Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Chiềng Châu, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735921-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Chiềng Châu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220729111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:43:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21887E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trường THTHCS xã Chiềng Châu, huyện Mai Châu
Trường THTHCS Chiềng Châu, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; Địa chỉ: Phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châi; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V58,3608m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục 2, Chương V57m
3Cửa lùa nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V10,76m2
4Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V28,1m2
5Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V20,44m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục 2, Chương V4công
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMục 2, Chương V0,6255tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V6,6422m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V76,08m2
10Tháo dỡ lan can cầu thang và lan can hành langMục 2, Chương V1công
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V3,6152m3
12Phá dỡ Chắn nắng bê tông cốt thépMục 2, Chương V0,2514m3
13Gia công lan can INOXMục 2, Chương V0,0421tấn
14Lắp dựng lan can INOXMục 2, Chương V3,1082m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMục 2, Chương V205,178m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V205,178m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V308,5m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V646,686m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục 2, Chương V236,758m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 2, Chương V718,428m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V308,5m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V883,444m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V236,758m2
24Phá dỡ láng granito bậc tam cấpMục 2, Chương V40,4325m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V40,4325m2
26Đục nhám mặt bê tôngMục 2, Chương V32,3596m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V92,8396m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V92,8396m2
29Tháo tấm lợp tônMục 2, Chương V2,5869100m2
30Tháo dỡ xà gồ tận dụng lắp dựng lạiMục 2, Chương V5công
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0129tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0741tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0843100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,927m3
35Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,1343tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V3,443m2
37Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,1343tấn
38Bu lông M12Mục 2, Chương V80cái
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMục 2, Chương V2,5288100m2
40Gia công máng +mũ INOXMục 2, Chương V0,0468tấn
41Lắp dựng máng + mũ INOXMục 2, Chương V0,0468tấn
42Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,006100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, Chương V1cái
44Cút PVC D90Mục 2, Chương V1cái
45Quả cầu chắn rác thép D150Mục 2, Chương V1cái
46Đào xúc phế thải lên xeMục 2, Chương V0,2074100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,2074100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMục 2, Chương V0,2074100m3/1km
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V2,481100m2
50Tháo dỡ thiết bị và dây điện cũMục 2, Chương V3Công
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V16cái
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V4bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V24bộ
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục 2, Chương V150m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục 2, Chương V38m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, Chương V405m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, Chương V108m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2, Chương V60m
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V9cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V12cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V5cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V9cái
63Tủ điện tổngMục 2, Chương V1cái
64Tủ điện phòngMục 2, Chương V4cái
65Hộp chia ngảMục 2, Chương V16cái
66Móc treo quạt trầnMục 2, Chương V16cái
67Tháo dỡ thoát nước máiMục 2, Chương V2cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,27100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, Chương V31cái
70Côn thu PVC D110/90Mục 2, Chương V6cái
71Cút nhựa PVC D90Mục 2, Chương V6cái
72Chếch nhựa PVC D90Mục 2, Chương V12cái
73Măng xông nối ống PVC D90Mục 2, Chương V7cái
74Qủa cầu chắn rác bằng INOXMục 2, Chương V6cái
75Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mục 2, Chương V1CK
76Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mục 2, Chương V2bình
77Bình khí CO2 MT3Mục 2, Chương V1bình
78Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMục 2, Chương V1bộ
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,235100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,4773m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V3,4368m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V9,5113m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0367tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1849tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,2044100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V2,248m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,2524100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,169m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V0,7722m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V3,51m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V20,1894m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,7266m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0228tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0626tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,0286100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,7785m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,5418tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V0,6296100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V6,8202m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V130,4068m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V45,856m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V62,96m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V64,26m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V75,144m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mục 2, Chương V4,0333m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V42,0512m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V61,272m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V130,4068m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V108,816m2
32Vách ngăn bằng tấm COMPACTdày 12mm (lắp dựng hoàn thiện)Mục 2, Chương V41,988m2
33Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V3,96m2
34Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, Chương V4,32m2
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V3cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V4bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục 2, Chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, Chương V48m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Mục 2, Chương V40m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMục 2, Chương V40m
42Hộp chia ngảMục 2, Chương V6cái
43Bơm tăng ápMục 2, Chương V1cái
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V5cái
45Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V8bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V8cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, Chương V8cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa INOXMục 2, Chương V2bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V6bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V6bộ
51Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V6cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2, Chương V1bể
53Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2, Chương V0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục 2, Chương V0,46100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,16100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục 2, Chương V32cái
57Chếch PVC D110Mục 2, Chương V24cái
58Tê PVC D110Mục 2, Chương V4cái
59Y PVC D110Mục 2, Chương V4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMục 2, Chương V29cái
61Cút PVC D75Mục 2, Chương V4cái
62Chếch PVC 75Mục 2, Chương V16cái
63Y PVC D75Mục 2, Chương V9cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMục 2, Chương V2cái
65Cút PVC D42Mục 2, Chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,7100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục 2, Chương V0,05100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMục 2, Chương V43cái
69Cút PPR D20Mục 2, Chương V14cái
70Cút ren trong PPR 20Mục 2, Chương V14cái
71Tê PPR D20Mục 2, Chương V5cái
72Tê ren trong PPR D20Mục 2, Chương V2cái
73Racco PPR D20Mục 2, Chương V4cái
74Kép PPR D20Mục 2, Chương V4cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMục 2, Chương V7cái
76Cút PPR D32Mục 2, Chương V2cái
77Côn thu PPR D32/20Mục 2, Chương V1cái
78Racco PPR D32Mục 2, Chương V2cái
79Kép PPR D20Mục 2, Chương V1cái
80Van chặn PPR D32Mục 2, Chương V3Cái
81Van chặn PPR D20Mục 2, Chương V4Cái
82Van phao điệnMục 2, Chương V1cái
83Van 1 chiềuMục 2, Chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,12100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, Chương V15cái
86Côn thu PVC D110/90Mục 2, Chương V3cái
87Cút nhựa PVC D90Mục 2, Chương V3cái
88Chếch nhựa PVC D90Mục 2, Chương V6cái
89Măng xông nối ống PVC D90Mục 2, Chương V3cái
90Qủa cầu chắn rác bằng INOXMục 2, Chương V3cái
91Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmMục 2, Chương V0,006100m
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,3511100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V1,5433m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2, Chương V0,0386100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1704tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,3149m3
97Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V7,6958m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V41,804m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V12,0396m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,314m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0873tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0582100m2
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V13cái
C PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V16,0545m3
2Phá dỡ nhà sinh 19m2 bằng máyMục 2, Chương V2ca
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục 2, Chương V909m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V43,3245m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMục 2, Chương V43,3245m3
D TÔN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V4,829100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V4,829100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V4,829100m3/1km
E SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V180,21m3
2Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V1.969m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.609437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21887E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw2
3 Máy hàn Công suất >=23 kw2
4 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5 tấn2
9 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw1
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->