Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 14:08:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,861,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Các Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng trường THCS Cát Quế A 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải Scan đính kèm E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các nội dung yêu cầu về kỹ thuật đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các nội dung kê khai trên Webform hệ thống khi tham dự thầu. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoài Đức. UBND huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG HIỆN TRẠNG - Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 238,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- E-HSMT | 3,869 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 115,682 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 37,058 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 163,603 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 18,178 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 111,085 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 12,343 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 4,95 | 100m3 |
| 11 | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG - Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 8,665 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 37,466 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V- E-HSMT | 4,163 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V- E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN + SÂN + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO | |||
| 1 | SAN NỀN - Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 4,188 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1,181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 5,369 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 60,846 | 100m3 |
| 5 | LÁT SÂN - Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 333 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3.330 | m2 |
| 7 | KÈ ĐÁ - Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 18,864 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 119,786 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 16,295 | m2 |
| 12 | Làm rọ đá và lắp đặt lưới thép Inox D=1mm và ô 10x10mm | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,515 | m3 |
| 21 | HÀNG RÀO - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 5,504 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 18,632 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,259 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,436 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 32,163 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 357,124 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 140,69 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 566,08 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 497,814 | m2 |
| 38 | Gia công hàng rào hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 6,084 | tấn |
| 39 | Bu lông | Chương V- E-HSMT | 550 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 146,342 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 146,342 | m2 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,909 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 10,698 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 8,666 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 32,24 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 66,83 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 30,34 | m2 |
| 30 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,748 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 35,826 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 66,83 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 74,534 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 27 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 10,94 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cửa cổng xếp tự động inox 304 | Chương V- E-HSMT | 5,55 | m |
| 40 | Motor cổng và tủ điện điều khiển cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, hệ nhôm, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 6,83 | m2 |
| 48 | BỘ CHỮ INOX DÀY 10MM GẮN CỔNG" | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Gia công cổng thép | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,482 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cổng thép | Chương V- E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 52 | Khóa cổng chống cắt | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bản lề, goong cửa | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m (220V-1x18W) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trần | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện chứa 4MCB | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 25A/220V-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A/220V-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A/220V-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2) | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 66 | Ống PVC D20-SP | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10 | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE d=63mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE d=50mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE d=63/32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa DN40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Rọ hút bơm DN65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nắp đậy gang 895x895 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nối thẳng nhựa HPDE D63 | Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | Nối thẳng nhựa HPDE D50 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Nối thẳng nhựa HPDE D32 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Bích thép tráng kẽm DN65 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bích thép tráng kẽm DN40 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ống lồng thép D100 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van cổng DN40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều DN40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR d=50mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Ống nhựa HDPE D200-PN8 | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng xông HDPE nối ống D200 | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Bơm nước sinh hoạt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tủ điện điều khiển bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Ống nước lạnh HPDE PN-10 D63 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Cút HPDE D63 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng đỉnh BB DN65/50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN50/40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN65/50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng BB - Gang - PN10 DN65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng BB - Gang - PN10 DN50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều BB - Gang - PN10 D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN65-PN10 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Bích thép rỗng DN65 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Bích thép rỗng DN50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Đầu nối bích HPDE + Bích lồng DN65 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Rơ le phao điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Áp kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Chân không kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 6,871 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 dày 100mm | Chương V- E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 3 | Cống BTCT D400 L=2.5m | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Đế cống BTCT D400 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Cống HPDE D200 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống D400 | Chương V- E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống HPDE D200 | Chương V- E-HSMT | 90 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 11 | mối nối |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,284 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 4,568 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 33,671 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 39,419 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga, rãnh | Chương V- E-HSMT | 3,952 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 60,08 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 7,37 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,198 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng ga, rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 20,99 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 389,352 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 2,76 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 13,124 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 650 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt tấm ghi ga thu nước 430x860 + KHUNG | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 3,766 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 13,797 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,397 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,908 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 6,268 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 92,019 | m3 |
| 11 | Nắp bể bằng tôn dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Băng cản nước rộng 200mm | Chương V- E-HSMT | 98,4 | md |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,767 | 100m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 385,264 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 385,264 | m2 |
| 17 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 218,97 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,721 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,511 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 8,355 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,452 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,438 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,174 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 80,819 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 80,819 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 90,864 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch granite chống trơn 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,106 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 34,116 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,962 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch màu đỏ dày 20mm 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 25,286 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tôn | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thép | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tôn | Chương V- E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 38 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m (220V-1x18W) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trần | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện chứa 2MCB | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2) | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 46 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Ống PVC D20-SP | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Đai neo ống D60 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu 60*60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 400A/380V-36KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 300A/380V-15KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A/380V-15KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 40A/380V-15KA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 32A/380V-15KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 16A/380V-15KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6W | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế có thang đo 0-500A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Bộ T.I 300/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thanh đồng 500x50x5; L=800 | Chương V- E-HSMT | 20 | kg |
| 14 | Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x150)MM2 | Chương V- E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x120)MM2 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V- E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 21 | Gạch không nung M75 | Chương V- E-HSMT | 5.333,333 | viên |
| 22 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Chương V- E-HSMT | 560 | m |
| 23 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Chương V- E-HSMT | 112 | cọc |
| 24 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1200x8 | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 16x385x385x500mm | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE D40/30 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cột đèn trang trí | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 12 | cột |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 12 | bảng |
| 33 | Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng + đèn trang trí | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Đèn chiếu sáng Led 100W | Chương V- E-HSMT | 6 | chiếc |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn Led 20W (đèn trang trí) | Chương V- E-HSMT | 24 | bóng |
| 37 | Lắp đặt đèn nấm cây thông | Chương V- E-HSMT | 7 | cột |
| 38 | Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kW | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A/220V-6ka | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Đèn báo pha (6W-220V) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm | Chương V- E-HSMT | 350 | m |
| 47 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V- E-HSMT | 3,5 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: SẢNH, BỒN HOA, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 68,002 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,061 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 11,688 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 8 | Lát nên khu vực sảnh bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 9 | Lát đường dốc bằng gạch granito KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 8,113 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 8,113 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp, bồn hoa bằng đá granite màu đen Huế, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 351,564 | m2 |
| 14 | Đổ đất trồng cây | Chương V- E-HSMT | 375,828 | m3 |
| 15 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật | Chương V- E-HSMT | 906 | m2 |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bàng đài loan cao 3.5-4m, đường kính gốc 10-12cm | Chương V- E-HSMT | 23 | cây |
| 17 | Trồng, chăm sóc cỏ tóc tiên | Chương V- E-HSMT | 150 | m2 |
| 18 | Cây ngâu cắt tỉa | Chương V- E-HSMT | 15 | cây |
| J | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,735 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,483 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 29,234 | m3 |
| 7 | Lát sân khấu, đường dốc bằng gạch granito KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 300,66 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 23,563 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V- E-HSMT | 23,563 | m2 |
