Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM 02 lộ ra Trạm 110kV Tăng Nhơn Phú cấp điện cho các nhà đầu tư trong Khu Công Nghệ Cao”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700729-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM 02 lộ ra Trạm 110kV Tăng Nhơn Phú cấp điện cho các nhà đầu tư trong Khu Công Nghệ Cao”
Số hiệu KHLCNT 20220682071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:26:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,923,977,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trongđó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầuđang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng Thi công đường xây vàtrạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đảo, táilập mương cáp). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận củachủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thựchiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầunhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thìnhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô,tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợpđồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng cáchợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợpđồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoànthành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phảicó xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.241.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên.- Cung cấpthông tin chi tiết vềnhân sự chủ chốtđược đề xuất và hồsơ kinh nghiệm củanhân sự theo cácMẫu số 11A, 11Bvà 11C Chương IVBiểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc can bộ phụ trách kỹ thuật phần viễ thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM 02 lộ ra Trạm 110kV Tăng Nhơn Phú cấp điện cho các nhà đầu tư trong Khu Công Nghệ Cao”
XDM 02 lộ ra Trạm 110kV Tăng Nhơn Phú cấp điện cho các nhà đầu tư trong Khu Công Nghệ Cao
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Viễn Đông. Địa chỉ số: 294 Đường Nguyễn Văn Công, phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM. Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTCDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng IN.CI.VI. Địa chỉ số: 29 Mân Quang 7, phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6
2giá đỡ hộp đầu cáp tt cho máy cắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
3Giá đỡ hộp đầu cáp ttChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
4giá đỡ hộp đầu cáp tt đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,7383Kg
6Splitbolt 2/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
7Splitbolt 4/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
8Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
9cosse ép cu 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
10boulon thép mạ có đai ốc 8*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
11boulon thép mạ có đai ốc 10*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
12boulon thép mạ có đai ốc 10*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
13boulon thép mạ có đai ốc 12*50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
14Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
15Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
16Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Tấm
17Bảng chỉ danh thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Tấm
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP QUANG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
2đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
3Cáp quang F8 kim loại - loại 12 sợiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.324Mét
4Cáp quang F8 kim loại - loại 48 sợiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.670Mét
5ống nhựa HDPE ĐK 63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
6Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tấm
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Tủ hợp bộ RMU 04 ngăn máy cắt (4MC) 22kV 630A OD (4 module ĐK Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
D LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
1Cáp ngầm trung thế M3x240mm2-24kV (màn chắn sợi đồng )Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.154,45mét
2Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đôi (bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
3Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đơn (bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4Giá đỡ đầu cáp ngầm TT cho máy cắt trong trạm (bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
5Tiếp địa đầu cáp ngầm vào tủ máy cắt 110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
6Tiếp địa đầu cáp ngầm vào tủ rmuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5bộ
7Tiếp địa RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
1kéo Cáp quang (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.324m
2kéo Cáp quang (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.670m
3Lắp đặt ống nhựa lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
F LẮP ĐẶT PHẦN HỘP ĐẦU CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn sợi đồng trong nhà (bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
2Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-240 theo tủ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
3Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đôi (T-plug-3x240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-240 trang bị mới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
G LẮP ĐẶT PHẦN HỘP NỐI CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV 240mm2 màn chắn sợi đồng(bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
H HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO, TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, HỐ NỐI CÁP, HỐ KÉO CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42,259m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,8571100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.233,874m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2375m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0334100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7164100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9509100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1423100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4874100m3
10Đắp cát công trình (cát bê tông) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3898100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5557100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5254100m2
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6125100m2
14Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,7515100m2
15Rải thảm bê tông nhựa (loại CChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,6086100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,6086100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,7515100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,125m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4354m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86,05m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.236,65m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.86,05m2
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,7515100m2
24Trải băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,9628100m2
25Cắt 2 mép mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110,710m
26Xếp gạch cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,5041000v
27Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D63mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,68100m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,08100m
29Phá dỡ nền gạch đất nungChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.228,85m2
30Phá dỡ nền gạch tezzaroChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44,202m2
I HẠNG MỤC GỐI ĐỠ CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Gối đỡ D150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
J HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG HỘP NỐI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,75m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0882m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,15100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.301 cấu kiện
K HẠNG MỤC MỐC CẢNH BÁO (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cọc
2Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cọc
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,108m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,011tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0676100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.131 cấu kiện
L HẠNG MỤC PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56,6667100m
2Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.113,3333100m
3Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,8100m
4Khoan đặt ống D90 băng sôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4100m
M HẠNG MỤC PHẦN HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,27m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1369100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,2575m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0124100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,014100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0356100m3
7Đắp cát công trình (cát bê tông) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0077100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0097100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0067100m2
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0056100m2
11Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0225100m2
12Rải thảm bê tông nhựa (loại CChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1594100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1594100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0225100m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,25m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0225100m2
17Trải băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0118100m2
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,610m
19Xếp gạch cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1291000v
N HẠNG MỤC BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,024100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,8100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,648m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,084tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,127tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0019100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,807tấn
11Gia công cột bằng thép tấmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,287tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,455tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,32m2
O HẠNG MỤC XÂY DỰNG MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,522m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,132m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,522m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0261100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,42m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,761m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1125tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0793100m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,1m2
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,410m
P HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẦM CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,3752m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0079100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,588m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,03tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0638100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,041m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0088tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0073100m2
Q BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 12.604.322.592 đồng1Khóan
R CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
S CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ
1Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trongđó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầuđang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng Thi công đường xây vàtrạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đảo, táilập mương cáp). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận củachủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thựchiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầunhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thìnhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô,tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợpđồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng cáchợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợpđồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoànthành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phảicó xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.241.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrình 1 Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên.- Cung cấpthông tin chi tiết vềnhân sự chủ chốtđược đề xuất và hồsơ kinh nghiệm củanhân sự theo cácMẫu số 11A, 11Bvà 11C Chương IVBiểu mẫu dự thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện 1 Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện33
3 Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) 1 Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện33
5 can bộ phụ trách kỹ thuật phần viễ thông 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành viễn thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn (xe)2
2 Sào thao tác trung thế (Cái)2
3 Sào tiếp địa (Cái)2
4 Bộ tiếp địa trung thế (Bộ)2
5 Bộ tiếp địa hạ thế (Bộ)2
6 Máy khoan bê tông (Cái)2
7 Máy phát điện côngsuất≥5kVA (Cái)2
8 Máy trộn bê tông (Cái)2
9 Máy cắt bê tông (Cái)2
10 Máy hàn điện (Cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->