Gói thầu: Thi công xây dựng: Đảo giao thông 1 - Giải phân cách 1 - Giải phân cách 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Đảo giao thông 1 - Giải phân cách 1 - Giải phân cách 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 07:47:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,721,936,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.836E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Miến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Đảo giao thông 1 - Giải phân cách 1 - Giải phân cách 2 Trang trí thảm hoa giải phân cách đường từ Quốc lộ 3 cũ (Km41+950) đi đê Sông Công 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG (ĐẢO GIAO THÔNG 1 + GIẢI PHÂN CÁCH 1+2) | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Theo HSTK | 89,2723 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 6,9346 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon | Theo HSTK | 138,6924 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1.386,924 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 13.869,24 | m2 |
| 6 | Lát đá trang trí tự nhiên màu trung tính, kích thước 300x600, độ dày 30mm | Theo HSTK | 13.869,24 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo HSTK | 7,1418 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng lót móng bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 535,6335 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Theo HSTK | 89,2723 | m3 |
| 10 | Bó vỉa đá tự nhiên nguyên khối tiết diện 150x300mm | Theo HSTK | 3.570,89 | m |
| 11 | Mua đất màu để trồng cỏ | Theo HSTK | 1.979,175 | m3 |
| 12 | San đất màu để trồng cỏ, cây bằng thủ công | Theo HSTK | 1.979,175 | 1m3 |
| 13 | Đào nền đất cấp III | Theo HSTK | 1,0161 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,4541 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6052 | 100m3 |
| 16 | Rải nilon | Theo HSTK | 12,1033 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 121,033 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 1.210,33 | m2 |
| 19 | Lát đá trang trí tự nhiên màu trung tính, kích thước 300x600, độ dày 30mm | Theo HSTK | 1.210,33 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng bó gáy, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 13,9942 | m3 |
| 21 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 28,8631 | m3 |
| 22 | Trát tường trước khi ốp đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 113,58 | m2 |
| 23 | Ốp đá trang trí thành bồn cỏ dày 30mm | Theo HSTK | 113,58 | m2 |
| 24 | Mua đất màu để trồng cỏ | Theo HSTK | 461,085 | m3 |
| 25 | San đất màu để trồng cỏ, cây bằng thủ công | Theo HSTK | 4,6109 | 1m3 |
| 26 | Mài bo cạnh đá lát mặt bệ bồn hoa | Theo HSTK | 820 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,8883 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo HSTK | 9,8701 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,3806 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Theo HSTK | 0,5565 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,109 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 21,8215 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1611 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thành bể | Theo HSTK | 1,2268 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,1554 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3967 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0224 | tấn |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 43,232 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống Sikamembrane hoặc tương đương, định mức 3kg/m2 | Theo HSTK | 93,69 | m2 |
| 40 | Mạch ngừng bể bằng băng cản nước(SIKA WATERBARS V-25) | Theo HSTK | 34 | m |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0014 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0037 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,0231 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng | Theo HSTK | 0,03 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng | Theo HSTK | 0,03 | Tấn |
| 47 | Thang INox xuống bể | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 48 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 54,016 | m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2363 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2731 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,596 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,0128 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 2,0256 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 10,128 | m3 |
| 55 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 1,688 | m3 |
| 56 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 5,46 | m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0076 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2304 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2304 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 2,304 | m3 |
| 63 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 2,94 | m2 |
| 64 | Bu long M16x800 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 65 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0113 | tấn |
| 66 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1319 | tấn |
| 67 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 11,44 | m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0581 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0487 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,256 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 5,12 | m3 |
| 74 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,256 | m3 |
| 75 | Bu long M24x675 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 76 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0038 | tấn |
| 77 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0803 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC, TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Ống HDPE D63mm | Theo HSTK | 3,82 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D63mm | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D63mm | Theo HSTK | 4,5 | 100m |
| 4 | Dây điện Cu/xlpe/pvc 3x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 5 | Dây E1x4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 6 | Lơ thu HDPE 3/4x3/4" | Theo HSTK | 10 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE 110x2'' | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE 90x3/4" | Theo HSTK | 10 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE 63x3/4" | Theo HSTK | 432 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy HDPE 40x3/4" (550 0040 02 - 550 0040 02) | Theo HSTK | 718 | cái |
| 11 | VAN KHÓA CƠ CHO ỐNG D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | VAN KHÓA CƠ CHO ỐNG D90 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 13 | VAN KHÓA CƠ CHO ỐNG D63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | NỐI MẶT BÍCH CHO ỐNG D110 | Theo HSTK | 2 | cặp bích |
| 15 | NỐI MẶT BÍCH CHO ỐNG D90 | Theo HSTK | 22 | cặp bích |
| 16 | Nối vặn răng ngoài 90-2'' | Theo HSTK | 11 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài HDPE 63x2 inch | Theo HSTK | 12 | cái |
| 18 | Co HDPE 110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 19 | Tê HDPE 110-110-110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 20 | Nối giảm HDPE 110-90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 21 | Co HDPE 90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 22 | Tê HDPE 90 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 23 | Nút bít HDPE 90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 24 | Co HDPE 63 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 25 | Tê HDPE 63 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 26 | Nối thẳng HDPE 63 x 63 | Theo HSTK | 52 | cái |
| 27 | Nối giảm HDPE 63-40 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 28 | Nút bít HDPE 63 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 29 | Co HDPE 40 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 30 | Tê HDPE 40 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 31 | Nối thẳng HDPE 40 x 40 | Theo HSTK | 65 | cái |
| 32 | Nút bít HDPE 40 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 33 | Ống HDPE D110mm | Theo HSTK | 5,69 | 100m |
| 34 | Ống HDPE D90mm | Theo HSTK | 6,47 | 100m |
| 35 | Ống HDPE D63mm | Theo HSTK | 23,88 | 100m |
| 36 | Ống HDPE D40mm | Theo HSTK | 33,85 | 100m |
| 37 | Dây cáp 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 3.630 | m |
| 38 | Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Theo HSTK | 3.630 | m |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU DECOR (ĐẢO GIAO THÔNG 1 + GIẢI PHÂN CÁCH 1+2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,9607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 10,6748 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,4855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3793 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 15,1282 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 59,3385 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2159 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,0216 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,6318 | tấn |
| 10 | Bu long M16 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 11 | Bu long M12 | Theo HSTK | 336 | cái |
| 12 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0407 | tấn |
| 13 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1918 | tấn |
| 14 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 1,2007 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3438 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 3,8199 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,118 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2487 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,856 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 19,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0512 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1428 | tấn |
| 24 | Bu long M16 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 25 | Bulong M12 | Theo HSTK | 336 | cái |
| 26 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0407 | tấn |
| 27 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0984 | tấn |
| 28 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,2753 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,6065 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 6,7392 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3139 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3192 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,76 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,28 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4747 | tấn |
| 38 | Bu long M16 | Theo HSTK | 160 | cái |
| 39 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,2728 | tấn |
| 40 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,4738 | tấn |
| 41 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,1525 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 12,8057 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3699 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,8626 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,9611 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 58,2423 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,087 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1315 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,944 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1293 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,3023 | tấn |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 62,1799 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mm | Theo HSTK | 62,1799 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 55,9514 | m2 |
| 56 | Ốp tường bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mm | Theo HSTK | 55,95 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK | 118,13 | m2 |
| 58 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 59 | Bu long M16 | Theo HSTK | 174 | cái |
| 60 | Lắp dựng bu long | Theo HSTK | 0,2349 | tấn |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0736 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 0,818 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0298 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0481 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,484 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 4,8 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0088 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1178 | tấn |
| 70 | Bu long M16 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 71 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0062 | tấn |
| 72 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0175 | tấn |
| 73 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,1134 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2454 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 2,7268 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0852 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1764 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,6135 | m3 |
| 79 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 17,3065 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0175 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2008 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1746 | tấn |
| 83 | Bulong M16 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 84 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0042 | tấn |
| 85 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0494 | tấn |
| 86 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,7211 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2067 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 2,2963 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0906 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1272 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,536 | m3 |
| 92 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 12,704 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0368 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,32 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,382 | tấn |
| 96 | Bu long M16 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 97 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0059 | tấn |
| 98 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0561 | tấn |
| 99 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,37 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2614 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 2,9039 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1009 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1764 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,482 | m3 |
| 105 | Bê tông đá 1x2 mác 250 đ | Theo HSTK | 16,848 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0392 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,288 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4666 | tấn |
| 109 | Bulong nở M12 | Theo HSTK | 128 | cái |
| 110 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 1,053 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1857 | 100m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 2,0639 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0898 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1049 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,764 | m3 |
| 116 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 10,368 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,3456 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0819 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1792 | tấn |
| 121 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 2,561 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 0,3415 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0765 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2274 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 17,9283 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 1,1952 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,6249 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 24,6 | m3 |
| 129 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 1,64 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,8543 | tấn |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,15 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 266,626 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 164 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 618,196 | m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 7,388 | m3 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 153,42 | m2 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 0,5663 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0206 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0206 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,484 | m3 |
| 142 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 3,2 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0088 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0973 | tấn |
| 146 | Bu long M20 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 147 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0018 | tấn |
| 148 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0372 | tấn |
| 149 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,1005 | m3 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 4,0504 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 45,0041 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,0386 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,3263 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 68,3146 | m3 |
| 155 | Bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 336,9573 | m3 |
| 156 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 0,0926 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn dạng thành cong | Theo HSTK | 0,46 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4797 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 17,5789 | tấn |
| 160 | Bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 26,4754 | m3 |
| 161 | Ván khuôn dạng thành cong | Theo HSTK | 1,571 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4861 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,634 | tấn |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 25,7606 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,288 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,295 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4589 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,4235 | tấn |
| 169 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 5,5578 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,1112 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2175 | tấn |
| 172 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,1005 | m3 |
| 173 | Bu long M24 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 174 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 175 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,12 | tấn |
| 176 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 90,043 | m3 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 575,5824 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mm | Theo HSTK | 575,5824 | m2 |
| 179 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 375,474 | m2 |
| 180 | Ốp tường bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mm | Theo HSTK | 375,474 | m2 |
| 181 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK | 951,0564 | m2 |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,078 | 100m3 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 0,8663 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0362 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0459 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,952 | m3 |
| 187 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 4,32 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0248 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,1296 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1872 | tấn |
| 191 | Bu long M16 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 192 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0272 | tấn |
| 193 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 194 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3071 | 100m3 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 3,4117 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,4573 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2101 | 100m3 |
| 199 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,916 | m3 |
| 200 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 20 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,32 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5712 | tấn |
| 204 | Bu long M16 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 205 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0515 | tấn |
| 206 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0967 | tấn |
| 207 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1591 | 100m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 1,768 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0928 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0717 | 100m3 |
| 212 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,72 | m3 |
| 213 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 6,72 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,116 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,368 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1789 | tấn |
| 217 | Bulong M12 | Theo HSTK | 140 | cái |
| 218 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0874 | tấn |
| 219 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,3031 | tấn |
| 220 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 221 | Gia công hệ kết cấu Decor | Theo HSTK | 1,3476 | tấn |
| 222 | Lắp dựng hệ kết cấu decor | Theo HSTK | 1,3476 | tấn |
| 223 | Sơn các kết cấu Decor | Theo HSTK | 20 | ck |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,5534 | 100m3 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 5,59 | m3 |
| 226 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1359 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4552 | 100m3 |
| 228 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,3 | m3 |
| 229 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 43 | m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,172 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,72 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6377 | tấn |
| 233 | Bulong M12 | Theo HSTK | 232 | cái |
| 234 | Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0582 | tấn |
| 235 | Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hình | Theo HSTK | 0,2438 | tấn |
| 236 | Vữa sika Grout chân cột dày 50mm | Theo HSTK | 2,15 | m3 |
| 237 | Lắp đặt đèn nấm | Theo HSTK | 816 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 239 | Adaptor NS-R24-400: 16.6A, 400W, 24V-220V/185*115*45mm | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 240 | Đèn trụ sân vườn tân cổ điển (dùng cho 02 đảo giao thông 01 và 02): Cột đèn Dc-02 , H=2,5m đế gang thân | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 241 | Dây cu/pvc/pvc2x2.5mm2 | Theo HSTK | 2.072 | m |
| 242 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột H=8m bằng máy | Theo HSTK | 8 | 1 cột |
| 243 | Lắp cần đèn | Theo HSTK | 8 | 1 cần đèn |
| 244 | Bóng đèn cao áp công suất 120W | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 245 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 8 | bảng |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN (ĐẢO GIAO THÔNG 1, GIẢI PHÂN CÁCH 1+2 VÀ DÂY ĐIỆN TỔNG, HÀO CÁP ĐIỆN TOÀN TUYẾN) | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 3,3696 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0157 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bulong nở 8 | Theo HSTK | 24 | Cái |
| 8 | Tủ điệnVỏ kim loại: + KT: W300*D150*H300+ Loại đứng ngoài trời 1 lớp cửa + Đồ dày tấm thép 1.5mm Sơn tĩnh điện RAL 7032. | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 9 | Cọc tiếp địa D20x2500 | Theo HSTK | 12 | cọc |
| 10 | Cọc tiếp địa D20x1000 | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 11 | 600V/Cu/PVC/ 1C x 70mm2 | Theo HSTK | 47 | m |
| 12 | Bộ kẹp đất tiếp địa bằng đồng | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 13 | Dây nối tiếp địa đồng dẹt 25x3mm | Theo HSTK | 34 | m |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở Relso | Theo HSTK | 10 | kg |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 28 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 28 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 17,1239 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 190,266 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,1166 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 16,6348 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 138,32 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 151,68 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 55,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 4,754 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 56,58 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 49,92 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 3,8916 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 9,1746 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK | 970 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,1927 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,1927 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 421,29 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.897,94 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.118,6 | m2 |
| 35 | Lỗ chờ PVC D90, L=250mm | Theo HSTK | 104 | cái |
| 36 | Nút bịt | Theo HSTK | 104 | Cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo HSTK | 8,046 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,7612 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 51,06 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 24,36 | m3 |
| 41 | Gia công thép hình đỡ cáp | Theo HSTK | 15,9523 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 15,8471 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 745,47 | m2 |
| 44 | Bulong nở M8 | Theo HSTK | 10.920 | Cái |
| 45 | Khoan lỗ bắt nở M8 | Theo HSTK | 10.920 | 1lỗ |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0031 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 0,0125 | 100m2 |
| 48 | 0.6KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA(SWA)/PVC/4C x 95mm2 | Theo HSTK | 901 | m |
| 49 | Lắp đặt dây 0.6KV/Cu/XLPE/PVC/1C x 50mm2 | Theo HSTK | 901 | m |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 450 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 450 | m3 |
| 52 | Vật tư phụ (Bao gồm đầu cốt đồng, mũ chụp đầu cốt đồng các loại, ...) | Theo HSTK | 1 | gói |
| 53 | Lắp đặt dây cáp tổng 0.6KV/Cu/XLPE/PVC/ 4C x 120mm2 | Theo HSTK | 1.432 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn chôn ngầm D160/125 | Theo HSTK | 9,01 | 100m |
| 55 | Ống thép (luồn dây điện) D125x3.96 | Theo HSTK | 1,95 | 100m |
| 56 | Vật tư phụ (dây thép trong ống, ...) | Theo HSTK | 1 | gói |
| E | THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | TCS-01 | Theo HSTK | 1 | Trọn bộ |
| 2 | TCS-02 | Theo HSTK | 1 | Trọn bộ |
| 3 | TĐT | Theo HSTK | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.836E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.620.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: 8,5 T - 9 T | 1 |
| 3 | Cần cẩu | sức nâng: ≥ 10 T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 T | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 kW | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 12 | Miến thế hàn xoay chiều | Công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thông thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi