Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp bến xe Bến Tre

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730220-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp bến xe Bến Tre
Số hiệu KHLCNT 20220730212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Trung tâm Quản lý phà và bến xe Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 21:18:00 đến ngày 2022-07-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,024,477,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sõ bản gốc của các tài liệu kèm theo để ðối chứng và làm rõ trong quá trình thýõng thảo hợp đồng (nếu nhý nhà thầu được mời vào thýõng thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thýờng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh (giao thông).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng và do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm 2 trở lên, còn hiệu lực)- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp bến xe Bến Tre
Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp Bến xe Bến Tre
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của Trung tâm Quản lý phà và bến xe Bến Tre
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Bến Tre; Địa chỉ: Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 6 Cách Mạng Tháng Tám, phường An hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre; Địa chỉ: Số 739/1, ấp 1, Xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Mở rộng và di dời nhà để xe cũ
1Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,31tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,715tấn
3Lắp khung vách lưới mắt cáo và cửa lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,275m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,274100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,422m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,59m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036tấn
12Cung cấp cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08tấn
14Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,596m2
15Gia công lắp dựng cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,416m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259tấn
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32lỗ khoan
19Cung cấp lắp đặt bulong D14 L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32cái
20Cung cấp lắp đặt bulong D14 L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44cái
21Gia công và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,561100m2
23Lắp tole phẳng mặt dựng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,151m2
25Cung cắp, lắp dựng máng tole thu nước mạ kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225100m
27Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo và cửa lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 183,405m2
28Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,042100m2
29Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,715tấn
30Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,31tấn
31Tháo dỡ máng thu nước và hệ mặt dựng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363100m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,39100m2
B Hạng mục: Tháo dỡ căn tin, nhà xe
1Tháo tấm lợp tôn1,507100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,037tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,748tấn
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,778100m2
C Hạng mục: Đập phá, tháo dỡ và di dời hàng rào cổng phụ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,745m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,289m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn9,788m3
4Tháo dỡ khung sắt hàng rào57,968m2
5Phá dỡ nền bê tông có cốt thép6,82m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,124100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,135100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,304m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,144100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 5,734m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,462m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,056100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 3006,835m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,865m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,551100m2
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,34m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75131,402m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,15m
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,145m2
20Bả bằng bột bả vào tường108,549m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5,145m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,694m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 2,893m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,631100m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 7526,3m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,262m3
27Công tác ốp đá chẻ68,38m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D100,161tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,088tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,213tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,081tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao 0,264tấn
33Lắp dựng rào sắt87,032m2
34Cung cấp rào sắt26,33m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại61,6m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,6m2
37Lợp thay thế cửa loại tấm lợp tấm tôn2,9251m2
38Thay bánh xe cổng rào4cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,85m2
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,053tấn
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4lỗ khoan
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại30,222m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T30,222m3
D Hạng mục: Đập phá tường gạch bồn hoa, tháo dỡ trụ biển báo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,514m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,789m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại13,695m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T13,695m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bao gồm nhân công hạ trụ thép)1,392m3
E Hạng mục: Di dời trụ đèn
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Bao gồm nhân công hạ trụ thép)0,972m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,972m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,972m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,016100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,343m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,78m3
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7cột
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D80,043tấn
F Hạng mục: Đào và di dời cây xanh
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 48gốc cây
2Xúc cây lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,24100m3
3Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9,610 tấn
G Hạng mục: Sơn vạch giớn hạn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm127m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm (Kẻ chử)9,15m2
H Hạng mục: Cải tạo bãi đỗ xe
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I3,332100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,332100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,509100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300181,114m3
5Rải vải nhựa tái sinh làm nền đường, mái đê, đập7,546100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,561100m2
7Thi công rót nhựa đường khe co sân233,75m
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền sân4,665tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,002tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,005tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,076m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,164m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,812m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,038m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,008100m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 751,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông.  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công và các phụ lục (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư và xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sõ bản gốc của các tài liệu kèm theo để ðối chứng và làm rõ trong quá trình thýõng thảo hợp đồng (nếu nhý nhà thầu được mời vào thýõng thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thýờng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh (giao thông).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động đối với nhân sự thuộc các ngành xây dựng và do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm 2 trở lên, còn hiệu lực)- Đã từng làm tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn1
2 Đầm bánh thép Tải trọng ≥ 8,5 tấn1
3 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 16 tấn1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
6 Máy đầm bê tông Không yêu cầu2
7 Máy cắt cốt thép Không yêu cầu2
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->