Gói thầu: Cung cấp Ấn phẩm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736598-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP
Tên gói thầu Cung cấp Ấn phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220718982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:48:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 711,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77825E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.­-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.­Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in.­Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP
E-CDNT 1.2 Cung cấp Ấn phẩm năm 2022
Cung cấp Ấn phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng – Địa chỉ: Số 59/120/6 Đường 102, Khu phố 7, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, Tp. HCM


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP , địa chỉ: 641 Quang Trung, P.11, Q. Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM.


E-CDNT 10.1(g)
˗Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 10.2(c)
+Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1BAO PHIM CT SCAN5.000CáiKích thước 38 x 46 In offset 4 màu, cán PE bóng, bế dán giấy Ivory 210 gsm
2BAO PHIM X-QUANG40.000CáiKích thước 28 x 32 - bế dán Giấy Ford 100 gsm
3BAO THƯ A4300CáiKích thước A4 / đựng được 1 xấp tài liệu tối thiểu 05 tờ A4Màu trắng, in chữ màu xanh, F80
4BAO THƯ (LOẠI TRUNG)500CáiKích thước 16 x 22Màu trắng, in chữ màu xanh, F80
5BAO THƯ ( LOẠI NHỎ)1.000CáiKích thước 12 x 22Màu trắng, in chữ màu xanh, F80
6BỆNH ÁN NGOẠI TRÚ CHUYÊN KHOA RHM2.000TờKích thước A32 mặt, F.70
7BỆNH ÁN RHM2.000TờKích thước A32 mặt, F.70
8BỆNH ÁN MẮT1.000TờKích thước A32 mặt, F.70
9BỆNH ÁN NỘI KHOA15.000TờKích thước A32 mặt, F.70
10BỆNH ÁN TMH1.000TờKích thước A32 mặt, F.70
11BỆNH ÁN NGOẠI TRÚ10.000TờKích thước A42 mặt, F.70
12BỆNH ÁN NHIỄM2.000TờKích thước A32 mặt, F.70
13BÌA HỒ SƠ BỆNH ÁN35.000CáiKích thước 23 x 31Bìa Bristol 230 màu xanh da trời, hồng, vàng, xanh láRuột 20 trang tờ 4cm - F.60, in chữ
14BÌA HỒ SƠ BỆNH ÁN NGOẠI TRÚ5.000CáiKích thước: 23 x 31Bìa Bristol 230 màu trắngRuột 20 trang tờ 4cm - F.60, in chữ
15BẢNG KIỂM AN TOÀN PHẪU THUẬT10.000TờKích thước: A4 ngang1 mặt, F. 60
16BẢNG ĐẾM GẠC10.000TờKích thước: A41 mặt, F. 60
17BIỂU ĐỒ CHUYỂN DẠ2.000TờKích thước: A41 mặt, F. 60
18BẢNG KIỂM QUI TRÌNH KỸ THUẬT5.000TờKích thước: A41 mặt, F. 60
19BẢNG KIỂM SOÁT NGƯỜI BỆNH5.000TờKích thước: A41 mặt, F. 60
20ĐƠN THUỐC2.000TờKích thước: A51 mặt, F. 70
21GIẤY XÁC NHẬN NẰM VIỆN1.000TờKích thước: A51 mặt, F. 70
22GIẤY ĐĂNG KÝ KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU7.000TờKích thước: A51 mặt, F. 60
23GIẤY THỬ PHẢN ỨNG THUỐC2.000TờKích thước: A41 mặt, F. 60
24PHIẾU ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG8.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
25PHIẾU ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG (DÙNG CHO TRẺ EM)2.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
26PHIẾU ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG (MANG THAI)2.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
27PHIẾU HƯỚNG DẪN KHAI THÁC TIỀN SỬ DỊ ỨNG2.000TờKích thước: A51 mặt, F. 60
28PHIẾU THÔNG TIN BỆNH NHÂN8.000TờKích thước: A51 mặt, F. 60
29PHIẾU ĐIỆN TIM (ECG)35.000TờKích thước: A32 mặt, F. 70
30PHIẾU ĐIỀU TRỊ VẬT LÝ TRỊ LIỆU3.000TờKích thước: A62 mặt, F. 70
31PHIẾU SƠ KẾT 15 NGÀY ĐIỀU TRỊ1.500TờKích thước: A41 mặt, F. 60
32PHIẾU KHÁM BỆNH VÀO VIỆN10.000TờKích thước: A41 mặt, F. 70
33PHIẾU TRÍCH BIÊN BẢN HỘI CHẨN1.000TờKích thước: A41 mặt, F. 60
34PHIẾU HỘI CHẨN DUYỆT PHẨU THUẬT - KHÁM TIỀN MÊ10.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
35PHIẾU GÂY MÊ HỒI SỨC10.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
36GIẤY CHỨNG NHẬN THỦ THUẬT4.000TờKích thước: A5 ngangGiấy Bristol In 2 mặt
37GIẤY CAM ĐOAN CHẤP NHẬN PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT VÀ GMHS10.000TờKích thước: A51 mặt, F. 70
38PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG20.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
39PHIẾU TRUYỀN DỊCH20.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
40PHIẾU CÔNG KHAI DV KHÁM CHỮA BỆNH30.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
41PHIẾU CHĂM SÓC30.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
42PHIẾU ĐIỀU TRỊ30.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
43PHIẾU X-QUANG2.000TờKích thước: A41 mặt, F. 70
44PHIẾU TƯ VẤN GDSK10.000TờKích thước: A4 ngang1 mặt, F. 60
45PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE TRÊN 18 TUỔI50.000TờKích thước: A32 mặt, F. 70
46PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE5.000TờKích thước: A32 mặt, F. 70
47PHIẾU KSK ĐỊNH KỲ5.000TờKích thước: A32 mặt, F. 70
48GIẤY ĐĂNG KÝ/ CAM ĐOAN CHẤP NHẬN THỦ THUẬT CHẠY THẬN1.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
49PHIẾU DINH DƯỠNG CHO NGƯỜI SUY THẬN MẠN2.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
50PHIẾU ĐỒNG Ý THỰC HIỆN XÉT NGHIỆM HIV/CHI PHÍ/CAM KẾT2.000TờKích thước: A42 mặt, F. 70
51PHIẾU CAM ĐOAN TỰ NGUYỆN PHÁ THAI1.000TờKích thước: A41 mặt, F. 60
52PHIẾU ĐIỀU TRỊ PHÁ THAI HÚT CHÂN KHÔNG500TờKích thước: A41 mặt, F. 70
53PHIẾU ĐIỀU TRỊ PHÁ THAI BẰNG THUỐC1.000TờKích thước: A41 mặt, F. 70
54SỔ THEO DÕI SỨC KHỎE BÀ MẸ VÀ TRẺ EM100CuốnKích thước: A5 (14,5 x 20,5)Bìa Couche 200 gsm, in 4 màu.Ruột giấy F.70, in 4 màu 2 mặtĐóng cuốn thành phẩm, 106 trang
55SỔ SỨC KHỎE CHO TRẺ EM2.000CuốnKích thước: A5Bìa Couch 230 màu hồng, ruột 40 trang F.60, in chữ đen 2 mặt
56SỔ KHÁM PHỤ KHOA2.000CuốnKích thước: A5Bìa Couch 230 màu xanh lá, ruột 24 trang F.60, in chữ đen 2 mặt
57SỔ KHÁM BỆNH55.000CuốnKích thước: A5Bìa Couch 230 màu xanh biển, ruột 24 trang F.60, in chữ đen 2 mặt
58SỔ PHIẾU PHẪU THUẬT THỂ THỦY TINH12CuốnKích thước: A4Bìa xanh VN, ruột 100 tờ F.70, in chữ đen 1 mặt, dán gáy có đường răng cưa trên.
59SỔ PHIẾU PHẪU THUẬT MÔNG THỊT5CuốnKích thước: A4Bìa xanh VN, ruột 100 tờ F.70, in chữ đen 1 mặt, dán gáy có đường răng cưa trên.
60SỔ PHIẾU TƯỜNG TRÌNH PHẪU THUẬT QUĂM5CuốnKích thước: A4Bìa xanh VN, ruột 100 tờ F.70, in chữ đen 1 mặt, dán gáy có đường răng cưa trên.
61SỔ TƯỜNG TRÌNH GIẢI PHẨU15CuốnKích thước: A4Bìa xanh VN F80, ruột 100 trang F70, may chỉ giữa, in chữ đen 2 mặt.
62SỔ LÃNH THUỐC GÂY NGHIỆN, HƯỚNG THẦN50CuốnKích thước: A4Bìa xanh VN F80, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt, may chỉ giữa trang.
63SỔ THUỐC200CuốnKích thước: A3Bìa xanh VN F160, ruột 100 trang F70, in chữ đen 1 mặt, có đường răng cưa giữa.
64SỔ BÁO TỬ5CuốnKích thước: A4 ngangBìa xanh VN F160 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F70, in chữ đen 1 mặt, có đường răng cưa giữa.
65SỔ CHÍCH NGỪA VGB20CuốnKích thước: A4 Bìa xanh VN F160 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt.
66SỔ CHÍCH NGỪA VAT30CuốnKích thước: A4 ngangBìa xanh VN F160 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt
67SỔ QUẢN LÝ (VẮC XIN, BƠM TIM...)20CuốnKích thước: A4 ngangBìa xanh VN F160 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt
68SỔ PHIẾU XIN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG10CuốnKích thước: A5 ngangBìa xanh VN F80 đóng cuốn dán gáy, ruột 100 trang F60, in chữ đen 1 mặt, có đường răng cưa giữa.
69SỔ PHIẾU LĨNH VẬT TƯ ĐỘT XUẤT50CuốnKích thước: A5 ngang (15x20)Bìa xanh F160 xanh, in màu đen, 1 mặt Ruột 150 tờ (50 bộ x 3 liên), giấy cacbon (trắng-hồng -xanh) , in màu đen 1 mặt, in số nhảy 1 vị trí, đục 1 đường răng cưa.Đóng kim, dán gáy băng keo màu xanh, (3 liên).
70SỔ LÃNH VẬT TƯ30CuốnKích thước: 18cm x 26cmBìa xanh F160 in màu đen, 1 mặtRuột 100 tờ ( 50 bộ x 2 liên) giấy cacbon (trắng-xanh) in màu đen 1 mặt, in số nhảy 1 vị trí, đục 1 đường răng cưa Đóng kim, dán gáy băng keo màu xanh
71SỔ PHIẾU THU20CuốnKích thước: A5 ngangBìa xanh F160 in màu đen, 1 mặt dán gáy băng keo xanh, cacbon 2 liên (trắng-xanh) chữ đen 1 mặt, in số nhảy đục răng cưa phía trên đóng cuốn 100 tờ 50 bộ (2 liên).
72SỔ PHIẾU CHI150CuốnKích thước: A5 ngangBìa xanh F160 in màu đen, 1 mặt dán gáy băng keo xanh, cacbon 2 liên (trắng-hồng) chữ đen 1 mặt, in số nhảy đục răng cưa phía trên đóng cuốn 100 tờ 50 bộ (2 liên).
73SỔ GIAO BAN250CuốnKích thước: A4Bìa trắng Evory 250 in 2 mặt, ruột 200 trang F60
74SỔ THƯỜNG TRỰC250CuốnKích thước: A4Bìa trắng Evory 250 in 2 mặt, ruột 200 trang F60
75SỔ THEO DÕI CẤP GIẤY CHỨNG SINH10CuốnKích thước: A4 ngangBìa xanh F160 in màu đen, 1 mặt dán gáy băng keo xanh, ruột 100 trang F80, chữ đen 1 mặt, đục răng cưa giữa, có số seri lưu
76SỔ KHÁM THAI LỚN10CuốnKích thước: A3Bìa Couch 230 màu xanh, ruột 24 trang F.60, in chữ đen 2 mặt, đóng cuốn dán gáy.
77SỔ VÀO – RA – CHUYỂN VIỆN70CuốnKích thước: A3Bìa xanh VN F160, ruột 100 trang F60, in chữ đen 2 mặt, đóng cuốn dán gáy.
78SỔ PHẪU THUẬT/THỦ THUẬT50CuốnKích thước: A3Bìa xanh VN F160, ruột 100 trang F70, in chữ đen 2 mặt, đóng cuốn dán gáy.
79SỔ THEO DÕI TSCĐ & DỤNG CỤ20CuốnKích thước: A3Bìa (xanh – vàng) VN F160, ruột 60 trang F70, in chữ đen 2 mặt, đóng cuốn dán gáy.
80TEMBARCODE1.944.000TemKích thước: 1.5 x 2.5Giấy Decal in màu đen, in nhiều bộ số ( mỗi bộ gồm 6 số giống nhau).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4226E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77825E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.­-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân).32
2 Kỹ thuật thiết kế 1 Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.­Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)32
3 Kỹ thuật in 1 Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in.­Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->