Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732708-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220726538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 07:52:00 đến ngày 2022-07-20 08:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán để chứng minh giá trị đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có đầy đủ các thông tin liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Giấy chứng nhận; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục điều chỉnh, bổ sung
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhà Đá - An Lương, huyện Phù Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ TK, DT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nguyên Phú. + Thẩm định hồ sơ TK, DT: Sở Giao thông Vận tải Bình Định + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (Gxd):
B CẦU ĐỒNG KHẨM 2 TẠI KM4+240
1Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,378100m3
3Hút nước hố móng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,87m3
5Bê tông lót bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,274100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,456tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,83tấn
10Bê tông mố, trụ, bản đáy gờ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,45m3
11Bê tông bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,62m3
12Ván khuôn móng chân khay, móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,52m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3m3
16Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,92m3
17Ván khuôn đổ bê tông Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
18Bê tông lót bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
19Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
20Lấp đất hố móng(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,624100m3
21Đắp cát hạt thô thoát nước sau cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,182100m3
22Mua đất tại bãiMô tả kỹ thuật theo chương V31,065m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,18610m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,18610m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,18610m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,18610m³/1km
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
32Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m
33Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V11m
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,12110m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,12110m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,12110m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,12110m³/1km
38Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
39Cung cấp bulong d22,L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
40Cung cấp bulong d10,L=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V84
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,331m2
C CỌC TIÊU:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
9Sơn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
D PHỤ TRỢ THI CÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,14m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
3Mua đất tại bãiMô tả kỹ thuật theo chương V590,289m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,903100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,02910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,02910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,02910m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,02910m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,224100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,659100m3
12Vận chuyển phế thải bê tông. đất thừa bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,59210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,59210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,59210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,59210m³/1km
16Cung cấp biển tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH:
1Gia công các kết cấu thép làm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
F CẦU ĐÔNG HẠP TẠI KM10+020
1Cắt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,39100m3
3Hút nước hố móng máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,414100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,955tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,923tấn
10Bê tông cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,15m3
11Bê tông bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,62m3
12Ván khuôn móng chân khay, móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m2
13Bê tông móng chân khay, móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,503100m2
15Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,12m3
16Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
17Ván khuôn đổ bê tông Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
18Bê tông lót bán dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
19Bê tông bản dẫn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
20Lấp đất hố móng(tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,356100m3
21Đắp cát hạt thô thoát nước sau cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3
22Mua đất tại bãiMô tả kỹ thuật theo chương V30,276m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02810m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02810m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02810m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02810m³/1km
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
32Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
33Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V11m
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,78110m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,78110m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,78110m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,78110m³/1km
38Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
39Cung cấp bulong d22,L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40Cung cấp bulong d10,L=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,841m2
G CỌC TIÊU:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
9Sơn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
H PHỤ TRỢ THI CÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V27,64m3
3Mua đất tại bãiMô tả kỹ thuật theo chương V597,883m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,979100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,78810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,78810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,78810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V59,78810m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,291100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,663100m3
12Vận chuyển phế thải bê tông. đất thừa bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,6310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,6310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,6310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,6310m³/1km
16Cung cấp biển tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH:
1Gia công các kết cấu thép làm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 113,5mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
J CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
K CẦU ĐỒNG KHẨM 2 TẠI KM4+240
1Cung cấp biển báo tam giác A90(kể cả chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cung cấp biển báo tròn D900 (kể cả chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp đèn nháy ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
L CẦU ĐÔNG HẠP TẠI KM10+020
1Cung cấp biển báo tam giác A90(kể cả chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cung cấp biển báo tròn D900 (kể cả chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cung cấp đèn nháy ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng do khối lượng phát sinh1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán để chứng minh giá trị đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có đầy đủ các thông tin liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng giao thông; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)22
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Giấy chứng nhận; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).22
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn2
2 Xe ủi Công suất ≥110 CV1
3 Máy đào ≥ 0,7 m32
4 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥10 tấn1
5 Máy trộn bê tông 250L2
6 Đầm bàn 1,0 kW2
7 Đầm đất cầm tay 70kg2
8 Đầm dùi 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->