Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hỗ trợ học tập 02 tầng Trường THCS Hương Lâm theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737571-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hỗ trợ học tập 02 tầng Trường THCS Hương Lâm theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220676192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:30:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,178,725,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.861563335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572312667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.729.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.337.459.112 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hỗ trợ học tập 02 tầng Trường THCS Hương Lâm theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nhà hỗ trợ học tập 02 tầng Trường THCS Hương Lâm
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan UBND huyện Hương Khê.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,6893100m3
2Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V6,893210m³/1km
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,2244100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V11,07971m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả KT theo chương V26,17111m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V33,4003m3
7Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V0,6498100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3273tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,7015tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,529tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V46,5453m3
12Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,5742100m2
13Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0764m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V47,5706m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V52,7759m3
16Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V1,1555100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,303m3
18Thanh INOX đường dôc D50Mô tả KT theo chương V5,55m
19Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,7101m3
20Lát đá bậc tam cấp màu xám, PCB40Mô tả KT theo chương V37,7882m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V52,2984m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V52,2984m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,5197100m3
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V42,6214m3
25Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,6925m2
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V45,786110m³/1km
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V2,716100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6624tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8893tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,6389tấn
5Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,3404m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,9827100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,1519tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,3402tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,3302tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V58,6154m3
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,1316100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V13,2286tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V151,4049m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V115,3388m2
15Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V145,0624m2
16Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,5706100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8337tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,37tấn
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,7998m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5147m3
21Lát đá bậc cầu thang màu xám, PCB40Mô tả KT theo chương V50,461m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả KT theo chương V0,0438100m2
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4092m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả KT theo chương V151 cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V58,9899m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V94,7905m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,8342m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0504m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,2753m3
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V1,9238tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,9238tấn
3Sơn mối hàn xà gồMô tả KT theo chương V27,18481m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V5,1605100m2
5Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V1.134cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V767,7308m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V48,5972m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V108,076m2
4Lát đá granit màu xám, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,48m2
5Ke đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V12cái
6Trần khu vệ sinh AluminiumMô tả KT theo chương V24,1116m2
7Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V15,0258m2
8Sản xuất lan can thép hộp + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V92,246m2
9Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V107,2718m2
10Trụ gỗ lan canMô tả KT theo chương V2trụ
11Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V19,02md
12Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V19,02m
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V241,856m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V268,1359m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.199,3864m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V255,2m
17Đắp vữa nổi XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,6m
18Trát chi tiết lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V98,073m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V115,82m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V633,6252m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V989,0484m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V366,2089m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.937,88m2
E PHẦN CỬA
1Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V38,87m2
2Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V7,82m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V33,88m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V37,8m2
5Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,84m2
6Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V41,61m2
7Cửa lên máiMô tả KT theo chương V0,49m2
8Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả KT theo chương V44,388m2
9Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14*14*1.2 ( sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V97,28m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V97,28m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,5935100m2
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V1,068100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,012100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34mmMô tả KT theo chương V0,06100m
4Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V39cái
5Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V13cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn lốp trần bóng 13WMô tả KT theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WMô tả KT theo chương V54bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V30cái
5Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V18cái
7Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250Mô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V20cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V59cái
12Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT6000x400x200Mô tả KT theo chương V2cái
13Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 8 ModulMô tả KT theo chương V9cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V11cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V27cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 32A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V9cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V9cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 63A(10KA)Mô tả KT theo chương V2cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 100A(15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V2.270m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.350m
22Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V450m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V20m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V1.135m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V675m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V225m
28Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V10hộp
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V3cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
31Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V10m
H CHỐNG SÉT
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V12cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V7cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V130m
4Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V55m
5Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V24cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V23,0231m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2302100m3
8Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V3hộp
I THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8cái
2Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V4cái
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
J CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,24100m
5Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V3cái
6Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x32mmMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x25mmMô tả KT theo chương V32cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V6cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40mmMô tả KT theo chương V4cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32mmMô tả KT theo chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK25mmMô tả KT theo chương V12cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả KT theo chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V18cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V24cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả KT theo chương V44cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V6cái
20Rắc co D40Mô tả KT theo chương V6cái
21Rắc co D32Mô tả KT theo chương V8cái
22Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,18100m
23Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,28100m
24Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,24100m
26Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,26100m
27Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,14100m
28Lắp đặt tê nhựa 135 độ ĐK 125/110mmMô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/110Mô tả KT theo chương V8cái
30Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN110/60Mô tả KT theo chương V4cái
31Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN90/76Mô tả KT theo chương V4cái
32Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN76/60Mô tả KT theo chương V12cái
33Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/60Mô tả KT theo chương V24cái
34Lắp đặt tê nhựa 135 độ DN60/42Mô tả KT theo chương V24cái
35Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN110Mô tả KT theo chương V18cái
36Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN90Mô tả KT theo chương V6cái
37Lắp đặt tê nhựa 90 độ DN76Mô tả KT theo chương V12cái
38Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Mô tả KT theo chương V2cái
39Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN76/42Mô tả KT theo chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 125mmMô tả KT theo chương V4cái
41Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V8cái
42Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V6cái
43Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 76mmMô tả KT theo chương V8cái
44Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V12cái
45Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V8cái
46Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V14cái
47Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 42mmMô tả KT theo chương V42cái
48Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 110x60mmMô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 90x60mmMô tả KT theo chương V1cái
50Lắp đặt nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V6cái
51Lắp đặt nút bịt DN75Mô tả KT theo chương V6cái
52Lắp đặt nút bịt DN90Mô tả KT theo chương V4cái
53Lắp đặt nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V6cái
54Lắp đặt nút bịt DN125Mô tả KT theo chương V2cái
55Chụp thông hơi INOX D60Mô tả KT theo chương V1cái
K THIẾT BỊ
1Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V8bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
4Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V8cái
5Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V8cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
8Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V8cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả KT theo chương V12cái
11Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V2cái
12Van phao điệnMô tả KT theo chương V2cái
13Máy bơm công suất 9M3/HMô tả KT theo chương V1máy
14Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V2bể
15Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
16Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V100m
L PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,2061m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1985100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0735100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9774m3
5Ván khuôn móng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0178100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0921tấn
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2825m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2141m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0359100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0034tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
12Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2682m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,0247100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0571tấn
15Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6611m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V40,0972m2
17Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,921m2
18Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả KT theo chương V45,0182m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả KT theo chương V61 cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
M PHẦN SÂN ĐƯỜNG BỒN HOA
1Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V32m3
2Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V320m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V6,65631m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,728m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,872m3
6Đào bóc đất hiện trạng Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,345100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả KT theo chương V13,4510m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.861563335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.572312667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.668.729.556 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.337.459.112 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->