Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710255-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220705097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 15:14:00 đến ngày 2022-07-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,518,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm: Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công; Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao (Tuyến đường từ Tỉnh lộ 324 đi trung tâm xã Sơn Vi)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Lâm Thao


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu; - Cam kết tín dụng (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật theo E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: Xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chử Đức Oanh - Chủ tịch UBND xã Sơn Vi - Số điện thoại: 02103 828 598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cây
2Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT331cây
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT134,01m3
4Xúc bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,608100m3
5Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,608100m3
6Vận chuyển BT 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,608100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,539100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,539100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,539100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,386100m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,866100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,252100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,252100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,161100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,797100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,112100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,112100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,112100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,112100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,092100m2
2Diện tích lưới vải địa cốt sợi thủy tinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,919100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,092100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,621100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,621100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,705100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,705100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,705100tấn
9Lớp cát lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,1m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT359,6m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,816100m2
D HÈ PHỐ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,86m3
2Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT647,07m2
E BÓ VỈA
1Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,52m3
2ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,142100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,24m3
4Lắp đặt viên vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115m
5Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,73m3
6Ván khuôn đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,207100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,75m2
8Lắp đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT230cấu kiện
F BÓ BỒN Ô TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,78m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,178100m2
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,32m3
4Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,73m3
5Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 10-15 đo cách gốc 0,5m ( bao gồm nhân công trồng + chăm sóc 3 tháng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cây
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H TƯỜNG KÈ AO BẰNG BTXM
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,182100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,82m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT556,71m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT462,72m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn kèChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,351100m2
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,89100m
I GIA CỐ TA LUY ÂM BẰNG BTXM
1Lớp cát lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT108,53m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy âm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT316,06m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,779100m
4Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,056100m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Cắt bê tông đường cũ làm rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT143,210m
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,308100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,308100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,308100m3
5Cát đệm móng, dày 5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,62m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,23m3
7ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,432100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,13m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT501,2m2
K TẤM ĐAN B300
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,79m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,741100m2
3Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,136tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7161cấu kiện
L RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1Cát đệm móng,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,8m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,38m3
3ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,302100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,36m3
5Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,17m3
6ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,857100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT196,56m2
M TẤM ĐAN B500
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,58m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,514100m2
3Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,457tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1261cấu kiện
N HỐ GA THU NƯỚC MẶT
1Đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,73m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,49m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,59m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,85m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,09m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,31m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,504tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
9ván khuôn các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,31tấn
10Nắp ga bằng gang + khungChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
O BỜ VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,28100m
2phên tre làm bờ vây ( bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT856,8m2
3Tre làm nẹp D8-D10cm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT714m
4Thép fi 6 làm đai bờ vây ( bao gồm nhân công)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT126,74kg
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,284100m3
6Bơm nước phục vụ thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5ca
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,498100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,498100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,498100m3
10Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,498100m3
P THANH THẢI BỜ VÂY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,284100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,284100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,284100m3
Q HỐ GA ĐẤU NỐI
1Đá dăm đệm móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,09m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,96m3
4ván khuôn các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,66m3
6Ván khuôn gỗ tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,023100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,038tấn
8Lắp dựng cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,097tấn
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
R CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Cát đệm toàn bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,68m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,05m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,75m3
4bê tông tường đầu cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,78m3
S ỐNG CỐNG D75
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT52,12m2
T LAN CAN KÈ
1Gia công lan can thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,54tấn
2Gia công lan can thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,857tấn
3Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT589,6m2
4Sơn tĩnh điện lan can thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13.396,9kg
U ĐIỆN CHIẾU SÁNG
V MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,84m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,56m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,98m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,308100m2
6Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cột
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,07410 tấn/1km
10Lắp đặt dây dẫn Al/xlpe 4x95mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT289,8m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT289,8m
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76bộ
13Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76bộ
14Ghíp nối cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
W CHIẾU SÁNG
1Đèn chiếu sáng Led E-Kona 100wChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
2Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cần đèn
4Luồn dây Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,32100m
5Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14bộ
6Ghíp nối cáp lên đènChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
7Đầu cốt đồng M16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
9Lắp giá đỡ tủChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x35mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
X TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m3
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,5m
Y TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,42m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,504m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,504m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,821m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,82m3
6Gia công và đóng cọc L63x6mm L=2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cọc
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6m
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
9Bu lông M14x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10phụ kiện ( thép dẹt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3kg
Z THAY DÂY MỚI
1Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
2Lắp hộp công tơChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7hộp
3Tháo dỡ cột điện cũ ( vận chuyển bỏ đi )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cột
4Tháo dỡ hệ thống dây điện, Tháo hộp đồng hồChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1T.bộ
AA ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công bậc 3/7 cảnh giớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60công
2Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
3Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42cọc
5Áo phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
6Mũ bảo hộChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Cờ hiệu + còiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4chiếc
8Biển báo PQ 3M - 3900, tôn mạ kẽm dày 2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,498m2
9Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm dài 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
AB THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế + phí tài nguyên đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.555595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực giao thông.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6T1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8T1
4 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16T1
5 Máy rải bê tông nhựa Năng suất ≥ 130CV1
6 Máy ủi Công suất ≥ 70CV1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 6T4
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->