Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các Công an Phường thuộc Công an thị xã Sơn Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737260-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các Công an Phường thuộc Công an thị xã Sơn Tây
Số hiệu KHLCNT 20220682559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:59:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,363,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết huy động công nhân và công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các Công an Phường thuộc Công an thị xã Sơn Tây
Cải tạo, sửa chữa các Công an Phường thuộc Công an thị xã Sơn Tây
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CAP Quang Trung
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.128,654m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT615,994m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT274,32m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT194,424m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT194,424m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT59,022m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT16,387m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT16,387m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT16,387m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT9bộ
11Vệ sinh nền trước khi chống thấmMục II Chương V, HSMT59,466m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMục II Chương V, HSMT125,046m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp bitumMục II Chương V, HSMT59,466m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT274,32m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT194,424m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT59,466m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45 vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT59,022m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50m2, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT134,958m2
19Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT9bộ
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x50, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT10m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.018,968m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT58,8m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT242,136m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT37,51m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT37,51m2
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT50m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục II Chương V, HSMT100m
28Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 hạtMục II Chương V, HSMT10cái
29Lắp đặt công tắc - Công tắc 4 hạtMục II Chương V, HSMT4cái
30Lắp đặt hộp công tắcMục II Chương V, HSMT14hộp
31Lắp đặt Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT39bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT3bộ
B HM: CAP Ngô Quyền
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT782,246m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT172,484m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT130,71m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,839m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT3,839m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT3,839m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT130,71m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.085,44m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT347,636m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT3,671100m2
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT200m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT173,937m2
13Vận chuyển vật liệu kính cửa từ trên xuốngMục II Chương V, HSMT16,52310m2
14Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT122,48m2
15Vận chuyển vật liệu lên cao- kính các loạiMục II Chương V, HSMT16,52310m2
16Lắp đặt bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT2bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II Chương V, HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMục II Chương V, HSMT100m
19Lắp đặt đèn đèn âm trầnMục II Chương V, HSMT4bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V, HSMT4cái
21Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 hạtMục II Chương V, HSMT16cái
22Lắp đặt công tắc - Công tắc 4 hạtMục II Chương V, HSMT1cái
23Lắp đặt hộp công tắcMục II Chương V, HSMT21hộp
24Lắp đặt quạt điệnMục II Chương V, HSMT1cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT2bộ
26Trần thạch cao khung xương nổi 60x60Mục II Chương V, HSMT72,48m2
27Cửa sổ lùa hệ khung nhộm kính hệ, kính 6.38mmMục II Chương V, HSMT82,752m2
28Cửa đi hệ khung nhộm kính hệ, kính 6.38mmMục II Chương V, HSMT49,095m2
29Vách kính thông tầng hệ nhôm kính hệ, kính 6.38mmMục II Chương V, HSMT42,09m2
C HM: CAP Lê Lợi
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, HSMT0,24m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, HSMT0,396m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT238,471m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT224,7m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT66,69m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT66,69m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT35,28m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT9,17m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT9,17m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT9,17m3
11Vệ sinh nền trước khi chống thấmMục II Chương V, HSMT72,18m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMục II Chương V, HSMT72,18m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT5bộ
14Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Mục II Chương V, HSMT5bộ
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT224,7m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT66,69m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT66,69m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x45, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT35,28m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT81,9m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT238,471m2
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V, HSMT100m
25Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 hạtMục II Chương V, HSMT16cái
26Lắp đặt công tắc - Công tắc 4 hạtMục II Chương V, HSMT4cái
27Lắp đặt hộp công tắcMục II Chương V, HSMT23hộp
28Lắp đặt Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT15bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT3bộ
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT12,96m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT12,96m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,193m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, HSMT0,012tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,323m3
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V, HSMT4,304m2
36Bồn rửa + vòi rửaMục II Chương V, HSMT1cái
37Dây cấp nóng lanhMục II Chương V, HSMT2cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,2100m
39Cút PPR D25Mục II Chương V, HSMT6cái
40Cút PPR D25 ren trongMục II Chương V, HSMT1cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II Chương V, HSMT0,2100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục II Chương V, HSMT10cái
43Nối chuyển bậc D90-48Mục II Chương V, HSMT2cái
44Lắp đặt bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT2bộ
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT2cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMục II Chương V, HSMT20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II Chương V, HSMT50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMục II Chương V, HSMT100m
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II Chương V, HSMT10cái
50Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 hạtMục II Chương V, HSMT16cái
51Lắp đặt công tắc - Công tắc 4 hạtMục II Chương V, HSMT1cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT1cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT2cái
54Cánh tủ bếp nhôm kính bên dướiMục II Chương V, HSMT4,304m2
55Tủ bếp nhôm kính trắng. Tủ trên cánh nổi, bản lề âm kích thước 330x700Mục II Chương V, HSMT3,68md
56Lắp đặt Gương soiMục II Chương V, HSMT5cái
57Chậu rửa + Ống thải chữ P3bộ
58Lắp đặt mới vòi rửa cho chậu rửaMục II Chương V, HSMT3bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT5bộ
60Lắp đặt mới chậu tiểu nam + Van xả ấnMục II Chương V, HSMT5bộ
61Lắp đặt Sen tắm nóng lạnhMục II Chương V, HSMT1bộ
62Thi công trần bằng tấm nhựaMục II Chương V, HSMT66,69m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
6 Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện 25 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết huy động công nhân và công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW1
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
3 Máy hàn Công suất 23kW1
4 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
7 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->