Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát GTTT và Công an phường Khương Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733835-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát GTTT và Công an phường Khương Thượng
Số hiệu KHLCNT 20220664878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-12 17:26:00 đến ngày 2022-07-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát GTTT và Công an phường Khương Thượng
Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát GTTT và Công an phường Khương Thượng thuộc Công an quận Đống Đa
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 090.431.0889 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: bên mời thầu là Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tu bổ công trình kiến trúc Thăng Long; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt; - Đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp thì nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 090.431.0889 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 090.431.0889 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 090.431.0889 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 090.431.0889 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đội Cảnh sát GTTT
1Tháo dỡ hoa sắt, cửa sổMục II Chương V, HSMT2,52m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT1,2115m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT20m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT269,4216m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT22,233m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT45,9219m2
7Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT3m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,3299m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,3299m3
10Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,3299m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT4,3299m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT4,3299m3
13Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT1,37051m2
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0528100kg
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mục II Chương V, HSMT0,0988m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,1565m3
17Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT2,52m2
18Đóng lưới thép gia cố tường xây mới với cột và tường hiện trạng (bao gồm nhân công và vật liệu)Mục II Chương V, HSMT3,816m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vị trí nứt tường, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT27,4128m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT6,4898m2
21Bơm vữa sika grout chèn vị trí nứt tường (bao gồm nhân công và vật liệu)Mục II Chương V, HSMT21md
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT167,96m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT134,8328m2
24Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600Mục II Chương V, HSMT4m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT22,233m2
26Lát nền, sàn bằng gạch KT500x500, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT22,233m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT45,9219m2
28Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga, nhân công hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT4Bộ
29Vệ sinh công nghiệpMục II Chương V, HSMT125,425m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT17,192m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT681,8714m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT8,82m2
33Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT100,1141m2
34Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh; đường ống thoát nước ngưng điều hòa cũ hỏngMục II Chương V, HSMT4Công
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT3bộ
37Tháo dỡ vòi tắm hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT5bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT1bộ
40Tháo dỡ đèn tuýp led L=1.2mMục II Chương V, HSMT2bộ
41Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT1cái
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT19,6033m2
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT84,1072m2
44Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục II Chương V, HSMT14,41m
45Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT0,14m3
46Tháo dỡ đường cấp nước D25 hiện trạng (L=34m)Mục II Chương V, HSMT2công
47Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10,2334m3
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10,2334m3
49Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10,2334m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT10,2334m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT10,2334m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT9,828m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT91,6262m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT403,645m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT298,0534m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT19,6033m2
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT14,1834m2
58Ốp tường bằng gạch KT300x450mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT84,1072m2
59Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT5,4199m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT100,1141m2
61Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, pano + kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT2,42m2
62Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính, pano + kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT6,4m2
63Sản xuất vách kính, khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT0,285m2
64Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga, nhân công hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT9Bộ
65Lắp đặt quạt thông gió 200x200Mục II Chương V, HSMT1cái
66Đèn tuyp led đôi L=600mmMục II Chương V, HSMT2bộ
67Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mục II Chương V, HSMT0,14m3
68Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT1bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT1bộ
72Lắp đặt siphong + dây cấp nướcMục II Chương V, HSMT1bộ
73Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT1cái
74Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT3bộ
75Lắp đặt hộp đựng giấyMục II Chương V, HSMT2cái
76Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục II Chương V, HSMT6cái
77Van chặn D25Mục II Chương V, HSMT2cái
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
79Bình nước nóng lạnh 50LMục II Chương V, HSMT1bộ
80Ống PPR D25 PN10Mục II Chương V, HSMT0,2100m
81Ống PPR D20 PN10 (lạnh)Mục II Chương V, HSMT0,1100m
82Ống PPR D20 PN20 (nóng)Mục II Chương V, HSMT0,04100m
83Ống PPR D40 PN10Mục II Chương V, HSMT0,34100m
84Cút 90 PPR D40Mục II Chương V, HSMT3cái
85Cút 90 PPR D25Mục II Chương V, HSMT8cái
86Cút 90 PPR ren trong D25(3/4)Mục II Chương V, HSMT6cái
87Tê PPR ren trong D25(3/4)Mục II Chương V, HSMT3cái
88Tê PPR D25Mục II Chương V, HSMT3cái
89Tê thu PPR D40x25Mục II Chương V, HSMT2cái
90Nút bịt PPR D20Mục II Chương V, HSMT13cái
91Ống nhựa UPVC D110 PN6Mục II Chương V, HSMT0,03100m
92Ống nhựa UPVC D90 PN6Mục II Chương V, HSMT0,1100m
93Ống nhựa UPVC D48 PN6Mục II Chương V, HSMT0,03100m
94Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D110Mục II Chương V, HSMT2cái
95Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D90Mục II Chương V, HSMT2cái
96Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D90/48Mục II Chương V, HSMT2cái
97Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D110Mục II Chương V, HSMT8cái
98Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D90Mục II Chương V, HSMT8cái
99Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D48Mục II Chương V, HSMT6cái
100Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D21Mục II Chương V, HSMT0,03100m
101Vệ sinh công nghiệpMục II Chương V, HSMT248,7012m2
102Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT1,32m3
103Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT17,4408m2
104Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,0166100m2
105Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT36,4232m2
106Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT516,6556m2
107Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT4,5274m2
108Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT90,4749m2
109Tháo đèn tuýp led đôiMục II Chương V, HSMT2bộ
110Tháo quạt trầnMục II Chương V, HSMT3cái
111Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,9906m3
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,9906m3
113Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,9906m3
114Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT4,9906m3
115Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT4,9906m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,32m3
117Đóng lưới thép gia cố tường xây mới với cột và tường hiện trạng (bao gồm nhân công và vật liệu)Mục II Chương V, HSMT21,762m2
118Bơm vữa sika grout chèn vị trí nứt tường (bao gồm nhân công và vật liệu)Mục II Chương V, HSMT15md
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT11,1496m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT25,2736m2
121Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương nổi KT600x600Mục II Chương V, HSMT17,4408m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT316,32m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT228,88m2
124Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT4,5274m2
125Lát nền, sàn bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT4,5274m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT90,4749m2
127Lắp dựng tôn diềm máiMục II Chương V, HSMT1,65641m2
128Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga, nhân công hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT8Bộ
129Đèn tuýp led đôiMục II Chương V, HSMT2bộ
130Lắp đặt Quạt trầnMục II Chương V, HSMT3cái
131Vệ sinh công nghiệpMục II Chương V, HSMT209,379m2
B CAP Khương Thượng
1Tháo dỡ trần nhựaMục II Chương V, HSMT167,9901m2
2Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT2,791100m2
3Tháo dỡ máng thu nước, tôn úp nócMục II Chương V, HSMT70m
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT27,4816m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT30,686m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT554,1647m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT18,6m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT52,7889m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,5844m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,5844m3
11Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,5844m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,5844m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,5844m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT30,686m2
15Lát nền, sàn bằng gạch KT500x500, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT30,686m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT500x500, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT2,4816m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm xây bịt cửa sổ phòng trưởng CAP, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,7392m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT10m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT15m2
20Trần thạch cao khung xương nổi KT600x600 (bao gồm nhân công + vật liệu)Mục II Chương V, HSMT167,9901m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT346,072m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT238,1327m2
23Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính, pano + kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT11,04m2
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT7,56m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMục II Chương V, HSMT0,3877100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT52,7889m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp dày 0.45mmMục II Chương V, HSMT2,821100m2
28Lắp đặt tôn úp nóc, sườn B400 (gồm nhân công và vật liệu)Mục II Chương V, HSMT40md
29Lắp đặt máng inox thu nước (gồm nhân công và vật liệu, giằng inox)Mục II Chương V, HSMT61,854kg
30Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục II Chương V, HSMT4cái
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT7,18m2
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT2bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT3bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT12bộ
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT29,269m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT25,6371m2
38Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT47,761m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT17,1541m2
40Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũMục II Chương V, HSMT4Công
41Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,1303100m2
42Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, HSMT0,0212tấn
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,0489m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,0489m3
45Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,0489m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,0489m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT77,03m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT17,1541m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT25,6371m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT91,124m2
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT17,1541m2
52Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,0298tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2,832m2
54Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,0298tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,0652100m2
56Lắp đặt tôn úp nóc, sườn B400 (gồm nhân công và vật liệu)Mục II Chương V, HSMT4,22md
57Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính, pano + kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT1,4m2
58Sản xuất vách nhôm kính cố định kết hợp cửa sổ, khung nhôm, pano + kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT5,8m2
59Lắp dựng cửa đi, cửa sổMục II Chương V, HSMT7,18m2
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT3bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMục II Chương V, HSMT3bộ
62Lắp đặt siphong + dây cấp nướcMục II Chương V, HSMT3bộ
63Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT3cái
64Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
66Lắp đặt hộp đựng giấyMục II Chương V, HSMT2cái
67Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT3bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT3bộ
69Lắp đặt phễu thu đường kính 9mmMục II Chương V, HSMT3cái
70Van chặn D25Mục II Chương V, HSMT2cái
71Ống PPR D25Mục II Chương V, HSMT0,55100m
72Ống PPR D20 PN10 (lạnh)Mục II Chương V, HSMT0,1100m
73Ống PPR D20 PN20 (nóng)Mục II Chương V, HSMT0,04100m
74Cút 90 PPR D25Mục II Chương V, HSMT16cái
75Cút 90 PPR ren trong D25(3/4)Mục II Chương V, HSMT9cái
76Tê PPR ren trong D25(3/4)Mục II Chương V, HSMT6cái
77Tê PPR D25Mục II Chương V, HSMT3cái
78Tê thu PPR D40x25Mục II Chương V, HSMT3cái
79Nút bịt PPR D20Mục II Chương V, HSMT26cái
80Ống nhựa UPVC D110Mục II Chương V, HSMT0,04100m
81Ống nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT0,2100m
82Ống nhựa UPVC D48Mục II Chương V, HSMT0,13100m
83Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D110Mục II Chương V, HSMT2cái
84Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D90Mục II Chương V, HSMT3cái
85Y thu - Tê nhựa UPVC 45 D90/48Mục II Chương V, HSMT2cái
86Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D110Mục II Chương V, HSMT8cái
87Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D90Mục II Chương V, HSMT10cái
88Chếch - Cút nhựa UPVC 135 D48Mục II Chương V, HSMT8cái
89Công tắc 1 phím 10A/250VMục II Chương V, HSMT2cái
90Đèn tuyp led 1.2m (20W/220V)Mục II Chương V, HSMT1bộ
91Dây điện 2x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT10m
92Ống nhựa SP luồn dây D20Mục II Chương V, HSMT10m
93Công tắc 2 phím 10A/250VMục II Chương V, HSMT2cái
94Đèn tuyp led 1.2m (20W/220V)Mục II Chương V, HSMT6bộ
95Đèn ốp trần D220 18WMục II Chương V, HSMT4bộ
96Dây điện 2x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT60m
97Ống nhựa SP luồn dây D20Mục II Chương V, HSMT60m
98Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT136,6058m2
99Tháo tấm nhựa mái lấy sáng che hàng ràoMục II Chương V, HSMT0,2757100m2
100Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT31,7683m2
101Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,8419m3
102Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,8419m3
103Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,8419m3
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,8419m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,8419m3
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT136,6058m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT31,7683m2
108Lắp đặt lại tấm nhựa mái lấy sáng che hàng ràoMục II Chương V, HSMT0,2757100m2
109Bảo dưỡng điều hòa (bao gồm vệ sinh, bảo dưỡng, bơm ga, nhân công hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT8Bộ
110Vệ sinh công nghiệpMục II Chương V, HSMT200m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.21
7 Công nhân các nghề: Nề, điện, nước 15 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
3 Máy khoan Công suất 0,62kW1
4 Máy cắt bê tông Công suất 1,5kW1
5 Máy hàn Công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->