Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:27:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,503,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4440742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT gồm: Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê, đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá, chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở bằng cửa van và hệ thống kênh tưới thuỷ lợi, quy mô công việc bằng hoặc lớn hơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê hoặc đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá, chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở cửa van (có xác nhận của chủ đầu tư)- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát côg trình NN &PTNT hạng III trở lên (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi- Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê hoặc đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá; chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở cửa van (có xác nhận của chủ đầu tư)- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực- Cán bộ có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có chứng chỉ ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70Kg, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm chân và mia. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | D12- D20. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đê bờ hữu sông Đại Giang đoạn qua xã Thủy Tân, thị xã Hương Thủy 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư (bản chính). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Các hóa đơn, chứng từ hoặc các tài liệu khác để chứng minh tình hình hoạt động hiện tại trong năm 2022 (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 30 người phù hợp để thi công công trình. Có đầy đủ hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, chứng chỉ nghề phù hợp. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Thừa Thiên Huế
- Điện thoại: 0234.3849123
- Địa chỉ: Số 02 B đường Trần Cao Vân, thành phố Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. + Địa chỉ: 16 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.820.237 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc thực hiện công trình Đê bờ hữu sông Đại Giang đoạn qua xã Thủy Tân, thị xã Hương Thủy. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Đê Đại Giang đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 205,46 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,57 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,57 | 1 m3 |
| 4 | Lắp cấu kiện giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,48 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng Ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,87 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.059 | Cái |
| 8 | Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,03 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái đê phía kênh, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,46 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m3 |
| 11 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.254,29 | 1 m2 |
| 12 | SXLD Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.346,84 | 1 m2 |
| 13 | SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 01 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 156 | 1 m2 |
| 14 | SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.610 | 1 m |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 274,52 | 1m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng chân đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,59 | 1m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 362,38 | 1 m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,3 | 1m2 |
| B | + Thép khung giằng | |||
| 1 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,712 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép chân giằng chân đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,768 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,805 | 1 tấn |
| 4 | Xếp đá khan trên mặt bằng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 114,14 | 1 m3 |
| 5 | Gia cố chân đê phía sông bằng bê tông mặt đê cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,9 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136,11 | m3 |
| 7 | Đập phá đan cũ máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,58 | 1 m3 |
| 8 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,33 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 344,03 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 334,5 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 397,2 | 1 m3 |
| C | *\2- Bãi tránh xe tại K0+256.5 trên đê đoạn 1 | |||
| D | a. Bãi tránh xe | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,91 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mái đê, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | 1 m3 |
| 3 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 111,22 | 1 m2 |
| 4 | SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,27 | 1 m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,68 | 1m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,42 | 1 m2 |
| 7 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,33 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,43 | 1 m3 |
| 10 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0,12x0,12x1,025)m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| E | b. Tuyến kênh dọc bãi tránh xe | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,585 | 10tấn/km |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 7 | SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m2 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,02 | 1 m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1 m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | 1 tấn |
| F | *\3- Kênh chính đậy đan đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,06 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,59 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,34 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,835 | 10tấn/km |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 701 | Cái |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,02 | 1 m3 |
| 7 | SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,21 | 1 m2 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 176,78 | 1 m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 107,18 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 193,46 | 1 m2 |
| 11 | SXLD cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,272 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,419 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,932 | 1 tấn |
| G | *\4-2 bến sinh hoạt tại K0+291 và K0+330/ kè đoạn1, Bê tông tường thẳng, Dày | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn, đường kính D≤70 cm, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,82 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,4 | 1 m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,78 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,6 | 1m2 |
| 12 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 13 | Đắp bột đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,88 | 1 m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1m2 |
| 17 | SXLD cốt thép thân bến, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép thân bến, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | 1 tấn |
| 21 | SXLD cốt thép mố neo, đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| H | b. Đê quai | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,31 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m3 |
| 3 | Đào phá đê quai bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m3 |
| 4 | SXLD tre néo, chiều dài L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1cọc |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài L≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88 | 1 m |
| 6 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | 1cây |
| 7 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,2 | 1m2 |
| 8 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,1 | 1 m2 |
| 9 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 10 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| I | *\5-2 Cống tưới Fi40 đê tại K0+31; K0+153 | |||
| 1 | SXLD ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 400mm, chiều dài ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng thân cống, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,15 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,75 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,938 | 10tấn/km |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,03 | 1 m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn tường+ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,08 | 1 m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,19 | 1 m2 |
| 14 | SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 836 | 1 m |
| 15 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,35 | 1 m2 |
| 16 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép dầm giàn van, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,45 | 1 m3 |
| J | *\6-Hố móng + đê quai 2 Cống tiêu Fi 40 | |||
| K | a. Hố móng + đê quai | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,19 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 92,31 | 1 m3 |
| L | b. Đê quai | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai | 138,405 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,35 | 1 m3 |
| 3 | Đào phá đê quai bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,35 | 1 m3 |
| 4 | SXLD tre néo, chiều dài L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | 1cọc |
| 5 | SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | 1 m |
| 6 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | 1cây |
| 7 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136 | 1m2 |
| 8 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 136 | 1 m2 |
| 9 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 10 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| M | *\7-Cửa van V0.5/ cống Fi 40 | |||
| 1 | Gia công chế tạo khe van cống Fi40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| 4 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 Tấn |
| 5 | SXLD máy đóng mở V0.5, máy vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | 1 m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,88 | 1m2 |
| N | *\8- Đê Đại Giang đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 960,43 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 162,01 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 178,87 | 1 m3 |
| 4 | Lắp cấu kiện giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 681 | Cái |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 535,7 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng Ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 133,925 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21.448 | Cái |
| 8 | Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 113,97 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mái đê phía kênh, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,5 | 1 m3 |
| 11 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10.107,12 | 1 m2 |
| 12 | SXLD Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6.431,29 | 1 m2 |
| 13 | SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 01 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 215,71 | 1 m2 |
| 14 | SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46.025,1 | 1 m |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.515,03 | 1m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng chân đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.672,65 | 1m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.771,35 | 1 m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,02 | 1m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 204,68 | 1m2 |
| O | + Thép khung giằng | |||
| 1 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,728 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép chân giằng chân đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,223 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,372 | 1 tấn |
| 4 | Xếp đá khan trên mặt bằng không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 533,57 | 1 m3 |
| 5 | Gia cố chân đê phía sông bằng bê tông mặt đê cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 208,27 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 519,78 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường chắn sóng bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,3 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,36 | 1 m3 |
| 9 | Đập phá đan cũ máy đào gắn đầu búa thủy lực, gỡ đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 456,72 | 1 m3 |
| 10 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 497,75 | 1 m3 |
| 11 | Đào lớp đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 535,24 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 903,84 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 224,07 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.481,26 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.415,65 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,73 | 1 m3 |
| P | + Bãi đúc đan | |||
| 1 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m3 |
| Q | *\9-3 Bãi tránh xe trên đê đoạn 2 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 249,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80,33 | 1 m3 |
| 3 | Đào lớp đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,43 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,45 | 1 m3 |
| 5 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 202,5 | 1 m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,07 | 1m2 |
| 7 | SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m2 |
| 8 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0,12x0,12x1,025)m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | 1 Cái |
| R | *\10- Bãi tránh xe tại K0+406 trên đê đoạn 2 | |||
| S | a. Bãi tránh xe | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,44 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mái đê, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1 m3 |
| 3 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 126,91 | 1 m2 |
| 4 | SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,73 | 1m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,21 | 1 m2 |
| 7 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,25 | 1 m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| T | b. Tuyến kênh dọc bãi tránh xe | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,94 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,485 | 10tấn/km |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,41 | 1 m3 |
| 7 | SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,47 | 1 m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,63 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,26 | 1 m2 |
| 11 | SXLD cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,285 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 tấn |
| 13 | SXLD cốt thép hố thu, đường kính cốt thép d≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép hố thu, đường kính cốt thép d≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép hố thu, đường kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 16 | SXLD thép bọc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 17 | SX và đóng cọc tre bằng máy đào, L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 126 | 1 m |
| 18 | Vữa chít mạch tấm đan M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1m3 |
| U | *\11- Kênh chính đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75,38 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,55 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,13 | 1 m3 |
| 5 | SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,3 | 1 m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.514,46 | 1 m2 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 208,54 | 1m2 |
| 8 | SXLD cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,61 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,983 | Tấn |
| V | *\12-Cống tiêu Fi60 đê tại K0+879 | |||
| 1 | SXLD ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 600mm, chiều dài ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,19 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đệm ống buy, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường+ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,62 | 1 m2 |
| 11 | SXLD gỗ ván phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 12 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 472 | 1 m |
| 13 | Xếp đá khan trên mặt bằng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 14 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,3 | 1 m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| W | *\13-Hố móng + đê quai cống tiêu Fi 60 tại K0+879 | |||
| X | a. Hố móng + đê quai | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,07 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,6 | 1 m3 |
| Y | b. Đê quai | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,72 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,72 | 1 m3 |
| 3 | SXLD tre néo chiều dài L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | 1cọc |
| 4 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 138 | 1 m |
| 5 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,25 | 1cây |
| 6 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | 1m2 |
| 7 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,6 | 1 m2 |
| 8 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| Z | *\14-Cửa van V0.5/ cống Fi 60 tại K0+879 | |||
| 1 | Gia công chế tạo khe van cống Fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Lắp đặt van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 Tấn |
| 5 | SXLD máy đóng mở V0.5, máy vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| AA | *\15-Cống tiêu Fi60 đê tại K1+59.4 | |||
| 1 | SXLD ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống 600mm, chiều dài ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1mối nố |
| 3 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,84 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đệm ống buy, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,58 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường+ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,46 | 1 m2 |
| 11 | SXLD gỗ ván phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 m3 |
| 12 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 462 | 1 m |
| 13 | Xếp đá khan trên mặt bằng, không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,66 | 1 m3 |
| 14 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,63 | 1 m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ dàn van, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| AB | *\16-Hố móng + đê quai cống tiêu Fi 60 tại K1+59.4 | |||
| AC | a. Hố móng + đê quai | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất cấp phối mua tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,38 | 1 m3 |
| AD | b. Đê quai, Đào xúc đất để đắp đê quai | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,18 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,18 | 1 m3 |
| 3 | SXLD tre néo, chiều dài L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | 1cọc |
| 4 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166 | 1 m |
| 5 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,25 | 1cây |
| 6 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41 | 1m2 |
| 7 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,12 | 1 m2 |
| 8 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| AE | *\17-Cửa van V0.5/ cống Fi 60 tại K1+59.4 | |||
| 1 | Gia công chế tạo khe van cống Fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Lắp đặt van thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 Tấn |
| 5 | SXLD máy đóng mở V0.5, máy vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| AF | *\18-Sửa cống hở tại K1+715 trên đê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh cũ máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,47 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,84 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu,vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông trụ dàn van, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm dàn van, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản dàn van, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,72 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,93 | 10tấn/km |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 149 | Cái |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan fi≤12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 462 | 1 lỗ |
| 13 | SXLD kep Ramset (1 tuýp 650ml) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,034 | 1 tuýp |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,54 | 1m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,42 | 1 m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản cầu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,01 | 1 m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,97 | 1 m2 |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,91 | 1 m2 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,8 | 1 m2 |
| 20 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,17 | 1 m2 |
| 21 | SXLD lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 22 | SXLD cốt thép (cấy thép), đường kính cốt thép d≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,189 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,241 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,266 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cầu giao thông, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu giao thông, đường kính cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 30 | SXLD cốt thép mố đỡ, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dàn cầu công tác, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dàn cầu công tác, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 34 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 35 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1 tấn |
| 36 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93 | 1 m |
| AG | *\19-Hố móng + đê quai | |||
| AH | a. Hố móng + đê quai | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,21 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,89 | 1 m3 |
| AI | b. Đê quai | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 154,858 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140,78 | 1 m3 |
| 3 | Giá cố chân đê phía sông bằng bê tông mặt đê cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | 1 m3 |
| 4 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 163,88 | 1 m3 |
| 5 | SXLD tre néo, chiều dài L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44 | 1cọc |
| 6 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 225 | 1 m |
| 7 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L>2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 287 | 1 m |
| 8 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1cây |
| 9 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 175,2 | 1m2 |
| 10 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 175,2 | 1 m2 |
| 11 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 12 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| AJ | *\20-Cửa van V3/ cống hở tại K1+715 | |||
| 1 | Gia công chế tạo khe van cống hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 2 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van thép V3 cống hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,512 | 1 Tấn |
| 5 | SXLD máy đóng mở V3, máy vít có tay quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| AK | *\21- Cống qua hói Ô 10 | |||
| 1 | Bê tông gia cường mặt cầu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,14 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,88 | 1 m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 133,87 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,22 | 1 m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,53 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,54 | 1 m3 |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75,04 | 1m2 |
| 8 | Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 10 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0.12x0.12x1.025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Cái |
| 11 | Bê tông đế trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,24 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bản mặt cống cũ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m2 |
| 14 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 310,53 | 1 m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm Dmax ≤3.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,4 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1 m3 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,58 | 1 m3 |
| 19 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17.393 | 1 m |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,73 | 1 m3 |
| 21 | Vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,47 | 1m3 |
| 22 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,2 | 1 m3 |
| 23 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 117,68 | 1 m2 |
| 24 | SXLD ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo D110 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m |
| 25 | SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,26 | 1 m2 |
| 26 | SX và quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 189,68 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,05 | 1 m3 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,49 | 1m2 |
| 29 | Đập phá đan cũ bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,6 | 1 m3 |
| 30 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,957 | Tấn |
| 31 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,861 | Tấn |
| 32 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,575 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,595 | Tấn |
| 34 | SXLD cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,491 | Tấn |
| 35 | SXLD cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,633 | Tấn |
| 36 | SXLD cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,301 | Tấn |
| 37 | SXLD cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,197 | Tấn |
| 38 | SXLD cốt thép gia cố mặt cống, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,272 | Tấn |
| 39 | SXLD cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,443 | Tấn |
| 40 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 41 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,335 | Tấn |
| 42 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,101 | 1 tấn |
| 43 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 44 | Lắp dựng lan can bằng vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,17 | 1m2 |
| AL | *\22-Hố móng + đê quai | |||
| AM | a. Hố móng + đê quai | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 190,57 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 270,72 | 1 m3 |
| AN | b. Đê quai, Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất cấp phối mua tại mỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 231,19 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 231,19 | 1 m3 |
| 3 | SXLD tre néo, chiều dài L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41 | 1cọc |
| 4 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L>2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 497 | 1 m |
| 5 | SXLD tre giằng nguyên cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77 | 1cây |
| 6 | SXLD phên khại tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 288,2 | 1m2 |
| 7 | SXLD bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 288,2 | 1 m2 |
| 8 | SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè, đường kính ống ≤600mm, chiều dì ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1mối nố |
| 11 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 ca |
| AO | *\23- Phần đê tiếp giáp công ô 10 | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,3 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m3 |
| 3 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,03 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,758 | 10tấn/km |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 281 | Cái |
| 7 | Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,79 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,23 | 1 m3 |
| 9 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,08 | 1 m2 |
| 10 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 124,33 | 1 m2 |
| 11 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 336 | 1 m |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,24 | 1m2 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,46 | 1 m2 |
| 14 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng chân đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,168 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 tấn |
| 17 | Đào lớp đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,2 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá bằng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,2 | 1 m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường chắn sóng bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 21 | Đập phá đan cũ bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,1 | 1 m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đê cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép tường chắn sóng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 24 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 25 | SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,7 | 1 m2 |
| 26 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,83 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,94 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối mua tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150,04 | 1 m3 |
| AP | *\24-Đường thi công số 1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 617,74 | 1 m3 |
| 2 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.055,3 | 1 m2 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 479,57 | 1m2 |
| 4 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 630,87 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 99,85 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.789,27 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 912,63 | 1 m3 |
| 8 | Làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.541,13 | 1m2 |
| AQ | + Vận chuyển đất BPH đi đổ trong phạm vi 2km | |||
| 1 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô, phạm vi khoảng 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,087 | 10m3/km |
| AR | *\25-Hoàn trả mặt đường sau khi thi công | |||
| AS | a. Đoạn K0-K1+340,45: xử lý hư hỏng cục bộ sau thi công | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | 1 m3 |
| AT | b. Đoạn K1+341,45-> K1+873,04: xử lý hư hỏng cục bộ sau thi công | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 315,35 | 1 m3 |
| 2 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.897,77 | 1 m2 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 159,41 | 1m2 |
| 4 | Làm sạch mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.663,45 | 1m2 |
| AU | *\26- Bãi tránh xe tại K1+320 trên đường TC | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,15 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,21 | 1 m3 |
| 4 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 187 | Cái |
| 8 | Bê tông đổ bù đan, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | 1 m3 |
| 10 | SXLD vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,36 | 1 m2 |
| 11 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,88 | 1 m2 |
| 12 | SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,16 | 1 m2 |
| 13 | SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 312 | 1 m |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,01 | 1m2 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn giằng chân đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,33 | 1m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,95 | 1 m2 |
| 17 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,7 | 1m2 |
| AV | + Thép khung giằng | |||
| 1 | SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép giằng chân đúc sẵn, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,144 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | 1 tấn |
| 4 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,75 | 1 m3 |
| 5 | Đào lớp đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 85,49 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,54 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 198,74 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 146,33 | 1 m3 |
| 9 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0,12x0,12x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| AW | *\27- Bãi tránh xe tại K1+975 trên đường TC | |||
| AX | a. Bãi tránh xe | |||
| 1 | Bê tông mặt đê, vữa bê tông đá dăm Dmax=4cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mái đê, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,02 | 1 m3 |
| 3 | SXLD ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 99,08 | 1 m2 |
| 4 | SX và quét nhựa bitum, dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,73 | 1 m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,83 | 1m2 |
| 6 | SXLD ván khuôn mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,03 | 1 m2 |
| 7 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,08 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đê bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,4 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đê bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,83 | 1 m3 |
| 11 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, kích thước (0,12x0,12x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| AY | b. Tuyến kênh dọc bãi tránh xe | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,66 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng Ô tô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,585 | 10tấn/km |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 7 | SX và quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,88 | 1 m2 |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1 m2 |
| 11 | SXLD cốt thép kênh, đường kính cốt thép d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,413 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4440742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc Nông nghiệp và PTNT gồm: Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê, đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá, chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở bằng cửa van và hệ thống kênh tưới thuỷ lợi, quy mô công việc bằng hoặc lớn hơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 01 công trình Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê hoặc đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá, chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở cửa van (có xác nhận của chủ đầu tư)- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát côg trình NN &PTNT hạng III trở lên (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi- Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 01 công trình Đê hoặc đập có hạng mục mặt đê hoặc đập bằng bê tông xi măng, mái lát đan bê tông hoặc đá; chân đê đóng cọc tre, các cống thoát nước trên đê có hệ thống đóng mở cửa van (có xác nhận của chủ đầu tư)- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 3 | Trắc đạc, thí nghiệm | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực- Cán bộ có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng có 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có chứng chỉ ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình NN &PTNT (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW, Còn sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23KW, Còn sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy đào | 4 | |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥70Kg, Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW, Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1,0KW, Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250L, Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤7T, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 |
| 9 | Máy thủy bình | Bao gồm chân và mia. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | D12- D20. Sử dụng tốt, có tem kiểm định còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi