Gói thầu: Gói thầu số 38 2022 XL-AL: Sửa chữa bếp ăn giữa ca tại Hồng Hạ - Nhà máy thủy điện A Lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38 2022 XL-AL: Sửa chữa bếp ăn giữa ca tại Hồng Hạ - Nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 12:44:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,156,148 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 38 2022 XL-AL: Sửa chữa bếp ăn giữa ca tại Hồng Hạ - Nhà máy thủy điện A Lưới Gói thầu số 38/2022/XL-AL (Sửa chữa bếp ăn giữa ca tại Hồng Hạ - Nhà máy thủy điện A Lưới) và Gói thầu số 46/2022/XL-AL (Gia cố sạt lở đường vào cơ 149 16 - Nhà máy thủy điện A Lưới) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/ YÊU CẦU CHUNG | |||
| 1 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | - Chỉ huy trưởng là kỹ sư xây dựng dân dụng kinh nghiệm tối thiểu 3 năm. - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu trong 5 năm gần đây có giá trị trên 186 triệu đồng | 1 | . |
| 2 | Tiến độ thi công Bếp ăn giữa ca: Phần móng | Từ ngày thứ 01 – ngày thứ 10 | 1 | . |
| 3 | Tiến độ thi công Bếp ăn giữa ca: Phần thân | Từ ngày thứ 11 – ngày thứ 40 | 1 | . |
| 4 | Tiến độ thi công Bếp ăn giữa ca: Phần mái | Từ ngày thứ 41 – ngày thứ 53 | 1 | . |
| 5 | Tiến độ thi công Sân bê tông tiếp giáp căn tin và nhà xe | Từ ngày thứ 54 – ngày thứ 55 | 1 | . |
| 6 | Tiến độ thi công Sân bê tông để xe ô tô bên hông nhà ăn | Từ ngày thứ 56 – ngày thứ 57 | 1 | . |
| 7 | Tiến độ Hoàn thiện +bàn giao | Từ ngày thứ 58 – ngày thứ 60 | 1 | . |
| B | I.1 . Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 12,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tủ bếp cũ gỗ công nghiệp | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2,92 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 100 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5,11 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng đá 1x2, M200 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,22 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép hố ga đường kính d | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2,96 | m2 |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2,19 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép móng đường kính d | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,009 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép móng đường kính fi | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,115 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5,34 | m2 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1,9 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3,28 | m3 |
| 14 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính d | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,074 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính fi | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,487 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 29,74 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6,11 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng cát M100 nền nhà | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3,18 | m3 |
| 19 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,76 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép cột, trụ đường kính d | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,024 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép cột, trụ đường kính fi | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,131 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 15,12 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250, độ sụt 2 - 4cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,67 | m3 |
| 24 | GCLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính d | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,041 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính fi | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,02 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5,84 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 dày | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,34 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 dày | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 7,93 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 45,64 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 59,83 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8,24 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 23,41 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2,81 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 34,18 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 24,82 | m2 |
| 36 | SXLĐ cửa đi kính + khung nhôm xingfa, 1 cánh mở quay (kính cường lực+phụ kiện kinglong) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,86 | m2 |
| 37 | SXLĐ cửa sổ kính + khung nhôm xingfa, 2 cánh mở quay (kính cường lực+phụ kiện kinglong) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5,32 | m2 |
| 38 | SXLĐ cửa sổ kính + khung nhôm xingfa, 1 cánh mở hất (kính cường lực+phụ kiện kinglong) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2,28 | m2 |
| 39 | SXLD xà gồ thép hộp mạ kẽm kích thước 1,4x0,50x100mm (có bịt đầu) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,198 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn sóng mạ màu Việt Nhật dày 0,5mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 46,38 | m2 |
| 41 | CCLĐ tôn phẳng Việt Nhật diềm mái dày 0,5mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5 | m2 |
| 42 | SXLD lập là thép 5x50mm hàn giằng cố định xà gồ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,016 | tấn |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 57,24 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả sơn Joton | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 90,99 | m2 |
| 45 | CCLĐ đá granite đanh bếp | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3,45 | m2 |
| 46 | CCLĐ tủ bếp gỗ công nghiệp tủ trên | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,2 | md |
| 47 | CCLĐ tủ bếp gỗ công nghiệp tủ dưới | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5,3 | md |
| C | I.2 . Phần CCLĐ thiết bị điện: | |||
| 1 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn Led) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | CCLĐ Công tắc 2 cực đơn WNV5001-7W - Panasonic | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 3 | CCLĐ ổ cắm đơn có màng che 16A (Mỗi hộp chứa 2 ổ cắm) Panasonic | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 4 | CCLĐ Mặt nạ 2 lỗ mã san phẩm WEV68020SW - Panasonic | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 5 | CCLĐ Đế âm tường đơn mã S2157 Sino | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 6 | CCLĐ Attomat 1 pha 2 cực: 20A Panasonic | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Dây điện đơn 1x4mm2 Cadivi | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 8 | CCLĐ Dây điện đơn 1x2,5mm2 Cadivi | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 9 | CCLĐ Dây điện đơn 1x1,5mm2 Cadivi | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 10 | CCLĐ Ống nhựa luồn dây PVC fi16 Vanlock | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 11 | CCLĐ Hộp đấu dây phân nhánh các loại Sino | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | hộp |
| 12 | CCLĐ Tủ điện phân phối ngầm đa cực nhựa, có nắp (chứa 4 cực) (tủ TĐPP) Sino | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| D | I.3 . Phần CCLĐ thiết bị cấp thoát nước: | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa D34 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 3 | CCLĐ Co nhựa D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 4 | CCLĐ Nối nhựa D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 5 | CCLĐ Tê nhựa D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 6 | CCLĐ van nhựa D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 7 | CCLĐ Vòi rửa D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | CCLĐ nối giảm D34-D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 9 | CCLĐ chậu rửa inox 2 hộc, 2 vòi + phụ kiện (inox Sơn Hà Handmade 2 hố lệch HM.X.2L.82.2.2) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ vòi inox chậu rửa (Caesar K025C) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| E | I.4 . Thoát nước: | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa D60 thoát nước sinh hoạt | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa D90 thoát nước sinh hoạt | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa D168 thoát nước sinh hoạt | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 4 | CCLĐ Co nhựa D60 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 5 | CCLĐ Nối nhựa D60 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ lơi nhựa D60 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 7 | CCLĐ Co nhựa D90 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | CCLĐ lơi nhựa D90 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ Phểu thu nước D100 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| F | II . Sân bê tông khu vực căn tin | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2,09 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vĩa bê tông | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,24 | m3 |
| G | III . Sân bê tông để xe khu vực nhà ăn | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6,03 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 12,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5,95 | m2 |
| 4 | CCLĐ ống HDPE D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | m |
| 5 | CCLĐ tê HDPE D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ co HDPE D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Vòi rửa D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch xây ô trồng cây trước nhà ăn bị hư hỏng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1,3 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống vữa XM M75 ô trồng cây | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,65 | m3 |
| 10 | Tô trát tường vữa xi măng M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8,64 | m2 |
| H | IV . Sơn tường bao khu vực Am thờ - nhà máy thủy điện A Lưới | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn bằng thủ công | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 98,74 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả, sơn Joton | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 90,31 | m2 |
| 3 | Vệ sinh khung sắt trước khi sơn bằng chải sét | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,51 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,51 | m2 |
| 5 | Quét 2 nước xi măng bậc cấp | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 8,42 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi