Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711430-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220701657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 16:41:00 đến ngày 2022-07-19 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,254,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người;- Xây dựng cầu đường bộ: 03 người- Trắc đạc: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 10 người, gồm: Máy xây dựng (máy xúc, máy ủi, lu), công nhân kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất đá, vật tư,...
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô Cần cẩu (xe nâng)
- Đặc điểm thiết bị cẩu hàng, nâng hàng, người,...
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang cảnh quan hệ thống giao thông không gian công cộng, cây xanh đô thị; Hạng mục: Chỉnh trang cảnh quan nút giao QL1 trên địa bàn huyện Việt Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh nhà thầu Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thăng Long và Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Đô Thị. Địa chỉ: Số 82 phố Phương Liệt, Phường Phương Liệt,). Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang (Địa chỉ: Nhà liên cơ quan 09 tầng - Số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; số điện thoại: 02046.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang - ĐT: 0985.059.223
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐẤT (Đào đất hồ nước ô số 01, 03, 04, 05, 12 vận chuyển, lấp vào hồ ô số 02 và ô số 11 và các ô trồng cỏ số: 4, 6, 7, 9, 10, 16, 17)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT175,158100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II (vận chuyển đất đế đắp )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT175,158100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT404,0201100m3
4Mua đất đồi san lấpQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT25.714,3507m3
B HỒ Ô SỐ 11
1Mua đất màu (đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.455m3
2San đất màu để trồng câyQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,55100m3
3Trồng chăm sóc cây cọ dầu cao>=4mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cây
4Trồng chăm sóc cây Trà là pháp đường kính 5-7cm, cao >=0.6mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT96cây
5Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT152m2
6Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.091m2
C KHU VỰC MÁI TALUY, RÃNH THOÁT NƯỚC HỞ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6123100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,672m3
3Ván khuôn cho bê tông lótQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,292100m2
4Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,4715m3
5Ván khuôn rãnh thoát nướcQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,007100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,6232m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,636m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2076tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0792tấn
10Ván khuôn giằng tường cổ móngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,876100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT388,78m2
12Láng đáy rãnh thoát nước hở dày 1cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,8m2
13Lát Gạch taluy trồng cỏQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT820m2
14Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT246m2
D HỒ NƯỚC Ô SỐ 02
1Mua đất màu ( đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.520m3
2San đất màu để trồng câyQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,2100m3
3Trồng chăm sóc cây cọ dầu cao>=4mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cây
4Trồng chăm sóc cây Trà là pháp đường kính 5-7cm, cao >=0.6mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT82cây
5Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT149m2
6Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.190m2
E KHU VỰC MÁI TALUY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5891100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,024m3
3Ván khuôn cho bê tông lótQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,314100m2
4Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,1043m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9215100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,7044m3
7Đổ bê tông giằng tường cổ móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,362m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2234tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1608tấn
10Ván khuôn giằng tường cổ móngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,942100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT386,51m2
12Láng đáy rãnh thoát nước hở dày 1cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,6m2
13Lát Gạch taluy trồng cỏQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT835m2
14Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT250,5m2
F HỒ NƯỚC Ô SỐ 05
1Máy bơm nước bơm nước ao hồ (công suất: 350m3/h)Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0536ca
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT278,775100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,34m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,062100m2
5Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT254,88m3
6Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT730,125m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,8775m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đá, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9642tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đá, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9473tấn
10Ván khuôn giằng kè đáQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,593100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dài 1m, chừa lỗ thông nướcQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,77100m
12Tầng lọc nước ( bao tải xác rắn + đá sỏi nhỏ )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT177cái
13Mua đất màu ( đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT440m3
14San đất màu để trồng câyQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4100m3
15Trồng chăm sóc cây Trà là pháp đường kính 5-7cm, cao >=0.6mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT181cây
16Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT550m2
17Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT495m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2865100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,316m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9328m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,719m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1018tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5297tấn
24Ván khuôn giằng tườngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,715100m2
25Lát Gạch taluy trồng cỏQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT193m2
26Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,9m2
G HỒ NƯỚC Ô SỐ 08
1Máy bơm nước bơm nước ao hồ (công suất: 350m3/h)Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,4854ca
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT279,825100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,62m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,066100m2
5Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT255,84m3
6Xây kè đá bằng đá hộc, chiều dày Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT732,875m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,9825m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9678tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9579tấn
10Ván khuôn giằng kè đáQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,599100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dài 1m, chừa lỗ thông nướcQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7767100m
12Tầng lọc nước (bao tải xác rắn + đá sỏi nhỏ )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT177,6667cái
13Mua đất màu (đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.140m3
14San đất màu để trồng câyQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,4100m3
15Trồng chăm sóc cây Trà là pháp đường kính 5-7cm, cao >=0.6mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT168cây
16Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT525m2
17Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.552,5m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2664100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,946m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,0968m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,389m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0946tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4925tấn
24Ván khuôn giằng tườngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,665100m2
25Lát Gạch taluy trồng cỏQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT216m2
26Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,8m2
H CHI TIẾT CÁC Ô: 10, 13, 03,09, 04, 06, 07, 16, 13, 14, 1, 15, 17
1Mua đất màu (đất màu phù sa đã làm sạch rác, tơi xốp )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT7.377,2m3
2San đất màu để trồng câyQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,772100m3
3Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT10.357,5m2
4Cây bạch trinh, cao >=25cm, rộng 0.5mQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.136,5m2
5Cây chuông vàng, cao >2m, đường kính 10-12cmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT131cây
6Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT523,656m3
7Ván khuôn thành rãnh nướcQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,702100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.493,6m2
9Láng đáy rãnh thoát nước hở dày 1cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT623,4m2
I KHU VỰC MÁI TALUY Ô SỐ 01, 12
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4816100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,87m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,0728m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,92m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,171tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8893tấn
7Ván khuôn giằng tường cổ móngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2100m2
8Lát Gạch taluy trồng cỏQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT755m2
9Trồng, chăm sóc thảm cỏ lá tre (lá gừng) - trồng 30% diện tích khuôn viênQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT226,5m2
J PHẦN THOÁT NƯỚC XUNG QUANH KHU VỰC NÚT GIAO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,3793100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7457100m3
3Lớp đá dăm 4x6 lótQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3308100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1500mmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT98đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT110đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT98mối nối
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT110mối nối
8Lắp đặt đế cống D1500Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT196cái
9Lắp đặt đế cống D1000Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT220cái
10Đắp đất mang cốngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,6723100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,492100m3
12Lớp đá 2*4 đệm móngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1185100m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7725m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,7961m3
15Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,362m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1893tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,261100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg - Lắp đặt tấm đanQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT171 cấu kiện
19Đổ bê tông cổ ga, chiều rộng Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8236m3
20Ván khuôn cổ gaQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1585100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga đường kính cốt thép Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0804tấn
22Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650 tải trọng 12.5TQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
23Song chắn rác gang cầu KT khung 530x960*50; KT nắp 860x430x25, tải trọng 12.5TQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT367,0976m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,3136m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT68m2
27Đắp đất hố ga.Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7001100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1921100m3
29Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,615m3
30Ván khuôn móng dàiQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,69100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 50Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,96m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT469,2m2
33Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT230m2
K PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêuQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,576100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC D75Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,76100m
4Rót vữa xi măng M75 vào ống nhựaQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5434m3
5Dán màng phản quang 3M vàngQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,2m2
6Dán đề canQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT72m2
7Gia công khung biển báoQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1338tấn
8Lắp dựng khung biển báoQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1338tấn
9Mua biển tam giác cạnh 70cmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT12biển
10Lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70 cmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
11Biển báo hình chữ nhậtQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,44m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
13Đèn tín hiệuQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Cột đỡ biển báo D80 - sơn trắng đỏQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại biển vuông 60x60 cmQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
19Dây phản quang phân làn 2 mặtQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.648m
20Áo phản quang, băng đỏ, còi, đèn pinQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
21Cờ điều khiển, gậy điều khiểnQui định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
22Đèn nháy (3 trụ cọc tiêu / đèn )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT160cái
23Nhân công phân luồng giao thông (Tạm tính thời gian thi công 6 tháng, 2 người làm việc luân phiên 1 ca/ ngày )Qui định chi tiết tại chương V, E-HSMT360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người;- Xây dựng cầu đường bộ: 03 người- Trắc đạc: 01 người52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.52
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động)52
5 Đội kỹ thuật thi công 10 Số lượng: 10 người, gồm: Máy xây dựng (máy xúc, máy ủi, lu), công nhân kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông2
2 Đầm dùi đầm bê tông2
3 Đầm cóc đầm đất7
4 Máy đào đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng3
5 Máy ủi san ủi đất1
6 Máy san san ủi đất1
7 Máy lu các loại đầm đất3
8 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn thép2
9 Máy hàn hàn điện1
10 Máy trộn vữa trộn vữa2
11 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
12 Ô tô tự đổ vận chuyển đất đá, vật tư,...3
13 Ô tô tưới nước tưới nước chống bụi1
14 Ô tô Cần cẩu (xe nâng) cẩu hàng, nâng hàng, người,...1
15 Máy toàn đạc đo cao độ, kích thước1
16 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) đo cao độ2
17 Máy bơm nước bơm hút nước1
18 Máy phát điện phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->