Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738112-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 34,1 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:48:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,382,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9219076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1843815E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước; Hoặc công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật có phần công việc có tính chất tương tự gói thầu có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc Rãnh thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.635.568.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn liền kề) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Bảo hộ lao động hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi tối đa 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông Nâng cấp, cải tạo các tuyến kênh, mương thuộc các xã Sơn Đông, Thanh Mỹ, Đường Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 34,1 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 12 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH THUỶ LỢI XÃ ĐƯỜNG LÂM | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.602,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,855 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 89,347 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 667,81 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.616,38 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11.892,63 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 376,21 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,19 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,564 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,871 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.198 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 459,97 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,282 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,411 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3.098,76 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công gạch đá sau khi phá dỡ đến điểm tập kết, cự ly vận chuyển 20m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 929,628 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,988 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,988 | 100m3 |
| 19 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8.430,5 | m3 |
| 20 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.171,633 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8.650,567 | m3 |
| 22 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,19 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,19 | tấn |
| 24 | Bê tông khe van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,38 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm phai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Trục vít đóng mở | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,179 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,814 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,125 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông thành cống M250, đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45,62 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,123 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,891 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57,21 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,943 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 434 | 1 cấu kiện |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,39 | m3 |
| 41 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,75 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành mương phía trên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,11 | m3 |
| 43 | Trát vữa XM M75 dày 1.5cm đoạn nâng thành | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 91,4 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 48 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,28 | m2 |
| 50 | Ống thép D700 dày 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.314,778 | kg |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.823,609 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.171,633 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.616,227 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.450,07 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.262,735 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 154,177 | tấn |
| B | KÊNH THUỶ LỢI XÃ THANH MỸ | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 339,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,424 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 51,091 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 164,24 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 624,04 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.836,55 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,94 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,367 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,338 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.013 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 110,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,201 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,884 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 91,55 | m2 |
| 16 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.232,878 | m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 280,959 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.264,722 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 235,48 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công gạch đá sau khi phá dỡ đến điểm tập kết, cự ly vận chuyển 20m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 70,644 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,355 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,355 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 395,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,376 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,879 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 111,68 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 566,86 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43,404 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57,82 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 86,47 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | tấn |
| 33 | Bê tông khe van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm phai | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Tay quay trục vít | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.613,733 | m3 |
| 38 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.240,424 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.571,311 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,86 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,831 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,29 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 111,34 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,488 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,561 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,43 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,556 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.256,441 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.521,383 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.581,167 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 343,222 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 700,434 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 155,86 | tấn |
| C | KÊNH THUỶ LỢI XÃ SƠN ĐÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 473,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,377 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,148 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 197,11 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 891,41 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.022,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,93 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,37 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,75 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,785 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.299 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 142,89 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,133 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,027 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 121,42 | m2 |
| 16 | Gia công thép cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,363 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,363 | tấn |
| 18 | Bê tông khe phai M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Tay quay trục vít | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.847,078 | m3 |
| 23 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.224,982 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3.612,022 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành mương phía trên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,17 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,6 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 168,167 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 66,03 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,56 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 84,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,462 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,207 | 100m |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 45 | Vải địa kĩ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,135 | 100m |
| 48 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 313,62 | m |
| 49 | Thép giằng D 6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,81 | kg |
| 50 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,34 | kg |
| 51 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125,46 | m2 |
| 52 | Rải lớp nilong | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,777 | 100m2 |
| 53 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,627 | 100m3 |
| 54 | Đào thanh thải bờ vây (Tính bằng đào đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,627 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 916,239 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.225,527 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 816,864 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 490,655 | 1000v |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 406,022 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 41,173 | tấn |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cột treo biển báo D88.3, L=3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,4 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Barie đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Thép hộp 50x50x1mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,02 | kg |
| 8 | Thép đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,14 | kg |
| 9 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,08 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,013 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,013 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 16 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 270 | công |
| E | THANH MỸ BỔ SUNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,964 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,805 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,51 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây thành kênh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56,02 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 254,62 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,823 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,13 | m2 |
| 16 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 183,756 | m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 106,239 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 261,256 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 59,356 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 106,239 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 54,063 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,811 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,562 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,071 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9219076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1843815E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc rãnh thoát nước; Hoặc công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật có phần công việc có tính chất tương tự gói thầu có hạng mục: Kênh thoát nước hoặc Rãnh thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.635.568.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn liền kề) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 02 Kỹ sư chuyên ngành: Thủy Lợi hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Kỹ sư ngành: Bảo hộ lao động hoặc Thủy Lợi hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT hoặc giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi tối đa 6T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi