Gói thầu: Gia cố sửa chữa chống xói lỡ cơ đồi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735301-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Gia cố sửa chữa chống xói lỡ cơ đồi
Số hiệu KHLCNT 20220735257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 13:35:00 đến ngày 2022-07-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,879,747,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa mái đập cho công trình thủy lợi, thủy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Thủy lợi hoặc thủy điện hoặc giao thông.Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã từng tham gia thi công phụ trách ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 125CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tĩnh bánh lốp >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
E-CDNT 1.2 Gia cố sửa chữa chống xói lỡ cơ đồi
Gia cố sửa chữa chống xói lỡ cơ đồi
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dung Đức Kiên. Địa chỉ 36/44/3F Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Mã số thuế: 0313642372


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ , địa chỉ: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. ĐT: 0977403339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí chungTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trọn gói
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Trọn gói
B Cửa vào bể thu nước
1Đào bóc lớp mặt bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,435100m3
2Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,093100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,6396100m3
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V646rọ
5Rải vải địa kỹ thuật R>=24kNTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,2156100m2
6Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,1984m3
7Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,846m3
8Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,9027m3
9Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2156100m2
10Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,512100m2
11Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4445tấn
12Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0652tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8988tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1905tấn
C Dốc nước 1
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,228m3
2Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,312m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,6428m3
4Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,257100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7888100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6796tấn
7Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4629tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5747tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3303tấn
D Bể tiêu năng sau dốc nước 1
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m3
2Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5077m3
4Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2526100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1812tấn
7Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1414tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1534tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1119tấn
E Dốc nước 2
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,52m3
2Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,424m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3177m3
4Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1447100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2466100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2441tấn
7Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1766tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1617tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1522tấn
F Bể tiêu năng sau dốc nước 2
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,304m3
2Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,172m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,4616m3
4Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0922100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5758100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2472tấn
7Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1915tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3643tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2454tấn
G Bể tiêu năng cuối đường ống thép
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,024m3
2Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,042m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,6032m3
4Ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1926100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7574100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3657tấn
7Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3049tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5771tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3637tấn
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38rọ
11Rải vải địa kỹ thuật R>=24kNTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76100m2
H Bể tiêu năng trước cống qua đường
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3m3
2Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,556m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,478m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1108100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2584tấn
7Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2876tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1858tấn
I Cửa ra
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,932m3
2Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,762m3
3Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,96m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0846100m2
5Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3444100m2
6Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1987tấn
7Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1561tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1939tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1315tấn
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,2m
11Xúc đá hỗn hợp ở trước hố thu nước lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,6100m3
12Vận chuyển đá phía trước bể thu nước bằng ô tô 7 tấn trong phạm vi LTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,6100m3/1km
13Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn khoảng cách LTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,353m3
J Tầng lọc ngược
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,476m3
2Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,813100m3
3Rải vải địa kỹ thuật R>=24kNTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0754100m2
4Ống nhựa đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,47100m
K Đường ống thép D800
1Lắp đặt ống thép D800mm dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,345100m
2Bê tông bọc ống thép, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,883m3
3Ván khuôn bọc ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144100m2
4Lắp đặt cút thép, ĐK 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp dựng cốt thép lót bản đáy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3295tấn
6Lắp đặt mặt bích, ĐK 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
L Mố đỡ đường ống thép
1Bê tông mố đỡ ống thép, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,452m3
2Ván khuôn mố đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3058100m2
3Lắp dựng cốt thép mố đỡ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4601tấn
4Thép tấm đai thép giữ ống (dài 175cm; rộng 10cm, dày 4mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
M Lưới chắn rác đầu đường ống thép
1Gia công lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0353tấn
2Gia công lưới chắn rác bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0314tấn
3Sơn lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,49m2
4Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0667tấn
N Lưới bảo vệ cuối đường ống thép
1Gia công lưới chắn rác bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,749tấn
2Gia công lưới chắn rác bằng thép trònTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0878tấn
3Gia công lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,079tấn
4Lắp đặt lưới bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9158tấn
O Kênh xả sau tràn
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,2792100m3
2Làm và thả thảm đá loại 6x2x0,3 m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V147thảm
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101rọ
4Rải vải địa kỹ thuật R>=24kNTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,2997100m2
P Đường thi công
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công (đường thi công và phạm vi công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,725100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,2985100m3
3Thi công mặt đường đá xô bồ, mặt đường đã lèn ép 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2902100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa mái đập cho công trình thủy lợi, thủy điện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Thủy lợi hoặc thủy điện hoặc giao thông.Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã từng tham gia thi công phụ trách ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi ≥ 125CV1
2 Máy đào Máy đào >=0,8m31
3 Cần cẩu Cần cẩu >= 10 tấn1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T1
5 Xe lu bánh thép Xe lu bánh thép >=10T1
6 Xe lu tĩnh bánh lốp Xe lu tĩnh bánh lốp >=16T1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->