Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 10:48:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,908,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,800,000 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.483.000.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bắn đinh, vít tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo khai báo của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo khai báo của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa Sửa chữa nhà điều hành trạm biến áp 110kV Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực và phù hợp với tính chất gói thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các tài liệu trên phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Vĩnh Thuận - Khu phố Vĩnh đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, VN; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên: Trần Đình Trung – Điện lực Vĩnh Thuận Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, VN; Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Bắn Silicon trên mái tôn để chống thắm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 3,756 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 8,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bồn nước mái | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 350,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 281,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 262,46 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 736,7 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 136,6 | m2 |
| 12 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 166,68 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 281,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 262,46 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 736,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 544,06 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 736,7 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 8,28 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 87,15 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 25,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 8,75 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa mở quay nhựa lõi thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 45,9 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ mở hất | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ v nắp đan, tấm chớp tấm Cemboar | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0156 | 100m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm Prima | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 350,88 | m2 |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9 | cái |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 3,5778 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 3,5088 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,377 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1309 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,6476 | tấn |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 5,72 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,4 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,858 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,005 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,036 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0448 | 100m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,5118 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,5118 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1948 | tấn |
| 54 | Lắp cột thép các loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1948 | tấn |
| 55 | Gia công giằng cột thép hộp 40x80x1.4 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1253 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1253 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.5mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,5059 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,377 | 100m2 |
| 59 | Ốp tôn phẳng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1029 | 100m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1.201,409 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 495,7864 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cổng rào | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 14,22 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 386,268 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ đá granit | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 11,825 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,675 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 14,22 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1.697,1954 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 386,268 | 1m2 |
| 69 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 44 | cấu kiện |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,492 | m3 |
| 71 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,4128 | m3 |
| 72 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6,96 | m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,432 | m3 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,2469 | 100kg |
| 75 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,6338 | 100kg |
| 76 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9,184 | m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 44 | 1 cấu kiện |
| 78 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7,8 | m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,13 | 100m3 |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7,8 | m3 |
| 81 | Rải đá 1x2 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 223 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.483.000.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 1.5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | 1Hp | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1.7kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1.5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 8 | Máy bắn đinh, vít tole | theo khai báo của nhà thầu | 2 |
| 9 | Máy mài | 2.7kW | 2 |
| 10 | Máy phát điện | theo khai báo của nhà thầu | 1 |
| 11 | Xe cẩu 2T | 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi