Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát GTTT và Công an phường Khương Thượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát GTTT và Công an phường Khương Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 17:26:00 đến ngày 2022-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát GTTT và Công an phường Khương Thượng Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát GTTT và Công an phường Khương Thượng thuộc Công an quận Đống Đa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội
+ Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 090.431.0889
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 090.431.0889 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 090.431.0889 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đội Cảnh sát GTTT | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt, cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 2,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 1,2115 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 269,4216 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 22,233 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 45,9219 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,3299 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,3299 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,3299 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,3299 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,3299 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 1,3705 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0528 | 100kg |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0988 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,1565 | m3 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2,52 | m2 |
| 18 | Đóng lưới thép gia cố tường xây mới với cột và tường hiện trạng (bao gồm nhân công và vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 3,816 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vị trí nứt tường, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 27,4128 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 6,4898 | m2 |
| 21 | Bơm vữa sika grout chèn vị trí nứt tường (bao gồm nhân công và vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 21 | md |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 167,96 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 134,8328 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 22,233 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch KT500x500, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 22,233 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 45,9219 | m2 |
| 28 | Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga, nhân công hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 125,425 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 17,192 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 681,8714 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 8,82 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 100,1141 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh; đường ống thoát nước ngưng điều hòa cũ hỏng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | Công |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ đèn tuýp led L=1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 19,6033 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 84,1072 | m2 |
| 44 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục II Chương V, HSMT | 14,4 | 1m |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,14 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ đường cấp nước D25 hiện trạng (L=34m) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 10,2334 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 10,2334 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 10,2334 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 10,2334 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 10,2334 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 9,828 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 91,6262 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 403,645 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 298,0534 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 19,6033 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,1834 | m2 |
| 58 | Ốp tường bằng gạch KT300x450mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 84,1072 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 5,4199 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 100,1141 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, pano + kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 2,42 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính, pano + kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 6,4 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách kính, khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,285 | m2 |
| 64 | Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga, nhân công hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 9 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đèn tuyp led đôi L=600mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,14 | m3 |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt siphong + dây cấp nước | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 77 | Van chặn D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Bình nước nóng lạnh 50L | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Ống PPR D25 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống PPR D20 PN10 (lạnh) | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Ống PPR D20 PN20 (nóng) | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 83 | Ống PPR D40 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,34 | 100m |
| 84 | Cút 90 PPR D40 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 85 | Cút 90 PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 86 | Cút 90 PPR ren trong D25(3/4) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 87 | Tê PPR ren trong D25(3/4) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 88 | Tê PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D40x25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 90 | Nút bịt PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 91 | Ống nhựa UPVC D110 PN6 | Mục II Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Ống nhựa UPVC D90 PN6 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Ống nhựa UPVC D48 PN6 | Mục II Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 94 | Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 96 | Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D90/48 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 97 | Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 98 | Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 99 | Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D48 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 100 | Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21 | Mục II Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 101 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 248,7012 | m2 |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 1,32 | m3 |
| 103 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 17,4408 | m2 |
| 104 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 36,4232 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 516,6556 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,5274 | m2 |
| 108 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 90,4749 | m2 |
| 109 | Tháo đèn tuýp led đôi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Tháo quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 111 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,9906 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,9906 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,9906 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,9906 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,9906 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,32 | m3 |
| 117 | Đóng lưới thép gia cố tường xây mới với cột và tường hiện trạng (bao gồm nhân công và vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 21,762 | m2 |
| 118 | Bơm vữa sika grout chèn vị trí nứt tường (bao gồm nhân công và vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | md |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,1496 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 25,2736 | m2 |
| 121 | Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương nổi KT600x600 | Mục II Chương V, HSMT | 17,4408 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 316,32 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 228,88 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,5274 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,5274 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 90,4749 | m2 |
| 127 | Lắp dựng tôn diềm mái | Mục II Chương V, HSMT | 1,6564 | 1m2 |
| 128 | Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga, nhân công hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | Bộ |
| 129 | Đèn tuýp led đôi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 131 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 209,379 | m2 |
| B | CAP Khương Thượng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 167,9901 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 2,791 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng thu nước, tôn úp nóc | Mục II Chương V, HSMT | 70 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 27,4816 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 30,686 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 554,1647 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 18,6 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 52,7889 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,5844 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,5844 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,5844 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,5844 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,5844 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 30,686 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch KT500x500, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 30,686 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT500x500, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,4816 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm xây bịt cửa sổ phòng trưởng CAP, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,7392 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600 (bao gồm nhân công + vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 167,9901 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 346,072 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 238,1327 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính, pano + kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 11,04 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 7,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,3877 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 52,7889 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 2,821 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tôn úp nóc, sườn B400 (gồm nhân công và vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 40 | md |
| 29 | Lắp đặt máng inox thu nước (gồm nhân công và vật liệu, giằng inox) | Mục II Chương V, HSMT | 61,854 | kg |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 7,18 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 29,269 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 25,6371 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 47,761 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 17,1541 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Mục II Chương V, HSMT | 4 | Công |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,1303 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 0,0212 | tấn |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,0489 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,0489 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,0489 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,0489 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 77,03 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,1541 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 25,6371 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 91,124 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,1541 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0298 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2,832 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0298 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tôn úp nóc, sườn B400 (gồm nhân công và vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 4,22 | md |
| 57 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính, pano + kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 1,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất vách nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ, khung nhôm, pano + kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 5,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 7,18 | m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt siphong + dây cấp nước | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 9mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 70 | Van chặn D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 71 | Ống PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,55 | 100m |
| 72 | Ống PPR D20 PN10 (lạnh) | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 73 | Ống PPR D20 PN20 (nóng) | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 74 | Cút 90 PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 75 | Cút 90 PPR ren trong D25(3/4) | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 76 | Tê PPR ren trong D25(3/4) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 77 | Tê PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 78 | Tê thu PPR D40x25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 79 | Nút bịt PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 80 | Ống nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Ống nhựa UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Ống nhựa UPVC D48 | Mục II Chương V, HSMT | 0,13 | 100m |
| 83 | Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 84 | Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 85 | Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D90/48 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 86 | Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 87 | Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 88 | Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D48 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 89 | Công tắc 1 phím 10A/250V | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 90 | Đèn tuyp led 1.2m (20W/220V) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Dây điện 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 92 | Ống nhựa SP luồn dây D20 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 93 | Công tắc 2 phím 10A/250V | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 94 | Đèn tuyp led 1.2m (20W/220V) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Đèn ốp trần D220 18W | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Dây điện 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 97 | Ống nhựa SP luồn dây D20 | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 136,6058 | m2 |
| 99 | Tháo tấm nhựa mái lấy sáng che hàng rào | Mục II Chương V, HSMT | 0,2757 | 100m2 |
| 100 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 31,7683 | m2 |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,8419 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,8419 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,8419 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,8419 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,8419 | m3 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 136,6058 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 31,7683 | m2 |
| 108 | Lắp đặt lại tấm nhựa mái lấy sáng che hàng rào | Mục II Chương V, HSMT | 0,2757 | 100m2 |
| 109 | Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga, nhân công hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | Bộ |
| 110 | Vệ sinh công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước | 15 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất 0,62kW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi