Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, sân thể thao trường TH và THCS Bình Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, sân thể thao trường TH và THCS Bình Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:21:00 đến ngày 2022-07-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,482,874,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2243121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.448624E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc, độ cao... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, sân thể thao trường TH và THCS Bình Yên Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, sân thể thao trường TH và THCS Bình Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân khấu (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1558 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8827 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 9 | Bu lông neo M18x900 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4291 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4291 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6999 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tấm nhựa màu xanh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8476 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5859 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4503 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,093 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,186 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8975 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5475 | m2 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1558 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1558 | m3 |
| B | Bậc cấp+Cột cờ+Lan can (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,655 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3662 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4979 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4574 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3567 | tấn |
| 9 | Bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1312 | m3 |
| 10 | Xây bậc thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4111 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,888 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2025 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 17 | Lát đá mặt đế cột cờ, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 18 | Bu lông neo M16x500 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Thép bản mã (Gồm cả công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4906 | kg |
| 20 | Inox 304 làm cột cờ hoặc tương đương (Gồm cả công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7005 | kg |
| 21 | Bộ ròng rọc cho cột cờ và lá cờ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8376 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2973 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3815 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6734 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8669 | m3 |
| 27 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3627 | tấn |
| 28 | Lan can lưới thép B40, loại sợi 2,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can lưới thép B40, loại sợi 2,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,16 | m2 |
| C | San nền (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,981 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,275 | 100m3 |
| D | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0099 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2484 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9368 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9456 | m3 |
| 13 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1225 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,35 | m |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2922 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,349 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,5236 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2464 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5442 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9829 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,8345 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,264 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,24 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4688 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,728 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,39 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,0985 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,8268 | m2 |
| 32 | Họa tiết lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 33 | Kẻ chỉ âm 10 rộng 30 mặt đứng trục A-C | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,12 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3396 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3396 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,95 | md |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,22 | m |
| 39 | Láng sê nô, ô văng, sàn mái dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,447 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,447 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,02 | m |
| 42 | Phễu thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Ống nhựa thoát nước D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 45 | Cút nhựa D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Măng xông D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Đai Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 48 | Mũi che khe lún tại vị trí sê nô (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,393 | m2 |
| 51 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | m3 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0424 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m |
| 54 | INox 304 hoặc tương đương làm lan can cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,1916 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,658 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7078 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 58 | Cắt và lắp kính trắng 5ly Việt Nhật hoặc tương đương cho cửa thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3632 | m2 |
| 59 | Khoá cửa chốt ngang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 61 | SXLD chốt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,56 | m |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6144 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 65 | Vách kính, vách nhôm hệ kính dầy 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 66 | INox làm sen hoa cửa 20x20x1 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4006 | kg |
| 67 | Lắp dựng sen hoa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 68 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0954 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0586 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5614 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3549 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4772 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3419 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8909 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8374 | tấn |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0674 | m3 |
| 78 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2543 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1195 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5386 | m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8967 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3292 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3292 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5847 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5847 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6284 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6284 | tấn |
| 89 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2272 | m3 |
| 90 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 91 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9598 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9586 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9843 | m3 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7328 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4058 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,506 | m3 |
| 100 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1673 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1416 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0718 | m3 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3256 | m3 |
| 106 | ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2029 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | tấn |
| 109 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1984 | m3 |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2075 | 100m2 |
| 111 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2244 | 1m3 |
| 112 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 113 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8554 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1cấu kiện |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 119 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 121 | Đèn Led loại 1,2m-2x22w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 122 | Đèn Led gắn trần 10w/220v | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 123 | ổ cắm đơn âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | ổ cắm đôi âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 132 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 133 | Cáp dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 134 | Đế âm tường 110x65x45 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 135 | Mặt công tắc, ổ cắm, áptomat | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 136 | Ống nhựa gân xoắn luồn dây PVC D16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 137 | Ống nhựa luồn dây PVC 40x20 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 138 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 141 | Chân giữ dây thu sét D10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 142 | Con sứ chân kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| E | Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp | |||
| 1 | Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 47.123 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 66.669.508 đồng. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2243121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.448624E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Đo góc, độ cao... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi