Gói thầu: Trang bị phần mềm mạng lõi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735651-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Trang bị phần mềm mạng lõi
Số hiệu KHLCNT 20220658787
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 11:39:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 850,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,750,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp phần mềm hoặc bản quyền phần mềm.Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết của Nhà thầu về việc Bảo trì, cập nhật phiên bản và hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng tính từ ngày đơn vị cung cấp phần mềm hoàn thành việc triển khai cài đặt phần mềm, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.- Nhà sản xuất phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy cam kết của nhà sản xuất, chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Trang bị phần mềm mạng lõi
Trang bị phần mềm mạng lõi ứng dụng công nghệ AI/ML thuộc đề tài: Nghiên cứu, xây dựng hệ thống ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), học máy (ML) trên dữ liệu lớn (BigData) để giám sát sự kiện an toàn thông tin (ATTT) liên quan đến lĩnh vực Năng lượng/Điện nói chung và EVN nói riêng và đề xuất các biện pháp nâng cao năng lực đảm bảo ATTT.
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng (họ ISO 9001 hoặc họ ISO 27001) của nhà sản xuất hàng hoá chào hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác. - Cam kết của Nhà thầu về hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo là phiên bản được cập nhật mới nhất của Nhà sản xuất tính đến thời điểm đóng thầu. - Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng trình bày (demo) các tính năng và khả năng tương thích của hàng hóa với các hệ thống hiện có của EVNNPC theo yêu cầu vận hành để làm cơ sở đánh giá khả năng đáp ứng của nhà thầu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. - Catalogue và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trường hợp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa không sử dụng tiếng Việt, Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các bản dịch công chứng bằng tiếng Việt (trừ các tài liệu Catalogue của sản phẩm).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá thầu bao gồm các chi phí: Cung cấp và giao nhận hàng hóa, nghiệm thu hoàn chỉnh tại địa điểm giao hàng, bảo hành và đã bao gồm các loại thuế, phí các loại,…. tại địa điểm Giao hàng của Bên mời thầu - Giá chào thầu phải cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng và không được thay đổi vì bất kỳ lý do gì. Giá chào thầu bao gồm cả thuế GTGT tách thành mục riêng (Theo biểu Mẫu số 18– Chương IV).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng được đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phân phối (hoặc văn phòng đại diện) được cấp giấy phép bán hàng cho gói thầu này (đối với phần mềm giám sát dịch vụ CNTT). Tài liệu này phải có địa chỉ liên lạc của nhà sản xuất để trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu kiểm tra tính xác thực (Trường hợp giấy phép hàng hóa không sử dụng tiếng Việt, Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các bản dịch công chứng bằng tiếng Việt). - Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả được cơ quan có thẩm quyền cấp trong trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất. - Cam kết của Nhà thầu về việc Bảo trì, cập nhật phiên bản và hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng tính từ ngày đơn vị cung cấp phần mềm hoàn thành việc triển khai cài đặt phần mềm, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. - Nhà sản xuất phải có cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu các tài liệu trên, chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.750.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghệ thông tin điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: tầng 20, tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 22255025; Fax: 024. 37171007.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Tầng 24, tháp B, tòa nhà EVN số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm lõi ứng dụng công nghệ AI/ML1Phần mềmQuy định tại Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp phần mềm hoặc bản quyền phần mềm.Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.190.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết của Nhà thầu về việc Bảo trì, cập nhật phiên bản và hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng tính từ ngày đơn vị cung cấp phần mềm hoàn thành việc triển khai cài đặt phần mềm, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc.- Nhà sản xuất phải cam kết có văn phòng hoặc đại lý (hoặc đại diện) để hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 giờ/ngày, 5 ngày làm việc/tuần) tối thiểu 12 tháng, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc. Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy cam kết của nhà sản xuất, chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để làm cơ sở đánh giá E-HSDT theo quy định.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->