Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731318-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220714206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 10:48:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,176,908,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,800,000 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.483.000.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1Hp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bắn đinh, vít tole
- Đặc điểm thiết bị theo khai báo của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị theo khai báo của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu 2T
- Đặc điểm thiết bị 2T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Sửa chữa nhà điều hành trạm biến áp 110kV Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thống Nhất – C4 – lô 68, đường Đặng Huyền Thông, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị lập E-HSMT: Điện lực Vĩnh Thuận - Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, VN. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Điện lực Vĩnh Thuận - Khu phố Vĩnh đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, VN; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động còn hiệu lực và phù hợp với tính chất gói thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các tài liệu trên phải là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02972.211.100 Số fax: 02973.868.339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Vĩnh Thuận - Khu phố Vĩnh đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, VN;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Họ và tên: Trần Đình Trung – Điện lực Vĩnh Thuận Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, VN; Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Bắn Silicon trên mái tôn để chống thắmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC3,756100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC8,28m2
3Tháo dỡ chậu rửaCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
4Tháo dỡ bệ xíCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
6Tháo dỡ bồn nước máiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
7Tháo dỡ trầnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC350,88m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC281,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC262,46m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC736,7m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC136,6m2
12Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC166,68m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC281,6m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC262,46m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC736,7m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC544,06m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC736,7m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC8,28m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC87,15m2
20Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC25,5m2
21Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánhCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6m2
22Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC8,75m2
23Lắp dựng cửa mở quay nhựa lõi thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC45,9m2
24Lắp dựng cửa sổ mở hấtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ v nắp đan, tấm chớp tấm CemboarCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0156100m2
26Làm trần bằng tấm PrimaCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC350,88m2
27Lắp đặt xí bệtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
28Lắp đặt LavaboCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
30Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bể
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,06100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,06100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,48100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4cái
36Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9cái
38Lắp đặt đầu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9cái
39Lắp đặt cầu chắn rácCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9cái
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC3,5778100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC3,5088100m2
42Tháo dỡ tấm lợp - TônCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,377100m2
43Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1309tấn
44Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,6476tấn
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC5,721m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,4m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,858m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,005tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,036tấn
50Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0448100m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,5118tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,5118tấn
53Gia công cột bằng thép hìnhCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1948tấn
54Lắp cột thép các loạiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1948tấn
55Gia công giằng cột thép hộp 40x80x1.4CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1253tấn
56Lắp dựng giằng thép bu lôngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1253tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.5mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,5059tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,377100m2
59Ốp tôn phẳngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1029100m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1.201,409m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC495,7864m2
62Tháo dỡ cổng ràoCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC14,22m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC386,268m2
64Tháo dỡ đá granitCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC11,825m2
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,675m2
66Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC14,22m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1.697,1954m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC386,2681m2
69Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC44cấu kiện
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,492m3
71Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,4128m3
72Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6,96m2
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,432m3
74Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,2469100kg
75Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,6338100kg
76Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9,184m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC441 cấu kiện
78Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC7,8m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,13100m3
80Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB30CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC7,8m3
81Rải đá 1x2CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC223m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.483.000.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 phụ trách điều hành chung, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Chứng nhận hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự, hồ sơ chứng minh là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy khoan bê tông 1.5kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
4 Máy bơm nước 1Hp1
5 Máy cắt gạch đá 1.7kW1
6 Máy đầm dùi 1.5kW1
7 Máy hàn điện 23kW2
8 Máy bắn đinh, vít tole theo khai báo của nhà thầu2
9 Máy mài 2.7kW2
10 Máy phát điện theo khai báo của nhà thầu1
11 Xe cẩu 2T 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->