Gói thầu: Xây lắp trạm biến áp và đoạn đấu nối trung hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Xây lắp trạm biến áp và đoạn đấu nối trung hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20180738097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 13:48:00 đến ngày 2022-07-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,147,517,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh ly hợp hợp đồng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng, cấp IV (trong đó có hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đóng điện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật về điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe (máy) đào đất 0,4m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn tài chính chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp trạm biến áp và đoạn đấu nối trung hạ thế Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 10ha trong 58ha, Phường 10,thành phố Vũng Tàu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình công nghiệp (năng lượng – Đường dây và trạm biến áp), cấp IV. + Các tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Khoản 1 và 2 Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu. Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, TP Vũng tàu. Điện thoại: 0254 3852 767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, TP Vũng tàu. Điện thoại: 0254 3852 767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 TP. Vũng Tàu. Số 18, đường 3/2, Phường 8, TP. Vũng Tàu, tỉnh BRVT. Điện thoại: 02543.510039; Fax: 02543.510038. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch (UBND thành phố Vũng Tàu). Số 186, đường Lê Lai, phường 4, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.351.04.93 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa cáp ngầm + thiếp bị Trong đó: - Cọc tiếp địa mạ đồng 16x2400 (04 cọc). - Đầu cosse ép Cu 25mm2 (02 cái). - Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)_ (04 mối). - Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 (03kg). - Bulon 12x25 + longden 14x2,5 (02 cái). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.K24.C75Trong đó:- Đà composite hộp 75x75x6 x2400 (02 thanh).- Thanh chống composite 60x10x920 (04 thanh).- Bu lon M16x150 + 2 longden (04 bộ).- Bu lon M16x300 + 2 longden (01 bộ).- Bu lon M16x400 + 2 longden (01 bộ).- Bulon M 16 x 450 VRS + 4ecu + 4 longden (04 bộ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm - phụ kiện Trong đó:- Cáp ngầm CXV/SEhh/DSTA/PVC 3*70mm2 (112m)- Đầu cáp ngầm XLPE 3*70 mm2 - Plugin (01 cái).- Đầu cáp ngầm XLPE 3*70 mm2 - Ngoài trời (01 cái).- Giá đỡ đầu cáp ngầm (01 cái).- LBFCO-100A (03 bộ).- LA-18kV-10kA (03 bộ).- Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới)_(03 bộ).- Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA (03 bộ).- Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI) (06 bộ)- Ống thép D114 bảo vệ cáp (6m).- Cổ dê bắt ống vào trụ (03 bộ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Mương cáp ngầm TT - M1 Trong đó: - Ống nhựa xoắn HDPE 130/110 (95m). - Gạch thẻ 4,5x9x19 (1140 viên). - Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm (95m). - Cát san lấp (29,93m3). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầmTrong đó:- Mốc báo hiệu cáp ngầm (05 cái).- Bê tông đá 1x2 M200 (0,02m3). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị trạm biến áp. Trong đó: - Vỏ trạm hợp bộ thép không gỉ (01 cái) - Máy biến áp 3 pha 1000 KVA-22/0,4kV (01 máy). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thiết bị trung thế 22kV.Trong đó:- Tủ RMU -24kV (03 Ngăn trong đó 01 ngăn lộ vào, 01 ngăn lộ ra MBA; 01 ngăn dự phòng)_ (01 tủ).- Đầu cáp ngầm XLPE 3*70 mm2 - Plugin (02 bộ).- Bộ cảnh báo sự cố cáp ngầm lắp cho tủ RMU (01 bộ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC: VẬT TƯ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trạm biến áp 3P1000 kVA Trong đó: - Vỏ tủ điện hạ thế - tôn 2,0mmT-IP43 (01 cái). - ACB 3P 1600A - 75kA (01 cái). - MCCB NS400A-415V-50K (03 cái). - MCCB NS200A-415V-50K (01 cái). - Biến dòng đo lường MCT 1600/5A class 1, 15VA ( Id: 90, Od: 130)mm (03 cái). - Đồng hồ Vol-Ampere (02 cái). - Cầu chì 5A 1P + Đèn báo pha ( 230VAC )_ (03 cái). - Thanh cái + Phụ kiện đấu nối thiết bị tủ điện 3 pha (trọn bộ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tụ bù hạ thế 0,4kV-350 kVAr-6 cấp ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P1000 kVA.Trong đó- Vỏ tủ công tơ Inox (01 cái).- Công tắc chuyển mạch 3 vị trí (01 cái).- Hàng kẹp đấu dây nhị thứ (01 bộ).- Dây đồng bọc CVV-4x4-0,6/1kV (12m). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Đấu nối trạm biến áp 1000kVATrong đó:- Cáp ngầm CXV/SEhh/DSTA/PVC 3*70mm2 (10m). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Đấu nối Tủ MCCB trạm biến áp 3P1000 kVA.Trong đó:- Cáp hạ thế 4*CV-240mm2 - 0,6/1kV (60m).- Cáp hạ thế 2*CV-240mm2 - 0,6/1kV (10m).- Đầu cosse ép Cu 240mm2 + mũ chụp cách điện (28 cái).- Ống nhựa cứng uPVC 114x3,2mm (08m).- Co 90 ống uPVC 114 (06 cái). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-350 kVAr-6 cấp ĐK.Trong đó:- Cáp hạ thế CV-120mm2-450/750kV (15m).- Đầu cosse ép Cu 120mm2 (06 cái).- Mũ chụp cách điện đầu cosse Cu 120mm2 (06 cái).- Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 (04m). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Hệ thống tiếp địa trạm.Trong đó:- Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng (16 cọc)- Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)_16 mối- Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 (15,5kg). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Biển báo an toàn và tên trạm.Trong đó:- Biển báo an toàn trạm biến áp. - Biển tên trạm biến áp. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Móng trạm biến áp.Trong đó:- Bêtông đá dăm 1x2 - M200 (5,604m3).- Bêtông lót đá dăm 4x6 (1.302m3).- Gỗ ván khuôn (0,33m3).- Gỗ đà nẹp (0,09m3).- Gỗ chống (0,14m3).- Đinh (0,63kg).- Thép Ø 10 (414,4 kg). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤1MVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện >1000A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ thống |
| F | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị dự phòng được mời thầu cố định bằng tiền 102.214.000 đồng | 102.214.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh ly hợp hợp đồng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng, cấp IV (trong đó có hạng mục đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đóng điện, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên và có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật về điện | 2 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện.Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 05 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ > 05 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (hoặc phiếu kết quả kiểm định) | 1 |
| 3 | Xe (máy) đào đất 0,4m³ | Phải có giấy chứng nhận đăng ký. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn tài chính chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở suất của đất | Có hóa đơn tài chính chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trắc địa (toàn đạc hoặc thủy bình) | Có hóa đơn tài chính chứng minh | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn tài chính chứng minh | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Có hóa đơn tài chính chứng minh | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Có hóa đơn tài chính chứng minh | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Có hóa đơn tài chính chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi