Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Tân Dương - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741927-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Tân Dương - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220671437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 17:59:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,942,998,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9144977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.828995E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Tân Dương - Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
Trường tiểu học Tân Dương- Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,192m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9969m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1696100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1028tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6602tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1249tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,49m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9086m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8873100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,301tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3068tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3398m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9606100m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5016m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8m3
16Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6143m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2358m3
18Đổ bê tông nền đá 1x2, mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,99m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,852m3
20Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0145m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2781100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5427m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1901 cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,1m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,33m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,9m2
29Lát nền bằng gạch Tezzarro, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
30Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9266m3
31Đắp cát công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1548m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,692m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3831m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,622m3
35Láng granitô bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,82m2
36Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m
37Đắp đất bậc cấp, bản dốc, rãnh thoát nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2203m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,162100m3
39Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4199m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,009m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1308m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m2
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5461100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1099tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4915tấn
46Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2328m3
47Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9181m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2708tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9066tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0037tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9673m3
53Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0781100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9819tấn
55Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8454m3
56Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0565100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376tấn
59Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9119m3
60Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1049100m2
61Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1599tấn
62Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5079m3
63Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m2
64Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1966tấn
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8216m3
66Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6601tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6601tấn
68Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4996tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5168tấn
70Lợp mái bằng tấm poly lấy sáng dày 3mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9967100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8545m3
72Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2726tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3257tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,932100m2
75Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,32m
76Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,03m2
77Gia công + lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt – Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm( Bao gồm các phụ kiện kèm theo)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,73m2
78Gia công sen hoa bằng Inox hộp 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,7315kg
79Lắp dựng hoa sắt cửa InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,65m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212,1372m2
81Lát nền sân khấu bằng gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,6482m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2231m3
83Gia công lan can bằng Inox hộp 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,3852kg
84Chụp InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,34m2
86Sản xuất lam chắn nắng austrong hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6099m2
87Lắp dựng nam chắn nắngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6099m2
88Gia công thép đỡ trần tôn bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0522tấn
89Gia công đỡ trần bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0266tấn
90Lắp dựng thép đỡ trần bằng thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0788tấn
91Làm trần tôn phẳng 3 lớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2112100m2
92Nẹp trần tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,86m
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,2878m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật388,652m2
95Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,9745m2
96Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2686m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,5812m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,5564m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật671,2077m2
100Lát nền khu vệ sinh kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6443m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,13m2
102Vách ngăn compact chịu nước (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 304 hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1288m2
103Lắp đặt Bàn rửa mặt (hoàn thiện lắp đặt, bao gồm vật liệu, khung sắt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m2
105Lưới chống bụiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m2
106Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1479100m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0292100m2
108Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8276m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
110Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2415m3
111Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3392m3
112Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0485tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
114Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6518m3
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,87m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,666m2
117Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,536m2
118Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0637100m3
B PHẦN ĐIỆN (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp đặt khung tủ điện kích thước 600x400x300mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 3 mô đunTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt tủ điện nắp nhựa Mica chứa 5 mô đunTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Lắp đặt quạt trần, hốp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt đèn Led 2x18W máng phản quang lắp sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
14Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
15Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
17Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
22Lắp đặt hộp nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
25Đế âm công tắc + ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
26Mặt nhựa công tắc + ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
27Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,41m3
28Đắp đất rãnh tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m3
29Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dày 2,4mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
30Kéo rải dây tiếp địa đồng dẹt 30x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
4Lắp đặt van phao tháiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt xả đáy téc- Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ren nối + kép rắc co các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt vòi rửa- Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
24Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 71.700 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 101.441.160 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9144977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.828995E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Cần cẩu, hoạt động tốt.1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
5 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->