Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715423-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 14:26:00 đến ngày 2022-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,203,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.298 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.596 triệu đồng. Trong đó 8.596 triệu đồng = 2 x 4.298 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | có lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Trạm y tế xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Về năng lực của tổ chức, Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,439 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,332 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,233 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,122 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông cọc, cột | Chương V | 6,084 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 0,514 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V | 0,514 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 10,195 | 100m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,207 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 71 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,852 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,852 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 0,284 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,168 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,994 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,111 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,299 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,912 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,664 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 36,911 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 5,39 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,718 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 3,49 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,134 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,026 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,08 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,123 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,115 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,115 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,923 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,16 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 42,038 | m2 |
| 41 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 35,115 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,572 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 24,599 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,165 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,773 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,773 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,138 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,702 | m2 |
| 49 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,942 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,255 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,356 | tấn |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,416 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,624 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,747 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,972 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,52 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,85 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 6,243 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,747 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 57,141 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,212 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,087 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,426 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,354 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,234 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,931 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,162 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,408 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,114 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,307 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 136,72 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,492 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,094 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,817 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,157 | tấn |
| 79 | Bulon M12 | Chương V | 206 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,161 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,157 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,347 | 100m2 |
| 83 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Thang sắt lên mái | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 115,697 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,577 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 148,328 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 268,595 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 61,904 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 149,893 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 182,82 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.059,852 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,424 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 335,95 | m |
| 95 | Đắp đấu chân + đỉnh cột | Chương V | 8 | bộ |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,296 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 779,948 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,634 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 35,634 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 442,085 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,437 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,341 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,104 | m2 |
| 104 | Phào đá trang trí nẹp chậu | Chương V | 23,4 | m |
| 105 | Khung inox 304 đỡ chậu + vít nở inox+ lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V | 13 | cái |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 281,158 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 707,912 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.452,904 | m2 |
| 109 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, kính Việt Nhật 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 33,88 | m2 |
| 110 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, kính Việt Nhật 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 26,056 | m2 |
| 111 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2-1.4mm hoặc tương đương, kính Việt Nhật 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 46,44 | m2 |
| 112 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.2-1.4mm hoặc tương đương, kính Việt Nhật 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 4,56 | m2 |
| 113 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ dày 1.4mm hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, | Chương V | 57,097 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304, hộp 15x15 | Chương V | 0,409 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 66,48 | m2 |
| 116 | Gia công lan can Inox sus 304 | Chương V | 0,246 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can | Chương V | 24,041 | m2 |
| 118 | Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm | Chương V | 8,016 | m2 |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 61 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 23 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Hạt công tắc | Chương V | 40 | cái |
| 126 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ | Chương V | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 37 | cái |
| 128 | Đế âm chống cháy | Chương V | 65 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x180 | Chương V | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V | 11 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 49 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 20 | hộp |
| 135 | Măng sông cho ống | Chương V | 135 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 610 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2 | Chương V | 360 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 90 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 610 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 360 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 190 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 9,36 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,36 | m3 |
| 150 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc L63x6, L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Chương V | 20 | m |
| 152 | Giá đỡ dây L25x4; D10 | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Mối nối kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Ống nhựa bảo vệ dây cáp | Chương V | 2 | m |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 14,508 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14,508 | m3 |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 65 | m |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Chương V | 22 | m |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6, L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 163 | Mối nối kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Ống nhựa bảo vệ dây cáp | Chương V | 4 | m |
| 165 | Giá đỡ dây L25x4; D10 | Chương V | 22 | cái |
| 166 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Đệm chì lá | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 11 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Vòi rửa sàn | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Xiphong cho chậu rửa | Chương V | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi sịt xí | Chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 180 | Bộ van xả nhấn tiểu nam không áp | Chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Khay dựng cốc | Chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 13 | cái |
| 186 | Móc treo áo | Chương V | 13 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox 100x100 | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Hộp đựng máy bơm bằng tôn | Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V | 0,68 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN15 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 26 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x1/2'' | Chương V | 36 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 28 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt Zắcco D25 | Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Zắcco D32 | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông PPR D25x1/2'' | Chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông PPR D32x1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 204 | Kép đồng D20 | Chương V | 18 | cái |
| 205 | Van phao | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 208 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V | 13 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Chương V | 13 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt bạc PVC D90/42 | Chương V | 13 | cái |
| 225 | Lắp đặt bạc PVC D90/48 | Chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt bạc PVC D110/48 | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê PVC D90/90 | Chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê PVC D90/42 | Chương V | 13 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê PVC D110/48 | Chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê PVC D110/110 | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Thông tắc PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 232 | Thông tắc PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 233 | Thông tắc PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 237 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 10 | quả |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 19,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,309 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,942 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,463 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,357 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,001 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,881 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,725 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,725 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,515 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,059 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,288 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,324 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,461 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,222 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,901 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,444 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,457 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,199 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,189 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,688 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,518 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,07 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,496 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,639 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,995 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,242 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,206 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,242 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 50 | Cửa lên mái bằng tôn | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 42,336 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,336 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 70,552 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 49,348 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 12,352 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 12,013 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 43,148 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,246 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,09 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,96 | m |
| 61 | Đắp đấu chân + đỉnh cột | Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,18 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,366 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,383 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,451 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 200,298 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 7,92 | m2 |
| 68 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 4,05 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 9,72 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, | Chương V | 5,85 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng hộp inox 15x15x1.5 | Chương V | 0,101 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,96 | m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5m2 | Chương V | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| 81 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V | 38 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| 83 | Mặt ổ cắm đôi Roman | Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | Chương V | 4 | hạt |
| 87 | Mặt công tắc 1,2 lỗ Roman | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp Tê PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Van tay vặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 110 | Côn thu 90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Chếch 110 | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Chếch 90 | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Chếch 34 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Bịt 110,90,34 | Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Đai inox giữ ống | Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Xiphong chậu rửa bát | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa bát | Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 28,446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8084 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0204 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0808 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0706 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0869 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1515 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8759 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2999 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2809 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0044 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0131 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2086 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,0088 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,8083 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,7582 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,382 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,818 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,6639 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,4 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,06 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,264 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,758 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1399 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,52 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,6005 | md |
| 37 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,0906 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,5605 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,7802 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,0004 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 8,2056 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2056 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,054 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,1242 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,989 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đai inox giữ ống | Chương V | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 4,356 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0213 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0868 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,224 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,227 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước | Chương V | 10 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,2163 | m2 |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V | 0,068 | tấn |
| 21 | Bulong M16 | Chương V | 84 | cái |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,057 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,3455 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,45 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,046 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 6,336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,606 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 0,771 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 3,528 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,005 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,359 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 3,581 | m3 |
| 17 | Đắp mũ trụ cổng | Chương V | 2 | cái' |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,411 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,724 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,249 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,913 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,203 | m2 |
| 25 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Then cài cổng+ chốt đứng | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Bản lề cổng | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Gia công cắt, dán bộ chữ "Trạm y tế xã Văn Bình: bằng inox vàng | Chương V | 16 | ký tự |
| 30 | Bộ chữ tên chủ quản "Sở y tế thành phố Hà Nội" và địa chỉ "Đc: xã Văn Bình, huyện thường tín, tp hà nội" bằng inox vàng | Chương V | 50 | ký tự |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 9,76 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,878 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,844 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,688 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,251 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,953 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,658 | m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,673 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,287 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,638 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 57 | cấu kiện |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 15,99 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,439 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 51 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,794 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 38,587 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,292 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,714 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,126 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,67 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,052 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,247 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 14,141 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,746 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,556 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 466,549 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,193 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,7 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,49 | m |
| 70 | Đắp đấu đỉnh trụ, thân trụ | Chương V | 53 | cái |
| 71 | Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) | Chương V | 20 | cái |
| 72 | Gia công lan can | Chương V | 0,531 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 19,625 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,625 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 587,891 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 9,816 | m2 |
| 77 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,222 | 100m3 |
| 80 | Nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V | 417,564 | m2 |
| 81 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 62,635 | m3 |
| 82 | Cắt khe co giãn cho sân khoảng cách 4x4m | Chương V | 130,18 | m |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,592 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,712 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,746 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,62 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,62 | m2 |
| 89 | Đất màu trồng cây | Chương V | 37,354 | m3 |
| 90 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 8 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,664 | m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 7,193 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 1,88 | m3 |
| 94 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 32,637 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 97 | Nilon lót | Chương V | 71 | m2 |
| 98 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,85 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 100 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 32 | m2 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 18,5 | m3 |
| 102 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 0,627 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,076 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 4,151 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,92 | m3 |
| 107 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,66 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,336 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,56 | m2 |
| 111 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 11,61 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,561 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,911 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,591 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,02 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V | 0,223 | tấn |
| 119 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn cầu máng | Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 121 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 5,387 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 33,339 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,2212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,383 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0626 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1773 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6236 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1538 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5833 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,915 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,916 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,808 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,808 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,3935 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 17,8938 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6306 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0429 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Rọ bơm D32 | Chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI LỎNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 21,244 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0331 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8899 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,925 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,1424 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,0368 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,9668 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,9668 | m2 |
| 17 | Ngâm chống thẩm bể nước | Chương V | 31,5388 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 17,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,885 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,5661 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,3629 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0936 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1545 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,1418 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,8304 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,236 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,74 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,83 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,976 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,8227 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9114 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9114 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1136 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Chương V | 4,6 | md |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1318 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1318 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,07 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,085 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0727 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,085 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,225 | m3 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa lõi thép, thanh profile Shide, kính án toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện GQ | Chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất A, nhựa lõi thép, thanh profile Shide, kính án toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện GQ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 220V-40W | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 36 | aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 1 | công |
| 2 | Đường ống cấp, thoát nước khu WC | Chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 74,059 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 26,62 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 9,504 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 97,217 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 120,691 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 50,431 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 20,299 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 3,822 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 1,278 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 0,509 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 4,908 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 2,882 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 2 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 21,62 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V | 0,429 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 6,141 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 2,434 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 20,682 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 0,5 | tấn |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 4,177 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 1,824 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 2,132 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 27,487 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 3,135 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,327 | 100m3 |
| J | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ: MÁY MÓC, TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Máy thổi khí | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Vỏ bể xử lý | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm chìm nước thải | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bồn chứa hóa chất khử trùng | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá thể vi sinh cố định | Chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Giá thể vi sinh di động | Chương V | 2 | m3 |
| 8 | Đĩa phân phối khí mịn | Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Van cơ điều khiển lưu lượng khí | Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sàn đỡ giá thể trong năm yếm khí, thiếu khí | Chương V | 1 | Lô |
| 12 | Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class 2: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO | Chương V | 1 | Lô |
| 13 | Đường ống truyền dẫn khí và phụ kiện đấu nối: Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO | Chương V | 1 | Lô |
| 14 | Vi sinh kích hoạt hệ thống AT-YTB | Chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.298 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.596 triệu đồng. Trong đó 8.596 triệu đồng = 2 x 4.298 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục công việc cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải y tế).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc BTCT | có lực ép tối thiểu 60T, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi