Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, sân thể thao trường TH và THCS Bình Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741327-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, sân thể thao trường TH và THCS Bình Yên
Số hiệu KHLCNT 20220653979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:21:00 đến ngày 2022-07-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,482,874,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2243121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.448624E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, sân thể thao trường TH và THCS Bình Yên
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, sân thể thao trường TH và THCS Bình Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VN ASEAN; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân khấu (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1558m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,696m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,88271m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1924m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0368tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0421tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,494m3
9Bu lông neo M18x900Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Gia công cột bằng thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4291tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4291tấn
12Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,539tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,539tấn
14Gia công giằng mái thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1963tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1963tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4013tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0413tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,69991m2
19Lợp mái bằng tấm nhựa màu xanhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,994100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8476m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5859m3
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4503m3
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,093m3
24Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,186m3
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,8975m2
26Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5475m2
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1558m3
28Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1558m3
B Bậc cấp+Cột cờ+Lan can (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6551m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3662m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3318m3
6Ván khuôn bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4979100m2
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4574tấn
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3567tấn
9Bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1312m3
10Xây bậc thang, lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4111m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,2m2
13Lát bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,888m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,20251m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0405m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
17Lát đá mặt đế cột cờ, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
18Bu lông neo M16x500Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Thép bản mã (Gồm cả công lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4906kg
20Inox 304 làm cột cờ hoặc tương đương (Gồm cả công lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,7005kg
21Bộ ròng rọc cho cột cờ và lá cờTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,83761m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2973m3
24Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3815100m2
25Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6734m3
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8669m3
27Gia công lan can thép ống mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3627tấn
28Lan can lưới thép B40, loại sợi 2,7mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,16m2
29Lắp dựng lan can lưới thép B40, loại sợi 2,7mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,16m2
C San nền (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,981100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,981100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,275100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,275100m3
D Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Phá dỡ móng gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6075m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,916m3
3Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,52m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0099m3
5Tháo dỡ lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,708m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2484m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,93681m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,807m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9456m3
13Láng granitô bậc cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1225m2
14Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,35m
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2922100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,349m3
17Lát nền, sàn gạch 500x500mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,5236m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2464m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5442m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9829m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8316m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8316m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,8345m2
25Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,264m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,24m2
27Trát trần, vữa XM M75, trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,4688m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,728m2
29Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,39m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,0985m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật387,8268m2
32Họa tiết lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
33Kẻ chỉ âm 10 rộng 30 mặt đứng trục A-CTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,12m
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3396tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3396tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
37Tôn úp nóc, úp sườn 0.47x600x1000Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,95md
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,22m
39Láng sê nô, ô văng, sàn mái dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,447m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,447m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,02m
42Phễu thu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Quả cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Ống nhựa thoát nước D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
45Cút nhựa D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
46Măng xông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Đai InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
48Mũi che khe lún tại vị trí sê nô (bao gồm cả công lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Gia công lan can thép ống mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0496tấn
50Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,393m2
51Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5346m3
52Láng granitô cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0424m2
53Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92m
54INox 304 hoặc tương đương làm lan can cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,1916kg
55Lắp dựng lan can cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,658m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7078tấn
57Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
58Cắt và lắp kính trắng 5ly Việt Nhật hoặc tương đương cho cửa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3632m2
59Khoá cửa chốt ngangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40 bộ
61SXLD chốt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái 
62Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,56
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6144m2
64Cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
65Vách kính, vách nhôm hệ kính dầy 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
66INox làm sen hoa cửa 20x20x1Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,4006kg
67Lắp dựng sen hoaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
68Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0954100m3
69Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,05861m3
70Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5614m3
71Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3312100m2
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3549100m2
73Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4772100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3419tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8909tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8374tấn
77Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0674m3
78Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2543m3
79Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1195m3
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5386m3
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8967100m3
82Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m2
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3292tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3292tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5847tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5847tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6284tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6284tấn
89Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2272m3
90Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8712m3
91Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9598100m2
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9586tấn
93Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9843m3
94Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7328100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0876tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0876tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3622tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4058tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,506m3
100Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1673100m2
101Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0831tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1416tấn
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0718m3
105Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3256m3
106ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2029100m2
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2031tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1177tấn
109Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1984m3
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2075100m2
111Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,22441m3
112Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,482m3
113Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,43m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
115Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0429tấn
116Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8554m3
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật261cấu kiện
118Láng nền, sàn có đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
119Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
120Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
121Đèn Led loại 1,2m-2x22w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
122Đèn Led gắn trần 10w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
123ổ cắm đơn âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124ổ cắm đôi âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Công tắc đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Công tắc đảo chiềuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
132Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
133Cáp dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
134Đế âm tường 110x65x45Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
135Mặt công tắc, ổ cắm, áptomatTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
136Ống nhựa gân xoắn luồn dây PVC D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
137Ống nhựa luồn dây PVC 40x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
138Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
141Chân giữ dây thu sét D10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
142Con sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
E Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 47.123 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 66.669.508 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2243121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.448624E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Cần cẩu hoạt động tốt.1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
6 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
9 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
15 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->