Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740274-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220734372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 14:35:00 đến ngày 2022-07-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,640,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.4m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250lit trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo khối nhà làm việc UBND xã Thượng Quảng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng THB + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Phú Gia. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Sở Xây Dựng tỉnh Thừa Thiên Huê. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - TP Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp: (A=B+C+D)
B *\- Khối nhà làm việc 2 tầng:
1Đào móng bằng máy đào mô tả theo chương v270,4551 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, Rmô tả theo chương v18,1271 m3
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,787Tấn
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,741Tấn
5Bê tông móng chiều rộng Rmô tả theo chương v37,4681 m3
6Bê tông cổ cột có tiết diện mô tả theo chương v3,6111 m3
7Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,543Tấn
8Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v1,833Tấn
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M25mô tả theo chương v12,2721 m3
10Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao mô tả theo chương v14,1521 m3
11Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250mô tả theo chương v1,1081 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90mô tả theo chương v206,561 m3
13Đắp đất tôn nền (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.90mô tả theo chương v87,5741 m3
14Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,748Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v2,409Tấn
16Bê tông cột có tiết diện mô tả theo chương v13,0721 m3
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v1,235Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v5,376Tấn
19Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250mô tả theo chương v41,6931 m3
20Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v7,733Tấn
21Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caomô tả theo chương v0,02Tấn
22Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250mô tả theo chương v70,5471 m3
23Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,066Tấn
24Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caomô tả theo chương v0,511Tấn
25Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250mô tả theo chương v2,5131 m3
26Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,857Tấn
27Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caomô tả theo chương v0,932Tấn
28Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250mô tả theo chương v17,861 m3
29Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmmô tả theo chương v1,495Tấn
30Lợp mái tôn sóng vuông, úp nóc tôn này dày 0.45mm, ke chống bãomô tả theo chương v369,6711 m2
31GC lắp đặt tôn úp khe co giảnmô tả theo chương v4,4md
32Cắt khe nhiệt ram dốcmô tả theo chương v31 m
33Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao mô tả theo chương v68,0621 m3
34Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao mô tả theo chương v67,8751 m3
35Xây cột bằng gạch (9.5x6x20)cm cao mô tả theo chương v13,0491 m3
36Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 120x600mm, cắt từ gach granite 600x600mô tả theo chương v44,8921 m2
37Ôp tường, trụ, cột Gạch 300x600, VXM M75mô tả theo chương v145,881 m2
38Ôp chân tường đá chẻ tự nhiên Tiết diện đá mô tả theo chương v24,851 m2
39Ôp tường =đá granite tự nhiên Tiết diện đá mô tả theo chương v2,7861 m2
40Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungmô tả theo chương v285,4811 m2
41Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmmô tả theo chương v928,3751 m2
42Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmmô tả theo chương v340,3051 m2
43Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75mô tả theo chương v274,7941 m2
44Trát Lanh tô, ô văng: Vữa XM M75mô tả theo chương v266,491 m2
45Trát xà dầm Vữa XM M75mô tả theo chương v420,9431 m2
46Trát trần Vữa XM M75mô tả theo chương v614,941 m2
47Trát gờ chỉ móc nước Vữa XM M75mô tả theo chương v298,51 m
48Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩmmô tả theo chương v27,17m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủmô tả theo chương v1.767,3571m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủmô tả theo chương v351,071m2
51Sơn cột , lanh tô ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủmô tả theo chương v275,6841m2
52Sơn dầm ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủmô tả theo chương v232,3921m2
53Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...mô tả theo chương v244,991 m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3 cm, Vữa M75mô tả theo chương v180,241 m2
55Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100mô tả theo chương v27,4911 m3
56Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, ban côngmô tả theo chương v39,3951 m2
57Lát nền, sàn Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75mô tả theo chương v27,571 m2
58Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75mô tả theo chương v446,871 m2
59Lát đá granite đen + đỏ VXM M75mô tả theo chương v14,221 m2
60Lát đá granite đen len cửa Tiết diện đá mô tả theo chương v6,221 m2
61Lát đá bậc tam cấp đá granite đen + đỏ, VXM M75mô tả theo chương v12,8531 m2
62Lát đá bậc cầu thang đá granite đen, VXM M75mô tả theo chương v25,7691 m2
63Lát đá granite đen bệ tiếp dânmô tả theo chương v2,7181 m2
64Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính trắng an toàn 6.38mmmô tả theo chương v62,14m2
65Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính trắng an toàn 6.38mmmô tả theo chương v62,26m2
66Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính mờ an toàn 6.38mmmô tả theo chương v7,04m2
67Lắp dựng cửa sổ khung uPVC kính an toàn 6.38mmmô tả theo chương v76,14m2
68Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánhmô tả theo chương v19Bộ
69Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánhmô tả theo chương v6Bộ
70Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 4 cánhmô tả theo chương v1Bộ
71Phụ kiện cửa khung uPVCcửa sổ mở trượt 2 cánhmô tả theo chương v9Bộ
72Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 4 cánhmô tả theo chương v21Bộ
73Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hấtmô tả theo chương v10Bộ
74Gia công lan can ram dốc inox Sus 304mô tả theo chương v0,034Tấn
75Gia công lan can cầu thang, ban công thép hộp mạ kẽmmô tả theo chương v0,237Tấn
76Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước D70, gỗ N2mô tả theo chương v9,571 m
77Sơn PU tay vịn cầu thangmô tả theo chương v2,103m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mmmô tả theo chương v0,6051 tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủmô tả theo chương v86,1051m2
80Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75mô tả theo chương v31,51m2
81Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75mô tả theo chương v93,08m2
82Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện inox sus 30mô tả theo chương v26,55m2
83Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao mô tả theo chương v612,81 m2
84Đào móng bằng máy đào mô tả theo chương v6,1781 m3
85Bê tông đá dăm lót móng, Rmô tả theo chương v0,441 m3
86Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao mô tả theo chương v0,3841 m3
87Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,012Tấn
88Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao mô tả theo chương v0,1681 m3
89Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả theo chương v0,0261 tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200mô tả theo chương v0,141 m3
91LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kgmô tả theo chương v21 c/kiện
92Thi công tầng lọc sạn ngangmô tả theo chương v0,3841 m3
93Thi công tầng lọc cát vàngmô tả theo chương v0,2561 m3
94Thi công tầng lọc than củimô tả theo chương v0,2561 m3
95Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85mô tả theo chương v3,8171 m3
96Đào móng bằng máy đào mô tả theo chương v31,7671 m3
97Bê tông đá dăm lót móng, Rmô tả theo chương v0,8361 m3
98Gia công cốt thép bể tự hoại Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,024Tấn
99Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200mô tả theo chương v1,3861 m3
100Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao mô tả theo chương v3,41 m3
101Gia công cốt thép giằng bể Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,028Tấn
102Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200mô tả theo chương v0,3471 m3
103Cốt thép tấm đanmô tả theo chương v0,0761 tấn
104Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200mô tả theo chương v0,7361 m3
105LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kgmô tả theo chương v81 c/kiện
106Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75mô tả theo chương v3,841 m2
107Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmmô tả theo chương v27,831 m2
108Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmmô tả theo chương v24,591 m2
109Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85mô tả theo chương v18,2571 m3
110LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x2.5mm + kẹp ống Omegamô tả theo chương v131 m
111LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 125x3.5mmmô tả theo chương v21 m
112LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 140x5.0mmmô tả theo chương v21 m
113LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mmmô tả theo chương v3Cái
114LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 49mmmô tả theo chương v1Cái
115LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 125mmmô tả theo chương v2Cái
116LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 140mmmô tả theo chương v2Cái
117Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đkính nút bịt 49mmmô tả theo chương v1Cái
118Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc quy dự phòng 2hmô tả theo chương v71 Bộ
119Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt có ắc quy dự phòng 2hmô tả theo chương v41 Bộ
120Lắp đặt đèn chỉ dẫn 2 mặt có ắc quy dự phòng 2hmô tả theo chương v11 Bộ
121Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2mô tả theo chương v1801m
122LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmmô tả theo chương v901 m
123LĐ ống nhựa uPVC = PP dán keo Đkính ống 20x2.3mmmô tả theo chương v41 m
124Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 9.5mm L=2mmô tả theo chương v131 m
125Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm L=2mmô tả theo chương v131 m
126Lắp đặt các loại đèn pha chiếu sáng led 100W IP65mô tả theo chương v21 Bộ
127Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng 18Wmô tả theo chương v271 Bộ
128Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóng 18Wmô tả theo chương v161 Bộ
129Lắp đặt đèn trang trí nổi led công suất 9Wmô tả theo chương v291 Bộ
130Lắp đặt đèn trang trí nổi led công suất 24Wmô tả theo chương v11 Bộ
131Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ D500-47Wmô tả theo chương v21Cái
132Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-45W-220V/50hzmô tả theo chương v4Cái
133Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250-40W, Q=42m3/mmô tả theo chương v4Cái
134Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmmô tả theo chương v5Cái
135Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế âmmô tả theo chương v20Cái
136Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che + đế âmmô tả theo chương v5Cái
137Lắp đặt công tắc Loại công tắc 4 hạt + mặt che + đế âmmô tả theo chương v1Cái
138Lắp đặt công tắc 2 chiều Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âmmô tả theo chương v2Cái
139Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âmmô tả theo chương v59Cái
140Lắp đặt ổ cắm điện + mạng âm tường mặt che + đế âmmô tả theo chương v2Cái
141Lắp đặt ổ cắm điện + mạng âm sàn mặt che + đế âmmô tả theo chương v5Cái
142Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực t.đương Panasonic Cường độ dòng điện 10A-6kAmô tả theo chương v4Cái
143Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực t.đương Panasonic Cường độ dòng điện 20A-6kAmô tả theo chương v21Cái
144Lắp đặt Automat 3 pha t.đương Panasonic Cường độ dòng điện 25A-6KAmô tả theo chương v3Cái
145Lắp đặt Automat 3 pha t.đương Panasonic Cường độ dòng điện 50A-10KAmô tả theo chương v1Cái
146Lđặt đặt bảng điện 2 cực EM2PL hộp âmmô tả theo chương v18Hộp
147Lđặt đặt bảng điện 6 cực EM2PL hộp âmmô tả theo chương v1Hộp
148Lđặt tủ điện âm tường kích thước 570x400x200mmmô tả theo chương v1Hộp
149Lđặt tủ điện âm tường kích thước 520x350x170mmmô tả theo chương v1Hộp
150Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150mmmô tả theo chương v80Hộp
151Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2mô tả theo chương v1.4001m
152Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2mô tả theo chương v1.8051m
153Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2mô tả theo chương v3101m
154Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2mô tả theo chương v4401m
155LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmmô tả theo chương v1.0601 m
156LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mmmô tả theo chương v1901 m
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M35mô tả theo chương v16m
158LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmmô tả theo chương v161 m
159Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngmô tả theo chương v9Cọc
160Mối hàn hóa nhiệtmô tả theo chương v1Mối
161Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽmmô tả theo chương v39,6m
162Đào móng băng có chiều rộngmô tả theo chương v14,41 m3
163Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85mô tả theo chương v14,41 m3
164Điểm đo điện trở nối đấtmô tả theo chương v1Điểm
165Gia công kim thu sét D20/1.0mm Chiều L=kim 1mmô tả theo chương v8Cái
166Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1mmô tả theo chương v8Cái
167Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽmmô tả theo chương v215m
168Đóng cọc đã có sẵn L63x63x6 dài 2.5m L63x63x6 dài 2.5mmô tả theo chương v8Cọc
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d16mm mạ kẽmmô tả theo chương v22,6m
170Hộp đo điện trở nối đất nối đấtmô tả theo chương v1Hộp
171Điểm đo điện trở nối đấtmô tả theo chương v1Điểm
172Đào móng băng có chiều rộngmô tả theo chương v8,641 m3
173Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85mô tả theo chương v8,641 m3
174Lắp đặt tủ mạng CABINET RACK 10U(W600XH400XD500)mô tả theo chương v21TBị
175Lắp đặt thiết bị mạng Internet SWITCH 16 PORT 10/100/1000 Mbpsmô tả theo chương v11TBị
176Lắp đặt patch panel 16 portmô tả theo chương v11Phiến
177Lắp đặt patch panel 24 portmô tả theo chương v11Phiến
178Lắp đặt thiết bị mạng Internet WIFI 574 Mbps (2.4 GHz), 1201 Mbps (5 GHz)mô tả theo chương v21TBị
179Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm mạng + mặt che + đế âmmô tả theo chương v7Cái
180Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm điện thoại + mặt che + đế âmmô tả theo chương v19Cái
181Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150mmmô tả theo chương v12Hộp
182Hạt mạng conetor RJ45 cat5mô tả theo chương v70Hạt
183Patch cord dài 2mmô tả theo chương v36Sợi
184LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp mạng UTP 4 pair cat6mô tả theo chương v8610m
185LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmmô tả theo chương v2601 m
186LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 32mmmô tả theo chương v1451 m
187Lắp đặt khung giá Giá đấu dây (MDF) KT400x500x60mô tả theo chương v11Khung
188LĐ phiến đấu cáp 10x2mô tả theo chương v21Phiến
189LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp điện thoại 2x2x0.5mm2mô tả theo chương v53,510m
190LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp điện thoại 20x2x0.5mm2mô tả theo chương v0,910m
191LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmmô tả theo chương v3101 m
192Lắp đặt chậu xí bệt t.đương CAESAR CD1325 cả phụ kiệnmô tả theo chương v61 Bộ
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòi t.đương CAESAR L2360 cả phụ kiệnmô tả theo chương v41 Bộ
194Lắp đặt vòi rửa lavabo t.đương CAESAR B109CP Loại 1 vòimô tả theo chương v41 Bộ
195Lắp đặt chậu tiểu nam t.đương CAESAR U0211 cả phụ kiệnmô tả theo chương v61 Bộ
196Lắp phễu thu inox KT 150x150mô tả theo chương v4Cái
197Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mmô tả theo chương v351 m
198Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mmô tả theo chương v551 m
199Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đkính 20mmmô tả theo chương v16Cái
200LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmmô tả theo chương v38Cái
201LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmmô tả theo chương v10Cái
202LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d32/20mm chiều dày 2.9mmmô tả theo chương v1Cái
203LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32/20mm chiều dày 2.9mmmô tả theo chương v5Cái
204Lắp đặt van nhựa PPR Đkính van 20mmmô tả theo chương v4Cái
205LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x3.0mmmô tả theo chương v151 m
206LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmmô tả theo chương v91 m
207LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmmô tả theo chương v401 m
208LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x3.5mmmô tả theo chương v221 m
209LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 34mmmô tả theo chương v20Cái
210LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90/34mmmô tả theo chương v6Cái
211LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 90/34mmmô tả theo chương v4Cái
212LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/60mmmô tả theo chương v1Cái
213LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/60mmmô tả theo chương v1Cái
214LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độmô tả theo chương v25Cái
215LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 90mmmô tả theo chương v7Cái
216LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính tê 114/90mmmô tả theo chương v1Cái
217LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm, 135 độmô tả theo chương v28Cái
218LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính Y 114mmmô tả theo chương v5Cái
219Lắp chụp thông hơi nối=PP dán keo Đkính chụp 60mmmô tả theo chương v2Cái
220Đào móng bằng máy đào mô tả theo chương v16,1471 m3
221Bê tông đá dăm lót móng, Rmô tả theo chương v0,5881 m3
222Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,04Tấn
223Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,028Tấn
224Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện mô tả theo chương v0,0551 tấn
225Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện mô tả theo chương v0,055Tấn
226Lắp dựng bulong neo M22x700mô tả theo chương v12Bộ
227Bê tông móng chiều rộng Rmô tả theo chương v1,4691 m3
228Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90mô tả theo chương v14,1171 m3
229Gia công thang sắt thép hình, thép tấmmô tả theo chương v1,137Tấn
230Lắp dựng thang sắt Khẩu độ mô tả theo chương v1,137Tấn
231Gia công lan can cầu thang, ban công thép hộp mạ kẽmmô tả theo chương v0,155Tấn
232Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75mô tả theo chương v15,4m2
233Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủmô tả theo chương v73,8761m2
C *\- Các hạng mục phụ trợ:
1Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công cửa đi, cửa sổmô tả theo chương v63,281 m2
2Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao mô tả theo chương v212,9931 m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao mô tả theo chương v2,4471 m3
4Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcmô tả theo chương v76,1321 m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcmô tả theo chương v43,2821 m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào mô tả theo chương v241,9711 m3
7Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công cửa đi, cửa sổmô tả theo chương v24,061 m2
8Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao mô tả theo chương v45,8451 m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao mô tả theo chương v0,13Tấn
10Tháo dỡ trần bằng thủ côngmô tả theo chương v35,26m2
11Tháo dỡ Chậu rửa bằng thủ côngmô tả theo chương v4bộ
12Tháo dỡ Bệ xí bằng thủ côngmô tả theo chương v4bộ
13Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcmô tả theo chương v21,6221 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcmô tả theo chương v5,7771 m3
15Trát tường ngoài dày 1.5cm Vữa XM M75mô tả theo chương v2,971 m2
16Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75mô tả theo chương v0,6861 m3
17Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa BT đá 1x2 M250mô tả theo chương v0,1241 m3
18Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75mô tả theo chương v9,721 m2
19Trát gờ chỉ Vữa XM M75mô tả theo chương v381 m
20Trát xà dầm Vữa XM M75mô tả theo chương v3,11 m2
21Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng+2 màumô tả theo chương v15,791 m2
22Lát nền, sàn Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75mô tả theo chương v2,0351 m2
D *\- Sân+ hệ thống hạ tầng ngoài nhà
1Dọn dẹp mặt bằng cỏ rác nền sân cũmô tả theo chương v5001 m2
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200mô tả theo chương v501 m3
3Cắt khe nhiệt mặt sân Chiều dày mặt đường mô tả theo chương v5001 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mmô tả theo chương v501 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6mmô tả theo chương v151 m
6LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mm chiều dày 4.6mmmô tả theo chương v1Cái
7LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d50/32mm chiều dày 4.6mmmô tả theo chương v1Cái
8Lắp đặt van nhựa PPR Đkính van 32mmmô tả theo chương v1Cái
9Lắp đặt van phao đchỉnh tốc độ lọc Đkính van 50mmmô tả theo chương v1Cái
10Lắp hộc van bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pckmô tả theo chương v1Cái
11Đào mương cáp bằng máy đào mô tả theo chương v68,81 m3
12Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85mô tả theo chương v24,241 m3
13Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm hàng gạch tín hiệumô tả theo chương v1,1511 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85mô tả theo chương v103,7881 m3
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2mô tả theo chương v1031m
16LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/50mmmô tả theo chương v1031 m
17LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 40/30mmmô tả theo chương v951 m
18Nút bị ống nhựa HDPE d40/30mmmô tả theo chương v1Cái
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85mô tả theo chương v2,5261 m3
20Lắp đặt ống hút có giỏ lọc lúp bê đồng d100mô tả theo chương v2Cái
21LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x4.5mmmô tả theo chương v321 m
22LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mmmô tả theo chương v8Cái
23LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mmmô tả theo chương v1Cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcmô tả theo chương v1Cái
25Lắp đặt van khóa Đkính van 100mmmô tả theo chương v2Cái
26Lắp đặt van khóa 1 chiều Đkính van 100mmmô tả theo chương v2Cái
27Lắp đặt mối nối mềm Đkính 100mmmô tả theo chương v4Cái
28Lắp bích thép Đkính ống 100mmmô tả theo chương v1Cặp bích
29Hệ thống mồi nước máy bơm điệnmô tả theo chương v1HT
30Lđặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 900x750x250mô tả theo chương v1Hộp
31Lắp đặt trụ cứu hỏa Đkính trụ cứu hoả 100mm, 2 cửa ra D65mô tả theo chương v1Cái
32Lắp đặt họng tiếp nước Đkính 2 cửa ra D65mô tả theo chương v1Cái
33LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114x1.4mmmô tả theo chương v311 m
34LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mmmô tả theo chương v1Cái
35LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mmmô tả theo chương v4Cái
36Lđặt vỏ tủ điện điều khiển máy bơmmô tả theo chương v1Hộp
37Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 50A-10KAmô tả theo chương v1Cái
38Lắp đặt khởi động từ 3 pha -40Amô tả theo chương v3Hộp
39Lắp đặt đồng hồ rơ le thời gianmô tả theo chương v1Cái
40Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x10mm2mô tả theo chương v51m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2mô tả theo chương v551m
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M35mô tả theo chương v60m
43LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmmô tả theo chương v601 m
44LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/50mmmô tả theo chương v551 m
45Đào móng bằng máy đào mô tả theo chương v142,0541 m3
46Bê tông đá dăm lót móng, Rmô tả theo chương v4,8761 m3
47Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,129Tấn
48Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v1,534Tấn
49Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250mô tả theo chương v9,1521 m3
50Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,875Tấn
51Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,129Tấn
52Lắp đặt băng cản nước Sika water bar rộng 20cmmô tả theo chương v57,6m
53Bê tông tường thẳng, Dàymô tả theo chương v8,1721 m3
54Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,073Tấn
55Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,367Tấn
56Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao mô tả theo chương v2,761 m3
57Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,475Tấn
58Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250mô tả theo chương v3,621 m3
59Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả theo chương v0,0141 tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250mô tả theo chương v0,1551 m3
61LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kgmô tả theo chương v11 c/kiện
62Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75mô tả theo chương v50,321 m2
63Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75mô tả theo chương v42,71 m2
64Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75mô tả theo chương v42,71 m2
65Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75mô tả theo chương v47,681 m2
66Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75mô tả theo chương v31,961 m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75mô tả theo chương v31,961 m2
68Bê tông đá dăm lót móng, Rmô tả theo chương v0,41 m3
69Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,019Tấn
70Bê tông móng chiều rộng Rmô tả theo chương v0,5781 m3
71Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,004Tấn
72Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,021Tấn
73Bê tông cột có tiết diện mô tả theo chương v0,1121 m3
74Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,006Tấn
75Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dmô tả theo chương v0,033Tấn
76Bê tông giằng móng chiều rộng Rmô tả theo chương v0,31 m3
77Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,01Tấn
78Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,036Tấn
79Bê tông cột có tiết diện mô tả theo chương v0,181 m3
80Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,006Tấn
81Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dmô tả theo chương v0,033Tấn
82Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao mô tả theo chương v0,271 m3
83Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao mô tả theo chương v2,071 m3
84Bê tông nền nhà Vữa bê tông đá 4x6M100mô tả theo chương v0,5611 m3
85Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmmô tả theo chương v0,015Tấn
86Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmmô tả theo chương v6,681 m2
87Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm-M75mô tả theo chương v13,81 m2
88Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75mô tả theo chương v13,81 m2
89Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75mô tả theo chương v6,3451 m2
90Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75mô tả theo chương v3,61 m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủmô tả theo chương v15,61m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủmô tả theo chương v21,9451m2
93Lắp dựng cửa cuốn sử dụng taymô tả theo chương v3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)..53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)..32
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|)..31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.5KW2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0.4m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250lit trở lên2
4 Máy đầm dùi Công suất 1.5Kw4
5 Máy đầm bàn Công suất 1Kw2
6 Máy đầm cóc Trọng tải >=50kg2
7 Máy hàn điện Công suất 23kw2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
9 Máy cắt uốn Công suất 5Kw2
10 Máy thủy bình Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->