Gói thầu: Gói 09-KS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Kế Sách và đường dây 110kV Phụng Hiệp-Kế Sách (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514985-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09-KS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Kế Sách và đường dây 110kV Phụng Hiệp-Kế Sách (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Số hiệu KHLCNT 20220514481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn AFD và SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 16:46:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 122,741,846,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,841,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0456E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥85,9 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥39,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥46,7 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥39,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥46,7 tỷ đồng.Ghi chú: (*):Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09-KS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Kế Sách và đường dây 110kV Phụng Hiệp-Kế Sách (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Trạm 110kV Kế Sách và đường dây 110kV Phụng Hiệp-Kế Sách, tỉnh Hậu Giang
540 Ngày
E-CDNT 3 AFD và SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.841.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3939 0165;  Số fax: (028) 3521 0443;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Ban QLDA Điện lực miền Nam  Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam  Ông Đào Hòa Bình - Giám đốc  Điện thoại: 028 222 004 80  Fax: 028 222 004 93;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kVXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kVXem Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem Tập 2 của E-HSMT3tủ
4Tủ phân phối ACXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
5Tủ phân phối DCXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
6Dàn tụ bù 22KV 4,2MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 21 cell/01 dàn)Xem Tập 2 của E-HSMT1dàn
7Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30mXem Tập 2 của E-HSMT1
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1- Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT1Máy
2- Hộp đầu cáp phía 23kV cho 06 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500mm² (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
3- Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AC 240 mm² cho phía 110kVXem Tập 2 của E-HSMT3Cái
4- Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 110kVXem Tập 2 của E-HSMT1Cái
5- Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 22kVXem Tập 2 của E-HSMT1Cái
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển từ xa (RTCC)
Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm
- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)
- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/TCP cho hệ thống SCADA)
- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/TCP-IP cho hệ thống SCADA)
- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.
- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….
- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.
- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.
- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA
Xem Tập 2 của E-HSMT1Tủ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBAXem Tập 2 của E-HSMT3Cái
2- Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm².Xem Tập 2 của E-HSMT3Cái
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1- Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiệnXem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT1Máy
2- Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm²-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùngXem Tập 2 của E-HSMT3Cái
3- Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm²- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng.Xem Tập 2 của E-HSMT8Cái
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Xem Tập 2 của E-HSMT3bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (750kg)Xem Tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT12bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỮA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (730kg)Xem Tập 2 của E-HSMT3bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT12bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 240)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỮA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (730kg)Xem Tập 2 của E-HSMT2bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3:Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (212kg)Xem Tập 2 của E-HSMT3bộ
3- Bộ đếm sétXem Tập 2 của E-HSMT3bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (212kg)Xem Tập 2 của E-HSMT3bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (212kg)Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT12bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT5bộ
2- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (160kg)Xem Tập 2 của E-HSMT5bộ
3- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT2bộ
4- Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2 của E-HSMT3bộ
5- Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120mm².Xem Tập 2 của E-HSMT5bộ
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn AC 710mm2Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT400m
2Dây dẫn AC 240mm2Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT150m
3Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV đỡ thanh cái(Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị) (1,292kg)Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
4Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV đỡ dây ACSR(Giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng đỡ dây (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.)Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT14bộ
5Chuỗi sứ treo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây AC 710Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
6Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem Tập 2 của E-HSMT6bộ
7Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem Tập 2 của E-HSMT6bộ
8Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710(run)Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
9Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710 (tap)Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
10Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR240 (tap)Xem Tập 2 của E-HSMT3bộ
11Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR240 (tap)Xem Tập 2 của E-HSMT2bộ
12Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ốngXem Tập 2 của E-HSMT6ống
13Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mmXem Tập 2 của E-HSMT12bộ
14Đầu cosse ép cho dây AC710Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
15Đầu cosse ép cho dây AC240Xem Tập 2 của E-HSMT12bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 40MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm² 6 lõi đơn (2 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm² 6 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật
Xem Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuậtXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
3Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm² 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm² 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuậtXem Tập 2 của E-HSMT4tủ
4Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-50mm² 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm²-3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuậtXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
5Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm² 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm² 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuậtXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm² 6 lõi đơn (2 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm² 6 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuậtXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
THIẾT BỊ 22KV
1Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt):
- Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt
- Sơn dặm
- Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất
- Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị
- Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khí
- Tấm che bên phải
- Tấm che bên trái
Xem Tập 2 của E-HSMT1
P PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2Xem Tập 2 của E-HSMT408m
2Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
3Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem Tập 2 của E-HSMT6bộ
424kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx50 mm2Xem Tập 2 của E-HSMT42m
5Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx50 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
6Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx50 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
724kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2Xem Tập 2 của E-HSMT126m
8Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem Tập 2 của E-HSMT3bộ
9Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem Tập 2 của E-HSMT3bộ
Q PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm²Xem Tập 2 của E-HSMT2.484m
20,6/1kV cáp Cu/CV-150mm²Xem Tập 2 của E-HSMT828m
3Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm², trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem Tập 2 của E-HSMT4bộ
4Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 1Cx150mm², trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem Tập 2 của E-HSMT4bộ
5Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp.Xem Tập 2 của E-HSMT12bộ
6Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp.Xem Tập 2 của E-HSMT12bộ
7Cáp đồng bọc 24kV-240mm2Xem Tập 2 của E-HSMT16m
8Đầu cosse ép, cở dây thích hợpXem Tập 2 của E-HSMT8Cái
9Colier kẹp ốngXem Tập 2 của E-HSMT12bộ
10Bộ DS - 3pha 630A, 24kV, trọn bộ vật tư phụ kiện, giá đỡXem Tập 2 của E-HSMT4bộ
11Khoan robot băng đường 2 mạchXem Tập 2 của E-HSMT35m
12Móng và Cột BTLT 16m (có tiếp địa và không tiếp địa, bao gồm bộ tiếp địa cho trụ CTĐ)Xem Tập 2 của E-HSMT4bộ
13Và các phụ kiện vật liệu phụ kiện khácXem Tập 2 của E-HSMT1
R PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH; VỚI KHỐI LƯỢNG THAM KHẢO NHƯ SAU:
1Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x95+1x70) mm²Xem Tập 2 của E-HSMT50mét
2Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x25) mm²Xem Tập 2 của E-HSMT1.722mét
3Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x16+1x10) mm²Xem Tập 2 của E-HSMT11mét
4Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện 2x35mm²Xem Tập 2 của E-HSMT50mét
5Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện 4x10 mm²Xem Tập 2 của E-HSMT88mét
6Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (4x4) mm²Xem Tập 2 của E-HSMT1.936mét
7Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 7x1.5mm²Xem Tập 2 của E-HSMT1.342mét
8Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 12x1.5mm²Xem Tập 2 của E-HSMT809mét
9Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 19x1.5mm²Xem Tập 2 của E-HSMT930mét
10Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 2x4mm²Xem Tập 2 của E-HSMT500mét
11Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..- Ống nhựa cứng, Co, Cô dê cho các loại ống nhựa phù hợp D114, D60Xem Tập 2 của E-HSMT1
S PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem Tập 2 của E-HSMT1dàn
2Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quyXem Tập 2 của E-HSMT1hộp
3Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A.Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
4Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 48VDC, 20A.Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
5Dàn ắc quy Nickel cadmium 48V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
6AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động (110VDC/220VAC-220VAC, 1,5kVA)Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
T HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Quạt thông gió 220V-28W, loại công nghiệpXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT7cái
2Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệp (Lắp phòng accu)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT1cái
3Đèn LED tuý T8 đôi 2x 21W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT17bộ
4Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W (bao gồm bóng và chụp chống nổ)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W (bao gồm bóng và chụp)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT10bộ
6Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 220VAC-22W (bao gồm bóng và chụp chống nổ)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
7Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 220VAC-22W (bao gồm bóng và chụp)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT7bộ
8Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220VXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT8cái
9Hộp công tắc 3 (3 nút nhấn - 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT1cái
10Hộp công tắc 2 (2 nút nhấn - 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT7cái
11Hộp công tắc đơn (1 nút nhấn - 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT3cái
12Vỏ tủ điệnXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
13MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT1cái
14MCB 1P, 220VAC - 20AXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT17cái
15Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm²Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT20m
16Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm²Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT265m
17Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm²Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT500m
18Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm²Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT650m
19Ống nhựa ruột gà PVC Ø 34Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT570m
20Nối thẳng Ống nhựa ruột gà PVC Ø 34Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT30cái
21Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT60cái
22Co lơi 90 cho ống D34Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT50cái
23Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT200m
24Các phụ kiện kèm theo (bao gồm băng keo, dây rút…)Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT1
25Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại splitXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
26Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 khốiXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
27Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A.Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT1Tủ
28Tủ phân phối cho ổ cắm và máy lạnhXem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT1Tủ
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ...Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT14bộ
2Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT6Bộ
3Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT6Bộ
4Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT2Bộ
5Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm²Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT40m
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm²Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT310m
7Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x1,5 mm²Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT220m
8Ống PVC D34Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT100m
9Nối thẳng Ống PVC D34Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT40cái
10Co lơi Ống PVC D34Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT40cái
11Cút nối T PVC D34Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT20cái
12Keo dán ống PVCXem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT10ống
13Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, …Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT12cái
14Dây đai inox định vị ống PVC D34 vào trụXem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT20cái
15Dây đai inox định vị ống PVC D34 vào cột cổngXem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT12cái
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kAXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
2- MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kAXem Tập 2 của E-HSMT1cái
3- MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kAXem Tập 2 của E-HSMT9cái
W PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72)Xem Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nướcXem Tập 2 của E-HSMT1máy
3Bơm nước NĐK U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nướcXem Tập 2 của E-HSMT1máy
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Camera quan sát hàng rào quanh trạm
Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS
Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux
Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng
Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn
Độ phân giải: ≥1920*1080
Tốc độ khung hình: ≥25fps
Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)
Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.
Khả năng tương thích: ONVIF
Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE
Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66
Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ
Xem bản vẽ: AN-01 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay: -  Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ: AN-01 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
3Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ: AN-02 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
4Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm², bọc giáp chống nhiễuXem Tập 2 của E-HSMT450m
5Dây tín hiệu cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s, bọc giáp chống nhiễuXem Tập 2 của E-HSMT1.000m
6Dây điều khiểnXem Tập 2 của E-HSMT800m
7Hộp nối dâyXem Tập 2 của E-HSMT30hộp
8Phụ kiện lắp đặt camera…Xem Tập 2 của E-HSMT1
9Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ - Các phụ kiện khácXem Tập 2 của E-HSMT1bộ
10Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng (Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định)Xem Tập 2 của E-HSMT1bộ
11Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh(Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định)Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
12Tủ đặt rack mountXem Tập 2 của E-HSMT1tủ
13Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Xem Tập 2 của E-HSMT6trụ
14Giá đỡ camera lắp trên cộtXem Tập 2 của E-HSMT4bộ
15Giá đỡ camera lắp tường nhàXem Tập 2 của E-HSMT4bộ
16Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VACXem Tập 2 của E-HSMT1bộ
17Dây tiếp địaXem Tập 2 của E-HSMT93mét
18Hộp tiếp địaXem Tập 2 của E-HSMT9Hộp
19Tiếp địa R Xem Tập 2 của E-HSMT8Điểm
20UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-OnlineXem Tập 2 của E-HSMT1bộ
21Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thờiXem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
22Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Xem Tập 2 của E-HSMT3Sợi
23Phụ kiện khácXem Tập 2 của E-HSMT1
24Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.- Số cổng camera: 24x10/100 Base-T, RJ-45Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
25Ống PVC D19 luồn dâyXem Tập 2 của E-HSMT90m
26Ống PVC D27 luồn dâyXem Tập 2 của E-HSMT300m
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Dây đồng trần 120mm²Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT1.600m
2Dây đồng bọc 240mm²Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT180m
3Dây đồng bọc 120mm²Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT370m
4Dây đồng bọc 50mm²Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT80m
5Cọc nối đất Cọc sắt mạ đồng, Ф16 dài 2,4mXem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT75cọc
6Kẹp giữ dây dây nối đất vào cộtXem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT130cái
7Mối hàn hóa nhiệtXem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT250mối
8Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm²Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT5cái
9Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm²Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT325cái
10Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm²Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT42cái
11Dây đai inox nối đất vào trụXem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT16cái
12Phụ kiện khác (ống PVC, co, ống nối…)Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT1
Z PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cầu chì + Lò xoXem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT21bộ
2Sứ đứng 35kVXem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT9bộ
3Thanh đồng 80x6x500mmXem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT9thanh
4Thanh đồng 60x6x1800mmXem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT6thanh
5Dây đồng mềm VCm50mm² - 600VXem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT9Mét
6Kẹp cố định cápXem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT7bộ
7Cáp đồng trần 50mm2Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT35m
8Đầu cốt đồng cho dây 50mm2Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT90cái
9Bulong M10-40 + LongdenXem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT90bộ
AA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (các vật tư phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)
- Điện áp ngõ vào: 110VDC
- Điện áp ngõ ra: 24VDC
- Dòng điện định mức: ≥ 20A
Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT6Bình
3Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT6Bình
4Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bìnhXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT4Bình
5Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bìnhXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT4Bình
6Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy. Bảng mica 0.8m x1.2mXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT1Cái
7Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5AXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT5Cái
8Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40WXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
9Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/mXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
10Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT13Cái
11Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
12Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDCXem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT4Cái
13Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mmXem Tập 2 của E-HSMT80mét
14Hộp nhựa nối dây ngầm tườngXem Tập 2 của E-HSMT15Cái
15Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mmXem Tập 2 của E-HSMT70mét
16Ống nhựa ruột gà PVC D=21mmXem Tập 2 của E-HSMT100mét
17Mặt nạ phòng độcXem Tập 2 của E-HSMT4Cái
18Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m). Loại chịu lực 100kg/cáiXem Tập 2 của E-HSMT1Cái
19Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem Tập 2 của E-HSMT20Cái
20Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 - 2x1,5mm²Xem Tập 2 của E-HSMT1
21Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311-2x2,5mm²Xem Tập 2 của E-HSMT1
22Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 - 2x10mm²Xem Tập 2 của E-HSMT60mét
23Mối hàn hóa nhiệt C120-C50Xem Tập 2 của E-HSMT20Cái
24Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20Xem Tập 2 của E-HSMT20Bộ
25Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50Xem Tập 2 của E-HSMT35m
26Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10WXem Tập 2 của E-HSMT8Cái
27Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AXem Tập 2 của E-HSMT8Cái
28Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBAXem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
29Bảng tiêu lệnh chữa cháyXem Tập 2 của E-HSMT2Bộ
30Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm. Bảng mica 1,2m x2,0mXem Tập 2 của E-HSMT1Cái
31Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400)Xem Tập 2 của E-HSMT1Thùng
32Đầu nối, TCVN 5739Xem Tập 2 của E-HSMT4Bộ
33Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 10 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC)Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT1HT
AB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào bóc lớp thực vật + vận chuyển đổ điXem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp và đắp cát nền công trìnhXem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT1
3Cung cấp và đắp đất sét (bao gồm vận chuyển)Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT2.436
4Xếp đá hộc chít mạch vữa M100 chân taluyXem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT487,2
5Đóng cừ tràm 4,5mXem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT146,295100m
6Trải vải địa kỹ thuậtXem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT1,47100m²
7CCLĐ ống PVC D60 thoát nướcXem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT15,9100m
8Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT30
AC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đóng cừ tràm 4,5mXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT81,18100m
3Bê tông lót MI00 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT14,432
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT20,988
5Bê tông cổ cột, cột M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT10,212
6Bê tông đà kiềng ,đà giằng M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT11,802
7GCLĐ CT móng - cột, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT0,292Tấn
8GCLĐ CT cột, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT2,356Tấn
9GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT0,233Tấn
10GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt 10Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1,447Tấn
11Xây tường 10, vữa M75 không nungXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT44,458
12Xây tường 20, vữa M75 gạch không nungXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT25,571
13Trát tường toàn bộ, vữa M75 dày l,5cmXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1.298,26
14Trát cột vữa M75 dày l,5cm có bả XM bám dính bề mặt:Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT163,392
15Cung cấp, lắp đặt bảng tên, logoXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
16Ốp đá Granit mặt tiềnXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT3,525
17Ốp gạch 230x115x20 Đồng NaiXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT14,8
18Quét vôi cột, tường rào 3 nước màu trắngXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1.462,09
19GCLĐ chông sắt tường ràoXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT2,782Tấn
20GCLĐ sắt hình cửa cổngXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT0,7749Tấn
21Sơn 2 nước chống rỉ cho thép hìnhXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1
22Sơn 2 nước dầu cho thép hìnhXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1
23Đắp đấtXem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1
AD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG NỘI BỘ RỘNG 3.5M: 72M)
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 20cmXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT0,547100m³
3Rải lớp giấy bao xi măngXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT273,6
4Bê tông mặt đường M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT46,08
5Đắp đấtXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
AE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4.5M: 54M)
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 20cmXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT0,518100m³
3Rải lớp giấy bao xi măngXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT259,2
4Bê tông mặt đường M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT45,36
5Đắp đấtXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
AF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM RỘNG 4.5M: 134M)
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 20cmXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1,206100m³
3Rải lớp giấy bao xi mãngXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT603
4Bê tông mặt đường M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT120,6
5Đắp đấtXem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
AG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BÓ VỈA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (BÓ VỈA: 240M)
1Bê tông lề đường, mặt đường B15 đá 1x2Xem Tập 2 của E-HSMT22,32
2Chèn khe nhiệt bằng nhựa đườngXem Tập 2 của E-HSMT661,4m
AH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM RỘNG 6.5M: 6,5M)
1Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 20cm, đầm chặt K=0,98Xem Tập 2 của E-HSMT0,059100m³
3Rải lớp giấy bao xi măngXem Tập 2 của E-HSMT29,25
4Bê tông mặt đường M200 đá 1x2Xem Tập 2 của E-HSMT5,85
5Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT1
AI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót, MI00 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT3,332
4Bê tông hố ga, M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT10,768
5Bê tông mương thoát nước MN-1, M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT3,2
6GCLĐ CT hố ga, mương, nắp đan sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,648Tấn
7GCLĐ CT hố ga, mương, nắp đan sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,35Tấn
8Xây tường 20 gạch thẻ hố gaXem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT79,122
9Láng vữa M75 dày 5cm tạo dốcXem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT126,64
10Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT104
11Láng hố ga , D=2cm, vữa MI00Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT6,4
12Bê tông đan nắp đúc sẵn M200Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,143
13Lắp tấm đanXem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT34Cái
14GCLĐ thép hình nẹp thành và viền đan hố gaXem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,347Tấn
15Cung cấp và lắp ống PVC D34Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,5100m
16Cung cấp và lắp ống PVC D90Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,4100m
17Cung cấp và lắp ống PVC D114Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,365100m
18Cung cấp và Lắp ống PVC D220Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,72100m
19Cung cấp và Lắp cút PVC D220Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1cái
20Cung cấp và Lắp cút PVC0 34 các loạiXem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT14cái
21Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều PVC 0 34Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT2cái
22Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT D300-H30Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT4m
23Cung cấp gối đỡ ống cống BTCT D300-H10Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT3cái
24Cung cấp và lắp đặt Co nối ống D34Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT10Cái
25Cung cấp và lắp đặt Van khóa D34Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
26Cung cấp và lắp đặt Co Tê D34Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
27Cung cấp và lắp đặt Co 90° D34Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
AJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1
2Đóng cừ tràm gia cố đáy móngXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT105100m
3Bê tông lót MI00 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT14,784
4Bê tông móng, dầm móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT52,64
5Bê tông cổ móng M200 đá 1x2 cao Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,575
6Gia công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng, sắt D Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,549Tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng, sắt 10 Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,324Tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng, sắt D >18Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2,261Tấn
9Đắp đấtXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1
AK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông cột M200 đá 1 x2 cao Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT4,536
2Gia công lắp đặt cốt thép cột D Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,23Tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cột 10 Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,858Tấn
AL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT8,06
2Gia công lắp đặt cốt thép D Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,159Tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép 10 Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,02Tấn
AM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông lanh tô, giằng tường M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT4,799
2Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô D Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,182Tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô 10 Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,159Tấn
AN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DẦM SÀN - DẦM MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông dầm M200 đá 1x2 (trừ sàn dày 100)Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT11,296
2Gia công lắp đặt cốt thép dầm mái D Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,354Tấn
3Gia công lắp đặt cổt thép dầm mái 10 Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2,461Tấn
AO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SÊ NÔ + SÀN MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông sàn mái, sê nô M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT29,881
2Gia công lắp đặt cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2,281Tấn
AP PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót MI00 đá 4x6:Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,17
3Bê tông M200 đá 1x2 hầm tự hoạiXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,17
4Bê tông đan đúc sẵn M200, đá 1x2Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,963
5Gia công lắp đặt cốt thép D Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,174Tấn
6Lắp tấm đanXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
7Lắp tấm đanXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT5Cái
8Lắp tấm đan (Đan lọc)Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2Cái
9Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ 4x8x19 vữa M75 hầm tự hoạiXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT4
10Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT44,16
11GCLĐ nắp tônXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,01Tấn
12Sơn 2 nước chống ri nắp tônXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2
13Cung cấp và Lắp ống PVC 060Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,05100m
14Cung cấp và Lắp ống PVC 0114Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,134100m
15Cung cấp và Lắp đặt co PVC 060Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT3Cái
16Cung cấp và Lắp dặt co PVC 0114Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2Cái
17Cung cấp và Lắp đặt Tê PVC 060Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
18Cung cấp và Lắp đặt Tê PVC0114Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT9Cái
19Trát vữa MI00 đáy dày tb 2cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1
20Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2Cái
21Đắp đấtXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1
AQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và Lắp đặt bàn cầu bệtXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Cung cấp và Lắp đặt lavaboXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Cung cấp và Lắp vòi ( 1 vòi) tắm hương senXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
4Hộp đựng xà phòngXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
5Giá treo khănXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
6Hộp đựng giấy vệ sinhXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
7Cung cấp và Lắp đặt gương soi 75x60x5 + kệ kínhXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
8Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa bàn cầuXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
9Cung cấp và Lắp ống PVC 027Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,2100m
10Cung cấp và Lắp ống PVC 034Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,04100m
11Cung cấp và Lắp ống PVC 049Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,06100m
12Cung cấp và Lắp ống PVC 090Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,14100m
13Cung cấp và Lắp ổng PVC0114Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,14100m
14Cung cấp và Lắp đặt co PVC 021Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
15Cung cấp và Lắp đặt co PVC 027Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT6Cái
16Cung cấp và Lắp đặt co PVC 034Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2Cái
17Cung cấp và Lắp đặt co PVC 042Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
18Cung cấp và Lắp đặt co PVC 049Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
19Cung cấp và Lắp đặt co PVC 075Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
20Cung cấp và Lắp đặt co PVC 0114Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2Cái
21Cung cấp và Lắp đặt co PVC 021Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
22Cung cấp và Lắp đặt co PVC 021Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
23Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 021x27Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
24Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 027x42Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
25Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 042x60Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
26Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 060x75Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
27Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 060x114Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
28Cung cấp và Lắp đặt tê PVC 027Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT4Cái
29Cung cấp và Lap đặt tê PVC 042Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
30Cung cấp và Lắp đặt tê PVC 060Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
31Cung cấp và Lấp đặt tê PVC 075Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
32Cung cấp và Lắp đặt tê rút PVC 090-27-21Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
33Cung cấp và Lẳp đặt van thép 027Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT3Cái
34Cung cấp và Lắp đặt van thép 034Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
35Cung cấp và Lắp đặt Y PVC 090Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
36Cung cấp và Lắp phều thu nước sàn bằng InoxXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
AR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1CCLĐ cửa đi kính dày 5mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện bộ đóng tự động khuỷu lực(bao gồm ổ khóa)Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT30,52
2CCLĐ cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điệnXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT19,68
3Cung cấp lẳp đặt gạch kính lấy sángXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT4,8
4Cung cấp cửa thông gió mái tôn khung sắtXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,7
5Sơn 2 nước chống ri cửa thông gióXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,4
6Sơn dầu 2 nước cứa thông gióXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,4
AS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào bó hè + bậc tam cấp đấtXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông MI00 lót đá 4x6 bề rộng Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT4,252
3Bê tông nền nhà MI00 đá 4x6 bề rộng > 2,5mXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT12,558
4Đắp cát nền + sảnh dày 0,5mXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT62,79
5Xây tường dày 20 bằng gạch thè 4x8x19 vữa M75Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT7,712
6Xây tường dày 10 bó hè, bậc cấp, bồn hoa bang gạch thẻ 4x8x19 vữa M75Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2,093
7Xây móng bậc tam cấp,bằng gạch ống 4x8x19 vữa M75Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT3,722
8Xây tường dày 20 vữa M75 gạch không nung 19xl9x39cm vữa M75, H Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT60,165
9Xây tường thu hồi dày 20 vữa M75 gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 vữa M75, H Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT7,068
10Xây tường thu hồi dày 20 vừa M75 gạch ống 8x8x19 câu gạch thè 4x8x19 vữa M75, H Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT3,52
11Trát tường dưới mái tôn vữa M75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT35,2
12Xây tường dày 10 vữa M75 gạch không nung 19xl9x39cm vữa M75, H Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,765
13Xây ốp cột,bàng gạch thé 4x8x19 vữa M75Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT3,92
14Xây tường dày 10 thành sê nô,bằng gạch thé 4x8x 19 vữa M75, HXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2,912
15SXLĐ xà gồ và thép giằng máiXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1,574Tấn
16Sơn 2 nước chống ri cho thép hìnhXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT129,6
17Sơn 2 nước dầu cho thép hìnhXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT129,6
18Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT2,4100m²
19Trát tường ngoài vữa M75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT358,44
20Trát tường trong gạch không nung vữa M75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT401,62
21Trát cạnh cửa vữa M75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT23,4
22Trát tường ngoài gạch thè 4x8x19 vữa M75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT100,68
23Trát tường trong gạch thé 4x8x19 vữa M75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT17,04
24Trát xà dầm VM75 dày l,5cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT84,36
25Trát trần VM75 kể cả lớp bám dínhXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT236,76
26Trát cột VM75 dày l,5cm:Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT11,68
27Trát gờ chi M75Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT187,38m
28Lát gạch granite 300x300 via hèXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT36,4
29Lát gạch ceramic 600x600:Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT115,7
30Lát gạch granite 30x30cm nền vệ sinh:Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT5,32
31Lát bậc tam cấp, sảnh gạch granite nhám 30x30cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT30,825
32Óp gạch Ceramic 300x450 cao 1,8m:Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT19,2
33Ốp gạch Granite 600x600 cao l,8m:Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT27,2
34Ốp gạch (trong nhà) chân tường 150x600Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT19,38
35Ốp đá granite chân tường ngoài nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT33,954
36Ốp gạch trang trí mặt ngoài nhà + bồn hoa, T4 200x50x20 Đồng NaiXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT16,25
37Láng vữa sàn mái M75 dày 2cmXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT222,64
38Láng vữa chống thấm M100 dày 3cm ô văng + sê nô (có Sika chống thấm)Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT88,648
39Quét hồ dầu chống thấm Sika later 3 lớp cho sê nô + máiXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT88,648
40Cung cấp và Lắp ống thoát nước PVC D27 sê nôXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,015100m
41Cung cấp và Lắp ống PVC D50 - ống thông dầm sê nôXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,02100m
42Cung cấp và Lắp ống PVC D90 - ống xối thu nước sê nôXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,504100m
43Cung cấp và Lắp ống thoát nước PVC D114 cho sê nôXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT0,01100m
44Cung cấp và Lắp đặt co PVC D27Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
45Cung cấp và Lắp đặt co PVC D90Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT12Cái
46Cung cấp và Lắp đặt tê PVC D90 - ống xối thu nước sê nôXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT10Cái
47Cung cấp và Lắp đặt co PVC D114Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
48Cung cấp và Lắp đặt co PVC D114Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1Cái
49Cung cấp và Lắp đặt phễu thu nước InoxXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT12Cái
50Cung cấp và Lắp đặt nẹp nhựa giữ ốngXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT24Cái
51Cung cấp và Lắp đặt quả cầu chắn rácXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT12Cái
52Bả matit tường mặt trong nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT422,68
53Bả matit tường mặt ngoài nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT300
54Bá matit cột, dầm, trần trong nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT215,28
55Bả matit cột, dầm, trần ngoài nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT146,905
56Sơn nước tường mặt trong nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT422,68
57Sơn nước tường mặt ngoài nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT300
58Sơn nước cột, dầm, trần trong nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT215,28
59Sơn nước cột, dầm, trần ngoài nhàXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT146,905
60Đắp đất + ban đất thừaXem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT1
AT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đóng cừ tràm gia cố đáy móngXem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT15,5100m
3Bê tông lót đá 4x6, M100:Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT2,216
4Bê tông bể đá 1x2, M200:Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT15,66
5Xây tường dày 10 cm,bằng gạch ống VM75Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT0,17
6GCLĐ CT bể D Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT1,207Tấn
7GCLĐ mạ kẽm nắp bể tôn khía 5/7Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT0,0443Tấn
8CCLĐ ống thép D40/49 nối với máy bơmXem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT0,035100m
9Láng bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa M75Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT16
10Trát tường bể, vữa M75Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT40
11Trát tường hộp che máy bơm, vữa M75Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT2,8
12Cung cấp và lắp đặt ống thép D168 dày 7mmXem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT0,08100m
13Gia công lắp đặt thép cố định ốngXem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT0,0028Tấn
14Đắp đấtXem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT1
AU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT14,48
3Bê tông móng đá 1x2, M200:Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT63,22
4Bê tông đan đúc sẵn M200Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT0,214
5Gia công lắp đặt cốt thép móng DXem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT0,803Tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép móng 10Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT2,949Tấn
7Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 vữa M75, vữa M75:Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT6,656
8Trát vữa, VM75 dày l,5cmXem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT105,84
9Lắp tấm đan N1Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT4Cái
10GCLĐ mạ kẽm thép hình, tôn khía 5/7, giá đỡ cápXem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT0,182Tấn
11CCLĐ ống STK.168 dày 6,35mmXem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT0,07100m
12CCLĐ bulon dãn chân M12x100Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT36bộ
13Láng vữa M75 tạo dốc dày trung bình 3cmXem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT92,4
14Xếp đá 5x7 chống cháy:Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT37,22
15Đắp đấtXem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT2
AV PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4
2Cừ tràm gia cố móng D80-100; L=5mXem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT14100m
3Bê tông lót MI00 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT7,696
4Bê tông móng M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT32,24
5Gia công lắp đặt cốt thép móng, sắt D Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,45Tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép móng, sắt 10Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4,504Tấn
7GCLĐ Bu lông neo M36x1200Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT64bộ
8Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm:Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,56
9Đắp đấtXem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4
AW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT0,288
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT1,36
4GCLĐ CT móng, sắt D Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT0,014Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt 10Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT0,086Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M24x750Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm:Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT0,72
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT2
AX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT8
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT7,904
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT33,36
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT0,28Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT1,535Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M24x750/200Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT96bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cmXem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT8,64
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT8
AY PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY CẮT 110KV (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT3,99
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT15,6
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT0,12Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT0,737Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M24x750/200Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT40bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3 cmXem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT3,6
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT5
AZ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ SỨ CAO 2,8M (14CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 14 móng, khối lượng tính cho 14 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT14
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT2,744
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT10,584
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,117Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,618Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M24x750/200Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT56bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cmXem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT5,76
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT14
BA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN (12CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 12 móng, khối lượng tính cho 12 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT12
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT2,352
3Bê tông móng M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT9,072
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,1Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,529Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M24x750/200Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Láng vữa mặt cổ móng MI00 dầy 3cmXem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT3,24
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT12
BB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,98
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT3,78
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,042Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,221Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M24x750/200Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT20bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cmXem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT1,8
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT5
BC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1P - 96KV (6 CK) PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT6
2Bê tông lót MI00 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT1,176
3Bê tông móng M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT4,536
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,05Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT0,265Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M24x750/200Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT24bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3 cmXem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT2,16
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT6
BD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ SỨ CAO 5M (4 CK) PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT2,856
3Bê tông móng M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT11,52
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT0,096Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT0,534Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M24x750/200Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3emXem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT2,88
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT4
BE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TỤ BÙ (2 CK) PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT1,338
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT3,836
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT0,04Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT0,206Tấn
6GCLĐ Bu lông neo M20x750/200Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
7Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cmXem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT0,792
8Đắp đấtXem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT2
BF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT CAO 14m (4 CK) TRỤ BTLT PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT1,156
3Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT5,98
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT0,076Tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn 10Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT0,335Tấn
6CCLĐ trụ BTLT14mXem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT4Trụ
7GCLĐ sắt hình cần đèn + kim thu sét:Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT4cái
8Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cmXem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT1,96
9Đắp đấtXem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT4
BG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (3CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng)
1Đào đất (lô/1ck)Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT3
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,248
3Bê tông móng M200 đá 1 x2Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,99
4GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,065Tấn
5CCLĐ Bu lông neo MI2x150/200Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
6Đắp đấtXem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT3
BH GIẾNG KHOAN
1Khoan giếngXem Tập 2 của E-HSMT1giếng
BI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót MI00 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT8,441
3Bê tông mương cáp M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT26,87
4GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT0,345Tẩn
5Xây tường 20 gạch thè 4x8x19 vữa M75Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT3,44
6CCLĐ lấm cemboard dày 24mmXem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT51,72
7Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT3,037Tấn
8CCLĐ Bu lông dãn chân M12x100Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT193bộ
9CCLĐ ống PVC D168 dày 4,1 mmXem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT0,4100m
10Đắp đấtXem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT1
BJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1
2Lớp cát đệmXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT39,634
3Bê tông mương cáp đúc sẵn M200Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT88,09
4GCLĐ CT mương cáp, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT2,301Tấn
5Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn M200Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT139,404
6GCLĐ sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1,28Tấn
7GCLĐ sắt tròn 10 Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,342Tấn
8Lắp tấm đan mương cápXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT118Cái
9Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 vữa M75 đầu mươngXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,97
10Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT9,7
11Láng vữa mương cáp D=3cm, vữa M75Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT35,4
12GCLĐ thép hình nẹp mương và đan mương cápXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT8,938Tấn
13GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cápXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT4,29Tấn
14CCLĐ Bu lông dãn chân M12x100Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1.082Bộ
15Đắp đấtXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1
BK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỘP CÁP BĂNG ĐƯỜNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1,332
3CCLĐ ống PVC D168 dày 7,3 mmXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,8100m
4Bê tông móng M200 đá 1x2Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT3,73
5GCLĐ CT móng, sắt tròn D Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,118Tấn
6GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,132Tấn
7Đắp đấtXem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1
BL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Trải đá 1x2 sân trạmXem Tập 2 của E-HSMT168,5
2CCLĐ ống PVC 027Xem Tập 2 của E-HSMT1,5100m
BM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ + 4 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem Tập 2 của E-HSMT1,668Tấn
2Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem Tập 2 của E-HSMT6,513Tấn
BN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,2385tấn /1dàn)Xem Tập 2 của E-HSMT0,477Bộ
BO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,9525tấn /1dàn)Xem Tập 2 của E-HSMT1Bộ
BP PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB2,4-9,8 (BAO GỒM 08 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT79,52
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT328
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT2,03Tấn
4Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT13,46Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT11,81Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT128bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT8
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT8
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT2,67100m³
BQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB2,8-10,2 (BAO GỒM 39 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT419,25
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT1.708,2
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT10,19Tấn
4Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT71,04Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT59,14Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT624bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT39
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT39
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT14,03100m³
BR PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB3,2-10,6 (BAO GỒM 07 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT81,2
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT326,9
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT1,8817Tấn
4Sắt tròn D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT13,8613Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT10,8909Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT112bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT7
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT7
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT2,7055100m³
BS PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-12,8x14,8 (BAO GỒM 11 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT210,98
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT833,8
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT3,95Tấn
4Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT41,67Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT36,81Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT176bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT11
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT11
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT6,95100m³
BT PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-14,6x16,6 (BAO GỒM 03 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT73,62
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT335,94
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT1,34Tấn
4Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT12,67Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT11,71Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT3
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT2,4100m³
BU PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-18,0 (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT32,8
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT218,08
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT1,19Tấn
4Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT9,5Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT7,69Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT1
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT1,05100m³
BV PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-14,0x16,4 (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT23,25
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT106,98
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT0,44Tấn
4Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT4,04Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT3,83Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT1
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT0,76100m³
BW PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-14,8x16,8 (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT25,18
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT131,44
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT0,57Tấn
4Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT4,28Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT4,1Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT1
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT0,82100m³
BX PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB4,7-13,0x15,2 (BAO GỒM 02 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 )Xem Tập 2 của E-HSMT40
2Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15)Xem Tập 2 của E-HSMT173,52
3Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10Xem Tập 2 của E-HSMT0,71Tấn
4Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18Xem Tập 2 của E-HSMT6,86Tấn
5Sắt tròn D > 18Xem Tập 2 của E-HSMT5,34Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600Xem Tập 2 của E-HSMT16Bộ
7Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT2
9Đắp cát đệmXem Tập 2 của E-HSMT1,32100m³
BY PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - TIẾP ĐỊA CỘT THÉP LOẠI TĐ- T2 (73 BỘ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đào đấtXem Tập 2 của E-HSMT73
2Đóng cọc tiếp địaXem Tập 2 của E-HSMT146Cọc
3Kéo rải dây tiếp địaXem Tập 2 của E-HSMT1.038,06kg
4Đắp đấtXem Tập 2 của E-HSMT73
BZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - BIỂN SỐ, BIỂN BÁO CỘT THÉP (73 BỘ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1CCLĐ tấm thép dày 2mm, 210mmx210mmXem Tập 2 của E-HSMT73tấm
2CCLĐ Bu lông D12x35 + Đai ốcXem Tập 2 của E-HSMT292Bộ
3CCLĐ vòng đệm vênh dày 2mmXem Tập 2 của E-HSMT584Cái
4CCLĐ vòng đệm phẳng dày 2mmXem Tập 2 của E-HSMT292Cái
CA PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - BIỂN PHÂN MẠCH (73 BỘ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1CCLĐ tấm thép dày 2mm, 210mmx210mmXem Tập 2 của E-HSMT73tấm
2CCLĐ Bu lông D12x35 + Đai ốcXem Tập 2 của E-HSMT292Bộ
3CCLĐ vòng đệm vênh dày 2mmXem Tập 2 của E-HSMT584Cái
4CCLĐ vòng đệm phẳng dày 2mmXem Tập 2 của E-HSMT292Cái
CB PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI – PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cột thép ĐT-122-26 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 4.462,80kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT8Cột
2Cột thép ĐT-122-30 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 5.005,90kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT39Cột
3Cột thép ĐT-122-34 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 6.175,40kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT7Cột
4Cột thép NG30-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 11.160,80kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT11Cột
5Cột thép NG60-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 14.730,80kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT3Cột
6Cột thép NG90-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 17.826,20kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT1Cột
7Cột thép NC-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 15.600,40kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT1Cột
8Cột thép NR-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 14.730,80kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT1Cột
9Cột thép NCH-122-19 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 10.110,00kg/ cộtXem Tập 2 của E-HSMT2Cột
CC Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Cung cấp, kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn điện ACSR240/32; 920kg/kmXem Tập 2 của E-HSMT222,03km
2Giáp nối dây dẫn điện ACSR240/32Xem Tập 2 của E-HSMT148Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACSR240/32Xem Tập 2 của E-HSMT74Cái
4Tạ chống rung cho dây ACSR240/32Xem Tập 2 của E-HSMT1.740Cái
CD Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Cung cấp, kéo rải căng dây lấy độ võng dây chống sét TK-70Xem Tập 2 của E-HSMT18,57km
2Ống nối dây chống sét TK-70Xem Tập 2 của E-HSMT12cái
3Tạ chống rung dây TK-70Xem Tập 2 của E-HSMT142Cái
4Cung cấp, kéo rải căng dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW-70; (≤ 490+5% kg/km): Gồm 06 cuộn cápXem Tập 2 của E-HSMT20,24km
5Tạ chống rung dây OPGW-70Xem Tập 2 của E-HSMT143Cái
6Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-70Xem Tập 2 của E-HSMT143Cái
7Kẹp loại 2 dây cáp quangXem Tập 2 của E-HSMT93Cái
8Kẹp loại 1 dây cáp quangXem Tập 2 của E-HSMT42Cái
9Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép)Xem Tập 2 của E-HSMT28Cái
10Hộp nối cáp quang tại cột - Loại 02 đầu vào ra 24/24Xem Tập 2 của E-HSMT5Hộp
11Hộp nối cáp quang tại trạm - Loại 02 đầu vào ra 24/24Xem Tập 2 của E-HSMT1Hộp
12Hộp nối cáp quang tại trạm - Loại 03 đầu vào ra 24/24/24Xem Tập 2 của E-HSMT1Hộp
CE Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Chuỗi cách điện Polymer néo kép dây dẫn 2xACSR240/32, NKD-120PXem Tập 2 của E-HSMT231Chuỗi
2Chuỗi cách điện Polymer đỡ đơn dây dẫn 2xACSR240, ĐDD-70PXem Tập 2 của E-HSMT312Chuỗi
3Chuỗi cách điện Polymer đỡ kép dây dẫn 2xACSR240, ĐKD-70PXem Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ lèo Polymer dây dẫn 2xACSR240, ĐLD-70PXem Tập 2 của E-HSMT15Chuỗi
5Tạ bù cho chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điệnXem Tập 2 của E-HSMT15Chuỗi
6Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, NCQ-70Xem Tập 2 của E-HSMT44Chuỗi
7Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70, ĐCQ-70Xem Tập 2 của E-HSMT58Chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét TK-70Xem Tập 2 của E-HSMT37Chuỗi
9Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70Xem Tập 2 của E-HSMT54Chuỗi
CF Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0456E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥85,9 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥39,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥46,7 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥39,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥46,7 tỷ đồng.Ghi chú: (*):Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu (AFD) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Xe cuốc đất (chiếc)2
2 Ô tô Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)2
4 Máy Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
5 Máy Máy kéo dây (máy)2
6 Máy Máy hãm dây 10 tấn (máy)2
7 Tời máy Tời máy dựng cột 200kg (Cái)1
8 Máy Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->