Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Tiểu đoàn 1,2,3,4,5 thuộc Phòng PK02E

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735976-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Tiểu đoàn 1,2,3,4,5 thuộc Phòng PK02E
Số hiệu KHLCNT 20220682461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 14:48:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,891,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện; điện; nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Tiểu đoàn 1,2,3,4,5 thuộc Phòng PK02E
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Tiểu đoàn 1,2,3,4,5 thuộc Phòng PK02E
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội, có địa chỉ tại 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần đâu tư xây dựng và thiết kế Trường An, có địa chỉ tạiTầng 4, LK10, Lô N0-06, đường Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH IPC Việt, có địa chỉ tạiPhòng 103, Nhà B4, Khu tập thể Nam Thành Công,phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, có địa chỉ tại 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, có địa chỉ tại 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 407 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Phòng 407 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Phòng 506 Nhà C, số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại đội 1, 3 - Tiểu đoàn 1 (quận Tây Hồ)
1Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT4,076100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, HSMT3,168m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,055m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT680,94m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT131,65m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT81,42m2
7Phá dỡ lớp vữa láng nềnMục II Chương V, HSMT246,252m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT19,69m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT33m
10Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT64bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT16cái
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT9bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT3bộ
15Nhân công tháo dỡ máng tiểuMục II Chương V, HSMT1Công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT39,155m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT39,155m3
18Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT39,155m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT39,155m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT39,155m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT680,94m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT812,591m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT246,252m2
24Chống thấm sàn WC Sika Topseal 107 (3 lớp, định mức 1.5kg hỗn hợp/1m2 1 lớp)Mục II Chương V, HSMT165,328m2
25Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2 , vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT71,42m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT10m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT4,076100m2
28Tôn úp nóc, úp biên B400Mục II Chương V, HSMT41,6m
29Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT14,52m2
30Sản xuất vách nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT2,64m2
31Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT3,52m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT20,68m2
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT54bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT9bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT16cái
36Ống nhựa PPR D20 PN10Mục II Chương V, HSMT0,5100m
37Cút 90 độ PPR D20Mục II Chương V, HSMT20cái
38Tê nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT12cái
39Ống lạnh PVC D20Mục II Chương V, HSMT0,2100m
40Cút nhựa PVC D20Mục II Chương V, HSMT5cái
41Tê nhựa PVC D20Mục II Chương V, HSMT2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mục II Chương V, HSMT0,4100m
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT4bộ
44Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpMục II Chương V, HSMT9bộ
45Lắp đặt chậu lavabo+ phụ kiệnMục II Chương V, HSMT6bộ
46Lắp đặt vòi lavaboMục II Chương V, HSMT6bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMục II Chương V, HSMT9bộ
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT9cái
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT9cái
50Máng tiểu nam inox U800 dày 0.6mmMục II Chương V, HSMT4,9m
51Thoát sàn vệ sinhMục II Chương V, HSMT5cái
52Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT8bộ
53Nhân công tháo dỡ đường dây điện cũ + thiết bị điệnMục II Chương V, HSMT1công
54Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT3,656100m2
55Nhân công vận chuyển tấm lợp tôn đến vị trí quy địnhMục II Chương V, HSMT3công
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT3,692100m2
57Tôn úp nóc, úp biên B400Mục II Chương V, HSMT66,2m
58Máng inox B400 dày 0.5mmMục II Chương V, HSMT104m
59Quả cầu chắn rác inox D90Mục II Chương V, HSMT8quả
60Lắp đặt các loại đèn Led treo cộtMục II Chương V, HSMT8bộ
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
63Dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT100m
64Dây điện CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT20m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục II Chương V, HSMT20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT100m
67Ống thoát nước PVC D90Mục II Chương V, HSMT0,3100m
68Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT9,288m2
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT17,52m2
70Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT13,168m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT40,84m2
72Phá dỡ gạch chống nóng trên máiMục II Chương V, HSMT1,41m3
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT7,728m2
74Phá dỡ lớp vữa láng nềnMục II Chương V, HSMT20,544m2
75Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,212m3
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,212m3
77Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,212m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,212m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,212m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT17,52m2
81Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT13,168m2
82Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT13,1681m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT40,841m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT20,544m2
85Chống thấm sàn WC Sika Topseal 107 (3 lớp, định mức 1.5kg hỗn hợp/1m2 1 lớp)Mục II Chương V, HSMT15,68m2
86Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT7,728m2
87ốp tường gạch KT 500x860mm2Mục II Chương V, HSMT8,704m2
88Cáp điện 1x4mm2Mục II Chương V, HSMT20m
89Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT10m
90Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mục II Chương V, HSMT10m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT10m
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMục II Chương V, HSMT10m
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT1bộ
94Ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V, HSMT2cái
95Công tắc một hạt 10A/250VMục II Chương V, HSMT1cái
96Aptomat MCB 1P 25AMục II Chương V, HSMT1cái
97Aptomat MCB 1P 10AMục II Chương V, HSMT2cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT1cái
B Đại đội 2 - Tiểu đoàn 2 (quận Hai Bà Trưng)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT144,28m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT144,28m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT7,214m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT7,214m3
5Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT7,214m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT7,214m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT7,214m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT144,28m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT144,28m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,185tấn
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT67,3841m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT3,6m2
13Bản lề cửa sắtMục II Chương V, HSMT6Bộ
14Chốt khóa cửaMục II Chương V, HSMT1Bộ
15Chốt chân cửaMục II Chương V, HSMT1bộ
C Đại đội 1 - Tiểu đoàn 3 (quận Hà Đông)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT233,55m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT126,536m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục II Chương V, HSMT4,32m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT6,48m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT18,2m
6Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT4bộ
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3m3
9Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3m3
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT360,0861m2
13Sản xuất hoa sắt cửa sổMục II Chương V, HSMT0,022tấn
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT0,9361m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT2,16m2
16Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT2,16m2
17Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT2,16m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT4,32m2
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT4bộ
D Kho Trung đoàn (huyện Thanh Trì)
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,158tấn
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT28,1971m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT2,43m2
4Bản lề cửa sắtMục II Chương V, HSMT3Bộ
5Chốt khóa cửaMục II Chương V, HSMT1Bộ
E Đại đội 2 - Tiểu đoàn 5 (quận Đống Đa)
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,103tấn
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT44,0141m2
3Bản lề cửa sắtMục II Chương V, HSMT3Bộ
4Khóa chốt cửaMục II Chương V, HSMT1Bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT2,43m2
F Đại đội 2 - Tiểu đoàn 1 (quận Nam từ Liêm)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT67,65m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT27,44m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT181,394m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT24,01m2
5Phá dỡ lớp vữa láng nềnMục II Chương V, HSMT24,01m2
6Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT88,451m2
7Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT2,283100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT30,58m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT12,48m2
10Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT11bộ
11Tháo dỡ quạt trầnMục II Chương V, HSMT4cái
12Nhân công tháo dỡ đường dây điện cũ + thiết bị điệnMục II Chương V, HSMT2công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT13,65m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT13,65m3
15Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT13,65m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT13,65m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT13,65m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,132m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT181,394m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT70,05m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT181,3941m2
22Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT70,051m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT24,01m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT24,01m2
25ốp tường gạch KT 450x300mm2Mục II Chương V, HSMT48,6m2
26Ốp đá mặt bệ bếpMục II Chương V, HSMT5,115m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT2,283100m2
28Tôn úp nóc, úp biên B400Mục II Chương V, HSMT55,01m
29Máng inox B400 dày 0.5mmMục II Chương V, HSMT44,96m
30Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm trần thảMục II Chương V, HSMT95,844m2
31Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT14,3m2
32Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT1,98m2
33Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT1,4m2
34Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT12,48m2
35Sản xuất hoa sắt cửa sổMục II Chương V, HSMT0,142tấn
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT10,8291m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT12,48m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT32,18m2
39Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT5cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m đôi, máng đèn âm trầnMục II Chương V, HSMT11bộ
41Aptomat MCB 1P 40AMục II Chương V, HSMT1cái
42Aptomat MCB 1P 32AMục II Chương V, HSMT3cái
43Aptomat MCB 1P 16AMục II Chương V, HSMT6cái
44Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/250VMục II Chương V, HSMT2cái
45Lắp đặt công tắc 2 phím 16A/250VMục II Chương V, HSMT2cái
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
47Lắp đặt ổ cắm baMục II Chương V, HSMT17cái
48Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT400m
49Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT150m
50Dây điện CU/PVC/PVC (1x4)mm2Mục II Chương V, HSMT50m
51Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mục II Chương V, HSMT20m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT125m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMục II Chương V, HSMT20m
54Tủ điện 400x300x150Mục II Chương V, HSMT1hộp
55Tủ điện đặt âm tường 2-4 aptomatMục II Chương V, HSMT3hộp
56Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V, HSMT3,3210m
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, HSMT0,685m3
58Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,685m3
59Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,685m3
60Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,685m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,685m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,685m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT13,41m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT4,47m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,089100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,089100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,089100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT2,717m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,042100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT1,194m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,042100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V, HSMT0,1tấn
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1,494m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,568m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT100,252m2
76Lắp tấm đan hố gaMục II Chương V, HSMT241 cấu kiện
77Phá dỡ gạch lát sânMục II Chương V, HSMT13,6m2
78Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT13,6m2
79Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục II Chương V, HSMT4,771m
80Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT0,191m3
81Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,871m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,871m3
83Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,871m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,871m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,871m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT10,01m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT3,337m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,067100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,067100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,067100m3
91Đá dăm đệm đáy đường ống D200Mục II Chương V, HSMT0,012100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, HSMT3,369m3
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT13,6m2
94Lát nền, sàn bằng gạch đất nung KT 400x400mmMục II Chương V, HSMT13,6m2
95Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mục II Chương V, HSMT0,191m3
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMục II Chương V, HSMT0,385100m
97Cút PVC D200Mục II Chương V, HSMT1cái
98Chếch PVC D200Mục II Chương V, HSMT2cái
99Thoát sàn D200Mục II Chương V, HSMT1Cái
G Đại đội 3 - Tiểu đoàn 2 (huyện Gia Lâm)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT996,271m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT63,248m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT16,832m2
4Phá dỡ lớp vữa láng nềnMục II Chương V, HSMT16,832m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT103,555m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục II Chương V, HSMT63,84m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT106,08m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT296m
9Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT10bộ
10Tháo dỡ quạt treo tường + quạt hút mùiMục II Chương V, HSMT1cái
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT7bộ
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT29,103m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT29,103m3
17Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT29,103m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT29,103m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT29,103m3
20Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT7,443100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT66,619m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT996,271m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT66,6191m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT996,2711m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT16,832m2
26Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT16,832m2
27ốp tường gạch KT 300x600mm2Mục II Chương V, HSMT103,555m2
28Sản xuất hoa sắt cửa sổMục II Chương V, HSMT0,404tấn
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT17,1741m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT63,84m2
31Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT33,88m2
32Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT12,32m2
33Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT69,16m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT92,26m2
35Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT14bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT1bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT1cái
38Lắp đặt đèn cao áp Led 100WMục II Chương V, HSMT4cái
39Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT1cái
40Quạt hút mùi bếpMục II Chương V, HSMT1cái
41Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpMục II Chương V, HSMT2bộ
42Lắp đặt chậu lavabo+ phụ kiệnMục II Chương V, HSMT3bộ
43Lắp đặt vòi lavaboMục II Chương V, HSMT3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMục II Chương V, HSMT3bộ
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT1bộ
48Van chặn DN25Mục II Chương V, HSMT1cái
49Cút PPR 90 độ D25Mục II Chương V, HSMT3cái
50Cút ren trong, ngoài PPR D20 chờ thiết bịMục II Chương V, HSMT7cái
51Tê ren ngoài PPR D20Mục II Chương V, HSMT2cái
52Côn thu PPR D25x20Mục II Chương V, HSMT9cái
53Tê PPR D25Mục II Chương V, HSMT3cái
54Ống cấp nước lạnh PP-R D25Mục II Chương V, HSMT0,25100m
55Tháo dỡ các thiêt bị điện, dây điệnMục II Chương V, HSMT1công
56Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,026100m2
57Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, HSMT0,022tấn
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT1,6m2
59Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMục II Chương V, HSMT10,8m2
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,895m3
61Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,02tấn
62Nhân công bốc xếp, vận chuyển tôn, cửa, vách kính, sắt thép về nơi quy địnhMục II Chương V, HSMT2công
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT18,19m2
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,895m3
65Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,895m3
66Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,895m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,895m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,895m3
69Gia công hệ khung mái nhà xeMục II Chương V, HSMT0,097tấn
70Lắp dựng hệ thống khungMục II Chương V, HSMT0,097tấn
71Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,02tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,02tấn
73Bản mã chân cột 200x200x2Mục II Chương V, HSMT4cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT9,777m2
75Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMục II Chương V, HSMT0,142tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép sànMục II Chương V, HSMT0,142tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,11100m2
78Tôn úp nóc B400Mục II Chương V, HSMT11,828m
79Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT1,023m2
80Sản xuất cửa sổ + hệ pano khung nhôm kính hệ; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT8,233m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT9,256m2
82Sơn trụ cổng - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT18,191m2
83Gia công cổng sắtMục II Chương V, HSMT0,028tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2,037m2
85Bản lề cửa sắtMục II Chương V, HSMT3Bộ
86Chốt khóa cửaMục II Chương V, HSMT1Bộ
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT2,53m2
88Tủ điệnMục II Chương V, HSMT1bộ
89Aptomat MCB - 2 pha - 32AMục II Chương V, HSMT1cái
90Aptomat MCB - 1 pha - 20AMục II Chương V, HSMT1cái
91Aptomat MCB - 1 pha - 16AMục II Chương V, HSMT1cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT1cái
93Hộp đèn tuyp led 1.2mMục II Chương V, HSMT1bộ
94Ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V, HSMT3cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
96Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT20m
97Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mục II Chương V, HSMT36m
98Dây CU/PVC 1x4mm2Mục II Chương V, HSMT10m
99Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mục II Chương V, HSMT131m
100Ống luồn cáp D16Mục II Chương V, HSMT10m
101Ống luồn cáp D20Mục II Chương V, HSMT20m
102Ống luồn cáp D25Mục II Chương V, HSMT131m
H Đại đội 1 – Tiểu đoàn 4 (huyện Hoài Đức)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT44,87m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT17,1m
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT284,961m2
4Vận chuyển cửa đến nơi quy địnhMục II Chương V, HSMT5công
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT284,9611m2
6Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT23,27m2
7Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT21,6m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT44,87m2
I Đại đội 2 - Tiểu đoàn 3 (huyện Thạch Thất)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMục II Chương V, HSMT0,048100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT5,78m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT201,364m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột trong nhàMục II Chương V, HSMT469,994m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT222,565m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT79,805m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT105,814m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT40,76m2
9Tháo dỡ trần nhựaMục II Chương V, HSMT58,68m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT24,868m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT24,868m3
13Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT24,868m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT24,868m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT24,868m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT105,814m2
17Chống thấm sàn WC Sika Topseal 107 (3 lớp, định mức 1.5kg hỗn hợp/1m2 1 lớp)Mục II Chương V, HSMT79,391m2
18Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT26,423m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT469,994m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT201,364m2
21Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT222,565m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT692,5591m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT201,3641m2
24Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm thả khung xương Vĩnh TườngMục II Chương V, HSMT58,68m2
25Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT18,72m2
26Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT21,6m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT40,32m2
28Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpMục II Chương V, HSMT2bộ
29Cắt khe sân bê ôngMục II Chương V, HSMT98,4m
30Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMục II Chương V, HSMT1,307m3
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT1,2m2
32Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT1,2m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,367m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,367m3
35Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,367m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,367m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,367m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT13,564m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT4,521m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,09100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,09100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,09100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,008m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,171100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT1,014m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,057100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V, HSMT0,086tấn
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1,813m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT28,008m2
50Láng nền rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT8,1m2
51Lắp tấm đan hố gaMục II Chương V, HSMT201 cấu kiện
52Đá dăm đệm đáy đường ống D200Mục II Chương V, HSMT0,023100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, HSMT3,115m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,712m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,036100m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMục II Chương V, HSMT0,712100m
J Đại đội 2 - Tiểu đoàn 3 (Thị xã Sơn Tây)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT27,717m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT27,717m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V, HSMT13,85810m
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMục II Chương V, HSMT2,772m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,158m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,158m3
7Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,158m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT4,158m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT4,158m3
10Lắp đặt ống HDPE D25Mục II Chương V, HSMT0,75100m
11Cút HDPE D25Mục II Chương V, HSMT5cái
12Van khóa D25Mục II Chương V, HSMT1cái
13Vật tư phụMục II Chương V, HSMT1Tb
14Nhân công đấu nối đường ống vào bể phốt và hệ thống thoát nước chungMục II Chương V, HSMT5công
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục II Chương V, HSMT2,772m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT27,717m2
17Lát gạch block vỉa hè 400x400mmMục II Chương V, HSMT27,717m2
K Đại đội 3 - Tiểu đoàn 3 (huyện Thanh Oai)
1Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT258,738m2
2Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT32bộ
3Tháo dỡ tôn úp nócMục II Chương V, HSMT25m
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT37,359m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT41,477m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT14,554m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT14,554m3
8Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT14,554m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT14,554m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT14,554m3
11Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm thả khung xương Vĩnh TườngMục II Chương V, HSMT258,738m2
12Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT10bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT14bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT8bộ
15Tôn úp nóc B400Mục II Chương V, HSMT25md
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT37,359m2
17Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT41,477m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT78,8361m2
L Đại đội 2 -Tiểu đoàn 4 (huyện Đông Anh)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT52,576m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT17,888m2
3Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,229m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT2,08m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT54,6561m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,157tấn
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT5,281m2
8Bản lề cửa sắtMục II Chương V, HSMT3Bộ
9Chốt khóa cửaMục II Chương V, HSMT1Bộ
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT2,64m2
M Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 (huyện Mê Linh)
1Gia công hệ khung mái nhà xeMục II Chương V, HSMT0,514tấn
2Lắp dựng hệ thống khungMục II Chương V, HSMT0,514tấn
3Bu lông M16x400Mục II Chương V, HSMT24cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT246,498m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,097100m2
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT1cái
7Nhân công đục lỗ lắp quạtMục II Chương V, HSMT1công
8Cắt nền bê tôngMục II Chương V, HSMT185m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, HSMT15,264m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT6,114m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT21,378m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT21,378m3
13Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT21,378m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT21,378m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT21,378m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT70,207m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT23,402m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,468100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,468100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,468100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,405m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,041100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,405m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,004100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V, HSMT0,236tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT1,043m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT8,16m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1,058m2
29Lắp tấm đan hố gaMục II Chương V, HSMT51 cấu kiện
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT5,55m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,74100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT5,568m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,325100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,489tấn
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT12,764m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT151,182m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT35,15m2
38Lắp tấm đan rãnh thoát nướcMục II Chương V, HSMT1101 cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, HSMT6,475m3
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT27,136m2
41Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT27,136m2
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT3,215m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II Chương V, HSMT0,536m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMục II Chương V, HSMT0,107100m
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, HSMT0,028100m3
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT5,359m2
47Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT27,136m2
N Đại đội 3 Tiểu đoàn 3 (huyện Mỹ Đức)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT3,46m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, HSMT1,016m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT318,512m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột trong nhàMục II Chương V, HSMT350,229m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT138,054m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT253,417m2
7Phá dỡ lớp vữa láng nềnMục II Chương V, HSMT253,417m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT45,206m2
9Vệ sinh mặt bậc granito cầu thangMục II Chương V, HSMT4,86m2
10Tháo dỡ lan can sắtMục II Chương V, HSMT36,102m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT83,837m2
12Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT1,411100m2
13Tháo dỡ máng tôn thu nướcMục II Chương V, HSMT2công
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT90,41m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT111,85m
16Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT14bộ
17Tháo quạt trầnMục II Chương V, HSMT10cái
18Nhân công tháo dỡ dây điện và các thiết bị điện khácMục II Chương V, HSMT3Công
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT3bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT3bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT3bộ
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT29,221m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT29,221m3
24Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT29,221m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT29,221m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT29,221m3
27Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT1,1761m2
28Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,045100kg
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mục II Chương V, HSMT0,062m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,481m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT3,117m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT428,01m2
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT339,221m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT566,0641m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT318,5121m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT253,417m2
37Chống thấm sàn WC Sika Topseal 107(3 lớp, định mức 1.5kg hỗn hợp/1m2 1 lớp)Mục II Chương V, HSMT3,891m2
38Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2 , vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT11,673m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT265,127m2
40ốp tường WC bằng gạch KT 300x450mm2Mục II Chương V, HSMT38,852m2
41Ốp đá bậc tam cấpMục II Chương V, HSMT21,629m2
42Gia công lan can, tay vịn cầu thang sắtMục II Chương V, HSMT0,313tấn
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT31,2341m2
44Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang sắtMục II Chương V, HSMT50,352m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT1,14tấn
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT172,9251m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,411100m2
48Tôn úp nóc, úp biên B400Mục II Chương V, HSMT52,8m
49Máng tôn Inox B400 dày 0.5mmMục II Chương V, HSMT35,2m
50Cung cấp lắp đặt mới trần thạch cao tấm trần thảMục II Chương V, HSMT86,944m2
51Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT24,89m2
52Sản xuất cửa sổ mở lùa khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT37,44m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT37,44m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT65,55m2
55Bản lề cửa sắtMục II Chương V, HSMT6Bộ
56Chốt khóa cửaMục II Chương V, HSMT2Bộ
57Chốt chân cửaMục II Chương V, HSMT2bộ
58Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpMục II Chương V, HSMT3bộ
59Lắp đặt chậu lavabo+ phụ kiệnMục II Chương V, HSMT3bộ
60Lắp đặt vòi lavaboMục II Chương V, HSMT3bộ
61Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT3bộ
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT3cái
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT3cái
64Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT3cái
65Thoát sàn vệ sinhMục II Chương V, HSMT3cái
66Ống thoát nước mưa PVC D90Mục II Chương V, HSMT0,4100m
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT10cái
68Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT5bộ
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT20bộ
70Aptomat MCB 1P 10AMục II Chương V, HSMT10cái
71Aptomat MCB 1P 25AMục II Chương V, HSMT10cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT3cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT10cái
74Ổ đôi cắm 2 chấuMục II Chương V, HSMT20cái
75Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT1.500m
76Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT950m
77Dây điện CU/PVC/PVC (1x4)mm2Mục II Chương V, HSMT200m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Mục II Chương V, HSMT1.500m
79Tủ điện đặt âm tường 5 aptomatMục II Chương V, HSMT10hộp
80Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,217100m2
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT6,71m3
82Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMục II Chương V, HSMT3,224m3
83Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục II Chương V, HSMT5,343m3
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT5,65m2
85Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,71m3
86Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT26,69m3
87Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,71m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,71m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,71m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT25,238m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, HSMT1,282m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT1,962m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,123100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,171tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,073tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, HSMT1,736m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT2,323m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,212100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,035tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,256tấn
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT8,139m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT2,476m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT15,271m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT4,298m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,648m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,011100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,044tấn
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT8,413m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,168100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,168100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,168100m3
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT18,129m3
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, HSMT8,659m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT2,26m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,7m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,211100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,028tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,171tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT5,298m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, HSMT0,395100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT1,491tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,096m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,018100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,007tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,418m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,881m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,05100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,064tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,041tấn
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,689m3
131Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,41m3
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT72,087m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT77,568m2
134Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT27,87m2
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT22,972m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT32,408m2
137Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2 , vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT8,524m2
138Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x450mm vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT79,842m2
139Ốp đá bậc tam cấpMục II Chương V, HSMT7,83m2
140Lắp mới vách ngăn khu vệ sinh coposite chống thấm, dày 12ly (bao gồm phụ kiện và nhân công hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT16,191m2
141Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính; pano + kính trắng sữa an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT3,96m2
142Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính; kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V, HSMT0,54m2
143Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
144Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpMục II Chương V, HSMT2bộ
145Lắp đặt chậu lavabo+ phụ kiệnMục II Chương V, HSMT2bộ
146Lắp đặt vòi lavaboMục II Chương V, HSMT2bộ
147Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
149Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V, HSMT1bể
151Máng tiểu nam inox U800 dày 0.6mmMục II Chương V, HSMT2,2md
152Giá để bể InoxMục II Chương V, HSMT1Bộ
153Phễu thu sàn InoxMục II Chương V, HSMT2Cái
154Ống cấp nước lạnh PP-R D32Mục II Chương V, HSMT0,5100m
155Cút PPR D32Mục II Chương V, HSMT4cái
156Măng xông D32Mục II Chương V, HSMT2cái
157Tê thu PPR D32/25Mục II Chương V, HSMT1cái
158Van khóa 2 chiều PPR D32Mục II Chương V, HSMT1cái
159Ống PP-R D25Mục II Chương V, HSMT0,85100m
160Cút PPR D25Mục II Chương V, HSMT7cái
161Tê PPR D25Mục II Chương V, HSMT2cái
162Tê thu PPR D25/20Mục II Chương V, HSMT10cái
163Côn thu PPR D25/20Mục II Chương V, HSMT5cái
164Ống PP-R D20Mục II Chương V, HSMT0,15100m
165Cút PPR D20Mục II Chương V, HSMT15cái
166Cút ren trong PPR D20Mục II Chương V, HSMT10cái
167Tê ren ngoài PPR D20Mục II Chương V, HSMT5cái
168Măng xông D20Mục II Chương V, HSMT5cái
169Máy bơm 200WMục II Chương V, HSMT1cái
170Bơm tăng áp 200WMục II Chương V, HSMT1cải
171Ống UPVC D110Mục II Chương V, HSMT0,2100m
172Măng xông PVC D110Mục II Chương V, HSMT3cái
173Cút PVC D110Mục II Chương V, HSMT3cái
174Y PVC D110Mục II Chương V, HSMT3cái
175Chếch PVC D110Mục II Chương V, HSMT3cái
176Nút bịt D110Mục II Chương V, HSMT1cái
177Ống nhựa PVC D90Mục II Chương V, HSMT0,25100m
178Măng xông PVC D90Mục II Chương V, HSMT7cái
179Cút PVC D90Mục II Chương V, HSMT3cái
180Y PVC D90Mục II Chương V, HSMT3cái
181Chếch PVC D90Mục II Chương V, HSMT2cái
182Nút bịt D90Mục II Chương V, HSMT1cái
183Bình nóng lạnh 30 lítMục II Chương V, HSMT4bộ
184Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT3cái
185Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT7bộ
186Tủ điện đặt âm tường 5 aptomatMục II Chương V, HSMT1hộp
187Aptomat MCB 1P 32AMục II Chương V, HSMT1cái
188Aptomat MCB 1P 16AMục II Chương V, HSMT3cái
189Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT50m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT25m
191Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT1,004100m2
192Nhân công vận chuyển mái tôn cũ vào nơi quy địnhMục II Chương V, HSMT3công
193Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT52,627m2
194Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT52,627m2
195Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,004100m2
196Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, HSMT12,668m3
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT12,668m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, HSMT1,2m3
199Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,714m3
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,253100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,253100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,253100m3
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, HSMT2,25m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT12,668m3
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT17,4m2
206Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT5,037m3
207Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT127,934m2
208Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT37,284m2
209Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT39,021m2
210Phá dỡ lớp vữa láng nềnMục II Chương V, HSMT39,021m2
211Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10,292m3
212Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10,292m3
213Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT10,292m3
214Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT10,292m3
215Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT10,292m3
216Xây bệ bếp bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,208m3
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,008100m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V, HSMT0,028tấn
219Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,162m3
220Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, HSMT21 cấu kiện
221Ốp đá mặt bệ bếpMục II Chương V, HSMT2,028m2
222Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT131,305m2
223Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT37,284m2
224Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT168,5891m2
225Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT39,021m2
226Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT39,021m2
227Chậu rửa inox đôi kèm vòi rửaMục II Chương V, HSMT1Bộ
228Ống PPR D25Mục II Chương V, HSMT0,15100m
229Cút PPRD25Mục II Chương V, HSMT3cái
230Tê PPRD25Mục II Chương V, HSMT1cái
231Ống PVC D90Mục II Chương V, HSMT0,15100m
232Cút PVCD 90Mục II Chương V, HSMT3cái
233Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT2bộ
234Tủ điện đặt âm tường 5 aptomatMục II Chương V, HSMT1hộp
235Aptomat MCB 1P 20AMục II Chương V, HSMT1cái
236Aptomat MCB 1P 10AMục II Chương V, HSMT2cái
237Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
238Ổ đôi cắm 2 chấuMục II Chương V, HSMT5cái
239Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT30m
240Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT30m
241Dây điện CU/PVC/PVC (1x4)mm2Mục II Chương V, HSMT20m
242Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT50m
O Đại đội 3 - Tiểu đoàn 3 (huyện Ứng Hòa)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT345,638m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT267,442m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT191,246m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT116,796m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT186,875m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT11,684m2
7Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT12bộ
8Tháo quạt trầnMục II Chương V, HSMT3cái
9Nhân công tháo dỡ dây điện và các thiết bị điện khácMục II Chương V, HSMT2Công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT25,029m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT25,029m3
12Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT25,029m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT25,029m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT25,029m3
15Vệ sinh đánh bóng mặt bậc + cổ bậc cầu thang bộMục II Chương V, HSMT41,71m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT70,079m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT345,638m2
18Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT191,246m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT267,442m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT345,6381m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT267,4421m2
22Gia công lan canMục II Chương V, HSMT0,002tấn
23Lắp dựng tay vịn lan canMục II Chương V, HSMT0,002tấn
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT11,6841m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,158tấn
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT28,1971m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT2,43m2
28Bản lề cửa sắtMục II Chương V, HSMT3Bộ
29Chốt khóa cửaMục II Chương V, HSMT1Bộ
30Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT4bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT8bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT4cái
33Tủ điện (400x300x150)mmMục II Chương V, HSMT1Bộ
34Tủ điện đặt âm tường 2-4 aptomatMục II Chương V, HSMT4hộp
35Aptomat MCB 3P 40AMục II Chương V, HSMT1cái
36Aptomat MCB 2P 32AMục II Chương V, HSMT6cái
37Aptomat MCB 2P 16AMục II Chương V, HSMT10cái
38Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A/250VMục II Chương V, HSMT2cái
39Lắp đặt công tắc 2 phím 16A/250VMục II Chương V, HSMT4cái
40Lắp đặt ổ cắm baMục II Chương V, HSMT16cái
41Dây điện CU/PVC/PVC (1x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT320m
42Dây điện CU/PVC/PVC (1x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT160m
43Dây điện CU/PVC/PVC (1x4)mm2Mục II Chương V, HSMT80m
44Dây điện CU/PVC/PVC (1x10)mm2Mục II Chương V, HSMT40m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục II Chương V, HSMT30m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng).53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của Nhà thầu, thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng)32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, hoàn thiện; điện; nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW6
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW2
4 Máy đầm bàn 1 kW2
5 Máy hàn 23 kW1
6 Máy mài 2,7 kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy trộn vữa 150 lít1
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW3
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW1
11 Ô tô tự đổ ≤ 7T2
12 Máy cắt bê tông 7,5 kW1
13 Búa căn khí nén 3 m3/ph1
14 Máy nén khí 360 m3/h1
15 Máy khoan đứng 4,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->