Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971 TG Kim Thành A sang vận hành cấp điện áp 22kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971 TG Kim Thành A sang vận hành cấp điện áp 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 13:51:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,730,387,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971 TG Kim Thành A sang vận hành cấp điện áp 22kV Dự án: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971 TG Kim Thành A sang vận hành cấp điện áp 22kV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
+ Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| B | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 3 pha 24 kV ngoài trời | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG | |||
| D | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm gia cố, kè móng MT-18-9,2-K | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm MT-18-9,2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 21 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm MT-18-11,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông li tâm MT-18-13,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông li tâm gia cố, kè móng MT-18-13,0-K | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông li tâm MTK-18-13,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm MTK-18-18,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 7 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm MTK-18-24,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm MTK-12-9,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Móng |
| E | Cột B thực hiện chặt hạ, vận chuyển ra vị trí tập kết để bên A bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột bê tông ≤ 12m (Loại cột LT, H, K) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 63 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ≤ 20m (Loại cột LT, H, K) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Cột |
| F | Vật tư B thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang X1-N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 34 | bộ |
| 2 | Xà đỡ góc 3 pha ngang X2-N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 10 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang X3-N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang 35kV X1-N-35 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | bộ |
| 5 | Xà cột PI XP-35 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | bộ |
| 6 | Chụp cột | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | bộ |
| 7 | Dây néo | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha ngang XĐG-22-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 7 | bộ |
| 9 | Xà rẽ 2 pha cột đơn 22kV XR-22 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | bộ |
| 10 | Xà rẽ 2 pha cột đơn 10kV XR-10 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC 50/8 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 303 | Mét |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC50 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18.411 | Mét |
| 13 | Sứ đứng 10kV cả ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 234 | Quả |
| 14 | Sứ đứng 22kV cả ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 92 | Quả |
| 15 | Sứ đứng 35kV cả ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | Quả |
| 16 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV (Bao gồm cả phụ kiện) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 30 | Chuỗi |
| 17 | Cầu dao cách ly 3 pha 10 kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 18 | Chống sét van 1 pha 10 kV ngoài trời | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Bộ |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG: | |||
| H | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-9.0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-190-9.2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 22 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I.20-190-9,2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-190-13,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 24 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-230-18,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I.18-230-24,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Cột |
| I | Phần chung | |||
| 1 | Ghế cách điện 22 kV cột đơn GCĐ-CD | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế cách điện 22 kV cột đơn F GCĐ-CD(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 3 | Thang trèo TS-3m | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 4 | Thang trèo F TS-3m(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 5 | Thang trèo đặc biệt TS-18-ĐB | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang XĐT-22-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha ngang XĐG-22-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang XNGK-22-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang XNCK-22-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha chữ Z- XĐ-2T-1M-24C | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 17 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z- XNKN-2T-1M-24C(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 12 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ Z - XNKD-2T-1M-24C | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ Z - XNKD-2T-1M-24C(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ kép ngang một tầng 1 mạch sứ đứng XRKN-1T-1M-35D | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 15 | Xà cầu dao đầu cột 22 kV XCDĐC-22 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 16 | Xà cầu dao cột đơn 22kV XCD-22(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV XĐC-CSV(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Bộ |
| 18 | Xà néo lệch 1 pha sứ chuỗi XNL-1P-24C(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ một tầng 1 mạch sứ đứng XR-1T-1M-24D | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ kép ngang một tầng 1 mạch sứ đứng XRKN-1T-1M-24D | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ dây 1 sứ XP-1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch XPL-3 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng 35 kV 3 pha ngang XĐT-35-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ góc 35 kV 3 pha ngang XĐG-35-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo góc cột kép 35 kV 3 pha ngang XNGK-35-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 27 | Xà néo cuối cột kép 35 kV 3 pha ngang XNCK-35-3N | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ một tầng 1 mạch sứ đứng XR-1T-1M-35D | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ kép ngang một tầng 1 mạch sứ đứng XRKN-1T-1M-24D (F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 30 | Xà chống sét van 35 kV cột kép XCSV-35-K | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ dây 1 sứ XP-1(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 15 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch F XPL-3(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đầu cáp, chống sét van XĐC-CSV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Bộ |
| 35 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 36 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 F GC-18(F) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Bộ |
| 37 | Colie ôm cáp đơn lên cột | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 38 | Colie ôm cáp 3 pha lên cột | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 39 | Tiếp đất RC-1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 44 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa RC-2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 41 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 70 | Mét |
| 42 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-95mm2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 110 | bộ |
| 43 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 95 | bộ |
| 44 | Dây néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc 120-150mm2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 62 | bộ |
| 45 | Biển tên CDPT | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Cái |
| 46 | Biển tên và biển báo | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 49 | Cái |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR150/19 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6.219 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 7.044 | Mét |
| 3 | Sứ đứng gốm 24 kV và ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 205 | Quả |
| 4 | Chuỗi đỡ Polymer 24kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 51 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC70) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 62 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép Polymer 24kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Chuỗi |
| 8 | Sứ đứng gốm 35 kV và ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 43 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC70) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 24 | Chuỗi |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 120 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm -150mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 33 | Cái |
| K | Phần xây dựng đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| L | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất: HNĐ22-1 (Phần ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 121 | Mét |
| 2 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất: HNĐ22-2 (Phần ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 248 | Mét |
| 3 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới vỉa hè Block: HBL22-2 (bao gồm cả phá dỡ và hoàn trả) (Phần ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 112 | Mét |
| 4 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tông: HBT22-1 (bao gồm cả phá dỡ và hoàn trả) (Phần ống nhựa tính riêng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.373 | Mét |
| 5 | Trụ báo hiệu cáp | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 20 | Trụ |
| 6 | Hố ga nối cáp (bao gồm cả phá dỡ và hoàn trả) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | cái |
| 7 | Mố Đỡ ống cáp 1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 8 | Mố Đỡ ống cáp 2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 9 | Hố thi công khoan ngầm (bao gồm cả phá dỡ và hoàn trả) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | hố |
| 10 | Khoan qua đường, qua mương (Khoan phương pháp bằng công nghệ khoan Rô bốt) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 54 | Mét |
| M | Phần lắp đặt đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| N | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1mm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2.617 | Mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 638 | Mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 91 | Mét |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng luồn cáp qua đường 219.1 dày 4.78 mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 91 | Mét |
| 5 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng luồn cáp qua đường 168.3 dày 3.96 mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 15 | Mét |
| 6 | Keo Bọt bịt đầu ống nhựa | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bình |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 161 | Cái |
| 8 | Biển tên lộ cáp trên cột | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 23 | Cái |
| 9 | Colie giữ cáp trong tủ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| O | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W-12/20(22)kV-1x240 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 375,24 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 24KV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV-3x300 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2.143,09 | Mét |
| 3 | Cáp ngầm 24KV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV-3x70 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 710,8 | Mét |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 -12/20(24)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12/20(24)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W-12/20(22)kV 1x240mm2) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W-12/20(22)kV 1x240mm2) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp nhôm 22kV-3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 -12/20(24)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp nhôm 22kV-3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12/20(24)kV) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Hộp |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| Q | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4KV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 75A | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 630A | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Tủ |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 1000A | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Tủ |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 400A | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 500A | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 630A (Tủ mặt đất) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Tủ |
| 13 | Chống sét van 22KV (bộ 3 pha) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 13 | Bộ |
| 14 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| R | Vật tư B thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Máy |
| 6 | Chống sét van 3 pha 10KV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | Bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 3 pha 10kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Bộ |
| 8 | Tủ điện hạ thế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | Tủ |
| 9 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 10kV (Bộ 1 pha) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 30 | Bộ |
| S | Vật tư B tháo và lắp lại tại vị trí mới: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10(35)/0.4KV (tháo dỡ từ TBA Bơm Kim Đính sau đó vận chuyển về lắp đặt tại TBA Kim Đính G) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0.4KV (tháo dỡ từ TBA Kim Đính G sau đó vận chuyển về lắp đặt tạiTBA Bơm Kim Đính) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TBA: | |||
| U | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT3 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 10 | móng |
| 2 | Kè nền TBA bằng gạch bê tông tự đúc, vữa XM cát vàng M75 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9,243 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ MBA (TBA Bơm Kim Đính và TBA Bơm úng Kim Đính) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Vị trí |
| 4 | Cải tạo nhà trạm (TBA Bơm Kim Đính và TBA Bơm úng Kim Đính) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Vị trí |
| 5 | Đổ cát tôn nền trạm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 16 | m3 |
| 6 | Láng nền trạm vữa xi măng cát vàng M75 dày 5mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 80,04 | m2 |
| V | Cột B thực hiện chặt hạ, vận chuyển ra vị trí tập kết để bên A bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột bê tông ≤ 10m (Loại cột LT, H, K) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Cột |
| W | Vật tư B thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR50/8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 162 | Mét |
| 2 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x300-0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 63 | Mét |
| 3 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x185-0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.239 | Mét |
| 4 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x150-0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 595 | Mét |
| 5 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x120-0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 840 | Mét |
| 6 | Cáp lực hạ áp Al/XLPE/PVC 1x185 -0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 63 | Mét |
| 7 | Cáp lực hạ áp Al/XLPE/PVC 1x150 -0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.183 | Mét |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 10kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | Bộ |
| 9 | Xà đón đỡ dây đầu trạm - dọc tuyến: XDD-10-D | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian - chống sét van 10kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 13 | Bộ |
| 12 | Giá lắp máy biến áp trạm treo: GBA-TT | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện trạm treo: GCĐ-TT | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 7 | Bộ |
| 14 | Thang trèo: TS-2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng gốm 10kV + ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 124 | Quả |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT TBA: | |||
| Y | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 (Nối bích) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV tim 2,6m XDN-22-N-2.6 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV tim 2,8m XDN-22-N-2.8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV tim 3,0m XDN-22-N-3,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV X1-3Đ-24kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV X2-6Đ-24kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV : XFCO-2,6 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ CSV: XFCO-2,8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ CSV: XFCO-3,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV X1-3Đ-24-X | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV X2-6Đ-2-X | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu trì tự rơi: XFCO | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XTG-CSV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 15 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,4m: GBA-22 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 16 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,6m: GBA-2,6 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 17 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,8m: GBA-2,8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 18 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 3,0m: GBA-3,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 19 | Ghế cách điện trạm treo tim 2,6m: GCĐ-2,6 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện trạm treo tim 2,8m: GCĐ-2,8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện trạm treo tim 3,0m: GCĐ-3,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV X1-3Đ-24-X | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV X2-6Đ-24-X | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu trì tự rơi: XFCO | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XTG-CSV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 26 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,4m: GBA-22 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 27 | Giá lắp tủ điện hạ thế 22kV tim 2,6m G.TĐ - 2,6 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 28 | Giá lắp tủ điện hạ thế 22kV tim 2,8m G.TĐ - 2,8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 29 | Giá lắp tủ điện hạ thế 22kV tim 3,0m G.TĐ - 3,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 30 | Tay giữ ống và thang cáp giữ ống mặt máy | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác cầu chì 35kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van 22kV tim 2,6m XTG-CSV-22-2,6 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van 22kV tim 2,8m XTG-CSV-22-2,8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van 22kV tim 3,0m XTG-CSV-22-3,0 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 35 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV X1-3Đ-35-X | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV X2-6Đ-35-X | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu trì tự rơi: XFCO | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 38 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,6m: GBA-35 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 39 | Giá lắp tủ điện hạ thế 35kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XTG-CSV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 41 | Ghế thao tác cầu chì 22kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 42 | Thang trèo: TS-2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | Bộ |
| 43 | Giá lắp tủ điện hạ thế 22kV G.TĐ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa trạm biến áp 2 cột | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 11 | Bộ |
| 45 | Hệ thống nối đất TBA 12m | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 46 | Hệ thống nối đất TBA 14m | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 47 | Kẹp quai | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 51 | Bộ |
| 48 | Kẹp Hotline | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 51 | Bộ |
| 49 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D85/65 (Độ dày thành ống 2±0,3mm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 223 | Mét |
| 50 | Biển an toàn | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | Bộ |
| 51 | Biển tên trạm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | Bộ |
| 52 | Chụp sứ cao thế MBA ( 03 pha/ bộ) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 39 | Bộ |
| 53 | Chụp sứ hạ thế MBA ( 04 pha/ bộ) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 52 | Bộ |
| 54 | Chụp sứ cầu chì tự rơi ( 06 pha/ bộ) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 39 | Bộ |
| 55 | Chụp sứ chống sét van ( 03 pha/ bộ) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 39 | Bộ |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25-0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 28 | Mét |
| 57 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (bắt tiếp địa CSV, đầu cáp ngầm, tiếp địa vỏ MBA, tiếp địa vỏ tủ hạ thế…) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 399 | Mét |
| 58 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x95 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 39 | Mét |
| Z | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 151 | Quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 24 | Quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | Chuỗi |
| 4 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 5 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV (Bộ 1 pha) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 39 | Bộ |
| 6 | Dây ACSR 70/11 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | Mét |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120-0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 147 | Mét |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 -0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 231 | Mét |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 -0.6/1kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 343 | Mét |
| 10 | Dây đồng Cu/XLPE-2,5/HDPE-1x50mm2-22kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 270 | Mét |
| 11 | Dây đồng Cu/XLPE-4,3/HDPE-1x50mm2-35kV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 15 | Mét |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 112 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng - 25mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng - 50mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 228 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng - 95mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 26 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng - 120mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 42 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng - 150mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 98 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng - 185mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 66 | Bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | Bộ |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: | |||
| AB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột kép MK-2LT8,5 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 7 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MĐ-LT8,5 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | móng |
| AC | Phần phá dỡ hoàn trả mặt bằng phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mật đường bê tông | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | m3 |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP: | |||
| AE | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 28 | Cột |
| 2 | Tiếp địa lặp lại | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | Bộ |
| 3 | Xà kèm bắt kẹp cáp ( Ly Tâm Đơn) S1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | Bộ |
| 4 | Xà kèm bắt kẹp cáp ( Ly Tâm Đúp) S2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột kép dọc LT dài 1,2m XNKD-1,2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 6 | Biển tên cột hạ thế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 21 | Biển |
| 7 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 84 | Bộ |
| 8 | Hộp bọc kẹp cáp 3 bulông | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 24 | Bộ |
| 9 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 10 | Đai thép + khóa đai | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 94 | Bộ |
| 11 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 48 | Bộ |
| AF | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.641 | Mét |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 24 | Bộ |
| 3 | Đàu cốt đồng - nhôm - 120mm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 24 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi