E-HSMT10cái
36Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V- E-HSMT10cái
37Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmChương V- E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mmChương V- E-HSMT4cái
39Rắc co thép tráng kẽm D65Chương V- E-HSMT10cái
40Rắc co thép tráng kẽm D50Chương V- E-HSMT20cái
41Kép thép tráng kẽm D50Chương V- E-HSMT20cái
42Kép thép tráng kẽm D25Chương V- E-HSMT10cái
43Lắp đặt van chặn D100Chương V- E-HSMT4cái
44Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V- E-HSMT3cái
45Lắp đặt Y lọc D100Chương V- E-HSMT2cái
46Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V- E-HSMT4cái
47Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V- E-HSMT4cái
48Rọ hút (Crepin) D100Chương V- E-HSMT2cái
49Lắp bích thép d=100mmChương V- E-HSMT60cặp bích
50Lắp đặt van chặn D50Chương V- E-HSMT4cái
51Lắp đặt Y lọc D50Chương V- E-HSMT1cái
52Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V- E-HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc áp lựcChương V- E-HSMT3cái
54Lắp đặt bình tích áp 100lChương V- E-HSMT1bể
55Lắp đặt van an toàn D100Chương V- E-HSMT1cái
56Rọ hút (Crepin) D50Chương V- E-HSMT1cái
57Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nối từ tủ bơm đến bơmChương V- E-HSMT60m
58Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm)Chương V- E-HSMT30m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3m3
60Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V- E-HSMT4cái
61Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoChương V- E-HSMT4cái
62Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmChương V- E-HSMT8bộ
63Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x600*180 mmChương V- E-HSMT1bộ
64Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V- E-HSMT8cái
65Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V- E-HSMT8cái
66Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V- E-HSMT8cái
67Bộ khớp nối ren trongChương V- E-HSMT8cái
68Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Chương V- E-HSMT8cái
69Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp II có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7mChương V- E-HSMT61,875m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, chôn ống thép chữa cháyChương V- E-HSMT0,6188100m3
71Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy micaChương V- E-HSMT8cái
72Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V- E-HSMT1cái
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 10 kênhChương V- E-HSMT1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q>=81m3/h; H>=62m;Chương V- E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q>=81m3/h; H>=62m;Chương V- E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q>=3,6m3/h; H>=72m;Chương V- E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy:Chương V- E-HSMT1cái
6Bình chữa cháy khí CO2 4kgChương V- E-HSMT21bình
7Bình chữa cháy bột ABCEChương V- E-HSMT42bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Các Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên.53
2 Chỉ huy trưởng phần PCCC 1 - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy uốn thép Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm bàn Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
9 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy ép cọc Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
14 Xe ô tô có cần cẩu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->