Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739327-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220739245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 09:47:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,071,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường tiểu học Cốc Pài, Trường THPT Xín Mần và Trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Xín Mần
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thắng + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH 386 Phúc Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC PÀI
1Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,416m2
2Tháo dỡ trụ hàng rào sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Ck
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,315m3
4Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chuyến
5Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,716m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0979tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,3m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,94m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5004m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,458m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,74m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,876100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,875m3
17Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật456,04m2
18Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,065m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,5cái
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
24Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,544m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7192m3
26Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,034m3
27Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,52m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
29Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0195m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,451m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8167m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,02m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,725m3
34Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,75m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,75m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,391m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,13m3
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,03m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,222m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2432tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7122m3
48Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp 20x40mm(Bao gồm cả sơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,692m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,22m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,86m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,08m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3771m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
55Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
56Thanh sắt IPN dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Ck
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
59Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, tôn huỳnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
60Khóa cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
61Bánh xe cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
62Bản lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Ck
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,341m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,156m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8636m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2069tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0293tấn
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2496100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4944m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1085tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9379m3
77Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2401100m2
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2143tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2741m3
80Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4125m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,1616m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,296m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0078m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,224m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,2414m2
86Sản xuất, lắp dựng cổng sắt chi tiết BVTK cổng chính và cổng phụ( trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
87Biển tên trường Khung sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3951m3
89Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,705m3
90Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,26m3
91Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m2
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3209tấn
94Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
95Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6368100m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,1m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,95m3
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0961m3
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
100Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0688m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4224m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0503tấn
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1897m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5742m3
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0836m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0076100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
110Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7419m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,774m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6368m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,7204m2
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4224m3
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0686tấn
117Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9536m3
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
119Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1849100m2
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1362tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1525100m2
122Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,92Md
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,4944m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,6368m2
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17m
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Hộp nối phân dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
134Đinh vít, vít nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Ck
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
137Cầu lọc rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
138Đai bắt ống nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Ck
B TRƯỜNG THPT XÍN MẦN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,53m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật689,49m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,324m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,756m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật589,88m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.057,965m2
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chuyến
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.057,965m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,53m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,324m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.568,9m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật391,08m2
15Sửa chữa một số vị trí mối mọt, táp lại cửa cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64Bộ
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,6m2
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật425m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
27Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
28Chiết áp quạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Hạt
29Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43Hạt
30Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hạt
31Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Hạt
32Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34MẶT Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32MẶT
35ĐỂ ÂM TƯỜNG ĐƠN CÔNG TẮC & Ổ CẮMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53CÁI
36MẶT APTOMAT ĐƠN 1 CỰCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16MẶT
37ĐẾ NHỰA ÂM TƯỜNG APTOMATChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16CÁI
38ĐINH VIT M3X30 + NỞ 04Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600CÁI
39TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG KIM LOẠI KT: 550X400X200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
40HỘP NỐI DÂY CÓ NẮP ĐẬY KT 120X120X80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CÁI
41ỐNG SỨ D20 L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5CÁI
42BĂNG DÍNH CÁCH ĐIỆNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10CUỘN
43ĐẦU CỐT ĐỒNG M26+M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16CÁI
44DÂY THÉP MẠ PHI 4 TREO DÂY CÁP TRỤC VÀO XÀ ĐÓN ĐIỆNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40MÉT
45XÀ ĐÓN ĐIỆN THÉP GÓC L50X50. L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
47Bình cứu hỏa MFZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
48Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật662,337m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.546,797m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,4595m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500,4055m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.042,73m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,36m2
55Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật662,337m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,4595m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.251,864m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật714,865m2
60Sửa chữa một số vị trí mối mọt, táp lại cửa cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60Bộ
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật318,72m2
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2x16mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
70Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
72Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
73Chiết áp quạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Hạt
74Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78Hạt
75Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Hạt
76Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Hạt
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
78MẶT Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60MẶT
79ĐỂ ÂM TƯỜNG ĐƠN CÔNG TẮC & Ổ CẮMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185CÁI
80MẶT APTOMAT ĐƠN 1 CỰCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30MẶT
81ĐẾ NHỰA ÂM TƯỜNG APTOMATChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30CÁI
82TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG KIM LOẠI KT: 550X400X200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
83HỘP NỐI DÂY CÓ NẮP ĐẬY KT 120X120X80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30CÁI
84ỐNG SỨ D20 L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15CÁI
85BĂNG DÍNH CÁCH ĐIỆNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45CUỘN
86ĐẦU CỐT ĐỒNG M26+M16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16CÁI
87ĐINH VÍT + NỞ 04Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.500Cái
88DÂY THÉP MẠ PHI 4 TREO DÂY CÁP TRỤC VÀO XÀ ĐÓN ĐIỆNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40MÉT
89XÀ ĐÓN ĐIỆN THÉP GÓC L50X50. L=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CÁI
90Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
91Bình cứu hỏa MFZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bình
92Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Hộp
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,475m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,475m3
95Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8101100m2
96Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật736,5m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1521m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2864m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0923tấn
102Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9614m3
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0786tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0217tấn
105Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1384100m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4882m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0571100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0107tấn
110Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,664m3
111Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0671100m2
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0557tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,866m3
114Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,664m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,706m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1792m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,5252m2
119Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, tôn huỳnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
120Khóa cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Ck
121Bánh xe cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
122Biển tên trường Khung sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,04m3
125Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6335m3
C TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ THPT HUYỆN XÍN MẦN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,38m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,47151m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8055m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4438100m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,782m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2225m3
7Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,892m2
8Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4642m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8032m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0587tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0487100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,143m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,383m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,68481m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6848m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2352100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,088m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6m3
21Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,332m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,121m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,156m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,764m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1141tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3019m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3575tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1554tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0429tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3392100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5702m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2192100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5999tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0674tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,778m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,383100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1542tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7686tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch Block, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5266m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,52m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,92m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,3m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,74m2
49Sản xuất, lắp dựng cổng sắt chi tiết BVTK cổng chính và cổng phụ (trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
50Biển tên trường Khung sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
51Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4028100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy đầm bàn 1kW1
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy hàn điện 23kW1
6 Máy nén khí diezel 360m3/h1
7 Máy đầm dùi 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->