| 11 | Lát bậc tam cấp, bồn hoa bằng đá granite màu đen Huế, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 35,236 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỪ THÉP LARSEN | |||
| 1 | Hao phí cọc cừ Larsen để thi công. Chiều dài cừ 4m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV(Thời gian thi công dự kiến 01 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình) | Chương V- E-HSMT | 1.151,454 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (chìm) | Chương V- E-HSMT | 2,835 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (nổi) | Chương V- E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V- E-HSMT | 2,835 | 100m |
| 5 | Hao phí thép hình chống cừ H250x250 (01 tháng) | Chương V- E-HSMT | 135,243 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V- E-HSMT | 2,896 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- E-HSMT | 2,896 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | PHẦN CỌC - Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V- E-HSMT | 34,58 | 100m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn (sử dụng 1 đoạn cọc bê tông 8m làm cọc dẫn) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | Chương V- E-HSMT | 324 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,534 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V- E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chương V- E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 9 | Cắt cọc bê tông ly tâm bằng máy cắt chuyên dụng | Chương V- E-HSMT | 108 | đầu cọc |
| 10 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 11 | PHẦN MÓNG - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 21,873 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 2,553 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 3,763 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,507 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 5,641 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 10,09 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 115,84 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 35,134 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,418 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,841 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,256 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,016 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 57,866 | m3 |
| 33 | BỂ PHỐT - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V- E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,241 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 20,416 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 20,416 | m2 |
| 51 | PHẦN THÂN - Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 11,799 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 3,556 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 9,175 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 11,729 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 107,331 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 15,179 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 5,444 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 12,784 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 12,618 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 125,747 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 11,141 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 12,114 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 35,04 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 268,258 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 2,013 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 13,961 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 2,449 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,472 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 32,878 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đỉnh mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,646 | m3 |
| 76 | HOÀN THIỆN - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 568,554 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 41,09 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 3.269,008 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 524,281 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng 4, tầng tum) | Chương V- E-HSMT | 903,111 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 148,54 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng 4) | Chương V- E-HSMT | 170,588 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 638,187 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng 4, tầng tum) | Chương V- E-HSMT | 716,786 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 979,092 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng 4, tầng tum) | Chương V- E-HSMT | 1.087,692 | m2 |
| 87 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 99,618 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng 4, tầng tum) | Chương V- E-HSMT | 102,524 | m2 |
| 89 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 127,999 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tầng 3,4, tum) | Chương V- E-HSMT | 127,999 | m2 |
| 91 | Thép râu neo tường D10a500 | Chương V- E-HSMT | 770,016 | kg |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 1.427,392 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 7.468,033 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 1.946,673 | m2 |
| 95 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite màu đen, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 15,268 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 121,71 | m2 |
| 97 | HOÀN THIỆN THANG - Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 9,635 | m3 |
| 98 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 226,803 | m2 |
| 99 | Gia công lan can thang(inox 304) | Chương V- E-HSMT | 1,381 | tấn |
| 100 | Bu lông M16x40 | Chương V- E-HSMT | 316 | cái |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 98,355 | m2 |
| 102 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 98,355 | m2 |
| 103 | HOÀN THIỆN LAN CAN - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 7,591 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,51 | m2 |
| 105 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 43,198 | m2 |
| 106 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng 4, tầng mái) | Chương V- E-HSMT | 67,235 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 110,433 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 34,51 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 10,608 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Chương V- E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 111 | Bu lông M16x40 | Chương V- E-HSMT | 1.211 | cái |
| 112 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Chương V- E-HSMT | 1.211 | cái |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 431,834 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 431,834 | m2 |
| 115 | HOÀN THIỆN WC - Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 274,8 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 278,464 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 183,932 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 90,5 | m2 |
| 119 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V- E-HSMT | 903,66 | m2 |
| 120 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Chương V- E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 121 | Bu lông M16x40 | Chương V- E-HSMT | 176 | cái |
| 122 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Chương V- E-HSMT | 176 | cái |
| 123 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 124 | Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo | Chương V- E-HSMT | 36,88 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 172,482 | m2 |
| 126 | Hệ trần nhôm thả Lay-In T-Black kích thước 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 270,016 | m2 |
| 127 | HOÀN THIỆN MÁI - Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 716,056 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 551,82 | m2 |
| 129 | Lớp xốp cách nhiệt XPS dày 50mm (Mật độ 28 - 65kg/m3, Nhiệt độ -20 đến 75 độ C) | Chương V- E-HSMT | 493,13 | m2 |
| 130 | Lưới thép D4, a200mm | Chương V- E-HSMT | 493,13 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông nhẹ tạo dốc trên mái | Chương V- E-HSMT | 27,591 | m3 |
| 132 | Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 595,656 | m2 |
| 133 | Lát gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 493,13 | m2 |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 122,85 | m2 |
| 136 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa số | Chương V- E-HSMT | 122,85 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, hệ nhôm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 203,515 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa sổ cánh hất, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 56,784 | m2 |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 10ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 38,425 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 475,084 | m2 |
| 144 | MÁI KÍNH CƯỜNG LỰC - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 145 | Bu lông neo M20 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 146 | Bu lông neo M16 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 27,713 | m2 |
| 148 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt kính dán 2 lớp 10ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 150 | Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tông | Chương V- E-HSMT | 111,194 | kg |
| 151 | Joint cao su rộng 30mm dày 10mm | Chương V- E-HSMT | 81,76 | m |
| 152 | Vữa bitum đổ nóng | Chương V- E-HSMT | 81,76 | m |
| 153 | Nẹp đồng T50 | Chương V- E-HSMT | 81,76 | m |
| 154 | CHI TIẾT BỤC GIẢNG - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 7,248 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 11,203 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bục giảng | Chương V- E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bục giảng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,29 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 11,203 | m3 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng bằng gạch Granite | Chương V- E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 24,828 | 100m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cát các loại, than xỉ | Chương V- E-HSMT | 174,75 | m3 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V- E-HSMT | 1,581 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - gạch ốp, lát các loại | Chương V- E-HSMT | 210,055 | 10m2 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - đá ốp, lát các loại | Chương V- E-HSMT | 0,818 | 10m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - xi măng | Chương V- E-HSMT | 53,027 | tấn |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng - cửa các loại | Chương V- E-HSMT | 21,997 | 10m2 |
| 168 | PHẦN ĐIỆN - TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1 - Tủ điện kim loại KT (800*600*250*2)mm, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 300/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Chuyển mạch Vol kế | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-300A-15kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Chương V- E-HSMT | 11 | kg |
| 181 | TỦ ĐIỆN BĐ1 - Tủ điện chứa 9MCB | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | TỦ ĐIỆN BĐ2 - Tủ điện chứa 6MCB | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ2 - Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Chương V- E-HSMT | 6 | kg |
| 198 | TỦ ĐIỆN BĐ1 - Tủ điện chứa 9MCB | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 199 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 203 | TỦ ĐIỆN BĐ2 - Tủ điện chứa 6MCB | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ3 - Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Chương V- E-HSMT | 6 | kg |
| 215 | TỦ ĐIỆN BĐ1 - Tủ điện chứa 9MCB | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 216 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 220 | TỦ ĐIỆN BĐ2 - Tủ điện chứa 6MCB | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 221 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ4 - Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 225 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Chương V- E-HSMT | 6 | kg |
| 233 | TỦ ĐIỆN BĐ1 - Tủ điện chứa 9MCB | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 234 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | TỦ ĐIỆN BĐ2 - Tủ điện chứa 6MCB | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 239 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), gắn trần | Chương V- E-HSMT | 183 | bộ |
| 244 | Lắp đặt Đèn rọi bảng 1.2m bóng Led 18W | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 245 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12W | Chương V- E-HSMT | 98 | bộ |
| 246 | Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trần | Chương V- E-HSMT | 76 | bộ |
| 247 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1,2m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 57 | cái |
| 249 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp số | Chương V- E-HSMT | 82 | cái |
| 250 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trần | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 251 | Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 253 | Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 254 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10A | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 255 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tường | Chương V- E-HSMT | 106 | cái |
| 258 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm sàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 10.640 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 5.040 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2 | Chương V- E-HSMT | 2.100 | m |
| 263 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanh | Chương V- E-HSMT | 5.320 | m |
| 264 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanh | Chương V- E-HSMT | 2.520 | m |
| 265 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanh | Chương V- E-HSMT | 1.050 | m |
| 266 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x95) mm2 - E vàng xanh | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 267 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanh | Chương V- E-HSMT | 1.050 | m |
| 268 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 1.342,5 | m |
| 269 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 1.342,5 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 272 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 273 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SP | Chương V- E-HSMT | 30 | hộp |
| 274 | Lắp đặt ty treo đèn | Chương V- E-HSMT | 366 | thanh |
| 275 | CHỐNG SÉT - Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 276 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 277 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 278 | Cọc thép D16 dài 2,5m | Chương V- E-HSMT | 24 | cọc |
| 279 | Bản thép 50x5 | Chương V- E-HSMT | 50 | kg |
| 280 | Que hàn | Chương V- E-HSMT | 15 | kg |
| 281 | Cọc cố định dây thu sét | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 282 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V- E-HSMT | 4 | bao |
| 283 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 284 | PHẦN NƯỚC - THIẾT BỊ - Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnh | Chương V- E-HSMT | 56 | bộ |
| 285 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo | Chương V- E-HSMT | 56 | bộ |
| 286 | Xi phông lavabo | Chương V- E-HSMT | 56 | bộ |
| 287 | Lắp đặt gương KT 2300x1000 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 288 | Lắp đặt gương KT 1500x1000 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 289 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 291 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 292 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 293 | Van xả nhấn tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 294 | Xi phong tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 295 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3 | Chương V- E-HSMT | 4 | bể |
| 297 | CẤP NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V- E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 303 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 304 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 305 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 306 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 307 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 308 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Chương V- E-HSMT | 80 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 86 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 96 | cái |
| 320 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 63mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 184 | cái |
| 322 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 325 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 326 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 327 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 329 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 330 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 331 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- E-HSMT | 160 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 32/20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 334 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 336 | Đai neo ống D63 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 337 | Đai neo ống D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 338 | Đai neo ống D40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 339 | Đai neo ống D32 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 340 | Đai neo ống D25 | Chương V- E-HSMT | 27 | cái |
| 341 | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT - Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Chương V- E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Chương V- E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 347 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 348 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 77 | cái |
| 349 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 31 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Chương V- E-HSMT | 70 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 352 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Chương V- E-HSMT | 106 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 357 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 358 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 360 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V- E-HSMT | 252 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V- E-HSMT | 346 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V- E-HSMT | 101 | cái |
| 365 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V- E-HSMT | 192 | cái |
| 366 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V- E-HSMT | 90 | cái |
| 368 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 369 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V- E-HSMT | 56 | cái |
| 370 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 373 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 374 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 375 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D48 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 376 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D42 | Chương V- E-HSMT | 56 | cái |
| 377 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 378 | Nút thông tắc sàn D110 inox 304 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 379 | Nút thông tắc sàn D90 inox 304 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 380 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 381 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 382 | Đai neo ống D110 | Chương V- E-HSMT | 74 | cái |
| 383 | Đai neo ống D90 | Chương V- E-HSMT | 154 | cái |
| 384 | Đai neo ống D75 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 385 | Đai neo ống D60 | Chương V- E-HSMT | 61 | cái |
| 386 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 387 | Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 388 | THOÁT NƯỚC MƯA - Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 389 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 390 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V- E-HSMT | 67 | cái |
| 391 | Đai neo, móc treo ống D90 | Chương V- E-HSMT | 99 | cái |
| 392 | Cầu thu nước mưa mái D120 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V- E-HSMT | 1.600 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D32 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 800 | cái |
| 4 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 600 | cái |
| 5 | Kẹp nhựa PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 800 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Chương V- E-HSMT | 200 | hộp |
| 7 | Măng xông nhựa PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 600 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống cháy | Chương V- E-HSMT | 1.100 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Chương V- E-HSMT | 500 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 17 | Đèn báo phòng | Chương V- E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang kèm đế | Chương V- E-HSMT | 5,5 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 2 | 1m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 25 | PHẦN CHỮA CHÁY - Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V- E-HSMT | 60 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Rọ hút (Crepin) D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Kéo rải cáp loại 3x6+1x4 mm2 cho bơm chữa cháy (tính trong phòng bơm) | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3 | m3 |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x600*180 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Bộ khớp nối ren trong | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp II có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7m | Chương V- E-HSMT | 61,875 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, chôn ống thép chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 0,6188 | 100m3 |
| 71 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q>=81m3/h; H>=62m; | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q>=81m3/h; H>=62m; | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q>=3,6m3/h; H>=72m; | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 4kg | Chương V- E-HSMT | 21 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE | Chương V- E-HSMT | 42 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Các Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng phần PCCC | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy uốn thép | Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 05KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Xe ô tô có cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi