Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734913-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220694739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 09:27:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,503,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4440742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT gồm: Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê, đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá, chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở bằng cửa van và hệ thống kênh tưới thuỷ lợi, quy mô công việc bằng hoặc lớn hơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê hoặc đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá, chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở cửa van (có xác nhận của chủ đầu tư)- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát côg trình NN &PTNT hạng III trở lên (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi- Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê hoặc đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá; chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở cửa van (có xác nhận của chủ đầu tư)- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trắc đạc, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực- Cán bộ có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có chứng chỉ ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤7T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm chân và mia. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị D12- D20. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đê bờ hữu sông Đại Giang đoạn qua xã Thủy Tân, thị xã Hương Thủy
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 0234.3849123 - Địa chỉ: Số 02 B đường Trần Cao Vân, thành phố Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 93 Phạm Văn Đồng, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng TMD; địa chỉ: 53 Nguyễn Biểu, thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế; số điện thoại 0234.3531275 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý. Địa chỉ: Số 287 Bùi Thị Xuân, thành phố Huế. Số điện thoại: 0814880235.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 0234.3849123 - Địa chỉ: Số 02 B đường Trần Cao Vân, thành phố Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Các hóa đơn, chứng từ hoặc các tài liệu khác để chứng minh tình hình hoạt động hiện tại trong năm 2022 (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 30 người phù hợp để thi công công trình. Có đầy đủ hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, chứng chỉ nghề phù hợp. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 0234.3849123 - Địa chỉ: Số 02 B đường Trần Cao Vân, thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. + Địa chỉ: 16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.820.237
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc thực hiện công trình Đê bờ hữu sông Đại Giang đoạn qua xã Thủy Tân, thị xã Hương Thủy.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Đê Đại Giang đoạn 1
1Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT205,461 m3
2Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,571 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,571 m3
4Lắp cấu kiện giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90Cái
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51,481 m3
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng Ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,8710tấn/km
7Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.059Cái
8Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,031 m3
9Bê tông mái đê phía kênh, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,461 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,961 m3
11SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.254,291 m2
12SXLD Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.346,841 m2
13SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 01 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1561 m2
14SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7.6101 m
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT274,521m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng chân đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150,591m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT362,381 m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,541m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,31m2
B + Thép khung giằng
1SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,712Tấn
2SXLD cốt thép chân giằng chân đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,768Tấn
3SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8051 tấn
4Xếp đá khan trên mặt bằng không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT114,141 m3
5Gia cố chân đê phía sông bằng bê tông mặt đê cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,91m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT136,11m3
7Đập phá đan cũ máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71,581 m3
8Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,331 m3
9Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT344,031 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT334,51 m3
11Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT397,21 m3
C *\2- Bãi tránh xe tại K0+256.5 trên đê đoạn 1
D a. Bãi tránh xe
1Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,911 m3
2Bê tông mái đê, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,921 m3
3SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT111,221 m2
4SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,271 m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,681m2
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,421 m2
7Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,21 m3
8Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,331 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT43,431 m3
10SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0,12x0,12x1,025)m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT101 Cái
E b. Tuyến kênh dọc bãi tránh xe
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,61 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,761 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,341 m3
4Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,58510tấn/km
5Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60Cái
6Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,21 m3
7SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,661 m2
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,021 m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,241m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,561 m2
11SXLD cốt thép kênh, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,37Tấn
12SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2021 tấn
F *\3- Kênh chính đậy đan đoạn 1
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,061 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT68,591 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,341 m3
4Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,83510tấn/km
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT701Cái
6Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,021 m3
7SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,211 m2
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT176,781 m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT107,181m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT193,461 m2
11SXLD cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,272Tấn
12SXLD cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,419Tấn
13SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,9321 tấn
G *\4-2 bến sinh hoạt tại K0+291 và K0+330/ kè đoạn1, Bê tông tường thẳng, Dày
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,341 m3
2Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,11 m3
3Bê tông dầm, giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,241 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn, đường kính D≤70 cm, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,141 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,641 m3
6Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,821 m3
7Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,41 m2
8Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT381 m
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,781m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,41 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,61m2
12SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,61 m2
13Đắp bột đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,71 m3
14Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,281 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,881 m3
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,881m2
17SXLD cốt thép thân bến, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,052Tấn
18SXLD cốt thép thân bến, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,101Tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d≤10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,009Tấn
20SXLD cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0271 tấn
21SXLD cốt thép mố neo, đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,015Tấn
H b. Đê quai
1Đào xúc đất để đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,311 m3
2Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT331 m3
3Đào phá đê quai bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT331 m3
4SXLD tre néo, chiều dài L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT241cọc
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài L≤2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT881 m
6SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT221cây
7SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT46,21m2
8SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,11 m2
9SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,012Tấn
10Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 ca
I *\5-2 Cống tưới Fi40 đê tại K0+31; K0+153
1SXLD ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 400mm, chiều dài ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61 đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41mối nối
3Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,481 m3
4Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,51 m3
5Bê tông móng thân cống, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,91 m3
6Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,111 m3
7Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,151 m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,751 m3
9Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,93810tấn/km
10Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,031 m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,121m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường+ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,081 m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30,191 m2
14SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8361 m
15SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,351 m2
16Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,761 m3
17SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,006Tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,03Tấn
19SXLD cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,002Tấn
20SXLD cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,004Tấn
21Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,451 m3
J *\6-Hố móng + đê quai 2 Cống tiêu Fi 40
K a. Hố móng + đê quai
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT102,191 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT92,311 m3
L b. Đê quai
1Đào xúc đất để đắp đê quai138,4051 m3
2Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT129,351 m3
3Đào phá đê quai bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT129,351 m3
4SXLD tre néo, chiều dài L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT421cọc
5SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4001 m
6SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT321cây
7SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1361m2
8SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1361 m2
9SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,022Tấn
10Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 ca
M *\7-Cửa van V0.5/ cống Fi 40
1Gia công chế tạo khe van cống Fi40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2t.bộ
2Lắp đặt khe vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0161 tấn
3Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2t.bộ
4Lắp đặt van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0961 Tấn
5SXLD máy đóng mở V0.5, máy vít quay tayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 bộ
6Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,041 m3
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,881m2
N *\8- Đê Đại Giang đoạn 2
1Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT960,431 m3
2Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT162,011 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT178,871 m3
4Lắp cấu kiện giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT681Cái
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT535,71 m3
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng Ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT133,92510tấn/km
7Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21.448Cái
8Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT113,971 m3
9Bê tông mái đê phía kênh, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT841 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,51 m3
11SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10.107,121 m2
12SXLD Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6.431,291 m2
13SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 01 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT215,711 m2
14SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT46.025,11 m
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.515,031m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng chân đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.672,651m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.771,351 m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48,021m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT204,681m2
O + Thép khung giằng
1SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,728Tấn
2SXLD cốt thép chân giằng chân đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,223Tấn
3SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,3721 tấn
4Xếp đá khan trên mặt bằng không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT533,571 m3
5Gia cố chân đê phía sông bằng bê tông mặt đê cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT208,271m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT519,78m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông tường chắn sóng bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,31 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150,361 m3
9Đập phá đan cũ máy đào gắn đầu búa thủy lực, gỡ đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT456,721 m3
10Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT497,751 m3
11Đào lớp đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT535,241 m3
12Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT903,841 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT224,071 m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.481,261 m3
15Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.415,651 m3
16Đắp bột đá bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT49,731 m3
P + Bãi đúc đan
1Đào san đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT601 m3
2Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT101 m3
Q *\9-3 Bãi tránh xe trên đê đoạn 2
1Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT249,081 m3
2Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT80,331 m3
3Đào lớp đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61,431 m3
4Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,451 m3
5SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT202,51 m2
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,071m2
7SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,241 m2
8SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0,12x0,12x1,025)m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT331 Cái
R *\10- Bãi tránh xe tại K0+406 trên đê đoạn 2
S a. Bãi tránh xe
1Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,441 m3
2Bê tông mái đê, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,651 m3
3SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT126,911 m2
4SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT161 m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,731m2
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,211 m2
7Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,51 m3
8Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,81 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT65,251 m3
10Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT101 Cái
T b. Tuyến kênh dọc bãi tránh xe
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,061 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,941 m3
4Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48510tấn/km
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54Cái
6Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,411 m3
7SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,241 m2
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,471 m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,631m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,261 m2
11SXLD cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,285Tấn
12SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,161 tấn
13SXLD cốt thép hố thu, đường kính cốt thép d≤10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,059Tấn
14SXLD cốt thép hố thu, đường kính cốt thép d≤18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,109Tấn
15SXLD cốt thép hố thu, đường kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,026Tấn
16SXLD thép bọc tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t. bộ
17SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1261 m
18Vữa chít mạch tấm đan M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,161m3
U *\11- Kênh chính đoạn 2
1Bê tông giằng ngang, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,361 m3
2Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT75,381 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT110,551 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,131 m3
5SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,31 m2
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.514,461 m2
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT208,541m2
8SXLD cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,61Tấn
9SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,983Tấn
V *\12-Cống tiêu Fi60 đê tại K0+879
1SXLD ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 600mm, chiều dài ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11mối nố
3Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,191 m3
4Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,341 m3
5Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,151 m3
6Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,181 m3
7Bê tông đệm ống buy, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,121 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,531 m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,681m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường+ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,621 m2
11SXLD gỗ ván phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,081 m3
12SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4721 m
13Xếp đá khan trên mặt bằng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,331 m3
14SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,31 m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,941 m3
16SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,005Tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,031Tấn
W *\13-Hố móng + đê quai cống tiêu Fi 60 tại K0+879
X a. Hố móng + đê quai
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,071 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,61 m3
Y b. Đê quai
1Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,721 m3
2Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,721 m3
3SXLD tre néo chiều dài L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT181cọc
4SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1381 m
5SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,251cây
6SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT351m2
7SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,61 m2
8SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,005Tấn
9Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 ca
Z *\14-Cửa van V0.5/ cống Fi 60 tại K0+879 
1Gia công chế tạo khe van cống Fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t.bộ
2Lắp đặt khe vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0191 tấn
3Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t.bộ
4Lắp đặt van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 Tấn
5SXLD máy đóng mở V0.5, máy vít quay tayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 bộ
6Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,051 m3
AA *\15-Cống tiêu Fi60 đê tại K1+59.4
1SXLD ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 600mm, chiều dài ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11mối nố
3Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,841 m3
4Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,351 m3
5Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,151 m3
6Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,131 m3
7Bê tông đệm ống buy, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,121 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,451 m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,581m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường+ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,461 m2
11SXLD gỗ ván phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,081 m3
12SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4621 m
13Xếp đá khan trên mặt bằng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,661 m3
14SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,631 m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8m3
16SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,005Tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,03Tấn
AB *\16-Hố móng + đê quai cống tiêu Fi 60 tại K1+59.4
AC a. Hố móng + đê quai
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT44,451 m3
2Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,381 m3
AD b. Đê quai, Đào xúc đất để đắp đê quai 
1Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,181 m3
2Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,181 m3
3SXLD tre néo, chiều dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT221cọc
4SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1661 m
5SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,251cây
6SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT411m2
7SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,121 m2
8SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,006Tấn
9Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 ca
AE *\17-Cửa van V0.5/ cống Fi 60 tại K1+59.4
1Gia công chế tạo khe van cống Fi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t.bộ
2Lắp đặt khe vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0191 tấn
3Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t.bộ
4Lắp đặt van thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 Tấn
5SXLD máy đóng mở V0.5, máy vít quay tayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 bộ
6Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,051 m3
AF *\18-Sửa cống hở tại K1+715 trên đê
1Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,82m3
2Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,471 m3
3Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,841 m3
4Bê tông mặt cầu,vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,511 m3
5Bê tông trụ dàn van, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,611 m3
6Bê tông dầm dàn van, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,141 m3
7Bê tông bản dàn van, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,681 m3
8Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,041 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,721 m3
10Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9310tấn/km
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT149Cái
12Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan fi≤12Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4621 lỗ
13SXLD kep Ramset (1 tuýp 650ml)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,0341 tuýp
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,541m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT57,421 m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản cầu giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,011 m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,971 m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,911 m2
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,81 m2
20SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,171 m2
21SXLD lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t. bộ
22SXLD cốt thép (cấy thép), đường kính cốt thép d≤18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,11Tấn
23SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,189Tấn
24SXLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,241Tấn
25SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,183Tấn
26SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,266Tấn
27SXLD cốt thép cầu giao thông, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15Tấn
28SXLD cốt thép cầu giao thông, đường kính cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,126Tấn
29SXLD cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,03Tấn
30SXLD cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,104Tấn
31SXLD cốt thép dàn cầu công tác, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,042Tấn
32SXLD cốt thép dàn cầu công tác, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,183Tấn
33SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,022Tấn
34SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,07Tấn
35SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0581 tấn
36SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT931 m
AG *\19-Hố móng + đê quai
AH a. Hố móng + đê quai
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,211 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,891 m3
AI b. Đê quai
1Đào xúc đất để đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT154,8581 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT140,781 m3
3Giá cố chân đê phía sông bằng bê tông mặt đê cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT331 m3
4Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT163,881 m3
5SXLD tre néo, chiều dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT441cọc
6SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2251 m
7SX và đóng cọc tre, chiều dài L>2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2871 m
8SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,81cây
9SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT175,21m2
10SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT175,21 m2
11SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,028Tấn
12Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 ca
AJ *\20-Cửa van V3/ cống hở tại K1+715
1Gia công chế tạo khe van cống hởMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t. bộ
2Lắp đặt khe vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,061 tấn
3Sản xuất cửa van thép V3 cống hởMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t.bộ
4Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5121 Tấn
5SXLD máy đóng mở V3, máy vít có tay quayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 bộ
AK *\21- Cống qua hói Ô 10
1Bê tông gia cường mặt cầu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,141 m3
2Bê tông bản mặt cầu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,881 m3
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT133,871 m2
4Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,221 m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150,531 m2
6Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT123,541 m3
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT75,041m2
8Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61 m3
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51 m2
10SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0.12x0.12x1.025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT201 Cái
11Bê tông đế trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,241 m3
12Bê tông bản mặt cống cũ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,081 m3
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại bản mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,921 m2
14SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT310,531 m2
15Cấp phối đá dăm Dmax ≤3.75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,41 m3
16Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,71 m3
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT65,281m2
18Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,581 m3
19SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17.3931 m
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT44,731 m3
21Vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,471m3
22Xếp đá khan trên mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,21 m3
23SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT117,681 m2
24SXLD ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo D110 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,61 m
25SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,261 m2
26SX và quét nhựa bitum nóng vào thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT189,681 m2
27Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,051 m3
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,491m2
29Đập phá đan cũ bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,61 m3
30SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,957Tấn
31SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,861Tấn
32SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,575Tấn
33SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,595Tấn
34SXLD cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,491Tấn
35SXLD cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,633Tấn
36SXLD cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,301Tấn
37SXLD cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,197Tấn
38SXLD cốt thép gia cố mặt cống, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,272Tấn
39SXLD cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,443Tấn
40SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,165Tấn
41SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,335Tấn
42SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1011 tấn
43Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t.bộ
44Lắp dựng lan can bằng vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,76m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,171m2
AL *\22-Hố móng + đê quai
AM a. Hố móng + đê quai
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT190,571 m3
2Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT270,721 m3
AN b. Đê quai, Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg
1Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất cấp phối mua tại mỏ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT231,191 m3
2Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT231,191 m3
3SXLD tre néo, chiều dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT411cọc
4SX và đóng cọc tre, chiều dài L>2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4971 m
5SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT771cây
6SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT288,21m2
7SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT288,21 m2
8SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,059Tấn
9Lắp đặt ống bê tông vỉa hè, đường kính ống ≤600mm, chiều dì ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT131 đoạn
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT121mối nố
11Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT101 ca
AO *\23- Phần đê tiếp giáp công ô 10
1Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,31 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,981 m3
3Lắp giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,031 m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,75810tấn/km
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT281Cái
7Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,791 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,231 m3
9SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,081 m2
10SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT124,331 m2
11SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3361 m
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT56,241m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT49,461 m2
14SXLD cốt thép khung giằng, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,18Tấn
15SXLD cốt thép giằng chân đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,168Tấn
16SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,111 tấn
17Đào lớp đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,21 m3
18Đắp bột đá bằng bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,21 m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,29m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông tường chắn sóng bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,681 m3
21Đập phá đan cũ bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,11 m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,29m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép tường chắn sóng bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,68m3
24Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,53m3
25SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,71 m2
26Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,831 m3
27Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,941 m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối mua tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150,041 m3
AP *\24-Đường thi công số 1
1Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT617,741 m3
2SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.055,31 m2
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT479,571m2
4Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT630,871 m3
5Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT99,851 m3
6Đắp đất công trình trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.789,271 m3
7Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT912,631 m3
8Làm sạch mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.541,131m2
AQ + Vận chuyển đất BPH đi đổ trong phạm vi 2km
1Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô, phạm vi khoảng 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63,08710m3/km
AR *\25-Hoàn trả mặt đường sau khi thi công 
AS a. Đoạn K0-K1+340,45: xử lý hư hỏng cục bộ sau thi công
1Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,51 m3
AT b. Đoạn K1+341,45-> K1+873,04: xử lý hư hỏng cục bộ sau thi công
1Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT315,351 m3
2SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.897,771 m2
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT159,411m2
4Làm sạch mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.663,451m2
AU *\26- Bãi tránh xe tại K1+320 trên đường TC
1Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,151 m3
2Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,891 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,211 m3
4Lắp giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,681 m3
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,1710tấn/km
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT187Cái
8Bê tông đổ bù đan, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,681 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,471 m3
10SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT87,361 m2
11SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT69,881 m2
12SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,161 m2
13SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3121 m
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,011m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng chân đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,331m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,951 m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,71m2
AV + Thép khung giằng
1SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,156Tấn
2SXLD cốt thép giằng chân đúc sẵn, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,144Tấn
3SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0731 tấn
4Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,751 m3
5Đào lớp đất yếuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT85,491 m3
6Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,541 m3
7Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT198,741 m3
8Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT146,331 m3
9SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0,12x0,12x1,025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT101 Cái
AW *\27- Bãi tránh xe tại K1+975 trên đường TC
AX a. Bãi tránh xe
1Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,11 m3
2Bê tông mái đê, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,021 m3
3SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT99,081 m2
4SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,731 m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,831m2
6SXLD ván khuôn mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,031 m2
7Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,31 m3
8Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,081 m3
9Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT59,41 m3
10Đắp đê bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,831 m3
11SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0,12x0,12x1,025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT101 Cái
AY b. Tuyến kênh dọc bãi tránh xe
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,61 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,661 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,341 m3
4Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,58510tấn/km
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60Cái
6Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,21 m3
7SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,721 m2
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,881 m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,241m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,561 m2
11SXLD cốt thép kênh, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,413Tấn
12SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2021 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4440742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT gồm: Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê, đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá, chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở bằng cửa van và hệ thống kênh tưới thuỷ lợi, quy mô công việc bằng hoặc lớn hơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê hoặc đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá, chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở cửa van (có xác nhận của chủ đầu tư)- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát côg trình NN &PTNT hạng III trở lên (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi- Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê hoặc đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá; chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở cửa van (có xác nhận của chủ đầu tư)- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
3 Trắc đạc, thí nghiệm 1 - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực- Cán bộ có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng53
4 Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có chứng chỉ ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW, Còn sử dụng tốt4
2 Máy hàn ≥ 23KW, Còn sử dụng tốt4
3 Máy đào 4
4 Máy đầm cóc ≥70Kg, Sử dụng tốt4
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW, Sử dụng tốt4
6 Máy đầm bàn ≥1,0KW, Sử dụng tốt3
7 Máy trộn bê tông 250L, Sử dụng tốt4
8 Ô tô tự đổ ≤7T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc5
9 Máy thủy bình Bao gồm chân và mia. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực2
10 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy bơm nước D12- D20. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->