Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 07:52:00 đến ngày 2022-07-20 08:08:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán để chứng minh giá trị đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có đầy đủ các thông tin liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Giấy chứng nhận; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhà Đá - An Lương, huyện Phù Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (Gxd): | |||
| B | CẦU ĐỒNG KHẨM 2 TẠI KM4+240 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,378 | 100m3 |
| 3 | Hút nước hố móng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,274 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | tấn |
| 10 | Bê tông mố, trụ, bản đáy gờ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,45 | m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng chân khay, móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 19 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ cô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hạt thô thoát nước sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 22 | Mua đất tại bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,065 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,186 | 10m³/1km |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 32 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m |
| 33 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | 10m³/1km |
| 38 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 39 | Cung cấp bulong d22,L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 40 | Cung cấp bulong d10,L=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | 1m2 |
| C | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Sơn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 3 | Mua đất tại bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,289 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,903 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,029 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,029 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,029 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,029 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bê tông. đất thừa bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,592 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,592 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,592 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,592 | 10m³/1km |
| 16 | Cung cấp biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép làm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| F | CẦU ĐÔNG HẠP TẠI KM10+020 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m3 |
| 3 | Hút nước hố móng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,923 | tấn |
| 10 | Bê tông cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,15 | m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng chân khay, móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng chân khay, móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót bán dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 19 | Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hạt thô thoát nước sau cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 22 | Mua đất tại bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,276 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | 10m³/1km |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 32 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 33 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | 10m³/1km |
| 38 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 39 | Cung cấp bulong d22,L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Cung cấp bulong d10,L=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1m2 |
| G | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Sơn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| H | PHỤ TRỢ THI CÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m3 |
| 3 | Mua đất tại bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,883 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,788 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,788 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,788 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,788 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,291 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,663 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bê tông. đất thừa bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,63 | 10m³/1km |
| 16 | Cung cấp biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép làm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| J | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| K | CẦU ĐỒNG KHẨM 2 TẠI KM4+240 | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác A90(kể cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D900 (kể cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp đèn nháy ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| L | CẦU ĐÔNG HẠP TẠI KM10+020 | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác A90(kể cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D900 (kể cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp đèn nháy ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán để chứng minh giá trị đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có đầy đủ các thông tin liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Giấy chứng nhận; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥110 CV | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,7 m3 | 2 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 6 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 8 | Đầm dùi | 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi