Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:15:00 đến ngày 2022-07-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,399,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0099654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.349942E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình giao thông, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.379.839.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đã hoàn thành tương tự gói thầu đang xét; (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Dự án nâng cấp, mở rộng đường giao thông tiểu khu Tập Cát, tiểu khu Lê Xá 1, tiểu khu Vũ Yên, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hến quý 1 năm 2022; Báo cáo tài chính; hợp đồng tương tự; Bằng cấp chứng chỉ nhân sự; Hóa đơn máy móc, tất cả các tài liệu chương III về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 4,9691 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ tuyến 1 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,3708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ tuyến 2 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1,1264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ tuyến 3 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 0,7717 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ tuyến 4 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 2,7002 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 20,939 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, bằng thủ công - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 232,655 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào tuyến 1 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 5,0906 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào tuyến 2 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 2,5209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tuyến 3 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 2,3702 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào tuyến 4 ra bãi thải bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 1,6512 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ | E-HSMT Chương V | 5.561,9242 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình (tuyến 1) bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 122,15 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình (tuyến 2) bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 140,5492 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình (tuyến 3) bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 86,1967 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trình (tuyến 4) bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 187,0175 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 47,3745 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2.912,26 | m3 |
| 19 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 14.561,31 | m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | E-HSMT Chương V | 66,0333 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | E-HSMT Chương V | 60,6221 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường BTXM | E-HSMT Chương V | 11,2688 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá ĐK đá Dmax ≤6 | E-HSMT Chương V | 360,65 | m3 |
| 24 | Đánh bóng mặt đường | E-HSMT Chương V | 14.561,31 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT Chương V | 26,74 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,918 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ mũ mố | E-HSMT Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | E-HSMT Chương V | 39,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | E-HSMT Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 3,689 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | E-HSMT Chương V | 350 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 260,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | E-HSMT Chương V | 5,794 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 956,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT Chương V | 93,2834 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 25,4357 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | E-HSMT Chương V | 289,7 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | E-HSMT Chương V | 14,1953 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 21,3509 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | E-HSMT Chương V | 16,1653 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng máy cẩu | E-HSMT Chương V | 2.897 | 1cấu kiện |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe lún (10m/khe) | E-HSMT Chương V | 23,176 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 28,1657 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 12,1007 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0099654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.349942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình giao thông, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.379.839.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông. Có năng lực chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đã hoàn thành tương tự gói thầu đang xét; (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng bất kỳ; (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 6 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 6 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi