Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675069-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 13:59:00 đến ngày 2022-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,044,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh(đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 02 người;- Kỹ sư trắc đạc: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng, lắp cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị công trình Khu dân cư Thượng Phúc, Tăng Tiến; Đức Liễn, Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không Yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên và UBND huyện. Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng TC-KH huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I (tận dụng san nền) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 380,2959 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 216,26 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II (tận dụng san nền) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,1745 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,8407 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 làm nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 264,9022 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220,127 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 414,1951 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 174,8405 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,8967 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7506 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,123 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7506 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7506 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133,8735 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,744 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,3859 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.886,29 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420,34 | m |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6133 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,44 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,75 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng Tezzaro KT40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.067,54 | m2 |
| D | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,7136 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,7136 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,307 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,1784 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, bãi đỗ xe độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,3568 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3052 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,57 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,16 | m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5871 | 100m |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 507,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Đào móng công trình chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cây |
| 3 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cây |
| 4 | Cây sao đen, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6068 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,67 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền lô cây xanh, không yêu cầu độ chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,9607 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 510,8744 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,2881 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất cấp I (tận dụng san nền) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,9418 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp san nền K85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.451,04 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11.332,56 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, đường kính D100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ty cổng chìm tay quay (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,88 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 249,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,3868 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,6346 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,84 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540,19 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 322 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0836 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7437 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,7702 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,5032 | 100m3 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 242 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 273 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 357 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống bê tông dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | đoạn cống |
| 11 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | đoạn cống |
| 12 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1600x1600mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1600x1600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 336 | đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | đoạn cống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 656 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 545 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 787 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 328 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 273 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 394 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144 | mối nối |
| 25 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1200x1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | mối nối |
| 26 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1600x1600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 357 | mối nối |
| 27 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | mối nối |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297,37 | m3 |
| 29 | Đào móng chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,4411 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,951 | 100m3 |
| K | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Đá đệm móng, đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0082 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 402,85 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.831,13 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.004 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0186 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,51 | tấn |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,8824 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,6614 | 100m3 |
| L | RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC, HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2261 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5746 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3157 | tấn |
| 16 | Ván khuôn hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8403 | 100m2 |
| 17 | Đào móng chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6172 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8034 | 100m3 |
| 19 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | cái |
| M | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,09 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4539 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 7 | Gia công lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lưới chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 11 | Máy đóng mở cửa van V0, sức nâng 0,5 tấn, kiểu truyền động quay tay (không bệ máy) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| N | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,7971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6896 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng>250 cm, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1803 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường bể lắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,635 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản nắp bể lắng, cổ bể lắng, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản nắp bể lắng, cổ bể lắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2963 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2969 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5139 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8933 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1779 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8887 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2731 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ bể lắng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ bể lắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6352 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cổ bể, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3366 | tấn |
| 20 | Cốt thép thang lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 21 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25 M) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,5 | m |
| 22 | Sơn chống gỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,66 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 24 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikatop 107, quét 3 lớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 336,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính cút 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính tê 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cây nhội, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=2.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cây |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2492 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép hố van, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 35 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy bơm nước thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 37 | Bơm chìm nước thải cánh hở hoặc bán hở. Công suất: 0.4Kw/220V; Lưu lượng: 0.263m3/phút; Cột áp: 9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, Van một chiều BB D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, Van hai chiều BB D150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng gân xoắn D50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 49 | Bộ phao cảm biến bơm nước thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Bộ xích nâng bơm mạ kẽm 1T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Tủ điều khiển 2 máy bơm nước, kích thước tủ 1200x600x350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2202 | 100m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136 | 1 cấu kiện |
| 10 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 11 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | md |
| 12 | Rải băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 13 | Mua cáp ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 277 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 15 | Mua đầu cáp T - Plug 3x95mm2- 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| P | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3102 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,47 | m3 |
| 4 | Mua lưới mắt cáo Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 5 | Bu lông M18x350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 8 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,49 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,06 | 10 m |
| 11 | Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Biển báo tên trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,921 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2102 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x550mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,92 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,112 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5971 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0962 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9109 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1245 | 100m3 |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89 | cái |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 15 | Mua và lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 16 | Mua và lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,03 | 100m |
| 17 | Mua và lắp đặt ống HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,27 | 100m |
| 18 | Mua và lắp đặt ống HDPE D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,96 | 100m |
| 19 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,87 | 100m |
| 20 | Đầu bịt nhựa D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 146 | cái |
| 21 | Đánh số cột (công tơ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
| 22 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.097 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,485 | 100m2 |
| 24 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18.873 | viên |
| 25 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,873 | 1000v |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 tủ |
| 27 | Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | tủ |
| 28 | Tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 843,84 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1834 | 100kg |
| 31 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 588 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,88 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.131 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,31 | 100m |
| 35 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 363 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 37 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 234 | m |
| 38 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 458 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,92 | 100m |
| 40 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 45 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 48 | Mua đầu cosse M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | đầu |
| 49 | Mua đầu cosse M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | đầu |
| 50 | Mua đầu cosse M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | đầu |
| 51 | Mua đầu cosse M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | đầu |
| 52 | Mua đầu cosse M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | đầu |
| 53 | Mua đầu cosse M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | đầu |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 vị trí |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| R | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3496 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,712 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3496 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6547 | tấn |
| 5 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | bộ |
| 6 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | m |
| 7 | Đào móng rãnh cáp, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,18 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2227 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4769 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | mốc |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 14 | Mua và lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 15 | Mua và lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cột |
| 17 | Mua cột đèn bát giác cao 6m dày 3.5mm mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | cột |
| 18 | Mua cột đèn bát giác cao 8m dày 4mm mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 19 | Mua và lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cần đèn |
| 20 | Mua và lắp đặt bóng đèn LED 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 21 | Mua và lắp đặt bóng đèn LED 120W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 25 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cửa |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | bảng |
| 27 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | 10 cột |
| 28 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.030 | m |
| 30 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.030 | m |
| 31 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,8 | 100m |
| 32 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.045 | md |
| 33 | Chôn băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,225 | 100m2 |
| 34 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9.405 | viên |
| 35 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,405 | 1000v |
| 36 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.479,76 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m, tiếp địa T1C 2,5 đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5 | 10 cọc |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m, tiếp địa T4C 1,5 đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | 10 cọc |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4137 | 100kg |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 308 | cái |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | 10 đầu cốt |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | 1 vị trí |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | sợi |
| S | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1005 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9139 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2441 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7589 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2245 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,344 | m2 |
| 9 | Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6008 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,467 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4389 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2923 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8818 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8818 | tấn |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,5471 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,2689 | m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0928 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1561 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,609 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2958 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1868 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6555 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1478 | 100m3 |
| 28 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97 | mốc |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,388 | m3 |
| 30 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.683,2 | m |
| 31 | Rải băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7328 | 100m2 |
| 32 | Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,716 | 100m |
| 33 | Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 34 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,71 | 100m |
| 35 | Bịt đầu ống HDPE D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97 | cái |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (2 CDPĐ 630A+02 máy cắt), 02 MBA 630KVA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp các hợp đồng tương tự của Nhà thầu đề xuất không đầy đủ các hạng mục công việc với gói thầu đang xét thì các hợp đồng tương tự này được cộng các hạng mục tương tự thành Hợp đồng tương tự hoàn chỉnh(đảm bảo về quy mô, tính chất và độ phức tạp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 02 người;- Kỹ sư trắc đạc: 01 người;- Cấp thoát nước: 01 người;- Điện: 01 người; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế thủy lợi | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | - 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt uốn thép | 3 |
| 4 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư | 2 |
| 8 | Máy ủi | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 4 |
| 9 | Máy san | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 2 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng | 4 |
| 16 | Máy lu | Lu đầm đất | 5 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 2 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 1 |
| 19 | Cẩu tự hành | Cẩu hàng, lắp cấu kiện | 1 |
| 20 | Máy nấu sơn | Nấu sơn | 1 |
| 21 | Máy rải sơn | Rải sơn | 1 |
| 22 | Máy nén khí | Vệ sinh mặt đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi