Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 20:40:00 đến ngày 2022-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,141,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa bê tông >= 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 250 lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo; Hạng mục: Xây dựng mới 05 phòng bộ môn 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, máy đào | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,736 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V | 1,445 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V | 0,222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V | 1,607 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK | Chương V | 0,317 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK | Chương V | 2,663 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,434 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,166 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,246 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V | 3,917 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Chương V | 0,077 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ĐK | Chương V | 0,572 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ĐK >10mm, cao | Chương V | 0,516 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,991 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 35,177 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 15,948 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 10,135 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 31,827 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,383 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,493 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 34,35 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 1,595 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 3,065 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,661 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 3,438 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm, chiều cao | Chương V | 75,692 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,418 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,418 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm có ke chống bão 3ke/m2 | Chương V | 3,856 | 100m2 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, | Chương V | 79,68 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 461,243 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 337,4 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,83 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 231,668 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 351,89 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,6 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm sê nô dung dịch Sika latex theo quy trình | Chương V | 62,6 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,28 | m |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x120 (cắt từ gạch nền) | Chương V | 20,199 | m2 |
| 50 | Lát, ốp mặt bàn gạch ceramic men trắng 300x300 | Chương V | 13,32 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 600x600 | Chương V | 326,22 | m2 |
| 52 | Lát đá granit tím Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,56 | m2 |
| 53 | GCLD Cửa đi nhôm Xingfa 1, 2 cánh mở quay, cửa đi mẹ bồng con: kính trắng dày 5 ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | Chương V | 60,6 | m2 |
| 54 | GCLD Cửa sổ nhôm Tungsin, kính trắng dày 5 ly, mở lùa | Chương V | 38 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng, hoa bằng sắt vuông rỗng 16x16x1,0mm | Chương V | 60,8 | m2 |
| 56 | Hoa bê tông lan can hành lang | Chương V | 32 | cái |
| 57 | GCLD tay vịn lan can Inox D60x1,2mm | Chương V | 21,9 | m |
| 58 | GCLD máng xối tôn | Chương V | 40,4 | m |
| 59 | GCLĐ máng rửa inox | Chương V | 12 | m |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,193 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,561 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 393,483 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V | 1.130,788 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V | 4,36 | 100m2 |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nối mềm gai trong D21, L=0.3m | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nối mềm gai trong D27, L=0.8m | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm, dày 2,8mm | Chương V | 0,67 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm, dày 2,1mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 2,0mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm, dày 1,8mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối gai ngoài DK 34mm | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối gai ngoài DK 21mm | Chương V | 12 | cái |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led BD M16L 120/35W - 220V | Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led BD CSBA 120/18W - 220V | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt led ốp trần DLN09L 225/18w | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần, đảo chiều | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 16 | hạt |
| 7 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Chương V | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ | Chương V | 46 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm trần | Chương V | 30 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Chương V | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul + phụ kiện | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây 1x 2,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây 1x1.5mm2 | Chương V | 930 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V | 450 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây sắt D8 mạ kẽm | Chương V | 73 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép La 40x5 mạ kẽm | Chương V | 31,5 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét thép V50x5 mạ kẽm L=2m | Chương V | 7 | cọc |
| 6 | Tít ke M10 gá dây dẫn sét | Chương V | 35 | bộ |
| 7 | Gá đỡ thép la 25x5, L 0,1m mạ kẽm | Chương V | 39 | bộ |
| 8 | Đào rãnh dây tiếp địa đất CIII | Chương V | 6,24 | m3 |
| 9 | Đắp đất mương tiếp địa | Chương V | 6,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7T (đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa >=7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | Thể tích gầu >= 0,8m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa bê tông >= 250 L | Thể tích thùng trộn >= 250 lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi