Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 09:47:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,071,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường tiểu học Cốc Pài, Trường THPT Xín Mần và Trường PTDT nội trú THCS và THPT huyện Xín Mần 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC PÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,416 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trụ hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Ck |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,315 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,716 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,3 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,94 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5004 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,875 | m3 |
| 17 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456,04 | m2 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,065 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,5 | cái |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7192 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | m3 |
| 27 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0195 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8167 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,725 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,39 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,13 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2432 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7122 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp 20x40mm(Bao gồm cả sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,692 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,22 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,86 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,08 | m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 56 | Thanh sắt IPN dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ck |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, tôn huỳnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 60 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ck |
| 61 | Bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 62 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ck |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8636 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2069 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4944 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9379 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2401 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2143 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2741 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4125 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1616 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,296 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0078 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,224 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2414 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt chi tiết BVTK cổng chính và cổng phụ( trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ck |
| 87 | Biển tên trường Khung sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ck |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,395 | 1m3 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 90 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 91 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3209 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 95 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6368 | 100m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,95 | m3 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,096 | 1m3 |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0688 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1897 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5742 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7419 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,774 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6368 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7204 | m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1849 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1362 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | 100m2 |
| 122 | Tấm úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | Md |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4944 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6368 | m2 |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Hộp nối phân dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 134 | Đinh vít, vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ck |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 137 | Cầu lọc rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ck |
| 138 | Đai bắt ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ck |
| B | TRƯỜNG THPT XÍN MẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 689,49 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,324 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,756 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,965 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chuyến |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,965 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,53 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,324 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.568,9 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,08 | m2 |
| 15 | Sửa chữa một số vị trí mối mọt, táp lại cửa cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Hạt |
| 29 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Hạt |
| 30 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hạt |
| 31 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Hạt |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | MẶT |
| 35 | ĐỂ ÂM TƯỜNG ĐƠN CÔNG TẮC & Ổ CẮM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | CÁI |
| 36 | MẶT APTOMAT ĐƠN 1 CỰC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | MẶT |
| 37 | ĐẾ NHỰA ÂM TƯỜNG APTOMAT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | CÁI |
| 38 | ĐINH VIT M3X30 + NỞ 04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | CÁI |
| 39 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG KIM LOẠI KT: 550X400X200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 40 | HỘP NỐI DÂY CÓ NẮP ĐẬY KT 120X120X80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | CÁI |
| 41 | ỐNG SỨ D20 L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | CÁI |
| 42 | BĂNG DÍNH CÁCH ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | CUỘN |
| 43 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M26+M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | CÁI |
| 44 | DÂY THÉP MẠ PHI 4 TREO DÂY CÁP TRỤC VÀO XÀ ĐÓN ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | MÉT |
| 45 | XÀ ĐÓN ĐIỆN THÉP GÓC L50X50. L=500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 47 | Bình cứu hỏa MFZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 48 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 662,337 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,797 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,4595 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500,4055 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,73 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,36 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 662,337 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,4595 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.251,864 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 714,865 | m2 |
| 60 | Sửa chữa một số vị trí mối mọt, táp lại cửa cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,72 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2(2x16mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 73 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Hạt |
| 74 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Hạt |
| 75 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hạt |
| 76 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Hạt |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | MẶT |
| 79 | ĐỂ ÂM TƯỜNG ĐƠN CÔNG TẮC & Ổ CẮM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | CÁI |
| 80 | MẶT APTOMAT ĐƠN 1 CỰC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | MẶT |
| 81 | ĐẾ NHỰA ÂM TƯỜNG APTOMAT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | CÁI |
| 82 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG KIM LOẠI KT: 550X400X200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 83 | HỘP NỐI DÂY CÓ NẮP ĐẬY KT 120X120X80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | CÁI |
| 84 | ỐNG SỨ D20 L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | CÁI |
| 85 | BĂNG DÍNH CÁCH ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | CUỘN |
| 86 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M26+M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | CÁI |
| 87 | ĐINH VÍT + NỞ 04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | Cái |
| 88 | DÂY THÉP MẠ PHI 4 TREO DÂY CÁP TRỤC VÀO XÀ ĐÓN ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | MÉT |
| 89 | XÀ ĐÓN ĐIỆN THÉP GÓC L50X50. L=500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 91 | Bình cứu hỏa MFZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 92 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,475 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,475 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8101 | 100m2 |
| 96 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 736,5 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,152 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2864 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 102 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9614 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1384 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4882 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,866 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,706 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1792 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5252 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, tôn huỳnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 120 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ck |
| 121 | Bánh xe cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 122 | Biển tên trường Khung sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ck |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6335 | m3 |
| C | TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ THPT HUYỆN XÍN MẦN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4715 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8055 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4438 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,782 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2225 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,892 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4642 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8032 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,143 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,383 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6848 | 1m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6848 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,088 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,332 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3019 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3575 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3392 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5702 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2192 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5999 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,778 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1542 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7686 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Block, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5266 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,92 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,74 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt chi tiết BVTK cổng chính và cổng phụ (trọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ck |
| 50 | Biển tên trường Khung sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ck |
| 51 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4028 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi