Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP La Khê, Quang Trung, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Hà Cầu và CAQ Hà Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP La Khê, Quang Trung, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Hà Cầu và CAQ Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:57:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,778,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện; điện; nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tôngcầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP La Khê, Quang Trung, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Hà Cầu và CAQ Hà Đông Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP La Khê, Quang Trung, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Hà Cầu và CAQ Hà Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
+ Điện thoại: 069.219.6852
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6097 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CAQ HÀ ĐÔNG CS1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 9,903 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 15,58 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II Chương V, HSMT | 9,79 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 25,489 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 11,7 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 11,7 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 62,402 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 62,402 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 4,628 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 13,014 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 4,806 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,615 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 10,769 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 5,091 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,413 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 12,14 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 16,314 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 3,127 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 482,322 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 50,609 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 532,931 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào sắt | Mục II Chương V, HSMT | 1,26 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mục II Chương V, HSMT | 44,5 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 40,125 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 8,01 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 34,012 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 2,754 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 8,772 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,037 | 100kg |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,219 | 100kg |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 110,55 | m3 |
| 45 | Cắt mạch nền bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 737 | m2 |
| 47 | Bu lông neo M16x600 | Mục II Chương V, HSMT | 136 | cái |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 1,162 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 4,422 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,162 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 4,422 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 257,522 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 4,812 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm | Mục II Chương V, HSMT | 159,279 | md |
| 55 | Máng inox B400 dày 0,5mm | Mục II Chương V, HSMT | 18,432 | md |
| 56 | Quả cầu chắn rác D76 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | quả |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D76mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,228 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 7,243 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 65,849 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 76 | 1 cấu kiện |
| B | CAQ HÀ ĐÔNG CS2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 51,236 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Mục II Chương V, HSMT | 7,584 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 1,517 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 9,624 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 13,634 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tiểu nam và phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xí bệt và vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lavabo và vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 1,251 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,251 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly vận chuyển 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 1,251 | m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 51,236 | 1m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Mục II Chương V, HSMT | 1,138 | m3 |
| 15 | Màng khò chống thấm bitum | Mục II Chương V, HSMT | 9,338 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 7,584 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 9,624 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm thả khung xương nổi | Mục II Chương V, HSMT | 13,634 | m2 |
| 19 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu đứng nam | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn gắn trần D220 14w | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 66,198 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 57,68 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 18,259 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 21,7 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 25,42 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ tiểu nam và xả nhấn | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ xí bệt và vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ lavabo và vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bể chứa nước cũ | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 4,714 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,714 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly vận chuyển 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 4,714 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 66,198 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 66,198 | 1m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 57,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 57,68 | 1m2 |
| 42 | Màng khò chống thấm bitum | Mục II Chương V, HSMT | 26,776 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch giếng đáy kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 21,7 | m2 |
| 44 | Quả cầu chắn rắc inox D60 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | quả |
| 45 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu đứng nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt đèn gắn trần D220 14w | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Phá dỡ mái ô văng bê tông cốt thép cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 0,259 | m3 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 66,112 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Mục II Chương V, HSMT | 5,678 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 5,678 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 5,64 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 27 | m |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 16,76 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ bóng đèn cũ hỏng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 61 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 1,75 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,75 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly vận chuyển 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 1,75 | m3 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 78,188 | 1m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,762 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch kích thước ceramic 300x300mm giống màu gạch hiện trạng, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 3,916 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 55,248 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính ; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 9,88 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính ; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 7,02 | m2 |
| 70 | Bịt lỗ hổng trên tường phòng lưu trữ hồ sơ | Mục II Chương V, HSMT | 1 | lỗ |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn led panel 600x1200mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn gắn trần D220 14w | Mục II Chương V, HSMT | 22 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn dowwnlight D90 9w | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 20,822 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 189,418 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch lát sàn cũ | Mục II Chương V, HSMT | 11,178 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 11,178 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 38,603 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mục II Chương V, HSMT | 14,046 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ xí bệt và vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ lavabo và vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,504 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly vận chuyển 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 1,504 | m3 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 20,822 | 1m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 189,418 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch giếng đáy kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,178 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm thả khung xương nổi | Mục II Chương V, HSMT | 38,603 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 35,76 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc khổ 400mm | Mục II Chương V, HSMT | 10,68 | md |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước D400 | Mục II Chương V, HSMT | 6,28 | md |
| 94 | Quả cầu chắn rắc inox D60 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | quả |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,032 | 100m |
| 96 | Lắp đặt chếch 65mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn dowwnlight D90 9w | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 103 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 21,82 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ cửa inox | Mục II Chương V, HSMT | 10,178 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ giá đỡ cổng inox, bát treo cột trụ cổng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,327 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly vận chuyển 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 0,327 | m3 |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 21,82 | m2 |
| 109 | lắp đặt cửa cồng tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| C | CAP HÀ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,124 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 97,958 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 9,365 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 9,365 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 16,813 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 21,821 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 3,687 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,238 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bệ bếp bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,201 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ tủ bếp, Bao gồm tháo dỡ cánh cửa tủ bếp dưới, phá tường xây bếp, tủ bếp trên | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 23,411 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 7,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống dây điện cũ | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 4,029 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,029 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tổng cự ly 8km | Mục II Chương V, HSMT | 4,029 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 9,675 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 8,951 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,092 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,007 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 75,938 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 50,151 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt tường sơn cũ | Mục II Chương V, HSMT | 141,103 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt trần sơn cũ | Mục II Chương V, HSMT | 102,88 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 343,332 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 50,151 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 48,216 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng | Mục II Chương V, HSMT | 0,649 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp sườn, úp nóc khổ 400 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | md |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi bằng tôn pano huỳnh dày 1mm,khung sắt hộp 40x40x1,8mm sơn chống rỉ, bao gồm cả phụ kiện và khóa | Mục II Chương V, HSMT | 4,4 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,102 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mục II Chương V, HSMT | 4,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4,4 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Chốt khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Chốt chân cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 7,0 cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 9,9 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,518 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch vân gỗ tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 khu vực sân khấu | Mục II Chương V, HSMT | 16,744 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính ; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 10,486 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x170mm bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tầng 12 module | Mục II Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng 3 đến 6 module | Mục II Chương V, HSMT | 17 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80A, 30kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A 16kA | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A 10kA | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 10kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC(2x10)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6) mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn (1x4) mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 280 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.400 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.040 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Mục II Chương V, HSMT | 850 | m |
| D | CAP QUANG TRUNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 42,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 153,345 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 17,85 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 8,496 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát sàn hiện trạng xuống cấp | Mục II Chương V, HSMT | 166,365 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bị hỏng nhà vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 8,388 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 18,311 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tôn úp mái giáp danh giữa 2 nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ tiểu đứng nam | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ van sả nhấn tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 12,583 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly vận chuyển 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 12,583 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 12,583 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 42,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 153,345 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 42,9 | m2 |
| 19 | Cạo vệ sinh tường hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 398,748 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 552,093 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 174,825 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính ; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 6,283 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính ; pano + kính trắng sữa an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 2,213 | m2 |
| 24 | Vách ngăn compact dày 18mm trong nhà vệ sinh, phụ kiện inox | Mục II Chương V, HSMT | 8,388 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng nhựa lấy sáng | Mục II Chương V, HSMT | 18,311 | 1m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp sườn, úp nóc mái nhà xe | Mục II Chương V, HSMT | 3,625 | md |
| 27 | Lắp đặt tôn úp sườn chống thấm khe tiếp giáp giữa 2 nhà tại tầng 4 | Mục II Chương V, HSMT | 16,83 | md |
| 28 | Lắp đặt lavabo (thay mới) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiếu đứng nam(thay mới) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| E | CAP NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,078 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 45,15 | m |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ pano kính | Mục II Chương V, HSMT | 19,403 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,968 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 40,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 399,677 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đèn ốp trên trần | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 0,482 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 8,262 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng cự ky 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 8,262 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,052 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,925 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 0,098 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,005 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 26,215 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 6,896 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 425,892 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 6,896 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính ; pano + kính trắng sữa an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 8,138 | m2 |
| 24 | Cửa khung sắt hộp 40x40x1,4mm,tôn huỳnh dày 0,4mm, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V, HSMT | 3,075 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính ; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 13,395 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn led dowlight gắn trần D220 | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trắng 300x450mm (giống gạch hiện trạng), vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 46,086 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,785 | m2 |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| F | CAP LA KHÊ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 10,9382 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 987,2213 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 2.532,6966 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 238,6128 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 27,1512 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 478,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 251,728 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát sàn phòng hội trường tầng 2 | Mục II Chương V, HSMT | 39,3644 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tiểu đứng nam và phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ lavabi và vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ xí bệt và vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 9,8187 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 9,8187 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly vận chuyển 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 9,8187 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 2,303 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1828 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 1,4404 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,2457 | 100kg |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,384 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.001,6053 | 1m2 |
| 21 | Vá lỗ thủng sê nô bằng sikagrout | Mục II Chương V, HSMT | 3 | lỗ |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 38,5432 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.771,3094 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 39,3644 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính ; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 122,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính ; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 119,52 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,4936 | tấn |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 119,52 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 119,52 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 119,52 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt tiếu đứng nam | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sen tắm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 25 | bộ |
| G | CAP MỘ LAO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 167,725 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 62,715 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 37,388 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục II Chương V, HSMT | 142,668 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V, HSMT | 6,566 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 7,536 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 143,364 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 9,486 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,088 | m3 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II Chương V, HSMT | 4 | gốc cây |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 2,691 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 34,852 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tổng 8km) | Mục II Chương V, HSMT | 34,852 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 5,641 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 2,156 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 5,357 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,134 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,362 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II Chương V, HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 7,246 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 48,306 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, HSMT | 1,278 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,134 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,019 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 2,369 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,06 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,349 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 6,203 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,616 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,966 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 80,318 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 64,718 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 6,49 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,636 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,928 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,826 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 42,722 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 0,088 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,002 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,014 | tấn |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 98,444 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 129,194 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 7,616 | m2 |
| 55 | Cầu chắn rác inox D76 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | quả |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,095 | 100m |
| 57 | Đào rãnh nước, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 3,75 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,604 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,604 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng | Mục II Chương V, HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,049 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 3,392 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,925 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,058 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,076 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 58,219 | m2 |
| 74 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,957 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 37,388 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 205,113 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 62,715 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 160,416 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,15 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 2,691 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp sườn, úp nóc khổ 400mm az100 | Mục II Chương V, HSMT | 47,9 | md |
| 82 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 2,002 | m2 |
| 83 | Cửa khung sắt hộp 20x40x1,5mm pano huỳnh sơn tĩnh điện | Mục II Chương V, HSMT | 2,2 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 6,084 | m2 |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 146 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 73 | m |
| 87 | Cung cấp lắp đặt đèn D220-18W | Mục II Chương V, HSMT | 22 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện; điện; nước | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tôngcầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy mài | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy phát điện | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi