Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 14:35:00 đến ngày 2022-07-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,640,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.4m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250lit trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo khối nhà làm việc UBND xã Thượng Quảng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - TP Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục Xây Lắp: (A=B+C+D) | |||
| B | *\- Khối nhà làm việc 2 tầng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | mô tả theo chương v | 270,455 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | mô tả theo chương v | 18,127 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,787 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,741 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | mô tả theo chương v | 37,468 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện | mô tả theo chương v | 3,611 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,543 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 1,833 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M25 | mô tả theo chương v | 12,272 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | mô tả theo chương v | 14,152 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | mô tả theo chương v | 1,108 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | mô tả theo chương v | 206,56 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.90 | mô tả theo chương v | 87,574 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,748 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 2,409 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | mô tả theo chương v | 13,072 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 1,235 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 5,376 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | mô tả theo chương v | 41,693 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 7,733 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | mô tả theo chương v | 0,02 | Tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | mô tả theo chương v | 70,547 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,066 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | mô tả theo chương v | 0,511 | Tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | mô tả theo chương v | 2,513 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,857 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | mô tả theo chương v | 0,932 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | mô tả theo chương v | 17,86 | 1 m3 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | mô tả theo chương v | 1,495 | Tấn |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông, úp nóc tôn này dày 0.45mm, ke chống bão | mô tả theo chương v | 369,671 | 1 m2 |
| 31 | GC lắp đặt tôn úp khe co giản | mô tả theo chương v | 4,4 | md |
| 32 | Cắt khe nhiệt ram dốc | mô tả theo chương v | 3 | 1 m |
| 33 | Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | mô tả theo chương v | 68,062 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | mô tả theo chương v | 67,875 | 1 m3 |
| 35 | Xây cột bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | mô tả theo chương v | 13,049 | 1 m3 |
| 36 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 120x600mm, cắt từ gach granite 600x600 | mô tả theo chương v | 44,892 | 1 m2 |
| 37 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 300x600, VXM M75 | mô tả theo chương v | 145,88 | 1 m2 |
| 38 | Ôp chân tường đá chẻ tự nhiên Tiết diện đá | mô tả theo chương v | 24,85 | 1 m2 |
| 39 | Ôp tường =đá granite tự nhiên Tiết diện đá | mô tả theo chương v | 2,786 | 1 m2 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | mô tả theo chương v | 285,481 | 1 m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | mô tả theo chương v | 928,375 | 1 m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | mô tả theo chương v | 340,305 | 1 m2 |
| 43 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 274,794 | 1 m2 |
| 44 | Trát Lanh tô, ô văng: Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 266,49 | 1 m2 |
| 45 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 420,943 | 1 m2 |
| 46 | Trát trần Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 614,94 | 1 m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 298,5 | 1 m |
| 48 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | mô tả theo chương v | 27,17 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | mô tả theo chương v | 1.767,357 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | mô tả theo chương v | 351,07 | 1m2 |
| 51 | Sơn cột , lanh tô ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | mô tả theo chương v | 275,684 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | mô tả theo chương v | 232,392 | 1m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | mô tả theo chương v | 244,99 | 1 m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3 cm, Vữa M75 | mô tả theo chương v | 180,24 | 1 m2 |
| 55 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | mô tả theo chương v | 27,491 | 1 m3 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, ban công | mô tả theo chương v | 39,395 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền, sàn Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | mô tả theo chương v | 27,57 | 1 m2 |
| 58 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | mô tả theo chương v | 446,87 | 1 m2 |
| 59 | Lát đá granite đen + đỏ VXM M75 | mô tả theo chương v | 14,22 | 1 m2 |
| 60 | Lát đá granite đen len cửa Tiết diện đá | mô tả theo chương v | 6,22 | 1 m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp đá granite đen + đỏ, VXM M75 | mô tả theo chương v | 12,853 | 1 m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang đá granite đen, VXM M75 | mô tả theo chương v | 25,769 | 1 m2 |
| 63 | Lát đá granite đen bệ tiếp dân | mô tả theo chương v | 2,718 | 1 m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính trắng an toàn 6.38mm | mô tả theo chương v | 62,14 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính trắng an toàn 6.38mm | mô tả theo chương v | 62,26 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính mờ an toàn 6.38mm | mô tả theo chương v | 7,04 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung uPVC kính an toàn 6.38mm | mô tả theo chương v | 76,14 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | mô tả theo chương v | 19 | Bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | mô tả theo chương v | 6 | Bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 4 cánh | mô tả theo chương v | 1 | Bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa khung uPVCcửa sổ mở trượt 2 cánh | mô tả theo chương v | 9 | Bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 4 cánh | mô tả theo chương v | 21 | Bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất | mô tả theo chương v | 10 | Bộ |
| 74 | Gia công lan can ram dốc inox Sus 304 | mô tả theo chương v | 0,034 | Tấn |
| 75 | Gia công lan can cầu thang, ban công thép hộp mạ kẽm | mô tả theo chương v | 0,237 | Tấn |
| 76 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước D70, gỗ N2 | mô tả theo chương v | 9,57 | 1 m |
| 77 | Sơn PU tay vịn cầu thang | mô tả theo chương v | 2,103 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm | mô tả theo chương v | 0,605 | 1 tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả theo chương v | 86,105 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | mô tả theo chương v | 31,51 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | mô tả theo chương v | 93,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện inox sus 30 | mô tả theo chương v | 26,55 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | mô tả theo chương v | 612,8 | 1 m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào | mô tả theo chương v | 6,178 | 1 m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm lót móng, R | mô tả theo chương v | 0,44 | 1 m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | mô tả theo chương v | 0,384 | 1 m3 |
| 87 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,012 | Tấn |
| 88 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | mô tả theo chương v | 0,168 | 1 m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả theo chương v | 0,026 | 1 tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | mô tả theo chương v | 0,14 | 1 m3 |
| 91 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | mô tả theo chương v | 2 | 1 c/kiện |
| 92 | Thi công tầng lọc sạn ngang | mô tả theo chương v | 0,384 | 1 m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc cát vàng | mô tả theo chương v | 0,256 | 1 m3 |
| 94 | Thi công tầng lọc than củi | mô tả theo chương v | 0,256 | 1 m3 |
| 95 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | mô tả theo chương v | 3,817 | 1 m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào | mô tả theo chương v | 31,767 | 1 m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm lót móng, R | mô tả theo chương v | 0,836 | 1 m3 |
| 98 | Gia công cốt thép bể tự hoại Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,024 | Tấn |
| 99 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | mô tả theo chương v | 1,386 | 1 m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | mô tả theo chương v | 3,4 | 1 m3 |
| 101 | Gia công cốt thép giằng bể Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,028 | Tấn |
| 102 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | mô tả theo chương v | 0,347 | 1 m3 |
| 103 | Cốt thép tấm đan | mô tả theo chương v | 0,076 | 1 tấn |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | mô tả theo chương v | 0,736 | 1 m3 |
| 105 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | mô tả theo chương v | 8 | 1 c/kiện |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | mô tả theo chương v | 3,84 | 1 m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | mô tả theo chương v | 27,83 | 1 m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | mô tả theo chương v | 24,59 | 1 m2 |
| 109 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | mô tả theo chương v | 18,257 | 1 m3 |
| 110 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm + kẹp ống Omega | mô tả theo chương v | 13 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.5mm | mô tả theo chương v | 2 | 1 m |
| 112 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 140x5.0mm | mô tả theo chương v | 2 | 1 m |
| 113 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm | mô tả theo chương v | 3 | Cái |
| 114 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 115 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mm | mô tả theo chương v | 2 | Cái |
| 116 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mm | mô tả theo chương v | 2 | Cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 49mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng 2h | mô tả theo chương v | 7 | 1 Bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt có ắc quy dự phòng 2h | mô tả theo chương v | 4 | 1 Bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt có ắc quy dự phòng 2h | mô tả theo chương v | 1 | 1 Bộ |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2 | mô tả theo chương v | 180 | 1m |
| 122 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | mô tả theo chương v | 90 | 1 m |
| 123 | LĐ ống nhựa uPVC = PP dán keo Đkính ống 20x2.3mm | mô tả theo chương v | 4 | 1 m |
| 124 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 9.5mm L=2m | mô tả theo chương v | 13 | 1 m |
| 125 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm L=2m | mô tả theo chương v | 13 | 1 m |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn pha chiếu sáng led 100W IP65 | mô tả theo chương v | 2 | 1 Bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng 18W | mô tả theo chương v | 27 | 1 Bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng 18W | mô tả theo chương v | 16 | 1 Bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn trang trí nổi led công suất 9W | mô tả theo chương v | 29 | 1 Bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn trang trí nổi led công suất 24W | mô tả theo chương v | 1 | 1 Bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ D500-47W | mô tả theo chương v | 21 | Cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-45W-220V/50hz | mô tả theo chương v | 4 | Cái |
| 133 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250-40W, Q=42m3/m | mô tả theo chương v | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 5 | Cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 20 | Cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 5 | Cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 chiều Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 59 | Cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm điện + mạng âm tường mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm điện + mạng âm sàn mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 5 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực t.đương Panasonic Cường độ dòng điện 10A-6kA | mô tả theo chương v | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực t.đương Panasonic Cường độ dòng điện 20A-6kA | mô tả theo chương v | 21 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Automat 3 pha t.đương Panasonic Cường độ dòng điện 25A-6KA | mô tả theo chương v | 3 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Automat 3 pha t.đương Panasonic Cường độ dòng điện 50A-10KA | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 146 | Lđặt đặt bảng điện 2 cực EM2PL hộp âm | mô tả theo chương v | 18 | Hộp |
| 147 | Lđặt đặt bảng điện 6 cực EM2PL hộp âm | mô tả theo chương v | 1 | Hộp |
| 148 | Lđặt tủ điện âm tường kích thước 570x400x200mm | mô tả theo chương v | 1 | Hộp |
| 149 | Lđặt tủ điện âm tường kích thước 520x350x170mm | mô tả theo chương v | 1 | Hộp |
| 150 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150mm | mô tả theo chương v | 80 | Hộp |
| 151 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | mô tả theo chương v | 1.400 | 1m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | mô tả theo chương v | 1.805 | 1m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | mô tả theo chương v | 310 | 1m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2 | mô tả theo chương v | 440 | 1m |
| 155 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | mô tả theo chương v | 1.060 | 1 m |
| 156 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | mô tả theo chương v | 190 | 1 m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M35 | mô tả theo chương v | 16 | m |
| 158 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | mô tả theo chương v | 16 | 1 m |
| 159 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | mô tả theo chương v | 9 | Cọc |
| 160 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả theo chương v | 1 | Mối |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | mô tả theo chương v | 39,6 | m |
| 162 | Đào móng băng có chiều rộng | mô tả theo chương v | 14,4 | 1 m3 |
| 163 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | mô tả theo chương v | 14,4 | 1 m3 |
| 164 | Điểm đo điện trở nối đất | mô tả theo chương v | 1 | Điểm |
| 165 | Gia công kim thu sét D20/1.0mm Chiều L=kim 1m | mô tả theo chương v | 8 | Cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | mô tả theo chương v | 8 | Cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | mô tả theo chương v | 215 | m |
| 168 | Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m L63x63x6 dài 2.5m | mô tả theo chương v | 8 | Cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽm | mô tả theo chương v | 22,6 | m |
| 170 | Hộp đo điện trở nối đất nối đất | mô tả theo chương v | 1 | Hộp |
| 171 | Điểm đo điện trở nối đất | mô tả theo chương v | 1 | Điểm |
| 172 | Đào móng băng có chiều rộng | mô tả theo chương v | 8,64 | 1 m3 |
| 173 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | mô tả theo chương v | 8,64 | 1 m3 |
| 174 | Lắp đặt tủ mạng CABINET RACK 10U(W600XH400XD500) | mô tả theo chương v | 2 | 1TBị |
| 175 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet SWITCH 16 PORT 10/100/1000 Mbps | mô tả theo chương v | 1 | 1TBị |
| 176 | Lắp đặt patch panel 16 port | mô tả theo chương v | 1 | 1Phiến |
| 177 | Lắp đặt patch panel 24 port | mô tả theo chương v | 1 | 1Phiến |
| 178 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet WIFI 574 Mbps (2.4 GHz), 1201 Mbps (5 GHz) | mô tả theo chương v | 2 | 1TBị |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm mạng + mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 7 | Cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm điện thoại + mặt che + đế âm | mô tả theo chương v | 19 | Cái |
| 181 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150mm | mô tả theo chương v | 12 | Hộp |
| 182 | Hạt mạng conetor RJ45 cat5 | mô tả theo chương v | 70 | Hạt |
| 183 | Patch cord dài 2m | mô tả theo chương v | 36 | Sợi |
| 184 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp mạng UTP 4 pair cat6 | mô tả theo chương v | 86 | 10m |
| 185 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | mô tả theo chương v | 260 | 1 m |
| 186 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mm | mô tả theo chương v | 145 | 1 m |
| 187 | Lắp đặt khung giá Giá đấu dây (MDF) KT400x500x60 | mô tả theo chương v | 1 | 1Khung |
| 188 | LĐ phiến đấu cáp 10x2 | mô tả theo chương v | 2 | 1Phiến |
| 189 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | mô tả theo chương v | 53,5 | 10m |
| 190 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp điện thoại 20x2x0.5mm2 | mô tả theo chương v | 0,9 | 10m |
| 191 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | mô tả theo chương v | 310 | 1 m |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt t.đương CAESAR CD1325 cả phụ kiện | mô tả theo chương v | 6 | 1 Bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi t.đương CAESAR L2360 cả phụ kiện | mô tả theo chương v | 4 | 1 Bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa lavabo t.đương CAESAR B109CP Loại 1 vòi | mô tả theo chương v | 4 | 1 Bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam t.đương CAESAR U0211 cả phụ kiện | mô tả theo chương v | 6 | 1 Bộ |
| 196 | Lắp phễu thu inox KT 150x150 | mô tả theo chương v | 4 | Cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | mô tả theo chương v | 35 | 1 m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | mô tả theo chương v | 55 | 1 m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đkính 20mm | mô tả theo chương v | 16 | Cái |
| 200 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | mô tả theo chương v | 38 | Cái |
| 201 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | mô tả theo chương v | 10 | Cái |
| 202 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32/20mm chiều dày 2.9mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 203 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32/20mm chiều dày 2.9mm | mô tả theo chương v | 5 | Cái |
| 204 | Lắp đặt van nhựa PPR Đkính van 20mm | mô tả theo chương v | 4 | Cái |
| 205 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x3.0mm | mô tả theo chương v | 15 | 1 m |
| 206 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | mô tả theo chương v | 9 | 1 m |
| 207 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | mô tả theo chương v | 40 | 1 m |
| 208 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mm | mô tả theo chương v | 22 | 1 m |
| 209 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 34mm | mô tả theo chương v | 20 | Cái |
| 210 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90/34mm | mô tả theo chương v | 6 | Cái |
| 211 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90/34mm | mô tả theo chương v | 4 | Cái |
| 212 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/60mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 213 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/60mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 214 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độ | mô tả theo chương v | 25 | Cái |
| 215 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mm | mô tả theo chương v | 7 | Cái |
| 216 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 114/90mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 217 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm, 135 độ | mô tả theo chương v | 28 | Cái |
| 218 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 114mm | mô tả theo chương v | 5 | Cái |
| 219 | Lắp chụp thông hơi nối=PP dán keo Đkính chụp 60mm | mô tả theo chương v | 2 | Cái |
| 220 | Đào móng bằng máy đào | mô tả theo chương v | 16,147 | 1 m3 |
| 221 | Bê tông đá dăm lót móng, R | mô tả theo chương v | 0,588 | 1 m3 |
| 222 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,04 | Tấn |
| 223 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,028 | Tấn |
| 224 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | mô tả theo chương v | 0,055 | 1 tấn |
| 225 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | mô tả theo chương v | 0,055 | Tấn |
| 226 | Lắp dựng bulong neo M22x700 | mô tả theo chương v | 12 | Bộ |
| 227 | Bê tông móng chiều rộng R | mô tả theo chương v | 1,469 | 1 m3 |
| 228 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | mô tả theo chương v | 14,117 | 1 m3 |
| 229 | Gia công thang sắt thép hình, thép tấm | mô tả theo chương v | 1,137 | Tấn |
| 230 | Lắp dựng thang sắt Khẩu độ | mô tả theo chương v | 1,137 | Tấn |
| 231 | Gia công lan can cầu thang, ban công thép hộp mạ kẽm | mô tả theo chương v | 0,155 | Tấn |
| 232 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | mô tả theo chương v | 15,4 | m2 |
| 233 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả theo chương v | 73,876 | 1m2 |
| C | *\- Các hạng mục phụ trợ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công cửa đi, cửa sổ | mô tả theo chương v | 63,28 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | mô tả theo chương v | 212,993 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | mô tả theo chương v | 2,447 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | mô tả theo chương v | 76,132 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | mô tả theo chương v | 43,282 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | mô tả theo chương v | 241,971 | 1 m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công cửa đi, cửa sổ | mô tả theo chương v | 24,06 | 1 m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | mô tả theo chương v | 45,845 | 1 m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | mô tả theo chương v | 0,13 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | mô tả theo chương v | 35,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ Chậu rửa bằng thủ công | mô tả theo chương v | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Bệ xí bằng thủ công | mô tả theo chương v | 4 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | mô tả theo chương v | 21,622 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | mô tả theo chương v | 5,777 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1.5cm Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 2,97 | 1 m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 0,686 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M250 | mô tả theo chương v | 0,124 | 1 m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | mô tả theo chương v | 9,72 | 1 m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 38 | 1 m |
| 20 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 3,1 | 1 m2 |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màu | mô tả theo chương v | 15,79 | 1 m2 |
| 22 | Lát nền, sàn Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | mô tả theo chương v | 2,035 | 1 m2 |
| D | *\- Sân+ hệ thống hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng cỏ rác nền sân cũ | mô tả theo chương v | 500 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | mô tả theo chương v | 50 | 1 m3 |
| 3 | Cắt khe nhiệt mặt sân Chiều dày mặt đường | mô tả theo chương v | 500 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | mô tả theo chương v | 50 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m | mô tả theo chương v | 15 | 1 m |
| 6 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mm chiều dày 4.6mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 7 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d50/32mm chiều dày 4.6mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR Đkính van 32mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van phao đchỉnh tốc độ lọc Đkính van 50mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 10 | Lắp hộc van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 11 | Đào mương cáp bằng máy đào | mô tả theo chương v | 68,8 | 1 m3 |
| 12 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | mô tả theo chương v | 24,24 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm hàng gạch tín hiệu | mô tả theo chương v | 1,151 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | mô tả theo chương v | 103,788 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | mô tả theo chương v | 103 | 1m |
| 16 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/50mm | mô tả theo chương v | 103 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 40/30mm | mô tả theo chương v | 95 | 1 m |
| 18 | Nút bị ống nhựa HDPE d40/30mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | mô tả theo chương v | 2,526 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt ống hút có giỏ lọc lúp bê đồng d100 | mô tả theo chương v | 2 | Cái |
| 21 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x4.5mm | mô tả theo chương v | 32 | 1 m |
| 22 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | mô tả theo chương v | 8 | Cái |
| 23 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa Đkính van 100mm | mô tả theo chương v | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa 1 chiều Đkính van 100mm | mô tả theo chương v | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính 100mm | mô tả theo chương v | 4 | Cái |
| 28 | Lắp bích thép Đkính ống 100mm | mô tả theo chương v | 1 | Cặp bích |
| 29 | Hệ thống mồi nước máy bơm điện | mô tả theo chương v | 1 | HT |
| 30 | Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 900x750x250 | mô tả theo chương v | 1 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm, 2 cửa ra D65 | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt họng tiếp nước Đkính 2 cửa ra D65 | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 33 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x1.4mm | mô tả theo chương v | 31 | 1 m |
| 34 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 35 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | mô tả theo chương v | 4 | Cái |
| 36 | Lđặt vỏ tủ điện điều khiển máy bơm | mô tả theo chương v | 1 | Hộp |
| 37 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A-10KA | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha -40A | mô tả theo chương v | 3 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ rơ le thời gian | mô tả theo chương v | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x10mm2 | mô tả theo chương v | 5 | 1m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | mô tả theo chương v | 55 | 1m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M35 | mô tả theo chương v | 60 | m |
| 43 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | mô tả theo chương v | 60 | 1 m |
| 44 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/50mm | mô tả theo chương v | 55 | 1 m |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | mô tả theo chương v | 142,054 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm lót móng, R | mô tả theo chương v | 4,876 | 1 m3 |
| 47 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,129 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 1,534 | Tấn |
| 49 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | mô tả theo chương v | 9,152 | 1 m3 |
| 50 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,875 | Tấn |
| 51 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,129 | Tấn |
| 52 | Lắp đặt băng cản nước Sika water bar rộng 20cm | mô tả theo chương v | 57,6 | m |
| 53 | Bê tông tường thẳng, Dày | mô tả theo chương v | 8,172 | 1 m3 |
| 54 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,073 | Tấn |
| 55 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,367 | Tấn |
| 56 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | mô tả theo chương v | 2,76 | 1 m3 |
| 57 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,475 | Tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | mô tả theo chương v | 3,62 | 1 m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả theo chương v | 0,014 | 1 tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | mô tả theo chương v | 0,155 | 1 m3 |
| 61 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | mô tả theo chương v | 1 | 1 c/kiện |
| 62 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 50,32 | 1 m2 |
| 63 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 42,7 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 42,7 | 1 m2 |
| 65 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 47,68 | 1 m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | mô tả theo chương v | 31,96 | 1 m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | mô tả theo chương v | 31,96 | 1 m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm lót móng, R | mô tả theo chương v | 0,4 | 1 m3 |
| 69 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,019 | Tấn |
| 70 | Bê tông móng chiều rộng R | mô tả theo chương v | 0,578 | 1 m3 |
| 71 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,004 | Tấn |
| 72 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,021 | Tấn |
| 73 | Bê tông cột có tiết diện | mô tả theo chương v | 0,112 | 1 m3 |
| 74 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,006 | Tấn |
| 75 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,033 | Tấn |
| 76 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | mô tả theo chương v | 0,3 | 1 m3 |
| 77 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,01 | Tấn |
| 78 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,036 | Tấn |
| 79 | Bê tông cột có tiết diện | mô tả theo chương v | 0,18 | 1 m3 |
| 80 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,006 | Tấn |
| 81 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | mô tả theo chương v | 0,033 | Tấn |
| 82 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | mô tả theo chương v | 0,27 | 1 m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | mô tả theo chương v | 2,07 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông nền nhà Vữa bê tông đá 4x6M100 | mô tả theo chương v | 0,561 | 1 m3 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | mô tả theo chương v | 0,015 | Tấn |
| 86 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | mô tả theo chương v | 6,68 | 1 m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75 | mô tả theo chương v | 13,8 | 1 m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | mô tả theo chương v | 13,8 | 1 m2 |
| 89 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 6,345 | 1 m2 |
| 90 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | mô tả theo chương v | 3,6 | 1 m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | mô tả theo chương v | 15,6 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | mô tả theo chương v | 21,945 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa cuốn sử dụng tay | mô tả theo chương v | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|).. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.5KW | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0.4m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250lit trở lên | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5Kw | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng tải >=50kg | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 23kw | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Công suất 5Kw | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi