Gói thầu: Xây lắp 1: Cống ngăn triều và đê bao đoạn từ K0+290 đến K0+430.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220674114-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1: Cống ngăn triều và đê bao đoạn từ K0+290 đến K0+430. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách TPHCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 10:21:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,618,609,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 699,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV cùng loại (*) trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 32 tỷ VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện -Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.-Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh.Công trình cùng loại (*): Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Trong đó có cống có bề rộng cống ≥ 15m); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (*),có giá trị tối thiểu là 32 tỷ đồng, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(*) Công trình cùng loại là: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Trong đó có cống có bề rộng cống ≥ 15m) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi).-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 1: Cống ngăn triều và đê bao đoạn từ K0+290 đến K0+430. Xây dựng bờ bao và cống ngăn triều trên rạch Cầu Sập thuộc địa bàn Quận 8, 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách TPHCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xem trong mục E-CDNT 10.1 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 699.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn:. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm tai nạn đối với người lao động | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển máy và lực lượng lao động đến và ra khỏi cộng trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 11 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 12 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | 1 | Khoản | |
| 13 | Chi phí bơm nước, nạo vét bùn không thường xuyên | 1 | Khoản | |
| 14 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trường (nếu có) | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 1: Cống ngăn triều và đê bao | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 (BT thương phẩm) | 46,762 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | 0,197 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | 283,245 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | 221,654 | m3 | |
| 5 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M350, (BT thương phẩm) (đổ sau) | 13,711 | m3 | |
| 6 | Bê tông thủy công tường, đá 1x2, M350 (BT thương phẩm) (đổ sau) | 6,726 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | 1,419 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường | 5,188 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 7,21 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm | 11,87 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 7,81 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 5,17 | tấn | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 (BT thương phẩm) | 34,4 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | 0,109 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | 184,215 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | 119,05 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bản đáy | 0,774 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn tường | 3,459 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 6,14 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm | 7,09 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 4,44 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 4,33 | tấn | |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 (BT thương phẩm) | 38,6 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | 0,117 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | 207,263 | m3 | |
| 26 | Bê tông tường, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | 119,05 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn bản đáy | 0,851 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn tường | 3,459 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 6,89 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm | 7,54 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 4,44 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 4,33 | tấn | |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 (BT thương phẩm) | 48,513 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót | 0,616 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | 228,839 | m3 | |
| 36 | Bê tông tường, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) | 233,096 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bản đáy | 1,334 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn tường | 7,004 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 7,16 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm | 7,6 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,52 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 10,72 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | 5,28 | tấn | |
| 44 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | 97,5 | m | |
| 45 | Làm tầng lọc loại nằm bằng cát vàng | 36,5 | m3 | |
| 46 | Làm tầng lọc loại nằm bằng đá 1x2 | 36,5 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | 0,816 | 100m | |
| 48 | Bê tông cột mốc đá 1x2, vữa BT mác 300 | 0,198 | m3 | |
| 49 | Đóng cừ tràm, đất bùn | 0,25 | 100m | |
| 50 | Mốc quan trắc bằng đồng | 0,017 | tấn | |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép mốc quan trắc bằng thép tấm | 0,011 | tấn | |
| 52 | Sơn thước đo nước và nắp mốc | 3,177 | m2 | |
| 53 | Bulong neo (móc) M10x20 | 28 | bộ | |
| 54 | Ống thép tròn inox d400, dày 21,4mm | 0,168 | 100m | |
| 55 | Gia công kết cấu thép tấm | 1,516 | tấn | |
| 56 | Bulong neo (móc) M30 | 96 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 80mm, dài 4,75m | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 10 | cái | |
| 59 | Cát đệm dưới gạch con sâu | 150,1 | m3 | |
| 60 | Lát gạch khuôn viên cống bằng gạch con sâu | 1.501 | m2 | |
| 61 | Bê tông bó nền đá 1x2, M150 | 5,058 | m3 | |
| 62 | Bê tông sân để xe, đá 1x2, M150 | 7 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn bó nền | 0,337 | 100m2 | |
| 64 | Xây bồn hoa trồng cỏ bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | 0,385 | m3 | |
| 65 | Trát bồn hoa, dày 1cm, vữa XM M75 | 41,411 | m2 | |
| 66 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 1 nước phủ | 41,411 | m2 | |
| 67 | Đắp đất trồng cây | 11,037 | m3 | |
| 68 | Trồng cỏ nhung | 0,11 | 100m2/ lần | |
| 69 | Trồng cây lim xẹt | 3 | cây | |
| 70 | Lắp dựng khung lan can | 283,1 | m | |
| 71 | Lắp dựng cột lan can | 162 | cột | |
| 72 | Đóng cừ tràm, đất cấp I | 26,24 | 100m | |
| 73 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | 6,534 | m3 | |
| 74 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250 | 5,886 | m3 | |
| 75 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M250 | 7,218 | m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | 4,1 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,196 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | 0,215 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,897 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | 0,592 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn móng | 0,357 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn cổ móng | 0,902 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn đà kiềng | 0,583 | 100m2 | |
| 84 | Đào đất, đất cấp I | 2,047 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,923 | 100m3 | |
| 86 | Xây trụ cổng và tường rào bằng gạch không nung 8x8x19cm, vữa XM M75 | 34,06 | m3 | |
| 87 | Trát trụ và cổng tường rào, Vữa XM M75 | 399,3 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | 399,3 | m2 | |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 2 nước phủ (màu vàng kem) | 399,3 | m2 | |
| 90 | Sản xuất hàng rào sắt | 143,777 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | 143,777 | m2 | |
| 92 | Sơn hàng rào màu xanh lá | 143,777 | m2 | |
| 93 | Sản xuất cổng chính | 0,489 | tấn | |
| 94 | Tole 1.2mm | 5 | m2 | |
| 95 | Bánh xe thép Þ8 | 12 | cái | |
| 96 | Mô tơ điện | 1 | bộ | |
| 97 | Sơn cổng màu xanh lá | 25,09 | m2 | |
| 98 | Sản xuất cổng phụ | 0,069 | tấn | |
| 99 | Tole 1.2mm | 1,2 | m2 | |
| 100 | Sơn cổng màu xanh lá | 3,296 | m2 | |
| 101 | Xây bảng hiệu bằng gạch không nung 8x8x19cm, vữa XM M75 | 1,564 | m3 | |
| 102 | Trát bảng hiệu, Vữa XM M75 | 11,04 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào bảng hiệu | 11,04 | m2 | |
| 104 | Sơn bảng hiệu các loại 1 nước lót và 2 nước phủ | 11,04 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp đá Granit màu đỏ | 4,6 | m2 | |
| 106 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | 0,21 | m3 | |
| 107 | Trát bồn hoa, vữa XM M75 | 4,55 | m2 | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 3,5 | m | |
| 109 | Đắp đất trồng cây | 0,633 | m3 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào bồn hoa | 2,1 | m2 | |
| 111 | Sơn bồn hoa các loại 1 nước lót và 2 nước phủ | 2,1 | m2 | |
| 112 | Phát quang | 12,458 | 100m2 | |
| 113 | Đào bụi dừa nước | 20 | bụi | |
| 114 | Chặt cây | 20 | cây | |
| 115 | Đào gốc cây | 20 | gốc | |
| 116 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | 2,421 | 100m3 | |
| 117 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | 10,258 | 100m3 | |
| 118 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,475 | 100m3 | |
| 119 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm | 4,92 | 100m2 | |
| 120 | Gia cố nền đường bằng vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | 14,825 | 100m2 | |
| 121 | Gia cố nền đường bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN | 13,055 | 100m2 | |
| 122 | Đắp cát lót bằng thủ công | 17 | m3 | |
| 123 | Lát gạch bê tông trồng cỏ | 335,68 | m2 | |
| 124 | Trồng cỏ nhung | 1,259 | 100m2/ lần | |
| 125 | Đắp đất trồng cây | 8,812 | m3 | |
| 126 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, M200 | 1,175 | m3 | |
| 127 | Bê tông dầm, bê tông đá 1x2, M250 | 38,94 | m3 | |
| 128 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | 12,98 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn dầm | 2,599 | 100m2 | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm | 0,677 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm | 1,866 | tấn | |
| 132 | Dán bao tải nhựa đường 2 lớp | 3,241 | m2 | |
| 133 | Đóng cừ tràm, đất cấp I | 6,4 | 100m | |
| 134 | Đào móng cọc tiêu đất cấp I | 1,029 | m3 | |
| 135 | Ván khuôn móng cọc tiêu | 0,118 | 100m2 | |
| 136 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M150 | 0,925 | m3 | |
| 137 | Thi công cọc tiêu BTCT | 24 | cái | |
| C | Hạng mục 2: Biện pháp thi công cống ngăn triều và đê bao | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | 129,478 | 100m2 | |
| 2 | Đào san đất, Đất cấp I | 2,625 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất (tận dụng) làm bãi đóng cọc, bãi tập kết vật tư, láng trại dày 10cm | 8,75 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dmax ≤4 | 0,875 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | 61,25 | m3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng | 4,375 | 100m3 | |
| 7 | Bóc lớp hữu cơ, Đất cấp I | 0,401 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | 0,945 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 101,25 | m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dmax ≤4 | 0,288 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, đóng xen xít nhau, đất cấp I | 9,5 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, 3 cây 1 cọc dùng để neo- Đất cấp I | 1,05 | 100m | |
| 13 | Phên tre | 0,95 | 100m2 | |
| 14 | Thép neo, ĐK ≤10mm; L=10m/thanh | 0,074 | tấn | |
| 15 | Đắp bao tải đất (Đất tận dụng) | 39 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,15 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần ngập đất) | 0,45 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 0,45 | 100m | |
| 19 | Khấu hao thép cọc | 0,309 | tấn | |
| 20 | Gia công hệ khung thi công đê quay | 6,644 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hệ khung thi công đê quây dưới nước | 6,644 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ hệ khung thi công đê quây dưới nước | 6,644 | tấn | |
| 23 | Khấu hao thép khung vây thi công | 1,229 | tấn | |
| 24 | Đóng cừ Larsen, đất cấp I (phần không ngập đất) | 3,04 | 100m | |
| 25 | Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất) | 4 | 100m | |
| 26 | Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 3,8 | 100m | |
| 27 | Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 8 | 100m | |
| 28 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | 11,8 | 100m | |
| 29 | Khấu hao cừ Larsen | 20,115 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt bulông M18 | 192 | bộ | |
| 31 | Trải vải bạt nhựa 2 lớp | 4,442 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất bằng máy đào (tận dụng đất đào hố móng) | 5,032 | 100m3 | |
| 33 | Đắp bao tải đất (Đất tận dụng) | 347,328 | 1m3 | |
| 34 | Phá dỡ đê quây | 8,505 | 100m3 | |
| 35 | Máy bơm hút nước hố móng (Xem lại khối lượng) | 2 | ca | |
| 36 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,245 | 100m | |
| 37 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần ngập đất) | 0,735 | 100m | |
| 38 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 0,735 | 100m | |
| 39 | Khấu hao thép cọc | 0,505 | tấn | |
| 40 | Gia công hệ khung thi công đê quay | 7,89 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng hệ khung thi công đê quây dưới nước | 7,89 | tấn | |
| 42 | Tháo dỡ hệ khung thi công đê quây dưới nước | 7,89 | tấn | |
| 43 | Khấu hao thép khung vây thi công | 1,46 | tấn | |
| 44 | Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất) | 2,24 | 100m | |
| 45 | Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất) | 6 | 100m | |
| 46 | Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 2,8 | 100m | |
| 47 | Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất) | 15 | 100m | |
| 48 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | 17,8 | 100m | |
| 49 | Khấu hao cừ Larsen | 27,802 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt bulông M18 | 224 | bộ | |
| 51 | Trải vải bạt nhựa 2 lớp | 5,199 | 100m2 | |
| 52 | Đắp đất (tận dụng đất đào hố móng) | 6,8 | 100m3 | |
| 53 | Đắp bao tải đất (Đất tận dụng) | 600,133 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ đê quay | 12,802 | 100m3 | |
| 55 | Máy bơm hút nước hố móng Xem lại khối lượng | 2 | ca | |
| 56 | Gia công cọc dẫn đóng cừ chống thấm nước dưới nước | 0,551 | tấn | |
| 57 | Đóng cọc dẫn dưới nước, đất cấp I (Phần ngập đất) | 1,35 | 100m | |
| 58 | Đóng cọc dẫn dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,9 | 100m | |
| 59 | Nhổ cọc dẫn dưới nước | 1,35 | 100m | |
| 60 | Khấu hao thép cọc dẫn | 0,291 | tấn | |
| 61 | Gia công hệ khung định vị | 3,411 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị | 3,411 | tấn | |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị | 3,411 | tấn | |
| 64 | Khấu hao hệ khung định vị | 0,222 | tấn | |
| 65 | Đóng cọc định vị trên cạn, Đất cấp I (Phần ngập đất) | 0,6 | 100m | |
| 66 | Đóng cọc định vị trên cạn, Đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,24 | 100m | |
| 67 | Nhổ cọc thép định vị ở trên cạn | 0,6 | 100m | |
| 68 | Khấu hao thép cọc định vị | 0,369 | tấn | |
| 69 | Đóng cừ Larsen dưới nước, Đất cấp I - Phần thân cống (Cọc nằm lại công trình) | 3,15 | 100m | |
| 70 | Đóng cừ Larsen trên cạn, Đất cấp I - Phần mang cống (Cọc nằm lại công trình) | 1,8 | 100m | |
| 71 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, Bê tông thương phẩm | 360,992 | m3 | |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 12,121 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,711 | tấn | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 66,006 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 20,885 | 100m2 | |
| 76 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 5,318 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 5,318 | tấn | |
| 78 | Gia công hộp nối bằng thép tấm | 13,663 | tấn | |
| 79 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 153 | mối nối | |
| 80 | Gia công hệ sàn đạo | 0,786 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 5,499 | tấn | |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 5,499 | tấn | |
| 83 | Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất) | 2,24 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất) | 1,68 | 100m | |
| 85 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 2,24 | 100m | |
| 86 | Khấu hao thép sàn đạo | 0,287 | tấn | |
| 87 | Khấu hao thép cọc | 1,351 | tấn | |
| 88 | Gia công hệ sàn đạo | 11,634 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 66,407 | tấn | |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 66,407 | tấn | |
| 91 | Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất) | 2,64 | 100m | |
| 92 | Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất) | 1,98 | 100m | |
| 93 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 2,64 | 100m | |
| 94 | Khấu hao thép sàn đạo | 4,624 | tấn | |
| 95 | Khấu hao thép cọc | 2,028 | tấn | |
| 96 | Gia công hệ sàn đạo | 6,519 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 45,093 | tấn | |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 45,093 | tấn | |
| 99 | Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất) | 1,92 | 100m | |
| 100 | Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất) | 1,44 | 100m | |
| 101 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 1,92 | 100m | |
| 102 | Khấu hao thép sàn đạo | 2,326 | tấn | |
| 103 | Khấu hao thép cọc | 1,198 | tấn | |
| 104 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm | 15,066 | tấn | |
| 105 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất) | 6,12 | 100m | |
| 106 | Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất) | 3,06 | 100m | |
| 107 | Nhổ cọc dẫn ở dưới nước | 6,12 | 100m | |
| 108 | Khấu hao thép cọc dẫn | 10,107 | tấn | |
| 109 | Đóng cọc thử BTCT dưới nước, KT 35x35cm | 1,5 | 100m | |
| 110 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, KT 35x35cm | 20,32 | 100m | |
| 111 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, KT 35x35cm | 8 | 100m | |
| 112 | Đập đầu cọc bê tông các loại, Trên cạn | 9,371 | m3 | |
| 113 | Trải vải địa kỹ thuật, R>=24 kN, dưới nước | 51,63 | 100m2 | |
| 114 | Trải vải địa kỹ thuật, R>=24 kN, trên cạn | 27,64 | 100m2 | |
| 115 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 225 | rọ | |
| 116 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 342 | rọ | |
| 117 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | 54 | thảm | |
| 118 | Làm và thả thảm đá (5x2x0,3)m dưới nước | 370 | thảm | |
| 119 | Gia công hệ sàn đạo | 7,012 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 56,096 | tấn | |
| 121 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | 56,096 | tấn | |
| 122 | Đóng cọc định vị dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất) | 5,94 | 100m | |
| 123 | Đóng cọc định vị dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất) | 1,98 | 100m | |
| 124 | Khấu hao hệ khung sàn đạo | 2,857 | tấn | |
| 125 | Khấu hao thép cọc định vị | 3,477 | tấn | |
| 126 | Bê tông dầm mũ,, đá 1x2, M300 | 123,131 | m3 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép dầm mũ, ĐK ≤18mm | 11,887 | tấn | |
| 128 | Ván khuôn dầm mũ | 3,938 | 100m2 | |
| 129 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW400A dưới nước (Phần ngập đất) | 22,875 | 100m | |
| 130 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW400A dưới nước (Phần không ngập đất) | 2,745 | 100m | |
| 131 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 57,226 | m3 | |
| 132 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc, R>=11,5 kN | 4,984 | 100m2 | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 1,108 | 100m | |
| 134 | Bê tông dầm, đá 1x2, M300 | 52,574 | m3 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,615 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | 6,288 | tấn | |
| 137 | Ván khuôn dầm | 3,029 | 100m2 | |
| 138 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 1,47 | m2 | |
| 139 | Ni long lót | 1,502 | 100m2 | |
| 140 | Bê tông cọc, đá 1x2, M300 | 99,526 | m3 | |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 2,584 | tấn | |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 18,282 | tấn | |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 5,767 | 100m2 | |
| 144 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,05 | tấn | |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,05 | tấn | |
| 146 | Đóng cọc BTCT trên cạn, KT 35x35cm - Đất cấp I | 8,26 | 100m | |
| 147 | Đập đầu cọc bê tông các loại, Trên cạn | 2,891 | m3 | |
| 148 | Đóng cừ Larsen dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất) | 37,7 | 100m | |
| 149 | Đóng cừ Larsen dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất) | 2,9 | 100m | |
| 150 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | 37,7 | 100m | |
| 151 | Khấu hao thép cừ Larsen | 32,503 | tấn | |
| 152 | Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất) | 12,6 | 100m | |
| 153 | Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 154 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 12,6 | 100m | |
| 155 | Khấu hao cọc thép hình | 19,37 | tấn | |
| 156 | Gia công hệ khung thi công móng | 12,244 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thi công móng | 12,244 | tấn | |
| 158 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thi công móng dưới nước | 12,244 | tấn | |
| 159 | Khấu hao thép khung vây thi công | 1,714 | tấn | |
| 160 | Nạo vét bùn | 26,258 | 100m3 | |
| 161 | Đào đất, đất cấp I | 26,258 | 100m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Đất cấp I | 26,258 | 100m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, Đất cấp I | 26,258 | 100m3 | |
| 164 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, Đất cấp I | 26,258 | 100m3 | |
| 165 | Tấm bạt cao su | 0,306 | 100m2 | |
| 166 | Nạo vét kênh mương | 44,069 | 100m3 | |
| 167 | Đào đất, đất cấp I | 39,307 | 100m3 | |
| 168 | Đào đất bằng thủ công - Đất cấp I | 889,2 | m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất đào đến bãi tập kết bằng sà lan, cự ly 1km | 92,268 | 100m3/1km | |
| 170 | Đào đất từ xà lan đổ lên bãi chứa, Đất cấp I | 92,268 | 100m3 | |
| 171 | Đắp đất mang cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất mua) | 22,32 | 100m3 | |
| 172 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | 37,147 | 100m3 | |
| 173 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mua) | 19,371 | 100m3 | |
| 174 | Đắp bao tải đất (Đất tận dụng) | 228,4 | m3 | |
| 175 | Đắp bao tải đất đứng trên phao thép (Đất tận dụng) | 393,6 | m3 | |
| 176 | Máy bơm hút nước hố móng | 200 | ca | |
| D | Hạng mục 3: Cầu công tác | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu BT I650, l=16m | 2 | cái | |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, Dưới nước | 2 | dầm | |
| 3 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300 | 5,15 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | 0,393 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn mặt cầu | 0,325 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lan can, đá 1x2, M300 | 0,48 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm lan can, ĐK ≤10mm | 0,071 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn dầm lan can | 0,065 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 30mm | 0,64 | 100m | |
| 10 | Gia công cột lan can | 0,149 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép | 0,149 | tấn | |
| 12 | Công tác lắp đặt bu lông M12 | 136 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | 0,03 | 100m | |
| 14 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2, M300 | 0,754 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK >18mm | 0,445 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | 0,075 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, M300 | 2,733 | m3 | |
| 19 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | 0,039 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | 0,21 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà mũ, ĐK >18mm | 0,334 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | 18,462 | m2 | |
| 23 | Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2 | 0,024 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn đá kê gối | 0,003 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt gối cầu cao su | 4 | cái | |
| 27 | Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, M300 | 0,442 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, ĐK ≤18mm | 0,134 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn dầm đỉnh | 0,037 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 | 3,243 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | 0,078 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 0,446 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn bản đáy | 0,258 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M300 | 1,898 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | 0,141 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông dầm chân, đá 1x2, M300 | 1,44 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm | 0,089 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn dầm chân | 0,06 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lót dầm chân, đá 1x2, M150 | 0,288 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 30mm | 0,398 | 100m | |
| 43 | Gia công cột lan can | 0,446 | tấn | |
| 44 | Lắp cột lan can | 0,446 | tấn | |
| 45 | Công tác lắp đặt bu lông M12 | 96 | bộ | |
| 46 | Bê tông cọc, đá 1x2, M300 | 6,748 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,175 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 1,239 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 0,391 | 100m2 | |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,003 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,003 | tấn | |
| 52 | Đóng cọc BTCT trên cạn, KT 35x35cm, đất cấp I | 1,04 | 100m | |
| 53 | Đóng cọc BTCT trên cạn, KT 35x35cm, đất cấp I, phần không ngập đất | 0,08 | 100m | |
| 54 | Đập đầu cọc, Trên cạn | 0,392 | m3 | |
| E | Hạng mục 4: Nhà điều hành | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | 7,728 | m3 | |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | 3,06 | m3 | |
| 3 | Bê tông đà kiềng và đà giằng, đá 1x2, M250 | 7,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | 4,727 | m3 | |
| 5 | Bê tông sê nô và lanh tô và ô văng, đá 1x2, M250 | 5,262 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng hầm tự hoại, đá 1x2, M250 | 0,924 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan hầm tự hoại, đá 1x2, M250 | 0,75 | m3 | |
| 8 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | 1,844 | m3 | |
| 9 | Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, M250 | 0,929 | m3 | |
| 10 | Bê tông dốc cửa nhà kho, đá 1x2, M250 | 0,144 | m3 | |
| 11 | Xây bậc tam cấp, dốc cửa kho bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | 1,661 | m3 | |
| 12 | Xây hầm tự hoại bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | 6,748 | m3 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, vữa XM M75 | 37,253 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | 9 | m3 | |
| 15 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | 99,6 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 51,6 | m2 | |
| 17 | Trát đà giằng, vữa XM M75 | 15,78 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 71,66 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 381,959 | m2 | |
| 20 | Trát sê nô, vữa XM M75 | 88,742 | m2 | |
| 21 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 36,122 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước, chống thấm sê nô | 42,86 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm flinkote sê nô | 42,86 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch bồn hoa, gạch đồng tâm 5x22cm | 4,41 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 117,946 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | 381,959 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 73,759 | m2 | |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 2 nước phủ | 381,959 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 2 nước phủ | 117,946 | m2 | |
| 30 | Lát nền gạch granite nhân tạo, gạch 800x800, vữa XM M75 | 95,025 | m2 | |
| 31 | Ốp gạch chân tường, gạch 120x800 | 10,872 | m2 | |
| 32 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 300x800 (Marble white), vữa XM M75 | 44,4 | m2 | |
| 33 | Lát nền nhà vệ sinh - gạch 300x300 (Marble white), vữa XM M75 | 5,6 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 47,7 | m | |
| 35 | Đắp phào trang trí, vữa XM M75 | 133,6 | m | |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 52,4 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, màu xanh nhạt | 0,571 | 100m2 | |
| 38 | Tôn diềm hiên giả ngói màu xanh nhạt | 13,6 | m | |
| 39 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Bê tông thương phẩm | 38,4 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 1,427 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 0,097 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 9,577 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 2,592 | 100m2 | |
| 44 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,471 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,471 | tấn | |
| 46 | Gia công hộp nối bằng thép tấm | 1,816 | tấn | |
| 47 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm, đất cấp I, phần ngập đất | 4,2 | 100m | |
| 48 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm, đất cấp I, phần không ngập đất | 0,12 | 100m | |
| 49 | Đập đầu cọc bê tông các loại, Trên cạn | 0,648 | m3 | |
| 50 | Đắp cát lót nền | 12,768 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | 0,538 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,031 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,378 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,087 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 0,607 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng và đà giằng, ĐK ≤10mm | 0,336 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng và đà giằng, ĐK ≤18mm | 1,269 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | 0,407 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | 0,178 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng hầm tự hoại, ĐK ≤18mm | 0,308 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,024 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,269 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,047 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,195 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tấm đan dốc nhà kho, ĐK ≤10mm | 0,078 | tấn | |
| 66 | Đóng cừ tràm, đất cấp I | 6,778 | 100m | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 0,457 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,457 | tấn | |
| 69 | Gia công lan can | 0,069 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng lan can | 8,932 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt bu lông M14, M200 | 20 | bộ | |
| 72 | Lắp dựng cửa kính, khung nhôm | 38,4 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa cuốn | 5,2 | m2 | |
| 74 | Ván khuôn móng | 0,289 | 100m2 | |
| 75 | Ván khuôn cột | 0,547 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn đà kiềng và đà giằng | 1,019 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn sàn | 0,468 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn lanh tô và ô văng | 0,727 | 100m2 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại | 0,044 | 100m2 | |
| 80 | Ván khuôn cầu thang | 0,16 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và xi phông và dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt bồn cầu Caesar 1 khối CD1363 | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả và xi phông | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt inox | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt phễu thu và xi phông và bộ xả chống hôi, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | 0,06 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | 0,421 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | 0,3 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | 0,06 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | 0,48 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | 0,45 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm | 0,18 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng nhựa, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | 25 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 1/4, ĐK 90mm | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 1/8, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 1/4, ĐK 114mm | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 1/4, ĐK 140mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60x34mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90x34mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90x60mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90x90mm | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 114x90mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 114x60mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 60x34mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 27x21mm | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt mối nối trơn, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt mối nối trơn, ĐK 34mm | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt mối nối trơn, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt đầu nối ren trong bằng đồng, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt đầu nối ren trong bằng đồng, ĐK 21mm | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu nước mưa có cầu chắn rác, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | máy | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | 3,36 | 100 m | |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm (chiều dài từ 100-500m) | 3,36 | 100m | |
| 126 | Nước thử áp lực | 81,267 | m3 | |
| 127 | Khử trùng ống nước , ĐK 50mm | 3,36 | 100m | |
| 128 | Lắp đai khởi thuỷ bằng gang cầu, ĐK 200x50B | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van gang cầu, ĐK50BB | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt bù manchon, ĐK 50x40F | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt manchon gang cầu, ĐK 40FF | 1 | cái | |
| 132 | Lắp nút bịt HDPE, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đai khởi thuỷ gang cầu, ĐK 50x20B | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt van cóc Þ3/4'' x25 | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 0,01 | 100 m | |
| 136 | Lắp đặt ống lồng nhựa gân, ĐK 34mm | 1 | m | |
| 137 | Lắp đặt van cóc liên hợp Þ3/4'' x25 | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài Þ3/4'' | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt khâu túm thau ren ngoài, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van cóc liên hợp Þ3/4'' | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt khuỷu nối thúc HDPE DN25x3/4'' (có ren trong bằng đồng) | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nối ren ngoài PVC, ĐK 27x27mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | 0,18 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ đồng hồ | 1 | hộp | |
| 146 | Cắt mặt đường bê tông | 0,226 | 100m | |
| 147 | Đào đất bằng thủ công - Đất cấp III | 2,35 | 1m3 | |
| 148 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,01 | 100m3 | |
| 149 | Rải vải địa kỹ thuật, R >=11,5kN | 0,088 | 100m2 | |
| 150 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,007 | 100m3 | |
| 151 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | 0,68 | m3 | |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 9 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt đèn Compact 18W | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1HP | 4 | máy | |
| 156 | Ống đồng 6,4/9,5 và bảo ôn và si quấn | 15 | m | |
| 157 | Ống thoát nước d21 và phụ kiện | 20 | m | |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP | 1 | máy | |
| 159 | Ống đồng 6,4/12,7 và bảo ôn và si quấn | 6,5 | m | |
| 160 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt | 9 | cái | |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường 200x250x50 | 1 | tủ | |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 164 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x80x40 | 9 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤32A | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤25A | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤16A | 7 | cái | |
| 168 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tủ điện âm tường và nắp loại 4 module | 8 | tủ | |
| 170 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 171 | Lắp đặt đèn báo sáng sự cố | 5 | đèn | |
| 172 | Lắp đặt quạt hút D250 | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại (2x6)mm2 | 97 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại (2x3)mm2 | 108 | m | |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại (2x4)mm2 | 52 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 85 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 48 | m | |
| 178 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | 5 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 5 | bộ | |
| 180 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua) | 0,528 | 100m3 | |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cột ống thép inox, ĐK 60mm | 0,02 | 100m | |
| 183 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 6 | lỗ khoan | |
| 184 | Lắp đặt bu long | 6 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt dây cáp neo ≤ 6mm2 | 5 | m | |
| 186 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | cái | |
| 187 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 188 | Kéo rải dây thép bọc nhựa chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70mm2 | 20 | m | |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất, S=95mm2 | 15 | m | |
| 190 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, kích thước hộp | 1 | hộp | |
| 191 | Hóa chất Gem 25 | 219,963 | kg | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV cùng loại (*) trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 32 tỷ VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện -Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.-Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh.Công trình cùng loại (*): Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Trong đó có cống có bề rộng cống ≥ 15m); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (*),có giá trị tối thiểu là 32 tỷ đồng, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(*) Công trình cùng loại là: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Trong đó có cống có bề rộng cống ≥ 15m) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): | 3 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi).-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 12T | 2 |
| 4 | Xe lu bánh sắt | Tải trọng ≥ 9T | 1 |
| 5 | Xe lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 6 | Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 7 | Búa rung | Công suất ≥ 170kW | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 40T | 2 |
| 9 | Xà lan | Tải trọng ≥ 200T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi