Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715423-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220538017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 14:26:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,203,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.298 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.596 triệu đồng. Trong đó 8.596 triệu đồng = 2 x 4.298 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị có lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Trạm y tế xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TT Hà Nội (Địa chỉ: Số 20 phố Mui, Thôn An Dương, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) và Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Sao Việt (Địa chỉ: CH21, Khu biệt thự liền kề Vinaconex 7 - 136 Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Về năng lực của tổ chức, Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V40,439m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,332tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,233tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,122tấn
5Ván khuôn cho bê tông cọc, cộtChương V6,084100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V0,514tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V0,514tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V10,195100m
9Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,207100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V71mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,852m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,852100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,284m3
14Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,284100m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,168100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,994100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,111tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,299tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,912tấn
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,664m3
21Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V36,911m3
22Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V5,39m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,718m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V3,49m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,011100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,096100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,134tấn
29Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,026m3
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,75m3
31Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,056100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,08tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,123m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V10cấu kiện
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,923m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,115m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V35,115m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,923m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,16m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V42,038m2
41Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V35,115m2
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,572100m3
43Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V24,599m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V9,165m2
45Đào đất móng băng, rộng Chương V0,773m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,773m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,138m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V14,702m2
49Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,942100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,255tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,356tấn
52Bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,416m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,624100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,747tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,972tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,52tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V27,85m3
58Ván khuôn sàn máiChương V6,243100m2
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,747tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V57,141m3
61Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,222100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,212tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,087tấn
64Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,426m3
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,623100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,354tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,234tấn
68Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,931m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,369100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,162tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,408tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,114m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,307m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V136,72m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,492m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,094m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,817m3
78Gia công xà gồ thépChương V1,157tấn
79Bulon M12Chương V206cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V130,161m2
81Lắp dựng xà gồ thépChương V1,157tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,347100m2
83Cửa lên mái bằng tôn + khóaChương V1bộ
84Thang sắt lên máiChương V12cái
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V115,697m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V73,577m2
87Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V148,328m2
88Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V268,595m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V61,904m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V149,893m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V182,82m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.059,852m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V289,424m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V335,95m
95Đắp đấu chân + đỉnh cộtChương V8bộ
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75Chương V15,296m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V779,948m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V35,634m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V35,634m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V442,085m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,437m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V24,341m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V13,104m2
104Phào đá trang trí nẹp chậuChương V23,4m
105Khung inox 304 đỡ chậu + vít nở inox+ lắp đặt hoàn chỉnhChương V13cái
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V281,158m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V707,912m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.452,904m2
109Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, kính Việt Nhật 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V33,88m2
110Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, kính Việt Nhật 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V26,056m2
111Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2-1.4mm hoặc tương đương, kính Việt Nhật 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V46,44m2
112Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2-1.4mm hoặc tương đương, kính Việt Nhật 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V4,56m2
113Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm,Chương V57,097m2
114Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304, hộp 15x15Chương V0,409tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaChương V66,48m2
116Gia công lan can Inox sus 304Chương V0,246tấn
117Lắp dựng lan canChương V24,041m2
118Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mmChương V8,016m2
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V16cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V61bộ
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V23bộ
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
124Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V2cái
125Hạt công tắcChương V40cái
126Mặt 1 lỗ, 2 lỗChương V26cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiChương V37cái
128Đế âm chống cháyChương V65cái
129Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x180Chương V2hộp
130Lắp đặt tủ điện phòngChương V11hộp
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V13cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V49cái
133Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V20hộp
135Măng sông cho ốngChương V135cái
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V610m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2Chương V360m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V90m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V100m
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V10m
141Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V40m
142Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V80m
143Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương V30m
144Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V610m
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V360m
146Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V190m
147Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V0,1100m
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V9,36m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,36m3
150Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc L63x6, L=2.5mChương V5cọc
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Chương V20m
152Giá đỡ dây L25x4; D10Chương V1cái
153Mối nối kiểm tra điện trởChương V1cái
154Tủ điện sơn tĩnh điệnChương V1cái
155Ống nhựa bảo vệ dây cápChương V2m
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V14,508m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14,508m3
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V65m
159Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Chương V22m
160Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
161Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
162Gia công và đóng cọc chống sét L63x6, L=2.5mChương V5cọc
163Mối nối kiểm tra điện trởChương V2cái
164Ống nhựa bảo vệ dây cápChương V4m
165Giá đỡ dây L25x4; D10Chương V22cái
166Kẹp kiểm traChương V2cái
167Đệm chì láChương V2cái
168Hộp kiểm tra điện trởChương V2cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V13bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V11bộ
171Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhChương V2bộ
172Vòi rửa sànChương V6cái
173Xiphong cho chậu rửaChương V13cái
174Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
175Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V2bộ
176Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
177Lắp đặt vòi sịt xíChương V10cái
178Lắp đặt lô giấyChương V10cái
179Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
180Bộ van xả nhấn tiểu nam không ápChương V4bộ
181Lắp đặt gương soiChương V6cái
182Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
183Lắp đặt giá treoChương V4cái
184Khay dựng cốcChương V7cái
185Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V13cái
186Móc treo áoChương V13cái
187Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox 100x100Chương V12cái
188Máy bơm nướcChương V2cái
189Hộp đựng máy bơm bằng tônChương V2cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
191Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Chương V0,68100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN15Chương V0,08100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Chương V0,88100m
194Lắp đặt cút PPR D25Chương V26cái
195Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2''Chương V36cái
196Lắp đặt cút PPR D32Chương V20cái
197Lắp đặt côn PPR D32x25Chương V6cái
198Lắp đặt Tê PPR D25Chương V28cái
199Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V6cái
200Lắp đặt Zắcco D25Chương V4cái
201Lắp đặt Zắcco D32Chương V2cái
202Lắp đặt măng sông PPR D25x1/2''Chương V8cái
203Lắp đặt măng sông PPR D32x1/2"Chương V6cái
204Kép đồng D20Chương V18cái
205Van phaoChương V2cái
206Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V6cái
207Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V3cái
208Giếng khoanChương V1cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,16100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V0,04100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,24100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V1,08100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,32100m
214Lắp đặt cút PVC D42Chương V13cái
215Lắp đặt cút PVC D48Chương V4cái
216Lắp đặt cút PVC D60Chương V4cái
217Lắp đặt cút PVC D90Chương V16cái
218Lắp đặt cút PVC D110Chương V6cái
219Lắp đặt chếch PVC D42Chương V13cái
220Lắp đặt chếch PVC D48Chương V4cái
221Lắp đặt chếch PVC D60Chương V6cái
222Lắp đặt chếch PVC D90Chương V16cái
223Lắp đặt chếch PVC D110Chương V6cái
224Lắp đặt bạc PVC D90/42Chương V13cái
225Lắp đặt bạc PVC D90/48Chương V4cái
226Lắp đặt bạc PVC D110/48Chương V4cái
227Lắp đặt Tê PVC D90/90Chương V6cái
228Lắp đặt Tê PVC D90/42Chương V13cái
229Lắp đặt Tê PVC D110/48Chương V4cái
230Lắp đặt Tê PVC D110/110Chương V6cái
231Thông tắc PVC D60Chương V3cái
232Thông tắc PVC D90Chương V3cái
233Thông tắc PVC D110Chương V3cái
234Lắp đặt Y PVC D60Chương V6cái
235Lắp đặt Y PVC D90Chương V10cái
236Lắp đặt Y PVC D110Chương V6cái
237Cầu chắn rác inoxChương V10quả
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V19,86m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,066100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,133100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,081100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,224100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,309tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,942m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,463m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V8,357m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,001m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,157100m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V4,881m3
14Đào đất móng băng, rộng Chương V0,725m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,725m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,515m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,059m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,288m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,324m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,461m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,025tấn
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,053100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V2cái
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,262100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,027tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,222tấn
27Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,901m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,322100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,444tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,457m3
32Ván khuôn sàn máiChương V1,199100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,189tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V9,688m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,049100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
37Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,518m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,082100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,9m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,07m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,496m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,639m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,995m3
46Gia công xà gồ thépChương V0,242tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,206m2
48Lắp dựng xà gồ thépChương V0,242tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,76100m2
50Cửa lên mái bằng tônChương V1bộ
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V42,336m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V42,336m2
53Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V70,552m2
54Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V49,348m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V12,352m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V12,013m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V43,148m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,246m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,09m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V76,96m
61Đắp đấu chân + đỉnh cộtChương V8bộ
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V95,18m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V6,366m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V44,383m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,451m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V200,298m2
67Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V7,92m2
68Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V4,05m2
69Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V9,72m2
70Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm,Chương V5,85m2
71Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng hộp inox 15x15x1.5Chương V0,101tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,96m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,96m2
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V30m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2Chương V10m
78Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V10m
79Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V20m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V100m
81Nối ống ghen nhựa DChương V38cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương V7cái
83Mặt ổ cắm đôi RomanChương V7cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
86Hạt công tắc 1 chiều RomanChương V4hạt
87Mặt công tắc 1,2 lỗ RomanChương V3cái
88Đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V10cái
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V4bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,36100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,16100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V3cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V5cái
99Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V1cái
100Lắp đặt măng sông PPR D32mmChương V2cái
101Lắp đặt măng sông PPR D25mmChương V2cái
102Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1/2"Chương V2cái
103Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2"Chương V3cái
104Lắp Tê PPR D32Chương V1cái
105Lắp Tê PPR D25Chương V2cái
106Van tay vặn D32Chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V0,24100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V0,04100m
110Côn thu 90/75Chương V2cái
111Chếch 110Chương V3cái
112Chếch 90Chương V6cái
113Chếch 34Chương V2cái
114Bịt 110,90,34Chương V10cái
115Lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxChương V4cái
116Đai inox giữ ốngChương V12cái
117Lắp đặt chậu rửa bát inoxChương V1bộ
118Xiphong chậu rửa bátChương V1cái
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
120Lắp đặt vòi rửa bátChương V1bộ
121Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 100mmChương V1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, rộng Chương V28,446m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1571100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1274100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0411100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,8084m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,6374m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0944100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0204tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0808tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0706m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2147100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0869tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1515tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,8759m3
15Ván khuôn sàn máiChương V0,2999100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2809tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,7645m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0354100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0044tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0131tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2086m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,0088m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,8083m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V106,7582m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,382m2
26Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V4,818m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V20,6639m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V29,4m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V88,06m
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,264m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,758m2
32Gia công xà gồ thépChương V0,1399tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,14tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,52m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,2592100m2
36Tôn úp nócChương V13,6005md
37Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V2,16m2
38Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V5,4m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,0906tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
41Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V3,5605m3
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,7802m3
43Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V18,0004m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V8,2056m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,2056m2
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0022100m2
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,054m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,1242m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,989m2
50Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V4cái
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V15m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V30m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V15m
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
60Móc treo quạt trầnChương V2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
62Lắp đặt đèn ốp trầnChương V1bộ
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,01100m
66Lắp đặt chếch nhựa PVC 90mmChương V4cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC 90mmChương V2cái
68Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Chương V2cái
69Đai inox giữ ốngChương V6cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V4,356m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0279100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0156100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0176100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0213tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0868m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,084tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,084tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2232tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,224tấn
14Gia công xà gồ thépChương V0,2274tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V0,227tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,518100m2
17Máng thu nướcChương V10md
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,2163m2
19Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V0,068tấn
20Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Chương V0,068tấn
21Bulong M16Chương V84cái
22Gia công giằng mái thépChương V0,057tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,057tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,081100m2
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V7,3455m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,45m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,046100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V4cái
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửaChương V6,336m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,606m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,68m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V0,771m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,051100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V3,528m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,012100m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,035100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,392m3
11Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V1,005m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,065100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,359m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V3,581m3
17Đắp mũ trụ cổngChương V2cái'
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V3,411m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,724m2
20Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,02tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,02tấn
22Gia công cổng sắtChương V0,249tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,913m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,203m2
25Bánh xe cánh cổngChương V4cái
26Then cài cổng+ chốt đứngChương V2cái
27Khóa cổngChương V1cái
28Bản lề cổngChương V6cái
29Gia công cắt, dán bộ chữ "Trạm y tế xã Văn Bình: bằng inox vàngChương V16ký tự
30Bộ chữ tên chủ quản "Sở y tế thành phố Hà Nội" và địa chỉ "Đc: xã Văn Bình, huyện thường tín, tp hà nội" bằng inox vàngChương V50ký tự
31Đào đất móng băng, rộng Chương V9,76m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,878100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,325100m3
34Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,65100m3
35Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V2,844m3
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,688m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,125100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V29,251m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V132,953m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V22,658m2
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,429100m2
42Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V3,673m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,187100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,287tấn
45Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V18,638m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V57cấu kiện
47Đào đất móng băng, rộng Chương V15,99m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,439100m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,533100m3
50Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,066100m3
51Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V13,794m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V38,587m3
53Bê tông móng, chiều rộng Chương V7,292m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,342100m2
55Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,714m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,61100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,126tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,67tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,052m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,277100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,043tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,247tấn
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V14,141m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,746m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,556m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V466,549m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,193m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V27,7m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V237,49m
70Đắp đấu đỉnh trụ, thân trụChương V53cái
71Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt)Chương V20cái
72Gia công lan canChương V0,531tấn
73Lắp dựng lan can sắtChương V19,625m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,625m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V587,891m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V9,816m2
77Đào xúc đất, đất cấp IChương V0,35100m3
78Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,35100m3
79Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,222100m3
80Nilon lót chống mất nước bê tôngChương V417,564m2
81Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V62,635m3
82Cắt khe co giãn cho sân khoảng cách 4x4mChương V130,18m
83Đào đất móng băng, rộng Chương V8,592m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,377100m2
85Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,712m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,746m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V104,62m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V104,62m2
89Đất màu trồng câyChương V37,354m3
90Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V8m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,664m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V7,193m3
93Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,88m3
94Đào san đất, đất cấp IChương V0,185100m3
95Vận chuyển phế thải đổ điChương V32,637m3
96Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,388100m3
97Nilon lótChương V71m2
98Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V5,85m3
99Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V3,2m3
100Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V32m2
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V18,5m3
102Đào đất móng băng, rộng Chương V0,627m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,056100m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,076100m3
105Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V4,151100m3
106Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,92m3
107Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,66m3
108Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,085100m2
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,336m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,56m2
111Đào đất móng băng, rộng Chương V11,61m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
113Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,077100m3
114Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,561m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,911m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,591m3
117Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,02tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,223tấn
119Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,146100m2
120Ván khuôn cầu mángChương V0,161100m2
121Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V5,387m3
F HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC SẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V33,339m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3302100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,3234100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0143100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,2212m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1076100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,383tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0626tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1773tấn
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,6236m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,961m3
12Ván khuôn sàn máiChương V0,1007100m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,1538m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,5833m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,915m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V41,916m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,808m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V32,808m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,3935m2
20Ngâm chống thấm bể nướcChương V17,8938m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6306m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0324100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0429tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V8cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,1100m
26Lắp đặt cút PPR D25Chương V10cái
27Giếng khoanChương V1cái
28Máy bơm nướcChương V2cái
29Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
30Rọ bơm D32Chương V1cái
G HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI LỎNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V21,244m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0635100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1489100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0188100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0533m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0176100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0331tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8899m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,925m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,288m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0206tấn
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0144100m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V9,1424m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,0368m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,9668m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V28,9668m2
17Ngâm chống thẩm bể nướcChương V31,5388m3
H HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN
1Đào đất móng băng, rộng Chương V17,16m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1241100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0476100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0236100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,885m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,5661m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,3629m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1049100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0332tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0936tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1545m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,1418m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,8304m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,236m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,74m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,83m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,976m2
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,8227m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9114m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,9114m3
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,1136m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,1748100m2
23Tôn úp nócChương V4,6md
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1318tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1318tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,07m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0018100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,085m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0727m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,085m3
31Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,225m3
32Cửa đi 1 cánh quay, nhựa lõi thép, thanh profile Shide, kính án toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện GQChương V2,4m2
33Cửa sổ 1 cánh mở hất A, nhựa lõi thép, thanh profile Shide, kính án toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện GQChương V1,92m2
34Lắp đặt Đèn huỳnh quang 220V-40WChương V2bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
36aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V20m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V20m
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V1bộ
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AChương V1cái
I HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V1công
2Đường ống cấp, thoát nước khu WCChương V1công
3Tháo dỡ cửaChương V74,059m2
4Tháo hoa sắt cửaChương V26,62m2
5Tháo dỡ lan can gỗChương V9,504m
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V97,217m3
7Phá dỡ kết cấu gạchChương V120,691m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,817100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V50,431m3
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V20,299m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V3,822100m3
12Phá dỡ kết cấu gạchChương V1,278m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V0,509m3
14Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,018100m3
15Phá dỡ kết cấu gạchChương V4,908m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V2,882m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,078100m3
18Tháo dỡ cửaChương V2m2
19Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V21,62m2
20Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V0,429m3
21Phá dỡ kết cấu gạchChương V6,141m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V2,434m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,085100m3
24Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V20,682m2
25Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V0,5tấn
26Phá dỡ kết cấu gạchChương V4,177m3
27Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V1,824m3
28Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,06100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V2,132m3
30Phá dỡ kết cấu gạchChương V27,487m3
31Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V3,135m3
32Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,327100m3
J PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ: MÁY MÓC, TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẠM Y TẾ
1Máy thổi khíChương V2Bộ
2Vỏ bể xử lýChương V1Bộ
3Bơm định lượngChương V1Bộ
4Bơm chìm nước thảiChương V1Bộ
5Bồn chứa hóa chất khử trùngChương V1Bộ
6Giá thể vi sinh cố địnhChương V0,9m3
7Giá thể vi sinh di độngChương V2m3
8Đĩa phân phối khí mịnChương V3Bộ
9Van cơ điều khiển lưu lượng khíChương V3Cái
10Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lýChương V1Bộ
11Sàn đỡ giá thể trong năm yếm khí, thiếu khíChương V1
12Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class 2: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAOChương V1
13Đường ống truyền dẫn khí và phụ kiện đấu nối: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAOChương V1
14Vi sinh kích hoạt hệ thống AT-YTBChương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.298 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.596 triệu đồng. Trong đó 8.596 triệu đồng = 2 x 4.298 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Còn tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Còn tốt, sẵn sàng huy động2
13 Ô tô tự đổ 1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->