Gói thầu: Gói thầu G01: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Nam Sách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu G01: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Nam Sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 15:29:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,716,126,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm phụ trách thi công phần xây dựng cho 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm phụ trách thi công phần điện cho 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu G01: Xây lắp ĐZ và TBA 110kV Nam Sách Dự án: Đường dây và TBA 110kV Nam Sách 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Cam kết năm sản xuất với các VTTB : Các VTTB phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| B | VẬT TƯ B CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột néo rẽ thép 2 mạch, 2 dây chống sét cao 31m loại C : N122-31CR | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Cột |
| 2 | Tiếp địa RT-4 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 364 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 875 | m |
| 5 | Dây cáp quang OPGW-50/24 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4.670 | m |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CÐ-110-11.7/300 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 185) : CN-110-12.12/185 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.12/300 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-13.12/300 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 16 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 10 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Chuỗi |
| 13 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | bộ |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | bộ |
| 15 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 44 | bộ |
| 16 | Tạ bù đường dây 110kV loại 100kg | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | quả |
| 17 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Hộp |
| 18 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 48 | Cái |
| 19 | Đầu cốt nhôm ĐC-185 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt nhôm ĐC-300 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | Cái |
| 21 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Cái |
| 22 | Biển báo an toàn, BB-AT | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Cái |
| 23 | Bu long neo BL72-350 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 16 | Bộ |
| C | Phần B cung cấp vật liệu và xây dựng mới | |||
| 1 | Móng bản MB75-155+2.2 - Vị trí số 68A (đã bao gồm công tác gia cố, xây dựng bờ vây khi thi công móng, kè móng bằng đá hộc) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Móng |
| 2 | Phá dỡ đầu trụ cổ móng cột vị trí 68 (đập 1m), PCM | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Móng |
| D | PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| E | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại Dây dẫn AC-185/29 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3.235 | m |
| F | Tháo hạ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Cột thép hình: N111-20 (lưu ý: khi thu hồi phải đánh dấu và phân loại từng chi tiết đảm bảo kỹ thuật) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ Thu cuộn dây cáp quang về trong lòng cột 67ht, 125b | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 439 | m |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp quang OP-57/12 (từ 68A đến 74 hiện trạng và từ 114ht đến 125ht hiện trạng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3.664 | m |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn AC185 (đoạn 67-68 hiện trạng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 828 | m |
| 5 | Chuỗi néo dây AC185 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung dây AC185 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang OP57 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ cáp quang OP57 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 16 | Bộ |
| 9 | Chống rung cáp quang OP57 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 277 | bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt ) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Hệ thống |
| H | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP (VẬT TƯ B CÂP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| I | Phần nhất thứ (VẬT TƯ B CÂP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV 1 pha, 100A | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Sứ đứng SĐ-35kV (sứ đứng đường dây) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 18 | quả |
| 3 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | m |
| 4 | Lá đồng mềm 630A | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | thanh |
| 5 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 30 | m |
| J | Phần tiếp địa TBA (VẬT TƯ B CÂP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công hệ thống tiếp địa toàn trạm trọn bộ ( bao gồm Cọc tiếp địa 2,5m; cọc tiếp địa 4m; dây lưới tiếp địa thép dẹt 50x4 mạ kẽm, dây nối hệ thống kim thu sét F14 mạ kẽm, dây nối thiết bị, tủ bảng, thang cáp trong nhà, ngoài trời thép dẹt 50x4 mạ kẽm, ke liên kết, bu lông đai ốc ...công tác đào và đắp đất, công tác đóng cọc) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | hệ thống |
| K | Phần cột BTLT, trụ, xà, giá thép (VẬT TƯ B CÂP VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 : T-TD2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 3 | Cột thép 15m (cả KTL-6M) : CT-15 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 4 | Cột thép 11m : CT-11 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 5 | Xà thép 10m : XT-10 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 6 | Kim thu lôi 6m : KTL-6M | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 7 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GD | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi : XCC | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 9 | Xà trung gian 1 : XTG1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 10 | Xà trung gian 2 : XTG2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp 1 : TGC1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 12 | Tay giữ cáp 2 : TGC2 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực hạ áp : X.CL | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 14 | Giá lắp chống sét van mặt máy biến áp : X.CSV | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao cầu chì : GTT | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Bộ |
| 16 | Hệ thống dây nối đất trạm treo : HT-DNĐ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bộ |
| 17 | Cột chiếu sáng bát giác côn liền cần 8m : C-BG | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 20m : NPC.I-20-190-13 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 10m : NPC.I-10-190-4.3 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Cột |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22/0.4kV - 100kVA | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 35/0.4kV - 100kVA | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| N | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp lực 40MVA-115/38,5/23kV (kèm cáp điều khiển, kẹp cực, giá đỡ …) - Máy biến áp điều chuyển | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Máy |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC SAN NỀN (B CUNG CẤP VẬT LIỆU VÀ THỰC HIỆN TOÀN BỘ) | |||
| P | Hạng mục: San nền trạm và đường vào trạm | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật theo thiết kế, vận chuyển đất ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đắp nền trạm bằng cát đen san lấp mặt bằng, đầm chặt đạt độ chặt K>=0,9, cao độ theo thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12.974 | m3 |
| Q | Hạng mục: Tường chắn TC-1 | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện tường chắn TC-1 theo hồ sơ thiết kế ( bao gồm cr công tác đóng cọc tre, vải địa kỹ thuật, bầu lọc nước, đệm cát hạt trung xử lý nền móng...) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 215 | m |
| R | Hạng mục: Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện bờ vây ngăn nước phục vụ thi công theo hồ sơ thiết kế. | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 220 | m |
| S | Hạng mục: Cống qua đường C1 | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp bùn bề mặt, vận chuyển ra khỏi công trường đổ đúng nơi quy định, đóng cọc tre gia cố đáy móng và rải đất phủ đầu cọc theo hồ sơ thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Trọn gói |
| 2 | Xây dựng hoàn thiện Cống hộp qua đường C1 theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Cống |
| T | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG, SÂN TRONG TRẠM VÀ RẢI ĐÁ NỀN TRẠM (B CUNG CẤP VẬT LIỆU VÀ THỰC HIỆN TOÀN BỘ) | |||
| U | Hạng mục: Đường trong trạm | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện đường trong trạm rộng 3,5 mét có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 64,4 | m |
| 2 | Thi công hoàn thiện đường trong trạm rộng 4 mét có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 48,7 | m |
| V | Hạng mục: Đường vào trạm | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện đường vào trạm rộng 5 mét có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 27 | m |
| W | Hạng mục: Đường cải tạo | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện đường cải tạo rộng 4 mét kết cấu theo hồ sơ thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 131,5 | m |
| X | Hạng mục: Sân trong trạm | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện sân bê tông trong trạm dày 15cm theo hồ sơ thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 300 | m2 |
| Y | Hạng mục: Rải đá nền trạm | |||
| 1 | Rải đá sân phân phối, đá 2x4 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1.350 | m2 |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO, CỔNG TRẠM ( B cung cấp và thi công toàn bộ) | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện tường rào gạch, trụ bê tông cốt thép ( bao gồm cả hàng rào sắt bảo vệ) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 215 | m |
| 2 | Cung cấp, ốp tường gạch Granite | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 16,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp, ốp biển tên trạm đá Granite | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cổng K1 ( bao gồm cả động cơ điện, ray dẫn hướng, khóa treo, bê tông đặt ray dẫn hướng) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | bộ |
| 5 | Công tác sơn, kẻ biển tên trạm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Hệ thống |
| AA | PHÀN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI TRẠM BIẾN ÁP ( B cung cấp vật liệu và thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha : M-DS110 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV: M-PI110.3 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | móng |
| 10 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | móng |
| 11 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | móng |
| 12 | Móng máy biến áp tự dùng 35kV: M-TD` | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-3 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | móng |
| 14 | Móng cột BTLT MT-6 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | móng |
| 15 | Móng cột thép 15-11m: M-CT15(11) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | móng |
| 17 | Bể dầu sự cố: BDSC | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bể |
| 18 | Bể cát cứu hỏa: BCCH | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bể |
| 19 | Bể nước cứu hoả, nước sinh hoạt: BNSH | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Bể |
| 20 | Xây dựng hoàn thiện mương cáp đơn, loại mương cáp B400 (bao gồm cả tấm đan cemboard, giá đỡ và máng cáp) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 60,7 | m |
| 21 | Xây dựng hoàn thiện mương cáp đơn, loại mương cáp B1000 (bao gồm cả tấm đan cemboard, giá đỡ và máng cáp) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 172,8 | m |
| 22 | Xây dựng hoàn thiện mương cáp đôi, loại mương cáp 2B1000 (bao gồm cả tấm đan cemboard, giá đỡ và máng cáp) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 43 | m |
| 23 | Xây dựng hoàn thiện mương cáp đơn qua đường, loại mương cáp B1000Đ (bao gồm cả tấm đan, giá đỡ và máng cáp) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | m |
| 24 | Xây dựng hoàn thiện mương cáp đôi qua đường, loại mương cáp 2B1000Đ (bao gồm cả tấm đan, giá đỡ và máng cáp) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 14 | m |
| 25 | Móng ghế thao tác máy cắt: BTT-MC | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | trụ |
| AB | PHẦN XÂY DỤNG - HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI ( B cung cấp vật tư, vật liệu và thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Nhà |
| 2 | Xây dựng hoàn thiện mương cáp chìm trong nhà (bao gồm cả tấm đan cemboard, giá cáp, máng cáp, trụ đỡ và giá đỡ tấm đan) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Trọn gói |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện hệ thống thang cáp treo trần (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Trọn gói |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống chiếu sáng, thông gió trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Trọn gói |
| 5 | Máy hút ẩm công nghiệp | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Cái |
| 6 | Máy giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa có kết nối wifi | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Cái |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI TRỜI ( B cung cấp vật tư, vật liệu và thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đường ống cống thoát nước bê tông đúc sẵn D500 theo hồ sơ thiết kế ( bao gồm cả gối đỡ, đào đắp đường ống) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 10 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đường ống cống thoát nước bê tông đúc sẵn D300 theo hồ sơ thiết kế ( bao gồm cả gối đỡ, đào đắp đường ống) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 221 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đường ống nhựa PVC D110 theo hồ sơ thiết kế (bao gồm các phụ kiện ống kèm theo) (bao gồm cả đào đắp đường ống) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 40 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đường ống thép đen T200 theo hồ sơ thiết kế (bao gồm các phụ kiện ống kèm theo) (bao gồm cả đào đắp đường ống) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đường cấp nước từ bể chứa nước ngầm đến bồn inox bằng ống nhựa PPR D=25mm dày 2,8 mm theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống, các phụ kiện tê, cút, măng sông, van kèm theo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 120 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đường cấp nước sạch ống nhựa HDPE D=32mm, dày 2,0 mm theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống, các phụ kiện ống kèm theo) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 700 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bệ đỡ, hộp che máy bơm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | trọn gói |
| 8 | Xây dựng hoàn thiện hố ga thu nước sân bê tông G-1 theo hồ sơ thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | cái |
| 9 | Xây dựng hoàn thiện hố ga thu nước thu nước ven đường G-2 theo hồ sơ thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | cái |
| 10 | Xây dựng hoàn thiện hố ga thu nước nền trạm G-4 theo hồ sơ thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | cái |
| 11 | Xây dựng hoàn thiện hố ga thu thu dầu GD-1 theo hồ sơ thiết kế | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | cái |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG. HẠNG MỤC PHÒNG BƠM CỨU HỎA ( B cung cấp vật tư, vật liệu và thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Xây dựng hoàn thiện phòng bơm cứu hỏa với kiến trúc và kết cấu theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước mái) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | nhà |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC HỆ THỐNG CỨU HỎA BẰNG NƯỚC (B Cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (đã bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình trữ áp (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | chiếc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hỏa D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vời D65 dài 20m | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | cuộn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ lăng phun chữa cháy | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | cuộn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 100 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/PVC-4x6mm2 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 80 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện 0,6/1k Cu/XLPE/PVC/PVC-4x2,5mm2 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 60 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện 0,6/1k Cu/PVC-1x6mm2 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 50 | m |
| 12 | Xây dựng hoàn thiện bệ đỡ tủ cứu hỏa | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | cái |
| 13 | Xây dựng hoàn thiện bệ đỡ máy bơm cứu hỏa | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | cái |
| 14 | Xây dựng hoàn thiện Gối đỡ ống | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 50 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D100/DT4.775 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 150 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D50/DT4.5 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 20 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D25/DT2.3 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 5 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều D25 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều (van cổng) D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Van 2 chiều ( van bướm) D50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Van an toàn D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc rác Y-100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc rác Y-50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc áp lực | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút RH-100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút RH-50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Gối đỡ G1 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Mối (Khớp) nối mềm MNM-D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Mối (Khớp) nối mềm MNM-D25 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 44 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích D50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D100 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 44 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D50 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 12 | cái |
| AF | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (B cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | |||
| AG | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG (B cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL8 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | Bình |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35 | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 8 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| AH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (B cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 13 | T.bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | T.bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 13 | T.bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | T.bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 7 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đèn thoát hiểm | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Đèn thoát hiểm phòng nổ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố phòng nổ | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, kéo rải Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 (bao gồm cả ống nhựa bảo vệ dây dẫn và các phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 500 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rải Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 (bao gồm cả ống nhựa bảo vệ dây dẫn và các phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 80 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rải Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2 (bao gồm cả ống thép luồn cáp bảo vệ dây dẫn và các phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 20 | m |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (B cung cấp và lắp đăt toàn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250W | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 10 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15W | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150W | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 6 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, kéo rải Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x6mm2 (bao gồm cả ống thép luồn cáp và phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 30 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x6mm2 (bao gồm cả ống nhựa bảo vệ dây dẫn và các phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 230 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2 (bao gồm cả ống nhựa bảo vệ dây dẫn và các phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 175 | m |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ THIẾT BỊ PHỤC VỤ SINH HOAT ( B cung cấp và lắp đặt toàn bộ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2O (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc≥36m3/h, cột áp Htu≥30mH2O (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, cột áp Htu≥40mH2O (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa 2 cục loại 24.000BTU (bao gồm giá đỡ, ống đồng bảo ôn và các phụ kiện khác đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa 2 cục loại 9.000BTU (bao gồm giá đỡ, ống đồng bảo ôn và các phụ kiện khác đi kèm) | Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu. | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.257E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm phụ trách thi công phần xây dựng cho 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm phụ trách thi công phần điện cho 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi