Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM 02 lộ ra Trạm 110kV Tăng Nhơn Phú cấp điện cho các nhà đầu tư trong Khu Công Nghệ Cao”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM 02 lộ ra Trạm 110kV Tăng Nhơn Phú cấp điện cho các nhà đầu tư trong Khu Công Nghệ Cao” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:26:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,923,977,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trongđó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầuđang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng Thi công đường xây vàtrạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đảo, táilập mương cáp). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận củachủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thựchiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầunhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thìnhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô,tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợpđồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng cáchợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợpđồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoànthành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phảicó xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.241.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên.- Cung cấpthông tin chi tiết vềnhân sự chủ chốtđược đề xuất và hồsơ kinh nghiệm củanhân sự theo cácMẫu số 11A, 11Bvà 11C Chương IVBiểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | can bộ phụ trách kỹ thuật phần viễ thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện côngsuất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM 02 lộ ra Trạm 110kV Tăng Nhơn Phú cấp điện cho các nhà đầu tư trong Khu Công Nghệ Cao” XDM 02 lộ ra Trạm 110kV Tăng Nhơn Phú cấp điện cho các nhà đầu tư trong Khu Công Nghệ Cao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến
Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Hũ |
| 2 | giá đỡ hộp đầu cáp tt cho máy cắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | giá đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,7383 | Kg |
| 6 | Splitbolt 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 7 | Splitbolt 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 8 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 9 | cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 10 | boulon thép mạ có đai ốc 8*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | boulon thép mạ có đai ốc 10*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 12 | boulon thép mạ có đai ốc 10*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 13 | boulon thép mạ có đai ốc 12*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 14 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 16 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Tấm |
| 17 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Tấm |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP QUANG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 3 | Cáp quang F8 kim loại - loại 12 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.324 | Mét |
| 4 | Cáp quang F8 kim loại - loại 48 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 670 | Mét |
| 5 | ống nhựa HDPE ĐK 63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 6 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Tủ hợp bộ RMU 04 ngăn máy cắt (4MC) 22kV 630A OD (4 module ĐK Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| D | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế M3x240mm2-24kV (màn chắn sợi đồng ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.154,45 | mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đôi (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đơn (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT cho máy cắt trong trạm (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa đầu cáp ngầm vào tủ máy cắt 110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa đầu cáp ngầm vào tủ rmu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| E | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | kéo Cáp quang ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.324 | m |
| 2 | kéo Cáp quang ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 670 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT PHẦN HỘP ĐẦU CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn sợi đồng trong nhà (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-240 theo tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đôi (T-plug-3x240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đơn (T-plug-240 trang bị mới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT PHẦN HỘP NỐI CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV 240mm2 màn chắn sợi đồng(bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO, TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, HỐ NỐI CÁP, HỐ KÉO CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,259 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,8571 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 233,874 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2375 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0334 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7164 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9509 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1423 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4874 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình (cát bê tông) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3898 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5557 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5254 | 100m2 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6125 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7515 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6086 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6086 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7515 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,125 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4354 | m3 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86,05 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 236,65 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86,05 | m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7515 | 100m2 |
| 24 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9628 | 100m2 |
| 25 | Cắt 2 mép mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110,7 | 10m |
| 26 | Xếp gạch cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,504 | 1000v |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D63mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,68 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,08 | 100m |
| 29 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228,85 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch tezzaro | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,202 | m2 |
| I | HẠNG MỤC GỐI ĐỠ CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Gối đỡ D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG HỘP NỐI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0882 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | 1 cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC MỐC CẢNH BÁO (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cọc |
| 2 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cọc |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,108 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0676 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | 1 cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,6667 | 100m |
| 2 | Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113,3333 | 100m |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8 | 100m |
| 4 | Khoan đặt ống D90 băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4 | 100m |
| M | HẠNG MỤC PHẦN HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,27 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1369 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,2575 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0124 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0356 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình (cát bê tông) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0077 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0097 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0067 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0056 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0225 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1594 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1594 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0225 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,25 | m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0225 | 100m2 |
| 17 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0118 | 100m2 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 10m |
| 19 | Xếp gạch cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,129 | 1000v |
| N | HẠNG MỤC BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,648 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,127 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0019 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,807 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,287 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,455 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,32 | m2 |
| O | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,522 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,132 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,522 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0261 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,761 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1125 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0793 | 100m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1 | m2 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,4 | 10m |
| P | HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẦM CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3752 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0079 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,588 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0638 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0088 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0073 | 100m2 |
| Q | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 12.604.322.592 đồng | 1 | Khóan |
| R | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| S | CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ | |||
| 1 | Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trongđó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầuđang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng Thi công đường xây vàtrạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đảo, táilập mương cáp). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận củachủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thựchiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầunhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thìnhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô,tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợpđồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng cáchợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợpđồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản củagói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoànthành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phảicó xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.241.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrình | 1 | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên.- Cung cấpthông tin chi tiết vềnhân sự chủ chốtđược đề xuất và hồsơ kinh nghiệm củanhân sự theo cácMẫu số 11A, 11Bvà 11C Chương IVBiểu mẫu dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện | 1 | Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) | 1 | Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện | 3 | 3 |
| 5 | can bộ phụ trách kỹ thuật phần viễ thông | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành viễn thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | (xe) | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | (Cái) | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | (Cái) | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | (Bộ) | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | (Bộ) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | (Cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | (Cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Cái) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (Cái) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (Cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi