Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Tiểu đoàn 1,2,3,4,5 thuộc Phòng PK02E
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Tiểu đoàn 1,2,3,4,5 thuộc Phòng PK02E |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 14:48:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,891,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện; điện; nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Tiểu đoàn 1,2,3,4,5 thuộc Phòng PK02E Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Tiểu đoàn 1,2,3,4,5 thuộc Phòng PK02E 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội, có địa chỉ tại 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 407 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 407 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 506 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại đội 1, 3 - Tiểu đoàn 1 (quận Tây Hồ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 4,076 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, HSMT | 3,168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,055 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 680,94 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 131,65 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 81,42 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mục II Chương V, HSMT | 246,252 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 19,69 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 33 | m |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Nhân công tháo dỡ máng tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 39,155 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 39,155 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 39,155 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 39,155 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 39,155 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 680,94 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 812,59 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 246,252 | m2 |
| 24 | Chống thấm sàn WC Sika Topseal 107 (3 lớp, định mức 1.5kg hỗn hợp/1m2 1 lớp) | Mục II Chương V, HSMT | 165,328 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2 , vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 71,42 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 4,076 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, úp biên B400 | Mục II Chương V, HSMT | 41,6 | m |
| 29 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 14,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 2,64 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 3,52 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 20,68 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 36 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Cút 90 độ PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 39 | Ống lạnh PVC D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PVC D20 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục II Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu lavabo+ phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 50 | Máng tiểu nam inox U800 dày 0.6mm | Mục II Chương V, HSMT | 4,9 | m |
| 51 | Thoát sàn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 52 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Nhân công tháo dỡ đường dây điện cũ + thiết bị điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 54 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 3,656 | 100m2 |
| 55 | Nhân công vận chuyển tấm lợp tôn đến vị trí quy định | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 3,692 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, úp biên B400 | Mục II Chương V, HSMT | 66,2 | m |
| 58 | Máng inox B400 dày 0.5mm | Mục II Chương V, HSMT | 104 | m |
| 59 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | quả |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn Led treo cột | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 63 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 64 | Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 67 | Ống thoát nước PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 9,288 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 17,52 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 13,168 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 40,84 | m2 |
| 72 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Mục II Chương V, HSMT | 1,41 | m3 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 7,728 | m2 |
| 74 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mục II Chương V, HSMT | 20,544 | m2 |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,212 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,212 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,212 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,212 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,212 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,52 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,168 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 13,168 | 1m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 40,84 | 1m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 20,544 | m2 |
| 85 | Chống thấm sàn WC Sika Topseal 107 (3 lớp, định mức 1.5kg hỗn hợp/1m2 1 lớp) | Mục II Chương V, HSMT | 15,68 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 7,728 | m2 |
| 87 | ốp tường gạch KT 500x860mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 8,704 | m2 |
| 88 | Cáp điện 1x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 89 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 90 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Công tắc một hạt 10A/250V | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 1P 25A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 1P 10A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| B | Đại đội 2 - Tiểu đoàn 2 (quận Hai Bà Trưng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 144,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 144,28 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 7,214 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 7,214 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 7,214 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 7,214 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 7,214 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 144,28 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 144,28 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,185 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 67,384 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Chốt khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chốt chân cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| C | Đại đội 1 - Tiểu đoàn 3 (quận Hà Đông) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 233,55 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 126,536 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 6,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 18,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 360,086 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 0,936 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2,16 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 2,16 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 2,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| D | Kho Trung đoàn (huyện Thanh Trì) | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,158 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 28,197 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 2,43 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chốt khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| E | Đại đội 2 - Tiểu đoàn 5 (quận Đống Đa) | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,103 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 44,014 | 1m2 |
| 3 | Bản lề cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Khóa chốt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 2,43 | m2 |
| F | Đại đội 2 - Tiểu đoàn 1 (quận Nam từ Liêm) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 67,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 27,44 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 181,394 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 24,01 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mục II Chương V, HSMT | 24,01 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 88,451 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 2,283 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 30,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 12,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 12 | Nhân công tháo dỡ đường dây điện cũ + thiết bị điện | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 13,65 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 13,65 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 13,65 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 13,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 13,65 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,132 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 181,394 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 70,05 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 181,394 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 70,05 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 24,01 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 24,01 | m2 |
| 25 | ốp tường gạch KT 450x300mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 48,6 | m2 |
| 26 | Ốp đá mặt bệ bếp | Mục II Chương V, HSMT | 5,115 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 2,283 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, úp biên B400 | Mục II Chương V, HSMT | 55,01 | m |
| 29 | Máng inox B400 dày 0.5mm | Mục II Chương V, HSMT | 44,96 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm trần thả | Mục II Chương V, HSMT | 95,844 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 14,3 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 1,98 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 1,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 12,48 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 0,142 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 10,829 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 12,48 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 32,18 | m2 |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m đôi, máng đèn âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 11 | bộ |
| 41 | Aptomat MCB 1P 40A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1P 32A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P 16A | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/250V | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16A/250V | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục II Chương V, HSMT | 17 | cái |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 400 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 51 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 125 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 54 | Tủ điện 400x300x150 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Tủ điện đặt âm tường 2-4 aptomat | Mục II Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 56 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V, HSMT | 3,32 | 10m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, HSMT | 0,685 | m3 |
| 58 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,685 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,685 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,685 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,685 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,685 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 13,41 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 4,47 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 2,717 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,194 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | tấn |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,494 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,568 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 100,252 | m2 |
| 76 | Lắp tấm đan hố ga | Mục II Chương V, HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 77 | Phá dỡ gạch lát sân | Mục II Chương V, HSMT | 13,6 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 13,6 | m2 |
| 79 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục II Chương V, HSMT | 4,77 | 1m |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,191 | m3 |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,871 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,871 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,871 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,871 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,871 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 10,01 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 3,337 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 91 | Đá dăm đệm đáy đường ống D200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 3,369 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,6 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung KT 400x400mm | Mục II Chương V, HSMT | 13,6 | m2 |
| 95 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,191 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,385 | 100m |
| 97 | Cút PVC D200 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 98 | Chếch PVC D200 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 99 | Thoát sàn D200 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| G | Đại đội 3 - Tiểu đoàn 2 (huyện Gia Lâm) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 996,271 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 63,248 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 16,832 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mục II Chương V, HSMT | 16,832 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 103,555 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 63,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 106,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 296 | m |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt treo tường + quạt hút mùi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 29,103 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 29,103 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 29,103 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 29,103 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 29,103 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 7,443 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 66,619 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 996,271 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 66,619 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 996,271 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,832 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,832 | m2 |
| 27 | ốp tường gạch KT 300x600mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 103,555 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 0,404 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 17,174 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 63,84 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 33,88 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 12,32 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 69,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 92,26 | m2 |
| 35 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn cao áp Led 100W | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 40 | Quạt hút mùi bếp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu lavabo+ phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Van chặn DN25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút PPR 90 độ D25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 50 | Cút ren trong, ngoài PPR D20 chờ thiết bị | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 51 | Tê ren ngoài PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 53 | Tê PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 54 | Ống cấp nước lạnh PP-R D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 55 | Tháo dỡ các thiêt bị điện, dây điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 56 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 1,6 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 10,8 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,895 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | tấn |
| 62 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển tôn, cửa, vách kính, sắt thép về nơi quy định | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 18,19 | m2 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,895 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,895 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,895 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,895 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,895 | m3 |
| 69 | Gia công hệ khung mái nhà xe | Mục II Chương V, HSMT | 0,097 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hệ thống khung | Mục II Chương V, HSMT | 0,097 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | tấn |
| 73 | Bản mã chân cột 200x200x2 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 9,777 | m2 |
| 75 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mục II Chương V, HSMT | 0,142 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép sàn | Mục II Chương V, HSMT | 0,142 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc B400 | Mục II Chương V, HSMT | 11,828 | m |
| 79 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 1,023 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ + hệ pano khung nhôm kính hệ; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 8,233 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 9,256 | m2 |
| 82 | Sơn trụ cổng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 18,19 | 1m2 |
| 83 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,028 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2,037 | m2 |
| 85 | Bản lề cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 86 | Chốt khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 2,53 | m2 |
| 88 | Tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Aptomat MCB - 2 pha - 32A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB - 1 pha - 20A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB - 1 pha - 16A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 93 | Hộp đèn tuyp led 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 99 | Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 131 | m |
| 100 | Ống luồn cáp D16 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 101 | Ống luồn cáp D20 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 102 | Ống luồn cáp D25 | Mục II Chương V, HSMT | 131 | m |
| H | Đại đội 1 – Tiểu đoàn 4 (huyện Hoài Đức) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 44,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 17,1 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 284,961 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa đến nơi quy định | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 284,961 | 1m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 23,27 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 44,87 | m2 |
| I | Đại đội 2 - Tiểu đoàn 3 (huyện Thạch Thất) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mục II Chương V, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 5,78 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 201,364 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 469,994 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 222,565 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 79,805 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 105,814 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 40,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 58,68 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 24,868 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 24,868 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 24,868 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 24,868 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 24,868 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 105,814 | m2 |
| 17 | Chống thấm sàn WC Sika Topseal 107 (3 lớp, định mức 1.5kg hỗn hợp/1m2 1 lớp) | Mục II Chương V, HSMT | 79,391 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 26,423 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 469,994 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 201,364 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 222,565 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 692,559 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 201,364 | 1m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm thả khung xương Vĩnh Tường | Mục II Chương V, HSMT | 58,68 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 18,72 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 21,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 40,32 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Cắt khe sân bê ông | Mục II Chương V, HSMT | 98,4 | m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,307 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,2 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 1,2 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,367 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,367 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,367 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,367 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,367 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 13,564 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 4,521 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,008 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,014 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 0,086 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,813 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 28,008 | m2 |
| 50 | Láng nền rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,1 | m2 |
| 51 | Lắp tấm đan hố ga | Mục II Chương V, HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đá dăm đệm đáy đường ống D200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 3,115 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,712 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,712 | 100m |
| J | Đại đội 2 - Tiểu đoàn 3 (Thị xã Sơn Tây) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 27,717 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 27,717 | m2 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V, HSMT | 13,858 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,772 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,158 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,158 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,158 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,158 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 4,158 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,75 | 100m |
| 11 | Cút HDPE D25 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vật tư phụ | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Tb |
| 14 | Nhân công đấu nối đường ống vào bể phốt và hệ thống thoát nước chung | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục II Chương V, HSMT | 2,772 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 27,717 | m2 |
| 17 | Lát gạch block vỉa hè 400x400mm | Mục II Chương V, HSMT | 27,717 | m2 |
| K | Đại đội 3 - Tiểu đoàn 3 (huyện Thanh Oai) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 258,738 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 37,359 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 41,477 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 14,554 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 14,554 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 14,554 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 14,554 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 14,554 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm thả khung xương Vĩnh Tường | Mục II Chương V, HSMT | 258,738 | m2 |
| 12 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tôn úp nóc B400 | Mục II Chương V, HSMT | 25 | md |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 37,359 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 41,477 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 78,836 | 1m2 |
| L | Đại đội 2 -Tiểu đoàn 4 (huyện Đông Anh) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 52,576 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 17,888 | m2 |
| 3 | Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,229 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,08 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 54,656 | 1m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,157 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 5,28 | 1m2 |
| 8 | Bản lề cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Chốt khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 2,64 | m2 |
| M | Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 (huyện Mê Linh) | |||
| 1 | Gia công hệ khung mái nhà xe | Mục II Chương V, HSMT | 0,514 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ thống khung | Mục II Chương V, HSMT | 0,514 | tấn |
| 3 | Bu lông M16x400 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 246,498 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nhân công đục lỗ lắp quạt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 8 | Cắt nền bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 185 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, HSMT | 15,264 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 6,114 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 21,378 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 21,378 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 21,378 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 21,378 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 21,378 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 70,207 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 23,402 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,405 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,405 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 0,236 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 1,043 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,16 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,058 | m2 |
| 29 | Lắp tấm đan hố ga | Mục II Chương V, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 5,55 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 5,568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, HSMT | 0,489 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 12,764 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 151,182 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 35,15 | m2 |
| 38 | Lắp tấm đan rãnh thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, HSMT | 6,475 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 27,136 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 27,136 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 3,215 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II Chương V, HSMT | 0,536 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,107 | 100m |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 5,359 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 27,136 | m2 |
| N | Đại đội 3 Tiểu đoàn 3 (huyện Mỹ Đức) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 3,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, HSMT | 1,016 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 318,512 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 350,229 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 138,054 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 253,417 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mục II Chương V, HSMT | 253,417 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 45,206 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt bậc granito cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 4,86 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | Mục II Chương V, HSMT | 36,102 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 83,837 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 90,41 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 111,85 | m |
| 16 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Tháo quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 18 | Nhân công tháo dỡ dây điện và các thiết bị điện khác | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Công |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 29,221 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 29,221 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 29,221 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 29,221 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 29,221 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 1,176 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,045 | 100kg |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,062 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,481 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 3,117 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 428,01 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 339,221 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 566,064 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 318,512 | 1m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 253,417 | m2 |
| 37 | Chống thấm sàn WC Sika Topseal 107(3 lớp, định mức 1.5kg hỗn hợp/1m2 1 lớp) | Mục II Chương V, HSMT | 3,891 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2 , vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,673 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 265,127 | m2 |
| 40 | ốp tường WC bằng gạch KT 300x450mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 38,852 | m2 |
| 41 | Ốp đá bậc tam cấp | Mục II Chương V, HSMT | 21,629 | m2 |
| 42 | Gia công lan can, tay vịn cầu thang sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,313 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 31,234 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang sắt | Mục II Chương V, HSMT | 50,352 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 1,14 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 172,925 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,411 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp biên B400 | Mục II Chương V, HSMT | 52,8 | m |
| 49 | Máng tôn Inox B400 dày 0.5mm | Mục II Chương V, HSMT | 35,2 | m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm trần thả | Mục II Chương V, HSMT | 86,944 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 24,89 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 37,44 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 37,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 65,55 | m2 |
| 55 | Bản lề cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | Bộ |
| 56 | Chốt khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Chốt chân cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu lavabo+ phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 65 | Thoát sàn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 66 | Ống thoát nước mưa PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 68 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 70 | Aptomat MCB 1P 10A | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P 25A | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 74 | Ổ đôi cắm 2 chấu | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 75 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.500 | m |
| 76 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 950 | m |
| 77 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mục II Chương V, HSMT | 1.500 | m |
| 79 | Tủ điện đặt âm tường 5 aptomat | Mục II Chương V, HSMT | 10 | hộp |
| 80 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 6,71 | m3 |
| 82 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,224 | m3 |
| 83 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II Chương V, HSMT | 5,343 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 5,65 | m2 |
| 85 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,71 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 26,69 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,71 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,71 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,71 | m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 25,238 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 1,282 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,962 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,171 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,073 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 1,736 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 2,323 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,035 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,256 | tấn |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 8,139 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,476 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 15,271 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 4,298 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,648 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, HSMT | 0,044 | tấn |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 8,413 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 18,129 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 8,659 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 2,26 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,7 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,028 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,171 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 5,298 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,491 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,096 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,007 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,418 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,881 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,064 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,041 | tấn |
| 130 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,689 | m3 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,41 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 72,087 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 77,568 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 27,87 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 22,972 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 32,408 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2 , vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,524 | m2 |
| 138 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x450mm vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 79,842 | m2 |
| 139 | Ốp đá bậc tam cấp | Mục II Chương V, HSMT | 7,83 | m2 |
| 140 | Lắp mới vách ngăn khu vệ sinh coposite chống thấm, dày 12ly (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 16,191 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 3,96 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V, HSMT | 0,54 | m2 |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu lavabo+ phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 151 | Máng tiểu nam inox U800 dày 0.6mm | Mục II Chương V, HSMT | 2,2 | md |
| 152 | Giá để bể Inox | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 153 | Phễu thu sàn Inox | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 154 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | 100m |
| 155 | Cút PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 156 | Măng xông D32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 157 | Tê thu PPR D32/25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 158 | Van khóa 2 chiều PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 159 | Ống PP-R D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,85 | 100m |
| 160 | Cút PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 161 | Tê PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 162 | Tê thu PPR D25/20 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 163 | Côn thu PPR D25/20 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 164 | Ống PP-R D20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 165 | Cút PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 166 | Cút ren trong PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 167 | Tê ren ngoài PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 168 | Măng xông D20 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 169 | Máy bơm 200W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 170 | Bơm tăng áp 200W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cải |
| 171 | Ống UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 172 | Măng xông PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 173 | Cút PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 174 | Y PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 175 | Chếch PVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 176 | Nút bịt D110 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 177 | Ống nhựa PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 178 | Măng xông PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 179 | Cút PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 180 | Y PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 181 | Chếch PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 182 | Nút bịt D90 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 183 | Bình nóng lạnh 30 lít | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 185 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 186 | Tủ điện đặt âm tường 5 aptomat | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 187 | Aptomat MCB 1P 32A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 188 | Aptomat MCB 1P 16A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 189 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 191 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 1,004 | 100m2 |
| 192 | Nhân công vận chuyển mái tôn cũ vào nơi quy định | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 193 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 52,627 | m2 |
| 194 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 52,627 | m2 |
| 195 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,004 | 100m2 |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V, HSMT | 12,668 | m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 12,668 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 1,2 | m3 |
| 199 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,714 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 2,25 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 12,668 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,4 | m2 |
| 206 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 5,037 | m3 |
| 207 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 127,934 | m2 |
| 208 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 37,284 | m2 |
| 209 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 39,021 | m2 |
| 210 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Mục II Chương V, HSMT | 39,021 | m2 |
| 211 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 10,292 | m3 |
| 212 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 10,292 | m3 |
| 213 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 10,292 | m3 |
| 214 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 10,292 | m3 |
| 215 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 10,292 | m3 |
| 216 | Xây bệ bếp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,208 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 0,028 | tấn |
| 219 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,162 | m3 |
| 220 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 221 | Ốp đá mặt bệ bếp | Mục II Chương V, HSMT | 2,028 | m2 |
| 222 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 131,305 | m2 |
| 223 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 37,284 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 168,589 | 1m2 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 39,021 | m2 |
| 226 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 39,021 | m2 |
| 227 | Chậu rửa inox đôi kèm vòi rửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 228 | Ống PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 229 | Cút PPRD25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 230 | Tê PPRD25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 231 | Ống PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 232 | Cút PVCD 90 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 234 | Tủ điện đặt âm tường 5 aptomat | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 235 | Aptomat MCB 1P 20A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 236 | Aptomat MCB 1P 10A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 238 | Ổ đôi cắm 2 chấu | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 239 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 240 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 241 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| O | Đại đội 3 - Tiểu đoàn 3 (huyện Ứng Hòa) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 345,638 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 267,442 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 191,246 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 116,796 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 186,875 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 11,684 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Tháo quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 9 | Nhân công tháo dỡ dây điện và các thiết bị điện khác | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 25,029 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 25,029 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 25,029 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 25,029 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 25,029 | m3 |
| 15 | Vệ sinh đánh bóng mặt bậc + cổ bậc cầu thang bộ | Mục II Chương V, HSMT | 41,71 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 70,079 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 345,638 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 191,246 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 267,442 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 345,638 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 267,442 | 1m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mục II Chương V, HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tay vịn lan can | Mục II Chương V, HSMT | 0,002 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 11,684 | 1m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,158 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 28,197 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 2,43 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Chốt khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tủ điện (400x300x150)mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tủ điện đặt âm tường 2-4 aptomat | Mục II Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 35 | Aptomat MCB 3P 40A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 2P 32A | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 2P 16A | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/250V | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16A/250V | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 41 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 320 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 160 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC/PVC (1x10)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 120 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng) | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện; điện; nước | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 6 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 6 | Máy mài | 2,7 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5 kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≤ 7T | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | 7,5 kW | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén | 3 m3/ph | 1 |
| 14 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng | 4,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi