Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685527 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 15:43:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 974,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là975.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này nghĩa là hợp đồng cung cấp thực phẩm.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 685.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho cán bộ và người bệnh của Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Cung cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện về An toàn thực phẩm. - Cung cấp giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): - Kế hoạch bố trí nhân sự của Nhà thầu (bố trí công việc cụ thể cho từng cán bộ chuyên môn) tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp
- Địa Chỉ: KM 13 - Ngọc Hồi - Thanh trì - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN. + Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: (024) 3734.1635 (205) FAX: (024) 3823.0381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư thiết bị y tế, Phòng Tài chính kế toán, Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp: + Địa chỉ: KM 13 - Ngọc Hồi - Thanh trì - Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8615320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra; Phòng Kế hoạch - Tài chính Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông Thôn + Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 3734.1635 (205) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột ngọt Miwon (2kg/gói) | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 420 | |
| 2 | Chả cá | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 144 | |
| 3 | Chả nạc | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 48 | |
| 4 | Chả quế | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 60 | |
| 5 | Dầu ăn cái lân (18l/ thùng) (Prada) | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Thùng | 24 | |
| 6 | Đậu hà lan hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Hôp | 60 | |
| 7 | Đường trắng | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 300 | |
| 8 | Giò lụa | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 36 | |
| 9 | Hạt nêm | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 120 | |
| 10 | Hoa hồi | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 24 | |
| 11 | Lẩu sáu | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Chai | 60 | |
| 12 | Nước mắm nam ngư loại 5lit | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Can | 144 | |
| 13 | Ngô hộp | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Hộp | 120 | |
| 14 | Thảo quả | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 24 | |
| 15 | Ba chỉ ngắn | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 712 | |
| 16 | Bắp cải | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 1.474 | |
| 17 | Bí đỏ non/bao tử | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 240 | |
| 18 | Bí xanh | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 324 | |
| 19 | Bò mông | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 240 | |
| 20 | Cà chua | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 180 | |
| 21 | Cải bẹ xanh | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 120 | |
| 22 | Cải chíp ta | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 240 | |
| 23 | Cải cúc | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 48 | |
| 24 | Cải ngồng | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 240 | |
| 25 | Cải thảo to | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 714 | |
| 26 | Cải xanh | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 48 | |
| 27 | Cải xoong | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 102 | |
| 28 | Cần ta nước | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 222 | |
| 29 | Cá Aji / Cá nục | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 96 | |
| 30 | Cà pháo (chưa muối) | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 48 | |
| 31 | Cà rốt | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 120 | |
| 32 | Cá trắm sơ chế | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 420 | |
| 33 | Chanh xanh | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 24 | |
| 34 | Đỗ quả cove | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 420 | |
| 35 | Củ cải | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 240 | |
| 36 | Đỗ xanh hạt bóc vỏ | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 60 | |
| 37 | Dứa chín | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Quả | 132 | |
| 38 | Dưa chuột ta | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 48 | |
| 39 | Dưa hấu đỏ | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 102 | |
| 40 | Đu đủ xanh nguyên quả | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 60 | |
| 41 | Đùi gà tháo khớp | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 240 | |
| 42 | Ếch mổ sẵn | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 11 | |
| 43 | Gấc quả chín | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 60 | |
| 44 | Gà ta 1.3 kg/con | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 100 | |
| 45 | Giá đỗ | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 360 | |
| 46 | Giềng củ | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 12 | |
| 47 | Giềng xay | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 12 | |
| 48 | Mọc sống | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 48 | |
| 49 | Hành Khô bóc vỏ TQ | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 24 | |
| 50 | Hành khô ta | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 24 | |
| 51 | Hành lá | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 108 | |
| 52 | Hành tây | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 120 | |
| 53 | Khế chua | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 24 | |
| 54 | Khoai lang nhật vàng | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 60 | |
| 55 | Lá chanh | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 2 | |
| 56 | Lá lốt | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 2 | |
| 57 | Lòng non | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 24 | |
| 58 | Hoa lơ trắng | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 240 | |
| 59 | Hoa lơ xanh đà lạt | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 120 | |
| 60 | Măng lá | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 50 | |
| 61 | Mộc nhĩ | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 12 | |
| 62 | Móng giò đông lạnh | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 180 | |
| 63 | Mùi ta | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 22 | |
| 64 | Mùi tàu | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 7 | |
| 65 | Rau mồng tơi | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 341 | |
| 66 | Muối hạt | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 40 | |
| 67 | Mướp đắng | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 97 | |
| 68 | Nạc mông | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 180 | |
| 69 | Nạc vai | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 1.189 | |
| 70 | Nạc vai xay mịn | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 234 | |
| 71 | Nấm hương khô | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 12 | |
| 72 | Ngan to | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 240 | |
| 73 | Ngao | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 25 | |
| 74 | Nghệ củ cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 25 | |
| 75 | Ngọn su su | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 120 | |
| 76 | Ớt kim | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 2 | |
| 77 | Rau lang | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 180 | |
| 78 | Rau ngót | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 108 | |
| 79 | Rau ngót tước sẵn | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 36 | |
| 80 | Rau răm | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 10 | |
| 81 | Rẻ sườn bò | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 60 | |
| 82 | Roi quả | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 60 | |
| 83 | Củ sả | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 32 | |
| 84 | Sườn thăn (không cục, không thăn) | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 702 | |
| 85 | Su su quả | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 360 | |
| 86 | Rau thì là | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 7 | |
| 87 | Thịt chân giò | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 392 | |
| 88 | Tía tô | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Mớ | 20 | |
| 89 | Tôm đồng | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 24 | |
| 90 | Tôm lớp | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 132 | |
| 91 | Con chai chai | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 120 | |
| 92 | Trứng cút bóc | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Quả | 12.000 | |
| 93 | Trứng gà CN | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Quả | 3.600 | |
| 94 | Vịt bơ (nguyên con) | Chi tiết tại mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 36 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là975.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này nghĩa là hợp đồng cung cấp thực phẩm.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 685.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi