Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Tân Dương - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Tân Dương - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 17:59:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,998,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9144977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.828995E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Tân Dương - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường tiểu học Tân Dương- Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,192 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9969 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1696 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6602 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1249 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,49 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9086 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8873 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3068 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3398 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9606 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5016 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 16 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6143 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2358 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,99 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,852 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0145 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2781 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5427 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,33 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,9 | m2 |
| 29 | Lát nền bằng gạch Tezzarro, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9266 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,692 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3831 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,622 | m3 |
| 35 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,82 | m2 |
| 36 | Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 37 | Đắp đất bậc cấp, bản dốc, rãnh thoát nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2203 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4199 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,009 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1308 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5461 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4915 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2328 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9181 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2708 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9066 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0037 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9673 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0781 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9819 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8454 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9119 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1599 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5079 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8216 | m3 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6601 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6601 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4996 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5168 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tấm poly lấy sáng dày 3mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9967 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8545 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2726 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3257 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,32 | m |
| 76 | Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,03 | m2 |
| 77 | Gia công + lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm( Bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 78 | Gia công sen hoa bằng Inox hộp 304 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,7315 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,65 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,1372 | m2 |
| 81 | Lát nền sân khấu bằng gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6482 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2231 | m3 |
| 83 | Gia công lan can bằng Inox hộp 304 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,3852 | kg |
| 84 | Chụp Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 86 | Sản xuất lam chắn nắng austrong hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6099 | m2 |
| 87 | Lắp dựng nam chắn nắng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6099 | m2 |
| 88 | Gia công thép đỡ trần tôn bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 89 | Gia công đỡ trần bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép đỡ trần bằng thép hộp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | tấn |
| 91 | Làm trần tôn phẳng 3 lớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 92 | Nẹp trần tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,86 | m |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,2878 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,652 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,9745 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2686 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5812 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,5564 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,2077 | m2 |
| 100 | Lát nền khu vệ sinh kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6443 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,13 | m2 |
| 102 | Vách ngăn compact chịu nước (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 304 hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1288 | m2 |
| 103 | Lắp đặt Bàn rửa mặt (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm vật liệu, khung sắt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m2 |
| 105 | Lưới chống bụi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m2 |
| 106 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 110 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2415 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3392 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6518 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,87 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,666 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,536 | m2 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 3 mô đun | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 5 mô đun | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần, hốp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 2x18W máng phản quang lắp sát trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Đế âm công tắc + ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 26 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 29 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dày 2,4m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao thái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xả đáy téc- Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren nối + kép rắc co các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa- Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp | |||
| 1 | Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 71.700 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 101.441.160 đồng. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9144977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.828995E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu, | hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện, | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi