Gói thầu: Gói 09-KS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Kế Sách và đường dây 110kV Phụng Hiệp-Kế Sách (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-KS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Kế Sách và đường dây 110kV Phụng Hiệp-Kế Sách (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | AFD và SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 16:46:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,741,846,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,841,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0456E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥85,9 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥39,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥46,7 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥39,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥46,7 tỷ đồng.Ghi chú: (*):Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu (AFD) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-KS: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Trạm 110kV Kế Sách và đường dây 110kV Phụng Hiệp-Kế Sách (bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện vận hành và xử lý sự cố) Trạm 110kV Kế Sách và đường dây 110kV Phụng Hiệp-Kế Sách, tỉnh Hậu Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | AFD và SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.841.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Ban QLDA Điện lực miền Nam Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Ông Đào Hòa Bình - Giám đốc Điện thoại: 028 222 004 80 Fax: 028 222 004 93; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối AC | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối DC | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Dàn tụ bù 22KV 4,2MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 21 cell/01 dàn) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | dàn |
| 7 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| B | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | - Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến áp | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | - Hộp đầu cáp phía 23kV cho 06 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500mm² (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | - Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AC 240 mm² cho phía 110kV | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 110kV | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | - Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm² cho phía trung tính 22kV | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển từ xa (RTCC) Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm - Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600) - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/TCP cho hệ thống SCADA) - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/TCP-IP cho hệ thống SCADA) - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. - Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| D | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | - Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm². | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | - Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiện | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x50mm²-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm²- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (750kg) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỮA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (730kg) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 240)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỮA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tay | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (730kg) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3: | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (212kg) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Bộ đếm sét | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (212kg) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (212kg) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (160kg) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | - Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120mm². | Xem Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| M | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn AC 710mm2 | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Dây dẫn AC 240mm2 | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV đỡ thanh cái(Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị) (1,292kg) | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV đỡ dây ACSR(Giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng đỡ dây (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.) | Xem bản vẽ: ĐT-05 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ treo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây AC 710 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710(run) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR710 (tap) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR240 (tap) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 dây ACSR710 (run) đến 1 dây ACSR240 (tap) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ống | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | ống |
| 13 | Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Đầu cosse ép cho dây AC710 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cosse ép cho dây AC240 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| N | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 40MVA, mỗi tủ gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động). - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm² 6 lõi đơn (2 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm² 6 lõi đơn. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. - Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm² 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm² 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-50mm² 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm²-3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm² 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm² 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm² 6 lõi đơn (2 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm² 6 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.- Đặc tính kỹ thuật chi tiết trong Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| O | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH THIẾT BỊ 22KV | |||
| 1 | Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt): - Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt - Sơn dặm - Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất - Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị - Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khí - Tấm che bên phải - Tấm che bên trái | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 408 | m |
| 2 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | 24kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx50 mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx50 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx50 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 126 | m |
| 8 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| Q | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2.484 | m |
| 2 | 0,6/1kV cáp Cu/CV-150mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 828 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm², trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 1Cx150mm², trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLT | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV-240mm2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Đầu cosse ép, cở dây thích hợp | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Colier kẹp ống | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Bộ DS - 3pha 630A, 24kV, trọn bộ vật tư phụ kiện, giá đỡ | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Khoan robot băng đường 2 mạch | Xem Tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Móng và Cột BTLT 16m (có tiếp địa và không tiếp địa, bao gồm bộ tiếp địa cho trụ CTĐ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Và các phụ kiện vật liệu phụ kiện khác | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| R | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH; VỚI KHỐI LƯỢNG THAM KHẢO NHƯ SAU: | |||
| 1 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x95+1x70) mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 2 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x25) mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1.722 | mét |
| 3 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x16+1x10) mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 11 | mét |
| 4 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện 2x35mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 5 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện 4x10 mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 88 | mét |
| 6 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (4x4) mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1.936 | mét |
| 7 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 7x1.5mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1.342 | mét |
| 8 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 12x1.5mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 809 | mét |
| 9 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 19x1.5mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 930 | mét |
| 10 | Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 2x4mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 500 | mét |
| 11 | Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..- Ống nhựa cứng, Co, Cô dê cho các loại ống nhựa phù hợp D114, D60 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| S | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | dàn |
| 2 | Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quy | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 48VDC, 20A. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 48V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động (110VDC/220VAC-220VAC, 1,5kVA) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Quạt thông gió 220V-28W, loại công nghiệp | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệp (Lắp phòng accu) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn LED tuý T8 đôi 2x 21W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W (bao gồm bóng và chụp chống nổ) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 110VDC-40W (bao gồm bóng và chụp) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 220VAC-22W (bao gồm bóng và chụp chống nổ) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim 220VAC-22W (bao gồm bóng và chụp) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220V | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 3 (3 nút nhấn - 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 2 (2 nút nhấn - 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Hộp công tắc đơn (1 nút nhấn - 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | MCCB 3P, 220VAC - 63A | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P, 220VAC - 20A | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm² | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm² | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 265 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm² | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm² | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 19 | Ống nhựa ruột gà PVC Ø 34 | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 570 | m |
| 20 | Nối thẳng Ống nhựa ruột gà PVC Ø 34 | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Hộp nối dây trong nhà | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Co lơi 90 cho ống D34 | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21 | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Các phụ kiện kèm theo (bao gồm băng keo, dây rút…) | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại split | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 khối | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A. | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ phân phối cho ổ cắm và máy lạnh | Xem bản vẽ: ĐT-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| U | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ... | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt) | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm² | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm² | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 310 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x1,5 mm² | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 8 | Ống PVC D34 | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Nối thẳng Ống PVC D34 | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Co lơi Ống PVC D34 | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Cút nối T PVC D34 | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | ống |
| 13 | Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, … | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Dây đai inox định vị ống PVC D34 vào trụ | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Dây đai inox định vị ống PVC D34 vào cột cổng | Xem bản vẽ: ĐT-08 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| V | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kA | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | - MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kA | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | - MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kA | Xem Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| W | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nước | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Bơm nước NĐK U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nước | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| X | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Camera quan sát hàng rào quanh trạm Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn Độ phân giải: ≥1920*1080 Tốc độ khung hình: ≥25fps Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T) Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP. Khả năng tương thích: ONVIF Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66 Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ: AN-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay: - Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ: AN-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ | Xem bản vẽ: AN-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm², bọc giáp chống nhiễu | Xem Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Dây tín hiệu cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s, bọc giáp chống nhiễu | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1.000 | m |
| 6 | Dây điều khiển | Xem Tập 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 7 | Hộp nối dây | Xem Tập 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt camera… | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ - Các phụ kiện khác | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng (Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh(Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ đặt rack mount | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6 | trụ |
| 14 | Giá đỡ camera lắp trên cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Giá đỡ camera lắp tường nhà | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VAC | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa | Xem Tập 2 của E-HSMT | 93 | mét |
| 18 | Hộp tiếp địa | Xem Tập 2 của E-HSMT | 9 | Hộp |
| 19 | Tiếp địa R | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | Điểm |
| 20 | UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-Online | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thời | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 23 | Phụ kiện khác | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.- Số cổng camera: 24x10/100 Base-T, RJ-45 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Ống PVC D19 luồn dây | Xem Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 26 | Ống PVC D27 luồn dây | Xem Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây đồng trần 120mm² | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 2 | Dây đồng bọc 240mm² | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 120mm² | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 370 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 50mm² | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cọc nối đất Cọc sắt mạ đồng, Ф16 dài 2,4m | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 75 | cọc |
| 6 | Kẹp giữ dây dây nối đất vào cột | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 130 | cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 250 | mối |
| 8 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm² | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm² | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 325 | cái |
| 10 | Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm² | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Dây đai inox nối đất vào trụ | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Phụ kiện khác (ống PVC, co, ống nối…) | Xem bản vẽ: ĐT-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cầu chì + Lò xo | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Thanh đồng 80x6x500mm | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | thanh |
| 4 | Thanh đồng 60x6x1800mm | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | thanh |
| 5 | Dây đồng mềm VCm50mm² - 600V | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | Mét |
| 6 | Kẹp cố định cáp | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây 50mm2 | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Bulong M10-40 + Longden | Xem bản vẽ: ĐT-14 và Tập 2 của E-HSMT | 90 | bộ |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (các vật tư phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter) - Điện áp ngõ vào: 110VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC - Dòng điện định mức: ≥ 20A | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bình | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bình |
| 3 | Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bình | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bình |
| 4 | Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bình | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 5 | Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bình | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 6 | Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy. Bảng mica 0.8m x1.2m | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5A | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40W | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/m | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDC | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDC | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDC | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 80 | mét |
| 14 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Xem Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 70 | mét |
| 16 | Ống nhựa ruột gà PVC D=21mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 17 | Mặt nạ phòng độc | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m). Loại chịu lực 100kg/cái | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống | Xem Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 - 2x1,5mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311-2x2,5mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 - 2x10mm² | Xem Tập 2 của E-HSMT | 60 | mét |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt C120-C50 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 25 | Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 26 | Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10W | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5A | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBA | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm. Bảng mica 1,2m x2,0m | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 32 | Đầu nối, TCVN 5739 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 10 kênh (10 in; 02 out; 220VAC/24VDC) | Xem bản vẽ: PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật + vận chuyển đổ đi | Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và đắp cát nền công trình | Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Cung cấp và đắp đất sét (bao gồm vận chuyển) | Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT | 2.436 | m³ |
| 4 | Xếp đá hộc chít mạch vữa M100 chân taluy | Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT | 487,2 | m³ |
| 5 | Đóng cừ tràm 4,5m | Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT | 146,295 | 100m |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT | 1,47 | 100m² |
| 7 | CCLĐ ống PVC D60 thoát nước | Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT | 15,9 | 100m |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-01;02;03 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | m³ |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đóng cừ tràm 4,5m | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 81,18 | 100m |
| 3 | Bê tông lót MI00 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 14,432 | m³ |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20,988 | m³ |
| 5 | Bê tông cổ cột, cột M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 10,212 | m³ |
| 6 | Bê tông đà kiềng ,đà giằng M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 11,802 | m³ |
| 7 | GCLĐ CT móng - cột, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,292 | Tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2,356 | Tấn |
| 9 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,233 | Tấn |
| 10 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt 10 | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1,447 | Tấn |
| 11 | Xây tường 10, vữa M75 không nung | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 44,458 | m³ |
| 12 | Xây tường 20, vữa M75 gạch không nung | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 25,571 | m³ |
| 13 | Trát tường toàn bộ, vữa M75 dày l,5cm | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1.298,26 | m² |
| 14 | Trát cột vữa M75 dày l,5cm có bả XM bám dính bề mặt: | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 163,392 | m² |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên, logo | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ốp đá Granit mặt tiền | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 3,525 | m² |
| 17 | Ốp gạch 230x115x20 Đồng Nai | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 14,8 | m² |
| 18 | Quét vôi cột, tường rào 3 nước màu trắng | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1.462,09 | m² |
| 19 | GCLĐ chông sắt tường rào | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2,782 | Tấn |
| 20 | GCLĐ sắt hình cửa cổng | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,7749 | Tấn |
| 21 | Sơn 2 nước chống rỉ cho thép hình | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Sơn 2 nước dầu cho thép hình | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG NỘI BỘ RỘNG 3.5M: 72M) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 20cm | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 0,547 | 100m³ |
| 3 | Rải lớp giấy bao xi măng | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 273,6 | m² |
| 4 | Bê tông mặt đường M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 46,08 | m³ |
| 5 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4.5M: 54M) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 20cm | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 0,518 | 100m³ |
| 3 | Rải lớp giấy bao xi măng | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 259,2 | m² |
| 4 | Bê tông mặt đường M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 45,36 | m³ |
| 5 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM RỘNG 4.5M: 134M) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 20cm | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1,206 | 100m³ |
| 3 | Rải lớp giấy bao xi mãng | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 603 | m² |
| 4 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 120,6 | m³ |
| 5 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-04 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BÓ VỈA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (BÓ VỈA: 240M) | |||
| 1 | Bê tông lề đường, mặt đường B15 đá 1x2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 22,32 | m³ |
| 2 | Chèn khe nhiệt bằng nhựa đường | Xem Tập 2 của E-HSMT | 661,4 | m |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM RỘNG 6.5M: 6,5M) | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 20cm, đầm chặt K=0,98 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 0,059 | 100m³ |
| 3 | Rải lớp giấy bao xi măng | Xem Tập 2 của E-HSMT | 29,25 | m² |
| 4 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 5,85 | m³ |
| 5 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót, MI00 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 3,332 | m³ |
| 4 | Bê tông hố ga, M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 10,768 | m³ |
| 5 | Bê tông mương thoát nước MN-1, M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 3,2 | m³ |
| 6 | GCLĐ CT hố ga, mương, nắp đan sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,648 | Tấn |
| 7 | GCLĐ CT hố ga, mương, nắp đan sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,35 | Tấn |
| 8 | Xây tường 20 gạch thẻ hố ga | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 79,122 | m³ |
| 9 | Láng vữa M75 dày 5cm tạo dốc | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 126,64 | m² |
| 10 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 104 | m² |
| 11 | Láng hố ga , D=2cm, vữa MI00 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 6,4 | m² |
| 12 | Bê tông đan nắp đúc sẵn M200 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1,143 | m³ |
| 13 | Lắp tấm đan | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 34 | Cái |
| 14 | GCLĐ thép hình nẹp thành và viền đan hố ga | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,347 | Tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp ống PVC D34 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp ống PVC D90 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp ống PVC D114 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 18 | Cung cấp và Lắp ống PVC D220 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 19 | Cung cấp và Lắp cút PVC D220 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp cút PVC0 34 các loại | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều PVC 0 34 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 23 | Cung cấp gối đỡ ống cống BTCT D300-H10 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Co nối ống D34 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D34 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Co Tê D34 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° D34 | Xem bản vẽ: XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đáy móng | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 105 | 100m |
| 3 | Bê tông lót MI00 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 14,784 | m³ |
| 4 | Bê tông móng, dầm móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 52,64 | m³ |
| 5 | Bê tông cổ móng M200 đá 1x2 cao | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,575 | m³ |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng, sắt D | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,549 | Tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng, sắt 10 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,324 | Tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, dầm móng, sắt D >18 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2,261 | Tấn |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông cột M200 đá 1 x2 cao | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 4,536 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép cột D | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cột 10 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,858 | Tấn |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 8,06 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,159 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép 10 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,02 | Tấn |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, giằng tường M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 4,799 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô D | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép lanh tô 10 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,159 | Tấn |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DẦM SÀN - DẦM MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 (trừ sàn dày 100) | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 11,296 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm mái D | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,354 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cổt thép dầm mái 10 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2,461 | Tấn |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SÊ NÔ + SÀN MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, sê nô M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 29,881 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép sàn mái D | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2,281 | Tấn |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót MI00 đá 4x6: | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,17 | m³ |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 hầm tự hoại | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,17 | m³ |
| 4 | Bê tông đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,963 | m³ |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 6 | Lắp tấm đan | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp tấm đan | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Lắp tấm đan (Đan lọc) | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Xây tường 20 vữa M75 gạch thẻ 4x8x19 vữa M75 hầm tự hoại | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 4 | m³ |
| 10 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 44,16 | m² |
| 11 | GCLĐ nắp tôn | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 12 | Sơn 2 nước chống ri nắp tôn | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m² |
| 13 | Cung cấp và Lắp ống PVC 060 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp ống PVC 0114 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,134 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 060 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp dặt co PVC 0114 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PVC 060 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PVC0114 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Trát vữa MI00 đáy dày tb 2cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | m² |
| 20 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt bàn cầu bệt | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt lavabo | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp vòi ( 1 vòi) tắm hương sen | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp đựng xà phòng | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giá treo khăn | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi 75x60x5 + kệ kính | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa bàn cầu | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp ống PVC 027 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Cung cấp và Lắp ống PVC 034 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Lắp ống PVC 049 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Lắp ống PVC 090 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Cung cấp và Lắp ổng PVC0114 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 021 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 027 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 034 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 042 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 049 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 075 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 0114 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 021 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC 021 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 021x27 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 027x42 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 042x60 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 060x75 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt côn PVC 060x114 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt tê PVC 027 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và Lap đặt tê PVC 042 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt tê PVC 060 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp và Lấp đặt tê PVC 075 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt tê rút PVC 090-27-21 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Cung cấp và Lẳp đặt van thép 027 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt van thép 034 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Y PVC 090 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp phều thu nước sàn bằng Inox | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | CCLĐ cửa đi kính dày 5mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện bộ đóng tự động khuỷu lực(bao gồm ổ khóa) | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 30,52 | m² |
| 2 | CCLĐ cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 19,68 | m² |
| 3 | Cung cấp lẳp đặt gạch kính lấy sáng | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m² |
| 4 | Cung cấp cửa thông gió mái tôn khung sắt | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,7 | m² |
| 5 | Sơn 2 nước chống ri cửa thông gió | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,4 | m² |
| 6 | Sơn dầu 2 nước cứa thông gió | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,4 | m² |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào bó hè + bậc tam cấp đất | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông MI00 lót đá 4x6 bề rộng | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 4,252 | m³ |
| 3 | Bê tông nền nhà MI00 đá 4x6 bề rộng > 2,5m | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 12,558 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền + sảnh dày 0,5m | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 62,79 | m³ |
| 5 | Xây tường dày 20 bằng gạch thè 4x8x19 vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 7,712 | m³ |
| 6 | Xây tường dày 10 bó hè, bậc cấp, bồn hoa bang gạch thẻ 4x8x19 vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2,093 | m³ |
| 7 | Xây móng bậc tam cấp,bằng gạch ống 4x8x19 vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 3,722 | m³ |
| 8 | Xây tường dày 20 vữa M75 gạch không nung 19xl9x39cm vữa M75, H | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 60,165 | m³ |
| 9 | Xây tường thu hồi dày 20 vữa M75 gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 vữa M75, H | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 7,068 | m³ |
| 10 | Xây tường thu hồi dày 20 vừa M75 gạch ống 8x8x19 câu gạch thè 4x8x19 vữa M75, H | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 3,52 | m³ |
| 11 | Trát tường dưới mái tôn vữa M75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 35,2 | m² |
| 12 | Xây tường dày 10 vữa M75 gạch không nung 19xl9x39cm vữa M75, H | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,765 | m³ |
| 13 | Xây ốp cột,bàng gạch thé 4x8x19 vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 3,92 | m³ |
| 14 | Xây tường dày 10 thành sê nô,bằng gạch thé 4x8x 19 vữa M75, H | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2,912 | m³ |
| 15 | SXLĐ xà gồ và thép giằng mái | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1,574 | Tấn |
| 16 | Sơn 2 nước chống ri cho thép hình | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 129,6 | m² |
| 17 | Sơn 2 nước dầu cho thép hình | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 129,6 | m² |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m² |
| 19 | Trát tường ngoài vữa M75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 358,44 | m² |
| 20 | Trát tường trong gạch không nung vữa M75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 401,62 | m² |
| 21 | Trát cạnh cửa vữa M75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 23,4 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài gạch thè 4x8x19 vữa M75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 100,68 | m² |
| 23 | Trát tường trong gạch thé 4x8x19 vữa M75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 17,04 | m² |
| 24 | Trát xà dầm VM75 dày l,5cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 84,36 | m² |
| 25 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 236,76 | m² |
| 26 | Trát cột VM75 dày l,5cm: | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 11,68 | m² |
| 27 | Trát gờ chi M75 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 187,38 | m |
| 28 | Lát gạch granite 300x300 via hè | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 36,4 | m² |
| 29 | Lát gạch ceramic 600x600: | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 115,7 | m² |
| 30 | Lát gạch granite 30x30cm nền vệ sinh: | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 5,32 | m² |
| 31 | Lát bậc tam cấp, sảnh gạch granite nhám 30x30cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 30,825 | m² |
| 32 | Óp gạch Ceramic 300x450 cao 1,8m: | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 19,2 | m² |
| 33 | Ốp gạch Granite 600x600 cao l,8m: | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 27,2 | m² |
| 34 | Ốp gạch (trong nhà) chân tường 150x600 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 19,38 | m² |
| 35 | Ốp đá granite chân tường ngoài nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 33,954 | m² |
| 36 | Ốp gạch trang trí mặt ngoài nhà + bồn hoa, T4 200x50x20 Đồng Nai | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 16,25 | m² |
| 37 | Láng vữa sàn mái M75 dày 2cm | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 222,64 | m² |
| 38 | Láng vữa chống thấm M100 dày 3cm ô văng + sê nô (có Sika chống thấm) | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 88,648 | m² |
| 39 | Quét hồ dầu chống thấm Sika later 3 lớp cho sê nô + mái | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 88,648 | m² |
| 40 | Cung cấp và Lắp ống thoát nước PVC D27 sê nô | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 41 | Cung cấp và Lắp ống PVC D50 - ống thông dầm sê nô | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 42 | Cung cấp và Lắp ống PVC D90 - ống xối thu nước sê nô | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 43 | Cung cấp và Lắp ống thoát nước PVC D114 cho sê nô | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC D27 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC D90 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt tê PVC D90 - ống xối thu nước sê nô | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC D114 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt co PVC D114 | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu nước Inox | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 52 | Bả matit tường mặt trong nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 422,68 | m² |
| 53 | Bả matit tường mặt ngoài nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 300 | m² |
| 54 | Bá matit cột, dầm, trần trong nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 215,28 | m² |
| 55 | Bả matit cột, dầm, trần ngoài nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 146,905 | m² |
| 56 | Sơn nước tường mặt trong nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 422,68 | m² |
| 57 | Sơn nước tường mặt ngoài nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 300 | m² |
| 58 | Sơn nước cột, dầm, trần trong nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 215,28 | m² |
| 59 | Sơn nước cột, dầm, trần ngoài nhà | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 146,905 | m² |
| 60 | Đắp đất + ban đất thừa | Xem bản vẽ: XD-07; 07a và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố đáy móng | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 15,5 | 100m |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M100: | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 2,216 | m³ |
| 4 | Bê tông bể đá 1x2, M200: | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 15,66 | m³ |
| 5 | Xây tường dày 10 cm,bằng gạch ống VM75 | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 0,17 | m³ |
| 6 | GCLĐ CT bể D | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 1,207 | Tấn |
| 7 | GCLĐ mạ kẽm nắp bể tôn khía 5/7 | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0443 | Tấn |
| 8 | CCLĐ ống thép D40/49 nối với máy bơm | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 9 | Láng bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | m² |
| 10 | Trát tường bể, vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | m² |
| 11 | Trát tường hộp che máy bơm, vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 2,8 | m² |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D168 dày 7mm | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Gia công lắp đặt thép cố định ống | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0028 | Tấn |
| 14 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-23 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 14,48 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, M200: | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 63,22 | m³ |
| 4 | Bê tông đan đúc sẵn M200 | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 0,214 | m³ |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép móng D | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 0,803 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép móng 10 | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 2,949 | Tấn |
| 7 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 vữa M75, vữa M75: | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 6,656 | m³ |
| 8 | Trát vữa, VM75 dày l,5cm | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 105,84 | m² |
| 9 | Lắp tấm đan N1 | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | GCLĐ mạ kẽm thép hình, tôn khía 5/7, giá đỡ cáp | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 11 | CCLĐ ống STK.168 dày 6,35mm | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 12 | CCLĐ bulon dãn chân M12x100 | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Láng vữa M75 tạo dốc dày trung bình 3cm | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 92,4 | m² |
| 14 | Xếp đá 5x7 chống cháy: | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 37,22 | m³ |
| 15 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng D80-100; L=5m | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | 100m |
| 3 | Bê tông lót MI00 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 7,696 | m³ |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 32,24 | m³ |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, sắt D | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,45 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép móng, sắt 10 | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 4,504 | Tấn |
| 7 | GCLĐ Bu lông neo M36x1200 | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm: | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2,56 | m² |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,288 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT | 1,36 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt D | Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt 10 | Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M24x750 | Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm: | Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-15; 16 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT | 7,904 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT | 33,36 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT | 1,535 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M24x750/200 | Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm | Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT | 8,64 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-18 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY CẮT 110KV (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT | 3,99 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT | 15,6 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT | 0,737 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M24x750/200 | Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3 cm | Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-19 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ SỨ CAO 2,8M (14CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 14 móng, khối lượng tính cho 14 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 2,744 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 10,584 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,117 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,618 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M24x750/200 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 56 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 5,76 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | lô |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN (12CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 12 móng, khối lượng tính cho 12 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 2,352 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 9,072 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,529 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M24x750/200 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng MI00 dầy 3cm | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | lô |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,98 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 3,78 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,221 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M24x750/200 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | lô |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1P - 96KV (6 CK) PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 2 | Bê tông lót MI00 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 1,176 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 4,536 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 0,265 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M24x750/200 | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3 cm | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-20 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ SỨ CAO 5M (4 CK) PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT | 2,856 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT | 11,52 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT | 0,534 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M24x750/200 | Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3em | Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-21 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TỤ BÙ (2 CK) PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT | 1,338 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT | 3,836 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT | 0,206 | Tấn |
| 6 | GCLĐ Bu lông neo M20x750/200 | Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm | Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT | 0,792 | m² |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-24 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT CAO 14m (4 CK) TRỤ BTLT PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 1,156 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 5,98 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,335 | Tấn |
| 6 | CCLĐ trụ BTLT14m | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 7 | GCLĐ sắt hình cần đèn + kim thu sét: | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng M100 dầy 3cm | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 1,96 | m² |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-12,13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (3CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất (lô/1ck) | Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 0,248 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1 x2 | Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 0,99 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| 5 | CCLĐ Bu lông neo MI2x150/200 | Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| BH | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | giếng |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót MI00 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 8,441 | m³ |
| 3 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 26,87 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 0,345 | Tẩn |
| 5 | Xây tường 20 gạch thè 4x8x19 vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 3,44 | m³ |
| 6 | CCLĐ lấm cemboard dày 24mm | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 51,72 | m² |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 3,037 | Tấn |
| 8 | CCLĐ Bu lông dãn chân M12x100 | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 193 | bộ |
| 9 | CCLĐ ống PVC D168 dày 4,1 mm | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lớp cát đệm | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 39,634 | m³ |
| 3 | Bê tông mương cáp đúc sẵn M200 | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 88,09 | m³ |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 2,301 | Tấn |
| 5 | Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn M200 | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 139,404 | m³ |
| 6 | GCLĐ sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | Tấn |
| 7 | GCLĐ sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,342 | Tấn |
| 8 | Lắp tấm đan mương cáp | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 118 | Cái |
| 9 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x19 vữa M75 đầu mương | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,97 | m³ |
| 10 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 9,7 | m² |
| 11 | Láng vữa mương cáp D=3cm, vữa M75 | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 35,4 | m² |
| 12 | GCLĐ thép hình nẹp mương và đan mương cáp | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 8,938 | Tấn |
| 13 | GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 4,29 | Tấn |
| 14 | CCLĐ Bu lông dãn chân M12x100 | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1.082 | Bộ |
| 15 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỘP CÁP BĂNG ĐƯỜNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1,332 | m³ |
| 3 | CCLĐ ống PVC D168 dày 7,3 mm | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 3,73 | m³ |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn D | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,118 | Tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn 10 | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 168,5 | m³ |
| 2 | CCLĐ ống PVC 027 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ + 4 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1,668 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6,513 | Tấn |
| BN | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,2385tấn /1dàn) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 0,477 | Bộ |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,9525tấn /1dàn) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| BP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB2,4-9,8 (BAO GỒM 08 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 79,52 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 328 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2,03 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 13,46 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 11,81 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2,67 | 100m³ |
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB2,8-10,2 (BAO GỒM 39 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 419,25 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1.708,2 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 10,19 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 71,04 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 59,14 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 624 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 39 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 39 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 14,03 | 100m³ |
| BR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB3,2-10,6 (BAO GỒM 07 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 81,2 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 326,9 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1,8817 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 13,8613 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 10,8909 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2,7055 | 100m³ |
| BS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-12,8x14,8 (BAO GỒM 11 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 210,98 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 833,8 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3,95 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 41,67 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 36,81 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 176 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 11 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 11 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6,95 | 100m³ |
| BT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-14,6x16,6 (BAO GỒM 03 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 73,62 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 335,94 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1,34 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12,67 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 11,71 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m³ |
| BU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-18,0 (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 32,8 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 218,08 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1,19 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 9,5 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 7,69 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1,05 | 100m³ |
| BV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-14,0x16,4 (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 23,25 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 106,98 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 0,44 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4,04 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3,83 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 0,76 | 100m³ |
| BW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB6,3-14,8x16,8 (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 25,18 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 131,44 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 0,57 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4,28 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 4,1 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 0,82 | 100m³ |
| BX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG MB4,7-13,0x15,2 (BAO GỒM 02 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 ( B 7.5 ) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 40 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 ( B.15) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 173,52 | m³ |
| 3 | Sắt tròn 0 ≤ D ≤ 10 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 0,71 | Tấn |
| 4 | Sắt tròn 10 ≤ D ≤ 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 6,86 | Tấn |
| 5 | Sắt tròn D > 18 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 5,34 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình gia cố buolon neo 42-600 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Đắp cát đệm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1,32 | 100m³ |
| BY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - TIẾP ĐỊA CỘT THÉP LOẠI TĐ- T2 (73 BỘ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 73 | Lô |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Xem Tập 2 của E-HSMT | 146 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1.038,06 | kg |
| 4 | Đắp đất | Xem Tập 2 của E-HSMT | 73 | Lô |
| BZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - BIỂN SỐ, BIỂN BÁO CỘT THÉP (73 BỘ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | CCLĐ tấm thép dày 2mm, 210mmx210mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 73 | tấm |
| 2 | CCLĐ Bu lông D12x35 + Đai ốc | Xem Tập 2 của E-HSMT | 292 | Bộ |
| 3 | CCLĐ vòng đệm vênh dày 2mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 584 | Cái |
| 4 | CCLĐ vòng đệm phẳng dày 2mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 292 | Cái |
| CA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - BIỂN PHÂN MẠCH (73 BỘ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | CCLĐ tấm thép dày 2mm, 210mmx210mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 73 | tấm |
| 2 | CCLĐ Bu lông D12x35 + Đai ốc | Xem Tập 2 của E-HSMT | 292 | Bộ |
| 3 | CCLĐ vòng đệm vênh dày 2mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 584 | Cái |
| 4 | CCLĐ vòng đệm phẳng dày 2mm | Xem Tập 2 của E-HSMT | 292 | Cái |
| CB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI – PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cột thép ĐT-122-26 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 4.462,80kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Cột thép ĐT-122-30 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 5.005,90kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 39 | Cột |
| 3 | Cột thép ĐT-122-34 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 6.175,40kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Cột thép NG30-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 11.160,80kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 11 | Cột |
| 5 | Cột thép NG60-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 14.730,80kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột thép NG90-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 17.826,20kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép NC-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 15.600,40kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép NR-122-23+5 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 14.730,80kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột thép NCH-122-19 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 10.110,00kg/ cột | Xem Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cột |
| CC | Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn điện ACSR240/32; 920kg/km | Xem Tập 2 của E-HSMT | 222,03 | km |
| 2 | Giáp nối dây dẫn điện ACSR240/32 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 148 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR240/32 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 74 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây ACSR240/32 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1.740 | Cái |
| CD | Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải căng dây lấy độ võng dây chống sét TK-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 18,57 | km |
| 2 | Ống nối dây chống sét TK-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Tạ chống rung dây TK-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 142 | Cái |
| 4 | Cung cấp, kéo rải căng dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW-70; (≤ 490+5% kg/km): Gồm 06 cuộn cáp | Xem Tập 2 của E-HSMT | 20,24 | km |
| 5 | Tạ chống rung dây OPGW-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 143 | Cái |
| 6 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 143 | Cái |
| 7 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Xem Tập 2 của E-HSMT | 93 | Cái |
| 8 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Xem Tập 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 9 | Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép) | Xem Tập 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 10 | Hộp nối cáp quang tại cột - Loại 02 đầu vào ra 24/24 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 11 | Hộp nối cáp quang tại trạm - Loại 02 đầu vào ra 24/24 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang tại trạm - Loại 03 đầu vào ra 24/24/24 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| CE | Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Chuỗi cách điện Polymer néo kép dây dẫn 2xACSR240/32, NKD-120P | Xem Tập 2 của E-HSMT | 231 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện Polymer đỡ đơn dây dẫn 2xACSR240, ĐDD-70P | Xem Tập 2 của E-HSMT | 312 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện Polymer đỡ kép dây dẫn 2xACSR240, ĐKD-70P | Xem Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ lèo Polymer dây dẫn 2xACSR240, ĐLD-70P | Xem Tập 2 của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 5 | Tạ bù cho chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn điện | Xem Tập 2 của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, NCQ-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 44 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70, ĐCQ-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 58 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 37 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 | Xem Tập 2 của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| CF | Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD | |||
| 1 | Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) | Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.244E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0456E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥85,9 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥39,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥46,7 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥39,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥46,7 tỷ đồng.Ghi chú: (*):Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 1 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/20021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 1 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực | 4 | 1 |
| 5 | quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu (AFD) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.- Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe | Xe cuốc đất (chiếc) | 2 |
| 2 | Ô tô | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | 2 |
| 4 | Máy | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | 2 |
| 5 | Máy | Máy kéo dây (máy) | 2 |
| 6 | Máy | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | 2 |
| 7 | Tời máy | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | 1 |
| 8 | Máy | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi