Gói thầu: Gói thầu số 38 2022 XL-AL: Sửa chữa bếp ăn giữa ca tại Hồng Hạ - Nhà máy thủy điện A Lưới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736065-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 38 2022 XL-AL: Sửa chữa bếp ăn giữa ca tại Hồng Hạ - Nhà máy thủy điện A Lưới
Số hiệu KHLCNT 20220735850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 12:44:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 266,156,148 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 38 2022 XL-AL: Sửa chữa bếp ăn giữa ca tại Hồng Hạ - Nhà máy thủy điện A Lưới
Gói thầu số 38/2022/XL-AL (Sửa chữa bếp ăn giữa ca tại Hồng Hạ - Nhà máy thủy điện A Lưới) và Gói thầu số 46/2022/XL-AL (Gia cố sạt lở đường vào cơ 149 16 - Nhà máy thủy điện A Lưới)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung , địa chỉ: Khu Công Nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A/ YÊU CẦU CHUNG
1Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm- Chỉ huy trưởng là kỹ sư xây dựng dân dụng kinh nghiệm tối thiểu 3 năm.
- Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu trong 5 năm gần đây có giá trị trên 186 triệu đồng
1.
2Tiến độ thi công Bếp ăn giữa ca: Phần móngTừ ngày thứ 01 – ngày thứ 101.
3Tiến độ thi công Bếp ăn giữa ca: Phần thânTừ ngày thứ 11 – ngày thứ 401.
4Tiến độ thi công Bếp ăn giữa ca: Phần máiTừ ngày thứ 41 – ngày thứ 531.
5Tiến độ thi công Sân bê tông tiếp giáp căn tin và nhà xeTừ ngày thứ 54 – ngày thứ 551.
6Tiến độ thi công Sân bê tông để xe ô tô bên hông nhà ănTừ ngày thứ 56 – ngày thứ 571.
7Tiến độ Hoàn thiện +bàn giaoTừ ngày thứ 58 – ngày thứ 601.
B I.1 . Phần xây dựng:
1Đào móng bằng thủ công đất cấp 3Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm12,76m3
2Phá dỡ kết cấu gạch xâyTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,8m3
3Tháo dỡ tủ bếp cũ gỗ công nghiệpTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2,92m2
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 100Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm5,11m3
5Bê tông hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng đá 1x2, M200Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,22m3
6GCLD cốt thép hố ga đường kính dTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,004tấn
7Ván khuôn gỗ hố gaTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2,96m2
8Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2,19m3
9GCLD cốt thép móng đường kính dTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,009tấn
10GCLD cốt thép móng đường kính fiTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,115tấn
11Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm5,34m2
12Xây móng đá hộc chiều dày Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1,9m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm3,28m3
14GCLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính dTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,074tấn
15GCLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính fiTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,487tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm29,74m2
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm6,11m3
18Vữa xi măng cát M100 nền nhàTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm3,18m3
19Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,76m3
20GCLD cốt thép cột, trụ đường kính dTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,024tấn
21GCLD cốt thép cột, trụ đường kính fiTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,131tấn
22Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm15,12m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M250, độ sụt 2 - 4cmTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,67m3
24GCLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính dTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,041tấn
25GCLD cốt thép lanh tô, ô văng đường kính fiTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,02tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm5,84m2
27Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 dày Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,34m3
28Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 dày Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm7,93m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm45,64m2
30Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm59,83m2
31Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm8,24m2
32Trát xà dầm vữa XM mác 75Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm23,41m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2,81m2
34Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm34,18m2
35Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mmTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm24,82m2
36SXLĐ cửa đi kính + khung nhôm xingfa, 1 cánh mở quay (kính cường lực+phụ kiện kinglong)Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm4,86m2
37SXLĐ cửa sổ kính + khung nhôm xingfa, 2 cánh mở quay (kính cường lực+phụ kiện kinglong)Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm5,32m2
38SXLĐ cửa sổ kính + khung nhôm xingfa, 1 cánh mở hất (kính cường lực+phụ kiện kinglong)Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2,28m2
39SXLD xà gồ thép hộp mạ kẽm kích thước 1,4x0,50x100mm (có bịt đầu)Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,198tấn
40Lợp mái tôn sóng mạ màu Việt Nhật dày 0,5mmTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm46,38m2
41CCLĐ tôn phẳng Việt Nhật diềm mái dày 0,5mmTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm5m2
42SXLD lập là thép 5x50mm hàn giằng cố định xà gồTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,016tấn
43Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn JotonTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm57,24m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả sơn JotonTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm90,99m2
45CCLĐ đá granite đanh bếpTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm3,45m2
46CCLĐ tủ bếp gỗ công nghiệp tủ trênTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm4,2md
47CCLĐ tủ bếp gỗ công nghiệp tủ dướiTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm5,3md
C I.2 . Phần CCLĐ thiết bị điện:
1CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn Led)Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm4bộ
2CCLĐ Công tắc 2 cực đơn WNV5001-7W - PanasonicTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2cái
3CCLĐ ổ cắm đơn có màng che 16A (Mỗi hộp chứa 2 ổ cắm) PanasonicTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm6cái
4CCLĐ Mặt nạ 2 lỗ mã san phẩm WEV68020SW - PanasonicTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm8bộ
5CCLĐ Đế âm tường đơn mã S2157 SinoTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm8cái
6CCLĐ Attomat 1 pha 2 cực: 20A PanasonicTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1cái
7CCLĐ Dây điện đơn 1x4mm2 CadiviTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm15m
8CCLĐ Dây điện đơn 1x2,5mm2 CadiviTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm40m
9CCLĐ Dây điện đơn 1x1,5mm2 CadiviTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm50m
10CCLĐ Ống nhựa luồn dây PVC fi16 VanlockTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm30m
11CCLĐ Hộp đấu dây phân nhánh các loại SinoTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2hộp
12CCLĐ Tủ điện phân phối ngầm đa cực nhựa, có nắp (chứa 4 cực) (tủ TĐPP) SinoTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1cái
D I.3 . Phần CCLĐ thiết bị cấp thoát nước:
1CCLĐ ống nhựa D34Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm20m
2CCLĐ ống nhựa D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm35m
3CCLĐ Co nhựa D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm8cái
4CCLĐ Nối nhựa D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm8cái
5CCLĐ Tê nhựa D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm5cái
6CCLĐ van nhựa D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm3cái
7CCLĐ Vòi rửa D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm3cái
8CCLĐ nối giảm D34-D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2cái
9CCLĐ chậu rửa inox 2 hộc, 2 vòi + phụ kiện (inox Sơn Hà Handmade 2 hố lệch HM.X.2L.82.2.2)Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1bộ
10CCLĐ vòi inox chậu rửa (Caesar K025C)Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2bộ
E I.4 . Thoát nước:
1CCLĐ ống nhựa D60 thoát nước sinh hoạtTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm12m
2CCLĐ ống nhựa D90 thoát nước sinh hoạtTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2m
3CCLĐ ống nhựa D168 thoát nước sinh hoạtTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm12m
4CCLĐ Co nhựa D60Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm4cái
5CCLĐ Nối nhựa D60Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm4cái
6CCLĐ lơi nhựa D60Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm3cái
7CCLĐ Co nhựa D90Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2cái
8CCLĐ lơi nhựa D90Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1cái
9CCLĐ Phểu thu nước D100Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1cái
F II . Sân bê tông khu vực căn tin
1Đệm cát dày 5cmTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2,09m3
2Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm4,18m3
3Phá dỡ bó vĩa bê tôngTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,24m3
G III . Sân bê tông để xe khu vực nhà ăn
1Đệm cát dày 5cmTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm6,03m3
2Bê tông nền sân sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm12,22m3
3Ván khuôn gỗ cho bê tôngTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm5,95m2
4CCLĐ ống HDPE D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm3m
5CCLĐ tê HDPE D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1cái
6CCLĐ co HDPE D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm2cái
7CCLĐ Vòi rửa D27Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1cái
8Phá dỡ kết cấu gạch xây ô trồng cây trước nhà ăn bị hư hỏngTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm1,3m3
9Xây tường gạch ống vữa XM M75 ô trồng câyTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm0,65m3
10Tô trát tường vữa xi măng M75Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm8,64m2
H IV . Sơn tường bao khu vực Am thờ - nhà máy thủy điện A Lưới
1Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn bằng thủ côngTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm98,74m2
2Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả, sơn JotonTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm90,31m2
3Vệ sinh khung sắt trước khi sơn bằng chải sétTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm4,51m2
4Sơn sắt thép 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm4,51m2
5Quét 2 nước xi măng bậc cấpTheo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm8,42m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->