Gói thầu: Cung cấp Ấn phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| Tên gói thầu | Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718982 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:48:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 711,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77825E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 Cung cấp Ấn phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BAO PHIM CT SCAN | 5.000 | Cái | Kích thước 38 x 46 In offset 4 màu, cán PE bóng, bế dán giấy Ivory 210 gsm | ||
| 2 | BAO PHIM X-QUANG | 40.000 | Cái | Kích thước 28 x 32 - bế dán Giấy Ford 100 gsm | ||
| 3 | BAO THƯ A4 | 300 | Cái | Kích thước A4 / đựng được 1 xấp tài liệu tối thiểu 05 tờ A4Màu trắng, in chữ màu xanh, F80 | ||
| 4 | BAO THƯ (LOẠI TRUNG) | 500 | Cái | Kích thước 16 x 22Màu trắng, in chữ màu xanh, F80 | ||
| 5 | BAO THƯ ( LOẠI NHỎ) | 1.000 | Cái | Kích thước 12 x 22Màu trắng, in chữ màu xanh, F80 | ||
| 6 | BỆNH ÁN NGOẠI TRÚ CHUYÊN KHOA RHM | 2.000 | Tờ | Kích thước A32 mặt, F.70 | ||
| 7 | BỆNH ÁN RHM | 2.000 | Tờ | Kích thước A32 mặt, F.70 | ||
| 8 | BỆNH ÁN MẮT | 1.000 | Tờ | Kích thước A32 mặt, F.70 | ||
| 9 | BỆNH ÁN NỘI KHOA | 15.000 | Tờ | Kích thước A32 mặt, F.70 | ||
| 10 | BỆNH ÁN TMH | 1.000 | Tờ | Kích thước A32 mặt, F.70 | ||
| 11 | BỆNH ÁN NGOẠI TRÚ | 10.000 | Tờ | Kích thước A42 mặt, F.70 | ||
| 12 | BỆNH ÁN NHIỄM | 2.000 | Tờ | Kích thước A32 mặt, F.70 | ||
| 13 | BÌA HỒ SƠ BỆNH ÁN | 35.000 | Cái | Kích thước 23 x 31Bìa Bristol 230 màu xanh da trời, hồng, vàng, xanh láRuột 20 trang tờ 4cm - F.60, in chữ | ||
| 14 | BÌA HỒ SƠ BỆNH ÁN NGOẠI TRÚ | 5.000 | Cái | Kích thước: 23 x 31Bìa Bristol 230 màu trắngRuột 20 trang tờ 4cm - F.60, in chữ | ||
| 15 | BẢNG KIỂM AN TOÀN PHẪU THUẬT | 10.000 | Tờ | Kích thước: A4 ngang1 mặt, F. 60 | ||
| 16 | BẢNG ĐẾM GẠC | 10.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 60 | ||
| 17 | BIỂU ĐỒ CHUYỂN DẠ | 2.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 60 | ||
| 18 | BẢNG KIỂM QUI TRÌNH KỸ THUẬT | 5.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 60 | ||
| 19 | BẢNG KIỂM SOÁT NGƯỜI BỆNH | 5.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 60 | ||
| 20 | ĐƠN THUỐC | 2.000 | Tờ | Kích thước: A51 mặt, F. 70 | ||
| 21 | GIẤY XÁC NHẬN NẰM VIỆN | 1.000 | Tờ | Kích thước: A51 mặt, F. 70 | ||
| 22 | GIẤY ĐĂNG KÝ KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU | 7.000 | Tờ | Kích thước: A51 mặt, F. 60 | ||
| 23 | GIẤY THỬ PHẢN ỨNG THUỐC | 2.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 60 | ||
| 24 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG | 8.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 25 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG (DÙNG CHO TRẺ EM) | 2.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 26 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG (MANG THAI) | 2.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 27 | PHIẾU HƯỚNG DẪN KHAI THÁC TIỀN SỬ DỊ ỨNG | 2.000 | Tờ | Kích thước: A51 mặt, F. 60 | ||
| 28 | PHIẾU THÔNG TIN BỆNH NHÂN | 8.000 | Tờ | Kích thước: A51 mặt, F. 60 | ||
| 29 | PHIẾU ĐIỆN TIM (ECG) | 35.000 | Tờ | Kích thước: A32 mặt, F. 70 | ||
| 30 | PHIẾU ĐIỀU TRỊ VẬT LÝ TRỊ LIỆU | 3.000 | Tờ | Kích thước: A62 mặt, F. 70 | ||
| 31 | PHIẾU SƠ KẾT 15 NGÀY ĐIỀU TRỊ | 1.500 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 60 | ||
| 32 | PHIẾU KHÁM BỆNH VÀO VIỆN | 10.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 70 | ||
| 33 | PHIẾU TRÍCH BIÊN BẢN HỘI CHẨN | 1.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 60 | ||
| 34 | PHIẾU HỘI CHẨN DUYỆT PHẨU THUẬT - KHÁM TIỀN MÊ | 10.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 35 | PHIẾU GÂY MÊ HỒI SỨC | 10.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 36 | GIẤY CHỨNG NHẬN THỦ THUẬT | 4.000 | Tờ | Kích thước: A5 ngangGiấy Bristol In 2 mặt | ||
| 37 | GIẤY CAM ĐOAN CHẤP NHẬN PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT VÀ GMHS | 10.000 | Tờ | Kích thước: A51 mặt, F. 70 | ||
| 38 | PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG | 20.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 39 | PHIẾU TRUYỀN DỊCH | 20.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 40 | PHIẾU CÔNG KHAI DV KHÁM CHỮA BỆNH | 30.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 41 | PHIẾU CHĂM SÓC | 30.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 42 | PHIẾU ĐIỀU TRỊ | 30.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 43 | PHIẾU X-QUANG | 2.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 70 | ||
| 44 | PHIẾU TƯ VẤN GDSK | 10.000 | Tờ | Kích thước: A4 ngang1 mặt, F. 60 | ||
| 45 | PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE TRÊN 18 TUỔI | 50.000 | Tờ | Kích thước: A32 mặt, F. 70 | ||
| 46 | PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE | 5.000 | Tờ | Kích thước: A32 mặt, F. 70 | ||
| 47 | PHIẾU KSK ĐỊNH KỲ | 5.000 | Tờ | Kích thước: A32 mặt, F. 70 | ||
| 48 | GIẤY ĐĂNG KÝ/ CAM ĐOAN CHẤP NHẬN THỦ THUẬT CHẠY THẬN | 1.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 49 | PHIẾU DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI SUY THẬN MẠN | 2.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 50 | PHIẾU ĐỒNG Ý THỰC HIỆN XÉT NGHIỆM HIV/CHI PHÍ/CAM KẾT | 2.000 | Tờ | Kích thước: A42 mặt, F. 70 | ||
| 51 | PHIẾU CAM ĐOAN TỰ NGUYỆN PHÁ THAI | 1.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 60 | ||
| 52 | PHIẾU ĐIỀU TRỊ PHÁ THAI HÚT CHÂN KHÔNG | 500 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 70 | ||
| 53 | PHIẾU ĐIỀU TRỊ PHÁ THAI BẰNG THUỐC | 1.000 | Tờ | Kích thước: A41 mặt, F. 70 | ||
| 54 | SỔ THEO DÕI SỨC KHỎE BÀ MẸ VÀ TRẺ EM | 100 | Cuốn | Kích thước: A5 (14,5 x 20,5)Bìa Couche 200 gsm, in 4 màu.Ruột giấy F.70, in 4 màu 2 mặtĐóng cuốn thành phẩm, 106 trang | ||
| 55 | SỔ SỨC KHỎE CHO TRẺ EM | 2.000 | Cuốn | Kích thước: A5Bìa Couch 230 màu hồng, ruột 40 trang F.60, in chữ đen 2 mặt | ||
| 56 | SỔ KHÁM PHỤ KHOA | 2.000 | Cuốn | Kích thước: A5Bìa Couch 230 màu xanh lá, ruột 24 trang F.60, in chữ đen 2 mặt | ||
| 57 | SỔ KHÁM BỆNH | 55.000 | Cuốn | Kích thước: A5Bìa Couch 230 màu xanh biển, ruột 24 trang F.60, in chữ đen 2 mặt | ||
| 58 | SỔ PHIẾU PHẪU THUẬT THỂ THỦY TINH | 12 | Cuốn | Kích thước: A4Bìa xanh VN, ruột 100 tờ F.70, in chữ đen 1 mặt, dán gáy có đường răng cưa trên. | ||
| 59 | SỔ PHIẾU PHẪU THUẬT MÔNG THỊT | 5 | Cuốn | Kích thước: A4Bìa xanh VN, ruột 100 tờ F.70, in chữ đen 1 mặt, dán gáy có đường răng cưa trên. | ||
| 60 | SỔ PHIẾU TƯỜNG TRÌNH PHẪU THUẬT QUĂM | 5 | Cuốn | Kích thước: A4Bìa xanh VN, ruột 100 tờ F.70, in chữ đen 1 mặt, dán gáy có đường răng cưa trên. | ||
| 61 | SỔ TƯỜNG TRÌNH GIẢI PHẨU | 15 | Cuốn | Kích thước: A4Bìa xanh VN F80, ruột 100 trang F70, may chỉ giữa, in chữ đen 2 mặt. | ||
| 62 | SỔ LÃNH THUỐC GÂY NGHIỆN, HƯỚNG THẦN | 50 | Cuốn | Kích thước: A4Bìa xanh VN F80, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt, may chỉ giữa trang. | ||
| 63 | SỔ THUỐC | 200 | Cuốn | Kích thước: A3Bìa xanh VN F160, ruột 100 trang F70, in chữ đen 1 mặt, có đường răng cưa giữa. | ||
| 64 | SỔ BÁO TỬ | 5 | Cuốn | Kích thước: A4 ngangBìa xanh VN F160 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F70, in chữ đen 1 mặt, có đường răng cưa giữa. | ||
| 65 | SỔ CHÍCH NGỪA VGB | 20 | Cuốn | Kích thước: A4 Bìa xanh VN F160 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt. | ||
| 66 | SỔ CHÍCH NGỪA VAT | 30 | Cuốn | Kích thước: A4 ngangBìa xanh VN F160 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt | ||
| 67 | SỔ QUẢN LÝ (VẮC XIN, BƠM TIM...) | 20 | Cuốn | Kích thước: A4 ngangBìa xanh VN F160 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt | ||
| 68 | SỔ PHIẾU XIN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG | 10 | Cuốn | Kích thước: A5 ngangBìa xanh VN F80 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F60, in chữ đen 1 mặt, có đường răng cưa giữa. | ||
| 69 | SỔ PHIẾU LĨNH VẬT TƯ ĐỘT XUẤT | 50 | Cuốn | Kích thước: A5 ngang (15x20)Bìa xanh F160 xanh, in màu đen, 1 mặt Ruột 150 tờ (50 bộ x 3 liên), giấy cacbon (trắng-hồng -xanh) , in màu đen 1 mặt, in số nhảy 1 vị trí, đục 1 đường răng cưa.Đóng kim, dán gáy băng keo màu xanh, (3 liên). | ||
| 70 | SỔ LÃNH VẬT TƯ | 30 | Cuốn | Kích thước: 18cm x 26cmBìa xanh F160 in màu đen, 1 mặtRuột 100 tờ ( 50 bộ x 2 liên) giấy cacbon (trắng-xanh) in màu đen 1 mặt, in số nhảy 1 vị trí, đục 1 đường răng cưa Đóng kim, dán gáy băng keo màu xanh | ||
| 71 | SỔ PHIẾU THU | 20 | Cuốn | Kích thước: A5 ngangBìa xanh F160 in màu đen, 1 mặt dán gáy băng keo xanh, cacbon 2 liên (trắng-xanh) chữ đen 1 mặt, in số nhảy đục răng cưa phía trên đóng cuốn 100 tờ 50 bộ (2 liên). | ||
| 72 | SỔ PHIẾU CHI | 150 | Cuốn | Kích thước: A5 ngangBìa xanh F160 in màu đen, 1 mặt dán gáy băng keo xanh, cacbon 2 liên (trắng-hồng) chữ đen 1 mặt, in số nhảy đục răng cưa phía trên đóng cuốn 100 tờ 50 bộ (2 liên). | ||
| 73 | SỔ GIAO BAN | 250 | Cuốn | Kích thước: A4Bìa trắng Evory 250 in 2 mặt, ruột 200 trang F60 | ||
| 74 | SỔ THƯỜNG TRỰC | 250 | Cuốn | Kích thước: A4Bìa trắng Evory 250 in 2 mặt, ruột 200 trang F60 | ||
| 75 | SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY CHỨNG SINH | 10 | Cuốn | Kích thước: A4 ngangBìa xanh F160 in màu đen, 1 mặt dán gáy băng keo xanh, ruột 100 trang F80, chữ đen 1 mặt, đục răng cưa giữa, có số seri lưu | ||
| 76 | SỔ KHÁM THAI LỚN | 10 | Cuốn | Kích thước: A3Bìa Couch 230 màu xanh, ruột 24 trang F.60, in chữ đen 2 mặt, đóng cuốn dán gáy. | ||
| 77 | SỔ VÀO – RA – CHUYỂN VIỆN | 70 | Cuốn | Kích thước: A3Bìa xanh VN F160, ruột 100 trang F60, in chữ đen 2 mặt, đóng cuốn dán gáy. | ||
| 78 | SỔ PHẪU THUẬT/THỦ THUẬT | 50 | Cuốn | Kích thước: A3Bìa xanh VN F160, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt, đóng cuốn dán gáy. | ||
| 79 | SỔ THEO DÕI TSCĐ & DỤNG CỤ | 20 | Cuốn | Kích thước: A3Bìa (xanh – vàng) VN F160, ruột 60 trang F70, in chữ đen 2 mặt, đóng cuốn dán gáy. | ||
| 80 | TEMBARCODE | 1.944.000 | Tem | Kích thước: 1.5 x 2.5Giấy Decal in màu đen, in nhiều bộ số ( mỗi bộ gồm 6 số giống nhau). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77825E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật in | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in.Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi