Gói thầu: E-SCL15-2022: Sửa chữa lớn tài sản cố định Phương tiện xe đưa đón CBCNV - Công ty thủy điện Sơn La năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL15-2022: Sửa chữa lớn tài sản cố định Phương tiện xe đưa đón CBCNV - Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738802 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:12:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,812,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là510.812.527(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.243.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công sửa chữa, thay thế vật tư phụ tùng cho các loại xe ô tô hiệu: Toyota hoặc Huyndai - Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.568.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 715.136.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cố vấn dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng/ CN kỹ thuật chuyên ngành sửa chữa ô tô bậc 4 trở lên* Lưu ý: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng đối với yêu cầu nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Công nhân chuyên ngành điện – điện tử ô tô+ Yêu cầu: Cao đẳng/ CN kỹ thuật chuyên ngành điện – điện tử ô tô bậc 2 trở lên- 01 Công nhân chuyên ngành cơ khí ô tô+ Yêu cầu: Cao đẳng/ CN kỹ thuật chuyên ngành cơ khí ô tô bậc 2 trở lên•Lưu ý: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng đối với yêu cầu nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL15-2022: Sửa chữa lớn tài sản cố định Phương tiện xe đưa đón CBCNV - Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 Sửa chữa lớn tài sản cố định Phương tiện xe đưa đón CBCNV - Công ty thủy điện Sơn La năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và năm 2021. + Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu liên quan khác do nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT được đăng tải trên hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu scan đính kèm E-HSDT được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe Toyota hia16 chỗ BKS: 26B - 003.22 | . | . | 0 | |
| 2 | Hệ thống truyền động | . | . | 0 | |
| 3 | Bảo dưỡng trục các đăng | . | Bộ | 1 | |
| 4 | Vệ sinh bảo dưỡng tổng côn | . | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Cung cấp và thay mới lá côn | . | Lá | 1 | |
| 6 | Cung cấp và thay mới bi chữ thập | . | Bộ | 3 | |
| 7 | Cung cấp và thay mới dầu cầu sau | . | Lít | 4 | |
| 8 | Cung cấp và thay mới dầu hộp số | . | Lít | 5 | |
| 9 | Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | |
| 10 | Vệ sinh bảo dưỡng thùng chứa nhiêu liệu | . | Thùng | 1 | |
| 11 | Vê sinh và bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn nhiên liệu | . | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Cung cấp và thay mới lọc nhiên liệu tinh | . | Cái | 1 | |
| 13 | Vệ sinh và bảo dưỡng kim phun nhiên liệu | . | Cái | 4 | |
| 14 | Hệ thống phanh | . | . | 0 | |
| 15 | Vệ sinh bảo dưỡng tổng phanh chính | . | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Vệ sinh bảo dưỡng cụm phanh chính | . | Bộ | 4 | |
| 17 | Cung cấp và thay mới má phanh chính | . | Bộ | 4 | |
| 18 | Cung cấp và thay mới cúp pen + pít tông phanh trước | . | Bộ | 2 | |
| 19 | Cung cấp và thay mới cúp pen + pít tông phanh sau | . | Bộ | 2 | |
| 20 | Tiện láng đĩa phanh | . | Chiếc | 4 | |
| 21 | Cung cấp và thay mới dầu phanh | . | Lít | 2 | |
| 22 | Hệ thống lái | . | . | 0 | |
| 23 | Bảo dưỡng Hệ thống trợ lực tay lái | . | Hệ thống | 1 | |
| 24 | Cung cấp và thay mới dầu trợ lực tay lái | . | Lít | 1 | |
| 25 | Cung cấp và thay mới rô tuyn lái ngoài | . | Bộ | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng căn chỉnh độ chụm bánh xe | . | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Hệ thống điều hòa, quạt gió | . | . | 0 | |
| 28 | Cung cấp và thay mới lọc gió | . | Bộ | 1 | |
| 29 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng giàn lạnh | . | Bộ | 1 | |
| 30 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt giàn lạnh | . | Chiếc | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng giàn nóng | . | Bộ | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt giàn nóng | . | Chiếc | 1 | |
| 33 | Cung cấp và thay mới phin lọc ga điều hòa | . | Bộ | 1 | |
| 34 | Cung cấp và thay mới môi chất làm lạnh | . | Kg | 1 | |
| 35 | Nội thất, ngoại thất | . | . | 0 | |
| 36 | Cung cấp và lắp mới hệ thống mở cửa bằng điện cho khoang khách lên xuống (có tính năng an toàn chống kẹt). Đồng bộ xuất sứ - Hàn Quốc | . | Bộ | 1 | |
| 37 | Vệ sinh bảo dưỡng da ghế | . | Ghế | 16 | |
| 38 | Vệ sinh sơn rặm vá các vị trí bị bong tróc và đánh bóng lại toàn xe | . | Xe | 1 | |
| 39 | Phần máy | . | . | 0 | |
| 40 | Cung cấp và thay mới bugi | . | Chiếc | 4 | |
| 41 | Cung cấp và thay mới dây cu roa tổng | . | Chiếc | 1 | |
| 42 | Cung cấp và thay mới bi tỳ dây cu roa | . | Vòng | 1 | |
| 43 | Vệ sinh, bảo dưỡng khoang máy | . | Khoang | 1 | |
| 44 | Cung cấp và thay mới lọc gió đầu vào | . | Chiếc | 1 | |
| 45 | Phần khung gầm | . | . | 0 | |
| 46 | Cung cấp và thay mới cao su mở cân bằng trước. | . | Chiếc | 2 | |
| 47 | Cung cấp và thay mới cao su chỉ cân bằng trước | . | Chiếc | 2 | |
| 48 | Cung cấp và thay mới cao su giằng càng cân bằng sau | . | Chiếc | 2 | |
| 49 | Cung cấp và thay mới bạc cao su mó nhíp | . | Chiếc | 4 | |
| 50 | Cung cấp và thay mới đệm nhíp sau | . | Chiếc | 10 | |
| 51 | Hệ thống điện | . | . | 0 | |
| 52 | Vệ sinh bảo dưỡng máy đề, roto và stato, rơ le con chuột | . | Bộ | 1 | |
| 53 | Cung cấp và thay mới bi máy đề | . | Vòng | 2 | |
| 54 | Cung cấp và thay mới chổi than máy đề | . | Bộ | 2 | |
| 55 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng máy phát điện rôto và stato | . | Chiếc | 1 | |
| 56 | Cung cấp và thay mới bi máy phát điện | . | Vòng | 2 | |
| 57 | Cung cấp và thay mới chổi than máy phát điện | . | Bộ | 2 | |
| 58 | Hệ thống làm mát động cơ | . | . | 0 | |
| 59 | Vệ sinh và bảo dưỡng két nước, đường ống tuần hoàn két nước | . | Hệ thống | 1 | |
| 60 | Cung cấp và thay mới nước làm mát | . | Lit | 7 | |
| 61 | Cung cấp và thay mới ống dẫn nước từ két nước làm mát vào động cơ | . | Ống | 1 | |
| 62 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm nước làm mát | . | Chiếc | 1 | |
| 63 | Xe Hyundai County 29 chỗ BKS: 26B - 002.55 | . | . | 0 | |
| 64 | Hệ thống truyền động | . | . | 0 | |
| 65 | Bảo dưỡng trục các đăng | . | Bộ | 1 | |
| 66 | Cung cấp và thay mới bi chữ thập | . | Bộ | 3 | |
| 67 | Vệ sinh bảo dưỡng, căn chỉnh cầu sau | . | Bộ | 1 | |
| 68 | Cung cấp và thay mới dầu hộp số | . | Lít | 5 | |
| 69 | Vệ sinh bảo dưỡng tổng côn | . | Hệ thống | 1 | |
| 70 | Cung cấp và thay mới lá côn | . | Lá | 1 | |
| 71 | Cung cấp và thay mới dầu cầu sau | . | Lít | 4 | |
| 72 | Cung cấp và thay mới gioăng cầu sau | . | Bộ | 1 | |
| 73 | Cung cấp và thay mới bi may ơ trước | . | Bộ | 2 | |
| 74 | Cung cấp và thay mới phớt may ơ trước | . | Bộ | 2 | |
| 75 | Cung cấp và thay mới bi may ơ sau | . | Bộ | 2 | |
| 76 | Cung cấp và thay mới phớt may ơ sau | . | Bộ | 2 | |
| 77 | Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | |
| 78 | Vệ sinh, bảo dưỡng bơm thấp áp (bơm nhiên liệu) | . | Chiếc | 1 | |
| 79 | Vệ sinh bảo dưỡng thùng chứa nhiêu liệu | . | Thùng | 1 | |
| 80 | Vê sinh và bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn nhiên liệu | . | Hệ thống | 1 | |
| 81 | Cung cấp và thay mới lọc nhiên liệu tinh | . | Cái | 1 | |
| 82 | Vệ sinh và bảo dưỡng kim phun nhiên liệu | . | Cái | 4 | |
| 83 | Cung cấp và thay mới gioăng chân kim phun nhiên liệu | . | Chiếc | 4 | |
| 84 | Hệ thống phanh | . | . | 0 | |
| 85 | Vệ sinh bảo dưỡng tổng phanh chính | . | Hệ thống | 1 | |
| 86 | Vệ sinh bảo dưỡng cụm phanh chính | . | Bộ | 4 | |
| 87 | Cung cấp và thay mới má phanh chính | . | Bộ | 4 | |
| 88 | Bảo dưỡng hệ thống phanh đỗ | . | Hệ thống | 1 | |
| 89 | Cung cấp và thay mới dầu phanh | . | Lít | 2 | |
| 90 | Hệ thống lái | . | . | 0 | |
| 91 | Bảo dưỡng Hệ thống trợ lực tay lái | . | Hệ thống | 1 | |
| 92 | Cung cấp và thay mới Rô tuyn lái trong | . | Bộ | 2 | |
| 93 | Cung cấp và thay mới dầu trợ lực tay lái | . | Lít | 2 | |
| 94 | Cung cấp và thay mới phớt thước lái | . | Chiếc | 2 | |
| 95 | Bảo dưỡng căn chỉnh độ chụm bánh xe | . | Hệ thống | 1 | |
| 96 | Hệ thống điều hòa, quạt gió | . | . | 0 | |
| 97 | Cung cấp và thay mới lọc gió | . | Bộ | 1 | |
| 98 | Cung cấp và thay mới môi chất làm lạnh | . | Kg | 2 | |
| 99 | Cung cấp và thay mới phin lọc ga điều hòa | . | Bộ | 2 | |
| 100 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng giàn lạnh | . | Bộ | 1 | |
| 101 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt giàn lạnh | . | Chiếc | 1 | |
| 102 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng giàn nóng | . | Bộ | 1 | |
| 103 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt giàn nóng | . | Chiếc | 1 | |
| 104 | Kiểm tra, vệ sinh đường ống dẫn gió trong ca bin | . | Hệ thống | 1 | |
| 105 | Nội thất, ngoại thất | . | . | 0 | |
| 106 | Kiểm tra, hàn đắp các gối đỡ ghế bị mòn, bắt chặt lại các ghế không chắc chắn. | . | Xe | 1 | |
| 107 | Vệ sinh bảo dưỡng, vệ sinh Sàn xe, táp lô, táp ly cửa, trần | . | Xe | 1 | |
| 108 | Vệ sinh sơn rặm vá các vị trí bị bong tróc và đánh bóng lại toàn xe | . | Xe | 1 | |
| 109 | Phần máy | . | . | 0 | |
| 110 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt của giàn cò, cơ cấu phối khí | . | Hệ thống | 1 | |
| 111 | Cung cấp và thay mới gioăng nắp cơ cấu phối khí | . | Bộ | 1 | |
| 112 | Đo kiểm tra áp suất khí nén | . | Máy | 4 | |
| 113 | Vệ sinh bảo dưỡng buồng đốt | . | Máy | 4 | |
| 114 | Cung cấp và thay mới lọc gió đầu vào | . | Chiếc | 1 | |
| 115 | Vê sinh và bảo dưỡng họng hút, hệ thống nạp khí cho động cơ | . | Hệ thống | 1 | |
| 116 | Cung cấp và thay mới dây cu roa tổng | . | Chiếc | 1 | |
| 117 | Cung cấp và thay mới bi tăng dây cu roa | . | Vòng | 1 | |
| 118 | Cung cấp và thay mới bi tỳ dây cu roa | . | Vòng | 1 | |
| 119 | Phần khung gầm | . | . | 0 | |
| 120 | Cung cấp và thay mới bạc ắc nhíp | . | Bộ | 4 | |
| 121 | Cung cấp và thay mới đệm nhíp trước | . | Chiếc | 10 | |
| 122 | Vệ sinh bảo dưỡng giảm sóc trước | . | Chiếc | 2 | |
| 123 | Hệ thống điện | . | . | 0 | |
| 124 | Vệ sinh bảo dưỡng máy đề, roto và stato, rơ le con chuột | . | Bộ | 1 | |
| 125 | Cung cấp và thay mới bi máy đề | . | Bộ | 2 | |
| 126 | Cung cấp và thay mới chổi than máy đề | . | Bộ | 2 | |
| 127 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng máy phát điện rôto và stato | . | Chiếc | 1 | |
| 128 | Cung cấp và thay mới bi máy phát điện | . | Bộ | 2 | |
| 129 | Cung cấp và thay mới chổi than máy phát điện | . | Bộ | 2 | |
| 130 | Hệ thống làm mát động cơ | . | . | 0 | |
| 131 | Vệ sinh và bảo dưỡng két nước, đường ống tuần hoàn két nước | . | Hệ thống | 1 | |
| 132 | Cung cấp và thay mới nước làm mát | . | Lit | 7 | |
| 133 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm nước làm mát | . | Chiếc | 1 | |
| 134 | Cung cấp và thay mới bi bơm nước làm mát | . | Bộ | 1 | |
| 135 | Cung cấp và thay mới phớt bơm nước làm mát | . | Bộ | 1 | |
| 136 | Xe Fortuner 7 chỗ BKS: 26A - 025.36 | . | . | 0 | |
| 137 | Hệ thống truyền động | . | . | 0 | |
| 138 | Cung cấp và thay mới bi chữ thập | . | Bộ | 2 | |
| 139 | Vệ sinh bảo dưỡng, căn chỉnh cầu sau | . | Bộ | 1 | |
| 140 | Cung cấp và thay mới dầu cầu sau | . | Lít | 5 | |
| 141 | Cung cấp và thay mới dầu hộp số | . | Lít | 5 | |
| 142 | Cung cấp và thay mới gioăng cầu sau | . | Bộ | 1 | |
| 143 | Vệ sinh bảo dưỡng may ơ sau. | . | Bộ | 2 | |
| 144 | Cung cấp và thay mới bi may ơ trước | . | Bộ | 2 | |
| 145 | Vệ sinh bảo dưỡng may ơ trước | . | Bộ | 2 | |
| 146 | Cung cấp và thay mới bi may ơ sau | . | Bộ | 2 | |
| 147 | Cung cấp và thay mới phớt may ơ sau | . | Bộ | 2 | |
| 148 | Hệ thống nhiên liệu | . | . | 0 | |
| 149 | Cung cấp và thay mới lọc nhiên liệu tinh | . | Cái | 1 | |
| 150 | Vệ sinh bảo dưỡng thùng chứa nhiêu liệu | . | Thùng | 1 | |
| 151 | Vê sinh và bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn nhiên liệu | . | Hệ thống | 1 | |
| 152 | Vệ sinh và bảo dưỡng kim phun nhiên liệu | . | Cái | 4 | |
| 153 | Hệ thống phanh | . | . | 0 | |
| 154 | Tiện láng đĩa phanh | . | Bộ | 2 | |
| 155 | Tiện láng tăng bua | . | Bộ | 2 | |
| 156 | Vệ sinh bảo dưỡng tổng phanh chính | . | Hệ thống | 1 | |
| 157 | Vệ sinh bảo dưỡng cụm phanh chính | . | Bộ | 4 | |
| 158 | Cung cấp và thay mới má phanh chính | . | Bộ | 4 | |
| 159 | Cung cấp và thay mới cúp pen phanh trước | . | Bộ | 2 | |
| 160 | Cung cấp và thay mới cúp pen phanh sau | . | Bộ | 2 | |
| 161 | Bảo dưỡng hệ thống phanh đỗ | . | Hệ thống | 1 | |
| 162 | Cung cấp và thay mới dây phanh tay (bộ gồm 3 dây) | . | Bộ | 1 | |
| 163 | Cung cấp và thay mới dầu phanh | . | Lít | 2 | |
| 164 | Hệ thống lái | . | . | 0 | |
| 165 | Bảo dưỡng Hệ thống trợ lực tay lái | . | Hệ thống | 1 | |
| 166 | Cung cấp và thay mới rô tuyn lái ngoài | . | Bộ | 2 | |
| 167 | Cung cấp và thay mới dầu trợ lực tay lái | . | Lít | 2 | |
| 168 | Bảo dưỡng căn chỉnh độ chụm bánh xe | . | Hệ thống | 1 | |
| 169 | Hệ thống điều hòa, quạt gió | . | . | 0 | |
| 170 | Cung cấp và thay mới lọc gió | . | Bộ | 1 | |
| 171 | Cung cấp và thay mới phin lọc ga điều hòa | . | Bộ | 1 | |
| 172 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng giàn lạnh | . | Bộ | 1 | |
| 173 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt giàn lạnh | . | Bộ | 1 | |
| 174 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng giàn nóng | . | Bộ | 1 | |
| 175 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng quạt giàn nóng | . | Bộ | 1 | |
| 176 | Cung cấp và thay mới môi chất làm lạnh | . | Kg | 2 | |
| 177 | Nội thất, ngoại thất | . | . | 0 | |
| 178 | Vệ sinh và bảo dưỡng da đệm ghế. | . | Ghế | 7 | |
| 179 | Kiểm tra, vệ sinh đường ống dẫn gió trong ca bin | . | Hệ thống | 1 | |
| 180 | Vệ sinh sơn rặm vá các vị trí bị bong tróc và đánh bóng lại toàn xe | . | Xe | 1 | |
| 181 | Phần máy | . | . | 0 | |
| 182 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt của giàn cò, cơ cấu phối khí | . | Hệ thống | 1 | |
| 183 | Đo kiểm tra áp suất khí nén | . | Máy | 4 | |
| 184 | Cung cấp và thay mới Bu ri | . | Chiếc | 4 | |
| 185 | Vệ sinh bảo dưỡng buồng đốt | . | Máy | 4 | |
| 186 | Kiểm tra vệ sinh, bảo dưỡng cảm biến chân ga và các rắc cắm | . | Hệ thống | 1 | |
| 187 | Cung cấp và thay mới gioăng nắp cơ cấu phối khí | . | Bộ | 1 | |
| 188 | Vệ sinh, bảo dưỡng khoang máy | . | Khoang | 1 | |
| 189 | Vê sinh và bảo dưỡng họng hút, hệ thống nạp khí cho động cơ | . | Hệ thống | 1 | |
| 190 | Cung cấp và thay mới dây cu roa tổng | . | Chiếc | 1 | |
| 191 | Cung cấp và thay mới bi tỳ dây cu roa | . | Vòng | 1 | |
| 192 | Cung cấp và thay mới bi tăng dây cu roa | . | Vòng | 1 | |
| 193 | Phần khung gầm | . | . | 0 | |
| 194 | Cung cấp và thay mới cao su mở cân bằng trước. | . | Chiếc | 2 | |
| 195 | Cung cấp và thay mới cao su chỉ cân bằng trước | . | Chiếc | 2 | |
| 196 | Cung cấp và thay mới cao su mở cân bằng sau. | . | Chiếc | 2 | |
| 197 | Cung cấp và thay mới bạc cao su thanh giằng cân bằng sau. | . | Chiếc | 2 | |
| 198 | Hệ thống điện | . | . | 0 | |
| 199 | Vệ sinh bảo dưỡng máy đề, roto và stato, rơ le con chuột | . | Bộ | 1 | |
| 200 | Cung cấp và thay mới bi máy đề | . | Bộ | 2 | |
| 201 | Cung cấp và thay mới chổi than máy đề | . | Bộ | 2 | |
| 202 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng máy phát điện rôto và stato | . | Chiếc | 1 | |
| 203 | Cung cấp và thay mới bi máy phát điện | . | Vòng | 2 | |
| 204 | Cung cấp và thay mới chổi than máy phát điện | . | Bộ | 2 | |
| 205 | Bảo dưỡng hệ thống gạt mưa | . | Hệ thống | 1 | |
| 206 | Bảo dưỡng mô tơ lên xuống kính | . | Chiếc | 4 | |
| 207 | Cung cấp và thay mới đèn sương mù ( đèn bi ) | . | Bộ | 1 | |
| 208 | Hệ thống làm mát động cơ | . | . | 0 | |
| 209 | Cung cấp và thay mới ống cao su dẫn nước từ két nước vào động cơ | . | Chiếc | 1 | |
| 210 | Cung cấp và thay mới ống dẫn nước từ động cơ ra két nước làm mát | . | Ống | 1 | |
| 211 | Cung cấp và thay mới đai sắt kẹp ống cao su | . | Chiếc | 4 | |
| 212 | Vệ sinh và bảo dưỡng két nước, đường ống tuần hoàn két nước | . | Hệ thống | 1 | |
| 213 | Cung cấp và thay mới nước làm mát | . | Lit | 7 | |
| 214 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm nước làm mát | . | Chiếc | 1 | |
| 215 | Cung cấp và thay mới bi và phớt bơm nước làm mát | . | Bộ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.10812527E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.243.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là510.812.527(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 153.243.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: *) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công sửa chữa, thay thế vật tư phụ tùng cho các loại xe ô tô hiệu: Toyota hoặc Huyndai - Tài liệu chứng minh: + Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.568.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 715.136.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cố vấn dịch vụ | 1 | - Trình độ: Cao đẳng/ CN kỹ thuật chuyên ngành sửa chữa ô tô bậc 4 trở lên* Lưu ý: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng đối với yêu cầu nêu trên | 4 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 2 | - 01 Công nhân chuyên ngành điện – điện tử ô tô+ Yêu cầu: Cao đẳng/ CN kỹ thuật chuyên ngành điện – điện tử ô tô bậc 2 trở lên- 01 Công nhân chuyên ngành cơ khí ô tô+ Yêu cầu: Cao đẳng/ CN kỹ thuật chuyên ngành cơ khí ô tô bậc 2 trở lên•Lưu ý: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng đối với yêu cầu nêu trên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi