Gói thầu: Xây lắp số 2 (bao gồm chi phí xây lắp + bảo đảm giao thông và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 2 (bao gồm chi phí xây lắp + bảo đảm giao thông và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Dự án (Trước mắt tạm ứng nguồn Quỹ phát triển đất tỉnh để thực hiện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:07:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,602,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường Bê tông nhựa hoặc Láng nhựa, móng đường Cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn, cống hộp trên tuyến. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T – 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT 250L -500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích Thùng trộn 250L -500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp số 2 (bao gồm chi phí xây lắp + bảo đảm giao thông và dự phòng) Phát triển quỹ đất tại khu dân cư Đồng Cồn Trót, tổ dân phố chính trực, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Dự án (Trước mắt tạm ứng nguồn Quỹ phát triển đất tỉnh để thực hiện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Địa chỉ: 84 Hùng Vương - Thị xã Ba Đồn. Điện thoại: 0232. 3513123. Fax: 0232. 3515895. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đoàn Minh Thọ; Địa chỉ: 84 Hùng Vương - Thị xã Ba Đồn; Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Số 21 đường Lý Thường Kiệt, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3512.408 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn - Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào gia cố lề bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,753 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,006 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,4211 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,0332 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,9984 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,9704 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,6094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,753 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,753 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 16,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,753 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6012 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6012 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 16,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,6012 | 100m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,1124 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,6405 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,6031 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,6031 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| C | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Lót cát móng bó vỉa dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,7922 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,8166 | 100m2 |
| 5 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 (1m/ck) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 189 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa loại 2 (0,3m/ck) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 347,33 | m |
| 8 | Thép bó vỉa (10,49kg/ck) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0629 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,85 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,85 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,085 | 10 tấn/1km |
| D | Hố ga thoát nước mưa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3866 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,2243 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,91 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1421 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1843 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan Composite 900x900 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su ngăn mùi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 600x250x30-25T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| E | Ống cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,8546 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,7224 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,188 | 100m3 |
| 4 | Dăm cát lót đệm móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,7553 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,148 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,1664 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,5387 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,8672 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 165,1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 61,2 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 102,1 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 277,837 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 165,1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 165,1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,4668 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,9709 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,9709 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 16,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,9709 | 100m3/1km |
| F | Cống số 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,454 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,2232 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn lan can, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2254 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, bản vượt, mối nối ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,1288 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, bản vượt, mối nối ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,8318 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cống M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 77,6191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản mặt cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,0437 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường cống M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 93,3984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,1494 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản đáy cống M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72,4224 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 133,9088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9203 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh cống M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 41,2125 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng cống M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,94 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 162,25 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,054 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm sau tường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,5665 | 100m3 |
| 19 | Bê tông bản vượt M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản vượt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng ống thép lan can mạ kẽm D90 dày 2,0mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 33,8 | m |
| 22 | Quét nhựa nhựa đường 3 lớp vào mối nối | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,7 | m2 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | ca |
| 24 | Đào đất hố móng Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 86,485 | m3 |
| 25 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,4322 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,823 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,975 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ đất đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,975 | 100m3 |
| 29 | Lót bạt ni lông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,7028 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mái taluy, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,6497 | m3 |
| G | Tường chắn đất thượng lưu | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1453 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9589 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53,89 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,29 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4488 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5746 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 40 | 100m |
| 9 | ống nhựa PVC D110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,108 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm sau tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0173 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,51 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,344 | 100m3 |
| 14 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,33 | 100m3 |
| 15 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,46 | 100m3 |
| H | Vận chuyển đất đào đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,757 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,757 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 16,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,757 | 100m3/1km |
| I | Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | Biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 75 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2019 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục mặt đường Bê tông nhựa hoặc Láng nhựa, móng đường Cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn, cống hộp trên tuyến. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.(Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc Đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Xây dựng cầu đường; 01 cán bộ chuyên ngành Thủy lợi. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T – 10T | Ô tô tự đổ 5T – 10T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy lu 10-25T | Máy lu 10-25T | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Máy trộn BT 250L -500L | Dung tích Thùng trộn 250L -500L | 2 |
| 6 | Đầm bê tông các loại | Đầm bê tông các loại | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi